-Gọi HS đọc yêu cầu bài tập-Phần a của bài toán vận dụng dạng toán nào về tỉ số phần trăm?. * Yêu cầu từng HS làm các bài tập tranh 68 SGK và ghi lại kết quả làm việc vào phiếu học tập :
Trang 1+Đọc trôi chảy, lưu loát toàn bài.
-Đọc đúng các từ ngữ, câu đoạn khó Biết ngắt, nghỉ đúng chỗ
+Hiểu nội dung bài thơ: Ca ngợi cuộc sống, ca ngợi những người con ngượi chịu thương, chịu khó, hăng say, sáng tạo trong lao động để làm giàu cho gia đình, làm đẹp cho quê hương
II Chuân bị
-Tranh minh hoạ cho bài đọc trong SGK
-Bảng phụ viết câu, đoạn cần luyện đọc
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
1 Kiểm tra bài
-Giới thiệu bài
-Dẫn dắt và ghi tên bài
-Cần đọc với giọng kể, thể hiện rõ sự cảm phục Nhấn giọng ở những từ ngữ: Ngỡ ngàng, vắt ngang, bốn cây số, giữ rừng…
-GV chia đoạn: 4 đoạn
-Cho HS đọc chú giải và giải nghĩa từ
+Đ1:
H:Ông Lìn đã làm thế nào để đưa được nước về thôn?
-2-3 HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu của GV
-Nghe
-HS dùng bút chì đánh dấu trong SGK
-HS đọc đoạn nối tiếp đọc 2 lần.-HS đọc từ ngữ khó đọc
-2 HS lần lượt đọc cả bài
-1 HS đọc chú giải
-1 HS giải nghĩa từ
-1 HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm Đ1
-Ông đã lần mò cả tháng trong rừng tìm nguồn nước
-Ông cùng vợ con đào suối một năm trời được gần 4 cây số
Trang 2H:Ông Lìn đã nghĩ ra cách gì
để giữ rừng, bảo vệ dòng nước?
+Đ4:
H: Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?
-GV hướng dẫn cho HS tìm giọng đọc của bài văn giọng kểthể hiện tình cảm trân trọng đối với ông Liền- người đã gópcông lớn vào việc thay đổi bộ mặt thôn, xã…
-GV đưa bảng phụ đã chép đoạn văn cần luyện đọc lên bảng và hướng dẫn HS đọc
-GV đọc diễn cảm toàn bài một lần
-GV nhận xét về tiết học
-Yêu cầu HS về nhà tiếp tục luyện đọc diễn cảm bài văn, đọc trước bài ca dao về lao động sản xuất
mương xuyên đồi…
-1 HS đọc thành tiếng,-Về tập quán canh tác, đồng bào không làm nương như trước mà trồng lúa nước, khômg làm nương nên không còn nạn phá rừng
-Về đời sống, nhờ trồng lúa lai cao sản cả thôn không còn hộ đói
-1 HS đọc thành tiếng
-Ông nghĩ là phải trồng cây Ônglặn lội đến các xã bạn học cách trồng cây thảo quả và hướng dẫn cho bà con cùng làm
-1 HS đọc thành tiếng
-HS phát biểu tự do:
-Ông Lìn là người lao động cần
cù, thông minh, sáng tạo…
-Nhiều HS luyện đọc đoạn
Trang 3- Rèn kĩ năng giải các bài toán về tỉ số phần trăm và thực hành vận dụng trong tình huống đơn giản.
II/ Đồ dùng học tập
III/ Các hoạt động dạy - học
Trang 4Giáo viên: Hà Tiến Sơn Trường Tiểu học B Yên Đồng
Nhẩm lại quy tắc trước khi làm Đặt tính ra nháp chỉ ghi kết quả vào vở
-Gọi HS lên bảng trình bày
-Nhận xét chấm bài
-Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
Nêu cách tính giá trị biểu thức? (có ngoặc hoặc không cóngoặc)
-Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân phải chú ý điều gì?
-Nhận xét ghi điểm
-Gọi HS đọc yêu cầu bài tập-Phần a của bài toán vận dụng dạng toán nào về tỉ số phần trăm?
-Có mấy cách trình bày bài giải?
-Để giải câu b cần vận dụng dạng toán nào đã biết về tỉ số
%?
-Yêu cầu HS tự làm bài
-Gọi HS đọc đề bài
-Bị lỗ khi bán hàng có nghĩa làgì?
-Bài toán thuộc dạng nào?
-2HS lên bảng làm bài
-Nhắc lại tên bài học
-1HS nêu yêu cầu bài tập
+Chia số thập phân cho số tự nhiên
-Chia số tự nhiên cho số thập phân
+Chia số thập phân cho số thập phân
-2HS lên bảng làm, lớp làm bài vào vở
- 2HS đọc yêu cầu bài tập
-Tính trong ngoặc trước
Khi không có ngoặc thì nhân chia trước cộng, trừ sau
-2HS lên bảng làm bài, lớp làm bài vào vở
a)(131,4– 80,8):2,3 + 1,84×2=50,6 : 2,3 + 21,84×2
=22 + 43,68
=65,67b)Trình bày tương tự
-1HS đọc đề bài
Vận dụng dạng tìm tỉ số phần trăm của hai số
-Có hai cách giải:
C1: Tìm tỉ số của hai số …C2: Tìm số người đã tăng thêm từ cuối năm …C3: Số người tăng thêm từ cuối năm cuối năm 2000 đến cuối 2001 ở phường đó là
15875 – 15625 = 250 người
Tỉ số phần trăm đã tăng thêm
là 250 : 15625 =0,0160,016=1,6%
b) Vận dụng dạng tìm giá trị phần trăm của một số cho trước
-HS tự làm vào vở
-1HS đọc yêu cầu đề bài
-Sau khi bán xong, tiền thu về
ít hơn tiền vốn bỏ ra ban đầu gọi là bị lỗ
-Dạng tìm một số biết giá trị
4
Trang 5- Một số biện pháp phòng bệnh có liên quan đến giữ vệ sinh cá nhân.
- Tính chất và công dụng của một số vật liệu đã học
B Đồ dùng dạy học :
- Hình 68 SGK
- Phiếu học tập
C Các hoạt động dạy học chủ yếu :
1.Kiểm tra bài củ:
* Nêu yêu cầu tiết ôn tập cuối kì
I, chuân bị cho việc kiểm tra cuối kì
-Ghi đề bài lên bảng
* Yêu cầu từng HS làm các bài tập tranh 68 SGK và ghi lại kết quả làm việc vào phiếu học tập :-Câu 1: Trong các bệnh : sốt xuấthuyết, sốt rét, viêm não, viêm gan A, AIDS, bệnh nào lây qua
cả đường sinh sản và đường máu
?
- Câu 2: Đọc yêu cầu của bài tập
ở mục quan sát trang 68 SGK và hoàn thành bảng sau:
Thực hiện chỉ dẫn trong hình
Phòng tránh được bệnh
Giải thích
Hình1Hình2Hình 3Hình 4
* Gọi HS lần lượt lên chữa bài tập
* Hoàn thành bài tập 2 lên bảng
-Nhận xét bài bảng của bạn
-Nêu kết luận các vấn đề HS còn sai
- Liên hệ cách phòng tránh bệnh
* 2HS nêu lại kết luận
Trang 6* Cho HS chơi trò chơi.
-Yêu cầu HS chơi trò chơi theo 4nhóm
-Thi kể các tên về các loại bệnh, cách phòng bệnh, nguyên nhân gây bệnh
* Nhận xét củng cố chung
* Nhận xét tiết học
-Chuẩn bị bài sau
* Chơi trò chơi theo nhóm:-Mỗi nhóm nêu một căn bệnh, yêu cầu các nhóm còn lại nêu nguyên nhân, cách phòng bệnh
-Nghe-viết đúng, trình bày sạch đẹp bài Người mẹ của 51 đứa con
-Biết phân tích tiếng, biết tìm những tiếng bắt vần với nhau
II.Đồ dùng dạy – học
-Bảng phụ
-Một vài tờ phiếu khổ to viết mô hình cấu tạo vần cho HS làm bài 2
III Các hoạt động
1 Kiểm tra bài cũ
2 Giới thiệu bài
-Giới thiệu bài
-Dẫn dắt và ghi tên bài
-GV đọc toàn bài chính tả trong SGK một lượt
-GV nói ngắn gọn về nội dung bài chính tả:Bài viết nói về một người mẹ nhân hậu Mẹ đã hi sinh hạnh phúc riêng của bản thân để cưu mang, đùm bọc nuôi
-Nghe
-Nghe
Trang 7-GV đọc cho HS viết đọc từng câu hoặc bộ phận câu, đọc 2 lần.
-GV đọc bài chính tả một lượt cho HS soát lỗi
-GV cho HS làm bài GV đưa bảng phụ đã kẻ bảng tổng kết theo mẫu trong SGK và phát phiếu cho HS làm
-GV nhận xét và chốt lại kết quả đúng
b)Cho HS đọc yêu cầu của câu b
-GV giao việc
-Đọc lại câu thơ lục bát
-Tìm 2 tiếng bắt vần với nhau
-Cho biết thế nào là hai tiếng bắt vần với nhau
-Cho HS làm bài và trình bày
-GV nhận xét và chốt lại kết quả đúng
.Hai tiếng bắt vần với nhau trongcâu thơ lục bát là: Xôi- đôi
.Hai tiếng bắt vần với nhau là 2 tiếng có vần giống nhau hoàn toàn hoặc giống nhau không hoàn toàn
-GV nhận xét tiết học
-Yêu cầu HS về nhà viết lại những từ ngữ còn viết sai trong bài chính tả
-HS viết chính tả
-HS tự soát lỗi
-HS từng cặp đổi vở cho nhau soát và sửa lỗi ra lề.-1 HS đọc lớp lắng nghe
-1 HS lên bảng làm trên bảngphụ, HS còn lại làm vào phiếu hoặc có thi theo hình thức tiếp sức
-Lớp nhận xét kết quả bài làm
-1 HS đọc, lớp lắng nghe
-HS làm bài cá nhân
-Một số HS phát biểu ý kiến.-Lớp nhận xét
Trang 9Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS
-Gọi HS đọc yờu cầu bài tập
-Yờu cầu thảo luận tỡm cỏch viết
-Một hỗn số gồm mấy phần gồm những phần nào?
- Cú thể chuyển phõn số kốm theo thành phần thập phõn khụng?
-Để chuyển hỗn số thành số thập phõn cú mấy cỏch?
-Yờu cầu HS thực hiện cỏ nhõnvào vở
-Nhận xột sửa chữa
-Gọi HS đọc yờu cầu bài 2
-x phải tỡm là những thành phần nào trong phộp tớnh?
-Muốn tỡm một thừa số hoặc
số chia ta làm thế nào?
-Cho HS làm vở nhỏp-Kiểm tra kết quả thực hiện
-Gọi HS đọc đề bài và túm tắt-Lượng nước trong hồ ứng với bao nhiờu %?
-Cú thể giải bằng mấy cỏch, dựa vào tớnh chất nào?
-Yờu cầu HS tự giải vào vở
-Nhắc lại tờn bài học
-1HS đọc yờu cầu bài tập
-Thảo luận theo yờu cầu
-Phần nguyờn và phần phõn sốkốm theo nhỏ hơn 1
-Cú thể được
-Cú hai cỏch
5 , 4 10
5 4 2
1
………
-1HS đọc yờu bài bài tập
-x là một thừa số của tớch(a), xlà số chia (b)
-HS ụn nhẩm lại quy tắc
-2HS lờn bảng làm, lớp làm
vở nhỏp
a) x ì100=1,643+7,357 -1HS đọc đề bài
Ngày thứ 1 hỳt: 35% lượng nNgày thứ 2 hỳt:40% lượng ncNgày thứ 3: … % lượng nước-Ta cú hai cỏch
-1HS lờn bảng làm bài, lớp làm bài vào vở
-Làm bài miệng
Khoanh vào d và giải thớch cỏch làm
Trang 10Luyện từ và câu
Ôn tập về từ và cấu tạo từ.
I.Mục tiêu
-Ôn những kiến thức về từ và cấu tạo từ, nghĩa của từ qua những bài tập cụ thể
-Biết sử dụng những kiến thức đã có về từ đồng nghĩa trái nghĩa để làm BT về từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa
II.Đồ dùng dạy – học
-Bảng phụ kẻ sẵn bảng tổng kết
-Một số phiếu cho Hs làm bài
III.Các hoạt động dạy – học.
1 Kiểm tra bài
-Giới thiệu bài
-Dẫn dắt và ghi tên bài
-Cho HS đọc yêu cầu của bài 1
-Cho HS làm bài GV phát phiếu cho các nhóm làm bài và trình bày kết quả
-GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng
a)Lập bảng phân loại (GV xemsách thiết kế)
b)Tìm thêm VD:
-3 Từ đơn:
-3 Từ ghép: Nhà cửa, quần áo, bàn ghế
-3 Từ láy: Lom khom, ríu rít…
-Cho HS đọc yêu cầu của bài 2
-2-3 HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu của GV
-Nghe
-1 HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm
-Các nhóm trao đổi ghi vào bảng phân loại
-Đại diện các nhóm lên trình bày trên bảng lớp
-Lớp nhận xét
-1 HS đọc thành tiếng, lớp đọc
Trang 11-GV nhắc lại yêu cầu của bài 2.
-Cho HS làm bài GV đưa bảng phụ đã kẻ sẵn bảng tổng kết lên
-GV nhận xét và chốt lại kết quả đúng
Cho HS đọc yêu cầu của bài 3
và đọc bài văn
-GV giao việc:
-Tìm các từ in đậm có trong bài
-Tìm những từ đồng nghĩa với các từ in đậm vừa tìm được
-Nói rõ vì sao tác giả chọn từ inđậm mà không chọn những từ đồng nghĩa với nó
-Cho HS làm việc và trình bày kết quả
-GV nhận xét kết luận+Những từ in đậm trong bài văn là : Tinh ranh, dâng, êm đềm
+Tìm từ đồng nghĩa với từ Tinh ranh: Tinh không, tinh nhanh, tinh ngịch…
-Từ đồng nghĩa với từ dâng:
Hiến tặng chọn từ dâng nhấn mạnh sự tự nguyện…
-Từ đồng nghĩa với từ êm đềm:
êm ả, êm lặng…
-Cho HS đọc yêu cầu của bài 4
-GV nhắc lại yêu cầu
-Cho HS làm bài GV dán phiếu
đã phô tô bài tập 4 lên bảng
-GV nhận xét và chốt lại kết quả đúng
a)Có mới nới cũ
b)Xấu gỗ, tốt nứơc sơn
c)Mạnh dùng sức, yếu dùng mưu
-GV nhận xét tiết học
-Yêu cầu HS về nhà làm lại
thầm
-1 Hs lên bảng làm vào bảng phụ, HS còn lại làm vào phiếu hoặc giấy nháp
-Lớp nhận xét kết quả bài làm trên bảng phụ
-1 HS đọc yêu cầu bài văn
-HS làm bài cá nhân hoặc theo nhóm
-Đại diện các nhóm trình bày.-Lớp nhận xét
-1 HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm
-1 HS lên bảng làm HS còn lại làm vào giâý nháp
-Lớp nhận xét
Trang 12-Biết trao đổi với bạn bè nội dung ý nghĩa của câu chuyện.
+Rèn kĩ năng nghe: Chăm chú nghe lời bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn
II Chuẩn bị
-Một số sách truyện, bài báo liên quan đến nội dung bài (GV và HS sưu tầm)
-Bảng lớp viết đề bài
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ
2 Giới thiệu bài
-Giới thiệu bài
-Dẫn dắt và ghi tên bài
-GV ghi đề bài lên bảng lớp
-GV gạch dưới những từ ngữquan trọng trong đề bài cụ thể:
Đề bài: Hãy kể một câu chuyện em được nghe hoặc được đọc về những người biết sống đẹp, biết mang niềm vui, hạnh phúc cho người khác
-Cho HS đọc gợi ý trong SGK
-GV kiểm tra việc chuẩn bị bài ở nhà của HS
-Cho HS giới thiệu câu chuyện mình sẽ kể
-Cho HS kể trong nhóm
-GV theo giõi, kiểm tra các nhóm làm việc
-Cho HS thi kể trứơc lớp
-2-3 HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu của GV
-Nghe
-1 HS đọc thành tiếng, lớp lắng nghe
-1 HS đọc thành tiếng và lớp đọc thầm
-Một số HS lần lượt đứng lên giới thiệu
-Từng cặp HS kể chuyện và traođổi về ý nghĩa câu chuyện
-Một vài em giải nghĩa từ trong SGK
-Đại diện các nhóm lên thi kể vànêu ý nghĩa của chuyện
Trang 134 Củng cố dặn dò
-GV nhận xét và khen những
HS chọn được câu chuyện hay,kể hay và nêu đúng ý nghĩa của câu chuyện
-GV nhận xét tiết học
-Dặn HS về nhà kể câu chuyện cho người thân nghe
-Tranh minh hoạ trong SGK phóng to
-Bảng phụ để ghi câu, bài cần luyện đọc
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ
-Giới thiệu bài
-Dẫn dắt và ghi tên bài
-Giọng đọc thể hiện sự đồng cảm với người nông dân trong cuộc sống lao động vất vả
-Đọc nhanh hơn ngắt nghỉ nhịp 2/2 Ở bài ca dao số 1, nhấn giọng
ở những từ trông bài 1, từ nơi, nứơc bạc, cơm vàng… bài 2, thánhthót, một hạt, muôn phần (bài 3)
-Cho HS đọc lại các bài ca dao
H: Tìm những hình ảnh nói lên nỗi vất vả, lo lắng của người nông dân trong sản xuất
-2-3 HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu của GV
-Nghe
-Mỗi HS đọc một bài nối tiếp nhau hết 3 bài đọc 2 lần.-2-3 HS đọc cả bài
-1 HS đọc thành tiếng
-Hình ảnh là:
"Mồ hôi thánh thót, như mưa
Trang 145 Đọc diễn cảm.
6 Củng cố dặn dũ
H: Những cõu nào thể hiện tinh thần lạc quan của người nụng dõn?
-Cho HS đọc lại cỏc bài ca dao
H: Tỡm những cõu ứng với mỗi nộidung dưới đõy:
a)Khuyờn nụng dõn chăm chỉ cấy cày
b)Thể hiện quyết tõm trong lao động sản xuất
c) Nhắc người ta nhớ ơn người làm ra hạt gạo
-GV hướng dẫn HS cỏch đọc bài cadao
-1 HS đọc thành tiếng
-Cõu:"Ai ơi đừng bỏ ruộng hoang" "Bao nhiờu tấc đất tấc vàng bấy nhiờu"
-"Trời yờn bể lặng mới yờn tấmlũng"
-"Ai ơi bưng bỏt cơm đầy"
"Dẻo thơm một hạt đắng cay muụn phần"
-2,3 Hs đọc bài ca dao
-HS luyện đọc bài ca dao
-HS đọc diễn cảm cả 3 bài ca dao
4HS lờn thi đọc diễn cảm
-Lớp nhận xột
Tiết 87: Toán
Giới thiệu máy tính bỏ túi
I Mục đích - yêu cầu :
- Giúp HS làm quen với máy tính bỏ túi
-Sử dụng máy tính bỏ túi để thực hiện các phép tính: Cộng, trừ, nhân, chia và tính
tỉ số%
II Dồ dùng dạy - học :
- Mỗi HS 1 máy tính bỏ túi ( nều không đủ thì nhóm 2 em hoặc 4 em 1 máy)
III Các hoạt động dạy- học :
*
HĐ1 :
Làm quen
với máy tính
- GV y/c HS quan sát máy tính bỏ túi
và hỏi: Em quan sát thấy những gì ở bên ngoài chiếc máy tính bỏ túi
HS nghe, xđ nhiệm vụ
- HS nêu theo quan sát của mình, có hai bộ phận chính là bàn phím và màn
Trang 15- GV giới thiệu chung về MTBT
- Yêu cầu HS tự bấm máy tìm cách thực hiện : 25,7 + 9,367
- GV kết hợp giới thiệu với thực hiện phép toán : 25,7 + 9,367
- Để thực hiện 1 phép tính với máy tính
bỏ túi,ta thực hiện nh thế nào ?
- Nhận xét , cho HS nhắc lại các thao tác cơ bản nhất
- Gọi vài HS nêu lại các bớc tính
- GV cho hs tự làm bài
- Yêu cầu trình bày kết quả
- GV cho cả lớp làm VBT rồi nêu KQ
- Cho HS nêu cách sử dụng máy tính
- Chuẩn bị tiết tiếp theo là bài: Sử dụngmáy tính bỏ túi để giải toán về tỉ số phần trăm
Làm nháp
- Dùng MTBT kiểm tra kết quả
- HS thao tác với máy tính và viết KQ vào VBT
- HS nêu KQ và cách thực hiện sau khi
- Củng cố những kiến thức về cỏc sự kiện lịch sử tiờu biểu từ năm 1858 đến 1952
- Rốn kỹ năng túm tắt những sự kiện lịch sử tiờu biểu của giai đoạn này
II Đồ dựng:
Gv: Phiếu học tập
III.Cỏc hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài
- HS nờu lại đề bài
- Thảo luận theo nhúm
- Nhúm trưởng ghi kết quả
- Đại diện trỡnh bày
Trang 166 Hội nghị thành lập Đảng cộng sản VN diễn ra ở đâu? Do ai chủ trì? Kết quả ntn?
7 Nêu ý nghĩa của vệc thành lập Đảng và CM tháng 8?
- GV kêt luận , tóm tắt ý chính
- GV phát phiếu học tậpNêu yêu cầu:Nêu những sự kiện lịch sử ứng với các mốc thời gian ,người lãnh đạo?
- 1-9-1858 12- 9- 1930
- 5-7-1858 19- 8- 1945
- 1905 2- 9- 1945-5-6-1911 20- 12 -1946
- 3 – 2- 1930 TĐ- 1947 TĐ- 1950
II Đồ dùng dạy học
-Bảng phụ viết sẵn mã đơn của BT1
Trang 17-Phiếu phô tô mẫu đơn của bài 1.
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu
1 Kiểm tra bài
-Giới thiệu bài
-Dẫn dắt và ghi tên bài
-Cho HS đọc toàn văn bài 1
-GV giao việc: BT đã cho sẵn mẫu đơn Các em đọc lại và điền những nội dung cần thiết vào chỗ trống theo đúng yêu cầu trong đơn Các em nhớ phải điền đủ, đúng, đẹp
-Cho HS làm bài GV đưa bảng phụ đã viết sẵn mẩu đơn lên phiếu đã phô tô mẫu đơn cho HS
-Cho HS làm bài và trình bay
-GV nhắc lại yêu cầu
-Cho HS làm bài và trình bày
-GV nhận xét khen những HS biết viết đúng 1 là đơn không
-1 HS đọc yêu cầu và mẫu đơn
-1 HS lên làm bài trên bảng phụ
-HS còn lại làm trong phiếu.-Lớp nhận xét bài làm của HS trên bảng phụ
-Một số HS đọc đơn viết của mình
I) Mục tiêu:
Học xong bài này HS biết :
- Cách thức học tác với những người xung quanh và ý nghĩa của việc hợp tác