Rèn luyện kĩ năng viết một phân số dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn và ngược lại thực hiện với các số thập phân vô hạn tuần hoàn chu kì có từ 1 đến 2 chữ số.. M¸y t[r]
Trang 1Ngày soạn:21/09/2010
Tiết 9: Tỉ lệ thức
A Mục tiêu
HS hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức
Nhận biết #$% tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức *$+ đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
GV: SGK, sách giáo viên, giáo án
HS:-Ôn tập khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ x và y (với x 0), định nghĩa hai phân số bằng nhau, viết tỉ số hai số thành tỉ số hai số nguyên
C Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV nêu câu hỏi kiểm tra:
Tỉ số của hai số a và b với b 0 là gì? Kí hiệu So
sánh hai tỉ số:
10 1,8
và
15 2,7
Hs1: tỉ số của hai số a và b (với b
Kí hiệu: hoặc a:ba
b
So sánh hai tỉ số:10 2
2 3
1,8 18 2 2,7 27 3 10 1,8
15 2,7
Hoạt động 2: Định nghĩa
Ta nói rằng đẳng thức 10 1,8là một tỉ lệ thức
15 2,7 Vậy tỉ lệ thức là gì?
Ví dụ: So sánh hai tỉ số 15và12,5là một tỉ lệ thức
21 17,5 Nêu lại định nghĩa tỉ lệ thức Điều kiện?
-GV giới thiệu kí hiệu tỉ lệ thức:
Các số hạng của tỉ lệ thức: a; b; c; d
Các ngoại tỉ (số hạng ngoài): a; d
Các trung tỉ (số hạng trong): b; c
-GV cho HS làm ?1 (Tr24 SGK)
Từ các tỉ số sau đây có lập #$% tỉ lệ thức không?
a) 2: 4và : 84 ; b)
3 : 7và 2 : 7
Bài tập: a) Cho tỉ số: 1,2 Hãy viết một tỉ số nữa để
3,6 hai tỉ số này lập thành một tỉ lệ thức? Có thể biết bao
b) Cho ví dụ về tỉ lệ thức
c) Cho tỉ lệ thức: 4 x
5 20
HS lên bảng làm bài tập, sau dó gọi hai HS lên bảng
1 Định nghĩa ( SGK)
hoặc a: b = c:d
b d
ĐK: b, d 0
* AD:
a) 5: 4 5 1 1
2 2 410
: 8
5 5 8 10 2: 4 4: 8
b) -31: 7 7 1 1
-22: 7 1 12 5 1
3 : 7 2 : 7
(không lập #$% tỉ lệ thức) Bài tập:
a) 1,2 2 1,2; 1 3,6 6 3,6 3 1,2 1 1,2 0,2
3,6 3 3,6 0,6
Trang 2làm câu a, b
Tìm x?
b) HS tự lấy ví dụ về tỉ lệ thức c) HS có thể dựa vào tính chất cơ bản của phân số để tìm x:
; Có thể dựa vào tính chất
4 16
5 20 hai phân số bằng nhau để tìm x
5.x = 4.20
5 20
x =
Hoạt động 3: Tính chất
Khi có tỉ lệ thức a c mà a, b, c, d Z; b và d 0
b d thì theo định nghĩa hai phân số bằng nhau, ta có: ad
= bc Ta hãy xét xem tính chất này còn đúng với tỉ lệ
thức nói chung hay không?
HS đọc SGK trang 25
Một HS đọc to $+ lớp
HS thực hiện:
- Xét tỉ lệ thức: 18 24, hãy xem SGK, để hiểu
27 36 cách chứng minh khác của đẳng thức tích:
18.36 = 24.27
-GV cho HS làm ?2
, hãy suy ra:
b d
ad = bc (tích ngoại tỉ bằng tích trung tỉ)
-GV ghi: Tính chất 1 (tính chất cơ bản của tỉ lệ thức)
Nếu a c thì ad = bc; 6 $% lại nếu có ad = bc, ta
b d
có thể suy ra #$% tỉ lệ thức: a c hay không? Hãy
b d xem cách làm của SGK: Từ đẳng thức 18.36.24.27
suy ra 18 24để áp dụng
27 36
0 làm thế nào để
b d d c
b a d b
c a -Nhận xét vị trí của các ngoại tỉ và trung tỉ của tỉ lệ
thức (2) so với tỉ lệ thức (1)
của tỉ lệ thức (3), (4) so với tỉ lệ thức (1)
-GV nêu tính chất 2 (Tr25 SGK)
Nếu ad = bc và a, b, c 0 thì ta có các tỉ lệ thức:
* Tính chất 1 (tính chất cơ bản của
tỉ lệ thức) Nếu a c thì ad = bc
b d
* Tính chất 2 (Tr25 SGK) Nếu ad = bc và a, b, c 0 thì ta có các tỉ lệ thức:
b d a d
c d d c
b a c b
d a
Trang 3; ; ;
b d a d
c d d c
b a c b
d a -Tổng hợp cả 2 tính chất của tỉ lệ thức: Với a, b, c, d
0 có 1 trong 5 đẳng thức, ta có thể suy ra các đẳng
thức còn lại (GV giới thiệu bảng tóm tắt trang 26
SGK)
Hoạt động 4: Luyện tập
Bài 47 (a) Lập tất cả các tỉ lệ thức có thể #$% từ
đẳng thức sau: 6 63=9.42
Bài 46 (a,b) (Tr 26 SGK) Tìm x trong các tỉ lệ thức
27 3,6
Trong tỉ lệ thức, muốn tìm một ngoại tỉ làm thế nào?
b) –0,25: x = - 9,36:16,38
tìm một ngoại tỉ ta lấy tích trung tỉ chia cho ngoại tỉ
đã biết
-Muốn tìm một trung tỉ, ta lấy tích ngoại tỉ chia cho
trung tỉ đã biết
: 6.63=9.42
;
;
9 6 42 6 a) x.3,6 = 27.(-2)
x =
3,6
x = 0,52.16,38 0,91
9,36
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà
-Nắm vững định nghĩa và các tính chất của tỉ lệ thức, các cách hoán vị số hạng của tỉ
lệ thức, tìm một số hạng trong tỉ lệ thức
Bài tập 44, 45, 46 (a), 47 (b) 48 (Tr 26 SGK)
Bài số 61, 63 (Tr 12,13 SBT)
a) 1,2:3,24 = 12 324: 12 100 10
10 100 10 324 27
Ngày soạn:27/09/2010
Tiết 10: tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
A Mục tiêu
HS nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
Có kĩ năng vận dụng tính chất này để giải các bài toán chia theo tỉ lệ
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
GV: Bảng phụ ghi cách chứng minh dãy tỉ số bằng nhau (mở rộng cho 3 tỉ số) và bài tập HS: Ôn tập các tính chất của tỉ lệ thức.
C Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
-HS1: Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức
Chữa bài tập 70 (c, d) Trang 13 SBT
a) 0,01: 2,5 = 0,75x: 0,75
b) 11: 0,8 2: 0,1x
HS2: Chữa bài tập 73 (trang 14 – SBT)
Cho a, b, c, d 0 Từ tỉ lệ thức
-HS1: Tính chất cơ bản của tỉ lệ thức: Nếu a cthì ad = bc
b d (Tích ngoại tỉ bằng tích trung tỉ) Kết quả:
c) x = 1 ( 0, 004); d) x = 4
250
Trang 4hãy suy ra tỉ lệ thức
b d
GV nhận xét, cho điểm
-HS2: (Có thể làm 1 trong các cách sau) Cách 1: a c => ad = bc => –bc =
-b d
ad => ac-bc = ac – ad => (a-b)c=a(c-d)
Cách 2: a c
Hoạt động 2: Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
GV yêu cầu HS làm ?1Cho tỉ lệ thức: 2 3
4 6 Hãy so sánh các tỉ số: 2 3 2 3:
4 6 4 6
Với các tỉ số đã cho
-GV: Một cách tổng quát
Từ a ccó thể suy ra hay không?
-Tính chất trên còn #$% mở rộng cho dãy tỉ số
bằng nhau
=
Đặt a c e k a= bk; c = dk; e = fk
b d f
Ta có: a c e bk dk fk k(b d f) k
- trong các tỉ số
-Yêu cầu HS làm bài tập 54 (trang 30 SGK)
Tìm hai số x và y biết: x yvàx y 16
Bài 55 trang 30 SGK
Tìm hai số x và y biết X:2=y(-5) và x –y = -7
a) VD: 2 3 1
;
Vậy
;
ĐK b d
=
b d f a c e a c e
c) áp dụng:
2
x
3 y
5
1
x
2 y
1 y ( 5).( 1) 5 5
Bài 54; 55 SGK
Hoạt động 3: Chú ý
-GV giới thiệu:
Trang 5ta nói các số a, b, c tỉ lệ với các số 2;3;5
2 3 5
Ta cũng viết:
a:b:c = 2:3:5
-Cho HS làm ?2 Dùng dãy tỉ số bằng nhau để thể
hiện câu nói sau: Số HS của lớp 7A, 7B, 7C tỉ lệ
với các số 8;9;10
-HS làm bài tập 57 (trang 30 SGK) yêu cầu HS đọc
đề bài
Tóm tắt đề bài bằng dãy tỉ số bằng nhau
Giải bài tập
lần $% là a, b, c thì ta có:
2 4 5 a b c
2 4 5
4
a
2 b
4 c
5
Hoạt động 4: Luyện tập củng cố
-Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
Bài 56 (Trang 30 SGK) Tìm diện tích của một
hình chữ nhật biết tỉ số giữa hai cạnh là 2/5 và chu
vi bằng 28 m
(giả thiết các tỉ số đều có nghĩa)
Bài 56 SGK
Gọi hai cạnh của hình chữ nhật là a và
b Có:
và(a b).2 28 a b 14
2
a 4(m);b 10(m)
Vậy diện tích hình chữ nhật là: 4.10
=40(m2)
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà
- Bài tập số 58, 59, 60 (trang 30,31 SGK)
số 74, 75, 75 (trang 14 SBT)
- Ôn tập tính chất tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ số bằng nhau
- Tiết sau luyện tập
Ngày soạn:28/09/2010
Tiết 11: luyện tập
A Mục tiêu
Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức, của dãy tỉ số bằng nhau
Luyện kĩ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên, tìm x trong tỉ lệ thức, giải bài toán về chia tỉ lệ Đánh giá việc tiếp thu kiến thức của HS
về tỉ lệ thức và tính chất dãy số bàng nhau, kiểm tra viết 15 phút
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
GV:- Bảng phụ ghi tính chất dãy tỉ số bằng nhau bằng nhau, bài tập
HS:- Bảng phụ nhóm; Giấy kiểm tra
Ôn tập về tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ số bằng nhau
Trang 6C Các hoạt động dạy học
Hoạt động1: Kiểm tra bài cũ.
GV nêu yêu cầu kiểm tra:
-Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
-Chữa bài tập số 75 (Tr14 SBT)
Tìm hai số x và y biết
7x = 3y và x-y = 16
Một HS lên bảng kiểm tra -Tính chất dãy tỉ số bằng nhau Có: Đặt a c e
b d f
=
a c e
b d f
(ĐK: các tỉ số đều có nghĩa) Chữa bài tập 75 (tr14 SBT) Kết quả: x = -12; y = -28
Hoạt động 2: Luyện tập.
Dạng 1: Bài 59 (Tr31 SGK)
Thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa
các số nguyên
a) ; c) 4:5 ; d) 10
1
1 :1,25
2
Dạng 2: Bài 60 (tr 31 SGK)
Tìm x trong các tỉ lệ thức
a) 1 :2 1 :3 2
Xác định ngoại tỉ, trung tỉ lệ thức
Nêu cách tìm ngoại tỉ 1.x Từ đó tìm x
3
b) 4,5:0,3: (0,1x) c) 3:21 3: (6x)
4 4
Dạng 3: toán chia tỉ lệ
Bài 58 (Tr 30 SGK)
-Yêu cầu HS dùng dãy tỉ số bằng nhau thể
hiện để bài
-Tiếp tục giải bài tập
Bài 76 (Trang 14 SBT)
Tính độ dài các cạnh của một tam giác biết
chu vi là 22m và các cạnh của tam giác tỉ lệ
với các số 2,2 và 5
Bài 64 (Trang 31 – SGK)
GV #$ đề bài lên màn hình Yêu cầu HS
hoạt động theo nhóm để giải bài tập
Trong khi luyện tập, GV nên cho điểm HS
hoặc nhóm HS
Bài 61 (trang 31 – SGK)
Tìm ba số x, y, z biết:
Dạng 1: Thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên
Bài 59 (Tr31 SGK) a) 2, 04 204 17 3,12 312 26
b) = 3 5: 3 4 6
c) =4: 23 16
4 23 d) =73 73: 73 14 2
7 14 7 73
Dạng 2: Bài 60 (tr 31 SGK)
Dạng 3: Toán chia tỉ lệ
Bài 58 (Tr 30 SGK) Gọi số cây trồng #$% của lớp 7A, 7B lần $%
là x, y
20
x 4.20 80
y = 5.20 =100 (cây)
Bài 76 (Trang 14 SBT) Bài 64 (Trang 31 - SGK)
Bài giải:
Gọi số học sinh các khối 6, 7, 8, 9 lần $% là a,
b, c, d
Có: a b c dvàb d 70
9 8 7 6
35
Trang 7x y y z
2 3 4 5
-GV: Từ hai tỉ lệ thức, làm thế nào để có dãy
tỉ số bằng nhau?
-Sau khi đã có dãy tỉ số bằng nhau, GV gọi
HS lên bảng làm tiếp
GV: -Kiểm tra bài làm vài nhóm khác
Bài 62 (tr 31 – SGK)
Tìm hai số x và y biết rằng:
; HS lên bảng chữa bài
;vàx.y 10
Do đó xy = 2k.5k = 10k2 = 10 k2 =1
k = 1
Với k = 1 Hãy tính x, y?
Với k = -1 Hãy tính x, y?
GV $ ý HS:a c ac ; Ta có thể sử dụng
b d bd nhận xét này để tìm cách giải khác
1
1
Từ đó tìm x, y
a = 35.9 = 315
b =35.8 = 280; c = 35.7= 245
d = 35.6 = 210 Trả lời: Số HS các khối 6,7,8, 9 lần $% là 315,
280, 245, 210
Bài 62 (tr 31 - SGK)
xy = 2k.5k = 10k2 = 10 k2 =1
k = 1
Với k = 1 x 2; y 5 Với k = -1 x 2; y 5
Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà
- Bài tập về nhà số 63 (Trang 31 SGK) số 78, 79, 80 (trang 14 SBT)
- Đọc $+ bài: Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn
- Ôn lại định nghĩa số hữu tỉ
- Tiết sau mang máy tính bỏ túi
Ngày soạn:04/10/2010
Tiết12: Số thập phân hữu hạn số thập phân vô hạn tuần hoàn
A Mục tiêu
HS nhận biết #$% số thập phân hữu hạn, điều kiện để một phân số tối giản biểu diễn #$% -$+ dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn
Hiểu #$% ràng số hữu tỉ là số biểu diễn thập phân hữu hoặc vô hạn tuần hoàn
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
GV: Máy tính bỏ túi
HS: Ôn lại định nghĩa số hữu tỉ; Xem $+ bài ; Mang máy tính bỏ túi
C.Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Số thập phân hữu hạn số thập phân vô hạn tuần hoàn
GV: Thế nào là số hữu tỉ?
0,15
20 2 5 2 5 100
Trang 8có thể viết #$% -$+ dạng số thập phân:
3 14
;
10 100
;
3
0,3
100 Các số thập phân đó là các số hữu tỉ Còn số thập
phân 0,323232 có phải là số hữu tỉ không? Bài
học này sẽ cho ta câu trả lời
Ví dụ 1: Viết các phân số 3 37;
20 25
^$+ dạng số thập phân
-Hãy nêu cách làm
-GV yêu cầu HS kiểm tra phép chia bằng máy tính
-Nêu cách làm khác (nếu HS không làm #$% cách
còn #$% gọi là số thập phân hữu hạn
Ví dụ 2: Viết phân số 5/12 -$+ dạng số thập phân
Em có nhận xét gì về phép chia này?
-GV: Số 0,41666 gọi là một số thập phân vô hạn
tuần hoàn
Cách viết gọn: 0,41666 = 0,41 (6) Kí hiệu (6)
chỉ ràng chữ số 6 #$% lặp lại vô hạn lần, số 6 gọi
là chu kì của số thập phân vô hạn tuần hoàn
0,41 (6)
GV: Hãy viết các phân số
-$+ dạng số thập phân, chỉ ra chu kì của
b d
nó, rồi viết gọn lại
(GV cho HS dùng máy tính thức hiện phép chia)
2
1, 48
25 5 5 2 100 1
0,111 0,(1) 9
1
0, 0101 0,(01) 99
17
1,5454 1,(54) 11
#$% gọi là số thập phân hữu hạn
Số 0,(1); 0,(01) gọi là một số thập phân vô hạn tuần hoàn
Hoạt động 2: Nhận xét
GV: ở ví dụ 1 ta đã viết #$% phân số 3 37;
20 25 -$+ dạng số thập phân hữu hạn ở ví dụ 2, ta viết
phân số 5 -$+ dạng số thập phân vô hạn tuần
12
hoàn Các phân số này đều ở dạng tối giản Hãy
xem xét mẫu của các phân số này chứa các thừa số
nguyên tố nào?
phân hữu hạn?
hoàn
GV #$ nhận xét
~ $z ta chứng minh #$% rằng:
vô hạn tuần hoàn”
- Phân số tối giản với mẫu chỉ có $+ nguyên tố là 2 và 5 thì phân số đó viết
#$% -$+ dạng số thập phân hữu hạn
- Phân số tối giản có mẫu có $+ nguyên tố khác 2 và 5 viết #$% -$+ dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn VD: 7 0,2333 0,2(3)
0,25; 0,26
0,8(3); 0,2(4)
Trang 9-GV: Cho 2 phân số: 6 7;
75 30
Hỏi mỗi phân trên viết #$% -$+ dạng số thập
phân hữu hạn hay vô hạn tuần hoàn? Vì sao?
GV yêu cầu HS làm ?: Trong các phân số sau đây,
phân số nào viết #$% -$+ dạng số thập phân hữu
hạn, phân số nào viết #$% -$+ dạng số thập phân
vô hạn tuần hoàn Viết dạng thập phân của các
phân số đó
4 6 50 125 45 14
Cho HS làm bài tập 65 trang 34 (SGK)
Sau khi giải thích cho HS sử dụng máy tính để tìm
kết quả
Bài 66 trang 34 (SGK)
GV: $ vậy một phân số bất kì có thể viết #$%
-$+ dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần
số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn đều là
một số hữu tỉ
Ví dụ: 0,(4) = 0,(1).4=1.4 4
9 9
-$+ dạng phân số
0.(3): 0.(25)
Bài tập 65; 66 SGK
0,375; 1, 4
0,1(6); 0,(45)
0,(4); 0,3(8)
0,(3)=0.(1)3 = 1.3 1
9 3 0.(25)=0.(01).25 = 1 25 25
Hoạt động 3: Củng cố - luyện tập.
-Trả lời câu hỏi đầu giờ:
Số 0,3623232 có phải là số hữu tỉ không? Hãy
viết đó -$+ dạng phân số
-Cho HS làm bài tập 67 (Tr34 SGK)
Cho A = 3 Hãy điền vào ô vuông một số
2
nguyên tố có một chữ số để A viết #$% -$+ dạng
vậy?
-Bài tập 67 SGK
Có thể điền 3 số:
A = 3 3 2.2 4
A = 3 1 2.3 2
A = 3 3 2.5 10
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà
-Nắm vững điều kiện để một phân số viết #$% -$+ dạng số thập phân hữu hạn hay vô hạn tuần hoàn Khi xét các điều kiện này phân số phải tối giản Học thuộc kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân
-Bài tập về nhà số 68, 69, 70, 71 trang 34, 35 SGK
Trang 10Ngày soạn:05/10/2010
Tiết 13: Luyện tập
A Mục tiêu
Củng cố điều kiện để một phân số viết #$% -$+ dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
Rèn luyện kĩ năng viết một phân số -$+ dạng số thập phân hữu hạn hoặc
hoàn chu kì có từ 1 đến 2 chữ số)
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
GV: Bảng phụ ghi nhận xét (tr31 SGK) và các bài tập, bài giải mẫu
HS: bút dạ, bảng nhóm Máy tính bỏ túi
C Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
HS1: -Nêu điều kiện để một phân số tối giản với
hạn tuần hoàn
-Chữa bài tập 68 (a) (trang 34 SGK)
tỉ và số thập phân
Chữa tiếp bài tập 68 (b) (Tr34 SGK)
SGK -Chữa bài tập 68 (a) SGK a) Các phân số: 5; 3 14; 2
8 20 35 5
viết #$% -$+ dạng số thập phân hữu hạn
viết #$% -$+ dạng số thập
4 15 7
; ;
11 22 12
phân vô hạn tuần hoàn
-HS2: Phát biểu kết luận trang 34 SGK Chữa bài tập 68(b) SGK
0,265 : 0,15
0,(36) : 0,6(81)
0,58(3) : 0, 4
Hoạt động 2: Luyện tập
dạng số thập phân
Bài 69 trang 34 SGK
hạn tuần hoàn (dạng viết gọn)
a) 8,5:3
b) 18,8:6
c) 58:11
d) 14,2:3,33
Bài 71 trang 35 SGK Viết phân số hoặc một
phân
-$+ dạng số thập phân
Bài 69 trang 34 SGK
a) 8,5: = 2,8(3) b) 18,7:6 = 3,11(6) c) 58:11=5,(27) d) 14,2:3,33=4,(264) Kết quả: 1 0,(01); 1 0,(001)
Bài 71 trang 35 SGK
Hoạt động theo nhóm
Bài 85: Các phân số này đều ở dạng tối