MỤC TIÊU -Học sinh hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức -Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức.. MỤC TIÊU + Củng cố định nghĩa và hai tí
Trang 1Tuần 4 –Tiết 9
Ngày soạn : 2/09/2009 §7 TỈ LỆ THỨC
I MỤC TIÊU
-Học sinh hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức
-Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức Vận dụng thành thạo các tính chất của tỉ lệ thức
II PHƯƠNG TIỆN
1/ Học sinh : Sgk
2 /Giáo viên:
Phương pháp : Nêu vấn đề, hoạt động nhĩm,…
SGK, bảng phụ, phấn màu
III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1) Ổn định lớp : 1’
2) Kiểm tra bài cũ : 6’
Tỉ số của hai số a và b (b ≠ 0) được viết như thế nào?
Hãy so sánh hai tỉ số sau: 16
28 và 52
91
GV: 16 52
28= 91 Hai tỉ số bằng nhau này được gọi là tỉ lệ thức
3) Bài mới
Hoạt động 1: Giới thiệu khái niệm tỉ lệ thức: 13’
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS Kiến thức cần đạt
? Hãy cho biết thế nào là
tỉ lệ thức? Cho ví dụ?
@ GV yêu cầu học sinh
làm ngay ?1SGK vào vở
@ Gợi ý: Tính 2: 4 ?
5 = ;
4
: 8 ?
5 =
HS trả lời :
Làm câu hỏi ?1
1) Định nghĩa
Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số
b = d hay a: b = c : d Chú ý: Trong tỉ lệ thức trên các số a; b; c; d được gọi là các số hạng: a và d gọi là ngoại tỉ; b và c gọi là trung tỉ
VD 2 8 1 5; : 4 4:
5 =20 2 6 15 9=
là những tỉ lệ thức
Trang 2Hoạt động 2) Tính chất : 15’
?. Nếu cho trước 3 trong 4 số a; b; c; d thì đi tìm số còn lại bằng cách nào? @ GV yêu cầu HS làm BT46a,b/26 SGK ? Vậy nếu cho trứơc một đẳng thức tích thì suy ra các tỉ lệ thức bằng cách nào? @ GV yêu cầu HS làm BT47a/26 SGK
; ; ; b c a d a d b c a b c d d c b a = = = = HS làm BT vào vở 46a) 2.27 15 3,6 x= − = − b) 0,52.16,38 0,91 9,36 x= − = − 47a) 6 42 6 9 63 42 63 9 ; ; ; 9 =63 42 =63 9 = 6 42=6 2) Tính chất. a)Tính chất 1 Nếu a c b =d thì a.d= b.c b) Tính chất 2 Nếu a.d = b.c và a, b, c, d ≠ 0 thì: ; ; ; a c d c a b b d b a c d d b c a = = = = 4/ C ủng Cố: 6’
-Thế nào là tỉ lệ thức? Cho ví dụ? -Nêu tính chất của đẳng thức 5/Dặn dò : 4’ + Học bài + Tập làm thành thạo hai tính chất của tỉ lệ thức + Làm BT46c; 47b; 48; 49; 50 trang26; 27 SGK IV Rút kinh nghiệm : ………
………
………
………
Trang 3Ngày soạn :02/09/2009
I. MỤC TIÊU
+ Củng cố định nghĩa và hai tính chất củ a tỉ lệ thức
+Rèn kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức, lập ra các tỉ tệ thức
từ đẳng thức hoặc tỉ lệ thức đã biết
II. PHƯƠNG TIỆN
1/ Học sinh : Sgk
2 /Giáo viên:
Phương pháp : Nêu vấn đề, hoạt động nhĩm,…
SGK, bảng phụ, phấn màu
III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1) Ổn định lớp 1’
2) Kiểm tra bài cũ 8’
+ HS1: Phát biểu địh nghĩa tỉ lệ thức Sửa BT 46c/26 SGK
+ HS2: Viết dạng tổng quát tính chất 1 của tỉ lệ thức Sửa BT 47b/26 SGK
+ HS3: Viết dạng tổng quát tính chất 2 của tỉ lệ thức Sửa BT 48/26 SGK
3) Bài mới
Hoạt động 1 Bàt tập 49/26 9’
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS Kiến thức cần đạt
GV cho HS sửa BT 49/26
SGK
?. Nêu cách làm BT 49
@ GV yêu cầu hai học
sinh lên bảng làm bài a, b
@ Hai HS khác làm tiếp
bài c, d
Xem hai tỉ số có bằng nhau hay không, nếu bằng thì lập thành tỉ lệ thức
HS nhận xét bài a, b
Bàt tập 49/26 a) 5, 253,5 =350 14525= 21 lập được tỉ lệ thức
b)
10 262 4
21 3 2,1: 3,5
35 5
=
không lập được tỉ lệ thức c) lập được tỉ lệ thức d) không lập được tỉ lệ thức
Hoạt động 2 Bài tập 50/27 10’
GV cho HS sửa tiếp bài
50/27
@ Bài 50 yêu cầu tìm các
số trong ô vuông, muốn
Các nhóm cùng tìm ra kết quả bài toán rồi báo kết quả
Bài tập 50/27 Kết quả:
N: 14 Y: 41
5
Tiết 10
Trang 4tìm các số đó ta làm như
thế nào?
Có thể yêu cầu HS làm
theo nhóm
H: –25 Ợ: 11
3
C: 16 B: 31
2
I: –63 U: 3
4
Ư: –0,84 L: 0,3 Ế: 9,17 T: 6
Ô chữ là: “Binh thư yếu
lược”
Hoạt động 3 Bài tập 51/28 10’
?. Muốn lập được tỉ lệ
thức ta bắt đầu từ đâu?
@ Bài 51 cho 4 số Vậy
muốn lập được tỉ lệ thức ta
phải suy ra đẳng thức
trứơc
?. Em hãy lập đẳng thức
từ 4 số trên?
@ BT 70/13 SBT dành cho
các lớp khá giỏi
GV hướng dẫn HS làm
BT70
HS làm bài 70a, b còn lại
về nhà làm tiếp
Bắt đầu từ một đẳng thức hoặc từ một tỉ lệ thức cho trước
Hai HS lên bảng làm bài a, b
1,5 4,8 = 2 3,6 (=72)
Bài tập 51/28
1,5 3,6 1,5 2
2 4,8 3, 6 4,8 4,8 3, 6 4,8 2
;
2 1,5 3,6 1,5
Bài tập 70/13 SBT Tìm x biết
a) 3,8 : (2 ) 1: 22
4 3
x =
b) (0, 25 ) : 3 5: 0,125
6
c) 0,01: 2,5 (0,75 ) : 0, 75= x
d) d) 1 : 0,81 2: (0,1 )
4/ C
ủng cố : 3’
HS nhắc lại nơi dung kiến thức vừa luyện tập
5/Dặn dò 4’
+ Về nhà làm BT 53/28 SGK; BT 65; 66; 70/13 SBT
+ Tự học trước bài “Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau”
IV Rút kinh nghiệm:
Trang 5
Tuần :6-Tiết 11
Ngày soạn 19/09/2009 §8 TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ
BẰNG NHAU
I MỤC TIÊU
+ Học sinh nắm vững tính chất dãy tỉ số bằng nhau
+ Có kỹ năng vận dụng tính chất này để giải bài toán chia theo tỉ lệ
+Hs cĩ tính cẩn thận chính xác
II PHƯƠNG TIỆN
1/ Học sinh : Sgk
2 /Giáo viên:
Phương pháp : Nêu vấn đề, hoạt động nhĩm,…
SGK, bảng phụ, phấn màu
III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1) Ổn định lớp
2) Kiểm tra bài cũ
a) Nhắc lại tính chất 1 của tỉ lệ thức Áp dụng: Tìm x biết:
• 0,01 : 2,5 = 0,75x: 0,7
b) Nhắc lại tính chất 2 của tỉ lệ thức Áp dụng: Viết các tỉ lệ thức có được từ
đẳng thức sau: – 12 8 = 24 (– 4 )
3) Bài mới
Giới thiệu bài
Hoạt động 1: Giới thiệu tính chất dãy tỉ số bằng nhau
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS Kiến thức cần đạt
@ GV cho HS làm ?1 SGK
rồi rút ra kết luận
@ GV yêu cầu HS coi VD
SGK/29
@ Áp dụng HS làm BT
54/30
@ GV hướng dẫn HS làm
bài
?. Áp dụng tính chất dãy tỉ
HS làm ?1 SGK / 28
= = + = = +
Vậy: 2 3 2 3 2 3
4 6 4 6 4 6
+ = − = =
1) Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
a b = =d c b d a c+ =b d a c−
Mở rộng cho dãy tỉ số bằng nhau
a c e
+ +
+ +
− +
=
− +
BT54/30 Tìm 2 số x, y biết
3 5
x = y và x + y
= 16 Giải Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:
Trang 6số bằng nhau cho tỉ số
3 5
x= y ta có điều gì?
@ GV hướng dẫn HS thay số
và tính ra kết quả
16 2
2
5
x y x y x
x y
y
+
+
Hoạt dộng 2) Chú ý
@ GV cho HS làm BT 57/30
Hướng dẫn: Đề bài yêu cầu
tìm đại lượng nào thì ta gọi
đại lượng đó là a, b, c hoặc
x, y, z rồi lập ra tỉ số
@ GV nhận xét bài của HS
trên bảng và bài của mỗi
nhóm
Một HS lên bảng trình bày
HS ở dưới hoạt động nhóm
2) Chú ý
Nếu biết ba số a, b, c tỉ lệ với 2, 3, 5 thì ta có
2 3 5
a = =b c hay
a : b : c = 2 : 3 : 5 Áp dụng ?2 Gọi số HS của ba lớp 7A, 7B, 7C lần lượt là a, b, c
ta có:
8 9 10
a= =b c
4/C
ủng cố :
Phát biểu tính chất dãy các tỉ số bằng nhau
5/Dặn dò Học bài
+ Làm BT55; 56; 58 trang 30 SGK
+ Hướng dẫn:
a) Bài 56: Gọi chiều rộng và chiều dài của hình chữ nhật lần lượt là x và y khi
đó ta có x y = 25 và x + y = 28 :2 = 14 (Cần dùng tính chất tỉ lệ thức để đưa tỉ số này trở về dạng tổng quát )
• Sau đó áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau để giải
b) Bài 58: Gọi số cây đã trồng được của hai lớp 7A, 7B lần lượt là x, y Khi đó
ta có 0,8 8 4
10 5
x
y = = = (Cần dùng tính chất tỉ lệ thức để đưa tỉ số này trở về
dạng tổng quát )
• Số cây lớp 7B > số cây lớp 7A là 20 cây, ta có y – x = 20
• Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau để giải tiếp
Trang 7Ngày soạn :08/09/2009
TUẦN 6
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
+ Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức, của dãy tỉ số bằng nhau
+Luyện kỹ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên, tìm
x trong tỉ lệ thức, giải bài toán về chia tỉ lệ
II.PHƯƠNG TIỆN
1/ Học sinh : Sgk
2 /Giáo viên:
+ Phương pháp : Nêu vấn đề, hoạt động nhĩm
II TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1) Ổn định lớp 1’
2) Kiểm tra bài cu 6’
+ Viết công thức tổng quát của tính chất 1 của tỉ lệ thức? Tính chất này dùng để làm gì?
+ Viết công thức tổng quát của tính chất 2 của tỉ lệ thức? Tính chất này dùng để làm gì?
+ Viết công thức tổng quát của tính chất dãy tỉ số bằng nhau?
3) Bài mới
Giới thiệu bài
Ho
ạt động 1 Bài 1 10’
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS Kiến thức cần đạt
@ GV yêu cầu 1 HS lên
bảng làm bài 1a
@ GV nhận xét
@ GV nhận xét bài trên
bảng và bài của mỗi nhóm
Bài 1b HS làm theo nhóm, một HS lên bảng sửa
Bài 1: Các tỉ số sau có lập thành tỉ lệ thức không? Nếu có hãy viết các tỉ lệ thức có được từ tỉ lệ thức đó
a) 1, 2 0,8 và 5
4
b) 2
9 và 10
45
Ho ạt động 2 Bài 2và Bài 3 17’
?. Tìm x trong bài 2a là tìm
số nào? Tìm x trong bài 2b
là tìm số nào?
@ GV sửa bài, nhận xét
Bài tập 75/14 SBT
@ Muốn giải bài toán tìm x,
y phải có tỉ lệ thức
?. Vậy từ đẳng thức 7x= 3y
ta có tìm ra các tỉ lệ thức
Ngoại tỉ = t tỉ t tỉ: n tỉ Trung tỉ = n tỉ n tỉ : t tỉ
HS làm vào vở, lần lượt 2
HS lên bảng giải
Bài 2: Tìm x biết:
15 45
x
=
−
b) 4 1, 2
2x= 9
Bài 3(BT75 trang 14 SBT) Tìm hai số x và y biết 7x = 3y và x – y = 16 Giải
Tiết 12
Trang 8?. Vậy trong 4 tỉ lệ thức trên
em hãy chọn ra tỉ lệ thức
thích hợp cho bài toán này?
Ta có 7 3
3 7
x= y⇒ =
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:
16 4
3
7
x y x y x
x y
y
−
Vậy x = –12 ; y = – 28 4/ C
ủng cố :5’
Nhắc lại nội dung vừa luyện tập
5/Dặn dò 6’
+ Học bài + Làm BT 80 trang 14 SBT Hướng dẫn • Chú ý: 2. 2 ; 3. 3 3 2.3 6 4 3.4 12 b= b = b c = c = c + Tự học trước bài 9 “Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn” IV Rút kinh nghiệm : ………
………
………
………