- RÌn kÜ n¨ng thùc hiÖn c¸c phÐp tÝnh vÒ sè h÷u tØ, kÜ n¨ng vËn dông tÝnh chÊt cña tØ lÖ thøc vµ d·y tØ sè b»ng nhau, t¹o ®iÒu kiÖn cho häc sinh làm tốt bài kiểm tra cuối chương.. c.Về t[r]
Trang 1Ngày soạn: / / Ngày dạy
Tiết 20: Ôn tập chương I
1.Mục tiờu
a.Về kiến thức - Học sinh được hệ thống hoá kiến thức của chương I: Các
phép tính về số hữu tỉ, các tính chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau, khái niệm số vô tỉ, số thực, căn bậc hai
- Thông qua giải các bài tập, củng cố khắc sâu các kiến thức trọng tâm của chương
b.Về kĩ năng - Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính về số hữu tỉ, kĩ năng
vận dụng tính chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau, tạo điều kiện cho học sinh làm tốt bài kiểm tra cuối chương
c.Về thỏi độ - Thấy được sự cần thiết phải ôn tập sau một chương của
môn học
2.Chuẩn bị của GV & HS
a.Chuẩn bị của GV Giáo án + Tài liệu tham khảo + Đồ dùng dạy học +
Phiếu học tập
b.Chuẩn bị của HS Học bài cũ và làm 5 câu hỏi ôn tập chương I (Từ 1
đến 5) + Máy tính bỏ túi + Làm bài tập đầy đủ
3.Tiến trỡnh bài dậy
* Đặt vấn đề ( 1’) Trong chương I đại số 7 Chúng ta được nghiên cứu về số hữu tỉ Số thực Trong tiết học này chúng ta sẽ ôn tập lại các kiến thức trọng tâm của chương
b.Bài mới.
Hoạt động 1: Ôn tập lí thuyết
(20')
1 Lí thuyết
Gv
Hs
Yêu cầu HS Hoàn thiện các bài
tập sau:
Phiếu học tập số1:
Hãy viết dạng tổng quát các quy
tắc sau:
1 Cộng trừ hai số hữu tỉ
2 Nhân chia hai số hữu tỉ
3 Giá trị tuỵệt đối của một số
hữu tỉ
4 Phép toán luỹ thừa:
- Tích và thương của hai luỹ thừa
cùng cơ số
- Luỹ thừa của luỹ thừa
- Luỹ thừa của một tích
- Luỹ thừa của một thương
Học sinh thảo luận nhóm trong 3
Bài tập 1:
Với a, b, c, d, m Z, m>0 Ta có:
- Phép cộng:
m a m
b
m
b
a
- Phép trừ:
m
a
m
b
m
b
a
- Phép nhân:
b
a
d
c
d b
c a
.
- Phép chia:
b
a
:
d
c
b
a
c
d
c b
d a
.
- Luỹ thừa: với x, y Q, m, n N
- Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ:
0 0
x neu x x
x neu x
+ am an= am+n
+ am: an= am-n (m n x 0 )
Trang 2Hs Nhận xét đánh giá trong 2 phút + (x.y)n= xn.yn
n
y
Gv
Hs
Gv
Phiếu học tập số2:
Hãy viết dạng tổng quát các quy
tắc sau:
1 Tính chất của tỉ lệ thức
2 Tính chất của dãy tỉ số bằng
nhau
3 Khi nào một phân số tối giản
được viết dưới dạng số thập phân
hữu hạn, khi nào thì viết được
dưới dạng số thập phân vô hạn
tuần hoàn?
4 Quy ước làm tròn số
5 Biểu diễn mối quan hệ giữa
các tập hợp số N, Z, Q, R
Học sinh thảo luận nhóm trong 4
phút
Nhận xét đánh giá trong 2 phút
Bài tập 2:
- Tính chất của tỉ lệ thức:
+ Nếu thì a.d = b.c
b
a
d c
+ Nếu a.d = b.c và a, b, c, d khác 0 thì ta có các tỉ lệ thức:
b
a
d
c c
a
d
b b
d
a
c c
d
a b
- Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau:
Từ tỉ lệ thức
b
a
d
c
b
a
d
c
d b
c a
d b
c a
Từ dãy tỉ số bằng nhau
b
a
d
c
f
e
b
a
d
c
f
e
f d b
e c a
f d b
e c a
- Ta có N Z Q R
* Hoạt động 2: Ôn tập bài tập
Gv Yêu cầu học sinh làm bài 97
(Sgk/49) ý a, b Bài 97 (Sgk/49): Tính nhanh
Giải:
Hs Hoạt động cá nhân trong vòng 2' a (- 6,37.0,4).2,5 = - 6,37(0,4.2,5)
= - 6,37.1 = - 6,37
Hs Hai en lên bảng trình bày
? Nhận xét bài của bạn
b (- 0,125) (- 5,3).8 = (- 0,125.8) (-5,3) = (-1) (- 5,3)
= 5,3
Gv Chữa hoàn chỉnh
Gv Chốt: Để tính nhanh chúng ta
cần sử dụng hợp lí các tính chất
kết hợp, giao hoán
a.b= b.a
a.(b.c) = (a.b).c
? Làm bài 101 (Sgk/49) Bài 101 (Sgk/49)
? Để làm bài tập này ta áp dụng
Hs áp dụng quy tắc xác định giá trị
tuyệt đối của một số hữu tỉ
0 0
x neu x
x
x neu x
2,5 2,5
a x x
Không tồn tại giá trị nào của x
1, 2
b x
Trang 3Hs
Hs
Gv
Tìm x biết:
Gọi 2 em lên bảng làm
Nhận xét bài của bạn
Chữa bài hoàn chỉnh
0,573 2
2 0,573
1, 427
1, 427
c x x x x
1
3 1 3 3
d x x
Gv Cho học sinh hoạt động cá nhân
trong 3 phút làm bài 98 (Sgk/49)
ý a, b
Bài 98 (Sgk/49)
Giải:
Hs
Hs
Gv
Thảo luận nhóm trong 2 phút
Hai em lên trình bày
Nhận xét đánh giá
a 3 21
5 y 10
y = -
10
21 : 5
3
31 2
b y : =
8
1 33
y = 64
33
8
3
11
8
c.Củng cố: (2')
Trong chương I các em cần nắm vững các kiến thức lí thuyết như ở phần ôn tập Cần vận dụng các kiến thức lí thuyết đó một cách hợp lí trong khi giải bài tập
d.Hướng dẫn HS tự học ở nhà ( 2')
- Học lí thuyết: Như phần ôn tập
- Làm bài tập: 100,102, 103, 105 (Sgk/49, 50)
- Hướng dẫn bài 100 (Sgk/49): Muốn tìm lãi xuất hàng tháng ta phải tìm số tiền lãi 1 tháng sau đó tính lãi lãi xuất hàng tháng
- Làm tiếp 5 câu hỏi từ 6 đến 10 ôn tập chương I