1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án đại số hình học 9 tuần 35 đến 36

10 414 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 260,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU : 1.KT:- Tiếp tục củng cố các công thức tính diện tích xung quanh, thể tích của hình trụ, hình nón, hình cầu, liên hệ với công thức tính Sxq, V hình lăng trụ và hình chóp đều..

Trang 1

Tuần: 35- Tiết : 67 Ngày soạn: 28/4/2016

ÔN TẬP CHƯƠNG IV

I MỤC TIÊU :

1.KT:- Tiếp tục củng cố các công thức tính diện tích xung quanh, thể tích của hình trụ, hình nón, hình cầu, liên hệ với công thức tính Sxq, V hình lăng trụ và hình chóp đều

2.KN: - Rèn luyện kỹ năng áp dụng công thức vào việc giải toán

3 TĐ: - Giúp hs yêu thích môn học

II.CHUẨN BỊ :

1.GV: Thước, com pa, lựa chọn bài tập.

2.HS : Ôn tập , đồ dùng học tập

III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

1.Kiểm tra bài cũ: Lồng trong bài mới

2.Bài mới :

Hoạt động 1: Lý thuyết

GV đưa bảng phụ hình vẽ lăng

trụ và hình trụ; hình nón, hình

chóp đều

? Nêu công thức tính Sxq, V

của các hình đó ? So sánh và

rút ra nhận xét ?

GVnhận xét bổ xung – nhấn

mạnh các nhận xét và các

công thức tính Sxq , V của các

hình Lưu ý đến các đại lượng

trong công thức

2 HS thực hiện viết

và nêu nhận xét

HS cả lớp theo dõi

và nhận xét

HS nghe hiểu

1: Lý thuyết

Sxq = 2π.r h

V = πr2h

Sxq = 2ph

V = Sh

* Nhận xét:

Sxq của cả hai hình đều bằng chu vi đáy nhân với chiều cao

V của 2 hình đều bằng Sđ nhân chiều cao

Sxq = π.r.l

V = 3

1 π.r2h

Sxq = p.d

V = 3

1 S.h

* Nhận xét:

Sxq của 2 hình đều bằng nửa chu vi đáy nhân với trung đoạn hoặc đường sinh

V của 2 hình đều bằng

3

1 diện tích đáy nhân với chiều cao

Hoạt động 2: Bài tập

? Quan sát hình vẽ hãy nêu

tóm tắt bài toán ?

? Tính thể tích hình a ta cần

tính ntn ?

GV yêu cầu 1 HS thực hiện

GV – HS nhận xét bổ xung

? Bài toán yêu cầu những gì ?

? Nêu cách vẽ hình ?

GV yêu cầu HS tự ghi gt – kl

? C/m tam giác M0N đồng

dạng với tam giác APB ta c/m

ntn ?

GV gợi ý c/m 2 góc bằng nhau

HS đọc y/c của bài

HS tóm tắt

HS tính Vnón ; Vtrụ

HS tính trên bảng

HS đọc đề bài

HS trả lời tại chỗ

HS nêu cách vẽ và

vẽ hình vào vở

HS nêu cách c/m

2: Bài tập

Bài tập 42 trang 130 SGK

a) Thể tích của hình nón là Vnón =

3

1 π.r2.h1 =

3

1 π.72 8,1 = 132,3π (cm3) Thể tích của hình trụ là

Vtrụ = π.r2.h2 = π.72.5,8 = 284,2π (cm3) Thể tích của hình cần tính là

Vnón + Vtrụ = 132,3π + 284,2π = 416,5π (cm3)

Bài tập 37 trang 126

A

N

H

⇒ góc PM0 = góc PA0 (cùng chắn cung 0P ) C/m tương tự ◊ 0PNB nội tiếp

Trang 2

GV yêu cầu HS trình bày

GV nhận xét bổ sung chốt

cách c/m tam giác đồng dạng

? C/m AM.BN = R2 ta áp dụng

kiến thức nào ?

GV yêu cầu HS thực hiện tính

? Biết AM =

2

R

Tính

APB

N M S

S 0

tính thế nào ?

GV cho HS thảo luận nhóm

bàn tìm cách tính

GV – HS nhận xét qua phần

trình bày của các nhóm

? Tính V hình do nửa hình

tròn APB quay quanh AB sinh

ra là tính gì ?

? Hãy tính V hình cầu ?

GV chốt lại toàn bài

Các dạng bài tập đã chữa

Kiến thức vận dụng

Những sai sót HS hay mắc

phải

HS trình bày tại chỗ

HS hệ thức lượng trong tam giác vuông

HS tính nhanh nêu kết quả

HS nêu cách tính

HS hoạt động nhóm

- đại diện nhóm trình bày và giải thích

HS hình cầu

HS thực hiện tính

⇒ góc PN0 = góc PB0 (cùng chắn cung 0P)

Từ (1) và (2) ⇒ ∆ M0N ∼ ∆ APB (g.g)

Mà góc APB = 900 (chắn nửa đ/tròn)

⇒ góc M0N = 900 b) Theo tính chất tiếp tuyến cắt nhau

AM = MP; PN = NB

⇒ AM.BN = MP.NP = 0P2 = R2 (hệ thức lượng trong ∆ vuông)

c) AM =

2

R

mà AM.BN = R2

⇒ BN = R2 :

2

R

= 2R

Từ M kẻ MH ⊥ BN có BH = AM =

2

R

⇒ HN = 3

2

R

∆ MHN vuông có MN2 = MH2 + NH2 (đ/l Pitago)

MN2 = (2R)2 + (3

2

R

)2 = 4R2 +

4

9R2

= 4

25R2 ⇒

MN = R

2 5

( )

16

25 2

: 2

2

=

AB

MN S

S APB

N M

d) Bán kính hình cầu bằng R Vậy thể tích hình cầu là V =

3

4

πR3

3 Củng cố-luyện tập : Dạng BT vừa làm ? kiến thức áp dụng ?

4- Hướng dẫn hs tự học ở nhà:

Xem lại cách giải các vd và bt

5 Rút kinh nghiệm –bổ sung

Tuần: 35- Tiết : 68 Ngày soạn: 28/4/2016

ÔN TẬP CUỐI NĂM

I MỤC TIÊU :

1.KT: - Hệ thống hóa các kiến thức cơ bản về góc với đường tròn

2.KN: - Rèn luyện cho HS kỹ năng giải bài tập hình học

3 TĐ: - Giúp hs yêu thích môn học

II.CHUẨN BỊ :

1.GV: Thước, com pa, lựa chọn bài tập.

2.HS : Ôn tập , đồ dùng học tập

III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

1.Kiểm tra bài cũ: Lồng trong bài mới

2.Bài mới :

Trang 3

Hoạt động của GV HĐ của HS Ghi bảng

HĐ1: Bài tập 1:

? Bài toán yêu cầu gì ?

GV vẽ sẵn hình giới thiệu và

yêu cầu HS thảo luận bàn

tìm kết quả đúng

? Bài tập vậndụng kiến thức

nào ?

HĐ2: Bài tập 2:

? Bài toán cho biết gì ? yêu

cầu gì ?

? Nêu cách vẽ hình ?

GV hướng dẫn HS thực hiện

vẽ hình

? Hãy ghi gt – kl ?

? C/m BD2 = AD.CD là

ntn ?

GV yêu cầu HS trình bày

c/m theo sơ đồ

? C/m tứ giác BCDE nội

tiếp ta c/m theo cách nào ?

GV gợi ý

? Nhận xét gì về góc E1 và

góc D1 ?

? C/m 2 góc đó bằng nhau ?

? Ngoài cách c/m trên còn

cách nào khác không ?

GV yêu cầu HS về trình bày

c/m cách 2

GVchốt lại cách c/m tứ giác

nội tiếp

? C/m BC// DE ta c/m ntn ?

? Ngoài cách c/m trên còn

có cách nào khác không ?

GV yêu cầu HS trình bày

c/m

HS đọc đề bài

HS trả lời

HS trao đổi chọn kết quả đúng và giải thích

HS nêu kiến thức vận dụng

HS đọc đề bài

HS trả lời

HS nêu cách vẽ hình và thực hiện vẽ hình vào

vở

HS ghi gt – kl

HS nêu cách c/m

CD

BD BD

AD =

∆ ABD ∼ ∆ BCD

HS nêu hướng c/m

HS góc có đỉnh ở ngoài (O)

HS c/m gócD1 = góc E1

HS nêu cách c/m khác

HS nghe hiểu

HS nêu cách c/m

HS nêu cách c/m khác

Bài tập 1(Bài tập 9 trang 135 SGK)

0' A

0

D

Giải: Có Â2 = Â1 = góc C3 (cùng chắn cung BD) (1) C0 là tia p/ g góc ACB ⇒ góc C1 = góc C2 (2) Xét

∆ COD có góc DCO = góc C2 + C3 (3) DÔC = Â2 + góc C1 (t/c góc ngoài ∆ A0C) (4)

Từ (1), (2) , (3), (4) ⇒ góc DCO = góc DOC ⇒ ∆ DOC cân ⇒ DC = DO

Vậy CD = OD = BP

Bài tập 2:Bài tập 15 trang 136 SGK

0 B A

D

C

E

a) Xét ∆ ABD và ∆ BCD có góc D1 chung; góc DÂB = góc DBC (cùng chắn cung BC)

⇒ ∆ ABD ∼ ∆ BCD (g.g)

CD

BD BD

AD = hay BD2 = AD CD b) Có sđ Ê1 = 1/2sđ cung (AC – BC) góc có đỉnh ở ngoài (0)

tương tự góc D1 = 1/2sđ cung AB – BC)

mà ∆ ABC cân tại B ⇒ AB = AC

⇒ cung AB = cung AC (l/hệ giữa cung và dây) ⇒ Ê1 = góc D1

⇒ ◊ BCDE nội tiếp (vì có 2 đỉnh liên tiếp cùng nhìn 1cạnh cố định dưới 1 góc không đổi) c) ◊ BCDE nội tiếp

⇒ BÊD + góc BCD = 1800

có góc ACB + góc BCD = 1800 (kề bù)

⇒ BÊD = góc ACB

mà góc ACB = góc ABC (∆ ABC cân )

⇒ BÊD = góc ABC ⇒ BC// ED (vì có 2 góc đồng

vị bằng nhau)

Trang 4

3 Củng cố-luyện tập : Dạng BT vừa làm ? kiến thức áp dụng ? cách c/m hệ thức hình học,cách c/m tứ giác

nội tiếp ,cách c/m đ/ thẳng song song

4- Hướng dẫn hs tự học ở nhà:

Xem lại cách giải các vd và bt

5 Rút kinh nghiệm –bổ sung

Tuần: 36- Tiết : 69 Ngày soạn: 28/4/2016

ÔN TẬP CUỐI NĂM

I MỤC TIÊU :

1.KT: - Hệ thống hóa các kiến thức cơ bản về góc với đường tròn

2.KN: - Rèn luyện cho HS kỹ năng giải bài tập hình học

3 TĐ: - Giúp hs yêu thích môn học

II.CHUẨN BỊ :

1.GV: Thước, com pa, lựa chọn bài tập.

2.HS : Ôn tập , đồ dùng học tập

III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

1.Kiểm tra bài cũ: Lồng trong bài mới

2.Bài mới :

HĐ1: Bài tập 1

GV yêu cầu HS đọc đề bài

? Nêu cách vẽ hình và ghi

gt – kl ?

? C/m ◊AECI và ◊ BFCI

nội tiếp ta c/m ntn ?

GV yêu cầu HS trình bày

GV nhận xét bổ xung -chốt

cách c/m tứ giác nội tiếp

? C/m tam giácIEF vuông

c/m bằng cách nào ?

? Hãy c/m góc EIF = 900 ?

HĐ2: Bài tập 2

? Bài toán cho biết gì ? yêu

cầu gì ?

? Nêu cách vẽ hình ?

GV yêu cầu HS vẽ hình

vào vở và ghi gt – kl

HS đọc đề bài

HS nêu cách vẽ hình ghi gt – kl

HS nêu cách c/m

HS trình bày c/m

HS khác cùng làm

và nhận xét

HS góc EIF = 900

HS thảo luận nhóm tìm cách c/m - Đại diện nhóm trình bày

HS đọc đề bài

HS trả lời

HS nêu cách vẽ

HS ghi gt – kl

Bài tập1: BT13 trang 152 SBT

B

E

0 A

F

CM a) CD ⊥ CI tại C (gt) ⇒ góc ECI = 900

AE ⊥AB tại A (gt) ⇒ góc EAI = 900

⇒ ◊ AECI có góc ECI + góc EAI = 1800

⇒ ◊ AECI nội tiếp C/m tương tự ta có ◊ BFCI nội tiếp b) Xét ∆ IEF và ∆ CAB có

Ê1 = Â1 (góc nội tiếp cùng chắn cung CI của đ/tròn ngoại tiếp ◊ AECI) ;

góc F1 = góc B1 (góc nội tiếp cùng chắn cung CI của đường tròn ngoại tiếp ◊ BFCI)

Do đó ∆ IEF ∼ ∆ CAB (g.g) ⇒ góc EIF = góc ACB = 900 ⇒ góc EIF = 900

⇒ ∆ IEF vuông tại I

Bài tập2: Bài tập 15 trang 153 SBT

Trang 5

? C/m ◊ AECD nội tiếp ta

c/m ntn ?

? C/m tương tự với ◊

BFCD nội tiêp ?

GV nhấn mạnh cách c/m tứ

giác nội tiếp

? C/m CD2 = CE.CF ?

GV yêu cầu HS trình bày

GV nhận xét bổ sung –

chốt cách c/m hệ thức hình

học

HS nêu cách c/m

HS trình bày c/m

HS trình bày tại chỗ

HS nghe nhớ

HS nêu hướng c/m theo sơ đồ

HS trình bày c/m

HS nghe hiểu

0

B A

M

C D

CM a) ◊ AECD có góc AEC = 900 ; góc ADC = 900 (gt) ⇒ góc AEC + góc ADC = 1800 suy ra ◊ AECD nội tiếp (t/c tứ giác nội tiếp )

* C/m tương tự ta cũng có ◊ BFCD nội tiếp b) Có góc D1 = Â1 (cùng chắn cung CE) Â1 = góc B1 (cùng chắn cung CA) Góc B1 = góc F1 (góc nội tiếp cùng chắn cung CD) ⇒ góc D1 = góc F1

C/m tương tự ca cũng có góc D2 = Ê2 Xét ∆ DEC và ∆ FDC có

góc D1 = góc F1 ; góc D2 = góc Ê2

⇒ ∆ DEC ∼ ∆ FDC (g.g)

CD

CE CF

CD = hay CD2 = CE CF

3 Củng cố-luyện tập : Dạng BT vừa làm ? kiến thức áp dụng ?

4- Hướng dẫn hs tự học ở nhà:

Xem lại cách giải các vd và bt

5 Rút kinh nghiệm –bổ sung

Trang 6

Tuần: 35- Tiết : 67 Ngày soạn: 28/4/2016

ÔN TẬP CUỐI NĂM

I MỤC TIÊU:

1- Kiến thức: Ôn tập các kiến thức về căn thức bậc hai

2- Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng về rút gọn, biến đổi biểu thức chứa CBH

3- Thái độ: yêu thích môn học

II CHUẨN BỊ:

1- Giáo viên: Bài tập , bảng phụ

2- Học sinh: kiến thức về căn bậc hai

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

1 Kiểm tra bài cũ: kết hợp bài mới

2 bài mới:

Hoạt động của

giáo viên

Hoạt động của học sinh

Nội dung ghi bảng

HĐ1: Bài tập1

Cho hs tìm hiểu đề bài

- Gọi 1 hs lên bảng làm

- yêu cầu Hs nhận xét?

Chốt lại bài

HĐ2: Bài tập2

Cho hs nghiên cứu đề bài

-Cho hs thảo luận theo nhóm

-Yêu cầu Hs trình bày kết

quả nhóm

-Yêu cầu Hs nhận xét?

-Nhận xét, bổ sung nếu cần

HĐ3: Bài tập3

- Gv: Nêu hướng làm?

- Gv: Gọi 1 hs lên bảng cùng

rút gọn, hs dưới lớp làm vào

vở

- Gv: Yêu cầu HS nhận xét?

- Gv: Gọi 1 hs lên bảng làm

phần b)

- Gv: Yêu cầu HS nhận xét?

- Tìm hiểu đề bài

-1 hs lên bảng làm Nhận xét, Bổ sung

- Tìm hiểu bài

- Thảo luận theo nhóm

- trình bày kết quả nhóm

- Nhận xét, bổ sung

- Hs: Tìm ĐKXĐ a) Quy đồng mẫu thức, trừ hai phân thức trong ngoặc,Thu gọn

và rút gọn

b) Thay x= 7 – 4 3 vào biểu thức, tính giá trị của P

1 Hs: Lên bảng cùng làm phần a), dưới lớp làm vào vở

- Hs: Nhận xét

-1 Hs: Lên bảng làm phần b)

- Hs: Tìm hiểu đề bài

Bài tập1: Tính giá trị của biểu thức :

3− 5

3− 5 = 3− 5= 5− 3

Bài tập2: Bài 5 tr 132 sgk.

x 1

=

( )2

(2 x )( x 1) ( x 2)( x 1)

x 1 ( x 1)

(x 1)( x 1)

x

x

= 2 x 2

x = Vậy biểu thức đã cho ko phụ thuộc vào x

Bài tập3(Bài 7 tr 148, 149 sbt.)

a) Rút gọn:

( x 1)( x 1) ( x 1)

2 (1 x) 2

ĐK: x ≥0, x ≠ 1

Vậy :

P = ( x 2)( x 1) ( x 2)( x 1)

( x 1)( x 1)

2 (1 x) 2

( x 1)(x 1)

2 (x 1) 2

= 2 x ( x 1)

2

− − = x (1 - x ) = x - x. b) Khi x = 7 – 4 3 = (2− 3)2

⇒ x = 2− 3 Vậy P = x - x = 2− 3 - 7 + 4 3 = 3 3 5−

Bài tập4:

Trang 7

- Gv: Cho hs tìm hiểu đề bài.

- Gv: Gọi 2 hs lên bảng làm

bài, dưới lớp làm bài vào vở

- Gv: Kiểm tra quá trình làm

của hs

- Gv: Yêu cầu Hs nhận xét?

- Gv: Nhận xét, bổ sung nếu

cần

-2 Hs: Lên bảng làm bài, dưới lớp làm vào

vở

- Hs: Nhận xét

a) Rút gọn (với x > 0; x ≠ 1)

x 1

x 1 x ( x 1) ( x 1)( x 1)

= x 1 ( x 1)( x 1)

x 1 x

b) Q < 0 ⇒ x 1

x

− < 0 ⇒ x –1 < 0⇒x < 1 Kết hợp ĐK ta có Q < 0 ⇔ 0 < x < 1

3 Củng cố-luyện tập : Dạng BT vừa làm ? kiến thức áp dụng ?

4- Hướng dẫn hs tự học ở nhà:

Xem lại cách giải các vd và bt

Làm các bài 6, 7,9, 13 sgk

5 Rút kinh nghiệm –bổ sung

Tuần: 35- Tiết : 68 Ngày soạn: 28/4/2016

ÔN TẬP CUỐI NĂM

I MỤC TIÊU:

1- Kiến thức: Ôn tập các kiến thức về pt, hệ pt, hệ thức Vi-ét

2- Kĩ năng: Rèn kĩ năng giải pt, hệ pt, áp dụng hệ thức Vi-ét vào bt

3- Thái độ: yêu thích môn học

II CHUẨN BỊ:

1- Giáo viên: Bài tập , bảng phụ

2- Học sinh: kiến thức về kiến thức về pt, hệ pt, hệ thức Vi-ét

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

1.Kiểm tra bài cũ: kết hợp bài mới

2.bài mới:

Hoạt động của

giáo viên

Hoạt động của học sinh

Nội dung ghi bảng

HĐ1: Bài tập1

- Gv: Yêu cầu Hs nêu hưóng

làm?

Gv: Gọi 2 hs lên bảng làm

bài, mỗi hs làm 1 trường

hợp

Dưới lớp làm vào vở

- Gv: Yêu cầu Hs nhận xét?

- Gv: KL nghiệm của hpt

ban đầu?

- Gv: Nhận xét, bổ sung nếu

cần

- Hs: Chia trường hợp để

bỏ dấu GTTĐ

2 Hs: Lên bảng làm bài, dưới lớp làm vào vở theo

sự hướng dẫn của gv

- Hs: Nhận xét

-1 Hs: Trả lời: nghiệm của hpt đã cho là…

Bài tập1(Bài 9 tr 133 sgk) Giải: a) 2x 3 y 13

3x y 3

− =

*) Xét y ≥0 ta có hpt 2x 3y 13

3x y 3

 − =

9x 3y 9

 − =

*) Xét y < 0 ta có hpt 2x 3y 13

3x y 3

 − =

Trang 8

HĐ2: Bài tập2

- Gv: Nêu hướng làm?

- Gv: Cho hs thảo luận theo

nhóm

- Gv: Quan sát sự thảo luận

của hs

- Gv: Yêu cầu đại diện các

nhóm lên trình bày

- Gv: Yêu cầu Hs nhận xét?

- GV: Nhận xét, bổ sung

nếu cần

- GV: Chốt lại cách làm

a)

- Gv: Nêu hướng làm?

- GV: Gọi 1 hs phân tích VT

thành nhân tử?

- Gv: Cho Hs Nhận xét?

- Gv: Gọi 1 hs lên bảng giải

2 pt tìm được

- Gv: Yêu cầu Hs nhận xét?

- GV: Nhận xét, bổ sung

nếu cần

b)

- Gv: Nêu hướng làm?

- Gv: Gọi 1 hs lên bảng giải

pt, tìm t1, t2

- Gv: Gọi 2 hs lên bảng giải

2 pt (1), (2)

- Gv: Yêu cầu Hs nhận xét?

- Gv: Nhận xét, chốt lại

cách làm

- Hs: Tính ∆ Tìm ĐK của m để pt

có nghiệm TM yêu cầu

đề bài

- Hs: Thảo luận theo nhóm

Phân công nhiệm vụ các thành viên trong nhóm

- Hs: Cử đại diện nhóm lên trình bày lời giải

- Hs: Nhận xét, bổ sung

- Hs: Nắm cách làm của dạng toán

- Hs: đưa về pt tích

-1 Hs: Đứng tại chỗ phân tích VT thành nhân tử

-1Hs: Lên bảng giải pt

- Hs: Nhận xét, bổ sung

- Hs: Thực hiện các phép nhân: x(x + 5) và (x + 1) (x + 4)

Đặt ẩn phụ x2 + 5x = t

-1 Hs: Lên bảng tìm t

- 2 Hs: Lên bảng tìm x

- Hs: Nhận xét

- Hs: Nắm cách làm của dạng toán

9x 3y 9

 − =

4 x 7 33 y

7

 = −



 = −



TMĐK

KL: HPT đã cho có hai nghiệm là:

x 2

y 3

=

 =

4 x 7 33 y

7

 = −



 = −



Bài tập2(Bài 13 tr 150sbt.) Cho pt x2 – 2x + m = 0

Ta có ∆’ = (-1)2 – m = 1 – m

a) Để pt có nghiệm

⇔ ∆’ ≥ 0 ⇔ 1 – m ≥ 0 ⇔ m ≤ 1.

Vậy với m ≤ 1 thì pt có nghiệm

b) Để pt có hai nghiệm dương

' 0 b 0 a c 0 a

∆ ≥

−

 >

 >



1 m 0

2 0

m 0

− ≥

 >

 <

⇔ 0 < m ≤ 1.

Vậy với m ≤ 1 thì pt có 2 nghiệm dương c) PT có hai nghiệm trái dấu ⇔ c

a < 0

⇔ m < 0

Vậy với m < 0 thì pt có hai nghiệm trái dấu

Bài tập3(Bài 16 tr 133 sgk) Giải các pt:

a) 2x3 – x2 + 3x + 6 = 0

⇔ 2x3 + 2x2 – 3x2 – 3x + 6x – 6 = 0

⇔ (x + 1) (2x2 – 3x + 6) = 0

+ =

Giải pt (*) ta có x = -1 Giải pt (**) ta có pt vô nghiệm

KL: PT đã cho có nghiệm x = -1

b) x(x + 1)(x + 4)(x + 5) = 12 (*)

⇔ (x2 + 5x)(x2 + 5x + 4) = 12

đặt x2 + 5x = t ta có pt t(t + 4) = 12

⇔ t2 + 4t – 12 = 0

Giải pt ta có t1 = 2, t2 = -6

Với t1 = 2 ta có x2 + 5x – 2 = 0 (1)

Với t2 = -6 ta có pt x2 + 5x + 6 = 0 (2) Giải pt(1), pt(2) ⇒ nghiệm của pt đã cho.

Trang 9

3 Củng cố-luyện tập : Dạng BT vừa làm ? kiến thức áp dụng ?

4- Hướng dẫn hs tự học ở nhà:

Học kĩ lí thuyết

Xem lại cách giải các vd và bt

Làm các bài 10, 12, 17 sgk

5 Rút kinh nghiệm –bổ sung

Tuần 36 Tiết 69 Ngày soạn: 28/4/16

ÔN TẬP CUỐI NĂM

I Mục tiêu

I MỤC TIÊU:

1- Kiến thức: Ôn tập các kiến thức về pt, hệ pt, hệ thức Vi-ét

2- Kĩ năng: Rèn kĩ năng giải pt, hệ pt, áp dụng hệ thức Vi-ét vào bt

3- Thái độ: yêu thích môn học

II CHUẨN BỊ:

1- Giáo viên: Bài tập , bảng phụ

2- Học sinh: kiến thức về kiến thức về pt, hệ pt, hệ thức Vi-ét

III / Tiến trình bài dạy

1 KTBC: kết hợp bài mới

2 Bài mới

Hoạt động giáo viên Hoạt động HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Dạng Bt

biện luận số nghiệm của

pt bậc hai

Gọi đọc đề bài tập 62

Đề bài cho biết gì và yc

gì ?

a) PT bậc hai ax2 +bx+c

=0(a≠0)

Có nghiệm khi nào ?

b) x1 + x2 = ?

Gọi 2 hs lên bảng làm

Nhận xét

Hoạt động 2: Giải bài

toán bằng cách lập pt

Nêu các bước giải bài toán

bằng cách lập pt

Gọi hs đọc đề bài

Đề bài cho biết gì và yc

gì ?

Đọc đề Trả lời

0

∆ ≥

x1 + x2 = (x1 + x2)2 - 2x1x2

2 hs lên bảng làm

Nêu các bước

Đọc đề Trả lời

1 Dạng Bt biện luận số nghiệm của pt bậc hai BT62sgk ( bảng phụ )

Giải:

a) Ta có: a = 7; b = 2(m-1) ; c = -m2

∆= b2 – 4.a.c = [-2(m-1)]2 – 4.7.( -m2) = (m-1)2 + 7.m2 > 0

∆> 0 với mọi giá trị của m Vậy pt có nghiệm với mọi giá trị của m

b) Gọi x1, x2 là hai nghiệm của pt

Ta có: x1 + x2 = (x1 + x2)2 - 2x1x2 =

2

2(1 )

2

49

49

m m

=

=

2 Giải bài toán bằng cách lập pt BT65sgk : ( bảng phụ )

Giải:

5

x+ 450

Trang 10

Dạng toán gì ? Gồm

những đại lượng nào ?

Mối quan hệ giữa các đại

lương ?

Đối tượng tham gia

chuyển động ?

Cách chọn ẩn ?

Yc hs làm theo bàn (6p)

Gọi đại diện trình bày

Nhận xét

Toán chuyển động Gồm các đại lượng: vận tốc, thời gian, quãng đường

S = v t S: Quãng đường

v : vận tốc t: thời gian hai xe lửa Gọi vận tốc của xe lửa thứ nhất là x (km/h), x>0

Làm theo bàn đại diện trình bày

Gọi vận tốc của xe lửa thứ nhất là x (km/h), x>0 Khi đó vận tốc của xe lửa thứ hai là x +5 (km/h) Thời gian xe lửa thứ nhất đi từ Hà Nội đến chổ gặp nhau là 450

x (h)

Thời gian xe lửa thứ hai đi từ Bình Sơn đến chổ gặp nhau là 450

5

x+ (h) Theo đề bài ta có pt: 450

x -

450 5

x+ = 1 Giải pt: 450(x+5)-450x =x(x+5) Hay x2 +5x – 2250 = 0

Giải pt, ta được: x1= 45; x2= - 50 ( loại) Trả lời : vận tốc của xe lửa thứ nhất là 45 km/h km/h Vận tốc của xe lửa thứ hai là 50 km/h

3- Củng cố, luyện tập: Các dạng Bt đã sửa ? kiến thức áp dụng ?

4- Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà:

-HỌc các kiến thức cơ bản của hkII Xem lại các bài đã làm trên lớp

- Làm các BT còn lại

-tiết sau tiếp tuc ôn tập

5.Rút kinh nghiệm - Bổ sung

Ngày đăng: 13/03/2017, 21:51

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình trụ Hình lăng trụ - Giáo án đại số hình học 9 tuần 35 đến 36
Hình tr ụ Hình lăng trụ (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w