MỤC TIÊU : 1.KT:- Tiếp tục củng cố các công thức tính diện tích xung quanh, thể tích của hình trụ, hình nón, hình cầu, liên hệ với công thức tính Sxq, V hình lăng trụ và hình chóp đều..
Trang 1Tuần: 35- Tiết : 67 Ngày soạn: 28/4/2016
ÔN TẬP CHƯƠNG IV
I MỤC TIÊU :
1.KT:- Tiếp tục củng cố các công thức tính diện tích xung quanh, thể tích của hình trụ, hình nón, hình cầu, liên hệ với công thức tính Sxq, V hình lăng trụ và hình chóp đều
2.KN: - Rèn luyện kỹ năng áp dụng công thức vào việc giải toán
3 TĐ: - Giúp hs yêu thích môn học
II.CHUẨN BỊ :
1.GV: Thước, com pa, lựa chọn bài tập.
2.HS : Ôn tập , đồ dùng học tập
III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1.Kiểm tra bài cũ: Lồng trong bài mới
2.Bài mới :
Hoạt động 1: Lý thuyết
GV đưa bảng phụ hình vẽ lăng
trụ và hình trụ; hình nón, hình
chóp đều
? Nêu công thức tính Sxq, V
của các hình đó ? So sánh và
rút ra nhận xét ?
GVnhận xét bổ xung – nhấn
mạnh các nhận xét và các
công thức tính Sxq , V của các
hình Lưu ý đến các đại lượng
trong công thức
2 HS thực hiện viết
và nêu nhận xét
HS cả lớp theo dõi
và nhận xét
HS nghe hiểu
1: Lý thuyết
Sxq = 2π.r h
V = πr2h
Sxq = 2ph
V = Sh
* Nhận xét:
Sxq của cả hai hình đều bằng chu vi đáy nhân với chiều cao
V của 2 hình đều bằng Sđ nhân chiều cao
Sxq = π.r.l
V = 3
1 π.r2h
Sxq = p.d
V = 3
1 S.h
* Nhận xét:
Sxq của 2 hình đều bằng nửa chu vi đáy nhân với trung đoạn hoặc đường sinh
V của 2 hình đều bằng
3
1 diện tích đáy nhân với chiều cao
Hoạt động 2: Bài tập
? Quan sát hình vẽ hãy nêu
tóm tắt bài toán ?
? Tính thể tích hình a ta cần
tính ntn ?
GV yêu cầu 1 HS thực hiện
GV – HS nhận xét bổ xung
? Bài toán yêu cầu những gì ?
? Nêu cách vẽ hình ?
GV yêu cầu HS tự ghi gt – kl
? C/m tam giác M0N đồng
dạng với tam giác APB ta c/m
ntn ?
GV gợi ý c/m 2 góc bằng nhau
HS đọc y/c của bài
HS tóm tắt
HS tính Vnón ; Vtrụ
HS tính trên bảng
HS đọc đề bài
HS trả lời tại chỗ
HS nêu cách vẽ và
vẽ hình vào vở
HS nêu cách c/m
2: Bài tập
Bài tập 42 trang 130 SGK
a) Thể tích của hình nón là Vnón =
3
1 π.r2.h1 =
3
1 π.72 8,1 = 132,3π (cm3) Thể tích của hình trụ là
Vtrụ = π.r2.h2 = π.72.5,8 = 284,2π (cm3) Thể tích của hình cần tính là
Vnón + Vtrụ = 132,3π + 284,2π = 416,5π (cm3)
Bài tập 37 trang 126
A
N
H
⇒ góc PM0 = góc PA0 (cùng chắn cung 0P ) C/m tương tự ◊ 0PNB nội tiếp
Trang 2GV yêu cầu HS trình bày
GV nhận xét bổ sung chốt
cách c/m tam giác đồng dạng
? C/m AM.BN = R2 ta áp dụng
kiến thức nào ?
GV yêu cầu HS thực hiện tính
? Biết AM =
2
R
Tính
APB
N M S
S 0
tính thế nào ?
GV cho HS thảo luận nhóm
bàn tìm cách tính
GV – HS nhận xét qua phần
trình bày của các nhóm
? Tính V hình do nửa hình
tròn APB quay quanh AB sinh
ra là tính gì ?
? Hãy tính V hình cầu ?
GV chốt lại toàn bài
Các dạng bài tập đã chữa
Kiến thức vận dụng
Những sai sót HS hay mắc
phải
HS trình bày tại chỗ
HS hệ thức lượng trong tam giác vuông
HS tính nhanh nêu kết quả
HS nêu cách tính
HS hoạt động nhóm
- đại diện nhóm trình bày và giải thích
HS hình cầu
HS thực hiện tính
⇒ góc PN0 = góc PB0 (cùng chắn cung 0P)
Từ (1) và (2) ⇒ ∆ M0N ∼ ∆ APB (g.g)
Mà góc APB = 900 (chắn nửa đ/tròn)
⇒ góc M0N = 900 b) Theo tính chất tiếp tuyến cắt nhau
AM = MP; PN = NB
⇒ AM.BN = MP.NP = 0P2 = R2 (hệ thức lượng trong ∆ vuông)
c) AM =
2
R
mà AM.BN = R2
⇒ BN = R2 :
2
R
= 2R
Từ M kẻ MH ⊥ BN có BH = AM =
2
R
⇒ HN = 3
2
R
∆ MHN vuông có MN2 = MH2 + NH2 (đ/l Pitago)
MN2 = (2R)2 + (3
2
R
)2 = 4R2 +
4
9R2
= 4
25R2 ⇒
MN = R
2 5
( )
16
25 2
: 2
2
=
AB
MN S
S APB
N M
d) Bán kính hình cầu bằng R Vậy thể tích hình cầu là V =
3
4
πR3
3 Củng cố-luyện tập : Dạng BT vừa làm ? kiến thức áp dụng ?
4- Hướng dẫn hs tự học ở nhà:
Xem lại cách giải các vd và bt
5 Rút kinh nghiệm –bổ sung
Tuần: 35- Tiết : 68 Ngày soạn: 28/4/2016
ÔN TẬP CUỐI NĂM
I MỤC TIÊU :
1.KT: - Hệ thống hóa các kiến thức cơ bản về góc với đường tròn
2.KN: - Rèn luyện cho HS kỹ năng giải bài tập hình học
3 TĐ: - Giúp hs yêu thích môn học
II.CHUẨN BỊ :
1.GV: Thước, com pa, lựa chọn bài tập.
2.HS : Ôn tập , đồ dùng học tập
III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1.Kiểm tra bài cũ: Lồng trong bài mới
2.Bài mới :
Trang 3Hoạt động của GV HĐ của HS Ghi bảng
HĐ1: Bài tập 1:
? Bài toán yêu cầu gì ?
GV vẽ sẵn hình giới thiệu và
yêu cầu HS thảo luận bàn
tìm kết quả đúng
? Bài tập vậndụng kiến thức
nào ?
HĐ2: Bài tập 2:
? Bài toán cho biết gì ? yêu
cầu gì ?
? Nêu cách vẽ hình ?
GV hướng dẫn HS thực hiện
vẽ hình
? Hãy ghi gt – kl ?
? C/m BD2 = AD.CD là
ntn ?
GV yêu cầu HS trình bày
c/m theo sơ đồ
? C/m tứ giác BCDE nội
tiếp ta c/m theo cách nào ?
GV gợi ý
? Nhận xét gì về góc E1 và
góc D1 ?
? C/m 2 góc đó bằng nhau ?
? Ngoài cách c/m trên còn
cách nào khác không ?
GV yêu cầu HS về trình bày
c/m cách 2
GVchốt lại cách c/m tứ giác
nội tiếp
? C/m BC// DE ta c/m ntn ?
? Ngoài cách c/m trên còn
có cách nào khác không ?
GV yêu cầu HS trình bày
c/m
HS đọc đề bài
HS trả lời
HS trao đổi chọn kết quả đúng và giải thích
HS nêu kiến thức vận dụng
HS đọc đề bài
HS trả lời
HS nêu cách vẽ hình và thực hiện vẽ hình vào
vở
HS ghi gt – kl
HS nêu cách c/m
CD
BD BD
AD =
∆ ABD ∼ ∆ BCD
HS nêu hướng c/m
HS góc có đỉnh ở ngoài (O)
HS c/m gócD1 = góc E1
HS nêu cách c/m khác
HS nghe hiểu
HS nêu cách c/m
HS nêu cách c/m khác
Bài tập 1(Bài tập 9 trang 135 SGK)
0' A
0
D
Giải: Có Â2 = Â1 = góc C3 (cùng chắn cung BD) (1) C0 là tia p/ g góc ACB ⇒ góc C1 = góc C2 (2) Xét
∆ COD có góc DCO = góc C2 + C3 (3) DÔC = Â2 + góc C1 (t/c góc ngoài ∆ A0C) (4)
Từ (1), (2) , (3), (4) ⇒ góc DCO = góc DOC ⇒ ∆ DOC cân ⇒ DC = DO
Vậy CD = OD = BP
Bài tập 2:Bài tập 15 trang 136 SGK
0 B A
D
C
E
a) Xét ∆ ABD và ∆ BCD có góc D1 chung; góc DÂB = góc DBC (cùng chắn cung BC)
⇒ ∆ ABD ∼ ∆ BCD (g.g)
⇒
CD
BD BD
AD = hay BD2 = AD CD b) Có sđ Ê1 = 1/2sđ cung (AC – BC) góc có đỉnh ở ngoài (0)
tương tự góc D1 = 1/2sđ cung AB – BC)
mà ∆ ABC cân tại B ⇒ AB = AC
⇒ cung AB = cung AC (l/hệ giữa cung và dây) ⇒ Ê1 = góc D1
⇒ ◊ BCDE nội tiếp (vì có 2 đỉnh liên tiếp cùng nhìn 1cạnh cố định dưới 1 góc không đổi) c) ◊ BCDE nội tiếp
⇒ BÊD + góc BCD = 1800
có góc ACB + góc BCD = 1800 (kề bù)
⇒ BÊD = góc ACB
mà góc ACB = góc ABC (∆ ABC cân )
⇒ BÊD = góc ABC ⇒ BC// ED (vì có 2 góc đồng
vị bằng nhau)
Trang 43 Củng cố-luyện tập : Dạng BT vừa làm ? kiến thức áp dụng ? cách c/m hệ thức hình học,cách c/m tứ giác
nội tiếp ,cách c/m đ/ thẳng song song
4- Hướng dẫn hs tự học ở nhà:
Xem lại cách giải các vd và bt
5 Rút kinh nghiệm –bổ sung
Tuần: 36- Tiết : 69 Ngày soạn: 28/4/2016
ÔN TẬP CUỐI NĂM
I MỤC TIÊU :
1.KT: - Hệ thống hóa các kiến thức cơ bản về góc với đường tròn
2.KN: - Rèn luyện cho HS kỹ năng giải bài tập hình học
3 TĐ: - Giúp hs yêu thích môn học
II.CHUẨN BỊ :
1.GV: Thước, com pa, lựa chọn bài tập.
2.HS : Ôn tập , đồ dùng học tập
III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1.Kiểm tra bài cũ: Lồng trong bài mới
2.Bài mới :
HĐ1: Bài tập 1
GV yêu cầu HS đọc đề bài
? Nêu cách vẽ hình và ghi
gt – kl ?
? C/m ◊AECI và ◊ BFCI
nội tiếp ta c/m ntn ?
GV yêu cầu HS trình bày
GV nhận xét bổ xung -chốt
cách c/m tứ giác nội tiếp
? C/m tam giácIEF vuông
c/m bằng cách nào ?
? Hãy c/m góc EIF = 900 ?
HĐ2: Bài tập 2
? Bài toán cho biết gì ? yêu
cầu gì ?
? Nêu cách vẽ hình ?
GV yêu cầu HS vẽ hình
vào vở và ghi gt – kl
HS đọc đề bài
HS nêu cách vẽ hình ghi gt – kl
HS nêu cách c/m
HS trình bày c/m
HS khác cùng làm
và nhận xét
HS góc EIF = 900
HS thảo luận nhóm tìm cách c/m - Đại diện nhóm trình bày
HS đọc đề bài
HS trả lời
HS nêu cách vẽ
HS ghi gt – kl
Bài tập1: BT13 trang 152 SBT
B
E
0 A
F
CM a) CD ⊥ CI tại C (gt) ⇒ góc ECI = 900
AE ⊥AB tại A (gt) ⇒ góc EAI = 900
⇒ ◊ AECI có góc ECI + góc EAI = 1800
⇒ ◊ AECI nội tiếp C/m tương tự ta có ◊ BFCI nội tiếp b) Xét ∆ IEF và ∆ CAB có
Ê1 = Â1 (góc nội tiếp cùng chắn cung CI của đ/tròn ngoại tiếp ◊ AECI) ;
góc F1 = góc B1 (góc nội tiếp cùng chắn cung CI của đường tròn ngoại tiếp ◊ BFCI)
Do đó ∆ IEF ∼ ∆ CAB (g.g) ⇒ góc EIF = góc ACB = 900 ⇒ góc EIF = 900
⇒ ∆ IEF vuông tại I
Bài tập2: Bài tập 15 trang 153 SBT
Trang 5? C/m ◊ AECD nội tiếp ta
c/m ntn ?
? C/m tương tự với ◊
BFCD nội tiêp ?
GV nhấn mạnh cách c/m tứ
giác nội tiếp
? C/m CD2 = CE.CF ?
GV yêu cầu HS trình bày
GV nhận xét bổ sung –
chốt cách c/m hệ thức hình
học
HS nêu cách c/m
HS trình bày c/m
HS trình bày tại chỗ
HS nghe nhớ
HS nêu hướng c/m theo sơ đồ
HS trình bày c/m
HS nghe hiểu
0
B A
M
C D
CM a) ◊ AECD có góc AEC = 900 ; góc ADC = 900 (gt) ⇒ góc AEC + góc ADC = 1800 suy ra ◊ AECD nội tiếp (t/c tứ giác nội tiếp )
* C/m tương tự ta cũng có ◊ BFCD nội tiếp b) Có góc D1 = Â1 (cùng chắn cung CE) Â1 = góc B1 (cùng chắn cung CA) Góc B1 = góc F1 (góc nội tiếp cùng chắn cung CD) ⇒ góc D1 = góc F1
C/m tương tự ca cũng có góc D2 = Ê2 Xét ∆ DEC và ∆ FDC có
góc D1 = góc F1 ; góc D2 = góc Ê2
⇒ ∆ DEC ∼ ∆ FDC (g.g)
⇒
CD
CE CF
CD = hay CD2 = CE CF
3 Củng cố-luyện tập : Dạng BT vừa làm ? kiến thức áp dụng ?
4- Hướng dẫn hs tự học ở nhà:
Xem lại cách giải các vd và bt
5 Rút kinh nghiệm –bổ sung
Trang 6Tuần: 35- Tiết : 67 Ngày soạn: 28/4/2016
ÔN TẬP CUỐI NĂM
I MỤC TIÊU:
1- Kiến thức: Ôn tập các kiến thức về căn thức bậc hai
2- Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng về rút gọn, biến đổi biểu thức chứa CBH
3- Thái độ: yêu thích môn học
II CHUẨN BỊ:
1- Giáo viên: Bài tập , bảng phụ
2- Học sinh: kiến thức về căn bậc hai
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
1 Kiểm tra bài cũ: kết hợp bài mới
2 bài mới:
Hoạt động của
giáo viên
Hoạt động của học sinh
Nội dung ghi bảng
HĐ1: Bài tập1
Cho hs tìm hiểu đề bài
- Gọi 1 hs lên bảng làm
- yêu cầu Hs nhận xét?
Chốt lại bài
HĐ2: Bài tập2
Cho hs nghiên cứu đề bài
-Cho hs thảo luận theo nhóm
-Yêu cầu Hs trình bày kết
quả nhóm
-Yêu cầu Hs nhận xét?
-Nhận xét, bổ sung nếu cần
HĐ3: Bài tập3
- Gv: Nêu hướng làm?
- Gv: Gọi 1 hs lên bảng cùng
rút gọn, hs dưới lớp làm vào
vở
- Gv: Yêu cầu HS nhận xét?
- Gv: Gọi 1 hs lên bảng làm
phần b)
- Gv: Yêu cầu HS nhận xét?
- Tìm hiểu đề bài
-1 hs lên bảng làm Nhận xét, Bổ sung
- Tìm hiểu bài
- Thảo luận theo nhóm
- trình bày kết quả nhóm
- Nhận xét, bổ sung
- Hs: Tìm ĐKXĐ a) Quy đồng mẫu thức, trừ hai phân thức trong ngoặc,Thu gọn
và rút gọn
b) Thay x= 7 – 4 3 vào biểu thức, tính giá trị của P
1 Hs: Lên bảng cùng làm phần a), dưới lớp làm vào vở
- Hs: Nhận xét
-1 Hs: Lên bảng làm phần b)
- Hs: Tìm hiểu đề bài
Bài tập1: Tính giá trị của biểu thức :
3− 5
3− 5 = 3− 5= 5− 3
Bài tập2: Bài 5 tr 132 sgk.
x 1
−
=
( )2
(2 x )( x 1) ( x 2)( x 1)
x 1 ( x 1)
(x 1)( x 1)
x
x
= 2 x 2
x = Vậy biểu thức đã cho ko phụ thuộc vào x
Bài tập3(Bài 7 tr 148, 149 sbt.)
a) Rút gọn:
( x 1)( x 1) ( x 1)
−
2 (1 x) 2
−
ĐK: x ≥0, x ≠ 1
Vậy :
P = ( x 2)( x 1) ( x 2)( x 1)
( x 1)( x 1)
2 (1 x) 2
−
( x 1)(x 1)
2 (x 1) 2
−
= 2 x ( x 1)
2
− − = x (1 - x ) = x - x. b) Khi x = 7 – 4 3 = (2− 3)2
⇒ x = 2− 3 Vậy P = x - x = 2− 3 - 7 + 4 3 = 3 3 5−
Bài tập4:
Trang 7- Gv: Cho hs tìm hiểu đề bài.
- Gv: Gọi 2 hs lên bảng làm
bài, dưới lớp làm bài vào vở
- Gv: Kiểm tra quá trình làm
của hs
- Gv: Yêu cầu Hs nhận xét?
- Gv: Nhận xét, bổ sung nếu
cần
-2 Hs: Lên bảng làm bài, dưới lớp làm vào
vở
- Hs: Nhận xét
a) Rút gọn (với x > 0; x ≠ 1)
x 1
x 1 x ( x 1) ( x 1)( x 1)
−
= x 1 ( x 1)( x 1)
x 1 x
−
b) Q < 0 ⇒ x 1
x
− < 0 ⇒ x –1 < 0⇒x < 1 Kết hợp ĐK ta có Q < 0 ⇔ 0 < x < 1
3 Củng cố-luyện tập : Dạng BT vừa làm ? kiến thức áp dụng ?
4- Hướng dẫn hs tự học ở nhà:
Xem lại cách giải các vd và bt
Làm các bài 6, 7,9, 13 sgk
5 Rút kinh nghiệm –bổ sung
Tuần: 35- Tiết : 68 Ngày soạn: 28/4/2016
ÔN TẬP CUỐI NĂM
I MỤC TIÊU:
1- Kiến thức: Ôn tập các kiến thức về pt, hệ pt, hệ thức Vi-ét
2- Kĩ năng: Rèn kĩ năng giải pt, hệ pt, áp dụng hệ thức Vi-ét vào bt
3- Thái độ: yêu thích môn học
II CHUẨN BỊ:
1- Giáo viên: Bài tập , bảng phụ
2- Học sinh: kiến thức về kiến thức về pt, hệ pt, hệ thức Vi-ét
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
1.Kiểm tra bài cũ: kết hợp bài mới
2.bài mới:
Hoạt động của
giáo viên
Hoạt động của học sinh
Nội dung ghi bảng
HĐ1: Bài tập1
- Gv: Yêu cầu Hs nêu hưóng
làm?
Gv: Gọi 2 hs lên bảng làm
bài, mỗi hs làm 1 trường
hợp
Dưới lớp làm vào vở
- Gv: Yêu cầu Hs nhận xét?
- Gv: KL nghiệm của hpt
ban đầu?
- Gv: Nhận xét, bổ sung nếu
cần
- Hs: Chia trường hợp để
bỏ dấu GTTĐ
2 Hs: Lên bảng làm bài, dưới lớp làm vào vở theo
sự hướng dẫn của gv
- Hs: Nhận xét
-1 Hs: Trả lời: nghiệm của hpt đã cho là…
Bài tập1(Bài 9 tr 133 sgk) Giải: a) 2x 3 y 13
3x y 3
− =
*) Xét y ≥0 ta có hpt 2x 3y 13
3x y 3
− =
9x 3y 9
− =
*) Xét y < 0 ta có hpt 2x 3y 13
3x y 3
− =
Trang 8HĐ2: Bài tập2
- Gv: Nêu hướng làm?
- Gv: Cho hs thảo luận theo
nhóm
- Gv: Quan sát sự thảo luận
của hs
- Gv: Yêu cầu đại diện các
nhóm lên trình bày
- Gv: Yêu cầu Hs nhận xét?
- GV: Nhận xét, bổ sung
nếu cần
- GV: Chốt lại cách làm
a)
- Gv: Nêu hướng làm?
- GV: Gọi 1 hs phân tích VT
thành nhân tử?
- Gv: Cho Hs Nhận xét?
- Gv: Gọi 1 hs lên bảng giải
2 pt tìm được
- Gv: Yêu cầu Hs nhận xét?
- GV: Nhận xét, bổ sung
nếu cần
b)
- Gv: Nêu hướng làm?
- Gv: Gọi 1 hs lên bảng giải
pt, tìm t1, t2
- Gv: Gọi 2 hs lên bảng giải
2 pt (1), (2)
- Gv: Yêu cầu Hs nhận xét?
- Gv: Nhận xét, chốt lại
cách làm
- Hs: Tính ∆ Tìm ĐK của m để pt
có nghiệm TM yêu cầu
đề bài
- Hs: Thảo luận theo nhóm
Phân công nhiệm vụ các thành viên trong nhóm
- Hs: Cử đại diện nhóm lên trình bày lời giải
- Hs: Nhận xét, bổ sung
- Hs: Nắm cách làm của dạng toán
- Hs: đưa về pt tích
-1 Hs: Đứng tại chỗ phân tích VT thành nhân tử
-1Hs: Lên bảng giải pt
- Hs: Nhận xét, bổ sung
- Hs: Thực hiện các phép nhân: x(x + 5) và (x + 1) (x + 4)
Đặt ẩn phụ x2 + 5x = t
-1 Hs: Lên bảng tìm t
- 2 Hs: Lên bảng tìm x
- Hs: Nhận xét
- Hs: Nắm cách làm của dạng toán
9x 3y 9
− =
4 x 7 33 y
7
= −
= −
TMĐK
KL: HPT đã cho có hai nghiệm là:
x 2
y 3
=
=
4 x 7 33 y
7
= −
= −
Bài tập2(Bài 13 tr 150sbt.) Cho pt x2 – 2x + m = 0
Ta có ∆’ = (-1)2 – m = 1 – m
a) Để pt có nghiệm
⇔ ∆’ ≥ 0 ⇔ 1 – m ≥ 0 ⇔ m ≤ 1.
Vậy với m ≤ 1 thì pt có nghiệm
b) Để pt có hai nghiệm dương
⇔
' 0 b 0 a c 0 a
∆ ≥
−
>
>
⇔
1 m 0
2 0
m 0
− ≥
>
<
⇔ 0 < m ≤ 1.
Vậy với m ≤ 1 thì pt có 2 nghiệm dương c) PT có hai nghiệm trái dấu ⇔ c
a < 0
⇔ m < 0
Vậy với m < 0 thì pt có hai nghiệm trái dấu
Bài tập3(Bài 16 tr 133 sgk) Giải các pt:
a) 2x3 – x2 + 3x + 6 = 0
⇔ 2x3 + 2x2 – 3x2 – 3x + 6x – 6 = 0
⇔ (x + 1) (2x2 – 3x + 6) = 0
+ =
Giải pt (*) ta có x = -1 Giải pt (**) ta có pt vô nghiệm
KL: PT đã cho có nghiệm x = -1
b) x(x + 1)(x + 4)(x + 5) = 12 (*)
⇔ (x2 + 5x)(x2 + 5x + 4) = 12
đặt x2 + 5x = t ta có pt t(t + 4) = 12
⇔ t2 + 4t – 12 = 0
Giải pt ta có t1 = 2, t2 = -6
Với t1 = 2 ta có x2 + 5x – 2 = 0 (1)
Với t2 = -6 ta có pt x2 + 5x + 6 = 0 (2) Giải pt(1), pt(2) ⇒ nghiệm của pt đã cho.
Trang 93 Củng cố-luyện tập : Dạng BT vừa làm ? kiến thức áp dụng ?
4- Hướng dẫn hs tự học ở nhà:
Học kĩ lí thuyết
Xem lại cách giải các vd và bt
Làm các bài 10, 12, 17 sgk
5 Rút kinh nghiệm –bổ sung
Tuần 36 Tiết 69 Ngày soạn: 28/4/16
ÔN TẬP CUỐI NĂM
I Mục tiêu
I MỤC TIÊU:
1- Kiến thức: Ôn tập các kiến thức về pt, hệ pt, hệ thức Vi-ét
2- Kĩ năng: Rèn kĩ năng giải pt, hệ pt, áp dụng hệ thức Vi-ét vào bt
3- Thái độ: yêu thích môn học
II CHUẨN BỊ:
1- Giáo viên: Bài tập , bảng phụ
2- Học sinh: kiến thức về kiến thức về pt, hệ pt, hệ thức Vi-ét
III / Tiến trình bài dạy
1 KTBC: kết hợp bài mới
2 Bài mới
Hoạt động giáo viên Hoạt động HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Dạng Bt
biện luận số nghiệm của
pt bậc hai
Gọi đọc đề bài tập 62
Đề bài cho biết gì và yc
gì ?
a) PT bậc hai ax2 +bx+c
=0(a≠0)
Có nghiệm khi nào ?
b) x1 + x2 = ?
Gọi 2 hs lên bảng làm
Nhận xét
Hoạt động 2: Giải bài
toán bằng cách lập pt
Nêu các bước giải bài toán
bằng cách lập pt
Gọi hs đọc đề bài
Đề bài cho biết gì và yc
gì ?
Đọc đề Trả lời
0
∆ ≥
x1 + x2 = (x1 + x2)2 - 2x1x2
2 hs lên bảng làm
Nêu các bước
Đọc đề Trả lời
1 Dạng Bt biện luận số nghiệm của pt bậc hai BT62sgk ( bảng phụ )
Giải:
a) Ta có: a = 7; b = 2(m-1) ; c = -m2
∆= b2 – 4.a.c = [-2(m-1)]2 – 4.7.( -m2) = (m-1)2 + 7.m2 > 0
∆> 0 với mọi giá trị của m Vậy pt có nghiệm với mọi giá trị của m
b) Gọi x1, x2 là hai nghiệm của pt
Ta có: x1 + x2 = (x1 + x2)2 - 2x1x2 =
2
2(1 )
2
49
49
m m
=
=
2 Giải bài toán bằng cách lập pt BT65sgk : ( bảng phụ )
Giải:
5
x+ 450
Trang 10Dạng toán gì ? Gồm
những đại lượng nào ?
Mối quan hệ giữa các đại
lương ?
Đối tượng tham gia
chuyển động ?
Cách chọn ẩn ?
Yc hs làm theo bàn (6p)
Gọi đại diện trình bày
Nhận xét
Toán chuyển động Gồm các đại lượng: vận tốc, thời gian, quãng đường
S = v t S: Quãng đường
v : vận tốc t: thời gian hai xe lửa Gọi vận tốc của xe lửa thứ nhất là x (km/h), x>0
Làm theo bàn đại diện trình bày
Gọi vận tốc của xe lửa thứ nhất là x (km/h), x>0 Khi đó vận tốc của xe lửa thứ hai là x +5 (km/h) Thời gian xe lửa thứ nhất đi từ Hà Nội đến chổ gặp nhau là 450
x (h)
Thời gian xe lửa thứ hai đi từ Bình Sơn đến chổ gặp nhau là 450
5
x+ (h) Theo đề bài ta có pt: 450
x -
450 5
x+ = 1 Giải pt: 450(x+5)-450x =x(x+5) Hay x2 +5x – 2250 = 0
Giải pt, ta được: x1= 45; x2= - 50 ( loại) Trả lời : vận tốc của xe lửa thứ nhất là 45 km/h km/h Vận tốc của xe lửa thứ hai là 50 km/h
3- Củng cố, luyện tập: Các dạng Bt đã sửa ? kiến thức áp dụng ?
4- Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà:
-HỌc các kiến thức cơ bản của hkII Xem lại các bài đã làm trên lớp
- Làm các BT còn lại
-tiết sau tiếp tuc ôn tập
5.Rút kinh nghiệm - Bổ sung