1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu đề xuất một số giải pháp nâng cao hiệu quả đầu tư cho dự án cải tạo hệ thống sông trục huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình

81 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 81
Dung lượng 1,32 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu đề xuất một số giải pháp nâng cao hiệu quả đầu tư cho dự án cải tạo hệ thống sông trục huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình nhằm ứng phó với nước biển dâng và xâm nhập mặn(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu đề xuất một số giải pháp nâng cao hiệu quả đầu tư cho dự án cải tạo hệ thống sông trục huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình nhằm ứng phó với nước biển dâng và xâm nhập mặn(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu đề xuất một số giải pháp nâng cao hiệu quả đầu tư cho dự án cải tạo hệ thống sông trục huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình nhằm ứng phó với nước biển dâng và xâm nhập mặn(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu đề xuất một số giải pháp nâng cao hiệu quả đầu tư cho dự án cải tạo hệ thống sông trục huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình nhằm ứng phó với nước biển dâng và xâm nhập mặn(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu đề xuất một số giải pháp nâng cao hiệu quả đầu tư cho dự án cải tạo hệ thống sông trục huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình nhằm ứng phó với nước biển dâng và xâm nhập mặn(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu đề xuất một số giải pháp nâng cao hiệu quả đầu tư cho dự án cải tạo hệ thống sông trục huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình nhằm ứng phó với nước biển dâng và xâm nhập mặn(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu đề xuất một số giải pháp nâng cao hiệu quả đầu tư cho dự án cải tạo hệ thống sông trục huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình nhằm ứng phó với nước biển dâng và xâm nhập mặn(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu đề xuất một số giải pháp nâng cao hiệu quả đầu tư cho dự án cải tạo hệ thống sông trục huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình nhằm ứng phó với nước biển dâng và xâm nhập mặn(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu đề xuất một số giải pháp nâng cao hiệu quả đầu tư cho dự án cải tạo hệ thống sông trục huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình nhằm ứng phó với nước biển dâng và xâm nhập mặn(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu đề xuất một số giải pháp nâng cao hiệu quả đầu tư cho dự án cải tạo hệ thống sông trục huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình nhằm ứng phó với nước biển dâng và xâm nhập mặn(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu đề xuất một số giải pháp nâng cao hiệu quả đầu tư cho dự án cải tạo hệ thống sông trục huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình nhằm ứng phó với nước biển dâng và xâm nhập mặn(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu đề xuất một số giải pháp nâng cao hiệu quả đầu tư cho dự án cải tạo hệ thống sông trục huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình nhằm ứng phó với nước biển dâng và xâm nhập mặn(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu đề xuất một số giải pháp nâng cao hiệu quả đầu tư cho dự án cải tạo hệ thống sông trục huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình nhằm ứng phó với nước biển dâng và xâm nhập mặn(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu đề xuất một số giải pháp nâng cao hiệu quả đầu tư cho dự án cải tạo hệ thống sông trục huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình nhằm ứng phó với nước biển dâng và xâm nhập mặn(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu đề xuất một số giải pháp nâng cao hiệu quả đầu tư cho dự án cải tạo hệ thống sông trục huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình nhằm ứng phó với nước biển dâng và xâm nhập mặn(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu đề xuất một số giải pháp nâng cao hiệu quả đầu tư cho dự án cải tạo hệ thống sông trục huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình nhằm ứng phó với nước biển dâng và xâm nhập mặn(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu đề xuất một số giải pháp nâng cao hiệu quả đầu tư cho dự án cải tạo hệ thống sông trục huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình nhằm ứng phó với nước biển dâng và xâm nhập mặn

Trang 1

L I C M N

Trong quá trình h c t p và làm lu n v n t t nghi p cao h c, đ c s giúp

đ c a các th y, cô giáo tr ng i h c Th y L i, đ c bi t là GSTS V Thanh

Te, s tham gia góp ý c a các nhà khoa h c, các nhà qu n lý, b n bè, đ ng nghi p và cùng s n l c c a b n thân n nay, tác gi đã hoàn thành lu n v n

th c s v i đ tài lu n v n: “Nghiên c u đ xu t m t s gi i pháp nâng cao

hi u qu đ u t cho d án c i t o h th ng sông tr c huy n Yên Khánh, t nh Ninh Bình nh m ng phó v i n c bi n dâng và xâm nh p m n” chuyên

ngành Qu n lý xây d ng

Các k t qu đ t đ c là nh ng đóng góp nh v m t khoa h c c ng nh

th c ti n trong vi c nâng cao hi u qu đ u t d án Tuy nhiên, trong khuôn kh

lu n v n, do đi u ki n th i gian và trình đ có h n nên không th tránh kh i

nh ng thi u sót Tác gi r t mong nh n đ c nh ng l i ch b o và góp ý c a các

th y, cô giáo và các đ ng nghi p

Tác gi bày t lòng bi t n sâu s c t i GS.TS V Thanh Te đã h ng

d n, ch b o t n tình và cung c p các ki n th c khoa h c c n thi t trong quá trình th c hi n lu n v n Xin chân thành c m n các th y, cô giáo thu c B môn Công ngh và Qu n lý xây d ng - khoa Công trình cùng các th y, cô giáo thu c các B môn khoa Kinh t và Qu n lý, phòng ào t o i h c và Sau i h c

tr ng i h c Th y L i đã t o m i đi u ki n thu n l i cho tác gi hoàn thành

t t lu n v n th c s c a mình

Tác gi chân thành c m n các th y, cô giáo công tác t i th vi n Tr ng

i h c Th y L i, t p th các Giáo s , Phó Giáo s , Ti n s , K s cùng các cán b công tác Ban qu n lý d án c s h t ng th y l i Ninh Bình, Phòng nông nghi p huy n Yên Khánh, t nh Ninh Bình đã t o đi u ki n cung c p các tài

li u liên quan và giúp đ tác gi hoàn thành lu n v n

Hà N i, ngày 14 tháng 04 n m 2016

Tác gi

Nguy n M nh Thùy

Trang 3

M C L C

L I C M N i

B N CAM K T ii

M C L C iii

DANH M C HÌNH NH vi

DANH M C B NG BI U vii

DANH M C CÁC T VI T T T viii

M U 1

CH NG 1: T NG QUAN CÁC D ÁN U T NG PHÓ V I BI N I KHÍ H U 6

1.1 Ch ng trình m c tiêu qu c gia ng phó v i bi n đ i khí h u 6

1.1.1 nh ngh a 6

1.1.2 Ch ng trình m c tiêu qu c gia v bi n đ i khí h u 6

1.2 nh h ng c a bi n đ i khí h u đ i v i t nh Ninh Bình 10

1.2.1 Nhi t đ 10

1.2.2 L ng m a 11

1.2.3 N c bi n dâng 13

1.2.4 Th y tri u và xâm nh p m n 15

1.2.5 Các s ki n th i ti t c c đoan 17

1.3 Các lo i hình d án đ u t ng phó v i bi n đ i khí h u n c ta 21

1.4 Các ch ng trình, d án đ c đ u t xây d ng trên đ a bàn t nh nh m ng phó v i bi n đ i khí h u và các m t hi u qu đ t đ c 22

1.4.1 L nh v c giao thông v n t i 22

1.4.2 L nh v c Công th ng 22

1.4.3 L nh v c Y t 23

1.4.4 L nh v c môi tr ng 23

1.4.5 V các gi i pháp ng phó v i bi n đ i khí h u, n c bi n dâng 23

1.5 Nhi m v nghiên c u hi u qu đ i v i d án ng phó v i bi n đ i khí h u 24

1.6 K t lu n ch ng 1 25

Trang 4

CH NG 2 C S KHOA H C VÀ C S PHÁP LÝ TRONG VI C NÂNG

CAO HI U QU U T C A D ÁN 26

2.1 Khái ni m v d án đ u t xây d ng 26

2.2 Các ph ng pháp đánh giá hi u qu d án 26

2.2.1 ánh giá hi u qu theo ph ng pháp đ nh tính 26

2.2.2 ánh giá hi u qu theo ph ng pháp đ nh l ng 26

2.3 Các y u t nh h ng đ n hi u qu đ u t d án 29

2.3.1 i u ki n t nhiên 29

2.3.2 Kh n ng huy đ ng và s d ng v n đ u t Xây d ng c b n có hi u qu 30 2.3.3 Công tác quy ho ch và ch tr ng c a d án 31

2.3.4 Công tác qu n lý nhà n c v đ u t Xây d ng c b n 32

2.3.5 Công tác qu n lý v n hành công trình 35

2.4 C s pháp lý v qu n lý d án xây d ng 36

2.4.1 Yêu c u và nguyên t c tuân th đ i v i quy ho ch xây d ng 37

2.4.2 Yêu c u đ i v i Kh o sát và thi t k 38

2.4.3 B o đ m ch t l ng, an toàn trong xây d ng, v n hành, khai thác, s d ng công trình, phòng, ch ng cháy, n và b o v môi tr ng, ng phó v i bi n đ i khí h u 39

CH NG 3 NGHIÊN C U M T S GI I PHÁP NH M NÂNG CAO HI U QU U T CHO D ÁN C I T O H TH NG SÔNG TR C HUY N YÊN KHÁNH, T NH NINH BÌNH NH M NG PHÓ V I N C BI N DÂNG VÀ XÂM NH P M N 44

3.1 Gi i thi u chung v ban qu n lý d án c s h t ng th y l i Ninh Bình 44 3.1.1 Ch c n ng nhi m v 44

3.1.2 T ch c b máy c a đ n v 45

3.2 Gi i thi u chung v d án 46

3.2.1 V trí đ a lý 46

3.2.2 TÝnh cÊp thiÕt cña dù ¸n 46

3.2.3 Tính h u ích c a d án 47

3.2.4 Các h ng m c đ u t xây d ng 48

3.2.5 S d ng các ch tiêu đánh giá hi u qu d án 48

Trang 5

3.3 ánh giá chung v hi u qu các ch ng trình, d án đã đ c xây d ng 50

3.3.1 ánh giá chung 50

3.3.2 Nh ng t n t i, h n ch các d án đã đ c xây d ng trên đ a bàn huy n Yên Khánh, t nh Ninh Bình 51

3.4 xu t m t s gi i pháp nh m nâng cao hi u qu đ u t d án nâng c p h th ng sông tr c huy n yên khánh t nh ninh bình, nh m ng phó v i n c bi n dâng và xâm nh p m n 55

3.4.1 Hoàn ch nh quy ho ch phát tri n kinh t - xã h i vùng, ki m tra ch t ch ngu n tài nguyên n c 55

3.4.2 Kiên c hóa m t kênh k t h p đ ng giao thông 57

3.4.3 ng d ng công ngh thông tin cho vi c theo dõi, d báo và v n hành c ng nh m ki m soát m n 58

3.4.4 ng d ng khoa h c công ngh v t li u m i cho vi c xây d ng c ng 61

3.4.5 Nâng cao trình đ chuyên môn c a c quan qu n lý 64

3.4.6 Nâng cao hi u qu qu n lý khai thác công trình 68

K T LU N VÀ KI N NGH 71

TÀI LI U THAM KH O 73

Trang 6

DANH M C HÌNH NH

Hình 1.1 Xu th di n bi n chu n sai nhi t đ trung bình n m c a tr m nb 11

Hình 1.2 xu th di n bi n chu n sai t ng l ng m a n m c a tr m ninh bình 12

Hình 1.3 ng quá trình m c n c l n nh t n m (hmax~t) nh tân 13

Hình 1.4 ng quá trình m c n c trung bình n m ( htb~t) tr m nh tân 13

Hình 1.5 ng quá trình m c n c th p nh t n m (hmin~t) tr m nh tân 14

Hình 2.1 Âu c u h i n m 2016 ch ph c v công tác ng n m n 32

Hình 2.2 Tuy n kè đê sông v c b xói chân kè d n đ n s t l 33

Hình 2.3 Hi n tr ng n mòn và phá h y btct c ng 34

Hình 3.1 S t l tuy n kênh huy n yên khánh 52

Hình 3.2 S đ nguyên lý t ng th h th ng giám sát đ m n 60

Trang 7

DANH M C B NG BI U

B ng 1.1 Th ng kê l ng m a trong nh ng n m g n đây t i t nh Ninh Bình 12

B ng 1.2 nh h ng c a th i ti t c c đoan t n m 2010-2014 17

Trang 9

tr ng trên ph m vi toàn th gi i Nhi t đ t ng, m c n c bi n dâng gây ng p

l t, gây nhi m m n ngu n n c, nh h ng đ n nông nghi p, gây r i ro l n đ i

v i công nghi p và các h th ng kinh t - xã h i trong t ng lai V n đ bi n đ i khí h u đã, đang và s làm thay đ i toàn di n và sâu s c quá trình phát tri n và

an ninh toàn c u nh n ng l ng, n c, l ng th c, xã h i, vi c làm, ngo i giao,

Hi n t ng El Nino, La Nina ngày càng tác đ ng m nh m Bi n đ i khí h u

th c s đã làm cho nh ng thiên tai, đ c bi t là bão, l và h n hán ngày càng

kh c li t

Vi t Nam đ c đánh giá là m t trong nh ng qu c gia b nh h ng n ng n

nh t c a bi n đ i khí h u, trong đó đ ng b ng sông C u Long là m t trong ba

đ ng b ng trên th gi i d b t n th ng nh t do n c bi n dâng Theo các k ch

b n bi n đ i khí h u, vào cu i th k 21, nhi t đ trung bình n m n c ta t ng kho ng 2 - 3oC, t ng l ng m a n m và l ng m a mùa m a t ng, trong khi đó

l ng m a mùa khô l i gi m, m c n c bi n có th dâng kho ng t 75 cm đ n 1

m so v i th i k 1980 - 1999 N u m c n c bi n dâng cao 1m, s có kho ng 40% di n tích đ ng b ng sông C u Long, 11% di n tích đ ng b ng sông H ng

và 3% di n tích c a các t nh khác thu c vùng ven bi n s b ng p Tác đ ng c a

bi n đ i khí h u đ i v i n c ta là r t nghiêm tr ng, là nguy c hi n h u cho

Trang 10

m c tiêu xoá đói gi m nghèo, cho vi c th c hi n các m c tiêu thiên niên k và s phát tri n b n v ng c a đ t n c

Bi n đ i khí h u đe d a nghiêm tr ng đ n an ninh l ng th c và phát tri n nông nghi p: Thu h p di n tích đ t nông nghi p, đ c bi t là m t ph n đáng k vùng đ t th p đ ng b ng ven bi n, đ ng b ng sông H ng b ng p m n do n c

bi n dâng; tác đ ng l n đ n sinh tr ng, n ng su t cây tr ng, th i v gieo tr ng, làm t ng nguy c lây lan sâu b nh h i cây tr ng; th i gian thích nghi c a cây

tr ng nhi t đ i m r ng và c a cây tr ng á nhi t đ i thu h p l i; nh h ng đ n sinh s n, sinh tr ng, t ng kh n ng sinh b nh, truy n d ch c a gia súc, gia

c m… Nh ng thách th c đó đòi h i Vi t Nam ph i có nh ng n l c h n n a trong các chính sách, bi n pháp t ng c ng nh n th c và n ng l c ng phó v i

bi n đ i khí h u, song song v i phát tri n kinh t nh m t ng c ng s c c nh tranh c a n n kinh t và v th qu c gia trên tr ng qu c t

Trong nh ng n m qua, h th ng công trình th y l i đã đ c xây d ng vùng đ ng b ng sông H ng nói chung và h th ng thu l i t nh Ninh Bình nói riêng m i ch y u t p trung vào m c tiêu c p, tiêu thoát n c cho nông nghi p

và dân sinh trong đi u ki n ngu n n c m t d i dào ng tr c b i c nh các

y u t khí h u ngày càng di n bi n ph c t p, khó l ng đoán tr c đ c c

bi t là n c bi n dâng và xâm nh p m n, các khó kh n thách th c đã hi n h u

nh : Vào mùa l các con l l n xu t hi n ngày nhi u, th i gian l lên ng n, m c

n c đ nh l cao đe d a h u h t các công trình th y l i, v mùa ki t do ch u nh

h ng c a tri u m nh, gió ch ng, l ng n c th ng ngu n trên các tr c sông

xu ng th p, quá trình xâm nh p m n ngày càng sâu vào n i đ a và th i gian c ng dài h n Vi c xâm nh p m n đó làm cho ch t l ng môi tr ng đ t, đ a t ng đ a

ch t b thay đ i theo chi u h ng tiêu c c cho s n xu t nông nghi p, làm cho đ t đai b b c màu, đa d ng sinh h c suy gi m m nh, tác đ ng tr c ti p đ n s n xu t nông nghi p, làm cho n ng su t và hi u qu cây tr ng v t nuôi b nh h ng, gây khó kh n trong s n xu t l ng th c

Trang 11

i v i t nh Ninh Bình, sông áy là ngu n c p n c ng t chính c a t nh

và là tr c tiêu thoát l c a toàn vùng H u h t các công trình khai thác ngu n

n c đ u đ c xây d ng trên con sông này

Ngu n c p n c ng t chính cho huy n Yên Khánh, đ c l y qua âu sông

M i và m t s c ng, tr m b m trên sông áy Trong nh ng n m g n đây do

bi n đ i khí h u tình tr ng h n hán kéo dài, m c n c bi n dâng cao nên m n

th ng l n sâu vào c a sông kho ng 30÷35km trên sông áy, đ m n 1,3% đã

xu t hi n t i Âu Sông M i, gây nh h ng l n đ n s n xu t nông nghi p và đ i

s ng sinh ho t c a nhân dân trong khu v c m n v t ng ng cho phép đã xâm nh p vào h th ng sông ngòi, kênh r ch trong vùng N ng đ m n thay đ i theo đ c thù t ng n m ph thu c vào l ng n c sông áy c ng nh các y u t khí t ng, th y v n, th y tri u trên toàn vùng theo th i gian và t ng l ng

Bên c nh đó vào mùa ki t l ng n c ng t t th ng ngu n ch y v r t

Vì v y vi c đ u t và nâng cao hi u qu đ u t d án c i t o, nâng c p h

th ng sông tr c huy n Yên Khánh là gi i pháp nh m đáp ng m c tiêu: m

b o an toàn tr c ti p cho nhân dân các xã trong khu v c, và ch đ ng v t i, tiêu, cung c p ngu n n c sinh ho t và các nhu c u dùng n c khác cho khu

v c xã Khánh Tiên, Khánh Thi n C p n c ng t b sung cho sông M i t o ngu n t i cho 9 xã phía nam c a huy n trong tr ng h p đ m n t i Âu Xanh

v t m c cho phép m b o tính b n v ng trong khai thác và b o v ngu n

n c, không làm nh h ng đ n toàn vùng h du nam Ninh Bình nh m ng phó

v i n c bi n dâng

Trang 12

Xu t phát t các v n đ c p thi t trên, tác gi lu n v n đã ch n đ tài:

“Nghiên c u đ xu t m t s gi i pháp nâng cao hi u qu đ u t cho d án

c i t o h th ng sông tr c huy n Yên Khánh, t nh Ninh Bình nh m ng phó

xu t m t s gi i pháp nâng cao hi u qu đ u t d án c i t o h th ng sông tr c huy n Yên Khánh t nh Ninh Bình nh m ng phó v i n c bi n dâng

và xâm nh p m n

i t ng nghiên c u: D án c i t o h th ng sông tr c huy n Yên Khánh t nh Ninh Bình nh m ng phó v i n c bi n dâng và xâm nh p m n

Ph m vi nghiên c u: Nh ng v n đ lý lu n và th c ti n liên quan đ n hi u

qu đ u t d án c i t o h th ng sông tr c huy n Yên Khánh t nh Ninh Bình

Trang 13

6 D KI N K T QU T C

Phân tích nh h ng c a bi n đ i khí h u tác đ ng t i đ i s ng c a dân sinh- kinh t , th c tr ng các công trình đ c xây d ng nh m ng phó v i bi n

đ i khí h u, qua đó đánh giá nh ng k t qu đ t đ c, nh ng m t còn t n t i, t

đó nghiên c u đ xu t m t s gi i pháp có c s khoa h c, có tính kh thi và phù h p cho công trình c th nh m nâng cao hi u qu đ u t gi m nh thi t h i

do bi n đ i khí h u

Trang 14

CH NG 1: T NG QUAN CÁC D ÁN U T NG PHÓ V I BI N I KHÍ H U

kh e, phúc l i c a con ng i (Công c chung c a LHQ v bi n đ i khí h u)

Trang 15

- T o l p h th ng c s d li u v bi n đ i khí h u, n c bi n dâng g n

v i mô hình s đ cao ph c v công tác quy ho ch phát tri n kinh t xã h i trong đi u ki n bi n đ i khí h u, n c bi n dâng Vi t Nam;

- C p nh t, t ng b c tri n khai k ho ch hành đ ng ng phó v i bi n đ i khí h u t i các B , ngành, đ a ph ng;

- Nâng cao n ng l c t ch c, th ch , chính sách v thích ng v i bi n đ i khí h u và gi m nh phát th i khí nhà kính trong các l nh v c u tiên;

- T ng c ng h p tác qu c t v bi n đ i khí h u;

- Nâng cao nh n th c c a c ng đ ng v bi n đ i khí h u

1.1.2.3 i t ng và ph m vi đ a bàn th c hi n Ch ng trình

Ch ng trình đ c tri n khai th c hi n t i các B , ngành và đ a ph ng trên toàn qu c

- Xây d ng h th ng giám sát bi n đ i khí h u, n c bi n dâng g n v i

mô hình s đ cao có đ chính xác cao ph c v công tác nghiên c u, rà soát và xây d ng quy ho ch phát tri n kinh t xã h i trong đi u ki n bi n đ i khí h u,

n c bi n dâng Vi t Nam;

- Xây d ng các b n đ ng p l t, r i ro thiên tai, khí h u theo k ch b n

bi n đ i khí h u và n c bi n dâng, g n v i h th ng thông tin đ a lý, tr c m t

t p trung t i các vùng tr ng đi m th ng xuyên b tác đ ng c a thiên tai, vùng

Trang 16

- Hoàn thành m t s nhi m v tr ng tâm, u tiên c p bách đ c xác đ nh trong k ho ch hành đ ng ng phó v i bi n đ i khí h u;

- Tri n khai các mô hình thí đi m thích ng v i bi n đ i khí h u, n c

bi n dâng hai tnh thí đi m Qu ng Nam, B n Tre và đ xu t ph ng án nhân

r ng;

- Ban hành các chính sách thích ng v i bi n đ i khí h u và gi m nh phát th i khí nhà kính trong các l nh v c u tiên: Nông nghi p, lâm nghi p, s

d ng đ t, tài nguyên n c, n ng l ng, giao thông v n t i, xây d ng, gi m nghèo và an sinh xã h i;

- Xây d ng th ch , thi t ch tài chính khuy n khích, huy đ ng các nhà tài

tr qu c t song ph ng và đa ph ng cung c p, đ u t ngu n l c và công ngh cho ng phó v i bi n đ i khí h u;

- Ph bi n, tuyên truy n nâng cao ki n th c c b n v bi n đ i khí h u, tác đ ng c a bi n đ i khí h u cho đ i đa s công ch c, viên ch c nhà n c, 75%

h c sinh, sinh viên, 50% c ng đ ng dân c

+ Xây d ng h th ng giám sát bi n đ i khí h u và n c bi n dâng cho Vi t Nam g n v i mô hình s đ cao có đ chính xác cao ph c v công tác nghiên

Trang 17

c u, rà soát và xây d ng quy ho ch phát tri n kinh t xã h i trong đi u ki n bi n

+ Tri n khai th c hi n m t s nhi m v tr ng tâm, u tiên c p bách đã

đ c xác đ nh trong k ho ch hành đ ng ng phó v i bi n đ i khí h u c a các

B , ngành, đ a ph ng

+ Tri n khai thí đi m mô hình thích ng v i bi n đ i khí h u và mô hình

gi m nh phát th i khí nhà kính trong các l nh v c u tiên: nông nghi p, lâm nghi p, s d ng đ t, tài nguyên n c, n ng l ng, giao thông v n t i, xây d ng + C p nh t K ho ch hành đ ng ng phó v i bi n đ i khí h u c a B , ngành, đ a ph ng

c) D án 3: Nâng cao n ng l c, truy n thông và giám sát, đánh giá th c

hi n Ch ng trình

- M c tiêu:

+ Nâng cao n ng l c t ch c, th ch , chính sách v thích ng v i bi n đ i khí h u và gi m nh phát th i khí nhà kính trong các l nh v c u tiên

+ T ng c ng h p tác qu c t v bi n đ i khí h u

+ Nâng cao nh n th c c a c ng đ ng v bi n đ i khí h u

- N i dung, nhi m v ch y u:

Trang 18

+ Xây d ng th ch , chính sách nâng cao n ng l c qu n lý, ng phó v i

bi n đ i khí h u; h th ng th ch , thi t ch tài chính khuy n khích, huy đ ng các nhà tài tr qu c t , vi n tr cho ng phó v i bi n đ i khí h u

+ Xây d ng và tri n khai các ch ng trình truy n thông, nâng cao nh n

Trong th p k g n đây (t n m 2005 – 2014) t i Thành ph Ninh Bình:

x y ra 119 ngày rét h i (Tr s nhi t đ trung bình ngày ≤ 130

C); x y ra 209 ngày n ng nóng (Tr s nhi t đ t i cao ngày ≥ 350

C)

Trang 19

Hình 1.1 Xu th di n bi n chu n sai nhi t đ trung bình n m c a tr m NB

Trang 20

Th hi n qua hình: 9,10,11

Hình 1.2 Xu th di n bi n chu n sai t ng l ng m a n m c a tr m Ninh Bình

B ng 1.1 Th ng kê l ng m a trong nh ng n m g n đây t i t nh

Ninh Bình

N m L ng m a

trung bình

So v i Trung bình nhi u n m

Ngu n: Chi c c đê đi u và phòng ch ng l t bão t nh Ninh Bình

Trang 21

1.2.3 N c bi n dâng

Theo s li u th ng kê c a ài Khí t ng Th y v n t nh Ninh Bình trong vòng 20 n m (t n m 1995 – 2014), s li u m c n c th ng kê t i tr m Nh Tân nh sau:

Hình 1.3 ng quá trình m c n c l n nh t n m (Hmax~T) Nh Tân

Trang 22

Hình 1.5 : ng quá trình m c n c th p nh t n m (Hmin~T) tr m Nh Tân

th t ng còn n m cu i c a th p k (2005 – 2014) có xu th gi m

+ So v i giá tr trung bình 20 n m: tr s m c n c cao nh t các n m

2006 – 2007, 2009, 2011 – 2013 m c x p x, n m 2010, 2014 m c th p h n, các n m 2005, 2008 m c cao h n c bi t n m 2005 là n m có tr s m c

n c cao nh t trong vòng 2 th p k qua (1995 – 2014), cao h n tr s trung bình

20 n m: 79cm

Theo s li u tính toán m c n c cao nh t trung bình: 20 n m Htb = 178cm; th p k (1995 – 2004), Htb = 169cm; th p k (2005 – 2014), Htb = 186cm Nh v y có th th y m c n c cao nh t trung bình th p k 2005 – 2014

t ng so v i th p k (1995 – 2004): 17cm và t ng so v i trung bình 20 n m: 08cm

Trang 23

+ M c n c bình quân trung bình nhi u n m th p k 2005 – 2014 m c

Theo s li u tính toán m c n c th p nh t trung bình: 20 n m Htb = 81cm; th p k (1995 – 2004), Htb = -73cm; th p k (2005 – 2014), Htb = -89cm Nh v y có th th y m c n c cao nh t trung bình th p k 2005 – 2014

-gi m so v i th p k (1995 – 2004): 16cm và -gi m so v i trung bình 20 n m: 08cm

1.2.4 Th y tri u và xâm nh p m n

- Ch đ nh t tri u, t c đ truy n tri u kho ng 1km/h khi lên, còn lúc

xu ng nhanh h n Gi i pháp t i tiêu hi n có c a toàn vùng là k t h p gi a t

ch y và đ ng l c là gi i pháp thích h p

- Xâm nh p m n: Theo báo cáo và s li u th c đo thu th p t i Công ty TNHH M t thành viên khai thác công trình th y l i t nh Ninh Bình Nh ng n m

Trang 24

g n đây xâm nh p m n có d u hi u gia t ng nh t là giai đo n đ i v đông xuân

Di n bi n m n: L y bình quân đ m n th c đo tháng 1 t i Tân H ng trong giai đo n 2008 ÷ 2012 đ so sánh v i quá trình t 1989 ÷ 2005:

hi u gia t ng, nh t là vào giai đo n đ i v chiêm xuân

Theo th ng kê c a S Nông nghi p và Phát tri n nông thôn: T i c ng Phát Di m v đông xuân 2011 - 2012 đ m n cao nh t t 18 - 20‰, n m 2012 -

2013 là 20‰, n m 2013 - 2014 t 10-15‰; T i C ng Hà Thanh v đông xuân

n c sông th p, đ m n t i các c a sông ven bi n Ninh Bình cao và l n sâu vào

n i đ a, có nguy c x y ra h n hán, thi u n c D ki n di n tích b thi u n c trong v ông xuân 2014-2015 kho ng 11.000 ha; trong đó di n tích c a Công

ty TNHH MTV Khai thác công trình th y l i (KTCTTL) t nh ph c v là 7.868

ha, các HTX nông nghi p t ph c v là 3.132 ha

Trang 25

L đã gây ng p úng cho là 11.197,4/39.495,5 ha lúa Mùa Trong đó:

Di n tích lúa m t tr ng là 632ha; Ngô và rau màu: 182 ha; Cói: 6,2 ha; thu s n:299ha nuôi tr ng th y s n M t s nhà dân b ng p

T ng giá tr thi t h i h i do m a l gây ra kho ng 35 t đ ng

Trang 26

N m Lo i hình c đi m, mô t M c đ thi t h i

L l t

Trên sông Hoàng Long xu t hi n 4 đ t l nh t tháng 6 đ n tháng 9 trong đó có tr n l xu t hi n

tu n 3 tháng 6 v i m c n c đ nh l 276 cm (ngày 25/6), gi a tháng 7 và đ u tháng 8 xu t hi n

H i 17 gi ngày 28/10, bão s 8 đi sát b bi n

t nh Ninh Bình Khu v c t nh Ninh Bình ch u nh

h ng tr c ti p c a Bão s 8 v i s c gió m nh

c p 9, c p 10, gi t c p 10, c p 11, gây m a trên toàn b t nh Ninh Bình) và nh h ng c a hoàn

l u c a 2 c n bão s 4 và s 5

- V công trình ê đi u, th y l i: S t l kè H i Thu n, huy n Kim

S n; kè u Trâu, Ngòi Quy n huy n Yên Khánh; đê c u H i, huy n Yên Mô, c tính thi t h i kho ng 25 t đ ng

- V nh h ng s n xu t nông nghi p: Làm thi t h i kho ng 230 ha lúa mùa; 9.200/10.648,8 ha cây v đông; Di n tích th y s n b nh

h ng là 1.200 ha (trong đó m t tr ng 300 ha ngao), c tính thi t

h i kho ng 135 t đ ng

Trang 27

N m Lo i hình c đi m, mô t M c đ thi t h i

L l t

L ti u mãn xu t hi n trên các sông chính c a t nh Ninh Bình ; trên sông Hoàng Long đ nh l cao

nh t t i B n là 326cm, cao h n Báo đ ng I là

26 cm (ngày 7/9/2012)

- Thi t h i v công trình nhà c a, công trình xây d ng, l u b t và các thi t

h i khác: Làm đ , t c mái 2.871 ngôi nhà, l u chòi, lán tr i; Làm đ g y

5058 cây n qu và cây l y g ; nhi u c t thu phát sóng, h th ng đ ng dây ph c v thu phát sóng b đ t, bi n qu ng cáo, trang thi t b b h h i c thi t h i kho ng 90 t đ ng

Toàn t nh c thi t h i kho ng 270 t đ ng

M a

l n

T ngày 25/5 đ n 26/5/2012 l ng m a đo đ c

ph bi n t 150 mm đ n 250 mm t i huy n Nho Quan và Gia Vi n

Toàn b di n tích lúa phía ngoài đê c a hai huy n Nho Quan và Gia

Vi n b ng p úng n ng, trong đ t m a trên di n r ng t ngày 7/8- 9/8

v i l ng m a ph bi n t 200 mm cá bi t nh tr m Nh Tân huy n Kim S n l ng m a lên t i 297 mm đã làm 1273 ha lúa b ng p

Do ch u nh h ng c a c n bão s 2 t ngày 22- 25/6 trên đ a bàn

Trang 28

N m Lo i hình c đi m, mô t M c đ thi t h i

371cm ngày 9/8/2013 th p h n báo đ ng III là 29

Trên toàn t nh, đ c bi t là huy n Nho Quan - Thi u n c sinh ho t

- M t mùa ngô: c tính 220ha ngô t i xã Cúc Ph ng m t tr ng

Trang 29

1.3 CÁC LO I HÌNH D ÁN U T NG PHÓ V I BI N I KHÍ

Theo quy t đ nh s 1474/Q -TTg ngày 5 tháng 10 n m 2012 c a Th

t ng chính ph v vi c k ho ch hành đ ng ng phó bi n đ i khí h u giai đo n 2012-2020 đã phê duy t vi c th c hi n các lo i hình d án đ u t xây d ng c

th nh sau:

1 Xây d ng h th ng giám sát bi n đ i khí h u và n c bi n dâng (thu c

Ch ng trình m c tiêu qu c gia ng phó v i bi n đ i khí h u)

- M c tiêu: Xây d ng h th ng giám sát bi n đ i khí h u, n c bi n dâng

v i công ngh hi n đ i, đ chính xác cao (đ c bi t trong giám sát n c bi n dâng), g n k t v i h th ng thông tin đ a lý, vi n thám, đ m b o cung c p thông tin v các vùng khí h u Vi t Nam, đáp ng yêu c u xây d ng b n đ ng p l t,

b n đ r i ro thiên tai, r i ro khí h u theo các k ch b n bi n đ i khí h u - n c

bi n dâng, ph c v vi c ho ch đ nh chính sách t Trung ng đ n đ a ph ng

2 Tri n khai xây d ng h th ng báo đ ng tr c canh c nh báo sóng th n cho vùng có nguy c cao (tích h p thành h th ng tháp báo thiên tai ven bi n) theo án đã đ c Th t ng Chính ph phê duy t

3 Xây d ng ch ng trình đ ng b ng sông C u Long v qu n lý tài nguyên n c và thích ng v i bi n đ i khí h u

4 Xây d ng ch ng trình đ ng b ng sông H ng v qu n lý tài nguyên

Qu ng Ngãi đ n Kiên Giang

7 Nghiên c u xây d ng các công trình vùng c a sông nh m ng phó v i

n c bi n dâng, xâm nh p m n

8 Th c hi n ch ng trình s a ch a, nâng c p đ m b o an toàn h ch a

Trang 30

và tri n khai các n i dung v công tác ch đ ng ng phó v i bi n đ i khí h u c

th nh sau:

1.4.1 L nh v c giao thông v n t i

- Xây d ng án “Nâng cao ch t l ng công tác đ ng ki m ph ng ti n giao thông c gi i đ ng b và ph ng ti n th y n i đ a góp ph n gi m thi u tai

n n giao thông và ô nhi m môi tr ng

- K ho ch s 1987/KH-SGTVT ngày 12/08/2014 v vi c tri n khai th c

- Xây d ng Quy ho ch phát tri n m ng l i trung tâm th ng m i, siêu

th t nh Ninh Bình giai đo n 2006-2020 có l ng ghép y u t Bi n đ i khí h u

Trang 31

- D án đi u ch nh b sung quy ho ch phát tri n h th ng c a hàng bán l

x ng d u trên đ a bàn t nh Ninh Bình đ n n m 2020 có l ng ghép y u t Bi n

đ i khí h u

1.4.3 L nh v c Y t

- Ban hành K ho ch s 402/KH-SYT ngày 04/3/2013 v B o v môi

tr ng trong l nh v c y t th c hi n ngh quy t s 06-NQ/TU ngày 18/7/2012

c a Ban ch p hành ng b t nh khóa XX v b o v môi tr ng trên đ a bàn

t nh Ninh Bình giai đo n 2012 – 2015, đ nh h ng đ n n m 2020

- Tham m u cho UBND t nh ban hành K ho ch s 69/KH-UBND ngày 21/8/2015 v vi c xây d ng và ban hành k ho ch qu n lý ch t th i y t trên đ a bàn t nh n m 2015 và đ nh h ng đ n n m 2020

1.4.4 L nh v c môi tr ng

- T ch c th c hi n án t ng th b o v môi tr ng sông Nhu - sông

áy, t ng c ng qu n lý, ki m soát các ngu n th i gây ô nhi m ngu n n c,

ki m soát ch t ch vi c s d ng phân hóa h c, thu c b o v th c v t, hóa ch t

b o qu n nông s n và thu c phòng tr d ch b nh trong nuôi tr ng th y s n

- Th c hi n vi c di chuy n các c s s n xu t gây ô nhi m môi tr ng nghiêm tr ng ra kh i khu v c trung tâm thành ph và khu dân c t p trung Không c p phép, phê duy t d án đ u t khi ch a đáp ng đ c các yêu c u v

b o v môi tr ng

- Tri n khai h th ng thoát n c, thu gom và x lý n c th i thành ph ,

ti n hành rà soát, b trí l i các đi m t p k t rác th i cho phù h p v i t ng đ a bàn t ng xã, ph ng

- Th c hi n D án u tiên n m trong Ch ng trình Qu c gia h tr ng phó v i Bi n đ i khí h u:“Tr ng m i và ph c h i r ng ng p m n phòng h ven

bi n, ch ng xói l b bi n huy n Kim S n, t nh Ninh Bình”.Tính đ n h t n m

2015 đã tr ng đ c 22,283 ha r ng phòng h

1.4.5 V các gi i pháp ng phó v i bi n đ i khí h u, n c bi n dâng

Trang 32

Trong nh ng n m qua tình hình bi n đ i khí h u di n ra h t s c ph c t p Chính ph cùng các đ a ph ng đang chung tay đ ng phó Tuy nhiên trong quá trình th c hi n đ u t các ch ng trình m c tiêu nhi u t nh còn b c l nhi u

h n ch nh :

- S li u v các bi u hi n c a các Bi n đ i khí h u t i t nh đã c , ch a chính xác trong b i c nh Bi n đ i khí h u ngày càng di n bi n ph c t p nên đòi

h i c n có m t b s li u c p nh t, đánh giá đ c các nh h ng t i các đ nh

h ng quy ho ch phát tri n kinh t xã h i c a t nh

- Ch a l ng ghép các báo cáo, đánh giá v tính d b t n th ng và r i ro thiên tai đ n các ngành, l nh v c và nhóm c ng đ ng đ c th c hi n t i t nh

- Ch a xác đ nh đ c danh m c các d án u tiên g n v i các tiêu chí c

th và ngu n kinh phí cho các ho t đ ng này Trong đó nhi u đ xu t d án đ a

ra không thu hút đ c đ u t trong và ngoài t nh, vi c xác đ nh tính c p thi t c n

Trang 33

th c hi n d án, các l ng ghép c th còn ch a phù h p, c n thi t v i th c t khi n cho các d án đ xu t có tính kh thi ch a cao

Vì v y nhi m v c a đ tài là vi c nâng cao hi u qu đ u t d án th y l i ng phó v i bi n đ i khí h u và xâm nh p m n mà áp d ng c th vào d án: C i t o nâng c p h th ng sông tr c huy n Yên Khánh t nh Ninh Bình

Trang 34

ho c s n ph m, d ch v trong th i h n và chi phí xác đ nh giai đo n chu n b

d án đ u t xây d ng, d án đ c th hi n thông qua Báo cáo nghiên c u ti n

kh thi đ u t xây d ng, Báo cáo nghiên c u kh thi đ u t xây d ng ho c Báo cáo kinh t - k thu t đ u t xây d ng ( Theo Lu t xây d ng 50/2013/QH13)

n đ nh chính tr an ninh qu c phòng trong vùng d án

2.2.2 ánh giá hi u qu theo ph ng pháp đ nh l ng

Ph ng pháp đ nh l ng trong qu n lý là m t ph ng pháp khoa h c d trên các phép tính toán đ nghiên c u vi c t o ra các quy t đ nh trong qu n lý

Tùy theo m c đích, tr ng h p và giai đo n nghiên c u đánh giá hi u qu

đ u t c a d án mà ng i ta có th s d ng nh ng ph ng pháp đánh giá hi u

qu kinh t d án khác nhau nh : ph ng pháp dùng h ch tiêu đánh giá t ng

m t hi u qu kinh t c a d án; ph ng pháp phân tích chi phí – L i ích (Dùng các ch tiêu NPV, IRR, B/C); ph ng pháp th i gian hoàn v n (th i gian hoàn

Trang 35

v n gi n đ n, th i gian hoàn v n có chi t kh u, ); và m t s ph ng pháp khác Trên th c t , ph ng pháp phân tích chi phí và l i ích là ph ng pháp

đ c s d ng thông d ng h n c và cách xác đ nh tr ng h p s d ng các ch tiêu c a ph ng pháp này nh sau:

2.2.2.1 Ch tiêu hi u s thu chi quy v th i đi m hi n t i (NPV – Net Present Value)

Khi áp d ng ch tiêu h s thu chi, tr c khi thanh toán ph i ki m tra s đáng giá c a ph ng án sau đó m i l a ch n trong s các ph ng án đánh giá

đó m t ph ng án t t nh t

Ch tiêu hi u s thu chi quy v th i đi m hi n t i NPV

Quy đ i hi u s thu chi v th i đi m hi n t i là m t ph ng pháp d

hi u, đ c s d ng r ng rãi vì toàn b thu nh p và chi phí c a ph ng án trong

su t th i k phân tích đ c quy đ i thành m t giá tr t ng đ ng hi n t i

v n đ u t , chi phí v n hành không có kh u khao c b n)

H- Giá tr thu h i d án khi k t thúc d án (đ ng)

Trang 36

Khái ni m: Su t thu l i n i t i (IRR) là m c lãi su t mà n u dùng nó làm

su t chi t kh u đ quy đ i các dòng ti n t c a ph ng án thì giá tr hi n t i NPV = 0 Hay nói cách khác đi IRR là nghi m c a ph ng trình:

Trong đó: ra- Là m t giá tr lãi su t nào đó đ sao choNPV a>0

rb- Là giá tr lãi su t nào đó sao cho NPV b<0

M t ph ng án đ c g i là đáng giá khi IRR th a mãn đi u ki n

IRR≤Rc

Trong đó: Rc- Su t thu l i t i thi u ch p nh n đ c

i v i các d án v a và nh các n c đang phát tri n Rc ≥ 15% thì có hi u

qu

2.2.2.3 Ch tiêu t s l i ích - Chi phí (BCR – Benefit Cost Ratio)

Ch tiêu phân tích hi u qu kinh t d a trên t s B

C đ c s d ng ph

bi n đ i v i các d án ph c v công c ng, các d án mà Nhà n c không đ t ra m c tiêu hàng đ u là l i nhu n

T s l i ích - chi phí B

C là t s gi a giá tr t ng đ ng c a l i ích trên

giá tr t ng đ ng c a chi phí Các giá tr t ng đ ng này có th la PW,

AW hay FW ( giá tr FW ít đ c s d ng nh t)

Công th c thông th ng nh t c a ch tiêu t s thu chi có th bi u di n nhu sau:

Trang 37

t t t

B

C C

l a ch n ph ng án theo ch tiêu B/C c n có các đi u ki n sau”

- Các ph ng án so sánh ph i có cùng m t th i gian tính toán ho c quy v cùng

N u hi u qu c a gia s đ u t B/C(∆) 1 thì ch n ph ng án có v n đ u

t l n h n, n u ng c l i thì ch n ph ng án có v n đ u t bé h n

Ph ng án đ c ch n theo ch tiêu hi u qu c a gia s đ u t l i ích- chi phí

ch a ch c B/C= max, nh ng ch tiêu NPV ph i l n nh t, còn ch tiêu B/C 1

án xây d ng Trung tâm ch huy phòng ch ng bão bi n sóng th n huy n Kim S n

t nh Ninh Bình quy mô nhà 03 t ng tuy nhiên c p thi t k là c p đ c bi t vì ph i

Trang 38

ch u đ c đ ng đ t và sóng th n khác hoàn toàn v i các ch tiêu thi t k m t khu trung tâm hành chính t i thành ph Ninh Bình và nh v y v i cùng m t khu nhà trung tâm thì t ng m c đ u t c a 02 khu nhà là r t khác nhau

2.3.2 Kh n ng huy đ ng và s d ng v n đ u t Xây d ng c b n có hi u

qu

V n là y u t v t ch t quan tr ng trong các y u t tác đ ng đ n t ng

tr ng Ngu n v n đ u t là m t y u t đ u vào c a s n xu t, mu n đ t đ c

t c đ t ng tr ng GDP theo d ki n thì c n ph i gi i quy t m i quan h cung

c u v v n và các y u t khác Trong n n kinh t th tr ng v n là m t hàng hoá

“đ c bi t”, mà đã là hàng hoá thì t t y u ph i v n đ ng theo m t quy lu t chung

là l ng c u v n th ng l n h n l ng cung v v n Do đó, mu n khai thác t t

nh t các nhân t cung v v n đ tho mãn nhu c u v v n trong n n kinh t Huy đ ng đ c nh ng c n xây d ng các ph ng án s d ng v n đúng m c đích

và có k ho ch, tránh th t thoát lãng phí

Có nhi u d án do ngu n v n không đ c c p đúng k ho ch d n t i tình

tr ng d án kéo dài qua nhi u n m Do y u t giá c , nhân công luôn bi n đ ng kéo theo giá tr d án t ng g p nhi u l n so v i giá tr phê duy t ban đ u Có d

án trong tình tr ng giãn hoãn ti n đ giai đo n 2016-2020 do không b trí đ c ngu n v n Ví d : D án Nâng c p tuy n đê h u áy và m r ng c a thoát l

c B d án đ c phê duy t n m 2008, th i gian th c hi n xong tr c 2010,

v i t ng m c 200 t VN tuy nhiên đ n nay d án v n ch a hoàn thành do không b trí đ c ngu n v n và giãn hoãn ti n đ đ n n m 2020 Nh v y đ n

n m 2020 n u d án ti p t c thì t ng m c đ u t d án s ph i đi u ch nh và

ch c ch n s g p nhi u l n con s ban đ u M t khác các h ng m c đã thi công xong c ng không th khai thác s d ng i u này gây s t gi m r t l n hi u qu

đ u t c a d án

Trang 39

2.3.3 Công tác quy ho ch và ch tr ng c a d án

Công tác quy ho ch xây d ng đã đ c các c p lãnh đ o t nh quan tâm, ch

đ o các ngành, đ a ph ng th c hi n, đ c bi t là các đ án quy ho ch Tuy nhiên, trong th c t , th i gian này th ng kéo dài t 3-5 n m, th m chí có đ án

t khi l p đ n khi đ c duy t kéo dài 10 n m C ng có đ án quy ho ch đ c duy t t lâu nh ng ch a tri n khai th c hi n đ u t xây d ng, theo th i gian, n i dung quy ho ch không còn phù h p v i tình hình phát tri n th c t M t s đ

án d ng này c ng ch a đ c rà soát đi u ch nh k p th i, nh h ng đ n đ i

s ng, l i ích ng i dân trong khu v c quy ho ch “H qu c a nh ng t n t i trên

đã nh h ng đ n vi c qu n lý đ u t xây d ng và hi u qu đ u t ”

Ví d công trình Âu C u H i t nh Ninh Bình trong công tác đánh giá hi u

qu đ u t công trình có nhi m v chính là ng n m n và giao thông th y theo quy ho ch tuy n giao thông t sông Càn (t nh Thanh Hóa) - Sông V c t nh Ninh Bình Tuy nhiên do quá trình quy ho ch h th ng th y l i, giao thông th y nên

đ n nay Âu c u H i đa s ch có ch c n ng ng n l , ng n m n Còn giao thông

th y thì h u nh không phát tri n T đó ngu n thu phí t giao thông th y b

gi m sút đáng k d n đ n các ch s IRR, NPV gi m xu ng không đ c nh các

gi thi t tính toán ban đ u đi u đó c ng có ngh a hi u qu đ u t c a d án c ng

b gi m theo

Trang 40

Hình 2.1 Âu c u H i n m 2016 ch ph c v công tác ng n m n

2.3.4 Công tác qu n lý nhà n c v đ u t Xây d ng c b n

Nhân t này tác đ ng trên các khía c nh là:

- Khi xây d ng các d án ph i đúng các ch tr ng đ u t thì m i quy t

m nh, dòng ch y xi t Khi thi t k đ n v thi t k đã không tính toán đ n kh

n ng xói mòn c a dòng ch y d n đ n ch sau th i gian 3 n m d án đ c hoàn

Ngày đăng: 12/03/2021, 21:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w