1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu đề xuất một số giải pháp quản lý nâng cao chất lượng công trình giai đoạn thực hiện đầu tư dự án hồ chứa nước Lỗ Ân tỉnh Phú Yên

125 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 125
Dung lượng 3,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu đề xuất một số giải pháp quản lý nâng cao chất lượng công trình giai đoạn thực hiện đầu tư dự án hồ chứa nước Lỗ Ân tỉnh Phú Yên(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu đề xuất một số giải pháp quản lý nâng cao chất lượng công trình giai đoạn thực hiện đầu tư dự án hồ chứa nước Lỗ Ân tỉnh Phú Yên(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu đề xuất một số giải pháp quản lý nâng cao chất lượng công trình giai đoạn thực hiện đầu tư dự án hồ chứa nước Lỗ Ân tỉnh Phú Yên(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu đề xuất một số giải pháp quản lý nâng cao chất lượng công trình giai đoạn thực hiện đầu tư dự án hồ chứa nước Lỗ Ân tỉnh Phú Yên(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu đề xuất một số giải pháp quản lý nâng cao chất lượng công trình giai đoạn thực hiện đầu tư dự án hồ chứa nước Lỗ Ân tỉnh Phú Yên(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu đề xuất một số giải pháp quản lý nâng cao chất lượng công trình giai đoạn thực hiện đầu tư dự án hồ chứa nước Lỗ Ân tỉnh Phú Yên(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu đề xuất một số giải pháp quản lý nâng cao chất lượng công trình giai đoạn thực hiện đầu tư dự án hồ chứa nước Lỗ Ân tỉnh Phú Yên(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu đề xuất một số giải pháp quản lý nâng cao chất lượng công trình giai đoạn thực hiện đầu tư dự án hồ chứa nước Lỗ Ân tỉnh Phú Yên(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu đề xuất một số giải pháp quản lý nâng cao chất lượng công trình giai đoạn thực hiện đầu tư dự án hồ chứa nước Lỗ Ân tỉnh Phú Yên(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu đề xuất một số giải pháp quản lý nâng cao chất lượng công trình giai đoạn thực hiện đầu tư dự án hồ chứa nước Lỗ Ân tỉnh Phú Yên(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu đề xuất một số giải pháp quản lý nâng cao chất lượng công trình giai đoạn thực hiện đầu tư dự án hồ chứa nước Lỗ Ân tỉnh Phú Yên(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu đề xuất một số giải pháp quản lý nâng cao chất lượng công trình giai đoạn thực hiện đầu tư dự án hồ chứa nước Lỗ Ân tỉnh Phú Yên(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu đề xuất một số giải pháp quản lý nâng cao chất lượng công trình giai đoạn thực hiện đầu tư dự án hồ chứa nước Lỗ Ân tỉnh Phú Yên(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu đề xuất một số giải pháp quản lý nâng cao chất lượng công trình giai đoạn thực hiện đầu tư dự án hồ chứa nước Lỗ Ân tỉnh Phú Yên(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu đề xuất một số giải pháp quản lý nâng cao chất lượng công trình giai đoạn thực hiện đầu tư dự án hồ chứa nước Lỗ Ân tỉnh Phú Yên(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu đề xuất một số giải pháp quản lý nâng cao chất lượng công trình giai đoạn thực hiện đầu tư dự án hồ chứa nước Lỗ Ân tỉnh Phú Yên(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu đề xuất một số giải pháp quản lý nâng cao chất lượng công trình giai đoạn thực hiện đầu tư dự án hồ chứa nước Lỗ Ân tỉnh Phú Yên(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu đề xuất một số giải pháp quản lý nâng cao chất lượng công trình giai đoạn thực hiện đầu tư dự án hồ chứa nước Lỗ Ân tỉnh Phú Yên(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu đề xuất một số giải pháp quản lý nâng cao chất lượng công trình giai đoạn thực hiện đầu tư dự án hồ chứa nước Lỗ Ân tỉnh Phú Yên(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu đề xuất một số giải pháp quản lý nâng cao chất lượng công trình giai đoạn thực hiện đầu tư dự án hồ chứa nước Lỗ Ân tỉnh Phú Yên(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu đề xuất một số giải pháp quản lý nâng cao chất lượng công trình giai đoạn thực hiện đầu tư dự án hồ chứa nước Lỗ Ân tỉnh Phú Yên(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu đề xuất một số giải pháp quản lý nâng cao chất lượng công trình giai đoạn thực hiện đầu tư dự án hồ chứa nước Lỗ Ân tỉnh Phú Yên(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu đề xuất một số giải pháp quản lý nâng cao chất lượng công trình giai đoạn thực hiện đầu tư dự án hồ chứa nước Lỗ Ân tỉnh Phú Yên(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu đề xuất một số giải pháp quản lý nâng cao chất lượng công trình giai đoạn thực hiện đầu tư dự án hồ chứa nước Lỗ Ân tỉnh Phú Yên(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu đề xuất một số giải pháp quản lý nâng cao chất lượng công trình giai đoạn thực hiện đầu tư dự án hồ chứa nước Lỗ Ân tỉnh Phú Yên(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu đề xuất một số giải pháp quản lý nâng cao chất lượng công trình giai đoạn thực hiện đầu tư dự án hồ chứa nước Lỗ Ân tỉnh Phú Yên

Trang 3

L I C M N

Trong quá trình h c t p và làm lu n v n t t nghi p cao h c, đ c s giúp đ c a các

th y, cô giáo Tr ng i h c Th y L i cùng v i s n l c c a b n thân n nay, tác

gi đã hoàn thành lu n v n th c s v i đ tài lu n v n “Nghiên c u đ xu t m t s gi i pháp qu n lý nâng cao ch t l ng công trình giai đo n th c hi n đ u t d án H

ch a n c L Ân, t nh Phú Yên” chuyên ngành Qu n lỦ xây d ng

Tác gi bày t lòng bi t n sâu s c t i PGS.TS V n L ng đã h ng d n, ch b o

t n tình và cung c p các ki n th c khoa h c c n thi t trong quá trình th c hi n lu n

v n Xin chân thành c m n các th y, cô giáo thu c B môn Công ngh và Qu n lỦ xây d ng ậ khoa Công trình, B môn khoa Kinh t và Qu n lỦ, phòng ào t o i

h c và Sau i h c - Tr ng i h c Th y L i đã t o m i đi u ki n thu n l i cho tác

gi hoàn thành t t lu n v n th c s c a mình

Tác gi chân thành c m n các đ ng nghi p t i Ban Qu n lỦ d án Th y l i và Phòng

ch ng thiên tai T nh Phú Yên đã giúp đ , t o đi u ki n cung c p các tài li u liên quan giúp tác gi hoàn thành lu n v n

Do đi u ki n th i gian và trình đ có h n nên không th tránh kh i nh ng thi u sót, tác

gi r t mong nh n đ c nh ng l i ch b o và góp Ủ c a quý th y, cô giáo

Trang 4

L I CAM OAN

Tác gi xin cam đoan đây là công trình nghiên c u c a b n thân tác gi Các k t qu nghiên c u và các k t lu n trong lu n v n là trung th c, không sao chép t b t k m t ngu n nào Vi c tham kh o các ngu n tài li u đã đ c th c hi n trích d n và ghi ngu n tài li u tham kh o đúng quy đ nh

Tác gi lu n v n

Nguy n Di u Khánh

Trang 5

M C L C

DANH M C CÁC HÌNH V

DANH M C CÁC B NG BI U

CÁC Kụ HI U VI T T T

M U 1

1 Tính c p thi t c a đ tƠi 1

2 M c đích c a đ tƠi 2

3 i t ng vƠ ph m vi nghiên c u 2

4 Cách ti p c n vƠ ph ng pháp nghiên c u 2

5 K t qu đ t đ c 3

CH NG 1 T NG QUAN V CÔNG TÁC QU N Lụ CH T L NG CÔNG TRÌNH XỂY D NG GIAI O N TH C HI N U T 4

1.1 T ng quan v công tác qu n lý d án đ u t xơy d ng 4

1.1.1 Khái ni m v qu n lý d án đ u t xây d ng[15] 4

1.1.2 Vai trò c a qu n lý d án đ u t xây d ng 5

1.1.3 N i dung qu n lý d án đ u t xây d ng [15] 5

1.1.4 Tình hình qu n lý d án đ u t xây d ng Vi t Nam 5

1.1.5 Tình hình qu n lý d án đ u t xây d ng Phú Yên 10

1.2 T ng quan v công tác qu n lý ch t l ng công trình xơy d ng giai đo n th c hi n đ u t Vi t Nam 12

1.2.1 Công tác qu n lý ch t l ng công trình xây d ng trong giai đo n thi t k k thu t-thi t k b n v thi công 13

1.2.2 Công tác QLCL công trình xây d ng giai đo n thi công 16

1.3 T ng quan v công tác qu n lý ch t l ng công trình xơy d ng giai đo n th c hi n đ u t Phú Yên 19

1.3.1 Công tác qu n lý ch t l ng công trình xây d ng trong giai đo n thi t k k thu t và b n v thi công Phú Yên 19

1.3.2 Công tác qu n lý ch t l ng công trình xây d ng trong giai đo n thi công xây l p Phú Yên 20

1.4 K t lu n ch ng 1 23

Trang 6

CH NG 2 NGHIÊN C U C S KHOA H C VÀ PHÁP Lụ LIểN QUAN

O N TH C HI N U T 24

2.1 Các c s khoa h c v công tác QLCL công trình xơy d ng giai đo n th c hi n đ u t 24

2.1.1 Các c s lý lu n:[14] 24

2.1.2 Các c s th c ti n:[14] 25

2.2 C ác c s pháp lý v công tác QLCL CTXD giai đo n th c hi n đ u t … 26

2.2.1 Các v n b n pháp quy v công tác qu n lý ch t l ng công trình 26

2.2.2 Các tiêu chu n, quy chu n v công tác qu n lý ch t l ng công trình [24] 28

2.3 Mô hình QLCL công trình xơy d ng giai đo n th c hi n đ u t 30

2.3.1 Nhà n c qu n lý v ch t l ng công trình xây d ng 30

2.3.2 Mô hình doanh nghi p QLCL công trình xây d ng theo tiêu chu n ISO33 2.4 Các nhơn t nh h ng đ n công tác qu n lý ch t l ng công trình xây d ng giai đo n th c hi n đ u t 35

2.4.1 Nhân t ch quan 35

2.4.2 Nhân t khách quan 41

2.5 K t lu n ch ng 2 45

CH NG 3 NGHIÊN C U XU T M T S GI I PHÁP QU N Lụ NỂNG CAO CH T L NG CÔNG TRÌNH TRONG GIAI O N TH C HI N U T D ÁN H CH A N C L ỂN, T NH PHÚ YểN 46

3.1 Gi i thi u chung d án H ch a n c L Ển 46

3.1.1 V tŕ đ a lý 46

3.1.2 c đi m t nhiên 46

3.1.3 M c tiêu, nhi m v c a công trình 47

3.1.4 Quy mô, đ c đi m k t c u ch́nh c a công trình 47

3.1.5 Yêu c u v ch t l ng, ti n đ và hi u qu đ u t c a d án 48

3.2 Ch c n ng, nhi m v vƠ mô hình t ch c c a Ban QLDA Th y l i vƠ Phòng ch ng thiên tai t nh Phú Yên 48

Trang 7

3.2.1 V tŕ, ch c n ng 48

3.2.2 Nhi m v và quy n h n 49

3.2.3 C c u t ch c và nhân l c 49

3.3 Phơn tích th c tr ng công tác qu n lý ch t l ng công trình đư xơy d ng t i Ban QLDA Th y l i vƠ Phòng ch ng thiên tai t nh Phú Yên 54

3.3.1 Mô hình qu n lý ch t l ng m t s d án đ u t đã hoàn thành 54

3.3.2 ánh giá n ng l c qu n lý ch t l ng công trình xây d ng t i Ban QLDA… 57

3.3.3 ánh giá k t qu đ u th u, l a ch n nhà th u t i Ban QLDA th y l i 61 3.3.4 ánh giá công tác QLCL công trình trong giai đo n thi t k 66

3.3.5 ánh giá công tác QLCL công trình trong giai đo n thi công 68

3.3.6 Nh ng bài h c t th c ti n v qu n lý ch t l ng công trình t i Ban QLDA Th y l i và Phòng ch ng thiên tai t nh Phú Yên 70

3.4 Nghiên c u đ xu t m t s gi i pháp qu n lý nơng cao ch t l ng công trình giai đo n th c hi n đ u t d án HCN L Ển, t nh Phú Yên 72

3.4.1 Xây d ng mô hình đi u hành d án và quy trình qu n lý ch t l ng d án HCN L Ân t i Ban qu n lý d án Th y l i và PCTT T nh Phú Yên 72

3.4.2 L a ch n n ng l c đ i ng cán b t i Ban qu n lý d án tham gia qu n lý ch t l ng công trình xây d ng H ch a n c L Ân 77

3.4.3 Xây d ng tiêu ch́ k thu t và n ng l c cao đ a vào h s m i th u, l a ch n các nhà th u thi t k , th m tra, thi công, giám sát, ki m đ nh ch t l ng78 3.4.4 Thi t l p H th ng qu n lý ch t l ng qu n lý Quy trình ki m tra, th m tra, trình duy t h s thi t k ; Quy trình giám sát k thu t thi công; Quy trình thi công và Quy trình nghi m thu;Quy trình QLCL thi công đ p đ p 79

3.4.5 Gi i pháp h tr khác 97

3.5 K t lu n ch ng 3 97

K T LU N VÀ KI N NGH 98 TÀI LI U THAM KH O

PH L C

Trang 8

Hình 2.2 C u trúc c a b tiêu chu n ISO 9000

Hình 2.4 Mô hình doanh nghi p qu n lỦ ch t l ng công trình theo ISO 900:2008 Hình 2.5 Doanh nghi p QLCL công trình theo ISO 9001:2008 v qu n lỦ v t t t i công trình b nh vi n Phú Yên

Hình 2.6 Kè B ch ng ậ Tp Tuy Hòa b đ s p m t đo i tuy n 11,5m Công trình do

S Nông ngh p và PTNN làm ch đ u t

Hình 2.7 V đ p t i v trí c ng l y n c p Ke 2/20 Rec-Hà T nh

Hình 2.8 Kè Tam Giang ậ Tx Sông C u do T p đoàn kinh t Xuân Thành

thi công và hoàn thành n m 2013

Hình 2.9 n v ki m đ nh ch t l ng đang th c hi n ki m đ nh ch t l ng v t li u

kè à Nông-tinh Phú Yên

Hình 2.10 Thép trong kho đ c x p c n th n đ b o qu n tránh b g sét do n ng m a Hình 2.11 Kh c ph c s c v đ ng ng n c Sông à

Hình 2.12 Thi công bê tông đ p l n (RCC) Th y đi n S n La

Hình 3.1 Mô hình ho t đ ng c a Ban QLDA Th y l i và PCTT T nh

Hình 3.2 Công trình h ch a n c La Bách

Hình 3.3 Công trình H ch a n c K châu

Hình 3.4 S đ mô hình QLCL công trình xây d ng đã hoàn thành

Hình 3.5 Công trình c u Long Phú ậ huy n Tuy An- Phú Yên đã hoàn thành

Hình 3.6 S đ t ch c giám sát thi công c a h u h t các t ch c giám sát

t i Ban QLDA th y l i và PCTT t nh Phú Yên

Hình 3.7 S đ t ch c thi công ph bi n c a các nhà th u

Hình 3.8 Mô hình đi u hành d án HCN L Ân

Hình 3.9 S đ t ch c hi n tr ng c a đ n v thi công

Hình 3.10 S đ quy trình QLCL thi công xây d ng công trình HCN L Ân

Hình 3.11 S đ quy trình ki m tra, th m tra, trình duy t TKKT-BVTC và d toán Hình 3.12 S đ quy trình giám sát k thu t thi công

Hình 3.13 S đ quy trình nghi m thu công vi c

Hình 3.14 S đ quy trình quy trình nghi m thu hoàn thành h ng m c công trình, công trình xây d ng đ a vào s d ng

Hình 3.15 S đ quy trình thi công

Hình 3.16 S đ quy trình thi công đ p đ p không đ ng ch t

Trang 9

DANH M C CÁC B NG BI U

B ng 2.1 Trách nhi m c a các bên liên quan trong công tác kh o sát xây d ng

B ng 2.2 Trách nhi m c a các bên liên quan trong công tác QLCL thi công xây d ng

B ng 3.1 Thông s quy mô, k t c u công trình

B ng 3.2 Trình đ chuyên môn và kinh nghi m công tác

B ng 3.3 Các ch ng ch b i d ng nghi p v

B ng 3.4 Giá tr trúng th u m t s d án so v i giá gói th u

B ng 3.5 B ng t ng h p n ng l c TVGS m t s gói th u đi n hình

B ng 3.6 Nhi m v các b ph n c a đ n v thi công t i công tr ng

B ng 3.7 Yêu c u n ng l c đ n v thi công

B ng 3.8 Nhân s ban đi u hành d án

Trang 10

UBND - y ban nhân dân t nh Phú Yên

SNN - S Nông nghi p và PTNT Phú Yên

BQL - Ban qu n lỦ d án thu l i và PCTT T nh Phú Yên

KTB - Cán b phòng s n xu t kinh doanh c a nhà th u thi công

CN - Công nhân nhà th u thi công

NVT - Các nhà cung c p v t t , thi t b , gia công ph ki n

TN - Nhà th u thí nghi m

GS - Giám sát thi công

Trang 11

M U

1 Tính c p thi t c a đ tƠi

Trong nh ng n m g n đây, n n kinh ta n c ta t ng tr ng khá đã t o nên đ ng l c thu hút m nh m đ u t t nhi u ngu n cho ngành xây d ng Riêng Nhà n c, bình quân hàng n m đ u t cho xây d ng c b n kho ng 155 nghìn t đ ng, chi m t tr ng đáng k trong t ng thu nh p qu c dân Các y u t ch t l ng công trình nh đ b n

v ng, y u t công ngh và ch t l ng hoàn thi n đã đ t các chu n m c yêu c u và nhi u công trình th a mãn các chu n m c qu c t

Hi n v n còn nh ng v n đ đáng lo ng i v ch t l ng Quy mô công trình ngày m t

l c c a các đ n v tham gia d án còn nhi u h n ch nh h ng đ n ch t l ng c a d

án Chính nh ng b t c p này d n t i nh ng vi ph m v ch t l ng công trình xây d ng gây nên các s c làm thi t h i không nh đ n tài s n và sinh m ng Do v y, qu n lỦ

d án tr nên r t quan tr ng và quy t đ nh đ n s t n t i c a d án

Trong giai đo n th c hi n đ u t xây d ng, công tác qu n lỦ d án c n đ c bi t quan tâm đ n ch t l ng công tác thi t k và ch t l ng thi công công trình giai đo n này vai trò c a các ch th tham gia d án nh ch đ u t , c quan c p phát v n, nhà

th u thi công, đ n v thi t k , đ n v giám sát là r t quan tr ng, góp ph n nâng cao

ch t l ng và hi u qu đ u t d án

T i Phú Yên hi n nay, công tác qu n lỦ ch t l ng công trình c ng còn nhi u b t c p

M t s công trình sau khi xây d ng xong đã có s c nh : s t l mái kè b b c-công trình ch nh tr c a sông à Nông n m 2006; s p đ 11,5m đo n tuy n kè- công trình

H th ng ch ng ng p l t Tp.Tuy Hòa n m 2006; s t l vai ph i đ p dâng Bình Ninh

và kênh chuy n l u v c-công trình H ch a n c Xuân Bình n m 2009 Nguyên nhân

Trang 12

là do n ng l c c a m t s Ban qu n lỦ d án còn nhi u h n ch ; n ng l c c a m t s

đ n v t v n, thi công còn ch a đáp ng đ c yêu c u c v l ng và ch t làm nh

h ng đ n ch t l ng c a d án khi hoàn thành Công tác qu n lỦ ch t l ng ch a

đ c quan tâm đúng m c t c p t nh đ n s chuyên ngành

đ m b o ch t l ng các d án xây d ng công trình t khi l p d án đ n khi hoàn thành đ a vào s d ng, đ c bi t là giai đo n th c hi n đ u t , c n nghiên c u v

qu n lỦ ch t l ng xây d ng công trình nh m t ng c ng công tác qu n lỦ và nâng cao

ch t l ng công trình Xu t phát t các v n đ khoa h c và th c ti n trên, tác gi đã

ch n đ tài: ắNghiên c u đ xu t m t s gi i pháp qu n lý nâng cao ch t l ng

công trình giai đo n th c hi n đ u t d án H ch a n c L Ân, t nh Phú Yên”

2 M c đích c a đ tƠi

Nghiên c u các c s khoa h c và th c ti n đ đ xu t m t s gi i pháp qu n lỦ nâng cao ch t l ng công trình giai đo n th c hi n đ u t d án H ch a n c L Ân, t nh Phú Yên T đó có th áp d ng đ qu n lỦ ch t l ng cho các d án có quy mô t ng

- T ng h p, k th a các k t qu nghiên c u t tr c đ n nay trong l nh v c qu n

lỦ ch t l ng công trình xây d ng nói chung và công trình đ u m i Th y l i nói riêng

Trang 13

- ánh giá, phân tích nh ng tài li u, v n b n pháp lu t có liên quan đ n công tác

- Nghiên c u nh ng c s khoa h c, pháp lỦ và phân tích các mô hình v qu n lỦ ch t

l ng công trình xây d ng trong giai đo n th c hi n đ u t

- Thi t l p nh ng yêu c u k thu t, gi i pháp công ngh và ch t l ng xây d ng c n

qu n lỦ trong giai đo n th c hi n đ u t

- xu t đ c m t s gi i pháp qu n lỦ nâng cao ch t l ng công trình giai đo n th c

hi n đ u t áp d ng cho d án H ch a n c L Ân, t nh Phú Yên

Trang 14

CH NG 1 T NG QUAN V CÔNG TÁC QU N Lụ CH T L NG

1.1 T ng quan v công tác qu n lý d án đ u t xơy d ng

1.1.1 Khái ni m v qu n lý d án đ u t xây d ng[15]

- Theo Vi n Nghiên c u Qu n lý d án Qu c t (PMI): “D án là vi c th c hi n m t

m c đích hay nhi m v công vi c nào đó d i s ràng bu c v yêu c u và ngu n v t

ch t đã đ nh Thông qua vi c th c hi n d án đ cu i cùng đ t đ c m c tiêu nh t

đ nh đã đ ra và k t qu c a nó có th là m t s n ph m hay m t d ch v ”

- Theo Lu t xây d ng 2014:“ D án đ u t xây d ng công trình là t p h p các đ xu t

có liên quan đ n vi c b v n đ xây d ng m i, s a ch a, c i t o công trình xây d ng

nh m phát tri n nâng cao ch t l ng công trình ho c s n ph m, d ch v trong th i h n

và chi phí xác đ nh”

- Theo tiêu chu n Vi t Nam (TCVN ISO 9001:2008): “D án là m t quá trình đ n

nh t, g m m t t p h p các ho t đ ng có ph i h p và ki m soát, có th i h n b t đ u và

k t thúc, đ c ti n hành đ đ t đ c m c tiêu phù h p v i các yêu c u quy đ nh, bao

g m c các ràng bu c v th i gian, chi phí và ngu n l c”

Nh v y có nhi u cách hi u khác nhau v d án, nh ng các d án có nhi u đ c đi m chung nh :

Trang 15

1.1.2 Vai trò c a qu n lý d án đ u t xây d ng

Qu n lỦ d án giúp ch đ u t ho ch đ nh, theo dõi và ki m soát t t c nh ng khía

c nh c a d án và khuy n thích m i thành ph n tham gia vào d án đó nh m đ t đ c

nh ng m c tiêu c a d án đúng th i h n v i chi phí, ch t l ng và th i gian nh mong

mu n ban đ u

1.1.3 N i dung qu n lý d án đ u t xây d ng [15]

Qu n lỦ d án xoay quanh 3 n i dung ch y u là (1) l p k ho ch, (2) T ch c ph i

h p th c hi n mà ch y u là qu n lỦ ti n đ th i gian, chi phí th c hi n và (3) giám sát các công vi c d án nh m đ t đ c các m c tiêu đã đ nh

Chi ti t h n, qu n lỦ d án g m có các n i dung chính nh sau:

Lu t Xây d ng s 50/2014/QH13 có hi u l c thi hành vào ngày 01/1/2015 thay th

Lu t Xây d ng s 16/2003/QH13 đ c xây d ng trong th i k n n kinh t còn l c h u nên hi n nay m t s n i dung c a lu t không còn phù h p v i n n kinh t th tr ng và

h i nh p Qu c t Lu t xây d ng 2014 quy đ nh nhi u đi u kho n m i nh : quy đ nh

Trang 16

vai trò và trách nhi m c a c quan qu n lỦ nhà n c, đi u ch nh ho t đ ng đ u t xây

d ng, t ng c ng ki m soát, qu n lỦ ch t l ng xây d ng, đ i m i c ch qu n lỦ nhà

n c v chi phí đ u t xây d ng

b) Lu t u th u:

Lu t đ u th u s 43/2013/QH13 có hi u l c thi hành vào ngày 1/7/2014 thay th Lu t

u th u s 61/2005/QH11 v n b c l m t s b t c p làm n y sinh tiêu c c trong quá trình đ u th u và l a ch n nhà th u, làm nh h ng đ n ch t l ng công trình xây

d ng Lu t đ u th u 43 có nhi u thay đ i nh : t o c h i cho các nhà th u c nh tranh, quy trình l a ch n nhà th u c th h n, có nhi u ph ng pháp đánh giá, phân c p trách nhi m rõ ràng, quy đ nh hành vi c m và x ph t theo h ng ch t ch h n

c) Lu t u t công:

Lu t u t công s 49/2014/QH13 có hi u l c thi hành vào ngày 1/1/2015 ây là

lu t m i làm thay đ i t duy qu n lỦ và xây d ng k ho ch đ u t công C th đó là

nh ng thay đ i trong quy đ nh th m quy n quy t đ nh ch tr ng đ u t , đi u ki n và trình t th t c quy t đ nh ch tr ng đ u t ; phân c p th m đ nh ngu n v n và kh

n ng cân đ i v n c a ch ng trình, d án đ u t công Vi c pháp lu t hóa ch tr ng

đ u t góp ph n kh c ph c tình tr ng tùy ti n, đ n gi n và ng n ch n ngay t đ u

nh ng th t thoát, lãng phí trong đ u t công

d) Ngh đ nh 59/2015/N -CP:

Ngh đ nh 59/2015/N -CP có hi u l c thi hành vào ngày 5/8/2015 v qu n lỦ d án

đ u t xây d ng công trình thay th Ngh đ nh s 12/2009/N -CP tr c đây phân c p

m nh v th m quy n quy t đ nh đ u t cho c p huy n, xã thì vi c qu n lỦ và giám sát

l i thi u ch t ch M t khác, sau khi phân b v n, Ch đ u t có quy n th c hi n các công đo n chu n b đ u t , phê duy t d án, b n v , phê duy t đ u th u, m i th u nên

th ng x y ra tình tr ng thông đ ng đ đ u th u thành công N i dung Ngh đ nh 59 quy đ nh: L p, th m đ nh, phê duy t d án; th c hi n d án; k t thúc xây d ng đ a công trình c a d án vào khai thác s d ng; hình th c và n i dung qu n lỦ d án đ u

t xây d ng.Quy đ nh rõ trách nhi m, quy n h n c a c quan qu n lỦ nhà n c, c a

ng i quy t đ nh đ u t , ch đ u t và các t ch c, cá nhân có liên quan đ n th c hi n

các ho t đ ng đ u t xây d ng c a d án

Trang 17

e) Ngh đ nh 37/2015/N -CP:

Ngh đ nh s 37/2015/N -CP có hi u l c thi hành vào ngày 15/6/2015 quy đ nh chi

ti t v h p đ ng xây d ng thay th cho Ngh đ nh s 48/2010/N -CP v ho t đ ng xây d ng tr c đây v n có nhi u n i dung ch a phù h p nh vi c ch áp d ng đ i v i các h p đ ng thu c d án s d ng 30% v n nhà n c tr lên; quy đ nh giá h p đ ng

tr n gói không đ c đi u ch nh gây khó kh n cho quá trình th c hi n; quy đ nh v

vi c đi u ch nh giá h p đ ng theo đ n giá c đ nh và theo th i gian còn ch a phù h p; quá trình th c hi n các lo i h p đ ng theo đ n giá đi u ch nh vi c ki m tra, xác đ nh giá v t t , nguyên, nhiên v t li u theo giá th tr ng g p nhi u khó kh n

đi u ch nh t ng m c đ u t M t s đi m nh h ng tr c ti p đ n vi c tính d toán

nh : B chi phí tr c ti p phí khác và chi phí lán tr i trong b ng t ng h p d toán (đ a vào ph n chi phí h ng m c chung) Thêm ph n chi phí h ng m c chung, bao g m: chi phí lán tr i, chi phí di chuy n thi t b và nhân công đ n và đi, chi phí an toàn lao đ ng,

chi phí thí nghi m v t li u Chi phí h ng m c chung đ c xác đ nh trên c s đ nh

m c t l % ho c c tính b ng d toán ho c giá tr h p đ ng đã kỦ k t

g) Ngh đ nh 46/2015/N -CP:

Ngh đ nh 46/2015/N -CP v qu n lỦ ch t l ng và b o trì công trình có hi u l c thi hành ngày 1/7/2015 thay th Ngh đ nh s 15/2013/N -CP v Qu n lý ch t l ng công trình xây d ng và Ngh đ nh 114/2010/N -CP vê b o trì công trình xây d ng là

h p lý v i tình hình c a ngành xây d ng hi n t i M t s n i dung m i, có tính ch t đi sâu h n v ch t l ng công trình đ m b o vi c qu n lý ch t l ng các công trình xây

d ng c b n

Trang 18

1.1.4.2 Nh ng b t c p trong công tác qu n lý d án xây d ng

Công trình xây d ng là m t s n ph m c a d án đ u t xây d ng, đ c t o thành b i

s c lao đ ng c a con ng i, v t li u xây d ng, thi t b công trình đ c liên k t v i đ t,

đ c xây d ng theo thi t k Hàng n m ngu n v n đ u t cho xây d ng chi m kho ng 30% GDP Vì v y, ch t l ng công trình xây d ng là v n đ c n đ c h t s c quan tâm

Trong th i gian qua, cùng v i s phát tri n kinh t và khoa h c k thu t, chúng ta đã xây d ng đ c nhi u công trình xây d ng, công nghi p, giao thông, th y l i…, đ m

b o ch t l ng xây d ng Bên c nh nh ng công trình đ t ch t l ng c ng còn nhi u công trình ch t l ng kém nh : không đáp ng đ c yêu c u s d ng, b n t, v , lún

s t, th m d t, ph i s a ch a, đ s p…, gây thi t h i r t l n đ n ti n c a và tính m ng con ng i Nguyên nhân d n đ n các công trình xây d ng công trình không đ m b o ch t l ng

là do h th ng qu n lỦ c a nhà n c trong ho t đ ng xây d ng còn nhi u b t c p và s

y u kém trong công tác qu n lỦ d án xây d ng n c ta hi n nay C th là:

1)Giai đo n chu n b đ u t

Giai đo n đ u c a d án xây d ng là Ủ t ng c a ng i có quy n l c trong c quan nhà n c, ho c m t cá nhân, đoàn th , t ch c, doanh nghi p có kh n ng góp ho c huy đ ng v n vì l i ích công và l i ích t đ a ra ây là v n đ ch quan nên có nhi u

d án đ u t dàn tr i, m c đích không rõ ràng, không phát huy hi u qu Ý t ng sai

d n đ n d án treo

2)Giai đo n nghiên c u ti n kh thi

Giai đo n này c n phân tích s c n thi t đ u t , d ki n quy mô đ u t , hình th c đ u

t , l a ch n đ a đi m xây d ng, phân tích l a ch n ph ng án, xác đ nh s b t ng

m c đ u t Vai trò c a T v n là r t quan tr ng Hi n nay, bên c nh nh ng đ n v t

Trang 19

Giai đo n này c n ki m tra l i nh ng c n c , s c n thi t đ u t , hình th c đ u t ,

ph ng án đ a đi m, ph ng án gi i phóng m t b ng, gi i pháp xây d ng, v n, kh

n ng tài chính, t ng m c đ u t , ti n đ d án Nhi u d án ch đ u t ch a chú tr ng

đ n t ng m c đ u t , t ng ti n đ , ph ng án gi i phóng m t b ng, k ho ch v n d n

đ n d án ch m ti n đ , t ng m c đ u t ph i đi u ch nh

4)Giai đo n thi t k

Giai đo n này là giai đo n đ a Ủ t ng d án thành hi n th c, c n chú tr ng trong khâu kh o sát, thi t k Nhi u T v n không đ n ng l c v n nh n đ c h p đ ng d n

đ n các công trình thi t k m c l i nh : kh o sát không k càng, thi u s li u th ng

kê, thi t k thi u kinh nghi m, không tuân th các tiêu chu n, quy chu n, làm sai sót trong h s , thông đ ng v i ch đ u t gây th t thoát ti n c a nhà n c, khó kh n trong quá trình thi công và quy t toán công trình

5)Giai đo n đ u th u

Trong khâu l a ch n nhà th u, ch đ u t không đ thông tin đ đánh giá n ng l c, kinh nghi m nhà th u Các nhà th u đua nhau đ a ra giá d th u th p Nhi u nhà th u

n ng l c y u kém, không đáp úng đ c yêu c u v n th ng th u d n đ n quá trình th c

hi n c t gi m nhi u chi phí, thay đ i bi n pháp thi công, b t xén nhi u công đo n, không th c hi n đúng quy trình k thu t, buông l ng trong qu n lỦ ch t l ng và b ng

m i cách đ h giá thành s n ph m t ng l i nhu n b t ch p s an toàn c a ng i lao

đ ng

6)Giai đo n thi công

giai đo n này, v n đ đ m b o ch t l ng xây d ng ph i luôn g n li n v i đ m b o

an toàn trong quá trình thi công n c ta, v n đ này ch a coi tr ng, đ c bi t là trong

qu n lỦ nhà n c, công tác thanh ki m tra c a c quan nhà n c còn buông l ng Khi công trình x y ra s c liên quan đ n an toàn trong thi công, ch t l ng có v n đ thì

vi c phân đ nh trách nhi m, x lỦ v vi c đ i v i các bên liên quan không rõ ràng

L c l ng qu n lỦ xây d ng còn m ng, ch a đáp ng đ c yêu c u, thi u s ph i

h p trong th c hi n qu n lỦ ch t l ng công trình xây d ng gi a t ch c thanh tra và

c quan qu n lỦ nhà n c Quy đ nh v ch đ u t c ng v y, dù không đ n ng l c

Trang 20

v n đ c giao làm ch đ u t công trình xây d ng, t t s d n đ n công tác qu n lỦ d

án không đ m b o

Vai trò c a giám sát là r t quan tr ng, trong khi đó công tác đào t o đ i ng T v n giám sát (TVGS) n c ta ch a đ c quan tâm đúng m c d n đ n ch t l ng TVGS không đ m b o yêu c u S ph i h p gi a các đ n v giám sát nh TVGS, giám sát

ch đ u t , giám sát tác gi , giám sát s d ng, giám sát nhân dân m t s công trình

Công tác t ch c th c hi n và xây d ng v n b n quy ph m pháp lu t đ c UBND

T nh Phú Yên đ c bi t quan tâm và ch đ o các S , ban, ngành th c hi n Ngoài vi c t

ch c tri n khai các Lu t, Ngh đ nh, Thông t c a Qu c h i, Chính ph và B ngành liên quan đ n công tác qu n lỦ d án đ u t xây d ng, trong các n m 2011, 2012 UBND T nh Phú Yên ban hành Ch th s 27/CT-UBND ngày 25/11/2011 v t ng

c ng công tác qu n lỦ d án đ u t t ngu n v n Nhà n c và trái phi u Chính ph

và Quy t đ nh s 368/Q -UBND ngày 12/3/2012 v vi c ban hành “Quy đ nh phân

c p, y quy n và phân giao nhi m v trong qu n lỦ đ u t xây d ng đ i v i các d án

do t nh Phú Yên qu n lỦ” UBND T nh Phú Yên đã giao cho các s ngành liên quan

ch trì so n th o kho ng trên 20 v n b n quy ph m pháp lu t liên quan đ n l nh v c

đ u t xây d ng C th , S xây d ng ch đ ng ban hành các v n b n h ng d n tri n khai th c hi n qu n lỦ d án đ u t xây d ng theo ch c n ng nhi m v đ c giao nh :

- Quy t đ nh s 49/Q -SXD ngày 24/5/2011 V/v Công b b ng giá ca máy và thi t b thi công t nh Phú Yên;

- Quy t đ nh s 50/Q -SXD ngày 24/5/2011 V/v Công b đ n giá xây d ng công

Trang 21

- Các thông báo v ch s giá xây d ng hàng tháng; thông báo v vi c h ng d n đi u

ch nh d toán xây d ng công trình trên đ a bàn t nh Phú Yên khi có s thay đ i chính sách và bi n đ ng giá c

Nhìn chung các v n b n ban hành đã góp ph n c i thi n tình hình đ u t xây d ng t i

đ a ph ng, giúp cho vi c qu n lỦ nhà n c v đ u t đ m b o đúng quy đ nh pháp

lu t, t o đi u ki n thông thoáng cho các thành ph n kinh t tham gia đ u t trên đ a bàn T nh

1.1.5.2 Tình hình qu n lý d án đ u t xây d ng s d ng v n ngân sách nhà n c và

v n ngoài ngân sách:

T i Phú Yên trong nh ng n m qua, công tác qu n lỦ d án đ u t xây d ng còn nhi u

b t c p Bên c nh nh ng d án l n hoàn thành nh : H ch a n c Buôn c, huy n Sông Hinh; C u B n L n, huy n ông Hòa; C u Long Phú, huy n Tuy An; Tuy n

đ ng c u h , c u n n, tránh l S n Hòa - Tuy An ( T643), d án C ng cá Phú L thì

c ng có m t s công trình sau khi xây d ng xong đã có s c nh : s t l mái kè b

b c-công trình ch nh tr c a sông à Nông n m 2006; s p đ 11,5m đo n tuy n kè- công trình H th ng ch ng ng p l t Tp.Tuy Hòa n m 2006; s t l vai ph i đ p dâng Bình Ninh và kênh chuy n l u v c-công trình H ch a n c Xuân Bình n m 2009 Trong 3 n m g n đây nh t (2013-2015) t ng k ho ch v n đ u t xây d ng đã giao là 9.796 t đ ng v i 655 d án đ u t xây d ng Tính đ n 30/6/2015, kh i l ng th c

hi n c kho ng 4.408 t đ ng, đ t kho ng 45% k ho ch

S d án ch m ti n đ trong k là 118 d án (chi m 18%) Nguyên nhân ch m ti n đ

ch y u là do công tác GPMB là 69 d án (chi m 10,5%); do n ng l c c a ch đ u t , ban qu n lỦ d án và các nhà th u là 16 d án (chi m 2,4 %); do b trí v n không k p

th i là 11 d án (chi m 1,6 %) và ch m do th t c đ u t là 39 d án (chi m 5,9 %)

Trang 22

S d án ph i đi u ch nh trong k là 67 d án (chi m 10,2 %), trong đó s d án đi u

ch nh m c tiêu quy mô đ u t là 20 d án (chi m 3 %), s d án đi u ch nh v n đ u t

là 39 d án (chi m 5,9 %), s d án ph i đi u ch nh ti n đ đ u t là 26 d án (chi m 3,9 %) và 1 d án ph i đi u ch nh đ a đi m đ u t

1.2 T ng quan v công tác qu n lý ch t l ng công trình xơy d ng giai đo n th c

hi n đ u t Vi t Nam

1.2.1 Khái ni m QLCL:

Ch t l ng không t nhiên sinh ra, nó là k t qu c a s tác đ ng c a hàng lo t các y u

t có liên quan ch t ch v i nhau Mu n đ t đ c ch t l ng mong mu n c n ph i

qu n lỦ m t cách đúng đ n các y u t này QLCL là m t khía c nh c a ch c n ng

qu n lỦ đ xác đ nh và th c hi n chính sách ch t l ng Ho t đ ng qu n lỦ trong l nh

v c ch t l ng đ c g i là QLCL

Hi n nay đang t n t i các quan đi m khác nhau v QLCL:

- Theo A.G Robertson, m t chuyên gia ng i Anh v ch t l ng cho r ng: QLCL

đ c xác đ nh là m t h th ng qu n tr nh m xây d ng ch ng trình và s ph i h p các c g ng c a nh ng đ n v khác nhau đ duy trì và t ng c ng ch t l ng trong các

t ch c thi t k , s n xu t sao cho đ m b o n n s n xu t có hi u qu nh t, đ i t ng cho phép th a mãn đ y đ các yêu c u c a ng i tiêu dùng

- Theo Philip Crosby, m t chuyên gia ng i M v ch t l ng đ nh ngh a QLCL: là

m t ph ng ti n có tính ch t h th ng đ m b o vi c tôn tr ng t ng th t t c các thành

ph n c a m t k ho ch hành đ ng

- Theo t ch c tiêu chu n hóa qu c t ISO 9000 cho r ng: QLCL là m t ho t đ ng có

ch c n ng qu n lỦ chung nh m m c đích đ ra chính sách, m c tiêu, trách nhi m và

Trang 23

- Th c ch t c a QLCL là t ng h p các ho t đ ng c a ch c n ng qu n lỦ nh : ho ch

đ nh, t ch c, ki m soát và đi u ch nh

- QLCL là h th ng các ho t đ ng, các bi n pháp (hành chính, t ch c, kinh t , k thu t, xã h i) QLCL là nhi m v c a t t c m i ng i, m i thành viên trong xã h i, trong doanh nghi p, là trách nhi m c a t t c các c p, nh ng ph i đ c lãnh đ o cao

1.N i dung qu n lỦ ch t l ng c a nhà th u thi t k xây d ng công trình:

a) B trí đ ng i có kinh nghi m và chuyên môn phù h p đ th c hi n thi t k ; c

ng i có đ đi u ki n n ng l c đ làm ch nhi m đ án thi t k , ch trì thi t k ;

b) Ch s d ng k t qu kh o sát đáp ng đ c yêu c u c a b c thi t k và phù h p

v i quy chu n k thu t, tiêu chu n đ c áp d ng cho công trình;

c) Ch đ nh cá nhân, b ph n tr c thu c t ch c c a mình ho c thuê t ch c, cá nhân khác đ đi u ki n n ng l c theo quy đ nh đ th c hi n công vi c ki m tra n i b ch t

l ng h s thi t k ;

d) Trình ch đ u t h s thi t k đ đ c th m đ nh, phê duy t theo quy đ nh c a

Lu t Xây d ng; ti p thu Ủ ki n th m đ nh và gi i trình ho c ch nh s a h s thi t k theo Ủ ki n th m đ nh;

đ) Th c hi n đi u ch nh thi t k theo quy đ nh

2.Nhà th u thi t k ch u trách nhi m v ch t l ng thi t k xây d ng công trình do mình th c hi n; vi c th m tra, th m đ nh và phê duy t thi t k c a cá nhân, t ch c,

ch đ u t , ng i quy t đ nh đ u t ho c c quan chuyên môn v xây d ng không thay th và không làm gi m trách nhi m c a nhà th u thi t k v ch t l ng thi t k xây d ng công trình do mình th c hi n

Trang 24

3.Tr ng h p nhà th u thi t k làm t ng th u thi t k thì nhà th u này ph i đ m nh n thi t k nh ng h ng m c công trình ch y u ho c công ngh ch y u c a công trình và

ch u trách nhi m toàn b v vi c th c hi n h p đ ng v i bên giao th u Nhà th u thi t

k ph ch u trách nhi m v ti n đ , ch t l ng thi t k tr c t ng th u và tr c pháp

lu t đ i v i ph n vi c do mình đ m nh n

4.Trong quá trình thi t k xây d ng công trình quan tr ng qu c gia, công trình có quy

mô l n, k thu t ph c t p, nhà th u thi t k xây d ng có quy n đ xu t v i ch đ u t

th c hi n các thí nghi m, th nghi m mô ph ng đ ki m tra, tính toán kh n ng làm

vi c c a công trình nh m hoàn thi n thi t k , đ m b o yêu c u k thu t và an toàn công trình

5.Quy cách h s thi t k xây d ng công trình:

a)H s thi t k đ c l p cho t ng công trình bao g m thuy t minh thi t k , b n tính, các b n v thi t k , các tài li u kh o sát xây d ng liên quan, d toán xây d ng công trình và quy trình b o trì công trình xây d ng;

b)B n v thi t k ph i có kích c , t l , khung tên đ c th hi n theo các tiêu chu n

áp d ng trong ho t đ ng xây d ng Trong khung tên t ng b n v ph i có tên, ch kỦ

c a ng i tr c ti p thi t k , ng i ki m tra thi t k , ch trì thi t k , ch nhi m thi t

k , ng i đ i di n theo pháp lu t c a nhà th u thi t k và d u c a nhà th u thi t k xây

d ng công trình trong tr ng h p nhà th u thi t k là t ch c

c)Các b n thuy t minh, b n v thi t k , d toán ph i đ c đóng thành t p h s theo khuôn kh th ng nh t, đ c l p danh m c, đánh s , kỦ hi u đ tra c u và b o qu n lâu dài

6.Th m đ nh, th m tra, phê duy t, nghi m thu, l u tr thi t k xây d ng công trình:

Công tác th m đ nh, th m tra, phê duy t, nghi m thu, đi u ch nh thi t k và ch d n k thu t, thành ph n c a h s thi t k xây d ng công trình đ c th c hi n theo quy đ nh

Lu t Xây d ng và Ngh đ nh v qu n lỦ d án đ u t xây d ng công trình

Nh n xét:

V c b n, n i dung công tác qu n lỦ ch t l ng thi t k c a Ngh đ nh 46/2015/N

-CP k th a các n i dung u vi t c a Ngh đ nh 15/2013/N -CP Tuy nhiên so v i

Trang 25

Ngh đ nh 209/2004/N -CP và tr c đó là các v n b n có tính pháp lỦ th p nh Quy t đ nh 18/2003, Q 17/2000 là s ti n b v t b c đó là: Quy đ nh trách nhi m

c a t ng ch th tham gia ho t đ ng xây d ng công trình trong t ng giai đo n S thay

đ i c a Ngh đ nh này phù h p h n v i th c t và giúp các ch th n m b t ngay các quy đ nh v qu n lỦ ch t l ng công trình xây d ng trong toàn b quá trình ho t đ ng

đ u t xây d ng V i quan đi m xã h i hóa qu n lỦ ch t l ng b ng cách trao quy n

t quy t và t ch u trách nhi m t i đa cho các ch đ u t , nhà th u, qu n lỦ nhà n c theo Ngh đ nh 209 g n nh bi n thành s buông l ng vì theo quy đ nh trong Ngh

đ nh này, công trình xây d ng không ch u b t k s ki m tra, ki m soát b t bu c nào

c a QLNN V i Ngh đ nh 15/2013/N -CP, và nay là Ngh đ nh 46/2015/N -CP

vi c buông l ng nh trên đ c kh c ph c khi c quan QLNN th c hi n ki m soát

ch t l ng m t s giai đo n trong quá trình đ u t xây d ng công trình, trong đó

ki m soát ch t l ng thi t k là m t trong các giai đo n then ch t.

Ki m soát ch t l ng thi t k : khác v i quy đ nh c khi ch đ u t t th m đ nh,

phê duy t thi t k b t k ngu n v n xây d ng công trình, Ngh đ nh 46 quy đ nh các

công trình thi t k xây d ng ph i đ c QLNN th m tra tr c khi ch đ u t phê duy t Nh v y, b ng công tác th m tra, QLNN tham gia tr c ti p vào quá trình qu n

lỦ ch t l ng thi t k , góp ph n t o ra ch t l ng c a s n ph m thi t k Quy đ nh này, ngoài tác d ng kh c ph c đi m y u c h u c a các ch đ u t là thi u n ng l c đánh giá ch t l ng thi t k , còn có tác d ng ng n ch n tình tr ng th m tra thi t k

mang tính hình th c v n di n ra ph bi n lâu nay khi ch đ u t t thuê t v n th m tra; đ ng th i, còn mang tính ch t nh m t hình th c “sát h ch” đ h s thi t k ,

s n ph m c a công tác thi t k , đ t yêu c u cao nh t

1.2.1.2 Mô hình qu n lý ch t l ng giai đo n thi t k [14]

 Mô hình qu n lỦ ch t l ng ISO 9001-2008

ISO 9001:2008 là tiêu chu n quy đ nh các yêu c u đ i v i vi c xây d ng và ch ng

nh n m t h th ng qu n lỦ ch t l ng t i các doanh nghi p Tiêu chu n này quy đ nh các nguyên t c c b n đ qu n lỦ các ho t đ ng trong doanh nghi p v v n đ ch t

l ng thông qua 5 yêu c u: i) H th ng qu n lỦ ch t l ng; ii) Trách nhi m c a lãnh

đ o; iii) Qu n lỦ ngu n l c; iv) T o s n ph m; v) o l ng, phân tích và c i ti n

Trang 26

Xây d ng h th ng qu n lỦ ch t l ng theo ISO 9001:2008 s giúp các t ch c doanh nghi p thi t l p đ c các quy trình chu n đ ki m soát các ho t đ ng, đ ng th i phân

đ nh rõ vi c, rõ ng i trong qu n lỦ, đi u hành công vi c

1.2.3 Công tác QLCL công trình xây d ng giai đo n thi công

1.2.2.1 Công tác qu n lý ch t l ng thi công CTXD [10]

N i dung qu n lỦ ch t l ng c a nhà th u thi t k và quy cách h s thi t k xây d ng công trình ( i u 25,26,27,28,29-N 46/2015/N -CP) nh sau:

1.Công tác QLCL c a Ch đ u t

T ch c giám sát thi công theo quy đ nh t i i u 26, Ngh đ nh 46/2015/N -CP

Ki m tra h th ng qu n lỦ ch t l ng t i công tr ng c a nhà th u; B trí b ph n th ng tr c theo dõi th c hi n d án t i hi n tr ng, x lỦ k p th i các n i dung thu c th m quy n

Ki m soát ngu n g c xu t x v t li u, v trí m v t li u s d ng cho công trình đ m b o tuân

th theo đúng các tiêu chu n k thu t đ c duy t; Theo dõi ch t ch ch t l ng phòng thí nghi m, trình đ n ng l c thí nghi m viên, k t qu thí nghi m ph c v cho quá trình thi t k , thi công, ki m đ nh công trình; T ch c nghi m thu công trình xây d ng theo quy đ nh

Sau khi kh i công và tr c khi nghi m thu hoàn thành công trình xây d ng, có trách nhi m báo cáo, g i c quan qu n lỦ nhà n c v xây d ng đ ki m tra công tác nghi m thu C n c vào k t

lu n ki m tra c a c quan qu n lỦ nhà n c v xây d ng đ ti n hành nghi m thu

2.Công tác QLCL c a nhà th u thi công

Nhà th u thi công công trình xây d ng có trách nhi m ti p nh n và qu n lỦ m t b ng xây d ng, b o qu n m c đ nh v và m c gi i công trình

L p và thông báo cho ch đ u t và các ch th có liên quan h th ng qu n lỦ ch t

l ng, m c tiêu và chính sách đ m b o ch t l ng công trình c a nhà th u H th ng

qu n lỦ ch t l ng công trình c a nhà th u ph i phù h p v i quy mô công trình, trong

đó nêu rõ s đ t ch c và trách nhi m c a t ng b ph n, cá nhân đ i v i công tác

qu n lỦ ch t l ng công trình c a nhà th u

 Trình ch đ u t ch p thu n các n i dung sau:

K ho ch t ch c thí nghi m và ki m đ nh ch t l ng, quan tr c, đo đ c các thông

s k thu t c a công trình theo yêu c u thi t k và ch d n k thu t;

Trang 27

Bi n pháp ki m tra, ki m soát ch t l ng v t li u, s n ph m, c u ki n, thi t b đ c

s d ng cho công trình; thi t k bi n pháp thi công;

B trí nhân l c, thi t b thi công theo quy đ nh;

Th c hi n các công tác thí nghi m ki m tra v t li u, c u ki n, s n ph m xây d ng, thi t b công trình, thi t b công ngh tr c và trong khi thi công xây d ng theo quy

đ nh c a h p đ ng xây d ng

Thi công xây d ng theo đúng h p đ ng xây d ng, thi t k xây d ng công trình

Ki m soát ch t l ng công vi c xây d ng và l p đ t thi t b

L p b n v hoàn công, nh t kỦ thi công xây d ng công trình theo quy đ nh

lỦ v thi t k ; T m d ng thi công đ i v i nhà th u thi công xây d ng khi xét th y ch t

l ng thi công xây d ng không đ m b o yêu c u k thu t, bi n pháp thi công không

đ m b o an toàn; ph i h p v i các bên liên quan gi i quy t nh ng v ng m c, phát sinh trong quá trình thi công xây d ng công trình và ph i h p x lỦ, kh c ph c s c theo quy đ nh;

4.Công tác QLCL c a Ki m đ nh ch t l ng

c quy đ nh trong h p đ ng xây d ng ho c ch d n k thu t theo yêu c u c a thi t

k ; Khi công trình, h ng m c công trình, b ph n công trình xây d ng có bi u hi n không đ m b o ch t l ng theo yêu c u c a thi t k ; Theo yêu c u c a c quan ch trì

t ch c giám đ nh nguyên nhân s c khi x y ra s c công trình xây d ng; Theo yêu

c u c a c a c quan chuyên môn v xây d ng khi c n thi t

Trang 28

5.Công tác QLCL c a Giám sát tác gi

Gi i thích và làm rõ các tài li u thi t k công trình khi có yêu c u;

Ph i h p v i ch đ u t khi đ c yêu c u đ gi i quy t các v ng m c, phát sinh v thi t k trong quá trình thi công xây d ng; Thông báo k p th i cho ch đ u t và ki n ngh bi n pháp x lỦ khi phát hi n vi c thi công sai v i thi t k đ c duy t; Tham gia nghi m thu công trình xây d ng khi có yêu c u c a ch đ u t

Nh n xét:

V c b n, n i dung công tác qu n lỦ ch t l ng thi t k c a Ngh đ nh 46/2015/N

-CP k th a các n i dung u vi t c a Ngh đ nh 15/2013/N -CP Tuy nhiên so v i Ngh đ nh 209/2004/N -CP là s đ i m i đó là: Quy đ nh trách nhi m c a t ng ch

th tham gia ho t đ ng xây d ng công trình trong t ng giai đo n S thay đ i c a Ngh

đ nh này phù h p h n v i th c t và giúp các ch th n m b t ngay các quy đ nh v

qu n lỦ ch t l ng công trình xây d ng trong toàn b quá trình ho t đ ng đ u t xây

d ng M t s đi m m i so v i tr c nh sau:

- Làm rõ trách nhi m c a ch đ u t , nhà th u: Ngh đ nh đã làm rõ thêm m t s

nguyên t c liên quan đ n trách nhi m c a các ch th trong công tác qu n lỦ ch t

l ng công trình xây d ng nh trách nhi m c a ch đ u t , nhà th u tham gia ho t

đ ng xây d ng, trách nhi m c a các c quan chuyên môn v xây d ng; phân đ nh trách nhi m qu n lỦ ch t l ng công trình xây d ng gi a ch đ u t và các ch th tham gia ho t đ ng đ u t xây d ng…

- Ki m soát công tác qu n lý ch t l ng thi công: quy trình qu n lỦ ch t l ng thi

công theo quy đ nh c a Ngh đ nh 209 không b t bu c công trình xây d ng ch u b t

c s ki m tra nào c a QLNN t khi kh i công đ n khi hoàn thành Nh ng v i Ngh

đ nh 15 và hi n nay là N 46, các công trình đã đ c QLNN th m tra thi t k , ph i

đ c QLNN ki m tra công tác nghi m thu tr c khi ch đ u t nghi m thu hoàn thành đ a vào s d ng

- Gi m l ng h s công trình: H ng t i đ n gi n hóa các th t c hành chính, không

gây khó kh n cho các ch th tham gia ho t đ ng xây d ng, Ngh đ nh đã b sung, s a

đ i các quy đ nh v h s đ gi m l ng h s , phù h p v i thông l qu c t nh cho

Trang 29

phép các công vi c xây d ng c n nghi m thu trong m t biên b n nghi m thu, lo i b biên b n nghi m thu n i b c a nhà th u, có th s d ng th k thu t hàng ngày thay cho nh t kỦ thi công xây d ng…

1.2.2.2 Mô hình qu n lý ch t l ng giai đo n thi công

1.3.1.1 Tình hình công tác qu n lý ch t l ng công trình xây d ng T nh Phú Yên

Trong nh ng n m v a qua, các ngu n l c dành cho đ u t xây d ng trên đ a bàn t nh Phú Yên đ c t ng cao M i n m đ a vào khai thác hàng tr m km đ ng bêtông, hàng

ch c km kè sông, kè bi n (Ví d , trong n m 2013 đã xây d ng m i kho ng 130km

đ ng bêtông, trên 10km kè sông, đ a vào s d ng trên 18 d án, kh i l ng th c

hi n kho ng 4.000 t đ ng; trong n m 2014 đã xây d ng m i kho ng 150km đ ng bêtông, trên 15km kè sông và kè bi n, đ a vào s d ng trên 15 d án, kh i l ng th c

hi n kho ng 4.500 t đ ng) Các công trình xây d ng đ a vào s d ng đã ph n nào đáp ng đ c nhu c u phát tri n kinh t - xã h i Tuy nhiên c ng có d án khi v a m i

đ a vào s d ng đã xu t hi n nh ng h h ng t i m t s h ng m c công trình

M t l c l ng đóng vai trò quan tr ng trong vi c thành công hay th t b i c a d án đó

là đ n v t v n kh o sát thi t k Hi n trên đ a bàn t nh có 40 đ n v t v n kh o sát thi t k , nh ng hi n ch có kho ng 20% (8 đ n v ) là đ tiêu chu n x p h ng (theo Ngh đ nh 59) Ngoài m t s ít các doanh nghi p T v n l n có kinh nghi m, còn l i là các doanh nghi p T v n nh l m i hình thành trong nh ng n m g n đây, còn y u v

n ng l c Hi n nay thi u các t v n ch t l ng cao t m v mô trong vi c đ xu t các

ch tr ng đ u t xây d ng, quy ho ch, l p d án, đ xu t các gi i pháp k thu t công ngh chính xác, h p lỦ, kh thi; Trong nhi u tr ng h p đã đ x y ra các sai sót, ph i

đi u ch nh cho quá trình xây d ng gây t n kém, lãng phí, nh h ng l n đ n ch t

l ng công trình Nhi u t ch c t v n do đòi h i b c bách c a công vi c mà hình thành, ch a có nh ng đ nh h ng, chi n l c phát tri n rõ r t Các Công ty t v n xu t

Trang 30

hi n tràn lan, đã b t đ u có hi n t ng m t s doanh nghi p t v n v vi c th c hi n

d ch v theo ki u môi gi i ho c thuê m n, thi u th c l c gây hi n t ng c nh tranh không lành m nh trong ho t đ ng t v n

Hi n nay, các doanh nghi p t v n xây d ng trên đ a bàn t nh Phú Yên ch a xây d ng

h th ng b máy QLCL theo tiêu chu n ISO Ch a th c hi n các ch c danh theo quy

đ nh v đi u ki n n ng l c Ch a xây d ng chi n l c và k ho ch đ m b o ch t

l ng; đ ra m c tiêu, l trình, n i dung, mô hình qu n lỦ ch t l ng c a Công ty;

ch a có chính sách ch t l ng phù h p v i l trình; đ ng th i k lu t nghiêm minh v i các đ i t ng vi ph m v QLCL

1.3.1.2 Vi c ch p hành các quy đ nh v qu n lý ch t l ng công trình xây d ng T nh

l ng và b o trì công trình xây d ng; X lỦ các vi ph m hành chính trong l nh v c xây

d ng đ i v i các t ch c, cá nhân tham gia ho t đ ng xây d ng có hành vi vi ph m theo quy đ nh t i Ngh đ nh 121/2013/N -CP Thông báo s 95/TB-SXD ngày 29/9/2009 V vi c H ng d n m t s n i dung v qu n lỦ ch t l ng công trình xây

d ng trên đ a bàn t nh phú yên; Thông báo s 279/TB-SXD ngày 6/10/2015 V vi c

H ng d n xác đ nh đi u ki n n ng l c ho t đ ng c a cá nhân, t ch c theo Ngh đ nh

59/N -CP

1.3.2 Công tác qu n lý ch t l ng công trình xây d ng trong giai đo n thi công xây

l p Phú Yên

Ngoài đ n v t v n, m t l c l ng đóng vai trò quan tr ng trong vi c thành công hay

th t b i c a d án n a đó là đ n v thi công Hi n trên đ a bàn t nh có kho ng 100 đ n

v thi công xây d ng công trình, nh ng c ng ch có kho ng 10% (10 đ n v ) là đ kh

n ng tham gia đ u th u các d án, ho c gói th u có giá tr >20 t đ ng

Trang 31

Các doanh nghi p xây l p trên đ a bàn t nh, m t s doanh nghi p l n đã có c g ng nhi u trong vi c t ch c b máy cán b và đ u t trang thi t b ph c v s n xu t, còn

ph n l n các doanh nghi p n ng l c ho t đ ng c a cán b thi công còn h n ch , công nhân k thu t h u h t là h p đ ng th i v , ch a đ c đào t o bài b n, máy móc thi t

b thi công ch a đ m b o đ c so v i H s D th u Nhi u doanh nghi p b trí ch huy tr ng công trình và cán b k thu t, thi t b thi công ch a đúng v i h s d

th u, ch a th c hi n nghiêm túc các cam k t trong h p đ ng xây l p Vi c l p h s

qu n lỦ ch t l ng còn mang tính đ i phó nh : Ghi chép nh t kỦ công trình ch a đ m

b o quy đ nh Công tác nghi m thu n i b còn mang tính hình th c Công tác thí nghi m v t t , v t li u, c u ki n bán thành ph m đ xác đ nh ch t l ng còn mang tính

đ i phó L p b n v hoàn công không đúng quy đ nh

Có th nói, đa s nhà th u trên đ a bàn t nh ch a quan tâm đúng m c đ n công tác t

ch c công tr ng, bi n pháp thi công, h th ng qu n lỦ ch t l ng n i b , không b trí

đ cán b giám sát n i b , th m chí khoán tr ng cho các đ i thi công và t v n giám sát Nhi u đ n v tuy đã xây d ng đ c tiêu chu n ISO 9001: 2008 nh ng ch th c

hi n v n phòng mà không tri n khai t ch c t i hi n tr ng, thi u cán b có kinh nghi m qu n lỦ, đ c bi t thi u th tay ngh gi i Nhi u đ n v s d ng lao đ ng th i

v không qua đào t o đ gi m chi phí, vi c hu n luy n t i ch r t s sài M t s t n

Trang 32

c quan qu n lỦ c p trên nên ch t l ng s n ph m thi t k c ng r t h n ch ;

- Các C T ch a nghiêm túc t ch c nghi m thu s n ph m t v n theo quy đ nh, nhi u lúc ch mang tính hình th c nên đ l i nhi u sai sót đã b c l trong quá trình thi công Nguyên nhân:

- Trách nhi m c a t ch c, cá nhân l p và th m đ nh thi t k - d toán ch a đ c quy

đ nh c th , rõ ràng b ng nh ng ch tài v pháp lu t- kinh t Ch a có c ch b o hành

s n ph m thi t k và c ch th ng ph t v t ch t ho c có các ch tài x ph t m c

cao h n đ i v i nhà thi t k nh m nâng cao trách nhi m;

- Chi phí thi t k đ c tính theo giá tr xây l p: thi t k càng d th a nhà th u càng d

b t xén v t li u thi công công trình đ ng th i càng làm gi m trách nhi m c a mình đ i

v i s m ph m thi t k

b i v i t v n giám sát:

- Trình đ n ng l c chuyên môn, kinh nghi m c a m t s tr ng TVGS, giám sát viên còn y u, ch a n m b t đ c đ y đ các quy trình, quy ph m hi n hành và các tiêu chu n k thu t c a d án;

- Vi c ki m tra s phù h p n ng l c c a Nhà th u v i h s d th u tr c khi kh i công ch a đ c quan tâm nh : nhân s , máy móc thi t b , phòng thí nghi m,… Công

Trang 33

tác ki m tra h ng d n nhà th u làm th t c nghi m thu kh i l ng hoàn thành, nghi m thu giai đo n, nghi m thu thanh toán còn ch a t t Công tác ki m tra ch t

l ng v t li u đ u vào nh đ t đ p, v t li u c p ph i… còn qua loa, châm tr c;

- Giám sát thi công ch a ch t ch , thi u kiên quy t x lý m t s h ng m c công tác không th c hi n ho c thi công không đúng v i h s thi t k nh ng v n nghi m thu

c i v i nhà th u thi công:

- Trình đ và n ng l c cán b k thu t c a nhà th u còn y u kém Nhân công lao đ ng

t i các công trình h u h t là dân lao đ ng ph thông t i đ a ph ng ch a đ c đào t o qua tr ng l p, làm vi c mang tính th i v , đ c các nhà th u thuê trong th i gian

ng n nên tay ngh chuyên môn còn h n ch , trách nhi m đ i v i công vi c ch a cao gây nh h ng đ n ch t l ng công trình;

- N ng l c v thi t b , tài chính, nhân l c t ch c thi công c a m t s nhà th u ch a t t (không đúng v i h s d th u) d n đ n trong quá trình th c hi n gói th u không đ m

b o ti n đ đã cam k t, ch t l ng ch a đ t yêu c u;

- M t s nhà th u vì l i nhu n mà s d ng các lo i v t t không đ m b o ch t l ng, tranh th nh ng lúc không có t v n giám sát t i hi n tr ng t ch c thi công kém

ch t l ng m t s h ng m c công trình

1.4 K t lu n ch ng 1

Trên c s lý thuy t đã nêu ch ng 1 đã cho ta cái nhìn t ng quan v công tác qu n

lỦ d án đ u t xây d ng công trình, qu n lỦ ch t l ng xây d ng công trình trong giai đo n th c hi n đ u t Vi t Nam và trên đ a bàn t nh Phú Yên hi n nay

Trang 34

CH NG 2 NGHIÊN C U C S KHOA H C VÀ PHÁP Lụ LIểN QUAN

- ng viên, h ng d n ph i h p nhân viên;

- Ch n m t kênh thông tin hi u qu ;

- X lỦ các mâu thu n trong t ch c

Trang 35

Ho ch đ nh ch t l ng là m t ho t đ ng xác đ nh m c tiêu và các ph ng ti n, ngu n

l c và bi n pháp nh m th c hi n m c tiêu CLSP Nhi m v c a ho ch đ nh là:

- Nghiên c u th tr ng đ xác đ nh yêu c u c a khách hàng, t đó xác đ nh yêu c u

v ch t l ng, các thông s k thu t c a s n ph m d ch v

- Xác đ nh m c tiêu CLSP c n đ t đ c và chính sách ch t l ng c a doanh nghi p

- Chuy n giao k t qu ho ch đ nh cho các b ph n tác nghi p

Ho ch đ nh ch t l ng có tác d ng đ nh h ng phát tri n ch t l ng cho toàn công ty

T o đi u ki n nâng cao kh n ng c nh tranh trên th tr ng, giúp các doanh nghi p ch

đ ng thâm nh p và m r ng th tr ng Khai thác, s d ng có hi u qu h n các ngu n l c

và ti m n ng trong dài h n góp ph n gi m đi chi phí cho ch t l ng

T ch c th c hi n bao g m vi c ti n hành các bi n pháp kinh t , t ch c, kinh t , k thu t, chính tr , t t ng, hành chính nh m th c hi n k ho ch đã xác đ nh Nhi m v này bao g m:

Trang 36

- So sánh ch t l ng th c t v i k ho ch đ phát hi n nh ng sai l ch;

- Ti n hành các ho t đ ng c n thi t nh m kh c ph c nh ng sai l ch, đ m b o th c hi n đúng các yêu c u

Khi th c hi n ki m tra, ki m soát các k t qu th c hi n k ho ch c n đánh giá m t cách đ c l p nh ng v n đ sau:

- Li u k ho ch có đ c tuân theo m t cách trung thành không?

Ho t đ ng đi u ch nh, đi u hòa, ph i h p đ i v i QLCL đ c hi u rõ nhi m v c i

ti n và hoàn thi n ch t l ng, đ c ti n hành theo các h ng:

- Phát tri n s n ph m m i, đa d ng hóa s n ph m;

- i m i công ngh ;

- Thay đ i và hoàn thi n quá trình nh m gi m khuy t t t

2.2 Các c s pháp lý v công tác QLCL CTXD giai đo n th c hi n đ u t

2.2.1 Các v n b n pháp quy v công tác qu n lý ch t l ng công trình

Lu t Xây d ng s 50/2014/QH13 ban hành ngày 18/6/2014 (thay th Lu t xây d ng

Trang 37

d ng; qu n lỦ an toàn, gi i quy t s c trong thi công xây d ng, khai thác và s d ng công trình xây d ng; b o hành công trình xây d ng

Ho t đ ng QLCL trong giai đo n kh o sát

Theo quy đ nh c a Ngh đ nh thì trình t th c hi n và QLCL kh o sát xây d ng bao

g m 4 b c là: (1) L p và phê duy t nhi m v kh o sát xây d ng; (2) L p và phê duy t

ph ng án k thu t kh o sát xây d ng; (3) Qu n lỦ ch t l ng công tác kh o sát xây

d ng; (4) Nghi m thu, phê duy t k t qu kh o sát xây d ng

Ngh đ nh c ng quy đ nh rõ trách nhi m c a ch đ u t ; nhà th u kh o sát xây d ng; nhà th u thi t k ; t ch c, cá nhân giám sát kh o sát xây d ng

B ng 2.1 Trách nhi m c a các bên liên quan trong công tác kh o sát xây d ng

1 Nhi m v kh o sát xây d ng  

Trong đó:  phê duy t;  th c hi n;  ki m tra và t v n ch đ u t

Ho t đ ng QLCL trong giai đo n thi t k

Trình t th c hi n và QLCL thi t k xây d ng công trình bao g m 5 b c là: (1) L p nhi m v thi t k xây d ng công trình; (2) Qu n lỦ ch t l ng công tác thi t k xây

d ng; (3) Th m đ nh, th m tra thi t k xây d ng; (4) Phê duy t thi t k xây d ng; (5) Nghi m thu thi t k xây d ng công trình

i u 22 c a Ngh đ nh 46 quy đ nh v th m đ nh, th m tra, phê duy t, nghi m thu, l u

tr tuân th theo Lu t xây d ng s 50 và Ngh đ nh s 59

Ho t đ ng QLCL trong giai đo n thi công

Trình t th c hi n và QLCL thi công xây d ng g m 9 b c: (1) Qu n lỦ ch t l ng đ i

v i v t li u, s n ph m, c u ki n, thi t b s d ng cho công trình xây d ng; (2) Qu n lỦ

ch t l ng c a nhà th u trong quá trình thi công xây d ng công trình; (3) Giám sát thi công xây d ng công trình c a ch đ u t , ki m tra và nghi m thu công vi c xây d ng

Trang 38

trong quá trình thi công xây d ng công trình; (4) Giám sát tác gi c a nhà th u thi t k trong thi công xây d ng công trình; (5) Thí nghi m đ i ch ng, thí nghi m th t i và

ki m đ nh xây d ng trong quá trình thi công xây d ng công trình; (6) Nghi m thu giai

đo n thi công xây d ng, b ph n (h ng m c) công trình xây d ng (n u có);(7) Nghi m thu h ng m c công trình, công trình hoàn thành đ đ a vào khai thác, s d ng; (8)

Ki m tra công tác nghi m thu công trình xây d ng c a c quan nhà n c có th m quy n;(9) L p h s hoàn thành công trình xây d ng, l u tr h s c a công trình và bàn giao công trình xây d ng

B ng 2.2 Trách nhi m c a các bên liên quan trong công tác QLCL thi công xây d ng

1 Qu n lỦ ch t l ng v t li u ;  

2 Qu n lỦ ch t l ng c a nhà

6 Thí nghi m đ i ch ng,

9 Ki m tra công tác nghi m

10 L p và l u tr h s 

Trong đó:  quy đ nh, phê duy t;  ki m tra, ki m soát, nghi m thu;  th c hi n; *:

c quan Nhà n c yêu c u; **: khi có yêu c u c a C T;

2.2.2 Các tiêu chu n, quy chu n v công tác qu n lý ch t l ng công trình [24]

2.2.2.1 nh ngh a quy chu n xây d ng và tiêu chu n xây d ng

Quy chu n xây d ng là các quy đ nh b t bu c áp d ng trong ho t đ ng xây d ng do c quan nhà n c có th m quy n v xây d ng ban hành

Tiêu chu n xây d ng là các quy đ nh v chu n m c k thu t, đ nh m c kinh t - k thu t, trình t th c hi n các công vi c k thu t, các ch tiêu, các ch s k thu t và các

ch s t nhiên đ c c quan, t ch c có th m quy n ban hành ho c công nh n đ áp

Trang 39

d ng trong ho t đ ng xây d ng Tiêu chu n xây d ng g m tiêu chu n b t bu c áp

d ng và tiêu chu n khuy n khích áp d ng

Tiêu chu n công trình là các quy đ nh v chu n m c k thu t, đ nh m c kinh t - k thu t, trình t th c hi n các công vi c k thu t, các ch tiêu, các ch s đ c các c quan, t ch c có th m quy n l p riêng áp d ng cho công trình xây d ng c th Tiêu chu n công trình có th l y t tiêu chu n trong và ngoài n c ho c nh ng quy đ nh riêng c a công trình cho t ng công vi c mà t ch c, cá nhân có trách nhi m l p

2.2.2.2 Th m quy n ban hành quy chu n, TCXD và tiêu chu n công trình

- Quy chu n xây d ng do B tr ng B Xây d ng ban hành

- Tiêu chu n xây d ng:

+ Các tiêu chu n xây d ng Vi t Nam do B tr ng B Xây d ng ban hành;

+ Các Tiêu chu n xây d ng liên quan đ n các chuyên ngành (Y t , giao thông, giáo

d c đào t o, ) có th do các B , Ngành khác ban hành sau khi có s tho thu n nh t trí c a B Xây d ng

- Tiêu chu n công trình: Các t ch c có th m quy n ho t đ ng xây d ng và ch u trách nhi m tr c pháp lu t

Hi n nay, c c u và s l ng c a h th ng quy chu n, tiêu chu n đã đáp ng cho các

ho t đ ng xây d ng Vi t Nam t l p quy ho ch xây d ng, l p d án đ u t , kh o sát, thi t k , thi công và nghi m thu xây d ng công trình T khi Lu t Tiêu chu n và Quy chu n có hi u l c t ngày 01/01/2007, h th ng TCVN có nh ng thay đ i l n đó là:

Trang 40

- Thay đ i v hình th c áp d ng: quy đ nh TCVN là v n b n k thu t t nguy n, đ ng

th i xem xét chuy n đ i hàng lo t TCVN có liên quan đ chuy n chúng sang h th ng

k thu t qu c gia b t bu c áp d ng Ví d nh chuy n đ i t TCVN 285-2002 Công trình th y l i ậ Các quy đ nh v thi t k sang QCVN 04:05/BNNPTNT Công trình

theo k p v i yêu c u th c t N i dung gi a các v n b n còn có s ch ng chéo, mâu thu n, thi u s đ ng b Do ch y u d a vào các quy chu n, tiêu chu n n c ngoài nên nhi u n i dung c a quy chu n, tiêu chu n ch a tính đ n đi u ki n t nhiên, đi u

ki n kinh t - xã h i gi a các vùng mi n, trình đ t v n, thi công Vi t Nam Các quy

đ nh m i ch đáp ng và phù h p cho các d án đ u t xây m i N i dung quy chu n, tiêu chu n lúc thì chung chung, lúc l i quá chi ti t nên khó áp d ng

2.3 Mô hình QLCL công trình xơy d ng giai đo n th c hi n đ u t

2.3.1 Nhà n c qu n lý v ch t l ng công trình xây d ng

2.3.1.1 Khái ni m và b n ch t: [13]

Là ho t đ ng can thi p gián ti p thông qua công c pháp lu t tác đ ng vào công tác

qu n lỦ s n xu t h ng ngày c a các ch th tham gia đ t o ra s n ph m xây d ng -

m t lo i s n ph m có tính đ n chi c và không cho phép có ph ph m B n ch t c a

ho t đ ng QLNN v ch t l ng công trình xây d ng là mang tính v mô, tính đ nh

h ng, tính h tr và tính c ng ch c a c quan công quy n Các c quan QLNN

ch u trách nhi m v CLCT xây d ng trên đ a bàn đ c phân c p qu n lỦ

Ngày đăng: 12/03/2021, 14:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w