1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu đề xuất một số giải pháp nâng cao hiệu quả đầu tư dự án nâng cấp hồ Phượng Mao - tỉnh Phú Thọ

107 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 107
Dung lượng 1,31 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu đề xuất một số giải pháp nâng cao hiệu quả đầu tư dự án nâng cấp hồ Phượng Mao - tỉnh Phú Thọ(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu đề xuất một số giải pháp nâng cao hiệu quả đầu tư dự án nâng cấp hồ Phượng Mao - tỉnh Phú Thọ(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu đề xuất một số giải pháp nâng cao hiệu quả đầu tư dự án nâng cấp hồ Phượng Mao - tỉnh Phú Thọ(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu đề xuất một số giải pháp nâng cao hiệu quả đầu tư dự án nâng cấp hồ Phượng Mao - tỉnh Phú Thọ(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu đề xuất một số giải pháp nâng cao hiệu quả đầu tư dự án nâng cấp hồ Phượng Mao - tỉnh Phú Thọ(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu đề xuất một số giải pháp nâng cao hiệu quả đầu tư dự án nâng cấp hồ Phượng Mao - tỉnh Phú Thọ(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu đề xuất một số giải pháp nâng cao hiệu quả đầu tư dự án nâng cấp hồ Phượng Mao - tỉnh Phú Thọ(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu đề xuất một số giải pháp nâng cao hiệu quả đầu tư dự án nâng cấp hồ Phượng Mao - tỉnh Phú Thọ(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu đề xuất một số giải pháp nâng cao hiệu quả đầu tư dự án nâng cấp hồ Phượng Mao - tỉnh Phú Thọ(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu đề xuất một số giải pháp nâng cao hiệu quả đầu tư dự án nâng cấp hồ Phượng Mao - tỉnh Phú Thọ(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu đề xuất một số giải pháp nâng cao hiệu quả đầu tư dự án nâng cấp hồ Phượng Mao - tỉnh Phú Thọ(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu đề xuất một số giải pháp nâng cao hiệu quả đầu tư dự án nâng cấp hồ Phượng Mao - tỉnh Phú Thọ(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu đề xuất một số giải pháp nâng cao hiệu quả đầu tư dự án nâng cấp hồ Phượng Mao - tỉnh Phú Thọ(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu đề xuất một số giải pháp nâng cao hiệu quả đầu tư dự án nâng cấp hồ Phượng Mao - tỉnh Phú Thọ(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu đề xuất một số giải pháp nâng cao hiệu quả đầu tư dự án nâng cấp hồ Phượng Mao - tỉnh Phú Thọ(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu đề xuất một số giải pháp nâng cao hiệu quả đầu tư dự án nâng cấp hồ Phượng Mao - tỉnh Phú Thọ(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu đề xuất một số giải pháp nâng cao hiệu quả đầu tư dự án nâng cấp hồ Phượng Mao - tỉnh Phú Thọ(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu đề xuất một số giải pháp nâng cao hiệu quả đầu tư dự án nâng cấp hồ Phượng Mao - tỉnh Phú Thọ(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu đề xuất một số giải pháp nâng cao hiệu quả đầu tư dự án nâng cấp hồ Phượng Mao - tỉnh Phú Thọ(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu đề xuất một số giải pháp nâng cao hiệu quả đầu tư dự án nâng cấp hồ Phượng Mao - tỉnh Phú Thọ(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu đề xuất một số giải pháp nâng cao hiệu quả đầu tư dự án nâng cấp hồ Phượng Mao - tỉnh Phú Thọ(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu đề xuất một số giải pháp nâng cao hiệu quả đầu tư dự án nâng cấp hồ Phượng Mao - tỉnh Phú Thọ(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu đề xuất một số giải pháp nâng cao hiệu quả đầu tư dự án nâng cấp hồ Phượng Mao - tỉnh Phú Thọ(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu đề xuất một số giải pháp nâng cao hiệu quả đầu tư dự án nâng cấp hồ Phượng Mao - tỉnh Phú Thọ(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu đề xuất một số giải pháp nâng cao hiệu quả đầu tư dự án nâng cấp hồ Phượng Mao - tỉnh Phú Thọ

Trang 1

L I CAM OAN

Tác gi lu n v n xin cam đoan b n lu n v n này là công trình nghiên c u đ c l p c a

cá nhân tác gi Các s li u, k t qu nêu trong lu n v n là trung th c và ch a t ng

đ c ai công b trong b t k công trình nào

Tác gi lu n v n

L ng V n Minh

Trang 2

L I C M N

V i t t c s kính tr ng và bi t n sâu s c, tác gi bày t lòng bi t n t i các th y cô

tr ng i h c Thu L i đã truy n đ t cho em ki n th c trong su t quá trình h c cao

h c t i nhà tr ng Ngoài ra tác gi c m n lãnh đ o Ban qu n lý d án thu c S Nông nghi p và phát tri n nông thôn t nh Phú Th đã t o đi u ki n giúp đ tác gi tìm hi u

s li u ph c v cho vi c làm đ tài lu n v n

c bi t, tác gi g i l i c m n chân thành nh t t i th y giáo PGS.TS Nguy n H u

Hu , th y giáo đã h ng d n cho tác gi nhi u kinh nghi m, ki n th c quý báu và

Tác gi chân thành c m n Ban cán s l p và các b n h c viên trong l p đã t o đi u

ki n, đóng góp ý ki n giúp đ đ tác gi hoàn thành đ tài lu n v n này

Trân tr ng c m n !

Trang 3

M C L C

L I CAM OAN i

L I C M N ii

DANH M C HÌNH V vi

DANH M C B NG BI U vii

DANH M C CÁC CH VI T T T viii

M U 9

CH NG 1: T NG QUAN V HI U QU U T CÁC D ÁN XÂY D NG CÔNG TRÌNH 12

1.1 D án đ u t xây d ng công trình 12

1.1.1 Gi i thi u chung v d án đ u t và d án đ u t xây d ng công trình 12

1.1.2 Phân lo i d án đ u t xây d ng công trình 13

1.1.3 c đi m c a d án đ u t xây d ng công trình 14

1.1.4 Các hình th c qu n lý d án 15

1.2 Khái quát v d án đ u t xây d ng công trình th y l i 20

1.2.1.D án đ u t xây d ng công trình th y l i 20

1.2.2 Phân lo i công trình th y l i 20

1.3 Hi u qu kinh t d án đ u t xây d ng công trình 20

1.3.1 u t xây d ng công trình 20

1.3.2 Phân lo i đ u t xây d ng công trình 21

1.3.3 Hi u qu đ u t xây d ng 23

1.3.4 Phân lo i hi u qu đ u t xây d ng 23

1.3.5 Tiêu chu n c a hi u qu đ u t 26

1.3.6.Các y u t nh h ng đ n hi u qu đ u t xây d ng các h ch a n c 26

1.4 ánh giá hi u qu công tác đ u t xây d ng các công trình th y l i t i Vi t Nam hi n nay 30

K T LU N CH NG 1 34

CH NG 2: C S KHOA H C ÁNH GIÁ HI U QU U T D ÁN XÂY D NG CÔNG TRÌNH 35

2.1 H th ng v n b n pháp lu t liên quan trong đánh giá hi u qu d án 35

Trang 4

2.2 Các ph ng pháp phân tích đánh giá hi u qu đ u t d án xây d ng công trình

th y l i 37

2.2.1 Các ph ng pháp phân tích đánh giá theo ph ng án đ a đi m xây d ng c a d án đ u t 38

2.2.2 Các ph ng pháp phân tích đánh giá theo ph ng án công su t và công ngh c a d án đ u t 38

2.2.3.Các ph ng pháp phân tích và đánh giá tài chính d án đ u t 39

2.2.4 Các ph ng pháp đánh giá d án đ u t xây d ng v m t kinh t xã h i 41

2.3 N i dung đánh giá phân tích hi u qu tài chính d án đ u t 42

2.3.1 Ph ng pháp dùng nhóm ch tiêu t nh 42

2.3.2 Ph ng pháp dùng nhóm ch tiêu đ ng - tr ng h p th tr ng v n hoàn h o 46

2.3.3 Phân tích hi u qu kinh t xã h i c a d án đ u t 54

2.3.4 M t s ch tiêu phân tích kinh t xã h i gi n đ n 56

2.4.Các ch tiêu đánh giá hi u qu đ u t d án xây d ng công trình th y l i 60

2.4.1 Ch tiêu đánh giá hi u qu tài chính c a ho t đ ng đ u t 60

2.4.2.Các ch tiêu hi u qu tài chính c a ho t đ ng đ u t 61

2.4.3 V n cho công tác xây d ng 63

2.4.4 Tài s n c đ nh huy đ ng và n ng l c s n xu t ph c v t ng thêm 65

2.4.5 Các ch tiêu ph n ánh hi u qu kinh t xã h i t m vi mô 67

2.4.6 Các ch tiêu đánh giá v môi tr ng 69

2.5 Các nhân t nh h ng đ n hi u qu đ u t d án xây d ng công trình th y l i 70

2.5.1 Các nhân t khách quan 70

2.5.2 Các nhân t ch quan 71

K T LU N CH NG 2 73

CH NG 3: ÁNH GIÁ TH C TR NG VÀ XU T GI I PHÁP NÂNG CAO HI U QU U T CÔNG TRÌNH NÂNG C P H PH NG MAO, T NH PHÚ TH 74

3.1 Gi i thi u d án đ u t xây d ng nâng c p h Ph ng Mao, t nh Phú Th 74

3.1.1 T ng quan chung v d án 75

3.1.2.V trí đ a lý vùng công trình, khu h ng l i và các đ i t ng h ng l i 78

Trang 5

3.2 Phân tích và đánh giá hi u qu đ u t d án nâng c p h Ph ng Mao, t nh Phú

Th đem l i 78

3.2.1 Phân tích và đánh giá hi u qu kinh t c a d án 78

3.2.2 Phân tích và đánh giá hi u qu xã h i c a d án 83

3.3 Nh ng m t còn t n t i, h n ch và phân tích nguyên nhân d n t i nh ng m t còn t n t i, h n ch trong công tác đ u t xây d ng h Ph ng Mao, t nh Phú Th 84

3.3.1 Th c tr ng v công tác th c hi n d án đ u t xây d ng nâng c p h Ph ng Mao, t nh Phú Th trong th i gian v a qua 84

3.3.2 Nh ng t n t i, h n ch trong công tác đ u t xây d ng h Ph ng Mao, huy n Thanh Th y, t nh Phú Th 87

3.3.3 Phân tích nguyên nhân d n t i nh ng m t còn t n t i, h n ch trong công tác đ u t xây d ng h Ph ng Mao, t nh Phú Th 89

3.4 xu t gi i pháp nâng cao hi u qu đ u t d án đ u t xây d ng h ph ng Mao, huy n Thanh Th y, t nh Phú Th 91

3.4.1 Gi i pháp hoàn thi n công tác l p quy ho ch, k ho ch đ u t xây d ng h th ng công trình th y l i nói chung 91

3.4.2 Gi i pháp hoàn thi n chính sách t o v n cho xây d ng công trình th y l i 92

3.4.3 Nhóm các gi i pháp hoàn thi n công tác qu n lý d án đ u t xây d ng công trình nâng c p h Ph ng Mao, t nh Phú Th 93

3.4.4 Nhóm gi i pháp nâng cao hi u qu công tác qu n lý và t ch c chung 96

K T LU N CH NG 3 104

K T LU N VÀ KI N NGH 105

TÀI LI U THAM KH O 107

Trang 6

DANH M C HÌNH V

Hình 1.1: Hình th c Ch đ u t tr c ti p qu n lý d án 17Hình 1.2 Phân lo i hi u qu d án đ u t xây d ng 23Hình 1.3 Các y u t nh h ng đ n hi u qu d án đ u t xây d ng các h ch a n c 27Hình 3.1 Công trình đ u t xây d ng h Ph ng Mao, t nh Phú Th 74Hình 3.2 Ch n nuôi th y s n trên h Ph ng Mao 83Hình 3.2 S đ đ xu t b máy qu n lý khai thác công trình th y l i trên đ a bàn t nh Phú Th 97

Trang 7

DANH M C B NG BI U

B ng 3.1 Ch tiêu kinh t k thu t ch y u c a công trình 76

B ng 3.2 B ng t ng h p chi phí c a d án 80

B ng 3.3 B ng th ng kê hi n tr ng c c u cây tr ng, di n tích, n ng su t và k ho ch phát tri n nông nghi p trong vùng 82

B ng 3.4 S n l ng d ki n t ng thêm khi có d án 82

B ng 3.5 Thu nh p t ng thêm thu n túy c a d án 82

B ng 3.6 Tính toán hi u qu kinh t c a d án nâng c p h Ph ng Mao t nh Phú Th sau khi nâng c p 82

B ng 3.7 S h dân b nh h ng b i lòng h 88

Trang 9

M U

1 Lý do ch n đ tài

L u v c t i c a h Ph ng Mao n m phía Nam huy n Thanh Th y - t nh Phú

Th Bao g m 6 đ n v hành chính c p xã c a 2 huy n: xã ng Lu n, Trung Th nh, Trung Ngh a, Hoàng Xá và Ph ng Mao c a huy n Thanh Th y, m t c a xã Th ng

s n -huy n Thanh S n, T nh Phú th ây là các xã nghèo và g p nhi u khó kh n thu c vùng sâu vùng xa c a t nh

Nhìn chung, huy n Thanh Th y là huy n mi n núi c a t nh Phú Th là m t huy n thu n nông, ngành công nghi p và các ngành d ch v khác chi m t l nh , c

s h t ng ph c v s n xu t và đ i s ng nhân dân còn nghèo nàn, các công trình phúc

l i v giao thông th y l i hi n nay đ u h h ng, xu ng c p, trong khi ngu n s ng c a nhân dân đ a ph ng ch y u là d a vào s n xu t nông nghi p v i cây lúa gi vai tròi chính, nh ng toàn b di n tích canh tác t tr c t i nay hoàn toàn d a vào thiên nhiên, nên n ng xu t cây tr ng r t b p bênh làm cho đ i s ng c a đ ng bào các dân t c trong vùng g p nhi u khó kh n, t l h đói nghèo còn m c cao chi m 15-20%, bình quân

l ng th c đ u ng i đ t t 313kg/ng/n m (th ng kê n m 2014)

Th c hi n ch đ o c a Phó Th t ng Chính Ph v ch n vùng d án ch n nuôi

bò s a thu c huy n Thanh Th y - t nh Phú Th tr c h t ph i đ u t vào th y l i, ch

đ ng t i tiêu n c, nh m thay đ i c c u cây tr ng v t nuôi, t ng di n tích lúa, màu, cây n qu và phát tri n đ ng c ch n nuôi bò s a đáp ng phát tri n kinh t , xã h i theo h ng công nghi p hóa, hi n đ i hóa

Nâng c p công trình H Ph ng Mao nh m t ng kh n ng tích n c vào mùa

m a, cung c p đ y đ ngu n n c t i vào các tháng mùa khô, ch đ ng t i cho 1120ha đ t canh tác cho các lo i cây tr ng và đ ng c ph c v ch n nuôi bò s a c a 6

xã thu c huy n Thanh Th y và 1 xã thu c huy n Thanh S n nh m phát tri n kinh t nông nghi p và c i thi n t ng b c đ i s ng đ ng bào các dân t c trong vùng d án

Vi c nghiên c u hi u qu đ u d án nâng c p H Ph ng Mao thu c d án t i

Trang 10

tri n nông thông theo h ng công nghi p hóa, hi n đ i hóa s giúp ch ra nh ng h n

ch , thi u sót khi l p và th c hi n d án, trên c s đó đ a ra nh ng đ xu t nh m nâng cao hi u qu đ u t d án

Xu t phát t đi u ki n và yêu c u th c t trên h c viên ch n đ tài “Nghiên c u

đ xu t m t s gi i pháp nâng cao hi u qu đ u t d án nâng c p h Ph ng Mao -

t nh Phú Th ” làm đ tài lu n v n c a mình

2 M c đích và m c tiêu nghiên c u c a đ tài

+ Phân tích th c tr ng công tác đ u t d án xây d ng công trình nâng c p h

Ph ng Mao trong th i gian v a qua, làm rõ các m t còn t n t i, h n ch trong hi u

qu đ u t xây d ng d án nâng c p H Ph ng Mao, t nh Phú Th

+ xu t đ c m t s gi i pháp nâng cao hi u qu đ u t d án nâng c p H

q a d án đ u t xây d ng công trình

+ Ph ng pháp nghiên c u: trong quá trình nghiên c u đ tài tác gi lu n v n có

s d ng t ng h p các ph ng pháp sau đây: ph ng pháp t ng h p, phân tích h

th ng, phân tích đ nh tính và đ nh l ng, ph ng pháp so sánh, các ph ng pháp

Trang 11

th ng kê k t h p v i kh o sát th c t

5 K t qu đ t đ c c a lu n v n

+ Luân v n phân tích th c tr ng và làm rõ nh ng m t còn đang t n t i h n ch v

hi u qu đ u t xây d ng công trình nâng c p h Ph ng Mao, t nh Phú Th

+ xu t đ c m t s gi i pháp nâng cao hi u qu đ u t d án nâng c p h

Ph ng Mao, t nh Phú Th ph c v chuy n d ch c c u cây tr ng và phát tri n nông thôn theo h ng công nghi p hóa hi n đ i hóa

PH NG MAO, T NH PHÚ TH

Trang 12

CH NG 1: T NG QUAN V HI U QU U T CÁC D ÁN XÂY

D NG CÔNG TRÌNH

1.1 D án đ u t xây d ng công trình

1.1.1 Gi i thi u chung v d án đ u t và d án đ u t xây d ng công trình

Có khá nhi u đ nh ngh a v d án đ u t đ c nêu lên trong các tài li u nghiên c u

ho c các v n b n pháp lý

Có ý ki n cho r ng “D án đ u t xây d ng công trình là m t t p h p nh ng đ xu t

v vi c b v n đ t o m i, m r ng ho c c i t o nh ng đ i t ng nh t đ nh nh m đ t

đ c s t ng tr ng v s l ng, c i ti n ho c nâng cao ch t l ng c a s n ph m hay

d ch v nào đó trong m t kho ng th i gian xác đ nh.”[1]

Trong tài li u khác thì d án đ u t xây d ng l i đ c coi nh là “ t p h p các đ xu t

v b v n trung và dài h n đ ti n hành các ho t đ ng đ u t trên đ a bàn c th , trong kho ng th i gian xác đ nh”

đ ng xây d ng D án đ u t xây d ng công trình khác v i các d án khác là d án

đ u t b t bu c có liên quan đ n xây d ng, dù t tr ng trong t ng v n đ u t c a ph n xây d ng chi m r t nh

Nói m t cách khoa h c ''D án đ u t xây d ng công trình là t p h p các đ xu t có liên quan đ n vi c b v n đ xây d ng m i, m r ng ho c c i t o nh ng công trình xây d ng nh m m c đích phát tri n, duy trì, nâng cao ch t l ng công trình ho c s n

ph m, d ch v trong m t th i h n nh t đ nh N i dung c a d án đ u t xây d ng đ c

th hi n trong tài li u g i là h s d án Mà theo quy mô, tính ch t c a công trình c a

Trang 13

d án, có th là báo cáo nghiên c u ti n kh thi, báo cáo nghiên c u kh thi ho c báo cáo kinh t k thu t”

Theo Lu t Xây d ng s 50/2014/QH13 thì d án đ u t xây d ng công trình đ c

đ nh ngh a nh sau:

“D án đ u t xây d ng là t p h p các đ xu t có liên quan đ n vi c s d ng v n đ

ti n hành ho t đ ng xây d ng đ xây d ng m i, s a ch a, c i t o công trình xây d ng

nh m phát tri n, duy trì, nâng cao ch t l ng công trình ho c s n ph m, d ch v trong

th i h n và chi phí xác đ nh giai đo n chu n b d án đ u t xây d ng, d án đ c

th hi n thông qua Báo cáo nghiên c u ti n kh thi đ u t xây d ng, Báo cáo nghiên

c u kh thi đ u t xây d ng ho c Báo cáo kinh t - k thu t đ u t xây d ng”.[10]

1.1.2 Phân lo i d án đ u t xây d ng công trình

Theo ngh đ nh s 59/2015/N -CP ngày 18 tháng 06 n m 2015 c a Chính ph thì d

án TXD công trình đ c phân ra nhi u lo i theo m t s tiêu chu n nh sau:[1]

1.1.2.1 Theo quy mô và tính ch t

Theo d u hi u này d án TXD công trình đ c phân bi t thành d án quan tr ng

qu c gia, d án nhóm A, d án nhóm B và d án nhóm C

Các d án quan tr ng qu c gia do Qu c H i xem xét quy đ nh v ch tr ng đ u t Các d án nhóm A bao g m ph n l n các d án có m c đ u t cao Tuy nhiên m c sàn

c a TM T đ c quy đ nh tùy theo lo i hình công trình xây d ng công nghi p, dân

d ng, giao thông, v n hóa, v.v, v i m c đ u t t 800 t đ ng tr lên

Các nhóm B, C c ng đ c quy đ nh t ng t , t c là tùy theo lo i công trình mà có

m c đ u t khác nhau

1.1.2.2 Theo ngu n v n đ u t

C n c theo ngu n v n, d án đ c phân thành các ngu n nh sau:

+ D án s d ng v n ngân sách nhà n c (bao g m các d án k t c u kinh t - xã h i,

qu c phòng, an ninh, h tr cho các d án c a doanh nghi p đ u t vào l nh v c c n

Trang 14

s tham gia c a Nhà n c, chi cho các công tác l p và th c hi n các quy ho ch t ng

th phát tri n kinh t - xã h i vùng, lãnh th , quy ho ch xây d ng đô th và nông thôn)

+ D án s d ng v n ngoài ngân sách nhà n c bao g m: v n tín d ng do Nhà n c

b o lãnh, v n tín d ng TPT Nhà n c, v n đ u t phát tri n doanh nghi p c a nhà

Theo lo i hình công trình xây d ng

+ Công trình dân d ng, công trình công nghi p, công trình h t ng k thu t, công trình

an ninh-qu c phòng, công trình giao thông, công trình nông nghi p và phát tri n nông thôn

Trang 15

D án đ u t xây d ng có m t s đ c đi m sau:[3]

+ D án có tính thay đ i: D án xây d ng không t n t i m t cách n đ nh, hàng lo t

ph n t c a nó đ u có th thay đ i trong quá trình th c thi do nhi u nguyên nhân,

ch ng h n các tác nhân t bên trong nh ngu n nhân l c, tài chính, các ho t đ ng s n

xu t… và bên ngoài nh môi tr ng chính tr , kinh t , công ngh , k thu t … và th m chí c đi u ki n kinh t xã h i

+ D án có tính duy nh t: M i d án đ u có đ c tr ng riêng bi t l i đ c th c hi n trong nh ng đi u ki n khác bi t nhau c v đ a đi m, không gian, th i gian và môi

kh ng ch b i m t kho ng th i gian nh t đ nh, trên c s đó trong quá trình tri n khai

th c hi n, nó là c s đ phân b các ngu n l c sao cho h p lý và có hi u qu nh t S thành công c a Qu n lý d án (QLDA) th ng đ c đánh giá b ng kh n ng có đ t

đ c đúng th i đi m k t thúc đã đ c đ nh tr c hay không?

+ D án có liên quan đ n nhi u ngu n l c khác nhau: Tri n khai d án là m t quá trình th c hi n m t chu i các đ xu t đ th c hi n các m c đích c th nh t đ nh, chính vì v y đ th c hi n đ c nó chúng ta ph i huy đ ng nhi u ngu n l c khác nhau,

vi c k t h p hài hoà các ngu n l c đó trong quá trình tri n khai là m t trong nh ng nhân t góp ph n nâng cao hi u qu d án

1.1.4 Các hình th c qu n lý d án

Theo Lu t Xây d ng n m 2014, c n c quy mô, tính ch t, ngu n v n s d ng và đi u

ki n th c hi n d án, ng i quy t đ nh đ u t quy t đ nh áp d ng m t trong các hình

th c t ch c đi u hành qu n lý d án sau: [1][10]

1.1.4.1 Ban qu n lý d án đ u t xây d ng chuyên ngành, Ban qu n lý d án đ u t xây d ng khu v c

Trang 16

t ch H i đ ng qu n tr t p đoàn kinh t , t ng công ty nhà n c quy t đ nh thành l p Ban QLDA chuyên ngành, Ban QLDA khu v c đ th c hi n ch c n ng ch đ u t và nhi m v qu n lý đ ng th i nhi u d án s d ng v n ngân sách nhà n c, v n nhà

+ Qu n lý các d án đ u t xây d ng công trình thu c cùng m t chuyên ngành;

+ Qu n lý các d án s d ng v n ODA, v n vay c a cùng m t nhà tài tr có yêu c u

ph i qu n lý th ng nh t v ngu n v n s d ng

Ban qu n lý d án chuyên ngành, Ban qu n lý d án khu v c có t cách pháp nhân đ y

đ , đ c s d ng con d u riêng, đ c m tài kho n t i kho b c nhà n c và ngân hàng

th ng m i theo quy đ nh; th c hi n các ch c n ng, nhi m v và quy n h n c a ch

đ u t và tr c ti p t ch c qu n lý th c hi n các d án đ c giao; ch u trách nhi m

tr c pháp lu t và ng i quy t đ nh đ u t v các ho t đ ng c a mình; qu n lý v n hành, khai thác s d ng công trình hoàn thành khi đ c ng i quy t đ nh đ u t giao Ban QLDA chuyên ngành, Ban QLDA khu v c đ c th c hi n t v n QLDA cho các

d án khác trên c s b o đ m hoàn thành nhi m v QLDA đ c giao, có đ đi u ki n

th i;V qu n lý s gi m b t c ch “xin cho”

+ V nh c đi m: D t o ra xung đ t l i ích v i đ n v đ c giao s d ng s n ph m xây d ng

Trang 17

Ban qu n lý d án đ u t xây d ng m t d án là t ch c s nghi p tr c thu c ch đ u

t , có t cách pháp nhân đ c l p, đ c s d ng con d u riêng, đ c m tài kho n t i kho b c nhà n c và ngân hàng th ng m i theo quy đ nh đ th c hi n các nhi m v

qu n lý d án đ c ch đ u t giao; ch u trách nhi m tr c pháp lu t và ch đ u t v

ho t đ ng qu n lý d án c a mình

Ban QLDA u t xây d ng m t d án ph i có đ đi u ki n n ng l c theo quy đ nh,

đ c phép thuê t ch c, cá nhân t v n có đ đi u ki n n ng l c đ th c hi n m t s công vi c thu c nhi m v qu n lý d án c a mình C T quy đ nh ch c n ng, nhi m

v , quy n h n và c c u t ch c ho t đ ng c a Ban qu n lý d án đ u t xây d ng m t

d án theo quy đ nh nh sau: Ban QLDA TXD m t d án có con d u, tài kho n th c

hi n nhi m v , quy n h n theo y quy n c a C T C c u t ch c c a Ban QLDA

g m Giám đ c, Phó giám đ c và các cán b chuyên môn, nghi p v tùy thu c theo yêu c u, tính ch t c a d án Thành viên c a Ban QLDA làm vi c theo ch đ chuyên trách ho c kiêm nhi m theo quy t đ nh c a ch đ u t

1.1.4.3 Hình th c Ch đ u t tr c ti p th c hi n qu n lý d án

Trang 18

+ C T s d ng t cách pháp nhân c a mình và b máy chuyên môn tr c thu c đ tr c

ti p qu n lý đ i v i d án c i t o, s a ch a, nâng c p công trình xây d ng quy mô nh

+ chuyên môn hóa không cao, đ c bi t đ i v i các d án l n, ph c t p có th có

nh ng phát sinh mà x lý không chuyên nghi p;

i u ki n áp d ng:

+ Phù h p v i các d án mà ch đ u t có n ng l c, kinh nghi m v qu n lý d án đ u

t xây d ng

1.1.4.4 Hình th c ch đ u t thuê t v n qu n lý d án đ u t xây d ng

Tr ng h p C T thuê t ch c t v n có đ đi u ki n n ng l c theo quy đ nh c a pháp

lu t v xây d ng đ th c hi n QLDA s d ng v n nhà n c ngoài ngân sách, d án s

d ng v n khác ho c d án có tính ch t đ c thù, đ n l mà C T không có đi u ki n đ

tr c ti p qu n lý th c hi n d án Trách nhi m, quy n h n c a t v n QLDA đ c

th c hi n theo h p đ ng th a thu n gi a hai bên T ch c t v n QLDA đ m nh n

Trang 19

th c hi n m t ph n ho c toàn b các n i dung qu n lý d án theo h p đ ng ký k t v i

ch đ u t T ch c t v n QLDA đ c thuê t ch c, cá nhân t v n tham gia qu n lý

nh ng ph i đ c C T ch p thu n và phù h p v i h p đ ng đã ký v i ch đ u t

C T có trách nhi m giám sát vi c th c hi n h p đ ng; x lý các v n đ có liên quan

gi a t ch c t v n qu n lý d án v i các nhà th u và chính quy n đ a ph ng trong quá trình th c hi n d án

i u ki n áp d ng: Áp d ng hình th c thuê t ch c t v n qu n lý d án khi Ch đ u

t không có đi u ki n đ tr c ti p qu n lý th c hi n d án

T ch c t v n QLDA có th ho c không c n thành l p Ban QLDA, nh ng ph i ch u trách nhi m tr c pháp lu t và C T v các n i dung đã cam k t trong h p đ ng T v n QLDA ph i b i th ng thi t h i do l i c a mình gây ra trong quá trình QLDA T v n QLDA ph i ch u trách nhi m v các ho t đ ng QLDA t i công tr ng xây d ng

Nhi m v , quy n h n c a C T và t ch c t v n QLDA:

C T th c hi n nhi m v , quy n h n k t giai đo n chu n b d án, th c hi n d án

đ n khi nghi m thu bàn giao đ a công trình vào khai thác s d ng b o đ m tính hi u

qu , tính kh thi c a d án và tuân th các quy đ nh c a pháp lu t C T có trách nhi m l a ch n và ký h p đ ng v i t ch c t v n QLDA có đ đi u ki n n ng l c t

ch c qu n lý đ giúp ch đ u t qu n lý th c hi n d án C T có trách nhi m ki m tra, theo dõi vi c th c hi n h p đ ng c a t v n qu n lý d án

T v n QLDA th c hi n nhi m v , quy n h n theo tho thu n trong h p đ ng ký k t

gi a ch đ u t và t v n QLDA T v n QLDA ch u trách nhi m tr c pháp lu t và

ch đ u t v vi c th c hi n các cam k t trong h p đ ng

u, nh c đi m c a hình th c thuê t v n QLDA:

+ u đi m: Tính chuyên nghi p trong QLDA cao; Vai trò giám sát xã h i trong QLDA đ c m r ng

+ Nh c đi m: Chi phí QLDA cao; Công vi c và nh ng v ng m c trong QLDA không đ c gi i quy t tr c ti p nên có đi u ki n gi i quy t nhanh, k p th i

Trang 20

1.2 Khái quát v d án đ u t xây d ng công trình th y l i

1.2.1.D án đ u t xây d ng công trình th y l i

Xu t phát t khái ni m d án đ u t xây d ng m c 1.1 trên, tác gi đ xu t khái

ni m d án đ u t xây d ng công trình th y l i nh sau:

“D án đ u t xây d ng công trình th y l i là t p h p các đ xu t có liên quan đ n

vi c s d ng v n đ ti n hành ho t đ ng xây d ng đ xây d ng m i, s a ch a, c i t o công trình th y l i nh m phát tri n, duy trì, nâng cao ch t l ng công trình th y l i trong th i h n và chi phí xác đ nh giai đo n chu n b d án đ u t xây d ng, d án

đ c th hi n thông qua Báo cáo nghiên c u ti n kh thi đ u t xây d ng, Báo cáo nghiên c u kh thi đ u t xây d ng ho c Báo cáo kinh t - k thu t đ u t xây d ng”

Có nhi u tài li u đ a ra khái ni m v đ u t xây d ng Khái ni m th ng dùng đó là:

u t xây d ng là s b v n đ t o ra c ng nh khai thác s d ng m t tài s n nào đó

Trang 21

(d i d ng v t ch t hay d i d ng tài chính) và các tài s n này c ng có đ c tính là có

th sinh l i d n hay th a mãn d n m t nhu c u nh t đ nh nào đó cho ng i b v n

trong m t th i gian nh t đ nh trong t ng lai.[3]

Theo GS.TSKH Nguy n V n Ch n đ a ra đ nh ngh a v đ u t xây d ng là:

+ u t xây d ng là m t trong nh ng lo i hình ch y u c a đ u t , đó là 1 d ng đ u

t tài s n d i d ng các công trình xây d ng

+ u t xây d ng là ho t đ ng có liên quan đ n b v n giai đo n hi n t i nhàm t o

d ng ra tài s n c đ nh là các công trình xây d ng đ sau đó ti n hành khai thác công trình sinh ho t v i m t kho ng th i gian nh t đ nh nào đó trong t ng lai

Hi u qu c a ho t đ ng đ u t là ph m trù kinh t ph n ánh và kh n ng đ m b o th c

hi n có k t qu cao nh ng nhi m v kinh t xã h i nh t đ nh v i chi phí nh nh t

Hi u qu đ u t là ph m trù kinh t bi u hi n quan h so sánh gi a các k t qu kinh t

xã h i đ t đ c c a ho t đ ng đ u t v i các chi phí b ra đ có các k t qu đó trong

m t th i k nh t đ nh

Tùy vào c p đ qu n lý và m c đích s d ng các k t qu đ tính toán, cho nên c n

ph i phân bi t hi u qu tài chính hay hi u qu knh t xã h i, hi u qu ho t đ ng đ u t xây d ng c b n có th đ c ph n ánh hai góc đ :

+ D i góc đ v mô hi u qu là s chênh l ch gi a doanh thu và chi phí b ra c a d

án, đó chính là l i nhu n mà d án mang l i L i nhu n là đ ng l c h p d n nh t c a

ch đ u t

+ Ho t đ ng đ u t đ c xem là hi u qu khi tr s c a các ch tiêu đo l ng hi u qu

th a mãn tiêu chu n hi u q a trên c s s d ng các đ nh m c hi u qu do ch th

hi u qu đ t ra nh m c hi u qu bi u hi n b ng s c a gi i h n có th ch p nh n

đ c c a ch th hi u qu [3]

1.3.2 Phân lo i đ u t xây d ng công trình

Tùy theo các m c đích khác nhau, có th phân lo i đ u t theo các tiêu chí khác nhau

nh sau:[3]

Trang 22

+ u t xây d ng l i (thay th công trình đã h t niên h n s d ng)

1.3.2.6 Theo quy mô và tính ch t c a d án

+ D án quan tr ng qu c gia

Trang 23

Ví d : đ u t vào d án xây d ng t o ra các hi u qu kinh t là các kho n thu n p ngân sách, thu hút lao đ ng vi c làm, góp ph n t ng tr ng kinh t cho vùng d án

Trang 24

a) Theo tính ch t th hi n b n ch t c a hi u qu

Theo cách phân lo i này đ c chia ra:

-Hi u qu v m t kinh t do các l i ích kinh t đ u t t o ra

Ví d : l i nhu n mang l i, t ng các kho n n p ngân sách do d án t o ra …

-Hi u qu v m t k thu t: th hi n trình đ k thu t đ c t ng lên do đ u t t o ra

- Hi u qu v m t xã h i: th hi n các l i ích xã h i đ c t o ra nh : nâng cao v

m c s ng c a nhân dân, phát tri n giáo d c, y t , b o v môi tr ng…

-Hi u qu v an ninh qu c phòng: th hi n s c ng c an ninh qu c gia, qu c phòng

v ng m nh thêm

b) Theo quan đi m l i ích, hi u qu đ c chia thành

+ Hi u qu c a doanh nghi p (trong phân tích d án đ c g i là hi u qu tài chính) + HI u qu c c b , b ph n

d)Theo th i gian, hi u qu có th phân thành

+ Hi u qu ng n h n, hi u qu tr c dài

+ Hi u qu dài h n, hi u qu lâu dài

e)Theo m c đ phát sinh tr c ti p hay gián ti p

Trang 25

+ Hi u qu tính theo s tuy t đ i Ví d t ng l i nhu n thu đ c, m c đóng góp vào ngân sách hàng n m…

+ Hi u qu tính theo s t ng đ i Ví d m c đ doanh l i c a đ ng v n su t thu l i

n i t i , t s thu chi …

b)Theo th i gian tính toán c a tr s hi u qu , đ c phân ra:

+ Hi u qu tính toán cho m t th i đo n niên l ch (n m, quý , tháng …)

+ Hi u qu tính toán cho c đ i d án ( th i gian dài nhi u n m)

c) Theo kh n ng có th tính toán thành s l ng, đ c phân ra:

+ Hi u qu có th tính toán đ nh l ng thành tr s c th Ví d : l i nhu n, các kho n đóng góp cho ngân sách

Tr ng h p này g i là đáng giá và nên đ u t vào d án

Trong th c tês còn g p khái ni m: hi u qu l n nh t ho c hi u qu bé nh t và hi u qu

có giá tr âm (không có hi u qu )

Trang 26

Trong đó: Hi u qu có giá tr l n nh t ho c bé nh t là tr ng h p d án có mang l i

qu ) Tr ng h p không th a mãn đ ng th i c hai yêu c u trên thì ng i ta th ng

l y ch tiêu hi u qu tính theo s tuy t đ i đ t giá tr l n nh t đ quy t đ nh nh ng ph i

Trang 27

Hình 1.3 Các y u t nh h ng đ n hi u qu d án đ u t xây d ng các h ch a n c

1.3.6.1 Y u t thi t k k thu t c a d án

H ch a đ c coi là đ t hi u qu đ u t khi quá trình hoàn thành d án đã đ m b o

đ c các ch tiêu thi t k ban đ u đã đ ra Khi khai thác s d ng, đ n v qu n lý khai thác c n theo dõi, có k ho ch ki m tra đ bi t đ c th c tr ng h ch a đ t đ c bao nhiêu ph n tr m so v i ch tiêu thi t k ban đ u

Ch tiêu thi t k h ch a th ng bao g m:

+ Ch tiêu v di n tích t i

+ Ch tiêu v c p n c sinh ho t

+ Ch tiêu c p n c cho công nghi p hay các m c đích khác

+ Ch tiêu k t h p nuôi tr ng th y s n, phát tri n du l ch

Trong đó đ m b o ch tiêu t i cho cây tr ng c a h ch a là m t ch tiêu quan tr ng ánh giá hi u qu vi c th c hi n t i c ng chính là đánh giá hi u qu đ u t c a h

ch a đó Vi c v n hành h ch a trong h th ng t i đánh giá qua các ch tiêu nh sau:

Các y u t nh

h ng đ n hi u

qu d án đ u t xây d ng các h

d án

Các y u t v

đi u ki n t nhiên c a khu v c, dân trí

Các y u t v trình đ , b máy và

ph ng pháp

qu n lý

Các y u t v quá trình khai thác v n hành duy tu

s a ch a

Trang 28

- T ng l ng n c c p vào m t ru ng hàng n m (m3/ha): t ng l ng n c c n chuy n

đ n t i m t ru ng trong 1 n m ho c m t v , xác đ nh d li u, đo đ c t i m t ru ng

- L ng n c đ n hàng n m trên m t đ n v di n tích (m3/ha): t ng l ng n c vào

đ u h th ng hàng n m/T ng di n tích ph trách c a h th ng) Xác đ nh t ng l ng

n c vào đ u h th ng hàng n m: t ng l ng n c hàng n m đ c l y vào ho c b m lên cho t i (không k l ng n c tân thu trong n i vùng) t ng diên tích ph trách c a

th i s d n t i ch đ u t và nhà th u b đ ng trong quá trình qu n lý nói chung và đ c

bi t trong khâu thi công xây d ng

i v i công trình h ch a ngu n v n chi m v trí đ c bi t quan tr ng b i quá trình thi công xây d ng đòi h i c n ph i liên t c và kh n tr ng, các h ng m c thi công xây

d ng c a h ch a không nh ng đòi h i s phù h p liên thông mà còn liên quan t i an toàn, tài s n và sinh m ng c a ng i dân trong vùng nh h ng c a d án

1 3.6.3 Các y u t v đi u ki n t nhiên c a khu v c, dân trí

M i vùng, khu v c đ u có nh ng đ c thù và đ c tr ng riêng do đó quá trình thi công xây d ng các h ch a không gi ng nhau Có nh ng n i đi u ki n thi công thu n l i,

nh ng cung có nhi u n i quá trình thi công b t l i nh : các đi u ki n v đ a hình, giao

Trang 29

thông xa xôi hi m tr , đi u ki n đ a ch t công trình, đ a ch t th y v n ph c t p liên t c thay đ i t ng đ a ch t và t ng n c ng m, khu v c đó có khí h u kh c nghi t th ng xuyên x y ra các hi n t ng thiên tai nh l l t, n ng nóng, tr t l đ t … u nh

h ng tr c ti p t i quá trình thi t k , thi công xây d ng công trình và đ ng nhiên

qu n lý s khi n cho quá trình đ u t b gi m hi u qu

1.3.6.4 Các y u t v trình đ , b máy và ph ng pháp qu n lý

Trình đ , b máy và ph ng pháp qu n lý đây đ c hi u là d i góc đ c a qu n lý nhà n c và qu n lý c a ch đ u t ây là các vai trò c t y u c a quá trình đ u t d

án nói chung và các d án đ u t xây d ng h ch a n c nói riêng Trình đ c a

ng i qu n lý là chuyên môn đ c đào t o và kinh nghi m qu n lý, b máy qu n lý là

s ng i th c hi n công vi c và ph ng pháp qu n lý là công c , trình t th c hi n …

c 3 y u t này tác đ ng tr c ti p lên quá trình qu n lý nói chung và hi u qu đ u t

c a d án nói riêng

1.3.6.5 Các y u t v quá trình khai thác v n hành duy tu s a ch a

Hi u qu s n xu t khi khai thác v n hành h ch a là vi c t ng các l i ích sau khi h

ch a đ a vào ho t đ ng nh : t ng di n tích t i, t ng n ng su t lao đ ng cây tr ng,

đ m bào ngu n c p n c sinh ho t, phát tri n nuôi tr ng th y s n, t ng hi u qu s

d ng v i các m c tiêu đã đ ra …

Khi các l i ích trên đ u có giá tr gia t ng ch ng t hiêu qu đ u t h ch a t t, còn các l i ích trên v n ch a đ m b o ho c ch a đ c th c hi n thì hi u qu đ u t còn kém, ch a đ t yêu c u

Các ch tiêu đánh giá hi u qu l i ích:

Trang 30

+ Giá tr t vi c phát tri n du l ch và các d ch v t khi có h ch a

Do v y vi c khai thác v n hành duy tu s a ch a có nh h ng nhi u t i hi u qu đ u

t xây d ng nói chung c a h ch a n c

1.4 ánh giá hi u qu công tác đ u t xây d ng các công trình th y l i t i Vi t Nam hi n nay

V i m c tiêu đ y m nh công nghi p hoá, hi n đ i hoá, xây d ng n n kinh t đ c l p t

ch , đ a n c ta c b n tr thành m t n c công nghi p theo h ng hi n đ i vào n m 2020; mu n v y tr c h t nông nghi p và nông thôn ph i phát tri n lên m t trình đ

m i b ng vi c đ i m i c c u cây tr ng, v t nuôi, t ng giá tr thu đ c trên m t đ n v

di n tích, ng d ng ti n b khoa h c và công ngh ; phát tri n công nghi p, d ch v , các làng ngh nông thôn, t o nhi u vi c làm m i

đáp ng nh ng m c tiêu đó, công tác thu l i ph c v s n xu t nônglâmng diêm nghi p và kinh t nông thôn đang đ ng tr c nh ng th i c và thách th c m i

-ó là vi c đ m b o n c đ n đ nh kho ng 4 tri u ha đ t c-ó đi u ki n s n xu t lúa,

gi v ng an ninh l ng th c v i s n l ng l ng th c có h t kho ng 40 tri u t n vào

n m 2010; có các gi i pháp thu l i hi u qu ph c v cho 3 tri u ha cây công nghi p

và cây n qu lâu n m, kho ng 1,2 tri u ha cây công nghi p hàng n m; cung c p n c

Trang 31

cho các c s s n xu t ti u th công nghi p, các làng ngh nông thôn, cung c p n c

s ch cho c dân nông thôn; xây d ng các h th ng cung c p n c đ làm mu i ch t

l ng cao và nuôi tr ng thu , h i s n v i qui mô l n; x lý n c th i t các vùng nuôi

tr ng thu s n t p trung, t các làng ngh , t các c s s n xu t công nghi p d ch v nông thôn

Sau nhi u n m đ u t , v i m c tiêu ch y u là đ m b o an ninh l ng th c qu c gia

ti n t i xu t kh u n nay, c n c đã có 75 h th ng thu l i v a và l n, r t nhi u

h th ng thu l i nh v i t ng giá tr tài s n c đ nh kho ng 60.000 t đ ng (ch a k giá tr đ t và công s c nhân dân đóng góp) Các h th ng thu l i n m 2000 đã đ m

b o t i cho 3 tri u ha đ t canh tác, tiêu 1.4 tri u ha đ t t nhiên các t nh b c b ,

ng n m n 70 v n ha, c i t o 1.6 tri u ha đ t chua phèn đ ng b ng sông C u Long

N m 2000, di n tích lúa đ c t i c n m g n 7 tri u ha chi m 84% di n tích lúa Các công trình thu l i còn t i trên 1 tri u ha rau màu, cây công nghi p và cây n qu

L ng n c s d ng cho nông nghi p r t l n Theo tính toán n m 1985 đã s d ng 41

t m3 chi m 89,8% t ng l ng n c tiêu th , n m 1990 s d ng 46,9 t m3chi m 90% và n m 2000 kho ng trên 60 t m3

Nh các bi n pháp thu l i và các bi n pháp nông nghi p khác trong vòng 10 n m qua

60-vi c nâng cao hi u qu khai thác các công trình thêm 20% s t o ra m t ti m n ng m i

v i công su t t i kho ng 600.000 ha nâng cao hi u qu trong đ u t xây d ng các công trình th y l i, trong th i gian v a qua nhà n c ta đã t p trung vào nh ng

gi i pháp sau:

m b o các công trình đ u m i an toàn làm vi c đ công su t thi t k Ch ng trình

Trang 32

chi u cao đ p trên 15 m là nh m m c tiêu đó H th ng thu l i D u Ti ng, Am Chúa tr c đây ch đ c tích n c th p h n m c n c dâng bình th ng, sau khi

đ c s a ch a đã đ m b o tích đúng thi t k nh đó n ng l c đ c nâng lên

Ti p t c th c hi n ch ng trình kiên c hoá kênh m ng v i t ng chi u dài là 26617

km Theo đánh giá các h th ng đã đ c kiên c hoá, n ng l c khai thác đ c nâng cao rõ r t Tr c tiên là tính đ ng b , thông su t c a h th ng th y l i đ c đ m b o,

l ng n c th t thoát gi m t 20-25% B o đ m đ đ cao m c n c trên các c p kênh, t ng di n tích đ c t i t ch y rút ng n th i gian t i n c nên công tác qu n

lý n c trên h th ng ch đ ng h n; chi phí s a ch a, tu s a th ng xuyên gi m trên 60% so v i kênh đ t tr c đây C ng nh kiên c hoá ngu n n c trong kênh s ch s

h n góp ph n đ m b o v sinh môi tr ng nông thôn, các kênh đi ven tr c đ ng giao thông sau khi kiên c đ c m r ng và v ng ch c h n Di n tích canh tác do kênh

m ng chi m ch sau khi chi m ch đ c tr l i đáng k , kênh lo i 1 sau kiên c dôi

ra kho ng 2000 m2, kênh lo i 2 kho ng 1000 m2 kênh lo i 3 kho ng 500 m2

T ch c t t công tác qu n lý và phân ph i n c trên toàn h th ng thu l i ây là

m t n i dung ph c t p nh ng l i là công đo n quy t đ nh đ n hi u qu khai thác c a

h th ng Mu n làm t t ph i nâng cao trách nhi m và s ph i h p gi a đ n v d ch v

n c v i nh ng ng i dùng n c T vi c xây d ng k ho ch s n xu t, k ho ch dùng

n c c n xem xét đ b sung nh ng nhi m v nh n c cho làng ngh , cho thu s n trên c s cân b ng n c c a h th ng; xây d ng qui trình v n hành h th ng đ n t

ch c đi u hành và ki m tra giám sát, nghi m thu k t qu ph c v T ng b c đ a h

th ng đi u hành hi n đ i đ nâng cao ch t l ng qu n lý và phân ph i n c trên h

th ng thu l i

Nâng cao hi u qu khai thác các h th ng thu l i hi n có ph c v đa m c tiêu là gi i pháp nhanh và kinh t nh t ph c v chuy n đ i c c u nông nghi p và kinh t nông thôn

T p trung đ u t công trình t o ngu n n c, h th ng t i và công ngh phù h p cho

nh ng vùng cây tr ng c n t p trung có hi u qu kinh t cao, vùng nguyên li u c a các

c s công nghi p ch bi n, vùng cây đ c s n có u th c nh tranh trên th tr ng

Trang 33

trong n c và th gi i Bao g m: Các lo i rau, hoa đ c s n nhi t đ i, á nhi t đ i, các cây công nghi p ng n ngày: mía, l c, đ u, bông các cây công nghi p dài ngày : cà phê, chè, h tiêu cây n qu : v i, thanh long, nho, cam, d a trong xem xét phát tri n ngu n n c ph i nghiên c u c n c m t, n c ng m; cùng v i gi i pháp t i

n c c n nghiên c u áp d ng các gi i pháp gi m u t xây d ng h th ng thu l i cho cây tr ng c n c n ngu n v n l n Nhà n c c n đ u t công trình t o ngu n n c

H nông dân, ch trang tr i t đ u t và qu n lý h th ng phân ph i trong ph m vi s n

xu t c a mình

i v i vi c xây d ng h th ng thu l i ph c v nuôi tr ng thu s n, làm mu i c n xem xét k qui ho ch s n xu t và ti n đ chuy n đ i c c u s n xu t trên c s đó xây

d ng qui ho ch h th ng thu l i H th ng thu l i ph c v cho nuôi tr ng thu s n

và làm mu i có yêu c u cao h n, nghiêm ng t h n h th ng t i cho cây tr ng Trong

đó v n đ ki m soát ch t l ng n c đ n ph i h t s c ch t ch V n đ x lý n c th i

t các khu nuôi tr ng và v n đ tiêu thoát n c th i đ m b o môi tr ng n c b n

v ng nh t thi t ph i quan tâm đ y đ

Trang 34

K T LU N CH NG 1

Trong Ch ng I đã khái quát m t cách h th ng khái ni m v d án đ u t xây d ng công trình và công trình th y l i nói riêng Tìm hi u t ng quát v d án đ u t xây

d ng công trình

Trình bày rõ ràng c s lý thuy t tính toán, đánh giá hi u qu kinh t c a m t d án

đ u t ây chính là ti n đ đ l a ch n ph ng pháp tính toán và đánh giá hi u qu kinh t c a d án đ u t công trình ánh giá và tìm hi u v các nhân t làm nh

h ng đ n hi u qu kinh t đ u t xây d ng công trình

Tuy nhiên, đi sâu vào phân tích và tính toán hi u qu kinh t công trình th y l i theo ph ng pháp phân tích chi phí – l i ích thì qua ch ng 2 ta s có cái nhìn c th

h n

Trang 35

CH NG 2: C S KHOA H C ÁNH GIÁ HI U QU U T D

ÁN XÂY D NG CÔNG TRÌNH

2.1 H th ng v n b n pháp lu t liên quan trong đánh giá hi u qu d án

M t s v n b n lu t đ c Qu c h i thông qua áp d ng trong vi c đánh giá hi u qu

h ng d n th c hi n các lu t trên, Chính ph và các B , ngành đã ban hành nhi u

v n b n (Ch th , Ngh đ nh, Thông t ) liên quan đ n qu n lý d án, qu n lý chi phí,

đ u th u và h p đ ng xây d ng,… ây là nh ng v n b n h ng d n th c hi n tr c

ti p, có nhi u s a đ i k p th i so v i các thay đ i th c t Theo cách ti p c n v các

n i dung qu n lý d án đ u t xây d ng, có th xem xét các n i dung c a m t s v n

b n sau:

- Ngh đ nh s 16/2016/N -CP ngày 16/3/2016 v qu n lý s d ng ngu n h tr phát tri n chính th c ODA và các ngu n v n vay u đãi c a các nhà tài tr

- Ngh đ nh s 63/2014/N -CP ngày 26 tháng 6 n m 2014 quy đ nh chi ti t thi hành

m t s đi u c a Lu t u th u v l a ch n nhà th u;

Trang 36

chi phí đ u t xây d ng công trình;

- Ngh đ nh s 37/2015/N -CP ngày 22 tháng 4 n m 2015 v h p đ ng trong ho t

đ ng xây d ng;

- Ngh đ nh s 44/2015/N -CP ngày 06 tháng 5 tháng 2015 c a Chính ph quy đ nh chi ti t m t s n i dung v quy ho ch xây d ng;

K t c u bê tông và bê tông c t thép th y công – tiêu chu n thi t k TCVN 4116-85 ;

H th ng kênh t i – tiêu chu n thi t k TCVN 4118-85 ;

Quy ph m thi t k các k t c u g ch đá và g ch đá c t thép 14TCN 30-85 ;

Quy ph m tính toán th y l c c ng d i sâu 14TCN 8-85;

Quy ph m tính toán các đ c tr ng th y v n thi t k 14TCN 10-85, QPTL- C6-77;

H s t i cho ru ng lúa – tiêu chu n thi t k 14TCN61-92;

H ng d n tính toán đ b n th m c a đ p đ t;

Tiêu chu n TCVN 4054 - 85 v yêu c u thi t k đ ng ô tô;

ng thi công công trình th y l i quy ph m thi t k 14.TCN 43 .85;

Trang 37

Quy trình kh o sát đ ng ô tô 22 TCN – 263 – 2000;

Quy trình khoan th m dò đ a ch t 22 TCN – 259 – 2000;

Quy trình kh o sát n n đ ng ô tô đ p trên n n đ t y u 22TCN 262 – 2000;

Quy trình thi t k áo đ ng n n m m 22TCN 211-93;

i u l báo hi u đ ng b 22TCN – 237 – 97;

Quy ph m thi t k c u c ng theo tr ng thái gi i h n 22 TCN – 18 – 79;

Thi t k đ nh hình c u giao thông H13;

nh m c XDCB s 24/2005/Q - BXD ngày 29/7/2005 c a B Xây d ng

Bên c nh các v n b n k trên, hi n có r t nhi u v n b n liên quan đ n ho t đ ng đ u

t xây d ng và qu n lý d án đ u t xây d ng nh các Thông t , Quy t đ nh, H ng

d n do B Xây d ng, B Tài chính và các B có ch c n ng qu n lý chuyên ngành

và các đ a ph ng ban hành Vi c ti p c n, áp d ng các v n b n này c n đ c th c

hi n k p th i trong su t quá trình qu n lý d án đ u t xây d ng

2.2 Các ph ng pháp phân tích đánh giá hi u qu đ u t d án xây d ng công trình th y l i

đánh giá ph ng án k thu t v m t kinh t , trong đó có các ph ng án đ u t ,

ng i ta th ng k t h p ph ng phap phân tích đ nh tính v i ph ng pháp phân tích

đ nh l ng Trong ph ng pháp phân tích đ nh l ng l i bao g m có b n lo i phân pháp chính đó là : ph ng pháp dùng m t vài ch tiêu kinh t t ng h p k t h p v i

m t h ch tiêu b sung, ph ng pháp dùng ch tiêu t ng h p không đ n v đo đ x p

h ng ph ng án, ph ng pháp giá tr - giá tr s d ng và ph ng pháp toán quy ho ch

t i u

Nh ng ph ng pháp này nói chung đ u đ c dùng cho các ph n khác nhau đ gi i quy t các v n đ khác nhau n m trong n i dung c a d án đ u t , trong đó ph ng pháp dùng m t vài ch tiêu kinh t t ng h p k t h p v i m t ch tiêu b sung đóng vai trò ch y u Sau đây s trình bày m t s v n đ c th v nhóm các ch tiêu đ nh

Trang 38

2.2.1 Các ph ng pháp phân tích đánh giá theo ph ng án đ a đi m xây d ng c a

Ch tiêu kinh t t ng h p đây th ng là t ng chi phí (bao g m chi phí t b ra 1 l n

đ xây d ng và khai thác v n hành) cho c 3 khâu: khâu s n xu t, khâu cung c p các nhân t đ u vào và khâu tiêu th s n ph m đ u ra tính cho m t đ n v công su t s n

xu t bé nh t

Các ch tiêu b sung là các ch tiêu v đi u ki n t nhiên, đi u ki n phát tri n kinh t

và xã h i, đi u ki n v b o v môi tr ng c a n i đ t đ a đi m xây d ng

2.2.1.2 Ph ng pháp quy ho ch t i u

Ph ng pháp này th ng dùng đ l a ch n đ a đi m cho m t m ng l i c s s n

xu t và tiêu th , m ng l i kho tàng và d ch v có tính đ n ph ng án v n chuy n h p

2.2.1.3 Ph ng pháp dùng ch tiêu t ng h p không đ n v đo đ x p h ng ph ng án

và ph ng pháp giá tr , giá tr s d ng

Ph ng pháp này th ng đ c dùng đ l a ch n đ a đi m xây d ng cho các d án đ u

t xây d ng ph c v l i ích c ng đ ng và l y ch t l ng ph c v làm m c tiêu quan

tr ng

2.2.2 Các ph ng pháp phân tích đánh giá theo ph ng án công su t và công ngh

c a d án đ u t

Trong tr ng h p này ng i ta th ng dùng các ph ng pháp sau:

2.2.2.1 Ph ng pháp dùng m t vài ch tiêu kinh t tài chính t ng h p k t h p v i h

Trang 39

ch tiêu t nh ho c nhóm ch tiêu đ ng đ c dùng đ phân tích tài chính c a d án

nh ng ch dành riêng cho ph n công ngh và gi i pháp xây d ng

2.2.3.Các ph ng pháp phân tích và đánh giá tài chính d án đ u t

Các ph ng pháp đ c dùng đ phân tích tài chính c a d án đ u t là các ph ng pháp dùng m t ch tiêu hi u qu tài chính t ng h p k t h p v i m t vài ch tiêu hi u

qu tài chính b sung do ch đ u t quan ni m và l a ch n Có th phân bi t m y

+ Ph ng pháp so sánh theo ch tiêu chi phí

+ Ph ng pháp so sánh theo ch tiêu l i nhu n

+ Ph ng pháp so sánh theo ch tiêu m c doanh l i c a đ ng v n đ u t

+ Ph ng pháp so sánh theo ch tiêu th i gian thu h i v n

Ph ng pháp đ ng: Ph ng pháp này có chú ý t i s bi n đ ng c a các ch tiêu theo

th i gian c a c đ i d án, còn g i là ph ng pháp tài chính toán h c, bao g m các ch tiêu sau đ so sánh

Trang 40

Tr ng h p th tr ng v n hoàn h o, trong này l i bao g m:

+ Ph ng pháp dùng ch tiêu hi u s thu chi, còn g i là giá tr thu l i th c, giá tr thu

nh p ròng Ch tiêu h s thu chi l i đ c phân bi t thành 3 tr ng h p

-Hi n giá c a hi u s thu chi ký hi u là NPW hay NPV

-Giá tr t ng lai c a hi u s thu chi ký hi u là NFV hay NFWW

-Giá tr san đ u hàng n m c a hi u s thu chi ký hi u là NAW hay NAV Giá tr b san

đ u hàng n m đây là NPW hay NFW Hi n giá còn g i là giá tr quy mô v th i

đi m b t đ u c a d án Giá tr t ng lai còn g i là giá tr quy v th i đi m cu i đ i

c a d án

-Ph ng pháp dùng ch tiêu su t thu l i n i t i Ký hi u là IRR b sung cho ch tiêu su t thu l i n i t i, ng i ta còn dùng ch tiêu su t thu l i ngo i lai đ ki m tra khi

su t thu l i n i t i tính ra quá l n Trong tr ng h p dòng ti n đ u và đ n gi n ch

đ u t 1 l n th i đi m đ u, ng i ta còn dùng ch tiêu su t thu l i tái đ u t t ng minh, vì giá tr c a nó không khác nhi u so v i giá tr c a IRR

-Ph ng pháp dùng ch tiêu t s thu chi hay t s l i ích và chi phí Ph ng pháp này còn bao g m m t vài ph ng pháp tính toán khác nhau Ph ng pháp này th ng dùng phân tích các d án đ u t ph c v công c ng

Tr ng h p th tr ng v n không hoàn h o: Trong tr ng h p này th ng dùng các

ph ng pháp ng v i các ch tiêu sau đây:

+ Ph ng pháp dùng ch tiêu giá tr t ng lai (giá tr cu i) c a dòng ti n t theo 2

Ngày đăng: 12/03/2021, 14:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w