- Một em đọc thành tiếng yêu cầu BT 3 - Yêu cầu HS suy nghĩ và nêu nhanh cách - Cả lớp suy nghĩ và nêu cách hiểu nghĩa của hiểu của mình về các từ được nêu ra từng từ : “Biển” trong câu [r]
Trang 1TUẦN 18 THỨ HAI NGÀY 19 THÁNG 12 NĂM 2011
TOÁN:
CHU VI HÌNH CHỮ NHẬT
I MỤC TIÊU:
- Nhớ quy tắc tính chu vi hình chữ nhật vận dụng để tính được chu vi hình chữ nhật (biết chiều dài và chiều rộng)
-Giải toán có nội dung liên quan đến tính chu vi hình chữ nhật
- Bài tập cần làm: Bài 1; 2; 3
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Bảng phụ; Bảng con
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HOC:
1.Bài cũ :
2.Bài mới: a) Giới thiệu bài:
b) Khai thác :
*Xây dựng quy tắc tính chu vi hình chữ nhật:
- Vẽ tứ giác MNPQ lên bảng:
2dm
4dm 3dm
5dm
- YC HS tính chu vi hình tứ giác MNPQ
- Treo tiếp hình chữ nhật có số đo 4 dm và 3
dm vẽ sẵn lên bảng
4dm
3dm
- Yêu cầu HS tính chu vi của HCN
- Gọi HS nêu miệng kết quả, GV ghi bảng
- Từ đó hướng dẫn HS đưa về phép tính
(4 + 3) x 2 = 14 (dm)
H : Muốn tính chu vi HCN ta làm thế nào?
- Ghi quy tắc lên bảng
- Cho HS học thuộc quy tắc
b) Luyện tập:
Bài 1: (SGKTr 87)
- Gọi học sinh nêu bài toán
- Yêu cầu HS nêu lại cách tính chu vi hình
- Nêu đặc điểm của hình chữ nhật
- Lớp theo dõi giới thiệu bài
- Quan sát hình vẽ
- HS tự tính chu vi hình tứ giác MNPQ
- HS nêu miệng kết quả, lớp bổ sung
2 + 3 + 5 + 4 = 14 ( dm )
- Tiếp tục quan sát và tìm cách tính chu vi hình chữ nhật
- 2 em nêu miệng kết quả, lớp nhận xét bổ sung
4 + 3 + 4 + 3 = 14 ( dm )
- Theo dõi GV hướng dẫn để đưa về phép tính: ( 4 + 3 ) x 2 = 14 ( dm )
+ Muốn tính chu vi HCN ta lấy chiều dài cộng với chiều rộng (cùng đơn vị đo ) rồi nhân với 2
- Học thuộc quy tắc
- 1HS đọc yêu cầu BT
- 1 em nêu cách tính chu vi hình chữ nhật
Trang 2chữ nhật rồi tự làm bài (HSY làm phần a)
- Yêu cầu lớp đổi chéo vở để KT bài nhau
- Mời 1HS trình bày bài trên bảng lớp
- Nhận xét chữa bài
Bài 2: (SGKTr 87)
- Gọi học sinh nêu bài tập 2
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở
- Mời một em làm vào bảng phụ
- Yêu cầu một số HS nêu miệng kết quả
- Nhận xét chữa bài
Bài 3: (SGKTr 87)
- Gọi học sinh đọc bài 3
- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào nháp rồi viết
kết quả vào bảng con
-Nhận xét chung bài làm của HS
c) Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn về nhà học và làm bài tập
- Làm bài vào vở rồi đổi vở để KT bài nhau
-1 em lên bảng trình bày bài làm,lớp bổ sung
- Một em đọc đề bài 2
- Cả lớp làm vào vở - 1HS làm vào bảng phụ
Giải :
Chu vi mảnh đất hình chữ nhật : ( 35 + 20 ) x 2 = 110 (m)
Đáp số: 110 m
- Nêu miệng kết quả - Nhận xét bài của bạn
- Một HS nêu yêu cầu bài 3
- Cả lớp tự làm bài vào nháp rồi viết kết qủa vào bảng
- Một số HS giải thích đáp án mình chọn
- Chu vi HCN ABCD là : ( 63 + 31 ) x 2 =
188 (m
- Chu vi hình chữ nhật MNPQ là : ( 54 + 40 ) x 2 = 188 ( m )
Vậy chu vi hai hình chữ nhật đó bằng nhau
- 2HS nhắc lại QT tính chu vi HCN
- Chuẩn bị bài sau
TẬP ĐỌC :
ÔN TẬP (TIẾT 1)
I MỤC TIÊU:
- Đọc đúng rành mạch đoạn văn ,bài văn đã học (tốc độ khoảng 60 tiếng /phút) Trả lời được
câu hỏi về nội dung đoạn bài thược được 2 đoạn thơ ở HK1
-Nghe - viết đúng ,trình bày sạch sẽ, đúng qui định bài CT.Tốc độ viết khoảng 60 chữ / 15
phút, không mắc quá 5 lỗi trong bài
- HSKT yêu cầu viết được một đoạn bài
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- VBT; Phiếu
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HOC:
1) Giới thiệu bài :
2)Kiểm tra tập đọc:
- Kiểm tra số học sinh cả lớp
4
1
- YC từng HS lên bốc thăm để chọn bài đọc
- Yêu cầu đọc một đoạn hay cả bài theo chỉ
định trong phiếu học tập
- Nêu câu hỏi về ND đoạn HS vừa đọc
- Nhận xét ghi điểm
- Nghe giới thiệu
- Lần lượt từng em lên bốc thăm chọn bài chuẩn bị kiểm tra
- Chuẩn bị bài trong 2 phút
- Lên bảng đọc và trả lời câu hỏi theo chỉ định trong phiếu Trả lời câu hỏi theo yêu cầu của GV
Trang 3- Yêu cầu những em đọc chưa đạt yêu cầu về
nhà luyện đọc để tiết sau kiểm tra lại
3) Bài tập 2:
a) Hướng dẫn HS chuẩn bị:
- Đọc đoạn văn “Rừng cây trong nắng"
- Yêu cầu 2HS đọc lại, cả lớp theo dõi
- Giải nghĩa một số từ khó: uy nghi , tráng lệ
- Giúp học sinh nắm nội dung bài chính tả
H: Đoạn văn tả cảnh gì ?
- Yêu cầu HS đọc thầm bài phát hiện những
từ dễ viết sai viết ra nháp để ghi nhớ
b) Đọc cho học sinh viết bài
c) Chấm, chữa bài
4) Củng cố, dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS luyện đọc các bài TĐ, giờ sau KT
- Lớp lắng nghe và theo dõi bạn đọc
- Lắng nghe GV đọc bài
- 2 em đọc lại bài chính tả, cả lớp đọc thầm
- Tìm hiểu nghĩa của một số từ khó
+ Tả cảnh đẹp của rừng cây trong nắng
- Đọc thầm lại bài, viết những từ hay viết sai
ra nháp để ghi nhớ: uy nghi, vươn thẳng, xanh thẳm,
- Nghe - viết bài vào vở
- Dò bài ghi số lỗi ra ngoài lề vở
- Nhắc nội dung bài học
- Chuẩn bị bài sau
KỂ CHUYỆN :
ÔN TẬP (TIẾT 2)
- Đọc đúng rành mạch đoạn văn ,bài văn đã học (tốc độ khoảng 60 tiếng /phút) Trả lời được câu hỏi về nội dung đoạn bài thược được 2 đoạn thơ ở HK1
- Tìm được những hình ảnh so sánh có trong câu văn (BT2)
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc từ đầu năm tới nay BP; VBT
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HOC:
1) Giới thiệu bài :
2) Kiểm tra tập đọc :
- Kiểm tra số HS trong lớp
4
1
- Yêu cầu từng em lên bốc thăm để chọn bài
đọc
- Yêu cầu đọc một đoạn hay cả bài theo chỉ
định trong phiếu học tập
- Nêu câu hỏi về nội dung đoạn HS vừa đọc
.- Theo dõi và ghi điểm
- Yêu cầu những em đọc chưa đạt yêu cầu về
nhà luyện đọc để tiết sau kiểm tra lại
Bài 2: (VBTTr 88)
- Yêu cầu một em đọc thành tiếng bài tập 2
- YC cả lớp theo dõi trong VBT
- Yêu cầu lớp làm vào vở bài tập
- Lớp theo dõi lắng nghe để nắm về yêu cầu của tiết học
- Lần lượt từng em khi nghe gọi tên lên bốc thăm chọn bài chuẩn bị kiểm tra
- Về chỗ mở sách giáo khoa đọc lại bài trong vòng 2 phút và gấp sách giáo khoa lại
- Lên bảng đọc và trả lời câu hỏi theo chỉ định trong phiếu
- Lớp lắng nghe và theo dõi bạn đọc
- HS đọc yêu cầu bài tập 2
- Cả lớp đọc thầm trong VBT
- Cả lớp thực hiện làm bài vào vở bài tập
- Nhiều em nối tiếp phát biểu ý kiến
Trang 4- Gọi nhiều em tiếp nối nhau nêu lên các sự
vật được so sánh
- Cùng lớp bình chọn lời giải đúng
- Yêu cầu 1HS đọc lại bài làm đúng
Bài 3(KG)
- 1 em đọc yêu cầu BT 3
- Yêu cầu HS suy nghĩ và nêu nhanh cách
hiểu của mình về các từ được nêu ra
- Nhận xét bình chọn học sinh có lời giải
thích đúng
3) Củng cố dặn dò :
- Nhắc HS VN tiếp tục đọc lại các bài TĐ đã
học từ tuần 1 đến tuần 18
- Nhận xét đánh giá tiết học
- Lớp nhận xét chọn lời giải đúng và chữa bài vào vở
Các sự vật so sánh là :
a/ Những thân cây tràm vươn thẳng lên
trời như những cây nến khổng lồ b/ Đước mọc san sát thẳng đuột như hằng
hà sa số cây dù cắm trên bãi.
- Một em đọc thành tiếng yêu cầu BT 3
- Cả lớp suy nghĩ và nêu cách hiểu nghĩa của
từng từ : “Biển” trong câu : Từ trong biển lá xanh rờn …không phải là vùng nước mặn
mà “biển” lá ý nói lá rừng rất nhiều trên vùng đất rất rộng lớn
- Lớp lắng nghe bình chọn câu giải thích đúng nhất
- Chuẩn bị bài sau
THỨ BA NGÀY 20 THÁNG 12 NĂM 2011
TOÁN:
CHU VI HÌNH VUÔNG
I MỤC TIÊU:
- Nhớ quy tắc tính chu vi hình vuông (độ dài cạnh nhân 4)
-Vận dụng quy tắc để tính được chu vi hình vuông và giải toán củng cố nội dung liên quan đến chu vi hình vuông
-Bài tập cần làm: Bài 1; 2; 3; 4
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Bảng phụ; Bảng con
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HOC:
1.Bài cũ :
- YCHS chữa bài tập 3Tr 87 SGK
- Nhận xét ghi điểm
2.Bài mới: a) Giới thiệu bài:
b) Khai thác :
* Xây dựng quy tắc:
- Vẽ hình vuông ABCD cạnh 3dm
- Yêu cầu tính chu vi hình vuông đó
- HS nêu miệng kết quả,GV ghi bảng SGK
3dm
- HS lên bảng làm bài
- Cả lớp theo dõi, nhận xét
- Lớp theo dõi giới thiệu bài
- Quan sát
- Tự tính chu vi hình vuông
- Nêu kết quả:
3 + 3 + 3 + 3 = 12 ( dm )
Trang 5- Yêu cầu HS viết sang phép nhân.
3 x 4 = 12 (dm)
H:Muốn tính chu vi hình vuông ta làm như
thế nào ?
- Ghi quy tắc tính chu vi HV lên bảng
- Yêu cầu học thuộc QT tính chu vi HV
c) Luyện tập:
Bài 1: (SGKTr88)
- Gọi học sinh nêu bài tập 1
- YC nêu lại cách tính chu vi hình vuông
- Yêu cầu tự làm vào nháp
- Yêu cầu HS nêu miệng kết quả
- Nhận xét đánh giá
Bài 2 : (SGKTr88)
- Gọi học sinh nêu bài tập 2
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở
- Mời một em làm vào bảng phụ
- YCHS đổi vở KT chéo, nhận xét
- HDHS chữa bài của bạn
-Giáo viên nhận xét đánh giá
* Lưu ý HS câu lời giải
Bài 3 : (SGKTr88)
- Gọi học sinh đọc bài 3
- Hướng dẫn HS phân tích bài toán
- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở
- Gọi một học sinh lên bảng giải
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 4: (SGKTr88)
- Gọi học sinh nêu bài tập 4
- Yêu cầu đo độ dài cạnh hình vuông rồi tính
chu vi hình vuông
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở
- Mời một em lên bảng giải bài
- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài
-Gọi học sinh khác nhận xét bài bạn
-Giáo viên nhận xét đánh giá
d) Củng cố - Dặn dò:
-Muốn tính chu vi hình vuông ta làm thế
nào?
- Dặn về nhà học và làm bài tập
- Viết thành phép nhân:
3 x 4 = 12 (dm)
- Lấy số đo của 1 cạnh nhân với 4
- Nhắc lại quy tắc về tính chu vi hình vuông
- 1HS nêu yêu cầu BT
- Nêu cách tính chu vi hình vuông
- Cả lớp thực hiện làm vào nháp
-HSKT yêu cầu làm được bài một
- Một số HA nêu miệng kết quả
- Một em đọc đề bài 2
- Cả lớp làm vào vở
- Một HS làm vào bảng phụ
- YCHS đổi chéo vở KT nhận xét
Bài giải :
Độ dài đoạn dây là:
10 x 4 = 40 (cm)
Đáp số: 40 cm
- Một HS đọc bài toán
- Nêu dự kiện và yêu cầu của bài toán
- Tự làm bài vào vở
- 1HS lên bảng giải bài, lớp nhận xét bổ sung
Bài giải :
Chiều dài hình chữ nhật là :
20 x 3 = 60 (cm ) Chu vi hình chữ nhật là : ( 60 + 20 ) x 2 = 160 ( cm )
Đáp số: 160 cm
- Một em đọc đề bài 4
- Thực hiện đo độ dài cạnh hình vuông(3 cm) rồi tính chu vi hình vuông
- Cả lớp làm vào vở
- Một học sinh lên bảng trình bày bài giải
Bài giải :
Chu vi hình vuông MNPQ là
3 x 4 = 12 (cm)
Đáp sô: 12 cm
- Vài học sinh nhắc lại QT tính chu vi hình vuông
- Chuẩn bị bài sau
Trang 6TẬP ĐỌC:
ÔN TẬP (TIẾT 4)
I MỤC TIÊU:
- Đọc đúng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ khoảng 60 tiếng/ phút) ; trả lời
được 1 câu hỏi về nội dung đoạn, bài ; thuộc được 2 đoạn thơ đã học ở HK I
- Điền đúng dấu chấm, dấu phẩy vào ô trống trong đoạn văn (BT2)
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Bảng phụ VBT
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HOC:
1) Giới thiệu bài :
2) Kiểm tra tập đọc :
- Kiểm tra số HS trong lớp
4
1
- Yêu cầu từng em lên bốc thăm để chọn bài
đọc
- Yêu cầu đọc một đoạn hay cả bài theo chỉ
định trong phiếu học tập
- Nêu câu hỏi về nội dung đoạn HS vừa đọc
.- Theo dõi và ghi điểm
- Yêu cầu những em đọc chưa đạt yêu cầu về
nhà luyện đọc để tiết sau kiểm tra lại
Bài 2: (VBTTr 90)
- Yêu cầu một em đọc thành tiếng bài tập 2
- YC cả lớp theo dõi trong VBT
- Yêu cầu lớp làm vào vở bài tập- 1HS làm
vào bảng phụ
- YC một số HS nêu miệng bài làm
- HDHS chữa bài ở bảng phụ
- Nhận xét chung bài làm của HS
3) Củng cố dặn dò :
- Nhắc HS VN tiếp tục đọc lại các bài TĐ đã
học từ tuần 1 đến tuần 18
- Nhận xét đánh giá tiết học
- Lớp theo dõi lắng nghe để nắm về yêu cầu của tiết học
- Lần lượt từng em khi nghe gọi tên lên bốc thăm chọn bài chuẩn bị kiểm tra
- Về chỗ mở sách giáo khoa đọc lại bài trong vòng 2 phút và gấp sách giáo khoa lại
- Lên bảng đọc và trả lời câu hỏi theo chỉ định trong phiếu
- Lớp lắng nghe và theo dõi bạn đọc
- HS đọc yêu cầu bài tập 2
- Cả lớp đọc thầm trong VBT
- Cả lớp thực hiện làm bài vào vở bài tập
- Nhiều em nối tiếp phát biểu ý kiến
- 1HS làm vào bảng phụ
- Một số HS đọc bài làm, nhậ xét bài làm của bạn
Cà Mau đất xốp Mùa nắng, đất nẻ chân chim, nền nhà cũng rạn nứt Trên cái đất phập phều và lắm gió dông như thế, cây đứng lẻ khó mà chống chọi nổi Cây bình bát, cây bần cũng phải quây quần thành chòm, thành rặng Rễ phải dài, phải cắm sâu
vào lòng đất
- Nhắc nội dung bài học
- Chuẩn bị bài sau
ANH VĂN:
Gi¸o viªn chuyªn d¹y
Trang 7THỨ TƯ NGÀY 21 THÁNG 12 NĂM 2011
LUYỆN TỪ VÀ CÂU:
ÔN TẬP (TIẾT 5)
I MỤC TIÊU:
- Đọc đúng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ khoảng 60 tiếng/ phút) ; trả lời
được 1 câu hỏi về nội dung đoạn, bài ; thuộc được 2 đoạn thơ đã học ở HK I
-Bước đầù, viết được một đơn xin cấp lại thẻ đọc sách (BT2)
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- VBT; Bảng phụ
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HOC:
1) Giới thiệu bài` :
2) Kiểm tra tập đọc :
- Kiểm tra số học sinh còn lại trong lớp
- Yêu cầu lần lượt từng học sinh lên bốc
thăm để chọn bài đọc
- Hướng dẫn học sinh luyện đọc lại bài trong
phiếu khoảng 2 phút để chuẩn bị kiểm tra
- Yêu cầu đọc một đoạn hay cả bài theo chỉ
định trong phiếu học tập
- Nêu CH về một đoạn HS vừa đọc
- Theo dõi và ghi điểm
-Yêu cầu những học sinh đọc chưa đạt yêu
cầu về nhà luyện đọc để tiết sau kiểm tra lại
3.HDHS làm bài tập:
Bài 2:
- Gọi HS đọc bài tập 2, cả lớp đọc thầm
- YC HS đọc mẫu đơn xin cấp thẻ đọc sách
+ Tên đơn viết thế nào ?
+ Mục kính gửi cần viết thế nào ?
+ Nội dung đơn viết thế nào ?
- YC HS viết đơn vào VBT
- Theo dõi giúp đỡ những HS yếu
- Chấm 1 số bài, nhận xét
4) Củng cố dặn dò :
- Nhắc HS về nhà tiếp tục đọc lại các bài thơ
, văn đã học từ tuần 1 đến tuần 18 nhiều lần
để tiết sau tiếp tục kiểm tra
- Nhận xét đánh giá tiết học
- Lớp theo dõi lắng nghe giáo viên để nắm về yêu cầu của tiết học
- Lần lượt từng học sinh khi nghe gọi tên lên bốc thăm chọn bài chuẩn bị kiểm tra
- HS mở SGK đọc lại bài trong vòng 2 phút
và gấp SGK lại
- Lên bảng đọc và trả lời câu hỏi theo chỉ định trong phiếu
- Trả lời câu hỏi theo yêu cầu của GV
- Lớp lắng nghe và theo dõi bạn đọc
- 2HS đọc yêu cầu BT
- 1 HS đọc mẫu đơn xin cấp thẻ đọc sách (SGK tr 11)
- Lớp đọc thầm rồi so sánh + Viết như cũ hoặc sử lại Đơn xin cấp lại thẻ đọc sách
+ Viết Thư viện Trường tiểu học Tân Hương 2
- Em làm đơn này xin đề nghị thư viện cấp cho em thẻ đọc sách năm 2010 vì em đã trót làm mất
- Dựa vào gợi ý để làm bài vào VBT
- 2HS đọc lá thư trước lớp
- Lớp nhận xét bổ sung
- Nhắc nội dung bài học
- Chuẩn bị bài sau
Trang 8LUYỆN TIẾNG VIỆT:
ÔN: CÁC KIỂU CÂU
I MỤC TIÊU
-Giúp HS củng cố về cách đặt câu theo mẫu câu Ai là gì ? Ai làm gì ? Ai thế nào ?
-Rèn kĩ năng đặt câu theo mẫu câu đã học
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
-Bảng phụ
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HOC:
1 Hướng dẫn HS làm BT:
Bài 1: Đặt ( 3 - 5 )câu theo mẫu Ai là gì?
- GV HS HS yếu làm bài ( chỉ yêu cầu đặt
được 2 câu )
- YCHS làm bài vào vở
- Nhận xét chung bài làm của HS
Bài 2: Đăt ( 3 - 5 ) câu theo mẫu câu Ai làm
gì ?
- GV HS HS yếu làm bài ( chỉ yêu cầu đặt
được 2 câu )
- GV giúp HS yếu làm bài
- YCHSKG nêu các từ chỉ hoạt động có
trong câu vừa đặt
Bài 3:
Cây bầu hoa trắng
Cây mướp hoa vàng
Tim tím hoa xoan
Đỏ tươi râm bụt.
a) Gạch dưới các từ ngữ chỉ đặc điểm của sự
vật trong các câu ở khổ thơ trên
b) Lập mô hình cấu tạo của các câu trên Ghi
các bộ phận câu vào vị trí thích hợp trong mô
hình (HSKG làm hết 4 dòng HS còn lại làm
2 dòng đầu)
- Chấm vở 1 số em, n/xét chữa bài
2 Dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
- Đọc yêu cầu - 1 HS làm mẫu
- Cả lớp tự làm bài vào vở
- Một số HS nêu miệng bài làm, nhận xét
- Đọc yêu cầu - 1 HS làm mẫu
- Làm bài vào vở 2 HS lên bảng làm bài
- Một số HS nêu miệng kết quả
- Nhận xét bài làm của bạn
- Chữa bài vào vở ( nếu sai )
- Một HS đọc yêu cầu
- Làm bài vào vở - 1 HS làm vào bảng phụ
- Nêu miệng kết quả, nhận xét bài làm cảu bạn
a) Cây bầu hoa trắng
Cây mướp hoa vàng Tim tím hoa xoan
Đỏ tươi râm bụt.
b)
Ai (cái gì, con gì) Thế nào ? Cây bầu
Cây mướp Hoa xoan Râm bụt
hoa trắng hoa vàng tim tím
đỏ tươi
- Nhắc nội dung ôn luyện
- Chuẩn bị bài sau
TOÁN:
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
- Biết tính chu vi hình chữ nhật, chu vi hinh vuông qua việc giải toán có nội dung hình học -HSKT yêu cầu làm được bài một
-Bài tập cần làm: Bài 1; (a); 2; 3; 4
Trang 9II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Bảng phụ; Bảng con
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HOC:
1.Bài cũ :
- Gọi HS lên bảng làm BT: Tính chu vi hình
vuông biết cạnh là: a) 25cm ; b) 123cm
- Nhận xét ghi điểm
2.Bài mới: a) Giới thiệu bài:
b) Luyện tập:
Bài 1:(aSGKTr89)
- Gọi học sinh nêu bài tập 1
- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở
- Mời 1 học sinh lên bảng giải bài
- Yêu cầu lớp đổi chéo vở và tự chữa bài
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 2 :(SGKTr89)
-Gọi học sinh nêu yêu cầu bài
-Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi 1 học sinh làm vào bảng phụ
- Nhận xét bài làm của học sinh
* Lưu ý HS yếu đặt câu lời giải và tên đơn vị
đo
Bài 3: (SGKTr89)
- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài
- Hướng dẫn HS phân tích bài toán
- Yêu HS tự làm bài
- Gọi 1 số HS nêu miệng bài làm
- Nhận xét, chốt lại lời giải đúng
Bài 4: (SGKTr89)
- Gọi học sinh nêu bài tập 4
- Hướng dẫn HS phân tích bài toán
- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở
- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài
* Lưu ý HS nửa chu vi chính CD cộng với
CR
3) Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét tiết học- Dặn HS chuẩn bị bài sau
- 2HS lên bảng làm bài, mỗi em làm một câu
- Cả lớp theo dõi, nhận xét bài bạn
- Lớp theo dõi giới thiệu bài
- 1HS nêu yêu cầu BT
- Cả lớp thực hiện làm vào vở
- Đổi vở KT chéo nhau
- Một em thực hiện trên bảng, lớp bổ sung
Bài giải :
Chu vi hình chữ nhật là : ( 30 + 20 ) x 2 = 100 (m)
Đap số: 100m
- Một học sinh nêu yêu cầu bài
- Cả lớp thực hiện vào vở
- Một HS làm vào bảng phụ
- Cả lớp theo dõi bổ sung rồi chữa bài
Bài giải :
Chu vi khung bức tranh hình vuông là :
50 x 4 = 200 (cm ) = 2m
Đáp số: 2m
- Một học sinh nêu yêu cầu bài
- Tìm hiều bài toán phân tích các dự kiện
- Cả lớp thực hiện vào vở
- 2 em nêu miệng bài làm Lớp nhận xét bổ sung
Bài giải :
Độ dài cạnh hình vuông là:
24 : 4 = 6 ( cm )
Đáp số : 6 cm
- Một học sinh nêu yêu cầu bài
- Phân tích bài toán
- Cả lớp thực hiện vào vở
- Một HS lên bảng chữa bài, lớp bổ sung
Giải :
Chiều dài hình chữ nhật là :
60 - 20 = 40 (m)
Đáp số: 40 m
- HS nhắc lại 2 quy tắc tính chu vi HCN, HV
- Chuẩn bị bài sau
Trang 10LUYỆN TOÁN:
ÔN: CHU VI HÌNH CHỮ NHẬT
I MỤC TIÊU:
-Giúp HS củng cố về cách tính chu vi hình chữ nhật và vận dụng qui tắc để tính chu vi hình chữ nhật (biết chiều dài, chiều rộng)
-Giải toán có nội dung liên quan đến tính chu vi hình chữ nhật
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- VBT; Bảng phụ
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HOC:
1.HDHS ôn luyện:
( Bài tập ưu tiên dành cho HS TB,HS yếu)
Bài 1: a) Tính chu vi của hình chữ nhật
ABCD như hình vẽ:
A 17 cm B
11cm
D C
- HDHS yếu làm bài
- Nhận xét chung bài làm của HS
b) Tính chu vi hình chữ nhật có chiều dài 15
m ,chiều rộng 10m
- Nhận xét chung bài làm của HS
Bài 2: Một thửa ruộng hình chữ nhật có
chiều dài 100m,chiều rộng 60 m.Tính chu vi
thửa ruộng đó?
- Nhận xét chung bài làm của HS
Bài 3: Tính chu vi hình chữ nhật có chiều dài
3 dm,chiều rộng 15 cm
* Lưu ý HS chiều dài và chiều rộng chưa
cùng đơn vị đo
- Chấm một số bài - Nhận xét
Bài 4: YC SH tự làm bài vào VBT
- ÝHS nêu kết quả và giải thích
( Bài tập ưu tiên dành cho HS khá giỏi)
Bài 5: Một tầm bìa hình chữ nhật có chiều
dài là 19dm, chiều rộng kém chiều dài 5dm
Tính chu vi tấm bìa đó ?
- YCHS đọc đề bài và phân tích bài toán
- Nhận xét chung bài làm của HS
2.Củng cố - Dặn dò:
- YC HS nhắc nội dung bài học
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
- Đọc yêu cầu
- Làm bài vào VBT - 1 HS lên bảng làm
Bài giải
Chu vi hình chữ nhật ABCD là:
(17 + 11) x 2 = 56 (cm)
Đáp số: 56 cm
- YC một số HS nêu miệng kết quả
- Nhận xét , chữa bài làm của bạn
- Tự làm bài vào VBT - Một số HS nêu miệng bài làm, nhận xét, bổ sung
- Không YCHS yếu làm phần b
- HS vận dụng công thức tính diện tính hình chữ nhật - Làm vào VBT - Một HS làm vào bảng phụ
- Nhận xét, bổ sung bài làm của bạn
- Đọc yêu cầu - Làm bài vào VBT
- Đổi chéo vở kiểm tra, nhận xét
- Một số HS nêu miệng bài làm
- Nhận xét, bổ sung bài làm của bạn
- HS làm bài - Nêu miệng kết quả - Giải thích sự lựa chọn của mình
- Đọc yêu cầu
- HS làm bài vào vở - Chữa bài nhận xét
Bài giải:
Chiều rộng hình chữ nhật là:
19 - 5 = 14 ( cm) Chu vi hình chữ nhật là:
( 19 + 14 ) x 2 = 66 (cm)
Đáp số: 66 cm
- Nhắc nội dung ôn luyện
- Chuẩn bị bài sau