Hoạt động dạy học KTBC - HS kể lại chuyện và nêu ý nghĩa câu chuyện - Nhận xét HĐ 1 : Tìm hiểu đề Hs: Đọc yêu cầu đề bài Đề bài: Kể lại một câu chuyện mà em đã được nghe hoặc được đọc về[r]
Trang 120 hai ngày 7 tháng 1 2013
1 Toán
96 Phân
A tiêu
Giúp sinh:
- "#$ % & '( )* phân ,- )* ,
và / ,0
"( % )( phân ,0
12 & : 1.2 bài & còn 45 rèn 42 HS khá ;
B
GV: ND Bài
HS: SGK
C
KTBC : HS làm bài 3a
Hoạt động 1 Nhận xét
Gv: $ 2 )* phân ,0
- Mô hình hình tròn # sgk
- GV nêu: Chia hình tròn thành 6 - tô màu 5
- ta nói %G tô màu sáu hình tròn
- GV #$ H/ cách )(- %0
- Ta là phân ,0
6
5
- #I J )$ các phân ,
; ;
2
1
4
3
7
4
GV >( 4&
HS nêu 45 & xét
Hs: Làm bài & 1
-HS quan sát tranh và nêu
; ; ; ; ;
2
1
8
5
4
3
10
7
6
3 7 3
Gv: CQ
– HD Làm bài & 2 vào 'S nhóm
( 8 là ,- 10 là / ,U
10
8
( 5 là ,- 12 là / ,U
12
5
Hs: Làm bài & 3
a, ; b, ; c, ; d, ;
5
2
12
11
9
4
10 9
e,
84
52
X , :
- HS nêu 45 các thành X phân ,
CY 'Z Phân , và phép chia , J nhiên
%2 0
: 20 4* sóc gà
I - tiêu
- nêu \ %]- tác H\ X )2 sóc gà
- '( cách sóc 0'( liên 2 J (
%^ nêu cách sóc gà _ gia %A
- có ý sóc gà, 'SR )2 gà
* gd kns : kn J \ )\ và J 'SR )2
* b 6c %d '2
II - 89 dùng "# $
- e , tranh S minh R5 trong sgk
- ( % giá :( OS &
III- Các
*
việc chăm sóc gà.
- gv hs % e dung \ 1 (SGK) + Em hãy nêu \ %]- tác H\ X )2 sóc gà ?
- HS 6S 4i- Hs & xét
- GV , ý : Khi nuôi gà, ngoài )2 cho
gà - ,- chúng ta còn ( hành e , công )2 khác # #_ j cho gà $ _- che
k- k gió lùa,…%^ giúp gà không 'Z rét Rd
k- nóng j S Q công )2 %F %c là
sóc gà
*
- GV HS % e dung \ 2 (SGK)
- Em hãy nêu tên các công )2 sóc g ?
- HS 6S 4i- Hs & xét
- GV , ý :
+ S ởi ấm cho gà con + Chống nóng, chống rét, phòng ẩm cho gà
+ Phòng ngộ độc thức ăn cho gà
*
- GV % giá :( OS & X HS
- GV nêu % án X bài &0 Hs %, ( :( OS làm bài & )$ % án %^ J % gía :( OS
& X mình
*
- GV & xét chung ( 0 CY 'Z
<2 sinh phòng '2 cho gà
Trang 22 Khoa $
I tiờu
Sau bài - sinh '(
- Phõn '2 khụng khớ 5 (trong lành) và khụng khớ 'Y
(khụng khớ 'Z ụ U0
- Nờu Q nguyờn nhõn gõy 'Y ' khụng khớ
II 89 dựng "# $
GV : e dung
HS: SGK
III Cỏc
KTBC
Giú _ j nào là giú 5 ?
Em hóy nờu cỏch %* phũng khi cú giú bóo ?
8 1: Quan sỏt tranh 6S 4i
HD hs quan sỏt hỡnh SR 4& nhúm %@0
Hs: Quan sỏt , SR 4&
Hỡnh nào ^ 2 ' khụng khớ trong 5h
- Hỡnh nào ^ 2 ' khụng khớ 'Z ụ h
- Nờu 45 e , tớnh j X khụng khớ?
Gv:
+ Khụng khớ 5 là khụng khớ trong ,- khụng
màu, khụng mựi, khụng )Z-0000
+ Khụng khớ 'Y hay ụ là khụng khớ cú
e trong cỏc 4R5 khúi, khớ %e-0000
- HS nờu 45 thụng tin trong sỏch giỏo khoa
8 2 : Liờn 2 J (
Hs:
SR 4& nhúm liờn 2 J (0
-Em hóy nờu Q I gõy ra ụ ^ khụng khớ
GV:
HS bỏo cỏo :( OS
>( 4& Do khớ S X cỏc nhà mỏy, khúi lũ
5- khớ %e- '\ do cỏc #I 20000
- HS nờu 45 thụng tin trong sỏch giỏo khoa
HS nờu ( thụng tin trong SGK
CY 'Z
"SR )2 ' khụng khớ trong 5
8EF 8G
Ti ết 20 Em yêu quê hương.
A tiờu
+ ? #i S yờu quờ #I0 + ^ 2 tỡnh yờu quờ #I 'n Q hành vi , )2 làm phự c )$ :S X mỡnh
+ yờu quớ tụn 6 Q 6* , , %o X quờ #I pq tỡnh )$ Q )2 làm gúp
vào )2 xõy HJ và 'SR )2 quờ #I0 Cỏc bài I bài hỏt núi )* quờ #I0
II 89 dựng "# $
GV : e dung
HS: SGK
Hoạt động 1:Tỡm hiểu truyện : Cõy , làng em.
- HS % 6^R SGK.Và SR 4&0
- p5 H2 cỏc nhúm bỏo cỏo
- %5 H2 cỏc nhúm trỡnh bày :( OS- nhúm khỏc 'r sung
* GV :( 4& : 6#i c (a) ,(b),(c),(d),(e) ^
2 tỡnh yờu quờ #I X mỡnh
- HS trao %r SR 4& )$ nhau
- p5 H2 cỏc nhúm trỡnh bày , nhúm khỏc & xột 'r sung
Hoạt động 3.Liờn hệ thực tế.
- Gv cho HS trao %r )$ nhau và 6S 4i cõu ; sau
+ Quờ '5 _ %+ ? "5 '( Q gỡ )* quờ #I mỡnh?
+ "5 %G làm %#c gỡ %^ 'SR )2 quờ #I và ^
2 tỡnh yờu quờ #I X mỡnh ?
* GV & xột 'r xung và :( 4& khen Q HS
%G '( ^ 2 tỡnh yờu quờ #I 'n Q )2 làm \ ^0
Hs: - HS 6S 4i cõu ; X '5 trong nhúm
- HS trỡnh bày 6#$ 4$0
- HS khỏc theo dừi ; thờm '5 %^ '5 6S 4i0
- HS nghe
& xột chung CX ,
HS nờu 45 ghi $
CY 'Z X ban nhõn dõn xó( #i ) em
Trang 3( 3 & %
A tiêu
- p trôi S- 4# loát toàn bài "(
& 45 sinh %e e ( %j X ',
anh tài , yêu tinh "( % H S
ài )- ^ linh R5- phù c )$
H '( X câu 20
- 8^ các t Q $ núc nác, núng (0
8^ ý u câu 2 Ca c :Rv- tài
- tinh %R :( c 4J ( %j
quy \ yêu tinh, dân 'S X ',
anh em CY Khây
B
GV: Tranh minh R5
C
KTBC
HS
- H#$ H/ %
- Chia %R5 2 %R5
pR5 1: 6 dòng % , %R5 2 còn 45
- H#$ H/ HS % theo %R50
Hs: 12 % %R5 theo nhóm hai
- & xét, . sai cho '50
- >( c S u e , t khó
- % , (
- r cho HS SR 4& theo nhóm:
+ $ I yêu tinh _- anh em CY Khây d ai và
%#c giúp %w # ( nào?
+ Yêu tinh có phép & gì %d '2h
+ & 45 e ( %j X ', anh tài ,
yêu tinh?
+ Vì sao anh em C khuây ( k %#c yêu
tinh?
+ ý u X câu 2h
- HS nêu e dung bài
-%R5 2
-GV % /
- HS % theo &
Hs: 12 % H S theo nhóm
- & xét '5 %0
Gv: %5 H2 e , nhóm thi %0
& xét, tuyên d#I Q hs % ,0
CX , : HS nêu 45 e dung bài
6, %q p@ 9I
TOÁN.
A tiêu
- Giúp HS rèn :u tính chu vi hình tròn GV: e dung bài
- 12 & : 1b, c, 2 , 3a
B
HS: SGK
KTBC
Hs: - HS làm bài & ,
C
Bài 1
a r = 9m C= 9x2 x3,14 =56,52( m)
b r =4,4 m C = 4,4 x 2 x 3,1= 276,32(m)
HS làm bài 2
a Tính %#i kính hình tròn có chu vi
C = 15,7 (m)
R = 15,7 : 3,14 = 5 ( m)
b C = 18,84
r = 18, 84 : 2 : 3,14 = 3 (m)
Gv: Bài
- GV HD HS làm bài bài & 0& xét và . sai Hs: HS làm bài & 3
a Chu vi X bánh xe %F là
C= 0,65 x 3,14 = 204,1 (m )
b Quãng %#i xe %5 %F % %#c là 204,1 x 10 = 2,041( m)
204,1 x 100= 20,410(m)
Gv: Bài 4 HS KG
- Y/c HS % %*
- Tóm k và S0
Hs: Bài S0 Chu vi hình tròn là:
6x 3,14 = 18,84.(cm)
. chu vi hình tròn là:
18,84 :2 = 9,42(cm)
Chu vi hình H là
9,42 + 6 = 15,42 (cm)
SPD T
HS nêu 45 ghi $
=2 tích hình tròn
Trang 4( 4 p5R %
A tiêu
- & vai trò quan 6 X #i lao %e0
- "( bày ; J kính 6 và '( I %, )$ Q #i
lao %e0
B
GV: ND bài
HS: SGK
C
KTBC
Hs nêu 45 e dung ( tr#$0
Gv: GT bài – Ghi 'S
Hs : SR 4& nhóm Y 'Z %F vai theo b
tình , %#c giao Trong bài & 4
Gv : Cùng S 4$ trao %r
+ Cách M )$ #i lao %e trong b tình
, # )& %G phù c #h Vì sao?
+ Em S j # ( nào khi M # )&h
.GV :( 4& )* cách M phù c0
Hs : HS làm )2 theo nhóm, các nhóm 6# bày
S Y %G Y 'Z %#c0
- HS cùng tham quan S Y X các nhóm
GV: >( 4& chung:
[ SGK
HS: p :( 4& chung SGK
Hoạt động 2.Liên hệ thực tế.
Gv cho HS trao %r )$ nhau và 6S 4i câu ; sau
-HS trình bài các tranh S có e dung nói )*
#i lao %e
-HS trình bày các câu ca dao , \ Q nói )* lao
%e
& xét
8R5 %e , (
HS :^ )* j #I lao % mà em kính \
& xét 'r sung
CX ,
- HS nêu 45 ghi $
CY 'Z
Lichij J )$ #i
A tiêu
1 Đọc lưu loát , H S bài ) "( % phân
'2 4i các nhân )&
2 Hiểu nnghĩa các từ khó trong bài
8^ ý u câu 62 :
Ca c thái # 6 X pe – e #i #
#I / , nghiêm minh không vì tình riêng mà làm sai phép #$0
B
- Tranh minh R5 bài trong SGK
C KTBC
HS
Hoạt động 1 Luyện đọc.
- GV % H S bài )
- GV chia %R5 : pR5 1 t % cho %( ông i tha cho pR5 2: t e 4 khác %( 4\ #_ cho
pR5 3: còn 45
- GV cho H/S 42 %
- HS %, ( %R5
Gv :( c giúp hs ^ t khó chú S
-HS $ theo =1
- HS
GV Cho HS % %R5 ) và 6S 4i câu ;
+ Khi có #i , xin câu %#I 06
X pe %G làm gì ?
- GV & xét 'r xung
.- HS nêu 45 e dung bài Gv: HD h/s 42 % H S -HS 42 % theo d0
- t d H/ s 42 % ,sau %F cho
HS thi % H S0%R5 )000 CX ,
- Nêu ý u bài 0
- Gv Nhà tài
Trang 5ba ngày 8 thỏng 1 2013
I tiờu
1, Rốn :u núi:
- HS '( :^ J nhiờn 'n 4i X mỡnh e cõu
2 ( Y 2U cỏc em %G %#c nghe, %#c
% )* e #i cú tài
- 8^ 62- trao %r %#c )$ cỏc '5 )* e
dung, ý u cõu 20
2, Rốn :u nghe: HS chỳ nghe 4i '5 :^-
& xột % 4i :^ X '50
II 89 dựng "# - $
GV : Tranh minh R5 sgk
HS: SGK
III
KTBC
- HS :^ 45 2 và nờu ý u cõu 2
- & xột
8 1 : Tỡm ^ %*
Hs: p yờu %* bài
p* bài: >^ 45 e cõu 2 mà em %G %#c nghe
Rd %#c % )* e #i cú tài
HS % cỏc c ý 1,2 sgk
Gv: HDHS % cõu 2- Q nhõn )&
cú tài %#c nờu làm vớ H\ là Q #i %G '(
qua cỏc bài %0
- Q nhõn )& cú tài %#c nờu làm vớ H\ trong
sgk là Q nhõn )& cỏc em %G '( qua cỏc bài
…
Hs: HS , ( núi tờn cõu 2 :^0 >^
theo d- trao %r )* e dung ý u cõu 2
trong nhúm
- & xột '5 :^0
Gv: r thi :^ 20
- & xột, tuyờn H#I hs
- Trao %r )* e dung cõu 20
HS nờu 45 e dung cõu 2
c
:^ 2 %#c :( Rd tham gia
TOÁN
Ti t 97 DI^N TÍCH HèNH TRềN.
A –M c tiờu
- Giúp HS nắm được qui tắc ,công thức tính diện tích hình tròn và biết vận dụng
để tính diện tích hình tròn
Lt 1ab,2ab.3
B-Chu n b : COMPA
C –8R5 %e H5
8R5 %e 1: Công thức tính diện tích diện tích hình tròn
VD: Tính diện tích hình tròn có bán kính 2 dm + Diện tích hình tròn là
2x2x 3,14 = 12,56 ( dm2)
- Qua VD trên GV cho HS nêu quy tắc tính diện tích hình tròn
- 2HS nêu
Muốn tính diện tích hình tròn ta lấy bán kính nhân với bán kính rồi nhân với số 3,14
Gv: Bài tập 1
- Gv HD h/s vận dụng quy tắc để tính Bài 2 GV HD h/s làm bài Bài 3 Gọi 1 HS lên bảng làm , H!] lớp làm vào vở
Hs: - HS làm bài tập
a r = 5 cm Vậy S = 5 x 5 x 3,14 = 78,5(cm2)
b r = 0,4 dm
S = 0,4 x 0,4 x3,14 =2,512( dm2)
c r = 3/5 m ( 3/5 =0,6 )
S = 0,6 x 0,6 x 3,14 = 3,768.(m2) Tính diện tích hình tròn có !B kính là:
D = 12 cm
Vậy S = 12 x 12 x 3,14=75,36( cm2)
D = 7,2
S = 7,2 x 7,2 x,3,14= 162,77( cm2) Bài giải
Diện tích mặt bàn hình tròn là :
45 x 45 x 3,14 = 282,6(cm2) Đáp số : 282,6 cm2
CY 'Z 12 &
Trang 62 `
I - tiêu
- & 45 H '( 6& Chi 10
- ý u O( %Z X 6& Chi 1 %, )$
k 4c X :_ u Lam 9I0
- CS \ J thông minh, sáng 5R trong cách
% d X ông cha ta qua 6& Chi 10
II - 89 dùng "# $
GV : [( & X sinh
KTBC
-Nhà 8q thay nhà 6 trong hoàn S nào ?
-Em hãy nêu Q chính sách ( 'e X nhà 8q
?
& xét
III- Các
8 1: SR 4& )* ", S 4Z #$ ta.
- 1418 :_ u Lam 9I lan 6e0
- 1426, quân Minh 'Z quân :_ u bao
vây, xin )20 1 huy 10 )5 quân
kéo vào #$ ta theo %#i 15 I0
8 2: SR 4& nhóm:
+ Khi quân Minh %( 6#$ S Chi 1- >Z binh ta
%G hành %e # ( nào?
+ >Z binh X nhà Minh %G S # ( nào?
+ >Z binh d thua 6& ra sao?
+ "e binh X nhà Minh thua 6& # ( nào?
Gv: Cho các nhóm trình bày
H '( 6& Chi 40
- Nghênh ( 6q quay % '; 5 %^ quân
%Z vào S Chi 1- d ham %r theo lên chúng
:(
- Ham ( nên %r theo
Khi Q X chúng % bì bõm }1 'Z
(
- Quân ' theo sau rút 5 …
càng Mj % và 8q Quý Ly có * S cách (
'e0
Hs: Nêu :( OS- ý u
quân ta %G giành %#c và ý u k 4c X 6&
Chi 1
X ,
HS nêu 45 e dung ghi $
Nhà & Lê và )2 r OS lí %j #$
Khoa $
I tiêu
- nêu %#c e , ví H\ )* '( %r hóa MS ra do tác H\ X 2 Rd tác H\ X ánh sáng
- phân '2 J '( %r lý và J '( %r hoá 0
* gd kns : kn M lí thông tin
* b 6c %d '2
II 89 dùng "# $
- hình trng 78,79,80,81 sgk
- e ít %#i kính 6k
KTBC
( nào là '( %r hóa ?
Em hãy nêu ví H\
& xét
III
* 8: thực hành làm thí nghiệm
+ làm thí 2 %^ & ra J '( %r t
j này thành j khác
+ Phát '^ %Z u )* J '( %r hoá
0
* Cách ( hành:
- GV yêu HS làm )2 theo nhóm, nhóm
6_ %* :^ nhóm mình làm thí 2 theo yêu trang 78 SGK sau %F ghi vào ( & các 2 #c MS ra
- Yêu các nhóm trình bày :( OS làm )2
X nhóm mình
- Các nhóm trình bày :( OS
- HS nhóm khác & xét -'r sung
- GV & xét :( 4&0
* 8-& Thảo luận
- Yêu HS làm )2 theo nhóm quan sát hình trang 79 SGK và SR 4& theo câu ; SGK
- Yêu %5 H2 các nhóm trình bày :( OS
- HS khác & xét -'r sung
- GV & xét :( 4&0
*
- GV & xét % giá ( chung cho hai 4$
4#c
Trang 7( 3 Toan
97 Phân và phép chia b nhiên
A – tiêu
- #I X phép chia , J nhiên cho , J nhiên
(khác 0) có ^ )( thành e phân ,- , là ,
'Z chia và / , là , chia
12 & : 1,2 (2ý % ),3
"e %q dùng H5 toán 4
KTBC
HS làm bài & 2
C –
- Ví H\ Có 8 OS cam, chia %* cho 4 em ?b em
%#c j OS cam?
- Ví H\ Có 3 cái bánh, chia %* cho 4 em ?b em
%#c bao nhiêu X bánh?
- 8#$ H/ HS tìm cách S bài toán (cách chia
bánh)
- & xét: #I X phép chia , J nhiên cho
, J nhiên( khác 0) có ^ )( H#$ H5 phân ,-
, là , 'Z chia, / , là , chia
- GV %# ra e , ví H\
3 : 5 = ; 7 : 9 = ;
5
3
9 7
HS nêu 45 & xét
bài & 1 7 : 9 = ; 5 : 8 = ; 6 : 19 =
9
7
8
5
19 6
Gv: CQ bài &
- H#$ H/ làm bài & 2
36 : 9 = = 4; 88 : 11 = = 8
9
36
11 88
0 : 5 = = 0 ; 7 : 7 = = 1
5
0
7 7 Hs: làm bài & 3 vào )_
6 = ; 1 = ; 27 = ; 0 =
1
6
1
1
1
27
1 0
+ ? , J nhiên ta có ^ )( thành e phân ,
có , là , J nhiên và / , là
HS nêu
Phân ssoos và phép chia b nhiên ( tt)
8, lý
20 Châu Á ( 1HJ
I tiêu
- nêu %#c e , %d %^ )* dân # X châu á :
- H\ tranh S -'S %q -4#c %q %^ & '(
e , %d %^ X # dân và R5 %e S Mj
X #i dân châu á
II 89 dùng "# - $
- OS %Z 0
- 'S %q J nhiên châu á
KTBC Châu Á ( giáp )$ các châu 4\ và %5 H#I nào Châu Ácó Q %$ khí & nào ?
III Các
8: tìm hiểu về các châu lục
- gv yêu hs nêu, :^ tên các châu 4\- các %5 H#I trên ( $ mà em '(0
- gv yêu hs quan sát hình 1 %^ tìm )Z trí các châu 4\ và các %5 H#I trên ( $
- hs lên 'S trên OS %Z 0
- gv :( 4&
8-: tìm hiểu về vị trí và giới hạn
- gv treo 'S \ )( các câu ; #$ H/ tìm ^ )* )Z trí %Z lý châu á
- yêu hs cùng quan sát và 6S 4i0
- 1 hs khá lên %* :^ các '5 báo cáo :( OS SR 4&{
- gv & xét :( 4&0
8+: tìm hiểu về diện tích và dân số châu á.
- yêu hs HJ vào 'S , 42 so sánh H2 tích X châu á )$ H2 tích X các châu 4\ khác trên ( $0
8h& các khu vực của châu á và nét đặc trưng về
tự nhiên của mỗi khu vực
- gv treo 4#c %q các khu )J châu á yêu
hs nêu tên 4#c %q và cho '( 4#c %q ^ 2
Q e dung gì?
- hs nêu & xét
HS nêu 45 e dung ghi $
Các #$ láng * X VN
Trang 84 Chính L (Nghe KJ
20 Cha i <, (1 xe 1
I tiêu
- Nghe và )( % chính S- trình bày % bài
Cha %v X ( 4, xe %50
- Phân '2 ( có âm, ) H 4/ ch/tr; uôt/ uôc
II 89 dùng "# $
GV: [( bài &0
HS: SGK
III
Hs: % %R5 )(0
- Nêu e dung chính?
- HS )( e , t H )( sai
- HS 42 )( vào 'S con
- & xét
Gv: p cho hs )( bài
- Quan sát, k _ hs )( bài
- p 45 bài cho hs soát 4b0
- HS trao %r & 'k 4b
- Thu, j e , bài
- & xét bài )( X hs
Hs: Làm bài & 2
- HS làm bài vào 'S nhóm
Các t %G %* *- chim, 6v0
Gv: & xét – Tuyên H#I
C2 r tích )* loài #i
2 0
20 kl theo *m
Kl *m có hai = ba K0 *m
I Mục tiêu.
!8^ hình dáng, %d %^ X /0
!"( cách ) / có hai )& /0
!< %#c hình hai )& / 'n bút chì %W Rd màu
HS khá, Giỏi:
9k M( hình ) cân %,- hình ) )$ /0
II Chuẩn bị.
- GV 1 , 4 hoa, OS- 1 , tranh, S 1 , :^ dáng 4 hoa, OS
III Các hoạt động dạy và học
- ", \ 42 chung X / * 6e- * cao X toàn /0
- Tìm )Z trí X / 6#$- sau, che :j0000
- Tìm hình dáng, %d %^- 42 X 4 và OS0
- Tìm ánh sáng ( vào / %^ j %e %&
5 và màu k X /0
* Gv phân tích %^ hs ^ thêm
* GV phác lên 'S %^ hs quan sát
- Tìm 42 chung X / T*+ cao, ngang )
k M( khung hình vào j cho phù c0
- So sánh 42 và phác khung hình chung X 4- OS0
- Tìm %#i 6\0 Phác hình dáng X chúng 'n nét phác i0
- Nhìn / ) chi ( cho , /0
- < %& 5 theo / Rd ) màu theo
- GV c ý cho HS quan sát :u / 6#$ khi )0
- So sánh tìm 42 chung, 42 riêng X /0
- Phác nét và %* hình cho , /0
- < %& 5 Rd ) màu theo ý thích
PWP XÉT CHUNG
& e dáng #i Rd dáng con )& %I S
Trang 9# ngày 9 thỏng 1 2013
1 01 $
I tiờu
1, p trụi S- 4# loỏt toàn bài '( % H
S bài ) )$ S ca c- J hào
2, 8^ cỏc t Q $ trong bài ( chớnh %- )
hoỏ p@ 9I- hoa )- ) cụng, nhõn 'S- chim
Lac, chim 8qU
9I 6j phong phỳ, % H5 )$ hoa ) 6j %d k-
là * J hoà chớnh % X #i <2 Nam
II 89 dựng "# - $
GV : e dung bài
HS: SGK
KTBC HS % bài và 6S 4i theo %R5 %
III
- p /
- 8#$ H/ % toàn bài
- Chia %R5 2 %R5
- pR5 1 t % }0#I nai cú 5 – %R5 2 cũn 45
- H#$ H/ % theo %R50
- >( c S u e , t khú trong bài
Hs : 12 % %R5 theo nhúm
- & xột '5 %0
- HS % , (
8 2 : Tỡm [ bài
Gv: 8#$ H/ tỡm ^ bài theo cõu ; trong
SGK
- 6, %q p@ 9I % H5
# ( nào?
- Hoa ) trờn d 6, %#c S # ( nào?
- Q R5 %e nào X con #i %#c miờu S
trờn 6, %qh
- Vỡ sao cú ^ núi hỡnh S con #i ( )Z trớ
r '& trờn hoa ) 6, %qh
- Vỡ sao 6, %q là * J hoà chớnh % X
#i <2 Nam ta?
- HS nờu e dung bài
- HD % H S bài
- HS: 12 % e lũng p H S theo
d
- HS thi % % - & xột
CX ,
HS nờu 45 e dung bài
CY 'Z
Anh hựng lao %e 6 p5 u
Tập đọc
I tiờu
- '( % H S bài )-j khi % cỏc con , núi )* J %F gúp * X X ụng %b
%A 2 cho cỏch 50
- ^ e dung : '^ H#I nhà # S yờu
#$ %b %A 2 X e và tài 6c * X cỏch
5
gd kns : kn & và ra O( %Z
II 89 dựng "# $
- chõn dung nhà # S %b %A 20
- 'S \
KTBC
HS % bài và 6S 4i cõu ; theo e dung %
III
8& hướng dẫn luyện đọc
- gv % /- chia %R5- $ 5 t %R50
- 3 hs , ( % bài ) theo %R5- nờu t khú
- hs , ( % bài ) theo %R5- rỳt ra t Q
- gv :( c S u t0
- yờu hs 42 % theo d0
- hs % toàn bài
- gv & xột, cho %^ hs % ,
8 2 : tỡm hiểu bài
- hs % t %R5- SR 4& nhúm %^ 6S 4i cỏc cõu ;0
- hs & xột, 'r sung
- gv , ý, yờu hs nờu e dung bài
- HS nờu 45 e dung bài
8 3 : đọc diễn cảm
- gv % / H S %R5 3
- #$ H/ hs % H S
- r cho hs % H S theo vai
- gv & xột, khen c hs % ,0
- & xột chung ( 0
- Hd hs )* nhà & % cho #i thõn CY 'Z
Trớ H song toàn
Trang 102 Toán
98 Phân và phép chia b nhiên ( 1)
I tiêu
Giúp sinh & ra:
- & '( %#c :( OS X phép chia , J nhiên
cho , J nhiên khác 0 có ^ )( thành phân ,
(trong 6#i c , 4$ I / ,U
- 12 & : 1,3
- "#$ % '( so sánh phân , )$ 1
II 89 dùng "# $
KTBC
HS làm bài 1
III
Gv: Ví H\
- Ví H\ 1: Có hai OS cam, chia b OS thành 4
0 Vân 1 OS và OS cam <( phân ,
4 1
, cam vân 0
- Ví H\ 2: Chia 5 OS cam cho 4 #i0 Tìm
cam X b #i0
2.2, & xét:
+, 5 : 4 = +, > 1
4
5
4 5
- HS nêu 45 phân , > 1., < 1 , = 1
Hs: làm bài & 1
9 : 7 = ; 8 : 5 = ; 19 : 11= ;
7
9
5
8
11 19
3 : 3 = ; 2 : 15 = Gv: CQ bài & 1
3
3
15 2
Hs: Làm bài & 3
P , <1 là : ; ;
4
3
14
9 10 6
P , >1 là : ;
5
7
17 19
P , =1 là:
24
24
CX ,
HS nêu 45 các ( , PS )$ 1
12 &
I tiêu
- ^ u X t công dân (bt1); M( %#c
e , t ( công vào nhóm thích c theo yêu X bt2; k %#c e , t %q u )$ t công dân và H\ phù c )$ ) S (bt3 ;bt4 )
* hs khá ; làm %#c bt4 và S thích lí do không thay %r %#c t khác
* KNS : kn làm X 'S thân
* b 6c %d '2
II 89 dùng "# $
- 'S \0 KTBC
III
* 8 1: mở rộng vốn từ công dân.
bài 1:
hs % yêu và e dung X bài &0
- Yêu HS làm )2 theo d %^ S O( yêu X bài
- HS & xét, 'r sung
- GV :( 4&- , ý
Bài 2:
- GV r thành 4 nhóm Yêu HS làm )2 theo nhóm
Bài 3:
- Yêu HS S u t nhân dân, dân chúng, dân e0
- HS S u0
- HS & xét, 'r sung
- GV :( 4&- , ý
Bài 4:
- < HS % yêu và e dung
- GV #$ H/ HS làm bài
- Yêu HS S thích vì sao không thay %#c các t %F cho t công dân
- HS & xét, 'r sung
- GV :( 4&- , ý
*
- & xét chung (
CY 'Z
, câc )( câu ghép 'n quan 2 t