II.Hoạt động dạy học: 1.Kieåm tra baøi cuõ: 5’ - Goïi hs leân baûng laøm baøi 1,2,3/99 VBT - Nhận xét, chữa bài và cho điểm hs HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN * Hoạt động : Luyện tập - Thực hành[r]
Trang 1TUẦN 18
Thứ hai ngày 14 tháng 12 năm 2009
TIẾNG VIỆT ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
TIẾT 1
I MỤC TIÊU
-Đọc đúng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ khoảng 60 tiếng/phút) , trả lời được một câu hỏi trong nội dung đoạn bài, thuộc 2 đoạn thơ đã học ở học kì I
-Nghe – viết đúng, rình bày sạch sẽ, đúng quy định bài chính tả (tốc độ viếtä khoảng
60 chữ/15 phút), không mắc quá 5 lỗi trong bài
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
* Giới thiệu bài (1 phút)
- Nêu mục tiêu của tiết học và ghi bảng
* Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc (15 phút)
Mục tiêu:
- Kĩ năng đọc thành tiếng : Phát âm rõ, tốc độ
tối thiểu 70 chữ/1 phút, biết ngắt nghỉ đúng
sau các dấu câu và giữa các cụm từ
- Kĩ năng đọc hiểu : trả lời được 1, 2 câu hỏi
về nội dung bài đọc
Cách tiến hành:
- Cho HS lên bảng gắp thăm bài đọc
- Gọi HS đọc và trả lời 1, 2 câu hỏi về nội
dung bài đọc
- Gọi HS nhận xét bạn đọc và trả lời câu hỏi
- Cho điểm trực tiếp từng HS
Chú ý : Tuỳ theo số lượng, chất lượng HS của
lớp mà GV quyết định số HS được kiểm tra
đọc Nội dung này sẽ được tiến hành trong các
tiết 1, 2, 3, 4 Các tiết 5, 6, 7 kiểm tra lấy điểm
học thuộc lòng
* Hoạt động 2: Viết chính tả (15 phút)
Mục tiêu:
- Rèn kĩ năng viết chính tả qua bài : Rừng cây
trong nắng.
- Lần lượt từng HS gắp thăm bài, về chỗ chuẩn bị
- Đọc và trả lời câu hỏi
- Theo dõi và nhận xét
Trang 2Cách tiến hành:
- GV đọc đoạn văn một lượt
- GV giải nghĩa các từ khó
+ Uy nghi : dáng vẻ tôn nghiêm, gợi sự tôn
kính
+ Tráng lệ : vẻ đẹp lộng lẫy.
- Hỏi : Đoạn văn tả cảnh gì ?
- Rừng cây trong nắng có gì đẹp ?
- Đoạn văn có mấy câu ?
- Trong đoạn văn những chữ nào được viết hoa
?
- Yêu cầu HS tìm các từ khó dễ lẫn khi viết
chính tả
- Yêu cầu HS đọc và viết các từ vừa tìm được
- GV đọc thong thả đoạn văn cho HS chép bài
- GV đọc lại bài cho HS soát lỗi
- Thu, chấm bài
- Nhận xét một số bài đã chấm
* Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò(4 phút)
- Dặn HS về nhà tập đọc và trả lời các câu hỏi
trong các bài tập đọc và chuẩn bị bài sau
- Theo dõi GV đọc, sau đó 2 HS đọc lại
- Đoạn văn tả cảnh đẹp của rừng cây trong nắng
- Có nắng vàng óng, rừng cây uy nghi, tráng lệ ; mùi hương lá tràm thơm ngát, tiếng chim vang xa, vọng lên bầu trời cao xanh thẳm
- Đoạn văn có 4 câu
- Những chữ đầu câu
- Các từ : uy nghi, tráng lệ, vươn thẳng,
mùi hương, vọng mãi, xanh thẳm,
- 3 HS lên bảng viết, HS dưới lớp viết vào vở nháp
- Nghe GV đọc và chép bài
- Đổi vở cho nhau, dùng bút chì để soát lỗi, chữa bài
TIẾT 2
I MỤC TIÊU
-Đọc đúng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ khoảng 60 tiếng/phút) , trả lời được một câu hỏi trong nội dung đoạn bài, thuộc 2 đoạn thơ đã học ở học kì I
-Tìm được những hình ảnh so sánh trong câu văn (BT2)
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc
Bảng ghi sẵn bài tập 2 và 3
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU
* Giới thiệu bài (1 phút)
- GV nêu mục tiêu tiết học và ghi tên bài lên
Trang 3* Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc (15 phút)
- Tiến hành tương tự như tiết 1
* Hoạt động 2 : Ôân luyện về so sánh (8 phút)
Mục tiêu:
- Ôn luyện cách so sánh
Cách tiến hành:
Bài 2
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Gọi HS đọc 2 câu văn ở bài tập 2
- Hỏi : Nến dùng để làm gì ?
- Giải thích : nến là vật để thắp sáng, làm
bằng mỡ hay sáp, ở giữa có bấc, có nơi còn
gọi là sáp hay đèn cầy
- Cây (cái) dù giống như cái ô : Cái ô dùng
để làm gì ?
- Giải thích : dù là vật như chiếc ô dùng để
che nắng, mưa cho khách trên bãi biển
- Yêu cầu HS tự làm
- Gọi HS chữa bài GV gạch một gạch dưới
các hình ảnh so sánh, gạch 2 gạch dưới từ so
sánh :
+ Những thân cây tràm vươn thẳng lên trời
như những cây nến khổng lồ.
+ Đước mọc san sát, thẳng đuột như hằng hà
sa số cây dù xanh cắm trên bãi
* Hoạt động 3 : Mở rộng vốn từ (7 phút)
Mục tiêu:
- Ôn luyện về mở rộng vốn từ
Cách tiến hành:
Bài 3
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Gọi HS đọc câu văn
- Gọi HS nêu ý nghĩa của từ biển.
- Chốt lại và giải thích : Từ biển trong biển lá
xanh rờn không có nghĩa là vùng nước mặn
- 1 HS đọc yêu cầu trong SGK
- 2 HS đọc
- Nến dùng để thắp sáng
- Dùng để che nắng, che mưa
- Tự làm bài tập
- HS tự làm vào vở nháp
- 2 HS chữa bài
- HS làm bài vào vở
Những thân cây tràm vươn thẳng lên trời
như Những cây nến
khổng lồ
Đước mọc san sát, thẳng đuột
như Hằng hà sa số
cây dù xanh cắm trên bãi
- 1 HS đọc yêu cầu trong SGK
- 2 HS đọc câu văn trong SGK
- 5 HS nói theo ý hiểu của mình
Trang 4mênh mông trên bề mặt Trái Đất mà chuyển
thành nghĩa một tập hợp rất nhiều sự vật :
lượng lá trong rừng tràm bạt ngàn trên một
diện tích rộng khiến ta tưởng như đang đứng
trước một biển lá
- Gọi HS nhắc lại lời GV vừa nói
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
* Hoạt động cuối: Củng cố, dặn dò (4 phút)
- Gọi HS đặt câu có hình ảnh so sánh
- Nhận xét câu HS đặt
- Dặn HS về nhà ghi nhớ nghĩa từ biển trong
biển lá xanh rờn và chuẩn bị bài sau
- 3 HS nhắc lại
- HS tự viết vào vở
- 5 HS đặt câu
TOÁN
Tiết:86: CHU VI HÌNH CHỮ NHẬT
I.Mục tiêu:
- Nhớ quy tắc tính chu vi hình chữ nhật và vân dụng để tính được chu vi hình chữ nhật (biết chiều dài, chiều rộng)
- Giải toán có có liên quan đến chu vi hình chữ nhật
II.Đồ dùng dạy học:
Vẽ sẵn 1 HCN kích thước 3dm, 4 dm
III.Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Gọi hs lên bảng làm bài 1, 2/95 VBT
- Nhận xét, chữa bài và cho điểm hs
2.Bài mới:
* Hoat đong 1 : On tap ve chu vi cac hình (6’)
Mục tiêu:
HS ôn tập về cách tính chu vi các hình
Cách tiến hành:
- Gv vẽ lên bảng hình tứ giác MNPQ có độ dài các
cạnh lần lượt là: 6cm, 7cm, 8cm, 9cm và y/c hs tính chu
vi của hình này
- Vậy muốn tính chu vi của hình ta làm như thế nào?
- Hs tính Chu vi hình tứ giác MNPQ là: 6cm + 7cm + 8cm + 9cm = 30 cm
- Ta tính tổng độ dài các cạnh của
Trang 5Kết luận:
Muốn tính chu vi của hình ta tính tổng độ dài các
cạnh của hình đó
* Hoạt động 2 : Tính chu vi hình chữ nhật (6’)
Mục tiêu:
Nam đươc quy tac tính chu vi hình chư nhat
Cách tiến hành:
- Vẽ lên bảng hình chữ nhật ABCD có chiều dài là
4cm, chiều rộng là 3cm
- Y/c hs tính chu vi của hcn ABCD
Kết luận:
Muốn tính chu vi HCN ta lấy chiều dài cộng với
chiều rộng (cùng đơn vị đo) rồi nhân với 2
*Hoạt động 3 : Luyện tập - Thực hành (12’)
Mục tiêu:
Vận dụng quy tắc để tính được chu vi hình chữ nhật và
làm quen với giải toán có nội dung hình học
Cách tiến hành:
* Bài 1
- Nêu y/c của bài toán và y/c hs làm bài
-Y/c hs nêu lại cách tính chu vi HCN
- Chữa bài và cho điểm hs
* Bài 2
- Gọi 1hs đọc đề bài
- Bài toán cho biết những gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Hướng dẫn: chu vi mảnh đất chính là chu vi HCN
có chiều dài 35cm, chiều rộng 20 cm
-Y/c hs làmbài
-Chữa bài và cho điểm hs
* Bài 3
- 1hs nêu y/c của bài
hình đó
- Quan sát hình vẽ
- 4cm + 3cm+ 4cm + 3cm = 14cm Hoặc (4+3) x 2=14 (cm)
- HS nhắc lại qui tắc
- Hs làm bài vào vở, 2hs lên bảng làmbài
a) Chu vi hình chữ nhật là:
(10+5) x 2 = 30 (cm) b)Chu vi hình chữ nhật là:
(27+13) x 2 = 80 (cm)
- Mảnh đất HCN
- Chieu dai 35cm, chieu rong 20 cm
- Chu vi của mảnh đất
Giải:
Chu vi của mảnh đất đó là:
(35+20) x 2=110 (m) Đáp số:110 m
Trang 6- Hướng dẫn hs tính chu vi của 2 hình chữ nhật, sau
đó so sánh 2 chu vi với nhau và chọn câu hỏi trả
lời đúng
* Hoạt động cuối : Củng cố, dặn dò (5’)
- Muốn tính chu vi HCN ta phải làm gì ?
- Về nhà làm bài 1,2/97 VBT
- Nhận xét tiết học
- Chu vi hình chữ nhật ABCD là:
(63 + 31) x 2 =188 (m)
- Chu vi hình chữ nhật MNPQ là:
(54 + 40) x 2 =188 (m) Vậy chu vi hcn ABCD bằng chu vi hcn MNPQ
Thứ ba ngày 15 tháng 12 năm 2009
TIẾNG VIỆT ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
TIẾT 3
I MỤC TIÊU
-Mức độ, yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1
-Điền đúng nội dung vào Giấy mời, theo mẫu(BT2)
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc đã học
Bài tập 2 phô tô 2 phiếu to và số lượng phiếu nhỏ bằng số lượng HS
Bút dạ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU
* Giới thiệu bài (1 phút)
- Nêu mục tiêu tiết học và ghi tên bài
* Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc (15 phút)
- Tiến hành tương tự như tiết 1
* Hoạt động 2: Luyện tập viết giấy mời theo
mẫu (15 phút)
Mục tiêu:
- Luyện tập viết giấy mời theo mẫu
Cách tiến hành:
Bài 2
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Gọi 1 HS đọc mẫu giấy mời
- Phát phiếu cho HS, nhắc HS ghi nhớ nội dung
của giấy mời như : lời lẽ, ngắn gọn, trân trọng, ghi
- 1 HS đọc yêu cầu trong SGK
- 1 HS đọc mẫu giấy mời trên bảng
- Tự làm bài vào phiếu, 2 HS lên viết phiếu trên bảng
Trang 7rõ ngày, tháng.
- Gọi HS đọc lại giấy mời của mình, HS khác
nhận xét
- 3 HS đọc bài
GIẤY MỜI
Kính gửi : Thầy Hiệu Trưởng Trường Tiểu học Thiệu Quang.
Lớp 3B trân trọng kính mời Thầy
Tới dự : buổi liên hoan chào mừng Ngày Nhà giáo Việt nam 20 - 11
Vào hồi : 8 giờ ngày 19 - 11 - 2009
Tại : Phòng học lớp 3B
Chúng em tất mong được đón cô
Ngày 16 tháng 11 năm 2009
Lớp trưởng
Nguyễn Minh Thành
* Hoạt động cuối: Củng cố, dặn dò (4 phút)
- Nhận xét tiết học
- Nhắc HS ghi nhớ mẫu giấy mời để viết khi
cần thiết
TOÁN
Tiết: 87 CHU VI HÌNH VUÔNG
I.Mục tiêu:
-Nhớ quy tắc tính chu vi hình vuông (cạnh x 4)
-Vận dụng quy tắc để tính chu vi hình vuông và giải bài toán có liên quan đến tính chu vi hình vuông
II.Đồ dùng dạy học:
Vẽ sẵn 1 hình vuông có cạnh 3dm
III.Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Gọi hs lên bảng làm bài 1, 2/97 VBT
- Nhận xét chữa bài và cho điểm hs
2.Bài mới:
* Hoạt động 1 : Hướng dẫn xây dựng công thức tính
Trang 8chu vi hình vuông (12’)
Mục tiêu:
Biết cách tính chu vi hình vuông
Cách tiến hành:
- Gv vẽ lên bảng hình vuông ABCD có cạnh là
3dm và y/c hs tính chu vi
- Y/c hs tính theo cách khác
- 3 là gì của hv ABCD?
- Hình vuông có mấy cạnh , các cạnh như thế nào
với nhau?
Kết luận: Muốn tính chu vi hình vuông ta lấy độ
dài 1 cạnh nhân với 4
* Hoạt động : Luyện tập - Thực hành (13’)
Mục tiêu:
Vận dụng quy tắc để tính chu vi một số hình có
dạng hình vuông
Cách tiến hành:
*Bài 1
- 1hs nêu y/c của bài
- Cho hs tự làm bài sau đó đổi chéo vở để kiểm tra
bài của nhau
- Chữa bài và cho điểm hs
*Bài 2
- Gọi 1hs đọc đề bài
- Muốn tính độ dài đoạn dây ta làm như thế nào ?
- Y/c hs làm bài
- Chữa bài và cho điểm hs
* Bài 3
- Gọi 1hs đọc đề bài
- Y/c hs quan sát hình vẽ
- Muốn tính chu vi HCN ta phải biết được điều gì?
- Hình chữ nhật được tạo thành bởi 3 viên gạch
hoa có chiều rộng là bao nhiêu?
- Chiều dài HCN mới như thế nào so với cạnh của
- Chu vi hình vuông ABCD là:
3 + 3 + 3 + 3 =12 (dm)
- Chu vi hình vuông ABCD là:
3 x 4 =12 (dm)
- 3 là độ dài cạnh nhau của hv ABCD
- 4 cạnh bằng nhau
- Làm bài
- Ta tính chu vi của HCN có cạnh là 10 cm
- Hs làm vào vở, 1hs lên bảng làm Giải:
Đoạn dây đó dài là:
10 x 4 = 40 (cm) Đáp số: 40 cm
- Ta phải biết được chiều dài và chiều rộng của HCN
- Chiều rộng HCN chính là độ dài cạnh viên gạch hình vuông
- Chiều dài của HCN gấp 3 lần cạnh của viên gạch hình vuông
- Hs cả lớp làm vào vở,1hs lên bảng
Trang 9viên gạch hình vuông?
- Y/c hs làm bài
- Chữa bài và cho điểm hs
* Bài 4
- 1hs nêu y/c của bài
- Y/c hs tự làm bài
- Chữa bài và cho điểm hs
* Hoạt động cuối : Củng cố, dặn dò (5’)
- Cô vừa dạy bài gì?
- Về nhà làm bài 1, 2, 3/99 VBT
- Nhận xét tiết học
làm bài Giải:
Chiều dài của HCN là:
20 x 3 = 60 (cm) Chu vi của hình chữ nhật là:
(60+20) x 2=160 (cm) Đáp số:160 cm
- Hs giải vào vở, 1 hs lên bảng làm bài Giải:
Chu vi của hình vuông MNPQ là:
3 x 4=12 (cm) Đáp số:12 cm
Thứ tư ngày 16 tháng 12 năm 2009
TIẾNG VIỆT ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
TIẾT 4
I MỤC TIÊU
-Mức độ, yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1
Điền đúng dấu chấm, dấu phẩy vào ô trồng rong đoạn văn (BT2)
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc đã học
Bài tập 2 chép sẵn vào 4 tờ phiếu và bút dạ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU
* Giới thiệu bài (1 phút)
- Nêu mục tiêu tiết học và ghi tên bài
* Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc (15 phút)
- Tiến hành tương tự như tiết 1
* Hoạt động 2: Ôân luyện về dấu chấm, dấu
phẩy (15 phút)
Mục tiêu:
- Ôn luyện về dấu chấm, dấu phẩy.
Trang 10Cách tiến hành:
Bài 2
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Gọi HS đọc phần chú giải
- Yêu cầu HS tự làm
- Chữa bài
- Chốt lại lời giải đúng
- Gọi HS đọc lại lời giải
* Hoạt động cuối: Củng cố, dặn dò (4 phút)
- Hỏi : Dấu chấm có tác dụng gì ?
- Dặn HS về nhà học thuộc các bài có yêu cầu
học thuộc lòng trong SGK để tiết sau lấy điểm
kiểm tra
- 1 HS đọc yêu cầu trong SGK
- 1 HS đọc phần chú giải trong SGK.
- 3 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp dùng bút chì đánh dấu vào SGK
- 4 HS đọc to bài làm của mình
- Các HS khác nhận xét bài làm của bạn
- Tự làm bài tập
- HS làm bài vào vở
Cà Mau đất xốp Mùa nắng đất nẻ chân chim, nền nhà cũng rạn nứt Trên cái đất phập phều và lắm gió dông như thế, cây đứng lẻ khó mà chống chịu nổi Cây bình bát, cây bần cũng phải quây quần thành chòm, thành rặng Rễ phải dài, cắm sâu vào lòng đất
TOÁN
Tiết: 88 LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu:
Biết tính chu vi hình chữ nhật và tính chu vi hình vuông qua việc giải các bài toán có nội dung hình học
II.Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Gọi hs lên bảng làm bài 1,2,3/99 VBT
- Nhận xét, chữa bài và cho điểm hs
* Hoạt động : Luyện tập - Thực hành (25’)
Mục tiêu:
Rèn kĩ năng tính chu vi hình chữ nhật và tính chu vi
hình vuông qua việc giải các bài toán có nội dung
hình học
Trang 11Cách tiến hành:
*Bài 1
- Gọi 1hs đọc đề bài
- Y/c hs tự làm bài
- Chữa bài và cho điểm hs
*Bài 2
- Gọi hs đọc đề bài
- Hướng dẫn:Chu vi của khung bức tranh chính là
chu vi của hình vuông có cạnh 50cm
- Số đo cạnh viết theo đơn vị cm, đề bài hỏi chu vi
theo đơn vị mét nên sau khi tính chu vi theo cm ta
phải đổi ra m
*Bài 3
- Gọi 1hs đọc đề bài
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Muốn tính cạnh của hình vuông ta làm như thế
nào ? vì sao?
-Y/c hs làm bài
*Bài 4
- Gọi 1hs đọc đề bài
- Bài toán cho biết những gì ?
- Nửa chu vi của hcn là gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Làm như thế nào đề tính được chiều dài của hcn?
- Y/c hs làm bài
- Chữa bài và cho điểm hs
* Hoạt động cuối: Củng cố, dặn dò (5’)
- Cô vừa dạy bài gì?
- Về nhà ôn lại các bảng nhân chia đã học, tính chu
vi HCN , hình vuông……để kiểm tra cuối HKI
- Về nhà làm bài 1, 2, 4/101
- Hs cả lớp làm vào vở,1hs lên bảng làm bài
Giải a) Chu vi hình chữ nhật là (30 +20) x 2 = 100 (m) b) chu vi hình chữ nhật đó là (15 + 8) x 2 = 46 (cm) Đáp số : a: 100 (m) b: 46 (cm)
- Hs làm bài vở , 1hs lên bảng làm bài Giải:
Chu vi của khung tranh đó là:
50 x 4 = 200 (m) Đổi 200 cm = 2m Đáp số : 2m
- Chu vi hình vuông là 24cm
- Cạnh của hình vuông
- Ta lấy chu vi chia cho 4 vì chu vi bằng cạnh nhân với 4
- Hs làm vào vở, 1hs lên bảng làm bài Giải:
Cạnh của hình vuông đó là:
24 : 4 = 6 (cm) Đáp số: 6m
- Biết nửa chu vi của hcn là 60 m và chiều rộng là 20m
- Chính là tổng của chiều dài và chiều rộng của hcn đó
- Bài toán hỏi chiều dài của hcn
- Lay nưa chu vi trư đi chieu rong đa biet
- Hs làm vào vở, 1hs lên bảng làm bài Giải
Chiều dài hình chữ nhật là:
60 – 20 = 40 (m) Đáp số :40m