1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Lớp 5 Tuần 25

20 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 174,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động học - 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp theo dõi để nhËn xÐt... - GV nhận xét sau đó mới hướng dÉn HS lµm nh­ SGK..[r]

Trang 1

Tuần 25

Ngày soạn: 25/2/2011

Ngày giảng:

thứ hai ngày 28 tháng 2 năm 2011

Toán:

Tiết 116: Bảng đơn vị đo thời gian

I Mục tiêu

- Giúp HS :

- Củng cố ôn tập các đợn vị đo thời gian đã học và mối quan hệ giữa chúng

- Biết quan hệ giữa thế kỉ và năm, năm và tháng, năm và ngày, số ngày trong các tháng, ngày và giờ, giờ và phút, phút và giây

II Các đồ dùng dạy - học

- Bảng đơn vị đo thời gian phóng to

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

1 Kiểm tra bài cũ

- GV gọi HS lên bảng làm bài luyện

tập thêm tiết trước

2 Dạy học bài mới

2.1 Giới thiệu bài

- GV giới thiệu bài trực tiếp

2.2 Hướng dẫn ôn tập về các đơn vị

đo thời gian

a, Các đơn vị đo thời gian

- GV yêu cầu kể tên các đơn vị đo thời

gian mà các em đã được học

- GV treo bảng phụ, yêu cầu HS suy

nghĩ và điền số thích hợp và chỗ trống

1 Thể kỉ = năm

1năm = tháng

1 năm thường = ngày

1 năm nhuận = ngày

Cứ năm lại có 1 năm nhuận

Sau năm không nhuận thì đến 1

năm nhuận

- GV hỏi :

+ Biết năm 2000 là năm nhuận, vậy

năm nhuận tiếp theo là năm nào ?

+ Kể tên 3 năm nhuận tiếp theo của

năm 2004 ?

+ Em có nhận xét gì về chỉ số các năm

nhuận ?

- HS lên bảng làm Dưới lớp nhận xét

- Lắng nghe

- HS nối tiếp nhau kể cho đến khi đủ các

đơn vị đo thời gian đã học

- 1 HS lên bảng điền số HS cả lớp làm vào giấy nháp Sau đó nhận xét

1 Thể kỉ = 100 năm 1năm = 12 tháng

1 năm thường = 365 ngày

1 năm nhuận = 366 ngày

Cứ 4 năm lại có 1 năm nhuận

Sau 3 năm không nhuận thì đến 1 năm nhuận

- HS nối tiếp nhau trả lời : + Năm nhuận tiếp theo là năm 2004 + Dó là các năm 2008, 2012, 2016

+ Chỉ số các năm nhuận là số chia hết cho 4

Trang 2

- GV giảng thêm về cách nhớ các

ngày của các tháng :

+ Từ tháng 1 đến tháng 7 : Không tính

tháng 2, các tháng lẻ có 31 ngày, các

tháng chẵn có 30 ngày

Từ tháng 8 đến tháng 12 : Các tháng

chẵn có 31 ngày, các tháng lẻ có 30

ngày

+ Tháng Hai năm thường có 28 ngày,

năm nhuận có 29 ngày

- GV yêu cầu HS đọc lại bảng đơn vị

đo thời gian

b, Ví dụ về đổi đơn vị đo thời gian

- GV treo bảng phụ có nội dung bài

tập đổi đơn vị đo thời gian như sau :

a, 1,5 năm = tháng

b, 0,5 giờ = phút

c, 3

2

giờ = phút

d, 126 phút = giờ phút = giờ

- GV mời HS nhận xét bài làm của

bạn trên bảng

- GV yêu cầu HS giải thích cách đổi

trong từng trường hợp trên

- GV nhận xét cách đổi của HS, giảng

lại những trường hkợp HS trình bày

chưa rõ ràng

2.3 Luyện tập thực hành

Bài 1

- GV yêu cầu HS đọc đề bài

- GV yêu cầu HS tự làm bài

- GV mời HS tiếp nối nhau đọc bài

làm

- GV nhận xét bài làm của HS

Bài 2

- Yêu cầu HS đọc đề bài trong SGK

- GV yêu cầu HS tự làm bài

- HS lắng nghe

- 1 HS đọc to cho cả lớp nghe

- HS đọc nội dung bài tập, sau đó 4 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm vào vở

a, 1,5 năm = 18 tháng

b, 0,5 giờ = 30 phút

c, 3

2

giờ = 40 phút

d, 126 phút = 3 giờ 36 phút = 3,6 giờ

- 1 HS nhận xét, nếu bạn làm sai thì sửa lại cho đúng

- 4 HS lần lượt nêu cách đổi của 4 trường hợp

- 1 HS đọc đề bài

- HS làm bài tập

- Mỗi HS nêu 1 sự kiện

- Kính Viễn Vọng - 1671 - XVII

- Bút chì: 1794- XVIII

- Đầu máy xe lửa: 1804- XIX

- Xe đạp: 1869 - XIX

- Ô tô: 1886 - XIX

- Máy bay: 1903 - XX

- Máy tính diện tử: 1946 - XX

- Vệ tính nhân tạo: 1957 - XX

- HS đọc yêu cầu bài

- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập

a, 6năm = 72 tháng b, 3 giờ = 120 phút 4năm2tháng=50 tháng 1,5giờ= 90phút

Trang 3

- GV chữa bài của HS trên bảng lớp,

sau đó yêu cầu HS cả lớp đổi chéo vở

để kiểm tra bài của nhau

- GV nhận xét và cho điểm 2 HS vừa

làm bài trên bảng

Bài 3

- GV cho HS tự làm, sau đó mời HS

đọc bài trước lớp để chữa bài

- GV nhận xét và cho điểm HS

3 Củng cố dặn dò

- GV nhận xét tiết học

- Hướng dẫn HS làm bài ở nhà

3 năm rưỡi= 42thán

3

4giờ = 45 phút

3ngày = 72giờ 6phút = 360 giây 0,5 ngày = 12 giờ

1

2phút = 30giây

3ngày rưỡi= 84giờ 1giờ= 3600giây

- Theo dõi chữa bài của GV, 2 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm tra bài lẫn nhau

- HS tự làm bài sau đó đọc bài làm

a, 72phút = 1,2 giờ b, 30giây= 0,5phút 270phút = 4,5giờ 135giây= 2,25 phút

- HS lắng nghe

- HS chuẩn bị bài sau

Tập đọc:

Tiết 49: Phong cảnh đền hùng

I Mục tiêu

1 Đọc thành tiếng

- Đọc đúng các tiếng từ khó hoặc dễ lẫn : dập dờn, xoè hoa, sừng sững, xa xa, Sóc Sơn, xâm lược, lưng trừng,

* Đọc trôi chảy được toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm

từ, nhấn giọng ở những từ ngữ miêu tả

* Đọc diễn cảm toàn bài với giọng trang trong tha thiết

2 Đọc - hiểu

* Hiểu các từ ngữ khó trong bài: đền Hùng, Nam quốc sơn hà, bức hoành phi, ngã

Ba Hạc, ngọc phả, chi, đất tổ,

* Hiểu nội dung bài: Ca ngợi vẻ tráng lệ của đền Hùng và vùng đất tổ, đồng thời bày tỏ niềm thành kính thiêng liêng của mỗi con người đối với tổ tiên

II Đồ dùng dạy - học

* Tranh minh hoạ trang 67, 68 SGK

* Bảng phụ ghi sẵn đoạn văn cần hướng dẫn luyện đọc

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu

1 Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS đọc từng đoạn của bài Hộp thư

mật và trả lời câu hỏi về nội dung bài

- Gọi HS nhận xét bạn đọc bài

- Nhận xét, cho điểm từng HS

2 Dạy - học bài mới

- 4 HS đọc bài nối tiếp và lần lượt trả lời các câu hỏi theo SGK

- Nhận xét

Trang 4

2.1 Giới thiệu bài

- GV giới thiệu chủ điểm, giới thiệu bài

qua tranh

2.2 Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu

bài

a) Luyện đọc

- Gọi 1 học sinh đọc toàn bài

- Gọi 3 HS đọc nối tiếp từng đoạn của

bài (đọc 2 lượt) GV chú ý sửa lỗi phát

âm, ngắt giọng cho từng HS (nếu có)

- Chú ý cách ngắt nhịp các câu dài

- Gọi HS đọc phần Chú giải

- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp

- Gọi HS đọc toàn bài

- GV đọc mẫu

- Lắng nghe

- Một học sinh đọc

- 3 HS đọc bài theo thứ tự : + HS 1 : Đền Thượng chính giữa + HS 2 : Làng của các vua Hùng

đồng bằng xanh mát

+ HS 3 : Trước đền Thượng rửa mặt, soi gương

- 1 HS đọc thành tiếng cho cả lớp nghe

- 2 HS ngồi cùng bàn luyện đọc

- 1 HS đọc thành tiếng trước lớp

- Theo dõi GV đọc mẫu

b, Tìm hiểu bài

- Yêu cầu HS đọc thầm bài và trả lời các

câu hỏi cuối bài

+ Hãy kể những điều em biết về Vua

Hùng

+ Em hãy tìm những từ ngữ miêu tả

cảnh đẹp của thiên nhiên nơi đền Hùng

+ Những từ ngữ đó, gợi cho em thấy

cảnh thiên nhiên ở đền Hùng ra sao ?

+ Bài văn đã gợi cho em nhớ đến những

truyền thuyết nào về sự nghiệp dựng

nước và giữ nước của dân tộc ?

- GV ghi lên bảng các truyền thuyết

+ Hãy kể ngắn gọn về truyền thuyết mà

em biết

+ Em hiểu câu ca dao sau như thế nào :

Dù ai đi ngược về xuôi

Nhớ ngày giỗ Tổ mùng mười tháng ba

+ Dựa vào nội dung tìm hiểu được, em

hãy nêu nội dung chính của bài

- Ghi nội dung chính lên bảng

c, Hướng dẫn đọc diễn cảm

- Yêu cầu 3 HS đọc nối tiếp toàn bài,

nhắc HS theo dõi tìm cách đọc phù hợp

- Tổ chức cho HS đọc diễn cảm đoạn 2

+ Treo bảng phụ có viết sẵn đoạn văn

- HS đọc thầm bài và trả lời

+ Các vua Hùng là những người đầu tiên lập ra nhà nước Văn Lang, đóng đô

ở thành Phong Châu vùng phú thọ, cách đây khoảng 4000 năm

+ Những từ ngữ : những đám hải đường

đâm bông rực đỏ, những cánh bướm nhiều màu sắc bay dập dờn…

+ Cảnh thiên nhiên ở đền Hùng thật tráng lệ, hùng vĩ

+ Những truyền thuyết : Sơn Tinh, Thuỷ Tinh; Thành Gióng; An Dương Vương; Sự tích trăm trứng; Bánh trưng, bánh giày

- HS kê theo hiểu biết

+ Câu ca luôn nhắc nhở mọi người luôn nhớ đến cội nguồn của dân tộc

+HS nêu theo ý hiểu

- 2 HS nhắc lại nội dung chính HS cả lớp ghi vào vở

- 3 HS nối tiếp đọc từng đoạn, HS cả lớp theo dõi, sau đó 1 HS nêu cách đọc, các từ ngữ cần nhấn giọng

Trang 5

+ Đọc mẫu đoạn văn

+ Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp

- Tổ chức thi đọc diễn cảm

- Nhận xét cho điểm từng HS

3 Củng cố dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà học bài và soạn bài Cửa

sông

- Theo dõi GV đọc mẫu

- 2 HS ngồi cạnh nhau cùng luyện đọc

- 3 đến 5 HS đọc diễn cảm đoạn văn trên HS cả lớp theo dõi và nhận xét

- Lắng nghe

- HS chuẩn bị bài sau

Khoa học:

Tiết 49: ôn tập: Vật chất và năng lượng

I Mục tiêu

Giúp HS:

- Ôn tập và củng cố kiến thức về phần Vật chất và năng lượng

- Rèn kỹ năng về bảo vệ môi trường, giữ gìn sức khoẻ liên quan tới nội dung phần Vật chất và năng lượng

- Luôn yêu thiên nhiên, có thái độ trân trọng các thành tựu khoa học, có lòng ham tìm tòi, khám phá làm thí nghiệm

II Đồ dùng dạy học

- Phiếu học tập cá nhân

- Hình minh hoạ 1 trang 101 SGK

III Các hoạt động dạy và học chủ yếu

Hoạt động khởi động

- Kiểm tra bài cũ

+ GV mới 3 HS lên bảng, yêu cầu trả lời

về nội dung bài 48

+ Nhận xét và cho điểm từng HS

- Giới thiệu bài trực tiếp

- 3 HS lên bảng, lần lượt trả lời các câu hỏi Dưới lớp nhận xét

Hoạt động1: Tính chất của một số vật liệu và sự biến đổi hoá học

- Yêu cầu HS tự đọc trả lời câu hỏi

+ Đồng, nhôm, thuỷ tinh, thép có tính

chất gì?

- GV nhận xét

- HS tự đọc thông tin và trả lời

Hoạt động 2: Năng lượng lấy từ đâu?

- Tổ chức cho HS hoạt động theo cặp và

yêu cầu HS

+ Quan sát từng hình minh hoạ trang

102 SGK Nói tên các phương tiện, máy

móc có trong hình

+ Các phương tiện, máy móc đó lấy

năng lượng từ đâu để hoạt động?

- Gọi HS phát biểu

- Nhận xét, kết luận câu trả lời đúng

- 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi, thảo luận theo yêu cầu của GV

- HS tiếp nối nhau trả lời HS khác nhận xét

Hoạt động kết thúc

Trang 6

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị ôn tập tiếp

Ngày soạn: 26/2/2011

Ngày giảng:

thứ ba ngày 01 tháng 03 năm 2011

Toán:

Tiết 117: Cộng số đo thời gian

I Mục tiêu

- Giúp HS :

- Biết cộng các số do thời gian

- Vận dụng các phép cộng số đo thời gian để giải các bài toán có liên quan

II Các đồ dùng dạy - học

- Băng giấy viết sẵn đề bài 2 ví dụ

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

1 Kiểm tra bài cũ

- GV mời 2 HS lên bảng làm các

bài tập 1 và 2 của tiêt trước

GV chữa bài, nhận xét và cho điểm

HS

2 Dạy học bài mới

2.1.Giới thiệu bài

- GV giới thiệu bài trực tiếp

2.2 Hướng dẫn thực hiện phép

trừ các số đo thời gian

a, Ví dụ 1

- GV treo bảng phụ gọi 1 HS đọc

+ Để tính được thời gian xe đi từ

HS nội đến Vinh chúng ta phải

thực hiện phép tính gì ?

- GV gọi một số HS trình bày cách

tính của mình

- GV nhận xét sau đó giới thiệu

cách đặt tính như sau :

+ 3giờ 15 phút2giờ 35 phút

5giờ 50 phút

- Yêu cầu HS trình bày bài toán

b, Ví dụ 2

- GV dán băng giấy số đề toán ví

dụ 2 và yêu cầu HS đọc

+ Hãy nêu phép tính thời gian đi cả

- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp theo dõi

để nhận xét

- HS lắng nghe

- 2 HS đọc đề bài cho cả lớp cùng nghe + Để tính được thời gian xe đi từ HS nội đến Vinh chúng ta phải thực hiện phép tính cộng 3giờ 15 phút + 2 giờ 35 phút

- 2 HS ngồi cạnh nhau tạo thành một cặp thảo luận cách thực hiện phép cộng Sau đó một số HS nêu ttrước lớp

- HS theo dõi cách làm của GV, sau đó thực hiện lại

- 2 HS đọc đề toán cho cả lớp cùng nghe + Phép cộng :

22 phút 58 giây + 23 phút 25 giây

Trang 7

hai chặng ?

+ Yêu cầu HS đặt tính và thực hiện

phép tính trên

- GV mời HS nhận xét bài làm của

- GV nhận xét và nêu lại cách tính

2.3 Luyện tập thực hành

Bài 1

- GV gọi HS đọc yêu cầu đề bài

- Yêu cầu HS tự làm bài

- GV mời HS nhận xét bài bạn

- GV nhận xét, cho điểm

Bài 2

- GV mời HS đọc đề toán

- GV yêu cầu HS làm bài

- GV mời HS nhận xét bài bạn, sau

đó nhận xét và cho điểm HS

3 Củng cố dặn dò

- GV tổ chức cho HS thi cộng

nhanh các số đo thời gian

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà làm các bài tập

+ 1 HS lên bảng đặt tính, HS cả lớp làm bài vào giấy nháp

+ 22 phút 58 giây23 phút 25 giây

45 phút 83 giây

- Nhận xét bài bạn

- HS đọc yêu cầu

4 HS lên bảng làm bài, lớp làm bài vào vở bài tập

+ 7năm 9tháng 5năm 6tháng + 3 ngày 20giờ 4 ngày 15giờ

12năm 15tháng 7 ngày 35 giờ Vậy 13năm 3 tháng Vậy 8 ngày 11giờ + 3giờ 5 phút 6giờ 32phút + 4phút 13giây 5phút 15 giây

9giờ 37phút 9phút 28 giây

+ 12giờ 18 phút 8giờ 12phút + 8phút 45giây 6phút 15 giây

20giờ 30 phút 14phút 60 giây Vậy 15phút

+ 4giờ 35phút 8giờ 42 phút + 12phút 43giây 5phút 37giây

12giờ 77phút 17phút 80giây Vậy 13giờ 17 phút Vậy 18 phút 20giây

- 1 HS nhận xét

- 1 HS đọc cho cả lớp cùng nghe, HS cả lớp

đọc thầm lại đề bài trong SGK

- 1 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp làm vào vở bài tập

Bài giải Thời gian Lâm đi từ nhà đến Viện bảo tàng Lịch sử là :

35 phút + 2 giờ 20 phút = 22 giờ 55 phút

Đáp số : 22 giờ 55 phút

- HS chia nhóm thi

- HS lắng nghe

- HS chuẩn bị bài sau

Trang 8

phần ở nhà

Chính tả:

Tiết 25: Ai là thuỷ tổ loài người

I Mục tiêu

Giúp HS :

- Nghe viết chính xác, đẹp bài chính tả : Ai là thuỷ tổ loài người ?

II Đồ dùng dạy - học

* Tranh minh hoạ trang 67, 68 SGK

* Bảng phụ ghi sẵn đoạn văn cần hướng dẫn luyện đọc

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu

1 Kiểm tra bài cũ

- Gọi 1 HS lên bảng đọc cho 2 HS viết

bảng lớp, HS cả lớp viết vào vở các tên

riêng : Sa Pa, Trường Sơn…

- Gọi HS nhận xét chữ viết của bạn

- Nhận xét, cho điểm HS

2 Dạy học bài mới

2.1 Giới thiệu bài

- GV giới thiệu bài trực tíêp

2.2 Hướng dẫn nghe viết chính tả

a, Tìm hiểu nội dung bài

- Gọi HS đọc đoạn văn

- Hỏi : Bài văn nói về điều gì ?

b, Hướng dẫn viết từ khó

- Yêu cầu HS tìm các từ khó khi viết

- Yêu cầu HS đọc và viết các từ khó

- Hỏi : Em hãy nêu quy tắc viết hoa tên

người và tên địa lý nước ngoài ?

- Nhận xét câu trả lời của HS

c, Viết chính tả

d, Soát lỗi chấm bài

2.3 Hướng dẫn làm bài tập chính tả

Bài 2

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Yêu cầu HS tự làm bài cá nhân

- Gọi HS đọc bài làm và giải thích cách

viết hoa từng tên riêng

- Kết luận : Những tên riêng trong bài

viết hoa tất cả chữ cái chữ đầu của mỗi

tiếng vì là tên riêng nước ngoài nhưng

- 1 HS đọc , các HS khác viết tên riêng

- HS nhận xét

- HS lắng nghe

- 2 HS nối tiếp nhau đọc

- Trả lời : Bài văn nói về cách giải thích khoa học về thuỷ tổ loài người

- HS tìm và nêu các từ khó : Ví dụ :

A-đam, Ê-va, Trung Quốc, Nữ Oa…

- HS đọc và viết từ khó

- Nối tiếp nhau phát biểu

- 2 HS nối tiếp nhau đọc thành tiếng

- 1 HS đọc thành tiếng trước lớp

- HS làm bài cá nhân

- 6 HS nối tiếp nhau phát biểu

- Lắng nghe

Trang 9

được đọc theo nguyên âm Hán Việt

- Hỏi : Em có suy nghĩ gì về tính cách

của anh chàng mê đồ cổ

3 Củng cố dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS ghi nhớ quy tắc viết hoa tên

người , tên địa lý nước ngoài, kể lại câu

chuyện Dân chơi đồ cổ cho người thân

nghe và chuẩn bị bài sau

- Trả lời : Anh chàng mê đồ cổ là kẻ gàn dở, mù quáng…

- HS lắng nghe

- HS học quy tắc và chuẩn bị bài sau

Luyện từ và câu:( tiết 49)

Liên kết các câu trong bài bằng cách lặp từ ngữ

I Mục tiêu

Giúp HS :

- Hiểu thế nào là liên kết câu bằng cách lặp từ ngữ

- Hiểu tác dụng của liên kết câu bằng cách lặp từ ngữ

- Biết cách sử dụng cách lặp từ để liên kết câu

II Đồ dùng dạy - học

- Câu văn ở bài 1 phần nhận xét viết sẵn trên bảng lớp

- Các bài tập 1, 2 phần luyện tập viết vào bảng nhóm

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu

1, Kiểm tra bài cũ

- Gọi 2 HS lên bảng đặt câu ghép có cặp

từ hô ứng

- Gọi HS nhận xét bài bạn

- Nhận xét, cho điểm HS

2 Dạy học bài mới

2.1 Giới thiệu bài

GV giới thiệu bài trực tiếp

2.2 Tìm hiểu ví dụ

Bài 1

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Gọi HS trả lời câu hỏi của bài

- Nhận xét

Bài 2

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập

- Yêu cầu HS làm bài theo cặp

- Gọi HS phát biểu

- GV nhận xét

- 2 HS làm trên bảng lớp

- Nhận xét bạn

- Lắng nghe

- 1 HS đọc thành tiếng

- Làm bài cá nhân

- Trả lời : Từ đền là từ đã được dùng ở câu trước và được lặp lại ở câu sau

- 1 HS đọc thành tiếng trước lớp

- 2 HS cùng bàn thảo luận làm bài

- 4 HS nối tiếp nhau phát biểu + Nếu thay từ nhà thì hai câu không

ăn nhập với nhau + Nếu thay từ chùa thì hai câu không

ăn nhập với nhau

- Lắng nghe

Trang 10

Bài 3

- Hỏi : Việc lặp lại từ trong đoạn văn có

tác dụng gì ?

- GVnhận xét

2.3 Ghi nhớ

- Gọi HS đọc phần Ghi nhớ

- Gọi HS đặt câu minh hoạ cho Ghi nhớ

2.4 Luyện tập

Bài 1

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Gọi HS nhận xét bài bạn làm trên

bảng

- Nhận xét, kết luận lời giải đúng

Bài 2

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Gọi HS nhận xét bài bạn làm

- Nhận xét, kết luận lời giải đúng

- Suy nghĩ và trả lời Việc lặp lại các

từ đền tạo ra sự liên kết chặt chẽ giữa hai câu

- 2 HS nối tiếp nhau, HS cả lớp đọc thầm để thuộc bài ngay tại lớp

- 3 HS nối tiếp nhau đặt câu

- 1 HS đọc thành tiếng trước lớp

- 2 HS làm bài trên bảng lớp, HS dưới lớp làm vào vở bài tập

- Nhận xét bài bạn

- Chữa bài

a, Các từ : Trống đồng, Đông Sơn,

được dùng lặp lại để liên kết câu

b, Các cụm từ : anh chiến sĩ, nét hoa văn được dùng lặp lại để liên kết câu

- 1 HS đọc thành tiếng trước lớp

- 2 HS làm bài trên bảng lớp, HS dưới lớp làm vào vở bài tập

- Nhận xét bài bạn

- Chữa bài

3 Củng cố dặn dò

- Hỏi : Để liên kết một câu đứng trước

nó ta có thể làm như thế nào ?

Nhận xét tiết học

-Dặn HS về nhà học thuộc phần ghi nhớ

và chuẩn bị bài sau

- 2 HS lần lượt trả lời câu hỏi

- HS lắng nghe

- HS chuẩn bị bài sau

Địa lí:

Tiết 25 : Châu phi

I Mục tiêu

Sau bài học, HS có thể:

- Xác định trên bản đồ và nêu được vị trí địa lí, giới han của Châu Phi

- Nêu được một số đặc điểm về vị trí địa lí, tự nhiên châu phi

- Thấy được mối quan hệ giữa vị trí địa lí với khí hậu, giữa khí hậu với thực vật,

động vật ở châu phi

II Đồ dùng dạy - học

- Bản đồ Địa lí tự nhiên thế giới

- Các hình minh hoạ trong SGK

- Phiếu học tập

III Các hoạt động dạy và học.

Ngày đăng: 12/03/2021, 19:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w