- HS tr¶ lêi, bæ sung cho + GV kÕt luËn nhau - Để giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập các em cần sử dụng chúng đúng mục đích, dùng xong sắp xếp vào đúng nơi quy định, luôn giữ cho chúng đượ[r]
Trang 1Tuần 5: Ngày soạn: 02/10/2005
Ngày giảng: 03/10/2005 Thứ hai ngày 03 tháng 10 năm 2005
Lớp trực tuần nhận xét chung
Tiết 2+3
Học vần Bài 17: u - ư
A- Mục tiêu:
Sau bài học, học sinh có thể:
- Đọc và viết được: u, ư, nụ, thư
- Đọc được các tiếng và từ ứng dụng, câu ứng dụng
- Nhận các chữ u, ư trong các tiếng của một văn bản bất kỳ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Thủ đô
B- Đồ dùng dạy - Học:
- Sách tiếng việt 1 tập 1
- Bộ ghép chữ
- 1 nụ hoa hồng, 1 lá thư
- Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng và phần luyện nói
C- Các hoạt động dạy - học:
5 phút
I- Kiểm tra bài cũ:
- Viết và đọc:
- Đọc câu ứng dụng trong SGK
- Nêu nhận xét sau KT
-Viết bảng con T1, T2, T3 mỗi tổ viết 1từ: tổ
cò, lá mạ, thợ nề
- 2 - 3 HS đọc
9 phút
II- Dạy - học bài mới
1- Giới thiệu bài (trực tiếp)
2- Dạy chữ ghi âm:
- HS đọc theo GV: u - ư
u:
Trang 2a- Nhận diện chữ:
Ghi bảng chữ u và nói: Chữ u (in gồm 1 nét móc ngược
và một nét sổ thẳng
- Chữ u viết thường gồm 1 nét xiên phải và 2 nét móc
ngược.? Chữ u gần giống với chữ gì em đã học ?
? So sánh chữ u và i ?
- HS theo dõi
- Giống chữ n viết ngược
- Giống: cùng có nét xiên phải và nét móc ngược.
- Khác: Chữ u có 2 nét móc ngược chữ i có dấu chấm ở trên
b- Phát âm, ghép tiếng và đánh vần tiếng:
+ Phát âm
- GV phát âm mẫu (giải thích)
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Đánh vần tiếng khoá
- Y/c hs tìm và gài âm u vừa học
- Hãy tìm thêm chữ ghi âm n gài bên trái âm uvà thêm
dấu ( )
- Đọc tiếng em vừa ghép
- GV ghi bảng: nụ
? Nêu vị trí các chữ trong tiếng ?
- HD đánh vần: nờ - u - nu - nặng - nụ
+ Đọc từ khoá:
? Tranh vẽ gì ?
- Ghi bảng: nụ (giải thích)
c- Hướng dẫn viết chữ:
- Viết mẫu, nói quy trình viết
- GV nhận xét, chỉnh sửa
- HS phát âm CN, nhóm, lớp
- HS thực hành trên bộ đồ dùng
- 1 số em đọc
- Cả lớp đọc lại: nụ
- Tiếng nụ có n đứng trước u đứng sau dấu (.)
- HS đánh vần CN, nhóm, lớp
- HS qs tranh
- Vẽ nụ hoa
- HS đọc trơn CN, nhóm, lớp
- HS viết trên không sau
đó viết trên bảng con
Trang 3ư: (quy trình tương tự)
Lưu ý:
+ Chữ ư viết như chữ u, nhưng thêm một nét râu trên nét
sổ thứ 2
+ So sánh u với ư: giống: Viết như chữ u
Khác: ư có thêm nét râu + Phát âm: Miệng mở hẹp nhưng thân lưỡi hơi nâng lên
+ Viết: nét nối giữa th và ư - HS làm theo HD
Trang 47 phút
d- Đọc tiếng và từ ứng dụng:
- Cho 1 HS lên bảng gạch dưới những tiếng có âm mới
học
- Cho HS phân tích các tiếng vừa gạch chân
- Cho HS đọc từ ứng dụng
- GV giải nghĩa nhanh, đơn giản
- Đọc mẫu, hướng dẫn đọc
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- HS gạch chân: thu, đu,
đủ, thứ, tự, cử
- Một số HS phân tích
- 2 HS đọc
- HS đọc CN, nhóm, lớp
2phút
đ- Củng cố:
Trò chơi “Tìm tiếng có âm vừa học”
- Nhận xét chung giờ học
- Các nhóm cử đại diện lên chơi theo hướng dẫn
Tiết 2
3- Luyện tập:
a- Luyện đọc
+ Đọc lại bài tiết 1 (bảng lớp)
+ Đọc câu ứng dụng: giới thiệu tranh
? Tranh vẽ gì ?
- Các bạn nhỏ này đang tham gia một cuộc thi vẽ, đó
chính là nội dung của câu ứng dụng hôm nay
- Bạn nào đọc câu ứng dụng cho cô
? Tìm tiếng có chứa âm mới học trong câu ứng dụng
- Cho HS phân tích tiếng vừa tìm
- GV đọc mẫu
- GV chỉnh sửa phát âm và tốc độ đọc cho HS
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS quan sát tranh minh hoạ
- Tranh vẽ các bạn nhỏ
đang vẽ
7 phút
b- Luyện viết:
- Hướng dẫn các viết vở
- Giáo viên cho HS xem bài viết mẫu
-GV theo dõi và giúp đỡ HS yếu
- 1 HS đọc nội dung viết
- 1 HS nêu cách ngồi viết
- HS viết bài theo mẫu
Trang 510 phút
c- Luyện nói:
? Chủ đề luyện nói của chúng ta hôm nay là gì ?
- HD và giao việc
- Thủ đô
- HS qs tranh và thảo luận nhóm 2 nói cho
Trang 6- Yêu cầu HS thảo luận
? Trong tranh cô giáo đưa ra đi thăm cảnh gì ?
? Chùa một cột ở đâu ?
? Hà nội được gọi là gì ?
? Mỗi nước có mấy thủ đô ?
? Em biết gì về thủ đô Hà Nội ?
nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay
5phút
4- Củng cố - dặn dò:
- GV chỉ bảng cho HS đọc
- Cho HS đọc nối tiếp trong SGK
- Trò chơi: Thi viết chữ có âm vừa học
- NX chung giờ học
: - Học lại bài
- Xem trước bài 14
- HS đọc ĐT
- 2 học sinh đọc
- HS chơi theo HD
- HS nghe và ghi nhớ
Bài 19: s - r
A- Mục tiêu:
Sau bài học, HS có thể:
- Đọc và viết được: s, r, sẻ, rễ
- Đọc được các từ ứng dụng và câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: rổ, rá
B- Đồ dùng - Dạy học:
- Sách tiếng việt 1 tập 1
- Bộ ghép chữ tiếng việt
- Tranh vẽ chim sẻ
- 1 cây cỏ có nhiều rễ
- Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng
- Tranh minh hoạ và vật chất cho phần luyện nói
C- Các hoạt động dạy học:
Tiết 1:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Viết và đọc
- Đọc câu ứng dụng trong SGK
- Nêu NX sau kiểm tra
- Viết bảng con: T1, T2, T3 mỗi tổ viết 1 từ: thợ xẻ, chì
đỏ, chả cá
-1 - 3 học sinh đọc
Trang 7II- Dạy, học bài mới:
1- Giới thiệu bài (trực tiếp)
2- Dạy chữ ghi âm:
S:
a- Nhận diện chữ:
- Viết lên bảng chữ s và nói: chữ s gồm 1 nét xiên
phải và nét thắt, nét cong hở trái
So sánh: chữ s và chữ x giống và khác nhau ở điểm
nào?
- Chữ s in có hình dáng như đất nước ta
- HS đọc theo GV: s, r
- HS chú ý
- Giống: cùng có nét cong
hở trái
b- Phát âm, ghép tiếng và đánh vần.
+ Phát âm:
- GV phát âm mẫu (giải thích)
- Theo dõi và chỉnh sửa cho HS
+ Đánh vần tiếng khoá
? Yêu cầu HS tìm và gài âm s vừa học ?
? Hãy tìm chữ ghi âm e gài bên phải chữ ghi âm s và
dấu hỏi trên e ?
- HS nhìn bảng phát âm (nhóm, CN, lớp)
- HS thực hành gài trên bộ
đồ dùng HS
- Hãy đọc tiếng em vừa ghép
- Ghi bảng: sẻ
? Hãy phân tích tiếng sẻ ?
? Hãy đánh vần tiếng sẻ ?
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- Yêu cầu đọc
+ Đọc từ khoá:
? Tranh vẽ gì ?
- Ghi bảng: sẻ
c - Hướng dẫn viết chữ:
- GV viết mẫu, nêu quy trình viết
- GV nhận xét, sửa sai
- 1 số em
- Cả lớp đọc lại: sẻ
- Tiếng sẻ có âm s đứng trước, âm e đứng sau, dấu hỏi trên e
- HS đánh vần (CN, nhóm, lớp)
- sờ - e - se- hỏi - sẻ
- HS đọc trơn: sẻ
- HS quan sát tranh và NX
- Tranh vẽ chú chim sẻ đang
đậu trên cành cây
- HS đọc trơn: CN, lớp
- HS tô chữ trên không sau
đó viết trên bảng con
r: (Quy trình tương tự)
lưu ý:
+ Chữ r gồm một nét xiên phải, nét thắt và nét móc
ngược
+ so sánh s và r:
- Giống: Đều có nét xiên phải, nét thắt
- Khác: chữ r kết thúc = nét móc ngược, chữ s kết thúc
bằng nét cong hở trái
Trang 8+ Phát âm: Uốn đầu lưỡi về phía vòm hơi thoát ra xắc
có tiếng thanh
d- Đọc từ ứng dụng:
- Viết lên bảng từ ứng dụng
? tìm tiếng chứa âm vừa học ?
- Cho HS phân tích tiếng vừa tìm
- Cho HS đọc từ ứng dụng
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Giúp HS tìm hiểu nghĩa ứng dụng
- su su: đưa ra quả su su
Chữ số: viết lên bản 1, 2… và nói đây là chữ số
Cá rô: Tranh vẽ con cá rô
- GV đọc mẫu
- HS đọc nhẩm
- HS tìm: sủ, số, rổ, rá, rô
- Một số em đọc
- HS đọc (CN, nhóm, lớp)
đ- Củng cố:
Trò chơi: Tìm tiếng có âm vừa học trong đoạn văn
Tiết 2:
3- Luyện tập:
7 phút a- Luyện tập:
+ Đọc lại bài tiết 1
+ Đọc câu ứng dụng (GT tranh)
? Tranh vẽ gì?
- Viết câu ứng dụng lên bảng
? Tìm và gạch dưới tiếng có âm mới học cho cô ?
- Đọc mẫu câu ứng dụng
- GV theo dõi, chỉnh sửa cho HS
- HS đọc: CN, nhóm, lớp
- HS qsát tranh nhận xét -Tranh vẽ cô giáo đang HD
HS viết chữ số
- 2 HS đọc
- HS tìm: rõ, số
- HS đọc câu ứng dụng kết hợp phân tích một số tiếng
10phút
b- Luyện viết:
- GV HD cách viết vở và giao việc
- Theo dõi và giúp đỡ HS yếu
- Nhận xét và chấm một số bài
- 1 HS đọc nội dung viết
- 1HS nêu quy định khi viết
- HS viết trong vở tập viết
13phút
c- Luyện nói:
? Chủ đề luyện nói hôm nay là gì ?
- GV HD và giao việc
+ Yêu cầu học sinh thảo luận
? Tranh vẽ gì ?
? Hãy chỉ rổ và rá trong tranh
? Rổ và rá thường được làm bằng gì ?
? Rổ thường dùng làm gì ?
? Rá thường dùng làm gì ?
- Chủ đề luyện nói hôm nay là: rổ, rá
- HS thảo luận nhóm 2, nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay
Trang 9? Rổ và rá có gì khác nhau ?
? Quê em có ai đan rổ, rá không ?
4- Củng cố - dặn dò:
Trò chơi: Thi viết chữ có âm và chữ vừa học vào bảng
con
- Cho HS đọc bài trong sách GK
- Nhận xét chung giờ học
: - Học lại bài
- Xem trước bài 20
- HS chơi theo nhóm
- Một số em đọc
- HS chú ý nghe và ghi nhớ
Tiết 5 Toán: Đ 17: Số 7
A-Mục tiêu:
Sau bài học, học sinh:
- Có khái niệm ban đầu về số 7
- Biết đọc, viết số 7, so sánh các số trong phạm vi 7, nhận xét được các nhóm có 7
đồ vật
- Biết vị trí số 7 trong dãy số từ 1 đến 7
B- Đồ dùng dạy học:
- Các nhóm có 7 mẫu vật cùng loại
- Mẫu chữ số 7 in và viết
C- Các hoạt động dạy - Học:
5phút I- Kiểm tra bài cũ: - Cho HS nhận biết một nhóm đồ vật có số lượng là
sáu
- Y/c HS đếm từ 1 - 6 từ 6 - 1
- Cho HS nêu cấu tạo số 6
- Nêu NX sau kiểm tra
- 1 HS lên bảng
- 1 số em đọc
- 1 vài em nêu
5 phút
II- Dạy - Học bài mới:
1- Giới thiệu bài (Linh hoạt)
2- Lập số 7:
- GV treo tranh lên bảng
? Lúc đầu có mấy bạn chơi cầu trượt ?
? 6 bạn thêm 1 bạn là 7tất cả có 7 bạn
- GV nêu:6 bạn thêm một bạn là bẩy tất cả có 7 bạn
+ Y/c HS lấy 6 chấm tròn & đếm thêm 1 chấm tròn
nữa trong bộ đồ dùng
? Em có tất cả mấy chấm tròn ?
- Cho HS nhắc lại “Có 7 chấm tròn”
+ Troe hình 6 con tính, thêm 1 con tính hỏi
? Hình vẽ trên cho biết những gì ?
- Cho HS nhắc lại
- HS quan sát tranh
- Có 6 bạn chơi, thêm 1 bạn
- 7 bạn
- 1 số HS nhắc lại
- Hs thực hiện theo HD
- 6 chấm tròn thêm 1 chấm tròn là 7 tất cả có 7 chấm tròn
- 1 vài em nhắc lại
- Có 6 con tính thêm 1 con
tính là 7 Tất cả có 7 con tính
- 1 vài em + GV KL: 7 HS, 7 chấm tròn, 7 con tính đều có số
lượng là 7
3- Giới thiệu chữ số 7 in và chữ số 7 viết
- GV nêu: Để thể hiện số lượng là 7 như trên người ta
Trang 10dùng chữ số 7.
- Đây là chữ số 7 in (treo hình)
- Đây là chữ số 7 viết (troe hình)
- Chữ số 7 viết được viết như sau:
- GV nêu cách viết và viết mẫu:
- GV chỉ số 7 Y/c HS đọc
- HS quan sát và theo dõi
- HS tô trên không và viết bảng con
- HS đọc: bảy
4- Thứ tự của số 7:
- Yêu cầu học sinh lấy 7 que tính và đếm theo que tính
của mình từ 1 đến 7
- Mời 1 HS lên bảng viết các số từ 1 đến 7
- HS đếm theo hướng dân
4 phút - Theo đúng thứ thứ tự
? Số 7 đứng liền sau số nào ?
? Số nào đứng liền trước số 7 ?
? Những số nào đứng trước số 7 ?
- Yêu cầu HS đếm từ 1 đến 7 và từ 7 đến 1
- 1 HS lên bảng viết: 1,2,3,4,5,6,7
- Số 6
- Số 6
- 1,2,3,4,5,6
- HS đếm 1 số em
10Phút
5- Luyện tập:
Bài 1: - Nêu yêu cầu của bài
- GV theo dõi, chỉnh sửa
Bài 2:
? Bài yêu cầu gì ?
- Yêu cầu cả lớp làm bài rồi nêu miệng
- GV hỏi để HS rút ra cấu tạo số 7
Chẳng hạn hỏi:
? Tất cả có mấy chiếc bàn là ?
? Có mấy bàn là trắng?
? Có mấy bàn là đen ?
GV nêu: Bảy bàn là gồm 5 bàn là trắng và 2 bàn là đen
ta nói:
“Bảy gồm 5 và 2, gồm 2 và 5”
- Làm tương tự với các tranh khác để rút ra:
“Bảy gồm 1 và 6, gồm 6 và 1
Bảy gồm 4 và 3, gồm 3 và 4”
Bài 3:
? Nêu yêu cầu của bài?
- Hướng dẫn HS đếm số ô vuông rồi điền kết quả vào ô
trống phía dưới, sau đó điền tiếp các số thứ tự
? Số nào cho em biết cột đó có những ô vuông nhất
- Viết chữ số 7
- HS viết theo hướng dẫn
- Viết số thích hợp vào ô trống
- HS làm bài tập và nêu miệng kết quả
- 7 chiếc
- 5 chiếc
- 2 chiếc
- Một số HS nhắc lại
- Viết số thích hợp vào ô trống
- HS làm theo hướng dẫn
- Số 7
? Số 7 > những số nào ?
Bài 4:
- Cho HS nêu yêu cầu, làm bài tập và nêu miệng kết
- 1,2,3,4,5,6
- Một số HS đọc kết quả
- HS làm bài tập, 2 HS lên
Trang 11quả bảng
- Lớp nhận xét sửa sai
6- Củng cố, dặn dò:
- Trò chơi “Nhận biết số lượng để viết số”
- Cho HS đọc lại các số từ 1 đến 7 và từ 7 đến 1
- Nhận xét chung giờ học
: - Học lại bài
- Xem trước bài số 8
- HS chơi theo tổ
- HS nghe và ghi nhớ
Tiết 4 Đạo đức:
Đ 5 Giữ gìn sách vở - Đồ dùng học tập (T1)
A- Mục tiêu:
Giúp học sinh hiểu được:
1- Kiến thức: - Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập để chúng được bền đẹp, giúp cho
các em học tập thuận lợi hơn, đạt kết quả tốt hơn
Trang 12- Để giữ sách vở đồ dùng học tập, cần sắp xếp chúng ngăn nắp, không làm
điều gì gây hư hỏng chúng
2- Kỹ năng: HSbiết bảo quản, giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập hàng ngày.
3- Thái độ: HS có thái độ yêu quý sách vở, giữ gìn sách vở và đồ dùng học tập.
B- Tài liệu - Phương tiện:
- Vở bài tập đạo đức 1
- Bút màu C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
3 phút I- Kiểm tra bài cũ:? Giờ trước chúng ta học bài gì ?
- Cho HS bình chọn những em tiến bộ, ăn mặc sạch sẽ,
gọn gàng
- NX sau kiểm tra
- Sạch sẽ gọn gàng
- HS nêu ý kiến
9 phút
II- Dạy - Học bài mới:
1- Giới thiệu bài (linh hoạt)
2- Hoạt động 1: Làm bài tập 1.
+ Yêu cầu HS dùng bút màu tô vào những hoạt đồ
dùng học tập trong tranh và gọi tên chúng
+ Yêu cầu HS trao đổi kết quả cho nhau
+ Cho HS trình bày kq’ trước lớp
+ GV kết luận: Những đồ dùng học tập của các em
trong tranh là SGK, bút, thước kẻ cặp sách, có chúng
thì các em mới học tập tốt được Vì vậy cần giữ gìn
chúng cho sạch đẹp, bền lâu
- HS làm BTCN -HS trao đổi kq’ BT theo cặp
- HS từng cặp so sánh, bổ sung kết quả cho nhau
- 1 số HS
- HS chú ý nghe
7phút
3- Hoạt động 2: Thảo luận theo lớp
+ GV nêu lần lượt các câu hỏi
? Các em cần làm gì để giữ gìn sách vở, đồ dùng học
tập ?
? Để sách vở đồ dùng được bền đẹp cần tránh những
việc gì ?
+ GV kết luận
- Để giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập các em cần sử
dụng chúng đúng mục đích, dùng xong sắp xếp vào
đúng nơi quy định, luôn giữ cho chúng được sạch sẽ
Không bôi bẩn, vẽ bậy, viết bậy vào sách vở, không
làm sách nát, xé làm nhàu nát sách vở, không làm gãy
làm hỏng đồ dùng
- HS trả lời, bổ sung cho nhau
- HS chú ý nghe
Trang 134- Hoạt động 3: Làm BT2
+ GV yêu cầu mỗi học sinh gt với bạn mình (theo cặp)
1 đồ dùng học tập của bản thân được giữ gìn tốt nhất
- Tên đồ dùng đó là gì ?
- Nó được dùng để làm gì ?
Trang 14- Em đã làm gì để giữ được nó tốt như vậy ?
+ Yêu cầu HS trình bày trước lớp
+ GV nhận xét chung và khen ngợi những HS đã biết
giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
- Từng cặp HS gt đồ dùng học tập với nhau
- Một vài HS gt với lớp về
đồ dùng học tập của bạn mình được giữ gìn tốt nhất
5- Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét chung giờ học
: Sửa sang, giữ gìn tốt sách vở đồ dùng học tập của
mình để giờ sau thi sách vở, đồ dùng đẹp - HS chú ý và ghi nhớ
Ngày soạn: 03/10/2005 Ngày giảng: 04/10/2005 Thứ ba ngày 04 tháng 10 năm 2005
Thể dục: Thể dục
Đ 5 Đội hình đội ngũ - Trò chơi
A- Mục tiêu:
1- Kiến thức: - Ôn một số kỹ năng về đội hình đội ngũ, tập hợp hàng dọc, dóng hàng,
đứng nghiêm, nghỉ, quay phải, trái
- Làm quen với trò chơi “Qua đường lội”
2- Kỹ năng: - Thực hiện động tác chính xác, nhanh, kỷ luật trật tự hơn giờ trước.
- Biết tham gia vào trò chơi
3- Thái độ: Yêu thích môn học có thói quen tập luyện.
B- Địa điểm, phương tiện:
- Sân trường:
- Kẻ sân chuẩn bị cho trò chơi “Qua đường lội”
C- Các hoạt động cơ bản.
Phần nội dung Định lượng Phương pháp tổ chức I- Phần mở đầu:
1- Nhận lớp:
- KT cơ sở vật chất
- Điểm danh
- Phổ biến mục tiêu bài học
2 Khởi động:
- Chạy nhẹ nhàng
- Đi vòng tròn, hít thở sâu
- Ôn trò chơi “Diệt các con vật có hại”
4-5’
30-50m
x x x x
x x x x 3-5m x GV ĐHNL Thành hàng dọc
II- Phần cơ bản:
1- Ôn tập hàng dọc, dóng hàng,
đứng nghiêm, nghỉ, quay,
phải, trái
- Lần 1: GV điều khiển
22-25’
2-3 lần
x x x x
x x x x 3-5m x GV ĐHTL
- Lần 2,3: Lớp trưởng điều kiển - HS tập, GV quan sát, sửa sai
Trang 152- Trò chơi “Qua đường lội”
- GV kẻ và vẽ hình
+ Cách chơi: Lần lượt bước lên những tảng đá
sang bờ bên kia như đi từ nhà đến trường, từ
trường về nhà
? Các em vừa học những VD gì ?
Bờ bờ
0 0
x x 0 0 x x x
GV HĐTC
- 2 HS nhắc lại
III- phần kết thúc:
+ Hồi tĩnh: Vỗ Tay và hát
+ Gờ học, giao bài về nhà
+ Xuống lớp
4-5’
x x x x
x x x x
Tiết 4 Toán:
Đ 8 Số 8
A- Mục tiêu:
Sau bài học, học sinh:
- Có khái niệm ban đầu về số 8
- Đọc được, viết được số 8, đếm, so sánh các số trong phạm vi 8
- Nhận biết các nhóm có không quá 8 đồ vật
- Nêu được vị trí số 8 trong dãy số từ 1-3
B- Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên: Chấm tròn, bìa, bút dạ, que tính…
- Học sinh: chấm tròn, que tính, bộ đồ dùng toán 1, bút…
C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
5 phút
I- Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS lên bảng nhận biết các nhóm đồ vật có
số lượng là 7
- Cho HS đếm các số từ 1-7 và từ 7-1
- Cho HS nêu cấu tạo số 7
- Nêu NX sau KT
- 1 HS lên bảng
- 1 số HS
- 2-3 HS
6phút
II- Dạy - học bài mới 1- Giới thiệu bài (linh hoạt) 2- Lập số 8:
+ Treo hình vẽ số HS lên bảng
? Lúc đầu có mấy bạn chơi nhảy dây
? Có thêm mấy bạn muốn chơi
? 7 bạn thêm 1 bạn là 8 bạn tất cả có 8 bạn
+ GV dán lên bảng 7 chấm tròn
? Trên bảng cô có mấy chấm tròn
- GV dán thêm 1 chấm tròn
? Thêm 1 chấm tròn là mấy chấm tròn ?
- Cho HS nhắc lại + Cho HS lấy ra 7 que tính
- HS quan sát và NX
- Có 7 bạn
- 1 bạn
- 8 bạn
- 7 chấm tròn
- 8 chấm tròn
- 1 vài em