Kiến thức: Giúp hs nắm được cấu tạo, cách đọc, cách viết âm g,gh và các tiếng từ câu ứng dụng trong sgk, hoặc các tiếng từ câu được ghép bởi âm g, gh.. - Phát triển lời nói tự nhiên the[r]
Trang 11 Kiến thức: Giúp hs nắm được cấu tạo, cách đọc,cách viết âm p,ph,nh và các tiiéng
từ câu ứng dụng trong sgk, hoặc các tiếng từ câu được ghép bởi âm p, ph, nh
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề “ chợ, phố, thị xã.”hs luyện nói từ 2 đến 3 câutheo chủ đề trên
2 Kỹ năng: Qua bài đọc rèn cho hs kỹ năng nghe, nói, đọc,viết từ câu cho hs.
3 Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn tiếng việt
- Tìm tiếng ngoài bài có âm r,s
Kiểm tra vở bài tập ở nhà của hs
- GV nhận xét cách viết
-3 hs đọc cá nhân - GV nhận xét
- HS nêu, gv nhận xét tuyên dương
- HS đọc kết quả bài tập, gv nhận xét chữa bài
- Viết bảng con: kẻ ô, xe chỉ
3 Bài mới:
Giới thiệu bài: ( 1’) Bài 22: p- ph-nh
a Giảng bài mới:
*Gv cho hs qs tranh, nêu câu hỏi: (2’)
- Trong âm ph có âm nào con đã học?
=> GV: Còn lại âm p là âm mới hôm nay
- Cả lớp quan sát
- 8 hs đọc cá nhân, bàn, lớp
Trang 2- GV viết chữ p viết sang bảng bên phải.
- Âm p được tạo bởi mấy nét?
=> GV đây là chữ viết
- Âm p có điểm gì giống với âm đã học?
- Có âm p, cô thêm âm h đứng sau cô
được âm gì?
- Âm ph được ghép bởi mấy con chữ?
- GV giới thiệu chữ in, chữ viết.
*HDHS phát âm và tổng hợp tiếng 10’
- GV đọc mẫu ph (phờ)
- HS lấy p.ph gài vào bảng
- Có âm ph muốn có tiếng phố con làm
- Tiếng phố có trong từ nào?
- Con vừa học âm gì có trong tiếng nào,
- Hôm nay con học những âm nào?
- Âm ph và âm nh có điểm gì giống và
- phờ - ô – phô - sắc - phố phố.(10 hs đọc cá nhân, bàn, lớp.)
- Giống nhau: đều có âm h
- Khác nhau: Âm ph có âm p đứng trước
nh có n đứng trước khác nhau về cách đọc
- p – ph - phố- phố xá
- Nh – nhà – nhà lá.( 5hs đọc)phở bò nho khôPhá cỗ nhổ cỏ
- phở, phá.( có âm ph)
- nho, nhổ( cố âm nh)
- Mỗi cột 3,4 hs đọc
- 5 hs đọc+ nho khô là nho được ép và phơi khô làm mứt
- HS qs viết tay không
Trang 3- GV viết mẫu kết hợp nêu qui trình viết.
- GV uốn nắn chữ viết cho hs
* Lưu ý hs tư thế ngồi, cách cầm bút,
- GV quan sát uốn nắn chữ viết cho hs
- GV thu 1 số bài nhận xét ưu nhược
- Chủ đề hôm nay nói về gì?
- HS luyện nói câu, gv uốn nắn câu nói
- Đường phô nhiều xe cộ đi lại
- Mẹ con đi chợ mua rau
- Ở thị xã có nơi vui chơi giải trí
- VN tìm 2 tiếng có âm ph và nh viết vào vở ô ly
- VN đọc bài, viết bài, làm trong vở bài tập, và chuẩn bị bài sau xem trước bài “g-gh”
ĐẠO ĐỨC
Bài 3: GIỮ GÌN SÁCH VỞ, ĐỒ DÙNG HỌC TẬP ( TIẾT 2)
I MỤC TIÊU : Củng cố cho HS:
Trang 41 Kiến thức: Trẻ em có quyền được học hành.
+ Biết tác dụngcủa sách, vở, đồ dùng học tập
+ Nêu được ích lợi của việc giữ gìn sách vở đồ dùng học tập
+ Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập giúp các em thực hiện tốt quyền được học của mình
2 Kĩ năng: Thực hiện giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập của mình.
3 Thái độ: GDHS ý thức giữ gìn sách vở, ĐDHT
* ND tích hợp: Giữ gìn sách vở và đồ dùng học tập cẩn thận, bền đẹp chính là thực
hành tiết kiệm theo gương Bác Hồ
* BVMT-TKNLHQ: Bảo quản giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập hằng ngày góp phần
tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên bảo vệ môi trường làm cho môi trường luôn sạch đẹp
* Các phương pháp/ kĩ thuật dạy học tích cực có thể sử dụng:
- Phương pháp: trò chơi, thảo luận nhóm
- Kĩ thuật: động não, Trình bày 1 phút
II ĐỒ DÙNG:
- Tranh vẽ phóng to ở sách giáo khoa
- Điều 28 trong công ước Quyền trẻ em
- Vở bài tập
- Sách bút, các loại đồ dùng học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra: ( 5')
- Giờ trước học bài nào?
- Hãy kể tên các loại đồ dùng học tập?
+ Thành phần ban giám khảo: Giáo
viên, lớp tưởng, tổ trưởng
Trang 5- Có đầy đủ sách vở? đồ dùng theo quy
+ Tranh 1: bạn đang làm gì? Vì sao hành
động đó của bạn lại đúng hay sai?
- Được đi học là một quyền lợi của các
em Giữ gìn đồ dùng học tập chính là giúp
các em thực hiện tốt quyền được học tập
của mình
*Bảo quản giữ gìn sách vở , đồ dùng học
tập hằng ngày góp phần tiết kiệm tài
nguyên thiên nhiên bảo vệ môi trường làm
cho môi trường luôn sạch đẹp.
Về nhà sửa sang lại sách vở, đồ dùng của
mình cho sạch, đẹp Học xong phải sắp
xếp đồ dùng gọn gàng
- Chuẩn bị bài 4
- 2 - 3 Hs nêu, lớp Nxét bổ sung
- Cần đồ dùng gì thì lấy ra dùng ngayKhông mất thời gian tìm, sâch vở, đồ dùng sạch sẽ giúp ta sử dụng được lâu dài,…
+ Tranh 2: Đúng vì bạn đang sắp xếp
đồ dùng học tập gọn gàng sau khi họcxong
+ Tranh 3: Sai vì bạn đang xé sách
vở ra để gáp đồ chơi, không biết tiết kiệm, giữ gìn đồ dùng cẩn thận
+ Tranh 4: Sai vì 2 bạn đang lấy thước kẻ, cặp sách chơi đánh nhau, 2 bạn không biết bảo vệ đồ dùng cẩn thận,…
+ Tranh 5: Sai vì bạn làm đổ mực ra sách vở, ban chưa biết giữ gìn sách
vở sạch sẽ
+ Tranh 6: đúng vì bạn ngồi học đúng tư thế, sách vở sạch gọn, đồ dùng được sắp xếp gọn gàng ngăn nắp,…
- Lớp hát bài " Sách bút thân yêu ơi"
Trang 61 Kiến thức: Giúp hs nắm được cấu tạo, cách đọc, cách viết âm g,gh và các tiếng từ
câu ứng dụng trong sgk, hoặc các tiếng từ câu được ghép bởi âm g, gh
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề “ gà ri, gà gô”hs luyện nói từ 2 đến 3 câu theochủ đề trên
2 Kỹ năng: Qua bài đọc rèn cho hs kỹ năng nghe, nói, đọc, viết từ câu cho hs.
3.Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn tiếng việt
- Tìm tiếng ngoài bài có âm ph,nh
Kiểm tra vở bài tập ở nhà của hs
- GV nhận xét cách viết
- 6 hs đọc cá nhân
- HS nêu, gv nhận xét tuyên dương
- HS đọc kết quả bài tập, gv nhận xét chữa bài
- Viết bảng con: p, ph, nh, phố xá
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài: ( 1’) Bài 23: G - GH
b Giảng bài mới:
*Gvcho hs qs tranh, nêu câu hỏi: (2’)
- Tranh vẽ gì?
- Trong từ “ Gà ri”có tiếng nào con đã
học?
- Trong tiếng “ gà” có âm gì và dấu
thanh nào con đã học?
=> GV: Còn lại âm g là âm mới hôm nay
- GV giới thiệu chữ in, chữ viết.
- GV viết chữ g viết sang bảng bên phải
- Âm g được tạo bởi mấy nét?
=> GV đây là chữ viết
- Âm g có điểm gì giống với âm đã học?
- HS quan sát tranh, trả lời câu hỏi
- Đàn gà ri
- Tiếng “ ri” con đã học
- Âm a và dấu thanh huyền con đã học
- 2 nét: nét cong tròn khép kín và nét cong biến dạng
- Cả lớp quan sát
- 2 nét: nét cong tròn khép kín và nét khuyết dưới
- Có điểm giống âm a đã học
Trang 7*HDHS phát âm và tổng hợp tiếng 8’
- GV đọc mẫu g( gờ)
- HS lấy g gài vào bảng
- Có âm g muốn có tiếng gà con làm như
thế nào?
- Con nêu cách ghép
- Con nào đánh vần đọc trơn được?
- Tiếng “gà”có trong từ nào?
- Con vừa học âm nào có trong tiếng nào
từ nào?
- Tiếng gà có trong từ nào?
- HS đọc cả cột từ
* Dạy âm gh theo hướng phát triển:
- GV giảng từ ghế gỗ( cho hs qs tranh
sgk.)
- HS đọc cả cột từ
- Hôm nay con học những âm nào?
- Âm g và âm gh có điểm gì giống và
* Luyện viết bảng con: ( 10’)
- GV viết mẫu kết hợp nêu qui trình viết
- GV uốn nắn chữ viết cho hs
* Lưu ý hs tư thế ngồi, cách cầm bút,
- gờ - a – ga - huyền gà (10 hs đọc cá nhân, bàn, lớp.)
- Giống nhau: đều có âm g
- Khác nhau: Âm gh có âm h đứng sau khác nhau về cách đọc
+ ghi nhớ: không cần nhìn mà cũng có thể nói ra được
- HS qs viết tay không
- HS viết bảng con: g, gh, gà, ghế
Trang 8- GV quan sát uốn nắn chữ viết cho hs.
- GV thu 1 số bài nhận xét ưu nhược
Kể tên các loại gà mà con biết
- Chủ đề hôm nay nói về gì?
- HS luyện nói câu, gv uốn nắn câu nói
- HS viết vào vở
+ 1 dòng chữ g 1 dòng chữ gà+ 1 dòng chữ gh 1 dòng chữ ghế
- VN tìm 2 tiếng có âm g và gh viết vào vở ô ly
- VN đọc bài, viết bài, làm bài tậptrong vở, và chuẩn bị bài sau
TOÁN
TIẾT 21: SỐ 10
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Giúp hs có khái niệm ban đầu về số 10 HS biết 9 thêm 1 bằng 10 Biết
đọc, đếm, viết, phân tích cấu tạo số 10 Biết so sánh số 10 với các số đã học Biết vị trí của số 10 trong dãy số từ 1 đến 10
2 Kỹ năng: Rèn cho hs kỹ năng đọc, viết, đếm, so sánh các sổ trong phạm vi 10
3 Thái độ: Giáo dục cho hs tính cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài tập
II ĐỒ DÙNG:
Trang 9Giới thiệu bài: ( 1’)
a Giảng bài mới:
+ Vậy 9 thêm 1 là mấy?
- GV gài quả cam lên bảng
+ Cô có mấy quả cam?
+ Cô lấy thêm 1 quả nữa, hỏi cô có tất cả
mấy quả?
Vậy 9 thêm 1 là mấy?
+ Con có nhận xét gì về số lượng quả
cam và số lượng chấm tròn?
=> GV Để ký hiệu, biểu thị các nhóm đồ
vật có số lượg là 10 ta sử dụng chữ số
10để viết
- GV giới thiệu số 10 in, số 10 viết
- Số 10 được viết bằng mấy chữ số?
- Số 10 cao mấy dòng, rộng mấy ly?
- GV viết mẫu kết hợp nêu qui trình viết
- GV nhận xét cách viết
* GV cho hs nhận biết vị trí của số 10
trong dãy số: ( 3’)
Con được học những số nào?
-HS quan sát trả lời câu hỏi
+ Cô có 9 chấm tròn
+ Cô có 10 chấm tròn
+ 9 thêm 1 là 10
- HS quan sát trả lời câu hỏi
+ Cô có 9 quả cam
+ Cô có 10 quả cam
+ 9 thêm 1 là 10+ Hai nhóm đồ vật có số lượng bằng nhau đều là 10
- GV gắn số 10 in lên bảng
- GV viết số 10 lên bảng
- 2 chữ số: chữ số 1đứng trước, chữ số 0 đứng sau
- HS đọc cá nhân, bàn, lớp
- 2 chữ số, chữ số 1đứng trước, chữ số 0 đứng sau
- Cao 2 ly, rộng 1 ly
- HS qs viết tay không
- HS viết số 10 vào bảng con
- 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9
- Số 10
Trang 10- Con vừa được học thêm số nào?
- Số 10 đứng liền sau số nào?
- Trong dãy số từ 0 đến 10 số nào bé
Bài 2:( 4) HS đọc yêu cầu bài tập
- Trước khi điền số con phải làm gì?
-HS làm bài, nêu kết quả gv chữa bài
Bài 3:( 4) HS đọc yêu cầu bài tập
- Muốn điền được số thích hợp vào ô
trống con phải dựa vào đâu?
Bài 4:( 4) HS đọc yêu cầu bài tập.
- Trước khi khoanh con phải làm gì?
- HS nêu kết quả gv chữa bài
- Tại sao con khoanh vào số 7?
BT4 cần nắm được kiến thức gì?
- số 10 đứng liền sau số 9
- Số 0 bé nhất, số 10 lớn nhất
- Số 10 lớn hơn số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7,8, 9
Đếm 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 ( 6 hs đọc)
- Nắm được qui trình viết số 10
+Bài 2 Điền số thích hợp vào ô trống.
- Đếm số lượng chấm tròn trong mỗi hình rồi điền
+Bài 3 Điền số vào ô trống.
- Con dựa vào cách đếm, cách đọc
Trang 114 Củng cố - dặn dò: (3’)
- Hôm nay con học số mấy?
- Số 10 đứng ở vị trí nào trong dãy số?
- Kĩ năng tự bảo vệ: Chăm sóc răng
- Kĩ năng ra quyết định: Nên và không nên làm gì để bảo vệ răng
- Phát triển kĩ năng giao tiếp thông qua tham gia các hoạt động học tập
- Bàn trải và kem đánh răng
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ: Giữ vệ sinh thân thể( 5’)
- Em đã làm gì hàng ngày để giữ vệ sinh thân thể
- Nêu các việc nên làm để giữ da sạch sẽ
- Nêu những viêc không nên làm
- Nhận xét
-Học sinh nêu
- Không nghịch bẩn, tắm rửa thường xuyên bằng xà phòng
- Không đi chân đất, ăn bốc, cắn móng tay
2 Dạy và học bài mới: ( 28p)
a) Giới thiệu bài (5’)
- Chơi trò chuyền tăm
- Bạn đã dùng gì để chuyền
- Hôm nay học: Chăm sóc và bảo vệ răng
- Dùng răng ngậm que tăm
b) Hoạt động 1: Làm việc theo cặp( 8’)
Trang 12hàm răng của nhau và nhận sét hàm răng của bạn.
Bước 2:
- Học sinh trình bày về kết qủa quan sát của
mình
- Kết luận: Hàm răng trẻ em có 20 chiếc, gọi là
răng sữa, khi đến tuổi thay răng thì gọi là răng
vĩnh viễn vì thế phải bảo vệ răng
của bạn: trắng đẹp hay bị sâu sún
- Việc làm nào đúng việc làm nào sai ? vì sao?
- Nên đánh răng và súc miệng vào lúc nào thì tốt
- Mỗi nhóm một học sinh trảlời, các nhóm khác bổ sung
- Vì bánh kẹo, đồ ngọt dể làm chúng ta bị sâu răng
- Phải đi khám răng
3 Củng cố - dặn dũ( 5’)
- Phương pháp: Trò chơi thi đua
- Cho học sinh làm ở vở bài tập
- Tổ nào nhiều bạn làm đúng, nhanh nhất sẽ
thắng-*QTE: Biết giữ vệ sinh răng miệng
- Hoạt động lớp, cá nhân
- Thực hiện tốt các điều đã học để bảo vệ răng
- Chuẩn bị: bàn chải, kem, khăn mặt, cốc nước
Ngày soạn: ngày 14 tháng 10 năm 2018
Ngày giảng: Thứ tư, ngày 17 tháng 10 năm 20418
HỌC VẦN
TIẾT 51+ 52 BÀI 24: Q, QU, GI
I MỤC TIÊU : Giúp hs củng cố về:
1 Kiến thức: Giúp hs nắm được cấu tạo, cách đọc, cách viết âm q, qu, gi và các
tiếng từ câu ứng dụng trong sgk, hoặc các tiếng từ câu được ghép bởi âm qu, gi
Trang 13- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề “ quà quê.”hs luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề trên
2 Kỹ năng: Qua bài đọc rèn cho hs kỹ năng nghe, nói, đọc, viết từ câu cho hs.
3 Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn tiếng việt
2 Kiểm tra bài cũ: ( 5’ )
- Đọc bài: g, gh, nhà ga, ghế gỗ, gà ri, gà
gô
- 2 hs đọc bài sgk
- Tìm tiếng ngoài bài có âm g, gh
Kiểm tra vở bài tập ở nhà của hs
- Viết bảng con: g, gh, ghế gỗ
-3 hs đọc cá nhân - GV nhận xét
- HS nêu, gv nhận xét tuyên dương
- HS đọc kết quả bài tập, gv nhận xét chữa bài
- Trong tiếng “ quê” có âm gì và dấu
thanh nào con đã học?
=> GV: Còn lại âm qu là âm mới hôm
nay con sẽ học
- Gv ghi bảng ( qu)
- Âm qu được ghép bởi mấy con chữ?
- Trong âm qu có âm nào con đã học?
=> GV còn q là âm mới hôm nay sẽ học
* Nhận diện âm mới: ( 5’)
- GV ghi chữ q lên bảng
- Âm q gồm mấy nét?
=> Đây là chữ in
- GV giới thiệu chữ in, chữ viết.
- GV viết chữ q viết sang bảng bên phải
- Âm q được tạo bởi mấy nét?
=> GV đây là chữ viết
- Âm q có điểm gì giống với âm đã học?
*HDHS phát âm và tổng hợp tiếng 8’
- GV đọc mẫu q( qui)
- HS lấy q gài vào bảng
- Có âm q muốn có âm qu con làm như
- HS quan sát tranh, trả lời câu hỏi
- Cả lớp quan sát
- 2 nét: nét cong tròn khép kín và nét thẳng đứng
- Có điểm giống âm g đã học
- Cả lớp theo dõi( HS đọc cá nhân, bàn, lớp)
- HS thao tác đồ dùng, gvqs uốn nắn.-HS ghép qu
Trang 14- Con nào đánh vần đọc trơn được?
- Tiếng “quê”có trong từ nào?
- Con vừa học âm nào có trong tiếng nào
từ nào?
- Tiếng quê có tronhg từ nào?
- HS đọc cả cột từ
* Dạy âm gi tương tự như âm qu:
- GV giảng từ cụ già( cho hs qs tranh
sgk.)
- HS đọc cả cột từ
- Hôm nay con học những âm nào?
- Âm qu và âm gi có điểm gì giống và
* Luyện viết bảng con: ( 10’)
- GV viết mẫu kết hợp nêu qui trình viết
- GV uốn nắn chữ viết cho hs
* Lưu ý hs tư thế ngồi, cách cầm bút,
- Giống nhau: đều được ghép bởi 2 âm
- Khác nhau: các con chữ khác nhau khác nhau về cách đọc
- G – gà – gà ri
- GH - ghế - ghế gỗ.( 5hs đọc)
quả thị giỏ cá qua đò giã giò
- quả, qua (có âm qu)
- giã giò, giỏ.( cố âm gi)
- Mỗi cột 3, 4 hs đọc
- 5 hs đọc+ Quả thị: là tên của 1 loại quả có mùi rất thơm
- HS qs viết tay không
- HS viết bảng con: q, qu,gi, quê, giỏ cá
Trang 15- GV quan sát uốn nắn chữ viết cho hs.
- GV thu số bài nhận xét ưu nhược điểm
* Lưu ý hs nói nhiều câu khác nhau
*QTE: Trẻ em có quyền được yêu
thương, chăm sóc.
- 2 bà cháu, 1 người cầm giỏ cá
- Tiếng qua ( qu) giỏ( gi)
- qua, giỏ.( 2hs đọc)
- Chú tư ghé qua nhà, cho bé gỏ cá.( 5 hsđọc) gv kiểm tra chống vẹt
- Quà của chú tư cho bé là 1 giỏ cá
- HS quan sát viết tay không
- HS viết vào vở
+ 1 dòng chữ q,qu 1 dòng từ chợ quê+ 1 dòng chữ gi 1 dòng từ cụ già
Mẹ ở quê ra có quà cho bé
- VN tìm 2 tiếng có âm qu và gi viết vào vở ô ly
- VN đọc bài, viết bài, làm bài tậptrong vở, và xem trước bài ngh - ng
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng so sánh nhanh, điền dấu chính xác khi làm bài tập
3 Thái độ: HS luôn cẩn thận chính xác khi làm toán.
Trang 16- GV nhận xét chữa bài Đọc: 10, 9, 8, 7, 6, 5, 4, 3, 2, 1, 0.
3 Bài mới:
Giới thiệu bài: ( 1’) Tiết 22: luyện tập
a Giảng bài mới:
Bài 1: ( 5’) HS đọc yêu cầu bài tập.
- Muốn nối đúng con phải là gì?
- Dựa vào đâu con điền số?
- HS đọc kết quả, gv chữa bài
- Số nào bé nhất? số nào lớn nhất?
- BT3 cần nắm được kiến thức gì?
Bài 4: ( 5’) HS đọc yêu cầu bài tập.
- BT4 gồm mấy yêu cầu
- HS nêu kết quả, gv chữa bài
BT4 củng cố kiến thức gì?
Bài 5: ( 5’) HS đọc yêu cầu bài tập.
- Dựa vào đâu để con điền số?
- HS đọc kết quả, gv chữa bài
BT5 củng cố kiến thức gì?
- 5 hs đọc lại cấu tạo số 10
+ Bài 1 Nối theo mẫu.
- Đếm số lượng đồ vật trong mỗi hình, quan sát số đã cho rồi nối với số tương ứng
- Củng cố nhận biết số lượng các nhóm
đồ vât
+ Bài 2 Vẽ thêm chấm tròn cho đủ 10.
- Đếm số chấm tròn trong hình vẽ là mấy, sau vẽ thêm vào cho đủ 10
- HS làm bài- nêu kết quả
- Vì trong hình có 7 chấm tròn rồi, con
vẽ thêm 3 chấm nữa cho đủ 10
+ Bài 4 Điền dấu < > =
- 3 yêu cầu
0…1 8…5 10…90…3 5…0 9…6
- Cách so sánh các số trong phạm vi đã học
+Bài 5 Viết số vào ô trống.
- Dựa vào các số đã cho
- 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10.( ngược lại)
- VN làm bt 2 (VBT) và các bt trong sgk