1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án dạy Lớp 3 Tuần 8 (1)

12 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 92,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LUYEÄN TAÄP A/ Muïc tieâu: 1.Kiến thức: - Củng cố tìm số hạng, số bị trừ, số trừ, số bị chia, số chia và thừa số chưa biết.- Giải bài toán có liên quan đến tìm một trong các phần bằng nh[r]

Trang 1

Toán

LUYỆN TẬP A/ Mục tiêu:

1.Kiến thức: - Củng cố về phép chia trong bảng chia7.- Tìm một phần bảy của số

- Áp dụng để giải toán có lời văn bằng một phép tính chia

2 Kỹ năng: Rèn Hs tính các phép tính chia chính xác, thành thạo

3.Thái độ: Yêu thích môn toán, tự giác làm bài

B/ Chuẩn bị:

* GV: Bảng phụ, phấn màu

* HS: VBT, bảng con

C/Các hoạt động:

1 Khởi động: Hát (1’)

2 Bài cũ: Bảng chia 7 (3’)

- Gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài 3

- Hs đọc bảng chia 7

- Nhận xét ghi điểm

- Nhận xét bài cũ

3 Giới thiệu và nêu vấn đề (1’)

Giới thiệu bài – ghi tựa

4 Phát triển các hoạt động.(28’)

* HĐ1: Làm bài 1, 2 (12’)

-MT: Giúp Hs làm các phép nhân trong

bảng nhân , chia 7 đúng

Cho học sinh mở vở bài tập:

 Bài 1:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:

+ Phần a).

- Yêu cầu Hs suy nghĩ và tự làm phần a)

Gv hỏi: Khi đã biết 7 x 8 = 56, có thể ghi

ngay kết quả của 56 : 7 được không? Vì

sao?

- Yêu cầu 4 Hs lên bảng làm

- Yêu cầu cả lớp làm vào VBT

+ Phần b).

- Yêu cầu 12 Hs tiếp nối đọc kết quả phần

1b)

- Sau đó yêu cầu cả lớp làm vào VBT

- Gv nhận xét, chốt lại

 Bài 2:

- Mời Hs đọc yêu cầu đề bài

- Yêu cầu Hs tự làm

- Gv mời Hs lên bảng làm

PP: Luyện tập, thực hành.

HT:Cá nhân , lớp

Hs đọc yêu cầu đề bài

Có thể ghi ngay được vì lấy tích chia cho thừa số này thì sẽ được thừa số kia

Bốn hs lên làm phần a)

Cả lớp làm bài

Hs nối tiếp nhau đọc kết quả phần b)

Hs nhận xét

Hs đọc yêu cầu đề bài

Hs lên bảng làm Hs cả lớp làm vào VBT

42 7 48 6 63 7 35 7

42 6 48 8 63 9 35 5

0 0 0 0

42 2 48 4 69 3 50 5

Trang 2

Gv nhận xét

* HĐ2: Làm bài 3, 4.(13’)

MT: Củng cố cách giải toán có lời văn, biết

tìm 1/7 của một số , đo đoạn thẳng …

Bài 3:

- Gv yêu cầu Hs đọc đề bài

- Gv cho Hs thảo luận nhóm đôi Câu hỏi:

+ Trong vườncó bao nhiêu cây ăn quả?

+ số cây bưởi so với số cây ăn quả trong

vườn thế nào ?

+ Bài toán hỏi gì?

- Gv yêu cầu Hs làm vào VBT Một Hs lên

bảng làm

Gv nhận xét

Bài 4:

- Gv mời Hs đọc yêu cầu đề bài:

Yêu cầu nhắc lại cách đo đoạn thẳng

Gv nhận xét cách đo

* HĐ3: Củng cố (3’)

- MT: Giúp Hs củng cố lại phép chia 7.

- Gv mời Hs đọc yêu cầu đề bài

- Gv chia lớp thành 2 nhóm Cho các em

chơi trò : “Tiếp sức”

Yêu cầu: Thực hiện nhanh, chính xác

28 : 7 ; 56 : 7 ; 42 : 7 ; 63 : 7 ; 14 : 7 ;

35 : 7

- Gv nhận xét bài làm, công bố nhóm thắng

cuộc

4 21 4 12 6 23 5 10

02 08 09 00

2 8 9

0 0 0

Hs nhận xét

PP: Luyện tập, thực hành, thảo luận.

HT:Cá nhân , lớp

Hs đọc yêu cầu đề bài

Hs thảo luận nhóm đôi

Trong vườn có 63 cây ăn quả Bằng 1/7 số cây trong vườn

Trong vườn có bao nhiêu cây bưởi

Hs cả lớp làm vào VBT Một Hs lên bảng làm

Giải Trong vườn có tất cả là :

63 : 7 = 9 ( cây ) Đáp số : 9 cây

Hs nhận xét

Hs đọc yêu cầu đề bài

Hs thực hành cách đo đoạn thẳng

A B

I

Hai em lên bảng làm Cả lớp làm vào VBT

Hs nhận xét

PP: Kiểm tra, đánh giá, trò chơi.

HT: Lớp , cá nhân

Hs cử đại diện tham gia trò chơi Từng nhóm tiến hành thi đua làm bài

Hs nhận xét

5.Tổng kết – dặn dò.(1’)

- Tập làm lại bài 3, 4

- Chuẩn bị : Giảm đi một số lần

- Nhận xét tiết học

Trang 3

Toán GIẢM MỘT SỐ ĐI MỘT SỐ LẦN

A/ Mục tiêu:

1.Kiến thức: - Biết thực hiện giảm một số đi nhiều lần - Aùp dụng để giải các bài toán có liên quan

2.Kĩ năng: Tính toán chính xác, thành thạo

3.Thái độ: Yêu thích môn toán, tự giác làm bài

B/ Chuẩn bị:

* GV: Phấn màu, bảng phụ

* HS: VBT, bảng con

C/ Các hoạt động:

1 Khởi động: Hát.(1’)

2.Bài cũ: Luyện tập (3’)

- Gọi 2 học sinh lên bảng sửa bài 3, 4

- Nhận xét ghi điểm

- Nhận xét bài cũ

3.Giới thiệu và nêu vấn đề.(1’)

Giới thiệu bài – ghi tựa

4.Phát triển các hoạt động.(28’)

* HĐ1: Hướng dẫn thực hiện cách tính

giảm một số đi một số lần (8’)

- MT: Giúp Hs biết thực hiện cách giảm

một số đi một số lần

- Giáo viên nêu bài toán “ Hàng trên có 6

con gà Số gà trên giảm đi 3 lần thì được số

gà hàng dưới Tính số gà hàng dưới”

+ Hàng trên có mấy con gà?

+ Số gà hàng dưới như thế nào so với số gà

hàng trên?

- Hướng dẫn Hs vẽ sơ đồ thể hiện số gà

hàng trên và số gà hàng dưới

- Gv yêu cầu Hs suy nghĩ và tìm số gà hàng

dưới

- Yêu cầu Hs viết lời giải của bài toán

-> Bài toán trên được gọi là bài toán giảm

đi một số lần

- Vậy muốn gấp một số lên một số lần ta

làm như thế nào?

Gv chốt lại cách tính và nêu một số bài tập

áp dụng : giảm các số sau 4 lần : 16 , 20 ,

32 , 84 …

* HĐ2: Làm bài 1.(7’)

- MT: Giúp Hs giải đúng bài toán theo mẫu

đã cho

Cho học sinh mở vở bài tập

PP: Quan sát, giảng giải, hỏi đáp.

HT: Lớp , cá nhân

Hs lắng nghe

Hs quan sát

Có 6 con gà

Số gà hàng trên giảm đi 3 lần thì bằng số gà hàng dưới

Số gà hàng dưới là:

6 : 3 = 2 (con gà)

Hs nhận xét

Ta lấy số đó chia cho số lần

Hs nêu lại cách tính

Hs thi đua thực hịên :

16 : 4 = 4 ; 20 : 4 = 5 ; 32 : 4 = 8 ; 84 : 4 = 21

Hs nhận xét

PP: Luyện tập, thực hành, thảo luận.

HT:Nhóm , cá nhân

Trang 4

 Bài 1:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài

- Yêu cầu Hs đọc cột đầu tiên của bảng

- Gv hỏi:

+ Muốn giảm một số đi 4 lần ta làm như thế

nào?

+ Muốn giảm một số đi 7 lần ta làm thế

nào?

- Gv yêu cầu Hs suy nghĩ và làm bài

- Yêu cầu Hs tự làm bài Một Hs lên bảng

làm

- Gv nhận xét

* HĐ3: Làm bài 2, 3 (10’)

- MT: Giúp học sinh giải bài toán có lời

văn.

 Bài 2:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu của đề bài

- Gv cho Hs thảo luận nhóm đôi

+ Chị Lan có bao nhiêu quả cam?

+ Số cam còn lại sau khi bán như thế nào so

với số cam ban đầu?

+ Ta vẽ sơ đồ như thế nào?

- Gv yêu cầu Hs tự vẽ sơ đồ và giải Một

bạn lên bảng giải

Gv nhận xét

Có: 84 quả

Bán : ¼ quả

Còn : ? quả

- Gv yêu cầu Hs suy nghĩ và giải

bài 3 :

Gv yêu cầu hs đọc đề bài

Bài toán cho ta biết gì ?

Bài toán hỏi ta điều gì ?

Vậy muốn biết chú Hùng đi ô tô từ làng

đến thị xã hết bao nhiêu thời gian ta làm

thế nào ?

Gv theo dõi nhận xét

* HĐ4: Củng cố (3’)

- MT: Giúp Hs vẽ hình đúng theo số cho

sẵn

- Gv chia lớp thành 2 nhóm: Cho các em

chơi trò “ Ai nhanh hơn”

Yêu cầu trong 5 phút các em vẽ xong hình

- Gv chốt lại, công bố nhóm thắng cuộc

Hs đọc yêu cầu đề bài

Hs đọc

Ta lấy số đó chia cho 4.

Ta lấy số đó chia cho 7.

Hs tự làm vào vở Một em lên bảng làm

42 : 7 = 6 ( l ) 40 : 5 = 8 Phút

30 : 6 = 5 ( m ) 24 : 2 = 12 giờ

Hs nhận xét

PP: Luyện tập, thực hành, thảo luận.

HT : Cá nhân , nhóm

Hs đọc yêu cầu đề bài

Chị Lan có 84 quả cam Số cam ban đầu giảm đi 4 lần thì bằng số cam còn lại sau khi bán

Hs vẽ sơ đồ bài

Giải

Số cam còn lại là:

84 : 4 =21 (quả) Đáp số 21 quả.

1 Hs lên bảng làm

Hs nhận xét bài làm của bạn

Hs đọc đề bài Chú Hùng đi từ làng đến xã hết 6 giờ Chú Hùng đi từ làng đến xã hết bao nhiêu giờ

Ta giảm thời gian đi 2 lần Cả lớp làm bào VBT

Giải Thời gian chú Hùng đi ô tô từ làng đến xã :

6 : 2 = 3 giờ Đáp số : 3 giờ

Hs lên bảng làm bài

PP: Trò chơi , thi đua , kiểm tra , đánh giá HT: Nhóm , cá nhân

Hs cử đại diện thi đua Đại diện các nhóm lên tham gia trò chơi

Trang 5

A P B

Hs nhận xét

5 Tổng kết – dặn dò.(1’)

- Về làm lại bài tập: 2, 3

- Chuẩn bị : Luyện tập

- Nhận xét tiết học

Trang 6

Thứ , ngày tháng năm

Toán

LUYỆN TẬP A/ Mục tiêu:

1.Kiến thức: - Củng cố về gấp một số lên nhiều lần, giảm một số đi nhiều lần.- Aùp dụng

để giải toán Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước

2 Kĩõ năng: Tính toán thành thạo, chính xác

3.Thái độ: Yêu thích môn toán, tự giác làm bài

B/ Chuẩn bị:

* GV: Bảng phụ, VBT

* HS: VBT, bảng con

C/ Các hoạt động:

1 Khởi động: Hát (1’)

2 Bài cũ: Giảm một số đi một số lần.(3’)

- Gọi 2 học sinh bảng làm bài 2, 3

- Nhận xét ghi điểm

- Nhận xét bài cũ

3 Giới thiệu và nêu vấn đề.(1’)

Giới thiệu bài – ghi tựa

4 Phát triển các hoạt động.(28’)

* HĐ1: Làm bài 1, 2 (12’)

- MT: Giúp Hs làm đúng gấp một số lên

nhiều lần hoặc giảm một số đi một số lần

theo mẫu

 Bài 1:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:

- Gv viết lên bảng bài mẫu:

2 gấp 6 lần -> 12 giảm 3 lần -> 4

+ 6 gấp 7 lần bằng bao nhiêu?

+ Vậy viết 42 vào ô thứ mấy ?

+ 42 giảm đi 2 lần được mấy?

+ Vậy 21 điền vào ô thứ mấy ?

- Gv yêu cầu Hs lên bảng làm Hs cả lớp

làm vào VBT

Gv theo dõi , giúp đỡ các em yếu

Gv nhận xét

PP: Luyện tập, thực hành.

HT:Lớp , cá nhân

Hs đọc yêu cầu đề bài

Hs trình bày cách giải

42

2

21 3

Hs cả lớp làm vào VBT

Gấp 6 lần giảm 3 lần

2 12 4

gấp 8 lần giảm 6 lần

3 24 4

gấp 7 lần giảm 2 lần

6 42 21

giảm 7 lần gấp 6 lần

35 5 30

Hs nhận xét

Trang 7

Bài 2 :

Gv yêu cầu hs đọc đề

Bài toán cho ta biết gì ?

Bài toán hỏi ta điều gì ?

Em làm sao để tính được số quả gấc ?

Gv nhận xét

* HĐ2: Làm bài 3, 4.(13’)

- MT: Giúp Hs thực hiện đúng giải bài toán

có lời văn về giảm một số đi nhiều lần Vẽ

đoạn thẳng có độ dài cho trước

Bài 3:

- Yêu cầu Hs đọc yêu cầu của đề bài:

- Gv cho Hs thảo luận nhóm đôi

- Gv hỏi:

+Trong hình vẽ bên có bao nhiêu quả cam ?

+ Em làm thế nào để tính được 1/5 và 1/7

số quả cam ?

Gv nhận xét , giúp đỡ các em yếu

 Bài 4:

- Gv mời hs đọc yêu cầu đề bài:

- Yêu cầu Hs thực hành đo độ dài đoạn

thẳng MN

- Vậy giảm độ dài MN đi 4 lần thì được bao

nhiêu cm?

Yêu cầu Hs tính độ dài đoạn ON và chấm

điểm O trên đoạn thẳng MN

Gv nhận xét

* HĐ3: Củng cố (3’)

Hs đọc yêu cầu của đề bài Bác Liên có 42 quả gấc , bán số gấc đã giảm

đi 7 lần Bác Liên còn bao nhiêu quả gấc Giảm 42 đi 7 lần

Hs làm bài vào vở

Giải Bác Liên còn tất cả là :

42 : 7 = 6 ( quả) Đáp số : 6 quả

Hs sửa bài

Hs nhận xét

PP: Thực hành, thảo luận.

HT : Cá nhân , lớp

Hs đọc yêu cầu đề bài

Hs thảo luận nhóm đôi

Trong hình vẽ bên có 35 quả cam

a 1/5 số cam đó có 7 quả

b 1/7 số cam đó có 5 quả

Giải Một phần năm số quả cam có :

35 : 5 = 7 ( quả) Môät phần bảy số quả cam có :

35 : 7 = 5 ( quả ) Đáp số : a 7 quả

b 5 quả

Hs lên bảng làm Các em còn lại làm vào VBT

Hs nhận xét

Hs đọc đề bài Thực hành đo đoạn thẳng MN và ghi kết vào chỗ chấm là 12 cm

Giảm độ dài đoạn MN đi 4 lần:

12 : 4 = 3 cm

Vậy độ dài đoạn ON là 3cm

Hs nhận xét

PP: Kiểm tra, đánh giá, trò chơi.

HT:Nhóm , cá nhân

Trang 8

- MT: Củng cố lại giải bài toán về giảm

một số đi nhiều lần nhiều lần

Gv chia Hs thành 2 nhóm Trò chơi :

“ Tăng tốc ”

“ Tìm một số tự nhiên có một chữ số biết nếu

lấy 56 giảm đi 8 lần rồi giảm đi 5 đơn vị thì

được số đó”?

- Gv nhận xét bài làm, công bố nhóm thắng

cuộc

Đại diện các nhóm lên thi đua tìm kết quả đúng cho bài toán

Hs nhận xét

5 Tổng kết – dặn dò (1’)

- Tập làm lại bài: 2,3

- Chuẩn bị: Tìm số chia.

- Nhận xét tiết học

Trang 9

Toán TÌM SỐ BỊ CHIA

A/ Mục tiêu:

1.Kiến thức: - Biết tìm số chia chưa biết.- Củng cố về tên gọi các thành phần và kết quả trong phép tính chia

2 Kĩõ năng: Tính toán chính xác , nhanh nhẹn

3 Thái độ: Yêu thích môn toán, tự giác làm bài

B/ Chuẩn bị:

* GV: Bảng phụ, phấn màu

* HS: VBT, bảng con

C/ Các hoạt động:

1 Khởi động: Hát (1’)

2 Bài cũ: Luyện tập.(3’)

- Gọi 2 học sinh lên bảng sửa bài 3, 4

- Nhận xét ghi điểm

- Nhận xét bài cũ

3 Giới thiệu và nêu vấn đề.(1’)

Giới thiệu bài – ghi tựa

4 Phát triển các hoạt động.(28’)

* HĐ1: Hướng dẫn tìm số chia (8’)

- MT : Giúp Hs biết tìm số chia.

- Gv nêu bài toán “ Có 6 ô vuông, chia đều

thành 2 nhóm Hỏi mỗi nhóm có bao nhiêu

ô vuông?”

- Hãy nêu phép tính để tìm số ô vuông có

trong mỗi nhóm?

- Hãy nêu tên gọi của thành phần và kết

quả trong phép chia 6 : 2 = 3

- Gv viết bảng bài tìm X “ 30 : X = 5”và

hỏi X là gì trong phép chia?

- Yêu cầu Hs suy nghĩ để tìm số chia?

- Vậy, trong phép chia hết muốn tìm số chia

chúng ta làm như thế nào?

Yêu cầu làm bài tập áp dụng

56 : x = 7 63 : x = 7 48 : x = 6

Gv nhận xét

* HĐ2: Làm bài 1 (3’)

- MT: Giúp Hs nhận biết tên gọi đúng.

 Bài 1:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:

- Gv yêu Hs tự làm bài

- Gv yêu cầu Hs nối tiếp nhau đọc tên gọi

các thành phần trong phép chia

- Gv nhận xét

* HĐ3: Làm bài 2, 3.(14’)

PP: Quan sát, hỏi đáp, giảng giải.

HT:Nhóm , cá nhân

Mỗi nhóm có 3 ô vuông

Phép chia 6 : 2 = 3 (ô vuông)

Trong phép chia 6 : 2 = 3 thì 6 là số bị chia, 2 là số chia, 3 là thương

X là số chia trong phép chia

X là số chia

X = 30 : 5 = 6

Trong phép chia hết, muốn tìm số chia chúng ta lấy số bị chia chia cho thương.

Hs thi đua luyện tập

X = 56 : 7 = 8 ; X = 63 : 7 = 9 ; X = 48 : 6 = 8

Hs nhận xét

PP: Luyện tập, thực hành.

HT : Nhóm , cá nhân

Hs đọc yêu cầu đề bài

Hs tự làm bài

Bốn Hs nối tiếp nhau đọc tên các thành phần của phép chia

Hs nhận xét

PP: Luyện tập, thực hành, thảo luận.

Trang 10

MT: Giúp cho Hs biết giải toán về tìm số

chia , số bị chia , thừa số chưa biết

Bài 2

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu của đề bài

Gv yêu cầu Hs nêu cách tìm số chia ?

- Gv yêu cầu Hs tự giải và làm vào VBT Hs

lên bảng làm bài

Gv chú ý theo dõi và giúp đỡ , sửa sai

Gv nhận xét

 Bài 3:

- Gv mời Hs đọc yêu cầu đề bài

- Gv hỏi:

+ Trong phép chia hết, số chia là 7, vậy

thương bằng số chia là mấy?

+ Vậy mấy chia cho 7 được 7 ?

+ Vậy trong phép chia hết, 7 chia cho mấy

sẽ được thương lớn nhất?

+ Vậy trong phép chia hết, 7 chia hết cho

mấy sẽ được thương bé nhất?

* HĐ4: Củng cố (3’)

- MT: Giúp Hs củng cố lại cách tìm số chia.

- Gv chia lớp thành 2 nhóm Cho các thi làm

bài

Yêu cầu: Trong thời gian 5 phút, nhóm nào

làm bài xong, đúng sẽ chiến thắng

49 : x = 7 56 : x = 7 35 : x = 7

- Gv nhận xét bài làm, công bố nhóm thắng

cuộc

HT: Cá nhân , lớp

Hs đọc yêu cầu của bài

Hs trình bày

Hs làm bài vào VBT Hs lên bảng làm

12 : x = 3 ; 30 : x = 3 ; 27 : x = 7

x = 12 : 3 x = 30 : 3 x = 21 : 7

x = 4 x = 10 x = 3

X : 7 = 4 ; 20 : X = 5 ; X x 6 = 42

X = 7 x 4 X = 20 : 5 X = 42 : 6

X = 28 X = 4 X = 7

Hs nhận xét

Hs đọc yêu cầu của đề bài

Hs thảo luận và trình bày

Thương lớn nhất là 7

49

7 : 1 sẽ được thương lớn nhất

7 : 7 sẽ được thương bé nhất

PP: Kiểm tra, đánh giá, trò chơi.

HT: Lớp , cá nhân

Hs cử đại diện hai nhóm thi làm toán

Hs nhận xét

5 Tổng kết – dặn dò.(1’)

- Tập làm lại bài 2, 3

- Chuẩn bị : Luyện tập

- Nhận xét tiết học

Trang 11

Thứ , ngày tháng năm

Toán

LUYỆN TẬP A/ Mục tiêu:

1.Kiến thức: - Củng cố tìm số hạng, số bị trừ, số trừ, số bị chia, số chia và thừa số chưa biết.- Giải bài toán có liên quan đến tìm một trong các phần bằng nhau của một số.- đặt tính nhân chia số có hai chữ số cho số có một chữ số

2 Kĩõ năng: Tính toán chính xác , nhanh nhẹn

3.Thái độ: Yêu thích môn toán, tự giác làm bài

B/ Chuẩn bị:

* GV: Bảng phụ, phấn màu

* HS: VBT, bảng con

C/ Các hoạt động:

1 Khởi động: Hát.(1’)

2 Bài cũ: Tìm số chia.(3’)

- Gọi 2 học sinh lên bảng sửa bài 3, 2

- Một Hs nhắc lại cách tìm số chia

- Nhận xét ghi điểm

- Nhận xét bài cũ

3 Giới thiệu và nêu vấn đề.(1’)

Giới thiệu bài – ghi tựa

4 Phát triển các hoạt động (28’)

* HĐ1: Làm bài 1 (12’)

- MT: Giúp Hs tìm các thành phần chưa

biết và tính đúng

 Bài 1:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:

- Gv yêu Hs tự làm bài

- Gv yêu cầu Hs lên bảng làm

- Gv nhận xét

* Hoạt động 2: Làm bài 2 , 3 (13’)

- MT: Giúp cho Hs biết giải toán có lời văn

tìm một phần mấy của một số, củng cố lại

cách đặt tính về nhân chia số có hai chữ số

cho số có một chữ số

 Bài 2 :

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu của đề bài

- Gv yêu cầu Hs tự suy nghĩ và làm bài

- Gv chốt lại

.PP: Luyện tập, thực hành

HT: Cá nhân , lớp

Hs đọc yêu cầu đề bài

Hs tự làm bài

X + 15 = 20 X – 18 = 16 72 – X = 50

X x 7 = 42 X : 7 = 5 49 : X = 7

36 – X = 14 24 : X = 6 28 : X = 7

Hs lên bảng làm

Hs nhận xét

PP: Luyện tập, thực hành, thảo luận.

HT: Nhóm , cá nhân

Hs đọc yêu cầu của bài

Hs làm bài vào VBT

36 50 22 35

x 4 x 3 x 6 x 4

144 150 132 140

Ngày đăng: 30/03/2021, 15:54

w