1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Đại số 9 - GV: Tạ Chí Hồng Vân - Tiết 11: Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai (tiếp)

2 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 99,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Gv chốt cách biến đổi: Cần nhân tử và mẫu cho một lượng vừa đủ để biến mẫu trở thành bình phương và khai phöông maãu soá - 3 HS lần lượt lên bảng  Hãy vận dụng cách làm đó làm trình b[r]

Trang 1

Giáo án Đại số 9

Tuần: 6 Tiết: 11

GV: Tạ Chí Hồng Vân

Soạn: 03 - 10 - 2005

§7: BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI (tiếp) A) MỤC TIÊU:

o Cho học sinh biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu

o Bước đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên

B) CHUẨN BỊ:

1) Giáo viên: - Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ: ghi sẵn các công thức tổng quát trang 29 Sgk 2) Học sinh: - Ôn lại quy tắc khai phương một tích, một thương.

C) CÁC HOẠT ĐỘÂNG:

5’

10’

12’

HĐ1: Kiểm tra bài cũ

- Đưa thừa số ra ngoài dấu căn:

a) 1 b)

125

2 27

- Sửa bài tập 47 câu b cho về nhà

cuối tiết trước

HĐ2: Khử mẫu của biểu thức lấy căn

- Khi biến đổi biểu thức có chứa căn

thức bậc hai, ta thường gặp những

biểu thức lấy căn có dạng phân số ,

ví dụ 2 / 3, muốn các căn thức này

được gọn hơn người ta thường tìm

cách làm mất đi mẫu số của biểu

thức lấy căn, phép biến đổi đó ta gọi

là phép khử mẫu của biểu thức lấy

căn

- Ví dụ 1 trang 28 Sgk minh hoạ cho

phép khử mẫu này, các em hãy đọc

ví dụ 1 và cho biết người ta đã thực

hiện phép biến đổi đó ntn?

 Gv chốt cách biến đổi: Cần nhân

tử và mẫu cho một lượng vừa đủ để

biến mẫu trở thành bình phương và

khai phương mẫu số

 Hãy vận dụng cách làm đó làm

trang 28 Sgk

?1

HĐ3: Trục căn thức ở mẫu:

- Trong trường hợp gặp biểu thức có

chứa căn thức ở dưới mẫu ví dụ 5/ 3

người ta cũng thường làm mất đi các

căn này, phép biến đổi này được gọi

là trục căn thức ở mẫu

- Ta hãy tìm hiểu cách làm này qua

ví dụ 2 trang 28 Sgk Các em hãy đọc

ví dụ 2 và cho biết người ta đã thực

- 1 HS lên bảng trả bài

 Cả lớp theo dõi và nhận xét

a) 1 b)

5 5

1 2

3 3

Bài 47b) = 2a 5

- HS nghe giảng

- HS đọc ví dụ

- 2 HS lần lượt nêu rõ cách thực hiện

- 3 HS lần lượt lên bảng trình bày  Cả lớp nhận xét

- HS nghe giảng

- 3 HS lần lượt nêu cách biến đổi trong từng câu a,b,c

Tiết 11: BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CÓ CHỨA CĂN

BẬC HAI I) Khử mẫu của biểu thức lấy căn:

1) Ví dụ 1: Khử mẫu:

a) 2 b) với a.b > 0 3

5a 7b

Giải:

a) 2 2 3 6 6

3 3 3 9 3 b) 5a 5a.7b 35ab 7b  7b.7b 7 b

2) Tổng quát: (Trang 28 Sgk )

a)

?1 4 4 5 2

5  5 5 5 b) 3 1 3 5 1 15

125 5 5 5 25 c) 33 3 2a3 12 6a 2a  2a 2a 2a

II) Trục căn thức ở mẫu:

1) Ví dụ 2:

a) 5 5 3 5 3 5 3

2.3 6

2 3 2 3 3

5 3 1

3 1

3 1



 c) 6 6 5 3

5 3

5 3

 = 3 5 3

(A,B  0; B  0)

A AB

B  B

Lop8.net

Trang 2

hiện phép biến đổi đó ntn?

- Gv ghi vế trái và gọi học sinh điền

vào vế phải

 Chú ý: 31 và 31 là 2 biểu

thức liên hợp nhau, 5 3 và

cũmg là 2 biểu thức liên hợp

5 3

của nhau

 Gv chốt cách làm qua 2 trường

hợp: mẫu có dạng tích thì ta nhân tử

và mẫu cho chính căn ở mẫu, trường

hợp mẫu có dạng tổng hiệu của căn

ta nhân tử và mẫu cho một lượng liên

hợp của mẫu dựa vào hđt thứ ba

 Ta dùng phép biến đổi trên để làm

trang 29 Sgk

? 2

- Đối với căn có chứa chữ các em cần

căn cứ vào điều kiện của chữ để khai

căn

HĐ4: Củng cố luyện tập

- Thế nào là khử mẫu của biểu thức

lấy căn ?

- Thế nào là trục căn thức ở mẫu

thức?

 Làm bài 48 trang 29 Sgk

 Làm bài tập 50 d,e và 52 c trang

29 Sgk

- HS nghe giảng

- Cả lớp cùng làm

- lần lượt từng HS đứng tại chỗ trả lời

 Cả lớp nhận xét

- Là làm mất đi mẫu thức của biểu thức lấy căn

- Là làm mất đi căn bậc hai ở mẫu thức

- 2 HS lên bảng làm

 cả lớp nhận xét

- 3 HS lên bảng làm

 cả lớp cùng làm rồi nhận xét

2) Tổng quát: (trang 29 Sgk )

? 2 a) 5 5 2 ; (b>0)

12

3 8  2 2 b

b

b 

b) 5 =

5 2 3

5 5 2 3 13

(a  0, a  1)

2a 1 a 2a

1 a

1 a

 c) 4 =

7 5 2 7 5

6a 6a 2 a b

4a b

2 a b

 (a > b > 0)

III) Bài tập:

1) Bài 48:

a) 1 1 6

600 10 6 60 b) 11 11 165

540  36.15 90

2) Bài 50:

d)2 2 2 2 2 2=

5 2 5 2

5

e) y b y =

b y

 y( y b)

b y

= y b

b

3) Bài 52:

c) 1 =

x y

1( x y) ( x y)( x y)



= x y

x y

3’

HĐ5: HDVN - Nắm vững các phép biến đổi về căn thức bậc hai

- Làm bài tập: 48  52 (phần còn lại) trang 29 & 30 Sgk

- Bài tập làm thêm: 1) Rút gọn: A = 1 1 1

2 1 3 2 4 3



2) Tính: B = 1 1 1

1 2 2 3 99 100



 Hướng dẫn : 1) Nhân lượng liên hợp với mẫu cho mỗi phân thức rồi rút gọn

2) Tương tự như bài 1

 Rút kinh nghiệm cho năm học sau:

Lop8.net

Ngày đăng: 29/03/2021, 18:20

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w