[r]
Trang 1Ch ương V: THỐNG KÊ ng V: TH NG KÊ ỐNG KÊ
Ki n th c: ến thức: ức: C ng c các ki n th c đã h c trong chủng cố các kiến thức đã học trong chương: ố các kiến thức đã học trong chương: ến thức đã học trong chương: ức đã học trong chương: ọc trong chương: ương:ng:
- Dãy s li u th ng kê, t n s , t n su t.ố các kiến thức đã học trong chương: ệu thống kê, tần số, tần suất ố các kiến thức đã học trong chương: ần số, tần suất ố các kiến thức đã học trong chương: ần số, tần suất ất
- B ng phân b t n s , t n su t.ảng phân bố tần số, tần suất ố các kiến thức đã học trong chương: ần số, tần suất ố các kiến thức đã học trong chương: ần số, tần suất ất
- Bi u đ t n s , t n su t hình c t, đểu đồ tần số, tần suất hình cột, đường gấp khúc, hình quạt ồ tần số, tần suất hình cột, đường gấp khúc, hình quạt ần số, tần suất ố các kiến thức đã học trong chương: ần số, tần suất ất ột, đường gấp khúc, hình quạt ường gấp khúc, hình quạt.ng g p khúc, hình qu t.ất ạt
- S trung bình, s trung v , m t, phố các kiến thức đã học trong chương: ố các kiến thức đã học trong chương: ị, mốt, phương sai, độ lệch chuẩn ố các kiến thức đã học trong chương: ương:ng sai, đ l ch chu n.ột, đường gấp khúc, hình quạt ệu thống kê, tần số, tần suất ẩn
Kĩ năng: Hình thành các kĩ năng:
- Tính toán trên các s li u th ng kê.ố các kiến thức đã học trong chương: ệu thống kê, tần số, tần suất ố các kiến thức đã học trong chương:
- Kĩ năng trình bày m u s li u dẫu số liệu dưới dạng bảng phân bố tần số, tần suất; bảng ố các kiến thức đã học trong chương: ệu thống kê, tần số, tần suất ưới dạng bảng phân bố tần số, tần suất; bảngi d ng b ng phân b t n s , t n su t; b ngạt ảng phân bố tần số, tần suất ố các kiến thức đã học trong chương: ần số, tần suất ố các kiến thức đã học trong chương: ần số, tần suất ất ảng phân bố tần số, tần suất phân b t n s , t n su t ghép l p.ố các kiến thức đã học trong chương: ần số, tần suất ố các kiến thức đã học trong chương: ần số, tần suất ất ới dạng bảng phân bố tần số, tần suất; bảng
- Vẽ và đ c các bi u đ ọc trong chương: ểu đồ tần số, tần suất hình cột, đường gấp khúc, hình quạt ồ tần số, tần suất hình cột, đường gấp khúc, hình quạt
T duy: ư duy:
- ng d ng vào th c t , áp d ng trong h c t p, trong trỨng dụng vào thực tế, áp dụng trong học tập, trong trường học ụng vào thực tế, áp dụng trong học tập, trong trường học ực tế, áp dụng trong học tập, trong trường học ến thức đã học trong chương: ụng vào thực tế, áp dụng trong học tập, trong trường học ọc trong chương: ập, trong trường học ường gấp khúc, hình quạt.ng h c.ọc trong chương:
- Liên h vào th c t , trong đ i s ng.ệu thống kê, tần số, tần suất ực tế, áp dụng trong học tập, trong trường học ến thức đã học trong chương: ờng gấp khúc, hình quạt ố các kiến thức đã học trong chương:
Thái đ : ộ:
- Rèn luy n tính c n th n, t m , chính xác.ệu thống kê, tần số, tần suất ẩn ập, trong trường học ỉ mỉ, chính xác ỉ mỉ, chính xác
- Th y đất ược mối liện hệ với thực tiễn.c m i li n h v i th c ti n.ố các kiến thức đã học trong chương: ệu thống kê, tần số, tần suất ệu thống kê, tần số, tần suất ới dạng bảng phân bố tần số, tần suất; bảng ực tế, áp dụng trong học tập, trong trường học ễn
Giáo viên: Giáo án Máy tính c m tay H th ng bài t p.ần số, tần suất ệu thống kê, tần số, tần suất ố các kiến thức đã học trong chương: ập, trong trường học
H c sinh: ọc sinh: SGK, v ghi Máy tính c m tay Ôn t p toàn b ki n th c chở ghi Máy tính cầm tay Ôn tập toàn bộ kiến thức chương V ần số, tần suất ập, trong trường học ột, đường gấp khúc, hình quạt ến thức đã học trong chương: ức đã học trong chương: ương:ng V
1 n đ nh t ch c: Ổn định tổ chức: ịnh tổ chức: ổ chức: ức: Ki m tra sĩ s l p.ểu đồ tần số, tần suất hình cột, đường gấp khúc, hình quạt ố các kiến thức đã học trong chương: ới dạng bảng phân bố tần số, tần suất; bảng
Nêu các công th c tính s trung bình, s trung v , ph ố trung bình, số trung vị, phương sai, độ lệch chuẩn đối ố trung bình, số trung vị, phương sai, độ lệch chuẩn đối ị, phương sai, độ lệch chuẩn đối ương sai, độ lệch chuẩn đối ng sai, đ l ch chu n đ i ộ lệch chuẩn đối ệch chuẩn đối ẩn đối ố trung bình, số trung vị, phương sai, độ lệch chuẩn đối
v i m u s li u cho b ng b ng phân b t n s ghép l p? ới mẫu số liệu cho bằng bảng phân bố tần số ghép lớp? ẫu số liệu cho bằng bảng phân bố tần số ghép lớp? ố trung bình, số trung vị, phương sai, độ lệch chuẩn đối ệch chuẩn đối ằng bảng phân bố tần số ghép lớp? ảng phân bố tần số ghép lớp? ố trung bình, số trung vị, phương sai, độ lệch chuẩn đối ần số ghép lớp? ố trung bình, số trung vị, phương sai, độ lệch chuẩn đối ới mẫu số liệu cho bằng bảng phân bố tần số ghép lớp?
Yêu c u h c sinh nêu rõ các công th c ần số ghép lớp? ọc sinh nêu rõ các công thức.
a) S trung bình c ng: ố trung bình cộng: ộ:
B ng phân b r i r c ảng phân bố tần số ghép lớp? ố trung bình, số trung vị, phương sai, độ lệch chuẩn đối ời rạc ạc
´
x = 1n(n1x1+n2x2+…+n k x k)=f1x1+f2x2+…+f k x k
B ng phân b ghép l p ảng phân bố tần số ghép lớp? ố trung bình, số trung vị, phương sai, độ lệch chuẩn đối ới mẫu số liệu cho bằng bảng phân bố tần số ghép lớp?
´
x = 1n(n1c1+n2c2+…+n k c k)=f1c1+f2c2+…+f k c k
Trong t t c các tr ất cả các trường hợp ảng phân bố tần số ghép lớp? ười rạc ng h p ợp
o n là s các s li u th ng kê ố trung bình, số trung vị, phương sai, độ lệch chuẩn đối ố trung bình, số trung vị, phương sai, độ lệch chuẩn đối ệch chuẩn đối ố trung bình, số trung vị, phương sai, độ lệch chuẩn đối
Trang 2o n i là t n s c a giá tr ần số ghép lớp? ố trung bình, số trung vị, phương sai, độ lệch chuẩn đối ủa giá trị ị, phương sai, độ lệch chuẩn đối x i
o c i là giá tr trung tâm c a l p ghép ị, phương sai, độ lệch chuẩn đối ủa giá trị ới mẫu số liệu cho bằng bảng phân bố tần số ghép lớp?
o f i là t n su t c a giá tr ần số ghép lớp? ất cả các trường hợp ủa giá trị ị, phương sai, độ lệch chuẩn đối x i ,c a giá tr trung tâm ủa giá trị ị, phương sai, độ lệch chuẩn đối c i
b) S trung v ố trung bình cộng: ị
B ưới mẫu số liệu cho bằng bảng phân bố tần số ghép lớp? c 1 S p th t các s li u th ng k thành dãy không gi m ắp thứ tự các số liệu thống kế thành dãy không giảm ự các số liệu thống kế thành dãy không giảm ố trung bình, số trung vị, phương sai, độ lệch chuẩn đối ệch chuẩn đối ố trung bình, số trung vị, phương sai, độ lệch chuẩn đối ế thành dãy không giảm ảng phân bố tần số ghép lớp?
B ưới mẫu số liệu cho bằng bảng phân bố tần số ghép lớp? c 2 S đ ng gi a c a dãy này là s trung v ố trung bình, số trung vị, phương sai, độ lệch chuẩn đối ữa của dãy này là số trung vị ủa giá trị ố trung bình, số trung vị, phương sai, độ lệch chuẩn đối ị, phương sai, độ lệch chuẩn đối M e
(N u trong dãy này có hai s đ ng gi a thì s trung v là trung bình c ng c a hai ế thành dãy không giảm ố trung bình, số trung vị, phương sai, độ lệch chuẩn đối ữa của dãy này là số trung vị ố trung bình, số trung vị, phương sai, độ lệch chuẩn đối ị, phương sai, độ lệch chuẩn đối ộ lệch chuẩn đối ủa giá trị
s đ ng gi a này) ố trung bình, số trung vị, phương sai, độ lệch chuẩn đối ữa của dãy này là số trung vị
c) M t: ố trung bình cộng: Đó là giá tr có t n s l n nh t. ị, phương sai, độ lệch chuẩn đối ần số ghép lớp? ố trung bình, số trung vị, phương sai, độ lệch chuẩn đối ới mẫu số liệu cho bằng bảng phân bố tần số ghép lớp? ất cả các trường hợp
d) Ph ư duy:ơng sai ng sai
B ưới mẫu số liệu cho bằng bảng phân bố tần số ghép lớp? c 1 Tìm s trung bình c ng ố trung bình, số trung vị, phương sai, độ lệch chuẩn đối ộ lệch chuẩn đối ´x
B ưới mẫu số liệu cho bằng bảng phân bố tần số ghép lớp? c 2 Bình ph ương sai, độ lệch chuẩn đối ng các đ l ch c a m i s li u ộ lệch chuẩn đối ệch chuẩn đối ủa giá trị ỗi số liệu ố trung bình, số trung vị, phương sai, độ lệch chuẩn đối ệch chuẩn đối (x i – ´x ) 2
B ưới mẫu số liệu cho bằng bảng phân bố tần số ghép lớp? c 3 Tìm trung bình c ng c a ộ lệch chuẩn đối ủa giá trị (x i – ´x ) 2
K t qu là ế thành dãy không giảm ảng phân bố tần số ghép lớp? S 2 (ph ương sai, độ lệch chuẩn đối ng sai)
e) Đ l ch chu n ộ: ệch chuẩn ẩn
B ưới mẫu số liệu cho bằng bảng phân bố tần số ghép lớp? c 1 Tính ph ương sai, độ lệch chuẩn đối ng sai S 2
B ưới mẫu số liệu cho bằng bảng phân bố tần số ghép lớp? c 2 Căn b c hai c a ậc hai của ủa giá trị S 2 Đó là đ l ch chu n ộ lệch chuẩn đối ệch chuẩn đối ẩn đối
3 Bài m i: ới:
Ho t đ ng 1: Luy n t p tính toán trên các s li u th ng kê ạt động của GV ộng của GV ện tập tính toán trên các số liệu thống kê ập tính toán trên các số liệu thống kê ố liệu thống kê ện tập tính toán trên các số liệu thống kê ố liệu thống kê
S con c a 59 gia đình ố trung bình, số trung vị, phương sai, độ lệch chuẩn đối ủa giá trị
S 10): ố liệu thống kê K t qu đi u tra 59ến thức đã học trong chương: ảng phân bố tần số, tần suất ều tra 59
h gia đình m t vùng dânột, đường gấp khúc, hình quạt ở ghi Máy tính cầm tay Ôn tập toàn bộ kiến thức chương V ột, đường gấp khúc, hình quạt
c v s con c a m i hư ều tra 59 ố các kiến thức đã học trong chương: ủng cố các kiến thức đã học trong chương: ỗi hộ ột, đường gấp khúc, hình quạt
được mối liện hệ với thực tiễn.c ghi trong b ng sau:ảng phân bố tần số, tần suất a) L p b ng phân b t n sập, trong trường học ảng phân bố tần số, tần suất ố các kiến thức đã học trong chương: ần số, tần suất ố các kiến thức đã học trong chương:
và t n su t.ần số, tần suất ất
b) Nêu nh n xét v s conập, trong trường học ều tra 59 ố các kiến thức đã học trong chương:
c a 59 gia đình đủng cố các kiến thức đã học trong chương: ược mối liện hệ với thực tiễn.c đi uều tra 59 tra
-> S nhà có 1,2,3 con là đaố các kiến thức đã học trong chương:
s , nhà có 2 con là chi m tố các kiến thức đã học trong chương: ến thức đã học trong chương: ỉ mỉ, chính xác
l cao nh t: 32,2%ệu thống kê, tần số, tần suất ất
H1 Nêu các bưới dạng bảng phân bố tần số, tần suất; bảngc l pập, trong trường học
b ng phân b t n s , t nảng phân bố tần số, tần suất ố các kiến thức đã học trong chương: ần số, tần suất ố các kiến thức đã học trong chương: ần số, tần suất
su t ?ất
Đ1.
S conố các kiến thức đã học trong chương: T nần số, tần suất
số các kiến thức đã học trong chương:
T nần số, tần suất
su tất
c) Tính s TBC, s trung v ,ố các kiến thức đã học trong chương: ố các kiến thức đã học trong chương: ị, mốt, phương sai, độ lệch chuẩn
m t c a các s li u th ngố các kiến thức đã học trong chương: ủng cố các kiến thức đã học trong chương: ố các kiến thức đã học trong chương: ệu thống kê, tần số, tần suất ố các kiến thức đã học trong chương: kê
Trang 3H2 Tính s TBC, trung vố các kiến thức đã học trong chương: ị, mốt, phương sai, độ lệch chuẩn.
và m t ?ố các kiến thức đã học trong chương:
0 1 2 3 4
8 13 19 13 6
13,6 22,0 32,2 22,0 10,2
C ngột, đường gấp khúc, hình quạt 59 100 %
Đ2 ´x 2,22;
Me = 2; MO = 2
Kh i l ố trung bình, số trung vị, phương sai, độ lệch chuẩn đối ượp ng c a nhóm 1 ủa giá trị
64
5
65
0
64 5
64 4
65 0 63
5
65
0
65 4
65 0
65 0 64
3
65
0
63 0
64 7
65 0 64
5
65
0
64 5
64 2
65 2 63
5
64
7
65 2
65 0
Kh i l ố trung bình, số trung vị, phương sai, độ lệch chuẩn đối ượp ng c a nhóm ủa giá trị 2
64
0
65
0
64 5
65
64
5
65
0
65 0
64
65
0
64
5
65 0
64
65
0
64
9
64 5
64
65
0
65
0
64 4
65
64
5
64
0
H1 Nêu các bưới dạng bảng phân bố tần số, tần suất; bảngc l pập, trong trường học
Đ1.
B ng phân b t n s , ảng phân bố tần số ghép lớp? ố trung bình, số trung vị, phương sai, độ lệch chuẩn đối ần số ghép lớp? ố trung bình, số trung vị, phương sai, độ lệch chuẩn đối
t n su t c a nhóm cá 1 ần số ghép lớp? ất cả các trường hợp ủa giá trị
L pới dạng bảng phân bố tần số, tần suất; bảng T nần số, tần suất
số các kiến thức đã học trong chương:
T nần số, tần suất
su tất
[630; 635) [635; 640) [640; 645) [645; 650) [650; 655]
1 2 3 6 12
4,2 8,3 12,5 25,0 50,0
C ngột, đường gấp khúc, hình quạt 24 100%
B ng phân b t n s , ảng phân bố tần số ghép lớp? ố trung bình, số trung vị, phương sai, độ lệch chuẩn đối ần số ghép lớp? ố trung bình, số trung vị, phương sai, độ lệch chuẩn đối
t n su t c a nhóm cá 2 ần số ghép lớp? ất cả các trường hợp ủa giá trị
L pới dạng bảng phân bố tần số, tần suất; bảng
Tần số, tần suất
n
số các kiến thức đã học trong chương:
T nần số, tần suất
su tất
[638; 642) [642; 646) [646; 650) [650; 654]
5 9 1 12
18,5 33,3 3,7 44,5
C ngột, đường gấp khúc, hình quạt 27 100%
Đ2.
´
x 648;
2
x
s 33,2; sx 5,76
´
y 647;
S 10): ố liệu thống kê
Cho các s li u th ng kêố các kiến thức đã học trong chương: ệu thống kê, tần số, tần suất ố các kiến thức đã học trong chương:
được mối liện hệ với thực tiễn.c ghi trong 2 b ng sau:ảng phân bố tần số, tần suất a) L p b ng phân b t n sập, trong trường học ảng phân bố tần số, tần suất ố các kiến thức đã học trong chương: ần số, tần suất ố các kiến thức đã học trong chương:
và t n su t ghép l p theoần số, tần suất ất ới dạng bảng phân bố tần số, tần suất; bảng nhóm cá th 1 v i các l p:ức đã học trong chương: ới dạng bảng phân bố tần số, tần suất; bảng ới dạng bảng phân bố tần số, tần suất; bảng [630; 635); [635; 640); [640; 645); [645; 650); [650; 655]
b) L p b ng phân b t n sập, trong trường học ảng phân bố tần số, tần suất ố các kiến thức đã học trong chương: ần số, tần suất ố các kiến thức đã học trong chương:
và t n su t ghép l p theoần số, tần suất ất ới dạng bảng phân bố tần số, tần suất; bảng nhóm cá th 2 v i các l p:ức đã học trong chương: ới dạng bảng phân bố tần số, tần suất; bảng ới dạng bảng phân bố tần số, tần suất; bảng [638; 642); [642; 646); [646; 650); [650; 654]
c) Tính s TBC, phố các kiến thức đã học trong chương: ương:ng sai,
đ l ch chu n c a các b ngột, đường gấp khúc, hình quạt ệu thống kê, tần số, tần suất ẩn ủng cố các kiến thức đã học trong chương: ảng phân bố tần số, tần suất phân b trên.ố các kiến thức đã học trong chương: ở ghi Máy tính cầm tay Ôn tập toàn bộ kiến thức chương V
Trang 4b ng phân b t n s , t nảng phân bố tần số, tần suất ố các kiến thức đã học trong chương: ần số, tần suất ố các kiến thức đã học trong chương: ần số, tần suất.
su t ?ất
sai, đ l ch chu n ?ột, đường gấp khúc, hình quạt ệu thống kê, tần số, tần suất ẩn
2
y
s 23,4; sy 4,81
Đ l ch chu n c aột, đường gấp khúc, hình quạt ệu thống kê, tần số, tần suất ẩn ủng cố các kiến thức đã học trong chương:
nhóm cá th hai nhức đã học trong chương: ỏ
h n nhóm cá th nh tơng: ức đã học trong chương: ất
nên kh i lố các kiến thức đã học trong chương: ược mối liện hệ với thực tiễn.ng các con
cá nhóm th hai đ ngức đã học trong chương: ồ tần số, tần suất hình cột, đường gấp khúc, hình quạt
đ u h n nhóm thều tra 59 ơng: ức đã học trong chương:
nh t.ất
Ho t đ ng 2: Luy n t p vẽ bi u đ ạt động của GV ộng của GV ện tập tính toán trên các số liệu thống kê ập tính toán trên các số liệu thống kê ểm tra bài cũ: ồ
H1 Nêu các bưới dạng bảng phân bố tần số, tần suất; bảngc vẽ bi uểu đồ tần số, tần suất hình cột, đường gấp khúc, hình quạt
đ t n su t hình c t vàồ tần số, tần suất hình cột, đường gấp khúc, hình quạt ần số, tần suất ất ột, đường gấp khúc, hình quạt
đường gấp khúc, hình quạt.ng g p khúc t nất ần số, tần suất
su t ?ất
tần suất
630 635 640 645 650 655 632,5 637,5 642,5 647,5 652,5 4,2
8,3 12,5 25
50
3 Mô t b ng phân b t nảng phân bố tần số, tần suất ảng phân bố tần số, tần suất ố các kiến thức đã học trong chương: ần số, tần suất
su t ghép l p câu 2a)ất ới dạng bảng phân bố tần số, tần suất; bảng ở ghi Máy tính cầm tay Ôn tập toàn bộ kiến thức chương V
b ng cách vẽ bi u đ t nằng cách vẽ biểu đồ tần ểu đồ tần số, tần suất hình cột, đường gấp khúc, hình quạt ồ tần số, tần suất hình cột, đường gấp khúc, hình quạt ần số, tần suất
su t hình c t và đất ột, đường gấp khúc, hình quạt ường gấp khúc, hình quạt.ng g pất khúc t n su t.ần số, tần suất ất
Ho t đ ng 4: C ng c ạt động của GV ộng của GV ủa GV ố liệu thống kê
Nh n m nh:ất ạt
– Cách tính toán trên các
s li u th ng kê.ố các kiến thức đã học trong chương: ệu thống kê, tần số, tần suất ố các kiến thức đã học trong chương:
– Ý nghĩa c a các s li u.ủng cố các kiến thức đã học trong chương: ố các kiến thức đã học trong chương: ệu thống kê, tần số, tần suất
Làm các bài t p còn l i.ập, trong trường học ạt
Đ c trọc trong chương: ưới dạng bảng phân bố tần số, tần suất; bảngc bài "Cung và góc lược mối liện hệ với thực tiễn.ng giác"