Số lần xuất hiện của một giá trị trong dãy giá trị của dấu hiệu gọi là … ... Bảng tần số giúp ng ời điều tra có nhận xét chung về sự …….. Số đ ợc dùng làm đại diện cho dấu hiệu ... Đi
Trang 1Nay
Häc
Tèt
Ngµy mai nªn ng êi
Trang 21 Vấn đề hay hiện t ợng mà ng ời điều tra
quan tâm tìm hiểu……
2 Số các giá trị của dấu hiệu bằng ……
3 Số lần xuất hiện của một giá trị trong
dãy giá trị của dấu hiệu gọi là …
4 Bảng tần số giúp ng ời điều tra có nhận
xét chung về sự ……
5 Biểu đồ đoạn thẳng cho …
6 Số đ ợc dùng làm đại diện cho dấu hiệu
…
7 Giá trị có tần số lớn nhất gọi là …
a) tần số b) hình ảnh về một
dấu hiệu
d) Dấu hiệu e) đơn vị điều tra f) phân phối giá trị
của dấu hiệu và thuận lợi cho tính toán
g) trung bình cộng
Kiểm tra bài cũ
1.d 2.e 3 a 4 f 5 b 6.g 7c
Nối mỗi phần ở cột bên với mỗi phần ở cột t ơng ứng để đụơc câu đúng
Trang 3Tiết 49: ôn tập ch ơng III
I/ Kiến thức:
•Thu thập số liệu thông kê, tần số
•Bảng tần số
•Biểu đồ
•Số trung bình cộng, mốt của dấu hiệu
II/ bài tập
Trong ch ơng 3 em
đ ợc học những vấn
đề gì ?
Trang 4Bài toán
Điểm kiểm tra 45 phút môn toán của lớp 7Avà 7B đ ợc ghi lại
nh sau:
Đáp án : 7A
1/ điểm kiểm tra 3/ 45
4/ 9
7B
điểm kiểm tra
40 7
Lớp 7A (Bảng1) Lớp 7B (Bảng 2)
Câu 1:Điền nội dung thích hợp vào dấu
1 Dấu hiệu điều tra là …
2 Số các giá trị của dấu hiệu………
3 Số các giá trị khác nhau của dấu
hiệu ………
8 7 7 10 7 7 8 6 10
7 8 8 8 3 10 6 5 6
6 9 2 9 9 9 7 8 7
9 5 7 5 2 7 5 7 6
6 4 9 8 10 6 4 10 8
Câu 2:
a) Lập bảng tần số ?
b) Dựng biểu đồ đoạn thẳng ?
Trang 5Đối với lớp 7a
a) Bảng tần số
Giá
trị x
Tần
số n
45
Giá
trị (x) 4 5 6 7 8 9 10
Tần
số (n) 2 5 8 11 7 4 3 N= 40
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 x
n
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
n 11 10
9
8
7 6 5
4
3
2
1 0
b) Biểu đồ b) Biểu
đồ
Đối với lớp 7b
a) Bảng tần số
Câu 3 Tính điểm trung bình mỗi lớp?
Trang 6Điểm trung bình của lớp 7A là :
Điểm trung bình của lớp 7B là :
Em hãy so sánh kết quả học tập của hai lớp?
Câu 3 Tính điểm trung bình mỗi lớp?
Trong tr ờng hợp nào ng ời ta dùng số trung bình cộng để
so sánh?
Ng ời ta dùng số trung bình cộng để so sánh
các dấu hiệu cùng loại khi các giá của dấu
hiệu có khoảng chênh lệch không lớn.
0 ,
7 45
5 10 6
9 8
8 10
7 7
6 4
5 2
4 1
3 2
.
2
X
0 ,
7 40
3 10 4
9 7
8 11
7 8
6 5
5 2
.
4
X
Trang 7Cỡ áo (x) 36 37 38 39 40 41 42
Số áo
bán đ ợc
Ví dụ :
Một cửa hàng bán áo ghi lại số áo đã bán cho nam giới nh sau:
Điều mà cửa hàng này quan tâm là gì?
Trong tr ờng hợp này cỡ áo nào bán đ ợc nhiều nhất sẽ là đại diện chứ không
phải là số trung bình cộng.
Trang 8I/ Kiến thức:
Thu thập số liệu thông kê, tần số.
Bảng tần số.
Biểu đồ.
Số trung bình cộng, mốt của dấu.
II/ Bài tập:
Bài tập 2: Đọc biểu đồ
Tỷ lệ học sinh giỏi, khá trung bình đ ợc minh hoạ bằng biểu đồ sau: Lớp 7A Lớp 7B
Giỏi 24,4%
Khá 40%
Số học sinh yếu của mỗi lớp chiếm tỷ
lệ bao nhiêu?
T.Bình
32,5%
Giỏi
Khá
45%
Tiết 49: ôn tập ch ơng III
Bài tập1:
11,2 %
5 %
?
?
Trang 9H ớng dẫn về nhà
Cần nắm vững các khái niệm :
- Dấu hiệu.
- Giá trị của dấu hiệu, giá trị khác nhau của dấu hiệu.
- Tần số.
- Mốt của dấu hiệu.
Làm bài tập : Lập bảng tần số; vẽ biểu đồ;
tính số trung bình cộng; rút ra nhận xét.