Số liệu thu thập đ ợc khi điêu tra về một dấu hiệu…… 2.. Số lần xuất hiện của một giá trị trong dãy giá trị gọi là …... Bảng tần số giúp ng ời điề.u tra có nhận xét chung về sự …….. Số đ
Trang 1thÇy c« gi¸o vÒ dù héi thi
gi¸o viªn giái
Trang 2Thø ba ngµy 13 th¸ng 2 n¨m 2007
ngµy mai nªn ng êi !
Ngµy nay häc tèt,
Trang 31 Số liệu thu thập đ ợc khi điêu tra về một
dấu hiệu……
2 Số các giá trị của dấu hiệu bằng ……
3 Số lần xuất hiện của một giá trị trong dãy
giá trị gọi là …
4 Bảng tần số giúp ng ời điề.u tra có nhận xét
chung về sự ……
5 Biểu đồ đoạn thẳng cho…
6 Số đ ợc dùng làm đại diện cho dấu hiệu …
7 Giá trị có tần số lớn nhất gọi là …
a) tần số b) hình ảnh về một
dấu hiệu c) Mốt
d) Giá trị của dâu
hiệu e) đơn vị điều tra f) phân phối giá trị
của dấu hiệu và thuận lợi cho tính toán
g) trung bình cộng
Nối mỗi phần ở cột bên với mỗi phần ở cột t ơng ứng để đụơc câu đúng
Trang 4Tiết 49: ôn tập ch ơng III
I/ Kiến thức :
•Thu thập số liệu thông kê ,tần số
•Bảng tần số
•Biểu đồ
•Số trung bình cộng ,mốt của dấu hiệu
II/ bài tập
Trong ch ơng 3 em
đ ợc học những vấn
đề gì ?
Thứ ba ngày 13 tháng 2 năm 2007
Trang 5Điểm kiểm tra 45 phút môn toán của lớp 7Avà 7B đ ợc ghi lại
nh sau
1/ điểm kiểm tra 2/ học sinh 3/ 45
4/ 9
điểm kiểm tra học sinh 30 7
Lớp 7A (Bảng1) Lớp 7B (Bảng 2)
Câu 1:Điền nội dung thích hợp vào dấu
1 Dấu hiệu điều tra là …
2 Đơn vị điều tra ………
3 Số các giá trị của dấu hiêu………
4 Các giá trị khác nhau của dấu hiệu
………
9 9 10 5 8 6 7 10
Câu 2:
a) Lập bảng tân số ?
b) Dựng biểu đồ đoạn thẳng ?
Trang 6Đối với lớp 7a
a) Bảng tần số
Giá
trị
Tần
Giá
trị 4 5 6 7 8 9 10
Tần
số 2 5 8 11 7 4 3 N=40
n
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
n 11 10
9
8
7 6 5
4
3
2
1 0
b) Biểu đồ b) Biểu đồ
Đối với lớp 7b
a) Bảng tần số
Câu 3 Tính điểm trung bình mỗi lớp?
Trang 7Điểm trung bình của lớp 7A là :
Điểm trung bình của lớp 7B là :
Em hãy so sánh kết quả học tập của hai lớp?
Trong tr ờng hợp nào ng ời ta dùng số trung bình cộng để
so sánh?
Ng ời ta dùng số trung bình cộng để so sánh các
dấu hiệu cùng loại khi các giá của dấu hiệu có
khoảng chênh lệch không lớn
0 ,
7 45
5 10 6
9 8
8 10
7 7
6 4
5 2
4 1
3 2
.
2
X
0 ,
7 40
3 10 4
9 7
8 11
7 8
6 5
5 2
.
4
X
Trang 8Cỡ áo
(x) 36 37 38 39 40 41 42
Số áo
bán đ ợc 45 126 180 110 47 35 37 N=533
Ví dụ :
Một cửa hàng bán áo ghi lại số áo đã bán cho nam giới nh sau:
Điều mà của hàng này quan tâm là gì?
Trong tr ờng hợp này cỡ áo nào bán đ ợc nhiều nhất sẽ là đại diện chứ không phẩi là ssố trung bình cộng?
Trang 9I/ Kiến thức:
Thu thập số liệu thông kê ,tần số
Bảng tần số
Biểu đồ
Số trung bình cộng ,mốt của dấu
II/ Bài tập:
Bài tập 2:Đọc biểu đồ
Tỷ lệ học sinh giỏi ,khá trung bình đ ợc minh hoạ bằng biểu đồ sau
Lớp 7A Lớp 7B
Giỏi 24,4%
Số học sinh yếu của mỗi lớp chiếm tỷ
lệ bao nhiêu?
T.Bình
32,5%
Giỏi
Khá
45%
Tiết 49: ôn tập ch ơng III
Trang 10Xin ch©n thµnh c¶m ¬n c¸c thÇy , c« gi¸o
sù nhiÖt t×nh tÝch cùc cña c¸c häc sinh