1. Trang chủ
  2. » Comedy

Chương III. §4. Rút gọn phân số

10 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 474,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Năng lực: Phát triển năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực tư duy và suy luận toán học, NL tính toán, năng lực kiế[r]

Trang 1

Ngày soạn: 27/ 01/ 2020 Ngày dạy: 03/ 02/ 2020

TUẦN 23 TIẾT 66 PHÂN SỐ BẰNG NHAU TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- Biết được khái niệm hai phân số bằng nhau

- Phát biểu được tính chất cơ bản của phân số

- Bước đầu có khái niệm về số hữu tỉ

2 Kĩ năng:

- Nhận biết được hai phân số bằng nhau và vận dụng được tính chất cơ bản của phân số vào làm bài tập

- Biết cách và viết được một phân số có mẫu âm thành phân số bằng nó và có mẫu dương

3 Thái độ: Tích cực, hợp tác tham gia hoạt động học.

* Năng lực và phẩm chất:

- Năng lực: Phát triển năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực tư duy và suy luận toán học, NL tính toán, năng lực kiến thức và kĩ năng toán học về phân số bằng nhau và t/c cơ bản của p/s, năng lực

sử dụng các công cụ, phương tiện học toán, …

- Phẩm chất: Yêu nước, nhân ái, trung thực, chăm chỉ, trách nhiệm

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên:

- Phương tiện: SHD, KHBH, thước thẳng, đồ dùng dạy học cần thiết theo nd bài học,…

- Phương pháp: Vấn đáp, thực hành - luyện tập, dh hợp tác, nêu và gq vấn đề,…

- KTDH: KT học tập hợp tác, KT đặt câu hỏi, KT động não, KT giao n/v

2 Học sinh: Đủ vở, SHD học, đồ dùng học tập và nội dung theo yêu cầu của GV.

III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

1 Ổn định lớp: Sĩ số:

2 KTBC:

GV nêu câu hỏi: Thế nào là phân số? Điền vào chỗ trống:

a/ Phân số năm phần chín được viết là

b/ Phân số hai bảy phần mười sáu được viết là

c/ P/số âm bốn phần ba được viết là

d/ Số nguyên a có thể viết dưới dạng phân số là

1HS lên bảng kiểm tra và trả lời câu hỏi HS khác nx

- GV nx đánh giá và cho điểm

3 Bài mới:

Nội dung, PT tổ chức các hđ Kiến thức cần đạt Dự kiến TH

A Hoạt động khởi động

* MT: Tạo tâm thế học tập, hs có hứng thú muốn tìm hiểu về ps bằng nhau và t/c cơ bản của ps

* Dự kiến PP, KTDH:

- PP: DH hợp tác

Trang 2

- KTDH: KT học tập hợp tác.

* ND: HS thực hiện phần A

* PT t/c hđ:

Yêu cầu hs thảo luận cặp đôi phần

A vào vở

Sau đó 1 hs trình bày 3

1

= 6 2

Hs khác nhận xét và bổ sung ý

kiến

GV nhận xét

1

3

2 6 Phần lấy đi bằng nhau nên hai phân số bằng nhau:

1 2

3 6

HS thực hiện được nv

B Hoạt động hình thành kiến thức

* MT:

Biết được khái niệm hai phân số bằng nhau và t/c cơ bản của ps

Nhận biết được hai phân số bằng nhau và vận dụng được tính chất cơ bản của phân số Biết cách viết một số có mẫu âm thành phân số bằng nó và có mẫu dương

Bước đầu có khái niệm về số hữu tỉ

* Dự kiến PP, KTDH:

- PP: Vấn đáp, dh hợp tác, thực hành - luyện tập, nêu và gq vấn đề,

- KTDH: KT học tập hợp tác, KT đặt câu hỏi, động não, KT giao n/v

* ND: Tìm hiểu mục B/SHD

* PT t/c hđ:

-GV cho hs đọc nd 1a và thực hiện

y/c 1b

? Qua thông tin 1a ta có điều gì?

?Tương tự cách trên, em hãy thử

xem hai p/s

1 5

2 10

bằng nhau không?

-HS TL câu hỏi và làm 1b.

-Cho hs đọc kĩ nd c.1

? Hai p/s

a

b

c

d gọi là bằng nhau

khi nào?

-Y/c HS lấy VD minh họa?

-HS lấy VD.

-Cho hs đọc tiếp nd c-2 và c-3

? Khi ta nhân cả tử và mẫu của một

1 Hai phân số bằng nhau T/c cơ bản của phân số

a) Từ

1 2

3 6 ta có: 1.6 = 3.2

Từ

2 4

5 10 ta có: 2.10 = 5.4 b) Vì (-1).10 = 5.(-2) (=-10) nên

1 5

=

2 10

c) c.1) Hai p/s bằng nhau Hai p/s

a

b

c

d gọi là bằng nhau

nếu ad = cd

Kí hiệu

a

b =

c d

VD:

 vì 1.(-8) = 4 (-2)

HS thực hiện được nv

Trang 3

p/s với cùng một số nguyên khác 0

hay chia cả tử và mẫu của một p/s

cho cùng một ước chung của chúng

thì ta được điều gì?

-Y/c hs lên bảng viết CT tq.

-Một hs lên bảng viết Ct.

? P/s

1

3 có bao nhiêu p/s bằng nó?

-HSTL.

-GV nêu nx và giới thiệu số hữu tỉ.

-Cho hs hđ cặp đôi làm phần 2 và

3

-HS hđ cá nhân làm y/c 2 và 3 rồi

trao đổi với bạn bên cạnh

-Gọi hs lên bảng trình bày lời giải

và chia sẻ cách làm trước lớp

-HS cả lớp thảo luận nx.

-GV nx chung.

? Qua phần 2, 3 em hãy rút ra cách

viết một phân số có mẫu âm thành

p/s bằng nó và có mẫu dương? Nêu

cách kiểm tra hai p/s có bằng nhau

hay không?

GV chốt lại kiến thức: Ta có thể

viết một phân số bất kì có mẫu âm

thành một phân số bằng nó có

mẫu dương bằng cách nhân cả tử

và mẫu của phân số đó với (-1)

c.2) T/c cơ bản của p/s

a a m

bb m với m Z, m  0

: :

a a n

bb n với n ƯC(a,b)

VD: SHD

*) Nhận xét: SHD

2

a)

5 5

 ; b)

13 13

;

4 1

;

8 2

 

 d)

34 2

2

17 1

 

 

3

a)

5 10

12 12 vì 5.12≠10.12;

b)

3 1

12 4

 vì (-3).(-4) = 1.12 c)

4 72

1 18

 vì 4.(-18) = 1.(-72)

4 Củng cố: HĐ chung cả lớp: GV y/c HS nhắc lại các kt cơ bản về ps bằng nhau và t/c

cơ bản của ps

5 HDVN:

- Học kĩ lí thuyết, làm phần C, D và E

Ngày dạy: 05/ 02/ 2020

TUẦN 23 TIẾT 67 PHÂN SỐ BẰNG NHAU TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ (tiếp) III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

1 Ổn định lớp: Sĩ số:

2 KTBC: Nêu đ/n ps bằng nhau và t/c cơ bản của ps Viết tq?

3 Bài mới:

Nội dung, PT tổ chức các hđ Kiến thức cần đạt Dự kiến TH

C HĐ luyện tập

Trang 4

* MT: HS vận dụng được các kiến thức đã học vào gq một số bài tập.

* Dự kiến PP, KTDH:

- PP: Thực hành-luyện tập, dh hợp tác

- KTDH: KT học tập hợp tác, KT động não, KT giao n/v

* ND: Làm bài 1, 2, 3, 4, 5/SHD

* PT t/c hđ:

Bài 1

HĐ nhóm: HS thảo luận làm bài

1 GV: Theo dõi, hỗ trợ

HS: trình bày,sau đó chia sẻ cách

làm, nhận xét giữa các nhóm

GV: đánh giá, lưu ý: Cách 1:

dùng định nghĩa: Nên chọn ra

các phân số có tử và mẫu có

cùng dấu(hoặc khác dấu) thành

các nhóm và so sánh các tích

chéo

Cách 2: Dùng tính chất

Bài 2, 3,4,5

Hs hoạt động chung tìm hiểu

cách làm từng bài

Sau đó hs lên bảng trình bày

Bài 2:

GV: đánh giá và chốt kiến thức,

kĩ năng tìm x khi có 2 phân số

bằng nhau

Bài 3 Lưu ý: Có 2 cách làm:

dùng định nghĩa; dùng tính chất

Bài 4

GV: đánh giá, lưu ý cách làm

Mở rộng bài toán: Từ a.b =c.d,

với a,b,c,d là các số khác 0; ta có

thể tạo ra bao nhiêu cặp ps bằng

nhau?

Bài 5

GV: đánh giá và chốt kiến thức,

kĩ năng, giới thiệu mở rộng phần

rút gọn phân số

Bài 1 Các cặp phân số bằng nhau là:

4 2

;

10 5

Bài 2 Tìm x, biết:

a)

21 x.28 21.4 3;

4 28

x

x

b)

Bài 3

a)

b b

 vì a.b = (-a).(-b) = (ab) b)

a a

b b

 vì (-a).b=a.(-b) = (-ab) Bài 4

Từ đẳng thức: 2.3=1.6

2 6 2 1 3 6 3 1

1 3 6 3 1 2 6 2   

Bài 5

a)

1

4 giờ; b)

1

3 giờ; c)

1

2 giờ; d)

3 4 giờ;

e)

1

6 giờ; f)

1

12 giờ;

HS thực hiện được nv

Trang 5

D HĐ vận dụng

* MT: Vận dụng được kiến thức đã học vào thực tế

* Dự kiến PP, KTDH:

- PP: Nêu và gq vấn đề, thực hành - luyện tập

- KTDH: KT giao n/v

*ND: Tìm hiểu mục D/SHD

* PT t/c hđ:

- Từ phần chuẩn bị ở nhà từ

trước y/c hs làm và báo cáo kq

cách chia đều 4 quả táo cho 6

người

- HS lớp thảo luận và nx

- GV chốt lại

Mỗi quả táo chia 6 phần, mỗi người 4

6 quả Hoặc mỗi quả táo chia 3 phần, mỗi người

2

3 quả

HS thực hiện được nv

E HĐ tìm tòi, mở rộng

* MT: Tìm tòi, mở rộng những kiến thức liên quan

* Dự kiến PP, KTDH:

- PP: Vấn đáp, nêu và gq vấn đề, thực hành- luyện tập

- KTDH: KT giao n/v, KT động não

*ND: Tìm hiểu mục D/SHD

* PT t/c hđ:

1 Để tìm được một phân số bằng

phân số đã cho thì làm ntn?

2 Từ a.b =c.d, với a,b,c,d là các

sô khác 0; ta có thể tạo ra bao

nhiêu cặp ps bằng nhau?

GV: theo dõi, đánh giá ở tiết học

tiếp theo

Giao bài cho cá nhân:

3.Viết 5 ps bằng ps 3

2

4 Nêu các cách gt vì sao:

1313 131313

2121 212121

;

abab ababab cdcdcdcdcd

1 Nhân cả tử và mẫu với 1 số nguyên khác 0 hoặc chia cả tử và mẫu cho một ước chung của tử và mẫu

2.Tạo được 4 cặp 3.Viết 3

2

thành 5 phân số khác

8 18

6 6 4

6

4 3

2 3 2

4 Dùng tính chất để giải thích

HS thực hiện được nv

4 Củng cố: HĐ chung cả lớp: GV y/c HS nhắc lại các kt cơ bản về ps bằng nhau và t/c

cơ bản của ps, cách làm các dạng bài có liên quan

5 HDVN:

- Học kĩ lí thuyết, hoàn thiện và tìm hiểu tiếp phần E

- Chuẩn bị trước bài 3: Rút gọn PS

Ngày soạn: 27/01/2020

TUẦN 23 & 24 TIẾT 68, 69 RÚT GỌN PHÂN SỐ LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

Trang 6

1 Kiến thức:

- Hiểu được thế nào là rút gọn một phân số

2 Kĩ năng:

Vận dụng được t/c cơ bản của phân số để rút gọn p/s và đưa p/s về dạng p/s tối giản

3 Thái độ: Tích cực, hợp tác tham gia hoạt động học.

* Năng lực và phẩm chất:

- Năng lực: Phát triển năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực tư duy lôgic, NL tính toán, năng lực kiến thức và

kĩ năng toán học về rút gọn phân số, năng lực sử dụng các công cụ, phương tiện học toán,…

- Phẩm chất: Yêu nước, nhân ái, trung thực, chăm chỉ, trách nhiệm

II CHUẨN BỊ

1 GV:

- Phương tiện: KHBH, SHD, bảng phụ, các phương tiện dạy học cần thiết

- Phương pháp: Trò chơi, vấn đáp, thực hành - luyện tập, dh hợp tác, nêu và gq vấn đề

- KTDH: KT học tập hợp tác, KT đặt câu hỏi, KT động não, KT giao n/v

2 HS: Đủ vở, SHD, đồ dùng học tập và nội dung theo yêu cầu của GV.

III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

Tuần 23- Tiết 68 Ngày dạy: 08/02/2020

1 Ổn định lớp: Sĩ số:

2 KTBC: Viết các phân số bằng phân số

18 48

3 Bài mới:

Nội dung, PT tổ chức các hđ Kiến thức cần đạt Dự kiến TH

A Hoạt động khởi động

* MT: Tạo tâm thế học tập, hs có hứng thú muốn tìm hiểu về rút gọn phân số

* Dự kiến PP, KTDH:

- PP: Trò chơi, DH hợp tác

- KTDH: KT học tập hợp tác

* ND: HS thực hiện phần A

* PT t/c hđ:

Cho hs hoạt động nhóm thảo

luận phần A vào bảng nhóm

Nhóm nào nhanh và đúng thì

thắng cuộc

-GV yêu cầu 1 nhóm giải thích

cách làm, các nhóm còn lại tự kt

đánh giá kq

Từ đó GV đặt vấn đề vào bài

1 Tìm ƯC của các số

2 Điền số thích hợp vào ô vuông

3 21

;

535

7 42

;

9 54

 

4 44

;

777

6 30

;

7 35

 

32 4

;

48 6

36 6

;

60 10

 

;

72 8

;

70 5

HS thực hiện được nv

36 và 48 1; 2; 3; 4;

6; 12

24 và 40 1; 2; 4; 8

Trang 7

B HĐ hình thành kiến thức

* MT: Hiểu được thế nào là rút gọn một phân số

Vận dụng được t/c cơ bản của phân số để rút gọn p/s và đưa p/s về dạng p/s tối giản

* Dự kiến PP, KTDH:

- PP: Vấn đáp, dh hợp tác, thực hành - luyện tập, nêu và gq vấn đề,

- KTDH: KT học tập hợp tác, KT đặt câu hỏi, động não, KT giao n/v

*ND: Tìm hiểu mục B.1/SHD

*PT t/c hđ:

- Cho hs hđ chung toàn lớp đọc kĩ

y/c và thực hiện lần lượt các hđ 1a

- HS cả lớp suy nghĩ làm bài và trả

lời câu hỏi

- GV theo dõi hs làm và giúp đỡ nếu

hs gặp khó khăn

-Gv cho hs đọc nd 1b

? Muốn rút gọn một p/s ta làm

ntn?

- Cho HS hđ cặp đôi thực hiện

1c

- HS hđ cá nhân làm bài và trao

đổi với bạn bên cạnh và báo cáo

kq

- GV nx và chốt kt về cách rút

gọn ps

1 Cách rút gọn phân số

a) Thực hiện lần lượt các hđ

24 12 4 2

;

36 18 6 3 Chia cả tử và mẫu của p/s thứ hai cho 3 (3 là một ước chung của 12 và 18) ta được p/s thứ ba bằng p/s thứ hai

Chia cả tử và mẫu của p/s thứ ba cho 2 (2 là một ước chung của 4 và 6) ta được p/s thứ tư bằng p/s thứ ba

b) Quy tắc rút gọn p/s

c)

12 2

30 5

HS thực hiện được nv

*ND: Tìm hiểu mục B.2/SHD

*PT t/c hđ:

- Cho hs hđ cặp đôi làm 2a

- HS làm và trả lời trước lớp

- GV nx và KL: Các p/s

2 3 12

; ;

3 5 25

gọi là các p/s tối giản

? Vậy thế nào là p/s tối giản?

- Cho hs đọc kĩ nd 2b

- Cho hs hđ cặp đôi làm 2c

- HS làm và báo cáo kq

- GV nx và KL

GV: Làm thế nào để đưa một

phân số chưa tối giản về dạng

phân số tối giản nhanh nhất?

HS: Thảo luận đưa ý kiến

GV nhấn mạnh: Khi rút gọn PS

2 Phân số tối giản a) Các phân số

2 3 12

; ;

3 5 25

 không rút gọn được

Ước chung của tử và mẫu của các phân

số trên là ±1 b) Đ/n(SHD) c) Trong các phân số

1 9 4 5 2

; ; ; ;

5 27 14 7 9

 

Các phân số tối giản là:

1 5 2

; ;

5 7 9

HS thực hiện được nv

Trang 8

nên rút gọn thành PSTG bằng

cách chia cả tử và mẫu của PS

đó cho ƯCLN của tử và mẫu

GV: YC HS rút gọn các PS chưa

tối giản ở câu 2c

- Cho hs làm bài tập củng cố:

Rút gọn các p/s

1 Rút gọn các phân số

a)

22

55 b)

63 81

c)

20

140

 d)

25 75

- HS làm lần lượt từng em lên

bảng trình bày

*)Luyện tập

1 Rút gọn p/s a) 2255= 22:11

55:11=

2 5

b) 81− 63=−63 :9

81 :9 =

−7

9

c) 20− 140= 20 :20

− 140 :20=

1

− 7=

−1

7

d) − 25 − 75= 1

3

Tuần 24- Tiết 69.

Ngày dạy: 10/02/2020

KT sĩ số:

A HĐ luyện tập

* MT: HS vận dụng được các kiến thức đã học vào gq một số bài tập.

* Dự kiến PP, KTDH:

- PP: Thực hành-luyện tập, dh hợp tác

- KTDH: KT học tập hợp tác, động não, KT giao n/v

* ND: Làm bài 1,2,3/SHD

* PT t/c hđ:

Hđ cặp đôi: HS làm bài 1

GV: Theo dõi, cử 2 vài cặp đôi

lên bảng trình bày, chia sẻ

Hs khác nhận xét và bổ sung ý

kiến nếu có

GV: đánh giá và chốt kiến thức,

cách trình bày

HĐ nhóm: Làm bài 2

HS làm bài, thảo luận, trình bày

trên bảng nhóm sau đó nhận xét

giữa các nhóm, chia sẻ cách làm

GV: Theo dõi, đánh giá, chốt

kiến thức

- GV cho hs làm thêm bài tập

1) Rút gọn các phân số sau:28 7

36 9

63 7

90 10

 

40 1

120 3

 

2) Rút gọn

2.4 2 ) ; 6.18 27

3.5.7 5 b) ; 6.9.14 36

4.7 4.5 1 c) ;

 

HS thực hiện được

nv

HS hay sai lầm khi rgps

mà tử và mẫu của nó

ở dạng tổng

Trang 9

sau: Bài tập rút gọn p/s sau đây

đúng hay sai? Nếu sai em hãy

cho biết sai ở đâu và sửa lại?

8 5 −8 2

8 5 −8 2

5 −8

1 =−3

-HS suy nghĩ làm bài và trao đổi

với bạn bên cạnh về cách làm

- Gọi 1 hs báo cáo kq, hs khác nx.

GV nx và nhấn mạnh cách rút

gọn p/s

- GV y/c hs hđ cá nhân suy nghĩ

trả lời bài 3

* BT bổ sung:

Sai Biểu thức trên có thể coi là một phân số, phải biến đổi tử và mẫu thành tích thì mới rút gọn được Bài này sai vì đã rút gọn ở dạng tổng

8 5 −8 2

8 (5 −2)

8 2 =

8 3

8 2=

3 2

3) Ta có:

28 4.7 7

36 4.9 9  (Chia cả tử và mẫu cho UCLN(28;36))

63 7.9 7

90 10.9 10

(Chia cả tử và mẫu cho ƯCLN(-63,90))

Muốn rút gọn 1 p/s thành p/s tối giản

ta chia cả tử và mẫu của p/s đó cho ƯCLN của GTTĐ của tử và mẫu của p/s

D.E Hoạt động vận dụng, tìm tòi mở rộng

* MT: Vận dụng được kiến thức đã học vào thực tế và tìm tòi, mở rộng những kiến thức liên quan

* Dự kiến PP, KTDH:

- PP: Nêu và gq vấn đề, thực hành - luyện tập

- KTDH: KT giao n/v, KT động não

* ND: Làm bài 1,2,3,4/SHD

* PT t/c hđ:

Yêu cầu hs làm các bài tập vào

vở

1 hs lên bảng

Các hs khác nhận xét và bổ sung

ý kiến

Gv chốt lại kiến thức và pp giải

(gv có thể gợi ý:

Bài 3: hai ps có cùng dạng tối

giản thì có bằng nhau không?

Vậy để tìm các phân số bằng

1

Rút gọn các p/s sau để được p/s tối giản30 5

48 8

104 4

182 7

2 Diện tích mảnh vườn mới gấp mảnh vườn cũ 2.3=6 (lần)

Diện tích mảnh vườn cũ bằng 1/6 Dt mảnh vườn mới

3.Các phân số bằng nhau là:

HS không biết cách làm bài 4

Trang 10

nhau ở đây em nên làm ntn

Bài 4: để phân số có thể rút gọn

thì tử và mẫu phải có đặc điểm gì

Tử có những ước nào

Vậy x + 1 phải thoả mãn điều

kiện nào

Khuyến khích HS làm BT: Rút

gọn:

a)

4146 14 14

10290 35 35

b)

29.101 101 2

( ) 38.101 404 3

2 8 11 1

;

3 12 33 3

 

5 20

936

4 x+1 chia hết cho ước khác 1 của 63

x = 3k-1 (kN*, k<22) hoặc x = 7t-1 (tN*, t<10)

4 Củng cố: HĐ chung cả lớp: GV y/c HS nhắc lại các kt cơ bản về Rgps

5 HDVN:

- Học kĩ lí thuyết, hoàn thiện và tìm hiểu tiếp phần D.E

- Chuẩn bị trước bài 4: QĐ mẫu nhiều ps

Tổ phó chuyên môn

Ký duyệt, ngày 03 tháng 02 năm 2020

Nguyễn Thị Nhâm

Ngày đăng: 12/03/2021, 18:16

w