Phân số tối giản: a.. Định nghĩa: Phân số tối giản hay phân số không rút gọn được nữa là phân số mà tử và mẫu chỉ có ước chung là 1 và -1... ?2 Tìm các phân số tối giản trong các phân s
Trang 2Kiểm tra bài cũ
? Phát biểu tính chất cơ bản thứ 2 của phân số? Viết dạng tổng quát ?
Áp dụng điền số thích hợp vào ô vuông
12 =
a/ -3 -1 b/ 28 42 = 21 = 3
: :
:
:
4
3
3
2
2
7
7
? Em có nhận xét gì về giá trị tuyệt đối của tử và mẫu của
phân số lúc sau với giá trị tuyệt đối của tử và mẫu của phân
số ban đầu?
Giá trị tuyệt đối của tử và mẫu của phân số lúc sau nhỏ hơn giá trị tuyệt đối của tử và mẫu của phân số ban đầu.
Trang 342 : 2
28
=
28 : 2 14
3 21: 7
14 : 7 2
Tiết 77
1/ Cách rút gọn phân số:
a Ví dụ:
- 2 : 2
8
8 : 2 : 2
=
- 2
8
- 1
4
=
Trang 4- 2
- 4
8
8 : (- 2) : (- 2)
=
- 2 : (- 2) 1
4
= - 1
42
42 : 1
28
=
28 : 1 28 - 2
- 8
8 : (- 1)
=
- 2 : (- 1) 2 - 2
8
=
Trang 5- 2
4
8 : 2
=
- 2 : 2 - 1
21
42 : 2
28
=
28 : 2 14
3 21: 7
14 : 7 2
1/ Cách rút gọn phân số:
a Ví dụ:
b Quy tắc:
Muốn rút gọn phân số, ta chia cả tử và mẫu của phân số cho một ước chung ( khác 1 và -1 ) của chúng
Trang 6?1 Rút gọn các phân số sau :
; 10
5 )
33
18 )
57
19 )
12
36 )
d
Đáp số
10
5 )
a
5 : 10
5 : 5
2
1
33
18 )
b
3 : 33
3 :
18
11
6 11
57
19 )
c
19 :
57
19 :
19
3
1
12
36 )
d
12 :
12
12 :
36
1
3
3 12
36
Trang 7- 2
4
8 : 2
=
- 2 : 2 - 1
21
42 : 2
28
=
28 : 2 14
3 21: 7
14 : 7 2
1/ Cách rút gọn phân số:
a Ví dụ:
b Quy tắc:
Muốn rút gọn phân số, ta chia cả tử và mẫu của phân số cho một ước chung ( khác 1 và -1 ) của chúng
Trang 8- 2
4
8 : 2
=
- 2 : 2 - 1
21
42 : 2
28
=
28 : 2 14
3 21: 7
14 : 7 2
1/ Cách rút gọn phân số:
a Ví dụ:
b Quy tắc:
Muốn rút gọn phân số, ta chia cả tử và mẫu của phân số cho một ước chung ( khác 1 và -1 ) của chúng
2 Phân số tối giản:
a Định nghĩa:
Phân số tối giản (hay phân số không rút gọn được nữa) là phân
số mà tử và mẫu chỉ có ước chung là 1 và -1.
Trang 9?2 Tìm các phân số tối giản trong các phân số
sau:
63
14 ,
16
9 , 12
4 ,
4
1 ,
6
3
Các phân số tối giản là các phân số :
16
9 ,
4
1
Đáp số
28
42
42
28
=
2 ( ƯCLN ( 28, 42 ) = 14 )
: 14 : 14
Trang 10- 2
4
8 : 2
=
- 2 : 2 - 1
21
42 : 2
28
=
28 : 2 14
3 21: 7
14 : 7 2
1/ Cách rút gọn phân số:
a Ví dụ:
b Quy tắc:
Muốn rút gọn phân số, ta chia cả tử và mẫu của phân số cho một ước chung ( khác 1 và -1 ) của chúng
2/ Phân số tối giản:
a Định nghĩa:
Phân số tối giản (hay phân số không rút gọn được nữa) là phân số mà
tử và mẫu chỉ có ước chung là 1 và -1.
b Nhận xét:
Để rút gọn phân số đến tối giản, ta chia tử và mẫu cho ƯCLN của chúng.
c Chú ý:
Phân số là tối giản nếu a và b là hai số nguyên tố cùng nhau.b a
Trang 11Bài 15 SGK / 15 : Rút gọn các phân số sau :
; 55
22 )
81
63 )
140
20 )
75
25 )
d
Giải
55
22 )
a
11 :
55
11 :
22
5
2
81
63 )
b
9 : 81
9 : 63
9
7
140
20 )
c
20 :
140
20 :
20
7
1
7
1
75
25 )
d
) 25 (
: 75
) 25 (
:
25
3 1
Trang 12Bài 18 (SGK/15)
20 60
1 3
a) 20 phút = giờ = giờ
35 60
7 12
b) 35 phút = giờ = giờ
90 60
3 2
c) 90 phút = giờ = giờ
Viết các số đo thời gian sau đây với đơn vị là giờ ( chú ý rút gọn nếu có thể )
Giải
Trang 13Một học sinh đã “ rút gọn “ như sau:
2
1 10
5 10
10
5
10
Bạn đó giải thích: Trước hết em rút gọn cho 10, rồi rút gọn cho 5.”.Theo em làm như vậy đúng hay sai ? Vì sao ?
Nếu đề bài cho tử và mẫu ở dạng tổng (hiệu) thì trước khi rút gọn phải viết tử và mẫu của phân số dưới dạng tích rồi mới rút gọn.
Trang 14Bài 16 SGK/ 15 : Bộ răng đầy đủ của một người trưởng thành có 32 chiếc trong đó có 8 răng cửa, 4 răng nanh, 8 răng cối nhỏ và 12 răng hàm Hỏi mỗi loại răng chiếm mấy phần của tổng số răng ? (Viết dưới dạng phân số tối giản
Giải
Răng cửa chiếm
32
8
4
1
(tổng số răng)
Răng nanh
32
4
8
1
Răng cối nhỏ
32
8
4
1
Răng hàm
32
12
8
3
(tổng số răng) (tổng số răng) (tổng số răng)
Trang 15Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà
-Học thuộc qui tắc rút gọn phân số Định nghĩa
phân số giản.
- Làm bài tập 17, 19, 20 SGK trang 15.
-Ôn tập định nghĩa phân số bằng nhau, tính chất
cơ bản của phân số, rút gọn phân số