1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chuong III 7 Phep cong phan so

8 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 185,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c Thái độ: - Có ý thức nhận xét đặc điểm của các phân số để cộng nhanh và đúng có thể rút gän ph©n sè tríc khi céng, rót gän kÕt qu¶ - Có ý thức quan sát đặc điểm các phân số để vận dụng[r]

Trang 1

Ngày soạn : Chủ đề : PHẫP CỘNG PHÂN Sễ

(Thời lượng: 04 tiết)

A Mục tiêu

a) Kiến thức:

- HS hiểu và áp dụng đợc quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu và không cùng mẫu

- HS biết các tính chất cơ bản của phép cộng phân số: giao hoán, kết hợp cộng với

số 0

- Củng cố các tính chất cơ bản của phép cộng phân số

b) Kỹ năng:

- Có kỹ năng cộng phân số nhanh và đúng

- Bớc đầu có kỹ năng để vận dụng các tính chất trên để tính đợc hợp lý, nhất là khi cộng nhiều phân số

- Học sinh có kỹ năng thực hiện phép cộng phân số Có kỹ năng vận dụng các tính chất cơ bản của phép cộng phân số để tính hợp lý khi cộng nhiều phân số

c) Thỏi độ:

- Có ý thức nhận xét đặc điểm của các phân số để cộng nhanh và đúng (có thể rút gọn phân số trớc khi cộng, rút gọn kết quả)

- Có ý thức quan sát đặc điểm các phân số để vận dụng các tính chất cơ bản của phép cộng phân số

d)Năng lực cần hướng tới:

*Năng lực chung:

Rốn luyện cho học sinh cỏc năng lực:

- Năng lực hợp tỏc, giao tiếp, tự học

- Năng lực tuy duy, sỏng tạo, tớnh toỏn, giải quyết vấn đề

* Năng lực chuyờn biệt:

- Cú kiến thức kĩ năng toỏn học cơ bản

- Hỡnh thành và phỏt triển tư duy của học sinh

- Sử dụng được kiến thức mụn toỏn hỗ trợ học tập mụn khỏc và ứng dụng trong thực tế

B Chuẩn bị

-Gv: Thớc thẳng, bảng phụ, phấn màu

-Hs: Thớc thẳng

C Phơng pháp

- Nêu và giải quyết vấn đề

- Đàm thoại

- Hợp tác nhóm

- Thuyết trỡnh

- Luyện tập

D Tiến trình dạy - học

I/Ổn định:

Lớp Tiết Ngày dạy Sĩ số Ghi chỳ (Ghi lại cỏc HĐ đó thực hiện)

6 1 / /2017

2 / /2017

3 / /2017

4 / /2017

II/ Kiểm tra: Kết hợp trong bài.

III/Các hoạt động dạy học:

Trang 2

H 1 Ho t Đ ạ độ ng kh i ở độ ng

- Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

- Nêu yêu cầu cơ bản khi học hình học và các dụng cụ cần thiết

HĐ2 Hoạt động hỡnh thành kiến thức

1 Cộng hai phân số có cùng mẫu số

- GV : Em hãy nhắc lại quy tắc cộng 2

phân số đã học ở tiểu học Cho ví dụ?

- GV : Quy tắc trên vẫn đợc áp dụng đối

với các phân số có tử số và mẫu số là các

số nguyên

Yêu cầu HS lấy thêm 1 số ví dụ khác

trong đó có phân số mà tử số và mẫu số là

các số nguyên

- GV : Qua các ví dụ trên em hãy nêu quy

tắc cộng 2 phân số có cùng mẫu số?

GV cho HS làm ?1 gọi 3 HS lên bảng làm

GV : Em có nhận xét gì về các phân số

6 14

;

18 21

?

GV : Chú ý trớc khi cộng 2 phân số ta

nên quan sát xem các phân số đã cho tối

giản cha Nếu cha tối giản ta nên rút gọn

rồi mới thực hiện phép tính

GV cho HS làm ?2 (25 SGK )

5 3

5 3

2

Củng số GV cho HS làm bài 42 câu

a, b (26)

Ví dụ:

;

a) Ví dụ:

;

b) Quy tắc (SGK/25)

a b a b

a b m Z m

m m m

?1

a)

3 5 8

1

8 8 8  

b)

c)

?2 Cộng 2 số nguyên là trờng hợp riêng

của cộng hai phân số vì mọi số nguyên

đều viết đợc dới dạng phân số có mẫu số bằng 1

Ví dụ:

Bài 42:

a)

b)

2 Cộng hai phân số không cùng mẫu

*Muốn cộng 2 phân số không cùng mẫu

ta làm thế nào?

* Muốn quy đồng mẫu số các phân số ta

làm thế nào?

- GV ghi tóm tắt các bớc quy đồng vào

góc bảng để HS nhớ

- GV cho ví dụ, gọi HS đứng tại chỗ nêu

cách làm

GV cho HS cả lớp làm ?3 sau đó gọi 3 HS

lên bảng

GV : Qua các ví dụ trên em hãy nêu quy

tắc cộng hai phân số không cùng mẫu số

GV gọi vài HS phát biểu lại

Củng cố: GV cho HS làm bài 42 câu

Ví dụ:

Quy tắc: SGK/26

?3

a)

b)

Trang 3

c, d (26)

Gọi 2 HS lên bảng

c)

Bài 42:

c)

d)

36 10 36 ( 10) 26

3 LUYệN TậP

Bài 1: Cộng các phân số sau:

a)

1 2

6 5 b)

 c)

5 2 6

 

Gọi 3 HS lên bảng làm đồng thời 3 câu a,

b, c

Bài 1:

a)

6 5 30 30 30   

b)

c)

2

Bài 59(SBT/12) :

Qua bài này lu ý HS rút gọn kết quả nếu

có thể

Bài 59(SBT/12)

a)

b)

0

c)

21 28 84 84 84 12

Bài 60 (SBT/12): Yêu cầu HS đọc đề bài

và nhận xét trớc khi thực hiện phép cộng

ta nên làm thế nào ? vì sao ?

- Trớc khi làm phép cộng ta nên rút gọn

phân số để đa về phân số tối giản vì khi

quy đồng mẫu số sẽ gọn hơn Sau đó gọi

3HS lên bảng làm theo nhận xét

Bài 60 (SBT/12):

a)

b)

29 58 29 29 29

c)

1

Bài 63 (SBT/12):

GV gọi 2 HS đọc đề bài và tóm tắt đề bài

GV gợi ý: Nếu làm riêng thì một giờ mỗi

ngời làm đợc mấy phần công việc?

GV: Nếu làm chung một giờ cả hai ngời

cùng làm sẽ làm đợc bao nhiêu công việc

GV: Gọi 1 HS lên bảng trình bày lời giải

Bài 63 (SBT/12)

Một giờ ngời thứ nhất làm đợc

1

4 công việc

Một giờ ngời thứ hai làm đợc

1

3 công việc

Một giờ cả hai ngời làm đợc

4 3 12 12 12    công việc

Bài 64 (SBT/12)

GV cho HS hoạt động nhóm

GV gợi ý: phải tìm đợc các phân số

Bài 64 (SBT/12)

;

Trang 4

b sao cho

a b

có tử bằng -3 Biến đổi các phân số

1 7

1 8

 để

có tử bằng - 3, rồi tìm các phân số

a b

GV kiểm tra, cho điểm các nhóm làm bài

tốt, trình bày rõ ràng

Tổng các phân số đó là:

22 23 506 506 506

4 Các tính chất GV: Qua các ví dụ và tính chất cơ bản của

phép cộng số nguyên bạn vừa phát biểu

Em nào cho cô biết các tính chất cơ bản

của phép cộng phân số (Phát biểu và nêu

công thức tổng quát)

GV đa ra bảng phụ ghi “Các tính chất”

*Mỗi tính chất em hãy cho 1 ví dụ:

GV: Theo em, tổng của nhiều phân số có

tính chất giao hoán và kết hợp không?

GV: Với tính chất cơ bản của phép cộng

phân số giúp ta điều gì?

a) Tính chất giao hoán:

a c c a + = +

b d d b b) Tính chất kết hợp :

c) Cộng với số 0 :

0 0

b   b b Chú ý: a, b, c, d, p, q Z; b,d,q0

* HS ví dụ:

a)

b)

c)

0 0

7  77

HS: Tổng của nhiều phân số cũng có tính chất giao hoán và kết hợp

HS: Nhờ tính chất cơ bản của phân số khi cộng nhiều phân số ta có thể đổi chỗ hoặc nhóm các phân số lại theo bất cứ cách nào sao cho việc tính toán đợc thuận tiện

5 vận dụng GV: Nhờ nhận xét trên em hãy tính nhanh

tổng các phân số sau:

-3 2 -1 3 5

A 

GV cho học sinh làm ?2

HS cả lớp làm vào vở

Gọi 2 HS lên bảng làm 2 câu B,C

VD:

(Tính chất giao hoán )

    

A

(Tính chất kết hợp) A= (-1) + 1 +

3

5 = 0 +

3 5

A=

3

5 (cộng với 0)

?2

B =

Trang 5

=

17 17 23 23 19

=

=

1 1

19 19

C =

=

=

=

=

1

HĐ3 Hoạt động luyện tập

1) Trong các hình sau, 3 điểm nào thẳng

hàng ?

2) Phát biểu : “ Không có điểm nằm

giữa khi không có ba điểm thẳng hàng”

là đúng hay sai ?

3) Khi có điểm A nằm giữa hai điểm B

và C thì ý nào sau đây đúng, ý nào sai ?

a) Ba điểm A, B, C thẳng hàng

b) B, C nằm cùng phía đối với điểm A

c) B, C nằm khác phía đối với điểm A

d) A, C nằm cùng phía đối với điểm B

e) A, C nằm khác phía đối với điểm B

Bài 1 Ba điểm thẳng hàng: H, I, Q

Bài 2 Phát biểu đúng Vì trong ba điểm thẳng hàng có 1 điểm nằm giữa hai điểm còn lại

Bài 3 a) Đúng b) Sai c) Đúng d) Đúng e) Sai

GV dùng bảng phụ hoặc vẽ trên bảng

hình 7 SGK/105 các nhóm HS làm các

câu a, b, c của bài tập 3

Hoạt động nhóm để giải bài tập 4 và 5

(SGK/105)

Bài 4: (SGK/105) a)

a

b)

b

E

D

F

M

N

O

H

I

Q

K

C

B

Trang 6

Bài 5: (SGK/105)

p

q

HĐ4 Hoạt động vận dụng Bài 53(30/SGK) : ”Xây tờng ”

GV đa bảng phụ có ghi sẵn bài 53

Em hãy xây dựng bức tờng bằng cách

điền các phân số thích hợp vào các “Viên

gạch ”theo quy tắc sau :

a = b + c GV: Hãy nêu cách xây dựng

nh thế nào ?

GV: gọi lần lợt hai học sinh điền vào

bảng.(HS1: 2 dòng dới; 3 dòng trên)

Sau đó cho cả lớp nhận xét kết quả

Bài 53: (SGK/30)

0

6 17

0

6 17 6

-4 17 3 17

1 17

2 17

4 17 1 17

4 17 -7 17

11 17

Bài 54 (30/SGK)

*Gv đa ra bảng phụ ghi bài 54 HS cả lớp

quan sát, đọc và kiểm tra Sau đó gọi từng

học sinh trả lời, cần sửa lên bảng sửa lại

cho đúng

Bài 54 (30/SGK)

a)

(sai) Sửa lại :

b)

(đúng) c)

(đúng) d)

Sửa lại:

Bài 55 (30/SGK)

Tổ chức trò chơi:

GV đa 2 bảnh ghi bài 55 (30 SGK) Cho 2

tổ thi tìm kết quả, điền vào ô tống Sao

cho kết quả phải là phân số tối giản Mỗi

tổ có một bút chuyền tay nhau lên điền

kết quả Hết giờ, mỗi ô điền đúng đợc 1

điểm, kết quả cha rút gọn trừ 0,5 điểm

một ô

Tổ nào phát hiện đợc những kết quả

giống nhau điền nhanh sẽ đợc tởng thên 2

điểm

GV cùng cả lớp cho điểm, khen thởng tổ

Bài 55 (30/SGK):

Hai tổ thi điền nhanh ô trống

2

9

1 36

11 18

1 2

18

17 36

9

5 9

1 18

10 9

7 12

1 18

A

B

Trang 7

thắng 1

36

17 36

12

1 18

7 12

11 18

9

18

12

9

Bài 56 (31 SGK)

GV đa lên màn hình, yêu cầu cả lớp cùng

làm

Sau 2 phút, gọi 3HS lên bảng làm đồng

thời

Bài 56 (31 SGK)

a) A=

       

     

= -1 + 1 = 0

b) B =

     

= 0 +

5

7 =

5 7

c) C =

=

=0

Bài tập 72 (14/sbt )

Em có thể tìm đợc cách viết khác không?

Bài 72 (14/sbt )

8 32 ( 15) ( 12) ( 5)

HĐ5 Hoạt động tỡm tũi, mở rộng

GV: yêu cầu vài HS phát biểu lại các tính

chất cơ bản của phép cộng phân số

Bài 48 (28/SGK)

GV: Đa 8 tấm hình cắt nh hình 8

<28/SGK>

Tổ chức cho HS chơi “Ghép hình” Thi

ghép nhanh các mảnh bìa để thoả mãn

yêu cầu của đề bài

Có thể tổ chức cho HS theo 2 đội Mỗi

đội gồm 4 ngời Chọn miếng bìa thích

hợp để ghép theo yêu cầu của bài Mỗi

ngời ghép 1 hình vào bảng của đội Đội

nào nhanh và đúng sẽ đợc thởng điểm

Mỗi câu đúng sẽ đợc 1 điểm và thời gian

nhanh hơn 2 điểm

(Mỗi HS khi lên mang theo 4 phần của

tấm bìa đợc cắt ra từ một hình tròn có bán

kính 10 cm)

Bài 51 (29/SGK)

Tìm năm cách chọn ba trong 7 số sau

đây để khi cộng lại đợc tổng là 0

; ; ;0; ; ;

Bài 48 (28/SGK)

a)

12 12  2 12 12

b)

12 12 4

c)

12 12 12 12 12 12    

d)

12 12 12  3

Bài 51 (29/SGK)

a)

b)

1 1 1

0

c)

1 1 1

0

Trang 8

d)

e)

0

IV Hướng dẫn về nhà:

- Về nhà ụn tập bài cũ, đọc trước bài mới

- Giải cỏc bài tập cũn lại trong SGK

- Bài tập về nhà: 57 (31/SGK), bài 69, 70, 71, 73 (14/SBT)

- ôn lại đối số của một số nguyên, phép trừ số nguyên

- Đọc trớc bài: “Phép trừ phân số” Giải cỏc bài tập1-22 trong SBT

V Rỳt kinh nghiệm chủ đề:

Ngày đăng: 07/12/2021, 00:59

w