1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Hình học 12 chương 3 bài 2: Phương trình mặt phẳng

8 331 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 198,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu * Kiến thức : Làm cho học sinh : + Hiểu khái niệm vectơ pháp tuyến của mp.. + Công thức tính khoảng cách từ một điểm đến 1 mp *Kỹ năng : + Xác định được vectơ pháp tuyến của

Trang 1

Tiết : 28 – 29 - 30 PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG

Ngày soạn:

I Mục tiêu

* Kiến thức : Làm cho học sinh :

+ Hiểu khái niệm vectơ pháp tuyến của mp

+ Biết pttq của mp, vị trí tương đối của 2 mp

+ Công thức tính khoảng cách từ một điểm đến 1 mp

*Kỹ năng :

+ Xác định được vectơ pháp tuyến của mp

+ Biết cách viết pttp của mp và tính được khoảng cách từ một điểm đến một mp

+ Cẩn thận, chính xác trong tính toán, làm toán

+ Cẩn thận chính xác khi vẽ hình, làm toán

+ Vận dụng kiến thức đã biết, đã học đế áp dụng giải một số bài toán liên quan

II Phương tiện dạy học

+ Học sinh chuẩn bị bài từ SGK, một số dụng cụ học tập cần thiết như compa, thước kẻ, một số mô hình chuẩn bị trước…Vận dụng kiến thức đđã học và hiều được, để áp dụng làm một

số ví dụ từ SGK, bài tập

+ GV chuẩn bị một số nội dung , kiến thức, một số mô hình về khối đa diện để minh học và

áp dụng trực quan để học sinh biết cách vận dụng một số khối đa diện đã chia trước để minh họa cho hs, hệ thống các câu hỏi cho mỗi đối tượng học sinh Thông qua đó khắc sâu kiến thức, rèn

kỹ năng giải toán cho học sinh

III) Phương pháp dạy học

+ Gợi mở, vấn đáp, thuyết trình , thông qua từng hoạt động cụ thể, nhằm khắc sâu kiến thức cho học sinh , tăng cường hoạt động giữa thầy – trò, đan xen hoạt động nhóm

IV).Tổ chức lớp học

1. Ổn định lớp :

2 Kiểm tra bài cũ :

3 Bài mới

Hoạt động 1 : Vectơ pháp tuyến của mp.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

+ Minh họa bằng mô hình thực tế để hs nhận

biết vectơ pháp tuyến của mp

+ Từ đó định nghĩa vecơ pháp tuyến của mp

+ Nếu n 0 là một vtpt của một mp thì k

n, k , k 0 có làm vtpt của mp không ?

+ Một mp được xác định cần những điều kiện

nào ?

+ Quan sát mô hình , hiểu và trả lời câu hỏi + Đn ( ghi nhận từ SGK)

+ Nếu mp có 2 vectơ u, v  mà giá của chúng song song hoặc trùng với mp thì 2 vectơ đó xác định được một vectơ pháp tuyến của một

mp là : nu, v

+ Hiểu và xác định được vectơ pháp tuyến của mp

Hoạt động 2: Phương trình tổng quát của mp

Trang 2

+ Tổ chức cho hs cách xây dựng pttq

của mp

+ Cho điểm M(x; y ; z); M0(x0 ; y0 ;z0 ),

mp(P) cĩ vectơ pháp tuyến n(A; B;C)

Điểm M nằm trong mp (P) ĐK để

điểm M0 nằm trong mp (P) ?

+ Hãy viết pttq của mp ?

+ Muốn xác định pttq của mp cần xác

định những dữ kiện nào?

+ Ví dụ áp dụng ?

Vd 1: Viết phương trình mặt trung trực

của đoạn thẳng AB biết A(3;-4;1),

B(5;-2;3)

 Cần xác định các số liệu nào ?

 Kn mp trung trực của mp?

 Mp trung trực của đoạn thẳng

AB cĩ vectơ pháp tuuyến nào ?

+ Chỉ định một hs tìm vecơ AB , tìm

trung điểm của AB

+ Viết pttq của mp?

+ Nhận xét, đánh giá chung, khắc sâu

kiến thức cho hs

Ví dụ 2 : Viết phương trình mặt phẳng

(ABC) biết A(3;2;1) , B(-1;2;4) ,

C(1;1;3)

+ mp(ABC) đã cĩ vtpt chưa ? Cách tìm

vectơ pháp tuyến ?

Các trường hợp riêng :

+ Khi mp qua gốc O(0; 0 ;0) cĩ dạng

nào ?

+ mp song hoặc chức trục Ox ? ( Oy,

Oz) ?

+ Mp song song hoặc trùng với

mp(Oxy) ? (Oxz); (Oyz)

+ Ví dụ 3 : Viết phương trình mp( 

) // Ox và đi qua M(3;2;4) , N(6;-2;1)

Mp song với trục Ox cĩ vtpt nào ?

+ Các nhĩm làm bài, xây dựng pttq của mp

Định lý : Trong khơng gian Oxyz mỗi phương trình :

Ax + By + Cz + D = 0 với (A2 + B2 + C2 > 0) đều là pt

của mp.với n = ( A;B;C ) là toạ độ của vectơ pháp tuyến

+ Muốn lập phương trình mặt phẳng ta cần biết một điểm M(x0;y0;z0) thuộc mp và VTPT n = (A ; B ; C)

cĩ pt dạng :

A(x – x 0 ) + B(y – y 0 ) + C(z – z 0 ) = 0.

Ví dụ 1 : + Ta cĩ : Mp trung trực ( ) qua M(4;-3;2) là trung điểm của AB

+ Mặt phẳng  cĩ vectơ pháp tuyến là : AB(2; 2; 2) hay n (1;1;1) + Vậy phương trình TQ của mp( ) là : (x – 4) + ( y + 3 ) + ( z - 2 ) = 0  x + y + z – 3 = 0

Ví dụ 2 : + Ta cĩ các vectơ chỉ phương của (ABC) là: ( 4;0;3), ( 2; 1;2)  ,  (3;2;4)

+ mp(ABC) qua A(3;2;1) cĩ dạng:

3(x – 3) + 2(y – 2) + 4(z – 1) = 0  3x + 2y + 4z – 17 = 0

Các trường hợp đặt biệt :

Mp qua gốc O :Ax + By + Cz = 0

Mp // Ox : By + Cz + D = 0.

Mp // Oy : Ax + Cz + D = 0.

Mp // Oz : Ax + By + D = 0.

Mp //() (Oxy) : Cz + D = 0.

Mp // ()(Oyz) : Ax + D = 0.

Mp // ()(Oxz0 : By + D = 0.

Chú ý : Mp cắt 3 trục Ox, Oy, Oz lần lượt tại : A(a;0;0),B(0;b;0),C(0;0;c) cĩ pt :

1

x y z

a b c   được gọi là phương trình đoạn chắn + Vận dụng kiến thức giải ví dụ 3

+ Qua phần này hs cần ghi nhớ được pttq của mp + Các trường hợp riêng

+ biết cách viết pttq của mp

Trang 3

Hoạt động 5 : Tích cĩ hương của 2 vectơ và các ứng dụng

+ Bài tốn : Cho a: ( ; ; );a a a b1 2 3 ( ; ; )b b b1 2 3

CMR : Hai vectơ cùng phương khi và chỉ khi

0

a a a a a a

b bb bb b

1 Dự đốn biểu thức toạ độ tích vơ hướng của hai

vectơ ?

2 Chứng minh dựa vào sự phân tích hai vectơ theo ba

vectơ đơn vị ?

3 Hãy phát biểu định nghĩa tích vơ hướng của hai

vectơ ?

Chỉ định một hs phát biểu định nghĩa ?

 Nêu các tính chất của tích cĩ hwosng mà em

biết ?

HD chứng minh định lý từi SGK

.Ứng dụng của tích cĩ hướng

+ ĐK đồng phẳng của 3 vectơ a; b;c  ?

+ Tổ chức cho các nhóm vận dụng kiến thức làm ví

dụ 4 SGK

+ Qua ví dụ khắc sâu các công thức Aùp dụng kiến

thức vào bài tóan tương tự

+ Phát biểu đn + Ghi nhận định nghĩa từ SGK

+ Định nghĩa tích có hướng của hai vectơ:

Trong hệ toạ độ Oxyz cho a( ; ; )a a a1 2 3 ;

( ; ; )

b b b b Tích có hướng của hai vectơ ,a b 

là một vectơ có phương vuông góc với hai vectơ ,a b  và có toạ độ là :

Ký hiệu : na b, 

a, b

 

a b2 3 b a ;a b2 3 3 1 b a ;a b3 1 1 2 b a1 2

+ Độ dài của tích cĩ hướng a,b 

 

;

a, b

 

(a b  b a ) (a b  b a ) ;(a b  b a ) + Ghi nhận các tính chất từ SGK:

* ĐK đồng phẳng của 3 vectơ :

* ,  0

  

a b c ( a; b; c   khơng đồng phẳng  a, b c 0 

  

)

Hoạt động 3 : Ví trí tương đối giữa 2 của mp

+ Tổ chức cho hs tự học và nghiên cứu SGK từ đĩ tĩm

tắt các trường hợp của vị trí tương đối của 2 mp

+ Xác định các th đĩ

+ Aùp dụng :

Ví dụ : Cho hai mặt phẳng : ( ) : 2x – my + 3z + m =

0

(  ) :(m + 3)x – 2y + (5m + 1)z – 10 = 0

Biện luận vị trí tương đối của  và 

+ Nghe hiểu và ghi nhận kiến thức + Bảng tóm tắt - SGK

Cho hai mặt phẳng có PT là:

( ) : A1x + B1y + C1z + D = 0

(  ) : A2x + B2y + C2z + D = 0

+ Nếu : 1

2

A

A

1 2

B

B

1 2

C

C thì  cắt  + Nếu : 1

2

A

A =

1 2

B

B =

1 2

C

C =

1 2

D

D thì   

Trang 4

+ Nếu : 1

2

A

A =

1 2

B

B =

1 2

C

C

1 2

D

D thì  //  + Làm H5

+ Ghi nhớ - kiến thức, ví dụ áp dụng

Hoạt động 4: Khoảng cách từ một điểm đến một mp

+ Đề nghị hs nhắc lại cơng thức tính khoảng cách từ một điểm

đến một đt trong hình học phẳng

+ Từ đĩ xây dựng cơng thức tính khoảng cách từ một điểm

M0(x0 ; y0; z0) đến mp :

Ax + By + Cz + D = 0

+ Ví dụ áp dụng :

* Làm ví dụ 3 – (SGK)

+ Nghe, hiểu, liên hệ kiến thức trả lời câu hỏi

+ Cơng thức tính khoảng cách từ một điểm đến một mp

d(M ,(P))

* Vận dụng kiến thức làm ví dụ3 , H6 + Các bạn nhận xét – hồn thiện lời giải + Ghi nhớ kiến thức, Tổng quát được pp giải tốn

Củng cố :

+ Ghi nhớ được kiến thức đã học trong bài

+ Vận dụng được kiến thức ấy rèn kỹ năng giải tốn

HDVN : Chuẩn bị bài tập 15, 16, 17, 21, 22, 23 – SGK trang 89 - 90

+ Liên hệ kiến thức đã biết, vận dụng và giải tĩan

Trang 5

Tiết : 31 – 32 - 33 BÀI TẬP MẶT PHẲNG

Ngày soạn:

I Mục tiêu

* Kiến thức : Làm cho học sinh :

+ Củng cố kiến thức đã học trong tiết lý thuyết.

*Kỹ năng :

+ Rèn kỹ năng viết pttq của mp.

+ Biết cách xét vị trí tương đối giữa 2 mp

+ Biết vận dụng cơng thức khoảng cách để tính khoảng cách từ một điểm đến một mp

+ Cẩn thận chính xác khi vẽ hình, làm tốn

+ Vận dụng kiến thức đã biết, đã học đế áp dụng giải một số bài tốn liên quan

II Phương tiện dạy học

+ Học sinh chuẩn bị bài từ SGK, một số dụng cụ học tập cần thiết như compa, thước kẻ, một số mơ hình chuẩn bị trước…Vận dụng kiến thức đđã học và hiều được, để áp dụng làm một

số ví dụ từ SGK, bài tập

+ GV chuẩn bị một số nội dung , kiến thức, một số mơ hình về khối đa diện để minh học và

áp dụng trực quan để học sinh biết cách vận dụng một số khối đa diện đã chia trước để minh họa cho hs, hệ thống các câu hỏi cho mỗi đối tượng học sinh Thơng qua đĩ khắc sâu kiến thức, rèn

kỹ năng giải tốn cho học sinh

III) Phương pháp dạy học

+ Gợi mở, vấn đáp, thuyết trình , thơng qua từng hoạt động cụ thể, nhằm khắc sâu kiến thức cho học sinh , tăng cường hoạt động giữa thầy – trị, đan xen hoạt động nhĩm

IV).Tổ chức lớp học

2. Ổn định lớp :

2 Kiểm tra bài cũ :

3 Bài mới

Hoạt động 1 : Rèn kỹ năng viết pt mp

Bài 1 : Viết phương trình mp(P) biết hình chiếu của điểm M(1;2;-3) lên mp(P) là

N(2;4;5)

+ Pt tqmp cĩ dạng nào ?

+ Đn về VTPT của mp ?

+ Áp dụng làm bài tốn 1

+ Hình chiếu của M trên (P) là N thì mp (P) cĩ

VTPT nào ?

+ MN cĩ vuơng gĩc với (P) ?

+ Vậy MN là VTPT của (P) cĩ đựoc khơng ?

Nếu được hãy viết pttq ?

+ Chỉ định một hs lên bảng trả lời các câu hỏi

và áp dụng giải tốn

+ Vẽ hình minh họa + Qua kiến thức hiểu và trả lời các câu hỏi + MN vuơng gĩac với (P)

+ (P) cĩ MN  (1; 2;8) là VTPT + Mp (P) qua N(2;4;5) Có vectơ pháp tuyến là Vậy phương trình mặt phẳng (P) là :

* (x – 2) + 2(y – 4) + 8(z – 5) = 0  x + 2y + 8z – 50 = 0

 Lớp nhận xét, hoàn thiện lời giải

Trang 6

+ Nhận xét đánh giá của các bạn khác

+ Đanh giá chung - ghi điểm

+ Khắc sâu kiến thức, tổng quát pp giải tĩan

cho hs

 Khắc sâu kiến thức, ghi nhận lời giải

* Tổng quát được pp giải toán

Bài toán 2 : Viết phương trình mặt phẳng qua ba điểm : A(-1;4;2) , B(2;-1;3) , C(0;1;4).

+ Pt tqmp qua 3 điểm cĩ

VTPT nào ?

+ Tìm một cặp VTCP của

mp ?

+ Áp dụng làm bài tốn 2 ?

+ Chỉ định một hs lên bảng

trả lời các câu hỏi và áp

dụng giải tốn

+ Nhận xét đánh giá của các

bạn khác

+ Đanh giá chung - ghi

điểm

+ Khắc sâu kiến thức, tổng

quát pp giải tĩan cho hs

+ Vẽ hình minh họa + Qua kiến thức hiểu và trả lời các câu hỏi + Ta cĩ hai vectơ chỉ phương của (ABC) là : (3; 5;1)

(1; 3; 2)

AB

VTPT n AB AC AC

Ta cĩ phương trình mặt phẳng (ABC) là:-7(x + 1) – 5(y – 4) – 4(z – 2) = 0 Lớp nhận xét, hoàn thiện lời giải

 Khắc sâu kiến thức, ghi nhận lời giải

* Tổng quát được pp giải toán

Bài 3 :

Viết phương trình mặt phẳng (  ) qua hai điểm P(0;1;1) và Q(-1;-0;2) vàø vuông góc với mp: x – y + z – 1 = 0 (Q)

+ Mp(Q) cĩ VTPT nào ?

+ Pt tqmp qua P cĩ khành sạn nào ?

+ Tìm một cặp VTCP của mp ?

+ Áp dụng làm bài tốn ?

+ Chỉ định một hs lên bảng trả lời các câu

hỏi và áp dụng giải tốn

+ Nhận xét đánh giá của các bạn khác

+ Đanh giá chung - ghi điểm

+ Khắc sâu kiến thức, tổng quát pp giải

tĩan cho hs

+ Vẽ hình minh họa + Qua kiến thức hiểu và trả lời các câu hỏi + Ta cĩ hai vectơ chỉ phương của (P) là ( 1; 1;1)

(1; 1;1)

PQ

VTPT n PQ n n

Ta cĩ phương trình mặt phẳng …

 Lớp nhận xét, hồn thiện lời giải

 Khắc sâu kiến thức, ghi nhận lời giải

* Tổng quát được pp giải tốn

Hoạt động 2: Rèn luyện cách xét vị trí tương đối của 2 mp

Bài 1 : Xét vị trí tương đối của hai mp :

a (P) x – 2y + z + 3 = 0

+ Liên hệ kiến thức Aùp dụng :

Trang 7

(Q) x – 2y – z + 3 = 0

b (p) 3x – 2y – 3z + 5 = 0

(q) 9x – 6y – 9z + 3 = 0

+ Nêu cách xét vị trí tương đối của 2 mp?

+ Cĩ mấy trường hợp ?

+ Aùp dụng ?

Bài 2 : Định m để hai mặt phẳng sau song

song nhau:

Cách giải ?

+ Tìm 2 VTPT của 2 mp ?

+ ĐK song song của 2 mp ?

+ Nhận xét đánh giá chung - ghi điểm.

+ Tổng quát pp giải toán củng cố kiến thức cho hs.

Nếu : 1

2

A

A

1 2

B

B

1 2

C

C thì  cắt 

Nếu : 1

2

A

A =

1 2

B

B =

1 2

C

C =

1 2

D

D thì   

Nếu : 1

2

A

A =

1 2

B

B =

1 2

C

C

1 2

D

D thì  //  Hồn thành bài tốn

+ Ghi nhận kiến thức + Lời giải bài tốn + PP giải tốn Bài 2

+ Tìm được 2 VTPT + Lâp tỷ lệ….+ Lập hệ pt + Từ hệ pt tìm được m , l

* Nhận xét hồn thiện lời giải

Hoạt động 3 : Bài tốn tính khoảng cách

+ Đề nghị hs nhắc lại cơng thức tính khoảng cách

+ Làm bài tốn 21, 22

+ Nêu cách làm ?

+ Chỉ định một hs lên bảng làm

+ Nhận xét lời giải – đánh giá ghi điểm

+ Nghe, hiểu, liên hệ kiến thức trả lời câu hỏi

+ Cơng thức tính khoảng cách từ một điểm đến một mp

d(M ,(P))

* Vận dụng kiến thức làm bài tốn + Ghi nhớ kiến thức, Tổng quát được pp giải tốn

C ủng cố :

+ Ghi nhớ được kiến thức đã học trong bài

+ Vận dụng được kiến thức ấy rèn kỹ năng giải tốn

HDVN : + Làm thêm một số bài tốn cịn lại trong

+ Chuẩn bị bài mới : “PT đường thẳng”

- ĐN vectơ chỉ phương của 2 mp ?

- PT tham số của đường thẳng cĩ dạng nào ? cho ví dụ

- Từ ptts suy ra pt chích tắc

- Bài tĩan tìm giao tuyến của 2 mp ? Ví dụ ?

- Hai đường thẳng phân biệt cĩ mấy vị trí tương đối ?

- Bài tốn tính khoảng cách giữa 2 đt?

Trang 8

- Bài toán tính khoảng cách từ 1 điểm đến một đt?

Ngày đăng: 25/12/2017, 16:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w