1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Giáo án đại số 12: §2: PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG ( Chương trình nâng cao) pptx

9 340 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 189,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: HS cần nắm được: + Về kiến thức: - Học sinh nắm được khái niệm vtpt của mặt phẳng, phương trình mặt phẳng.. - Nắm được cách viết phương trình mặt phẳng.. - Nắm được phương t

Trang 1

Giáo án đại số 12: §2: PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG

( Chương trình nâng cao)

I Mục tiêu: HS cần nắm được:

+ Về kiến thức:

- Học sinh nắm được khái niệm vtpt của mặt phẳng, phương

trình mặt phẳng

- Nắm được cách viết phương trình mặt phẳng

- Nắm được phương trình mặt phẳng trong các trường hợp

đặc biệt

+ Về kỹ năng:

- Học sinh xác định được vtpt của mặt phẳng

- Viết được phương trình mặt phẳng qua điểm cho trước và

có vtpt cho trước

- Viết được phương trình mặt phẳng trong các trường hợp khác

+ Về tư duy – thái độ:

- biết quy lạ về quen

- Rèn luyện tư duy logic, tư duy trừu tượng

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

Trang 2

+ Giáo viên: bảng phụ

+ Học sinh: học và đọc bài trước ở nhà

III Phương pháp:

- Gợi mở, vấn đáp

IV Tiến trình bài học:

1 Kiểm tra bài cũ:(5/ ) Cho ar(1; 3; 1)   vàbur(1; 1;1)  Một mp chứa ar

và song song vớibur Tìm tọa độ một vectơ cr vuông góc với

mp

Hs trả lời, giáo viên chỉnh sửa: cr  nên cr  ar vàcr  bur cr=[ar,bur]

2 Bài mới:

Hoạt động 1: VTPT của mặt phẳng

tg Hoạt động của GV Hoạt động của

HS

Ghi bảng

5’

+ Qua hình vẽ gv

hướng dẫn hs hiểu

VTPT của mặt

phẳng

+ Hs nêu khái

niệm

+Gv mhận xét: ar

Học sinh ghi chép

I Phương trình mặt phẳng:

1 VTPT của mặt phẳng:

a) Đn: (Sgk)

nr

M

0

M

Trang 3

cùng phương với nr

thì ar cũng là VTPT

của mặt phẳng

Đưa ra chú ý

b) Chú ý:

nr là VTPT của mp

thì knr ( k0) cũng là VTPT của mp

Hoạt động 2: phương trình mặt phẳng

tg Hoạt động của GV Hoạt động của

HS

Ghi bảng

15’

Cho mp qua

điểm M0(x0;y0;z0),

và có vtpt

nr =(A;B;C)

+ Nếu điểm

M(x;y;z) thuộc

mp thì có nhận

xét gì về quan hệ

giữa nr vàM M0

uuuuuur

+ yêu cầu học sinh

+ Hs nhìn hình

vẽ, trả lời

+ Hs làm theo 2 Phương trình

Trang 4

dùng điều kiện

vuông góc triển

khai tiếp

+ Gv kết luận và

nêu dạng phương

trình mặt phẳng

+ Từ pt(1), để xác

định ptmp cần có

những yếu tố nào?

+ Yêu cầu hs nêu

hướng tìm vtpt,

nhận xét, và gọi

yêu cầu

0

M M

uuuuuur (x-x0; y-y0; z-z0);

nr =(A;B;C)

Ta có nr  M Muuuuuur0  A(x-x0

)+B(y-y0)+C(z-z0)=0 + hs ghi chép

Hs nhận xét và ghi nhớ

Hs giải ví dụ 1

Hs giải ví dụ 2

mặt phẳng

a) Phương trình mp

M0(x0;y0;z0), và có vtpt nr =(A;B;C) có

dạng:

A(x-x 0

)+B(y-y 0 )+C(z-z 0 )=0 (1)

(ABC  0)

b) Thu gọn (1) ta có phương trình của mặt phẳng có dạng:

Ax+By+Cz+D=0 (2)

(ABC  0)

c) Các ví dụ:

vd1: Cho A(1;-2;1), B(-5;0;1) Viết pt mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng

Trang 5

hai hs lên bảng

Qua các vd trên

gv nhấn mạnh một

mặt phẳng thì có

pt dạng (2)

AB

Giải:

Gọi mặt phẳng trung trực là mp

mpqua trung điểm I(-2;-1;1) của AB, Vtpt uuurAB(-6; 2; 0) hay nr (-3; 1; 0)

Pt mp: -3(x+2) +(y+1) =0

-3x +y-5 =0 Vd2: Viết pt mặt phẳng qua ba điểm M(0;1;1), N(1;-2;0), P(1;0;2)

Giải:

Mpcó vtpt nr =[MNuuuur,

MP

uuur

]

= (-4;-2; 2), qua điểm N

Ptmp:

Trang 6

2x+y-z=0

Hoạt động 3: Chứng minh định lý trang 83 sgk

tg Hoạt động của GV Hoạt động của

HS

Ghi bảng

trước bài ở nhà, kết hợp gợi ý sgk, trình bày cm định lý

3 Định lý:

Trong không gian Oxyz, mỗi phương trình

Ax+By+Cz+D=0

(ABC  0)

đều là phương trình của một mặt phẳng Chứng minh: (sgk/84)

Hoạt động 4: Các trường hợp riêng:

tg Hoạt động của GV Hoạt động của

HS

Ghi bảng

Trang 7

10’

Dùng bảng phụ

+Yêu cầu hs đọc

hđ 3/84 sgk, trả lời

các ý

Mp song song

hoặc chứa Ox

Gợi ý: nêu quan hệ

giữa nr và ir

Mp song song

hoặc trùng với

(Oxy)

Gợi ý: nêu quan hệ

giữa nr và kr

Yêu cầu hs về nhà

tự rút ra kết luận

cho Oy, Oz, (Oyz),

(Oxz)

Mp đi qua gốc toạ độ O Thay tọa độ điểm O vào pt, kêt luận, ghi chép

Nhìn hình vẽ trả lời

i

r //mp

 nr  ir  A = 0

Nhìn hình vẽ trả lời

kr mp

 nr cùng phương với kr  A =

II Các trường hợp riêng:

Trong không gian (Oxyz) cho ():

Ax + By + Cz + D

= 0 1) mp đi qua gốc toạ độ O

D = 0 2) mp song song hoặc chứa Ox A

= 0 3) mp song song hoặc trùng với (Oxy)

A = B = 0

Trang 8

+ Hãy đưa pt

Ax+By+Cz+D=0

(A,B,C,D khác

0)về dạng x y z 1

abc Sau đó tìm giao

điểm của mp với

các trục tọa độ

+ Dùng hình vẽ

trên bảng phụ giới

thiệu ptmp theo

đoạn chắn

+ yêu cầu hs nêu

tọa độ các hình

chiếu của điểm I

và viết ptmp

B=0

Học sinh biến đổi, trình bày

Hs làm vd3

4) Phương trình mp theo đoạn chắn:

1

x y z

abc  (a,b,c khác 0)

Mp này cắt Ox, Oy,

Oz lần lượt tại M(a;0,0), N(0;b;0), P(0;0;c) (Hs vẽ hình vào vở)

Vd3: Cho điểm I(1;2;-3) Hãy viết ptmp qua các hình chiếu của điểm I trên các trục tọa độ Giải: Hình chiếu

Trang 9

của điểm I trên các trục tọa độ lần lượt

là M(1;0,0), N(0;2;0), P(0;0;-3)

x y z

6x +3y-2z-6 =0

3 Củng cố: (3’)

- Phương trình của mặt phẳng

- Phương trình của mặt phẳng qua điểm cho trước và có vtpt cho trước

- Cách xác định vtpt của mp, cách viết phương trình mặt phẳng

4 Bài tập về nhà: 15/89 sgk

5 Bảng phụ: vẽ các trường hợp mp song song Ox; chứa Ox;

song song (Oxy)

Cắt Ox, Oy, Oz tại M, N, P

Ngày đăng: 27/07/2014, 12:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

5. Bảng phụ:  vẽ các trường  hợp  mp  song  song  Ox;  chứa Ox;  song song (Oxy). - Giáo án đại số 12: §2: PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG ( Chương trình nâng cao) pptx
5. Bảng phụ: vẽ các trường hợp mp song song Ox; chứa Ox; song song (Oxy) (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm