1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Giáo án Hình học 12 - Tiết 29: Phương trình mặt phẳng

3 43 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 157,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Về kiến thức:  Hiểu được các khái niệm, các phép toán về vectơ trong không gian, biết được khái niệm đồng phẳng hay không đồng phẳng của ba véctơ trong không gian..  Hình thành vectơ p[r]

Trang 1

Tuần: 24 Ngày soạn: 24/2/2010

I Mục tiêu:

1 Về kiến thức:

 Hiểu được các khái niệm, các phép toán về vectơ trong không gian, biết được khái niệm đồng phẳng hay không đồng phẳng của ba véctơ trong không gian

 Hình thành vectơ pháp tuyến của mặt phẳng và pttq của mặt phẳng trong không gian

2 Về kỹ năng: .

 Thực hiện được các phép toán vectơ trong mặt phẳng và trong không gian

 Xác định được ba vectơ đồng phẳng hay không đồng phẳng

 Xác định được vecto pháp tuyến của mặt phẳng và viết được pt mặt phẳng

3 Về tư duy, thái độ: Giáo dục tính khoa học và tư duy lôgic

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

1 Giáo viên: Giáo án, sgk, sgv, thước thẳng.

2 Học sinh: Kiến thức đã học về vectơ trong mặt phẳng.

III Phương pháp: Nêu vấn đề, gợi mở, vấn đáp

IV Tiến trình bài học:

1 Ổn định lớp: Kiểm sĩ số.

2 Kiểm tra bài cũ:

a Nhắc lại công thức tính tích vô hướng của hai vectơ

b Cho = (a b - a b ;a b - a b ; a b - a b ) = (a ,a ,a )n 2 3 3 2 3 1 1 3 1 2 2 1 a 1 2 3 b= (b ,b ,b ) Tính = ?1 2 3 a n

Áp dụng: Cho = (3;4;5) và = (1;-2;1) Tính = ? Nhận xét: a n a n a  n ?

3 Bài mới:

HĐ1: VTPT của mp

HĐTP1: Tiếp cận đn VTPT của

mp

Dùng hình ảnh trực quan: bút

và sách, giáo viên giới thiệu

Vectơ vuông góc mp được

gọi là VTPT của mp

Gọi HS nêu định nghĩa

GV đưa ra chú ý

GV: Gọi hs đọc đề btoán1:

Sử dụng kết quả kiểm tra bài

cũ: a  n b  n,

Vậy vuông góc với cả 2 vec n

tơ và nghĩa là giá của nó a b

vuông góc với 2 đt cắt nhau của

mặt phẳng ( ) nên giá của  n

vuông góc với

Quan sát lắng nghe và ghi chép

Hs thực hiện yêu cầu của giáo viên

Tương tự hs tính = 0 và kết luận

Lắng nghe và ghi chép

I Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng:

1 Định nghĩa: (SGK)

Chú ý: Nếu là VTPT của một mặt n

phẳng thì k (k 0) cũng là VTPT n  của mp đó

Bài toán: (Bài toán SGK trang 70)

n

Trang 2

Nên là một vtpt của ( )n 

Khi đó được gọi là tích có n

hướng của và a b

K/h: = hoặc n a  b

= [ , ]

Ví dụ: (HĐ1 SGK)

H: Từ 3 điểm A, B, C Tìm 2

vectơ nào nằm trong mp

(ABC)

GV hs lên bảng trình bày

Nêu bài toán 1:

Treo bảng phụ vẽ hình 3.5 trang

71

Lấy điểm M(x;y;z) ( )

Cho hs nhận xét quan hệ giữa

nM M0

Gọi hs lên bảng viết biểu thức

toạ độ M M0

M0M ( )

n  M M0  nM M0

GV: Gọi hs đọc đề bài toán 2

Cho M0(x0;y0;z0) sao cho

Ax0+By0+ Cz0 + D = 0

Suy ra : D = -(Ax0+By0+ Cz0)

Gọi ( ) là mp qua M 0 và nhận

làm VTPT Áp dụng bài toán

n

1, nếu M ( ) ta có đẳng thức 

nào?

GV : Từ 2 bài toán trên ta có

đ/n

Gọi hs phát biểu định nghĩa

gọi hs nêu nhận xét trong sgk

Giáo viên nêu nhận xét

H: Xác định VTPT của (MNP)?

GV: Yêu cầu hs lên bảng viết

pttq của(MNP)?

HS: Trình bày  AB AC, ( )

(2;1; 2); ( 12;6;0) [AB,AC] = (12;24;24)

n

  

Chọn =(1;2;2).n

Hs đọc đề bài toán

M Mo

( ) suy ra

n

 n  M M0

=(x-x0; y-y0; z-z0)

0

M M



A(x-x0)+B(y-y0)+C(z-z0)=0

M ( )  A(x-x0)+B(y-y0)+C( z-z0)=0 Ax+ By +Cz - Ax0+By0+

Cz0) = 0 Ax+ By +Cz + D = 0

Hs đứng tại chỗ phát biểu định nghĩa trong sgk

Hs nghe nhận xét và ghi chép vào vở

= (3;2;1)

MN

= (4;1;0)

MP

Suy ra vtpt =(-1;4;-5)n

Vậy: Pttq của (MNP) có dạng:

x-4y+5z-2 = 0

Ví dụ: Trong không gian cho 3 điểm A(2;-1;3), B(4;0;1), C(-10;5;3)> Tìm tọa độ vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (ABC)

KQ: Chọn =(1;2;2)n

II Phương trình tổng quát của mặt phẳng:

Điều kiện cần và đủ để một điểm M(x;y;z) thuộc mp( ) đi qua điểm

M0(x0;y0;z0) và có VTPT n

=(A;B;C) là A(x-x0)+B(y-y0)+C(z-z0)= 0

Bài toán 2: Trong không gian Oxyz, chứng minh rằng tập hợp các điểm M(x;y;z) thỏa mãn pt: Ax+By + Cz + D = 0 (trong đó A, B, C không đồng thời bằng 0) là một mặt phẳng nhận (A;B;C) làm vtpt.n

1 Định nghĩa (SGK) Phương trình tổng quát của mặt phẳng

Ax + By + Cz + D = 0

Trong đó A, B, C không đồng thời bằng 0 được gọi là

Nhận xét:

a Nếu mp ( )có pttq

Ax + By + Cz + D = 0 thì nó có một vtpt là (A;B;C)n

b Pt mặt phẳng đi qua điểm

M0(x0;y0;z0) nhận vectơ (A;B;C) n

làm vtpt là:

A(x-x 0 )+B(y-y 0 )+C(z-z 0 )=0

Vd 4: Lập phương trình tổng quát

của mặt phẳng (MNP) với M(1;1;10; N(4;3;2); P(5;2;1)

Giải:

PTMP cần tìm: x-4y+5z-2 = 0

4 Cũng cố:Qua tiết học này cần nắm:

 Khái niệm, các phép toán về vectơ trong không gian, biết được khái niệm đồng phẳng hay không đồng phẳng của ba véctơ trong không gian

 Xác định được ba vectơ đồng phẳng hay không đồng phẳng

 Xác định được vecto pháp tuyến của mặt phẳng và viết được pt mặt phẳng

n

Trang 3

5 Hướng dẫn về nhà: Xem lại các kiến thức đã học và làm các bài tập liên quan trong sgk

Ngày đăng: 02/04/2021, 06:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w