1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Hình học 12 chương 3 bài 2: Phương trình mặt phẳng

12 200 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 430 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng: 1.. Hoạt động 2: Hdhs tìm hiểu khái niệm tích có hương của hai vecto + Giáo viên gọi hs đọc đề btoán... Tìm 2 vectơ nào nằm trong mp ABC... Kiểm tra

Trang 1

Tiết 27

PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG.

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: HS nắm được:

- Khái niệm vec tơ pháp tuyến của mp

- Phương trình tống quát của mp

2 Kỹ năng:

- Biết cách xác định VTPT của mp khi biết pt tq của mp đó

- Biết cách lập pt tq của mp đi qua 1 điểm và có VTPT cho trước

3 Tư duy:

- Rèn luyện tư duy lô gic và tư duy hệ thống

- Sử dụng thao tác tư duy quy lạ về quen

II Chuẩn bị của GV và HS:

1 Chuẩn bị của GV: Thước, bảng phụ, tài liệu tham khảo…

2 Chuẩn bị của HS: chuẩn bị bài trước ở nhà.

III Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

Pt m/c có mấy dạng? Nêu cụ thể?

BT: Lập pt m/c có đường kính AB với A (1; -4; 5); B (3; -1; 1)

3 Bài mới

Hoạt động 1: Hdhs tìm hiểu vtpt của mặt phẳng

+ Gv dùng hình ảnh trực

quan: bút và sách, giáo viên

giới thiệu: Vectơ vuông

góc mp được gọi là VTPT

của mp

+ Gọi HS nêu định nghĩa?

+ Nếu n là VTPT của một

mặt phẳng thì kn (k0) là

gì của mp đó?

+ Quan sát lắng nghe

+ Hs phát biểu đ/n

+ kncũng là VTPT của mp đó

I Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng:

1 Định nghĩa: (SGK)

Chú ý: Nếu n là VTPT của một mặt phẳng thì kn (k0) cũng là VTPT của mp đó

Hoạt động 2: Hdhs tìm hiểu khái niệm tích có hương của hai vecto

+ Giáo viên gọi hs đọc đề

btoán

Suy ra n vuông góc với ( )

Vậy n là một vtpt của ( )

2 Bài toán:

(SGK trang 70)

n

Trang 2

+ Treo H 3.4.

+ Nhắc lại công thức tính

tích vô hướng của hai

vectơ? Tính n a n b    ; ?

+ Nêu kl?

+ Khi đó n được gọi là tích

có hướng của avà b

+ Làm HĐ1?

Gợi ý: Từ 3 điểm A, B, C

Tìm 2 vectơ nào nằm trong

mp (ABC)

+ Phát biểu

Ta có : a.n = 0 và b.n = 0

+ Vậy n vuông góc với cả 2 vec tơ avà b nghĩa là giá của nó vuông góc với 2 đt cắt nhau của mặt phẳng ( ) nên giá

của n vuông góc với ()

Nên n là một vtpt của ( )

+  AB AC, ( ) (2;1; 2); ( 12;6;0) [AB,AC] = (12;24;24)

n

  

Chọn n =(1;2;2)

* Chú ý:

n

 xác định như trên được gọi

là tích có hướng của ab K/h:n = a  b hoặc

n= [a,b ]

* Ví dụ: (HĐ1 SGK)

Giải

AB AC 

 

(2;1; 2); ( 12;6;0) [AB,AC] = (12;24;24)

n

  

Chọn n =(1;2;2)

Hoạt động 3: Hdhs tìm hiểu PTTQ của mặt phẳng

+ Nêu bài toán 1?

+ Treo bảng phụ vẽ hình

3.5 /71

Lấy điểm M(x;y;z) ( )

+ Cho hs nhận xét quan hệ

giữa n vàM M 0

+ Gọi hs lên bảng viết biểu

thức toạ độ M M 0 ?

+ M ( ) ?

+ Hs đọc đề bài toán

M Mo

n( ) suy ra n M M 0

+M M 0 =(x-x0; y-y0; z-z0) +M( ) M M 0 ( )

n  M M 0

n.M M 0 = 0

 A(x-x0) + B(y-y0) +

* Bài toán 1:

( SGK/ 71)

* Chú ý: Điều kiện cần và

đủ để một điểm M(x;y;z) thuộc mp( ) đi qua điểm

M0(x0;y0;z0) và có VTPT n

=(A;B;C) là

A(x-x0)+B(y-y0)+C(z-z0)= 0

n

Trang 3

C (z-z0) = 0 + Gọi hs đọc đề bài toán 2

+ Giải bài toán 2?

(Áp dụng bài toán 1, nếu

M( ) ta có đẳng thức

nào? )

+ Vì sao D = -(Ax0+By0+

Cz0)?

+ Gọi ( ) là mp qua M0 và nhận

n

làm VTPT

Ta có : M ( ) A(x-x0)+B(y-y0)+C(z-z0)

=0

 Ax+ By +Cz – (Ax0+By0+

Cz0) = 0

+ Vì mp ( ) qua M0(x0; y0; z0) nên :

Ax0+By0+ Cz0 + D = 0 Suy ra: D = -(Ax0+By0+ Cz0)

* Bài toán 2: Trong không

gian Oxyz, chứng minh rằng tập hợp các điểm M(x;y;z) thỏa mãn pt: Ax+By + Cz +

D = 0 (trong đó A, B, C không đồng thời bằng 0) là một mặt phẳng nhận n

(A;B;C) làm vtpt

+ Từ 2 bài toán trên ta có

đ/n gì?

+ Gọi hs nêu nhận?

+Hs phát biểu định nghĩa trong sgk

+

Hs nghe nhận xét và ghi chép vào vở

1 Định nghĩa: (SGK)

PT Ax + By + Cz + D = 0

Trong đó A, B, C không đồng thời bằng 0 được gọi là

phương trình tổng quát

của mặt phẳng

* Nhận xét:

a Nếu mp ( ) có pttq là

Ax + By + Cz + D = 0 thì nó có một vtpt là n(A;B;C)

b Pt mặt phẳng đi qua

điểm M 0 (x 0 ;y 0 ;z 0 ) nhận

vectơ n(A;B;C) khác 0làm

+ Giải VD3?

+ Còn vectơ nào khác là

vtpt của mặt phẳng không?

+ n= (4;-2;-6) + Vô số

vtpt là:

A(x-x 0 )+B(y-y 0 )+C(z-z 0 )=0

* Vd 3: Tìm 1 VTPT của

mp

  : 4x 2y 6z 7 0

+ Giải Vd 4?

Gợi ý: XĐ VTPT của

(MNP)?

Viết pttq của (MNP)?

+ MN = (3;2;1)

MP = (4;1;0) Suy ra (MNP) có vtpt:

n=(-1;4;-5) Pttq của (MNP) có dạng:

-1(x-1)+4(y-1)-5(z-1) = 0

* Vd 4: Lập phương trình

tổng quát của mặt phẳng (MNP) với M(1;1;10); N(4;3;2); P(5;2;1) ĐS: x-4y+5z-2 = 0

Trang 4

+ Treo hình H 3.6 , 3.7

/72, 73 Gọi hs nêu các

trường hợp riêng của pt

mp?

+ Giải VD5?

+ + Giải VD6?

+ Treo H.3.9, gọi hs nêu

nhận xét?

+ Giải vd7?

Hay x-4y+5z-2 = 0 + SGK

+ B = 0 thì () song song hoặc chứa Oy

C = 0 thì ( ) song song hoặc chứa Oz

+ A = C = 0 và B 0 thì ( ) song song hoặc trùng với (Oxz)

C = B = 0 và A 0 thì ( ) song song hoặc trùng với (Oyz)

+ SGK

+ Áp dụng pt mp theo đoạn chắn,

ta có pt mp (MNP) là:

1 2 3

x y z

x y z

2 Các trường hợp riêng:

Trong không gian (Oxyz) cho ( ):

Ax + By + Cz + D = 0 a) Nếu D = 0 thì ( ) đi qua gốc toạ độ O

b) Nếu một trong ba hệ số

A, B, C bằng 0, chẳng hạn A

= 0 thì ( ) song song hoặc chứa Ox

Ví dụ 5: (HĐ4 SGK)

c) Nếu hai trong ba hệ số A,

B, C bằng 0 ), ví dụ A = B =

0 và C 0 thì ( ) song song hoặc trùng với (Oxy)

Ví dụ 6: (HĐ5 SGK):

Nhận xét: (SGK)

Ví dụ 7: (vd SGK trang 74).

-=oOo= -Lớp 12A2, Ngày dạy: ………., Tiết TKB: ……., Sỹ số: …………, Vắng: …… Lớp 12A3, Ngày dạy: ………., Tiết TKB: ……., Sỹ số: …………, Vắng: …… Lớp 12A4, Ngày dạy: ………., Tiết TKB: ……., Sỹ số: …………, Vắng: …… Tiết 28

PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG.

II Chuẩn bị của GV và HS:

1 Chuẩn bị của GV: Thước, bảng phụ, tài liệu tham khảo…

2 Chuẩn bị của HS: chuẩn bị bài trước ở nhà.

III Tiến trình lên lớp:

Trang 5

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

3 Bài mới

Hoạt động 1: Hdhs giải bài tập 1 sgk

+ Lập pt mp câu 1a)?

+ Lập pt mp câu 1b)?

+ Lập pt mp câu 1c)?

+ Lập pt mp câu 2)?

+ Pt mp (α ) cần tìm có dạng : 2( x- 1) +3( y + 2)+ 5( z - 4)= 0 Hay 2x + 3y + 5z -16 = 0

+ Ta có : n = u  v =(2; -6;6)

Vậy pt mp (α ) cần tìm có dạng :

x – 3y + 3z – 9 = 0 + Mp (α ) có pt theo đoạn chắn:

x y z

+ Đoạn thẳng AB có trung điểm

I (3; 2; 5) Mp cần tìm qua I và có

VTPT là AB 2; 2; 4 

Vậy pt mp cần tìm là:

x – y – 2z + 9=0

Bài 1

Viết pt mp trung trực đoạn AB với A (2,3,7) và

B (4,1,3)

Hoạt động 2: Hdhs giải bài tập 3 sgk

+ Lập pt mp câu 3a)?

+ Lập pt mp câu 3b)?

+ Pt các mp tọa độ (Oxy) ; (Oyz) ; (Ozx) lần lượt là : z =0 ; x =0 ; y =0 + Gọi (P) ; (Q) ; (R) là các mp qua M( 2 ; 6 ; -3) và lần lượt song song với các mặt tọa độ (Oxy) ; (Oyz) ; (Ozx) Vậy các mp (P) ; (Q) ; (R) có

pt lần lượt là :

z + 3 = 0 ; x – 2 = 0 ; y – 6 =0

Bài 3

a/ Lập pt mp tọa độ (Oxy) ; (Oyz) ; (Ozx) b/ Lập pt mp đi qua

M (2,6,-3) và song song

mp oxy

Hoạt động 3: Hdhs giải bài tập 4 sgk

+ Lập pt mp câu 4a)?

+ Lập pt mp câu 5a)?

+ Vì mp (α ) chứa trục Ox và điểm

P (4, -1,2) nên (α ) song song hoặc chứa giá của hai vec tơ

1;0;0 ; 4; 1; 2

iOP 

=> mp (α ) có VTPT : n  0; 2; 1  

Vậy pt mp (α ) : 2 y + z = 0 + Mp (ACD) có VTPT :

n = AC

 AD

= ( -2; -1; -1)

Vậy pt mp (ACD) là :

Bài 4

a/ Lập pt mp chứa trục

Ox và điểm P (4, -1,2) Cho tứ diện có các đỉnh là: A(5,1,3), B (1,6,2), C(5,0,4) , D (4,0,6) a/Viết pt mp (ACD), (BCD)

b/ Viết pt mp (α ) đi qua

AB và song song CD

Trang 6

+ Lập pt mp câu 5b)?

6 x + 5y + 3z - 42 = 0

* T/tự pt mp (BCD) là :

2 x + y + z -14 = 0 + AB  4;5; 1 ;  CD  1;0; 2

=> Mp (α ) có VTPT : n  10;9;5

Vậy pt mp (α ) là :

10 x + 9 y + 5z – 74 = 0

IV Củng cố, dặn dò:

- Cho HS nhắc lại sơ lược các kiến thức đã học:

+ Công thức tích có hướng của 2 vectơ

+ PTTQ của mặt phẳng: định nghĩa, cách viết

- BT : 4b,c/80

- Hs về học bài và soạn tiếp phần còn lại

-=oOo= -Lớp 12A2, Ngày dạy: ………., Tiết TKB: ……., Sỹ số: …………, Vắng: …… Lớp 12A3, Ngày dạy: ………., Tiết TKB: ……., Sỹ số: …………, Vắng: …… Lớp 12A4, Ngày dạy: ………., Tiết TKB: ……., Sỹ số: …………, Vắng: …… Tiết 29

PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG.

II Chuẩn bị của GV và HS:

1 Chuẩn bị của GV: Thước, bảng phụ, tài liệu tham khảo…

2 Chuẩn bị của HS: chuẩn bị bài trước ở nhà.

III Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

Nêu đ/n VTPT và PTTQ của mp

Hãy nêu nhận xét được suy ra từ đ/n PTTQ của mp

BT: Lập pt mp đi qua M (1; 2; -4) và nhận n  4; 1;3  làm VTPT

3 Bài mới

Hoạt động 1: Hdhs tìm hiểu điều kiện hai mặt phẳng song song

phẳng song song:

Trang 7

+ Nếu n 2 = kn1 thì

hai mp có thể song

song hoặc trùng nhau

+ Treo H.3.10

Cho ( 1): A1x + B1y

+ C1z + D1= 0

( 2): A2x + B2y + C

2z + D2= 0

Khi nào thì 2mp song

song? Khi nào thì 2mp

trùng nhau?

+ ( 1) cắt ( 2) khi

nào? (Treo H.311/76)

+ Giải VD 7?

n1= (1; -2; 3 )

n 2= (2; -4; 6) Suy ra n 2 = 2n1

+ Nếu n1= kn 2 và D1 kD2

thì ( 1) song song ( 2)

* Nếu n1= kn 2 và D1= kD2

thì ( 1) trùng ( 2)

ABC

Vì ( ) song song () với nên (

 ) có vtpt: n1 = (2; -3; 1) Mặt phẳng () đi qua M(1; -2;

3),vậy ( ) có phương trình:

2(x - 1) – (y + 2) + 1(z - 3) = 0 Hay 2x – 3y +z -11 = 0

Trong (Oxyz) cho 2 mp ( 1) và ( 2) :

( 1): A1x + B1y + C1z + D1

= 0 ( 2): A2x+ B2y + C2z+ D2

= 0 Khi đó ( 1) và ( 2) có 2 vtpt lần lượt là: n1 = (A1; B1; C1)

n 2= (A2; B2; C2)

+ Nếu n1= kn 2 và D1 kD2

thì ( 1) song song ( 2) + Nếu n1= kn 2 và D1= kD2

thì ( 1) trùng ( 2)

* Nhân xét:

   

1 2

/ /

k

D k D

 

* Chú ý: (SGK trang 76)

* Ví dụ 7: Viết phương trình

mặt phẳng ( ) đi qua M(1; -2; 3) và song song với mặt phẳng ():

2x – 3y + z + 5 = 0

Hoạt động 2: Hdhs tìm hiểu điều kiện hai mặt phẳng vuông góc:

+ GV treo bảng phụ vẽ

hình 3.12

Nêu nhận xét quan hệ

của 2 vectơ n 1

và n2

Từ đó suy ra điều kiện

để 2 mp vuông góc

+ Theo dõi trên bảng phụ và

làm theo yêu cầu của GV

Ta thấy: n1  n2

Từ đó ta có: (1)(2) n1

2

n

= 0 

A1A2+B1B2+C1C2= 0

2 Điều kiện để hai mp vuông góc:

(1)(2) n1.n2=0

A1A2+B1B2+C1C2=0

Trang 8

Hoạt động 3: Hdhs tìm hiểu ví dụ 8

+ GV gợi ý:

- Muốn viết pt mp ( )

cần có những yếu tố

nào?

- Tính AB

Ta có nhận

xét gì về hai vectơ AB

và n ?

- Tính VTPT của ( ) ?

+ Gọi HS lên bảng trình

bày

GV theo dõi, nhận xét

và kết luận

- Cần biết VTPT và 1 điểm thuộc ( )

- Hai vectơ không cùng phương có giá song song hoặc nằm trên ( ) là: AB= (-1;-2;5) và n = (2;-1;3)

n AB n 

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

= (-1; 13 ; 5) + Lên bảng

Ví dụ 8: SGK trang 77

Viết pt mp( ) qua A(3;1;-1), B(2;-1;4) và vuông góc với mp (): 2x - y + 3z = 0

Giải:

Gọi n là VTPT của mp () Hai vectơ không cùng phương có giá song song hoặc nằm trên () là: AB= (-1;-2;5) và n = (2;-1;3) Do đó:

n AB n 

= (-1; 13 ; 5) Vậy pt ( ): x -13y- 5z + 5 = 0

IV Củng cố, dặn dò:

- Cho HS nhắc lại sơ lược các kiến thức đã học:

+ Công thức tích có hướng của 2 vectơ

+ PTTQ của mặt phẳng: định nghĩa, cách viết

- BT : 4b,c/80

- Hs về học bài và soạn tiếp phần còn lại

-=oOo= -Lớp 12A2, Ngày dạy: ………., Tiết TKB: ……., Sỹ số: …………, Vắng: …… Lớp 12A3, Ngày dạy: ………., Tiết TKB: ……., Sỹ số: …………, Vắng: …… Lớp 12A4, Ngày dạy: ………., Tiết TKB: ……., Sỹ số: …………, Vắng: …… Tiết 30

PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG.

II Chuẩn bị của GV và HS:

1 Chuẩn bị của GV: Thước, bảng phụ, tài liệu tham khảo…

2 Chuẩn bị của HS: chuẩn bị bài trước ở nhà.

III Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

3 Bài mới

Hoạt động 1: Hdhs tìm hiểu khoảng cách từ một điểm đến mặt phẳng

Trang 9

+ Gọi hs nêu định lý.

+ GV hướng dẫn HS CM

định lý

+ SGK

+ HS lắng nghe và ghi chép

* Định lý: (SGK trang 78)

d(M0,( )) = Ax0 2 0 2 02

C B A

D Cz By

CM: (Sgk/ 78)

+ Gọi HS lên bảng trình

bày, gọi HS khác nhận xét

+ Làm thế nào để tính

khoảng cách giữa hai mp

song song ( ) và () ?

+ Gọi HS chọn 1 điểm M

nào đó thuộc 1 trong 2 mp

+ Gọi hs lên bảng trình

bày, GV nhận xét kết quả

+ Theo dõi bài làm của bạn và cho nhận xét

 

3

3

O d

d(M,( )) =

3 4

+ Khoảng cách giữa hai

mp song song() và () là khoảng cách từ 1 điểm bất kỳ của mp này đến mp kia

+ Chọn M(4;0;-1) ()

Khi đó ta có:

d((),()) = d(M,( )) =

14

8

Ví dụ 9: Tính khoảng cách từ gốc

toạ độ và từ điểm M(1;-2;13) đến mp( ):2x - 2y - z + 3 = 0

Giải:

A/Dụng công thức tính khoảng cách trên, ta có:

d(O,( )) = 2.0-2.0-0+32 2 2 1

2 2 1 

T/tự: d(M,( )) =

3 4

Ví dụ 10: Tính khoảng cách giữa

hai mp song song( ) và () biết: ( ): x + 2y - 3z + 1= 0

(): x + 2y - 3z - 7 = 0

Giải:

Lấy M(4;0;-1) () Khi đó:

d(( ),()) = d(M,())

2

1

1 1 3 0 2 4 1

=

14 8

Hoạt động 2: Hdhs giải bài tập 7 sgk

+ Mặt phẳng (α) có cặp

vtcp nào?

Gọi HS giải

GV kiểm tra và kết luận

+ Theo đề ta có:

4; 2;2 , 2; 1;1

ABn  

là cặp VTCP của   Suy ra   có VTPT là:

1;0; 2

n

Vậy pt mp   là:

x – 2z + 1 = 0

BT7/80 Lập ptmp   đi qua A(1,0,1), B (5,2,3) và vuông góc mp (β): ):

2x -y + z - 7 = 0

Hoạt động 3: Hdhs giải bài tập 9 sgk

Trang 10

+ Nêu ct tính k/c từ 1 điểm

M (x0, y0, z0) đến mp (α)

Ax + By+ Cz +D = 0?

+ Giải bt 9)?

+ d(M0,( )) =

2 2 2

0 0 0

Ax

C B A

D Cz By

+ K/c cần tìm:

d(A,()) =

2.2 1.4 2.( 3) 9

5

b) ĐS: 44/13 c) ĐS: 2

BT9/81: Cho A(2,4,-3) tính khoảng

cách từ A tới các mp sau:

a/ 2x - y +2z - 9 = 0 b/ 12x - 5z +5 = 0 c/ x = 0

IV Củng cố, dặn dò:

- Nhắc lại điều kiện để hai mp song song, vuông góc và công thức tính khoảng cách từ

một điểm đến một mặt phẳng

- BT: Mp đi qua 3 điểm A(1;-2;1), B(0;3;2), C(-1;0;4) có pt là:

C 13x + y + 8z -19 = 0. D.x - 3y -2 = 0

- Hs về học bài và làm bT SGK 5 -> 10 trang 80,81

-=oOo= -Lớp 12A2, Ngày dạy: ………., Tiết TKB: ……., Sỹ số: …………, Vắng: ……

Lớp 12A3, Ngày dạy: ………., Tiết TKB: ……., Sỹ số: …………, Vắng: ……

Lớp 12A4, Ngày dạy: ………., Tiết TKB: ……., Sỹ số: …………, Vắng: ……

Tiết 31

PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG.

II Chuẩn bị của GV và HS:

1 Chuẩn bị của GV: Thước, bảng phụ, tài liệu tham khảo…

2 Chuẩn bị của HS: chuẩn bị bài trước ở nhà.

III Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

Nêu đk để 2 mp song song và CT tính k/c từ 1 điểm đến mp?

Bt: Tính k/c từ điểm A (3 ; 5; -2) đến mp (P): 3 x - 2 y – 4 z +7 = 0

3 Bài mới

Hoạt động 1: Hdhs giải bài tập 6 sgk

nên   có dạng:

2x - y + z + D = 0 Vì M thuộc nên ta có:

BT6/80 Lập ptmp   đi qua M(2, -1, 2), và song song với

mp (β): ):

2x - y + z + 4 = 0

Trang 11

+ Mặt phẳng (α) có cặp

vtcp nào?

Gọi HS giải

GV kiểm tra và kết luận

4 +1+ 6 + D = 0  D = -11

Vậy pt mp   là:

2x - y + z - 11 = 0 + Theo đề ta có:

4; 2; 2 , 2; 1;1

ABn  

là

cặp VTCP của   Suy ra   có VTPT là:

1;0; 2

n

Vậy pt mp   là:

x – 2z + 1 = 0

Hoạt động 2: Hdhs giải bài tập về phương trình mặt phẳng

+ Cho 2 mp

(α ) Ax + By + Cz + D = 0

(β): ) A’

x + B’

y + C’

z + D’ = 0 Hỏi: Điều kiện nào để

(α) // (β): )

(α) cắt (β): )

+ (α) vuông góc (β): ) khi

nào?

+

   

   

1 2

/ /

k

D k D

 

ABC

+ Khi

AA’ + BB’ + CC’ = 0

Bài tập

Lập ptmp   đi qua A(1,0,1), B (5,2,3) và vuông góc mp (β): ):

2x -y + z - 7 = 0

Hoạt động 3: Hdhs giải bài tập 8 sgk

+ Giải bài tập 8?

+ Nêu ct tính k/c từ 1 điểm

M (x0, y0, z0) đến mp (α)

+ a)

m n

4 4

n m



 

b) Tương tự, ta có:

10 3 9 2

n m



 

+ d(M0,( )) =

BT8/81 Xác định m để hai

mp song song nhau

a/ (α) : 2x +my + 3z -5 = 0 (β): ) : nx -8 y - 6z +2 =0

b/

(α) : 3x - 5y + mz -3 = 0 (β): ) : 2x - ny - 3z + 1 =0

Ngày đăng: 25/12/2017, 16:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w