Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng: 1.. Hoạt động 2: Hdhs tìm hiểu khái niệm tích có hương của hai vecto + Giáo viên gọi hs đọc đề btoán... Tìm 2 vectơ nào nằm trong mp ABC... Kiểm tra
Trang 1Tiết 27
PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG.
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: HS nắm được:
- Khái niệm vec tơ pháp tuyến của mp
- Phương trình tống quát của mp
2 Kỹ năng:
- Biết cách xác định VTPT của mp khi biết pt tq của mp đó
- Biết cách lập pt tq của mp đi qua 1 điểm và có VTPT cho trước
3 Tư duy:
- Rèn luyện tư duy lô gic và tư duy hệ thống
- Sử dụng thao tác tư duy quy lạ về quen
II Chuẩn bị của GV và HS:
1 Chuẩn bị của GV: Thước, bảng phụ, tài liệu tham khảo…
2 Chuẩn bị của HS: chuẩn bị bài trước ở nhà.
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
Pt m/c có mấy dạng? Nêu cụ thể?
BT: Lập pt m/c có đường kính AB với A (1; -4; 5); B (3; -1; 1)
3 Bài mới
Hoạt động 1: Hdhs tìm hiểu vtpt của mặt phẳng
+ Gv dùng hình ảnh trực
quan: bút và sách, giáo viên
giới thiệu: Vectơ vuông
góc mp được gọi là VTPT
của mp
+ Gọi HS nêu định nghĩa?
+ Nếu n là VTPT của một
mặt phẳng thì kn (k0) là
gì của mp đó?
+ Quan sát lắng nghe
+ Hs phát biểu đ/n
+ kncũng là VTPT của mp đó
I Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng:
1 Định nghĩa: (SGK)
Chú ý: Nếu n là VTPT của một mặt phẳng thì kn (k0) cũng là VTPT của mp đó
Hoạt động 2: Hdhs tìm hiểu khái niệm tích có hương của hai vecto
+ Giáo viên gọi hs đọc đề
btoán
Suy ra n vuông góc với ( )
Vậy n là một vtpt của ( )
2 Bài toán:
(SGK trang 70)
n
Trang 2+ Treo H 3.4.
+ Nhắc lại công thức tính
tích vô hướng của hai
vectơ? Tính n a n b ; ?
+ Nêu kl?
+ Khi đó n được gọi là tích
có hướng của avà b
+ Làm HĐ1?
Gợi ý: Từ 3 điểm A, B, C
Tìm 2 vectơ nào nằm trong
mp (ABC)
+ Phát biểu
Ta có : a.n = 0 và b.n = 0
+ Vậy n vuông góc với cả 2 vec tơ avà b nghĩa là giá của nó vuông góc với 2 đt cắt nhau của mặt phẳng ( ) nên giá
của n vuông góc với ()
Nên n là một vtpt của ( )
+ AB AC, ( ) (2;1; 2); ( 12;6;0) [AB,AC] = (12;24;24)
n
Chọn n =(1;2;2)
* Chú ý:
n
xác định như trên được gọi
là tích có hướng của avà b K/h:n = a b hoặc
n= [a,b ]
* Ví dụ: (HĐ1 SGK)
Giải
AB AC
(2;1; 2); ( 12;6;0) [AB,AC] = (12;24;24)
n
Chọn n =(1;2;2)
Hoạt động 3: Hdhs tìm hiểu PTTQ của mặt phẳng
+ Nêu bài toán 1?
+ Treo bảng phụ vẽ hình
3.5 /71
Lấy điểm M(x;y;z) ( )
+ Cho hs nhận xét quan hệ
giữa n vàM M 0
+ Gọi hs lên bảng viết biểu
thức toạ độ M M 0 ?
+ M ( ) ?
+ Hs đọc đề bài toán
M Mo
n( ) suy ra n M M 0
+M M 0 =(x-x0; y-y0; z-z0) +M( ) M M 0 ( )
n M M 0
n.M M 0 = 0
A(x-x0) + B(y-y0) +
* Bài toán 1:
( SGK/ 71)
* Chú ý: Điều kiện cần và
đủ để một điểm M(x;y;z) thuộc mp( ) đi qua điểm
M0(x0;y0;z0) và có VTPT n
=(A;B;C) là
A(x-x0)+B(y-y0)+C(z-z0)= 0
n
Trang 3C (z-z0) = 0 + Gọi hs đọc đề bài toán 2
+ Giải bài toán 2?
(Áp dụng bài toán 1, nếu
M( ) ta có đẳng thức
nào? )
+ Vì sao D = -(Ax0+By0+
Cz0)?
+ Gọi ( ) là mp qua M0 và nhận
n
làm VTPT
Ta có : M ( ) A(x-x0)+B(y-y0)+C(z-z0)
=0
Ax+ By +Cz – (Ax0+By0+
Cz0) = 0
+ Vì mp ( ) qua M0(x0; y0; z0) nên :
Ax0+By0+ Cz0 + D = 0 Suy ra: D = -(Ax0+By0+ Cz0)
* Bài toán 2: Trong không
gian Oxyz, chứng minh rằng tập hợp các điểm M(x;y;z) thỏa mãn pt: Ax+By + Cz +
D = 0 (trong đó A, B, C không đồng thời bằng 0) là một mặt phẳng nhận n
(A;B;C) làm vtpt
+ Từ 2 bài toán trên ta có
đ/n gì?
+ Gọi hs nêu nhận?
+Hs phát biểu định nghĩa trong sgk
+
Hs nghe nhận xét và ghi chép vào vở
1 Định nghĩa: (SGK)
PT Ax + By + Cz + D = 0
Trong đó A, B, C không đồng thời bằng 0 được gọi là
phương trình tổng quát
của mặt phẳng
* Nhận xét:
a Nếu mp ( ) có pttq là
Ax + By + Cz + D = 0 thì nó có một vtpt là n(A;B;C)
b Pt mặt phẳng đi qua
điểm M 0 (x 0 ;y 0 ;z 0 ) nhận
vectơ n(A;B;C) khác 0làm
+ Giải VD3?
+ Còn vectơ nào khác là
vtpt của mặt phẳng không?
+ n= (4;-2;-6) + Vô số
vtpt là:
A(x-x 0 )+B(y-y 0 )+C(z-z 0 )=0
* Vd 3: Tìm 1 VTPT của
mp
: 4x 2y 6z 7 0
+ Giải Vd 4?
Gợi ý: XĐ VTPT của
(MNP)?
Viết pttq của (MNP)?
+ MN = (3;2;1)
MP = (4;1;0) Suy ra (MNP) có vtpt:
n=(-1;4;-5) Pttq của (MNP) có dạng:
-1(x-1)+4(y-1)-5(z-1) = 0
* Vd 4: Lập phương trình
tổng quát của mặt phẳng (MNP) với M(1;1;10); N(4;3;2); P(5;2;1) ĐS: x-4y+5z-2 = 0
Trang 4+ Treo hình H 3.6 , 3.7
/72, 73 Gọi hs nêu các
trường hợp riêng của pt
mp?
+ Giải VD5?
+ + Giải VD6?
+ Treo H.3.9, gọi hs nêu
nhận xét?
+ Giải vd7?
Hay x-4y+5z-2 = 0 + SGK
+ B = 0 thì () song song hoặc chứa Oy
C = 0 thì ( ) song song hoặc chứa Oz
+ A = C = 0 và B 0 thì ( ) song song hoặc trùng với (Oxz)
C = B = 0 và A 0 thì ( ) song song hoặc trùng với (Oyz)
+ SGK
+ Áp dụng pt mp theo đoạn chắn,
ta có pt mp (MNP) là:
1 2 3
x y z
x y z
2 Các trường hợp riêng:
Trong không gian (Oxyz) cho ( ):
Ax + By + Cz + D = 0 a) Nếu D = 0 thì ( ) đi qua gốc toạ độ O
b) Nếu một trong ba hệ số
A, B, C bằng 0, chẳng hạn A
= 0 thì ( ) song song hoặc chứa Ox
Ví dụ 5: (HĐ4 SGK)
c) Nếu hai trong ba hệ số A,
B, C bằng 0 ), ví dụ A = B =
0 và C 0 thì ( ) song song hoặc trùng với (Oxy)
Ví dụ 6: (HĐ5 SGK):
Nhận xét: (SGK)
Ví dụ 7: (vd SGK trang 74).
-=oOo= -Lớp 12A2, Ngày dạy: ………., Tiết TKB: ……., Sỹ số: …………, Vắng: …… Lớp 12A3, Ngày dạy: ………., Tiết TKB: ……., Sỹ số: …………, Vắng: …… Lớp 12A4, Ngày dạy: ………., Tiết TKB: ……., Sỹ số: …………, Vắng: …… Tiết 28
PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG.
II Chuẩn bị của GV và HS:
1 Chuẩn bị của GV: Thước, bảng phụ, tài liệu tham khảo…
2 Chuẩn bị của HS: chuẩn bị bài trước ở nhà.
III Tiến trình lên lớp:
Trang 51 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới
Hoạt động 1: Hdhs giải bài tập 1 sgk
+ Lập pt mp câu 1a)?
+ Lập pt mp câu 1b)?
+ Lập pt mp câu 1c)?
+ Lập pt mp câu 2)?
+ Pt mp (α ) cần tìm có dạng : 2( x- 1) +3( y + 2)+ 5( z - 4)= 0 Hay 2x + 3y + 5z -16 = 0
+ Ta có : n = u v =(2; -6;6)
Vậy pt mp (α ) cần tìm có dạng :
x – 3y + 3z – 9 = 0 + Mp (α ) có pt theo đoạn chắn:
x y z
+ Đoạn thẳng AB có trung điểm
I (3; 2; 5) Mp cần tìm qua I và có
VTPT là AB 2; 2; 4
Vậy pt mp cần tìm là:
x – y – 2z + 9=0
Bài 1
Viết pt mp trung trực đoạn AB với A (2,3,7) và
B (4,1,3)
Hoạt động 2: Hdhs giải bài tập 3 sgk
+ Lập pt mp câu 3a)?
+ Lập pt mp câu 3b)?
+ Pt các mp tọa độ (Oxy) ; (Oyz) ; (Ozx) lần lượt là : z =0 ; x =0 ; y =0 + Gọi (P) ; (Q) ; (R) là các mp qua M( 2 ; 6 ; -3) và lần lượt song song với các mặt tọa độ (Oxy) ; (Oyz) ; (Ozx) Vậy các mp (P) ; (Q) ; (R) có
pt lần lượt là :
z + 3 = 0 ; x – 2 = 0 ; y – 6 =0
Bài 3
a/ Lập pt mp tọa độ (Oxy) ; (Oyz) ; (Ozx) b/ Lập pt mp đi qua
M (2,6,-3) và song song
mp oxy
Hoạt động 3: Hdhs giải bài tập 4 sgk
+ Lập pt mp câu 4a)?
+ Lập pt mp câu 5a)?
+ Vì mp (α ) chứa trục Ox và điểm
P (4, -1,2) nên (α ) song song hoặc chứa giá của hai vec tơ
1;0;0 ; 4; 1; 2
i OP
=> mp (α ) có VTPT : n 0; 2; 1
Vậy pt mp (α ) : 2 y + z = 0 + Mp (ACD) có VTPT :
n = AC
AD
= ( -2; -1; -1)
Vậy pt mp (ACD) là :
Bài 4
a/ Lập pt mp chứa trục
Ox và điểm P (4, -1,2) Cho tứ diện có các đỉnh là: A(5,1,3), B (1,6,2), C(5,0,4) , D (4,0,6) a/Viết pt mp (ACD), (BCD)
b/ Viết pt mp (α ) đi qua
AB và song song CD
Trang 6+ Lập pt mp câu 5b)?
6 x + 5y + 3z - 42 = 0
* T/tự pt mp (BCD) là :
2 x + y + z -14 = 0 + AB 4;5; 1 ; CD 1;0; 2
=> Mp (α ) có VTPT : n 10;9;5
Vậy pt mp (α ) là :
10 x + 9 y + 5z – 74 = 0
IV Củng cố, dặn dò:
- Cho HS nhắc lại sơ lược các kiến thức đã học:
+ Công thức tích có hướng của 2 vectơ
+ PTTQ của mặt phẳng: định nghĩa, cách viết
- BT : 4b,c/80
- Hs về học bài và soạn tiếp phần còn lại
-=oOo= -Lớp 12A2, Ngày dạy: ………., Tiết TKB: ……., Sỹ số: …………, Vắng: …… Lớp 12A3, Ngày dạy: ………., Tiết TKB: ……., Sỹ số: …………, Vắng: …… Lớp 12A4, Ngày dạy: ………., Tiết TKB: ……., Sỹ số: …………, Vắng: …… Tiết 29
PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG.
II Chuẩn bị của GV và HS:
1 Chuẩn bị của GV: Thước, bảng phụ, tài liệu tham khảo…
2 Chuẩn bị của HS: chuẩn bị bài trước ở nhà.
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
Nêu đ/n VTPT và PTTQ của mp
Hãy nêu nhận xét được suy ra từ đ/n PTTQ của mp
BT: Lập pt mp đi qua M (1; 2; -4) và nhận n 4; 1;3 làm VTPT
3 Bài mới
Hoạt động 1: Hdhs tìm hiểu điều kiện hai mặt phẳng song song
phẳng song song:
Trang 7+ Nếu n 2 = kn1 thì
hai mp có thể song
song hoặc trùng nhau
+ Treo H.3.10
Cho ( 1): A1x + B1y
+ C1z + D1= 0
( 2): A2x + B2y + C
2z + D2= 0
Khi nào thì 2mp song
song? Khi nào thì 2mp
trùng nhau?
+ ( 1) cắt ( 2) khi
nào? (Treo H.311/76)
+ Giải VD 7?
n1= (1; -2; 3 )
n 2= (2; -4; 6) Suy ra n 2 = 2n1
+ Nếu n1= kn 2 và D1 kD2
thì ( 1) song song ( 2)
* Nếu n1= kn 2 và D1= kD2
thì ( 1) trùng ( 2)
A B C
Vì ( ) song song () với nên (
) có vtpt: n1 = (2; -3; 1) Mặt phẳng () đi qua M(1; -2;
3),vậy ( ) có phương trình:
2(x - 1) – (y + 2) + 1(z - 3) = 0 Hay 2x – 3y +z -11 = 0
Trong (Oxyz) cho 2 mp ( 1) và ( 2) :
( 1): A1x + B1y + C1z + D1
= 0 ( 2): A2x+ B2y + C2z+ D2
= 0 Khi đó ( 1) và ( 2) có 2 vtpt lần lượt là: n1 = (A1; B1; C1)
n 2= (A2; B2; C2)
+ Nếu n1= kn 2 và D1 kD2
thì ( 1) song song ( 2) + Nếu n1= kn 2 và D1= kD2
thì ( 1) trùng ( 2)
* Nhân xét:
1 2
/ /
k
D k D
* Chú ý: (SGK trang 76)
* Ví dụ 7: Viết phương trình
mặt phẳng ( ) đi qua M(1; -2; 3) và song song với mặt phẳng ():
2x – 3y + z + 5 = 0
Hoạt động 2: Hdhs tìm hiểu điều kiện hai mặt phẳng vuông góc:
+ GV treo bảng phụ vẽ
hình 3.12
Nêu nhận xét quan hệ
của 2 vectơ n 1
và n2
Từ đó suy ra điều kiện
để 2 mp vuông góc
+ Theo dõi trên bảng phụ và
làm theo yêu cầu của GV
Ta thấy: n1 n2
Từ đó ta có: (1)(2) n1
2
n
= 0
A1A2+B1B2+C1C2= 0
2 Điều kiện để hai mp vuông góc:
(1)(2) n1.n2=0
A1A2+B1B2+C1C2=0
Trang 8Hoạt động 3: Hdhs tìm hiểu ví dụ 8
+ GV gợi ý:
- Muốn viết pt mp ( )
cần có những yếu tố
nào?
- Tính AB
Ta có nhận
xét gì về hai vectơ AB
và n ?
- Tính VTPT của ( ) ?
+ Gọi HS lên bảng trình
bày
GV theo dõi, nhận xét
và kết luận
- Cần biết VTPT và 1 điểm thuộc ( )
- Hai vectơ không cùng phương có giá song song hoặc nằm trên ( ) là: AB= (-1;-2;5) và n = (2;-1;3)
n AB n
= (-1; 13 ; 5) + Lên bảng
Ví dụ 8: SGK trang 77
Viết pt mp( ) qua A(3;1;-1), B(2;-1;4) và vuông góc với mp (): 2x - y + 3z = 0
Giải:
Gọi n là VTPT của mp () Hai vectơ không cùng phương có giá song song hoặc nằm trên () là: AB= (-1;-2;5) và n = (2;-1;3) Do đó:
n AB n
= (-1; 13 ; 5) Vậy pt ( ): x -13y- 5z + 5 = 0
IV Củng cố, dặn dò:
- Cho HS nhắc lại sơ lược các kiến thức đã học:
+ Công thức tích có hướng của 2 vectơ
+ PTTQ của mặt phẳng: định nghĩa, cách viết
- BT : 4b,c/80
- Hs về học bài và soạn tiếp phần còn lại
-=oOo= -Lớp 12A2, Ngày dạy: ………., Tiết TKB: ……., Sỹ số: …………, Vắng: …… Lớp 12A3, Ngày dạy: ………., Tiết TKB: ……., Sỹ số: …………, Vắng: …… Lớp 12A4, Ngày dạy: ………., Tiết TKB: ……., Sỹ số: …………, Vắng: …… Tiết 30
PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG.
II Chuẩn bị của GV và HS:
1 Chuẩn bị của GV: Thước, bảng phụ, tài liệu tham khảo…
2 Chuẩn bị của HS: chuẩn bị bài trước ở nhà.
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới
Hoạt động 1: Hdhs tìm hiểu khoảng cách từ một điểm đến mặt phẳng
Trang 9+ Gọi hs nêu định lý.
+ GV hướng dẫn HS CM
định lý
+ SGK
+ HS lắng nghe và ghi chép
* Định lý: (SGK trang 78)
d(M0,( )) = Ax0 2 0 2 02
C B A
D Cz By
CM: (Sgk/ 78)
+ Gọi HS lên bảng trình
bày, gọi HS khác nhận xét
+ Làm thế nào để tính
khoảng cách giữa hai mp
song song ( ) và () ?
+ Gọi HS chọn 1 điểm M
nào đó thuộc 1 trong 2 mp
+ Gọi hs lên bảng trình
bày, GV nhận xét kết quả
+ Theo dõi bài làm của bạn và cho nhận xét
3
3
O d
d(M,( )) =
3 4
+ Khoảng cách giữa hai
mp song song() và () là khoảng cách từ 1 điểm bất kỳ của mp này đến mp kia
+ Chọn M(4;0;-1) ()
Khi đó ta có:
d((),()) = d(M,( )) =
14
8
Ví dụ 9: Tính khoảng cách từ gốc
toạ độ và từ điểm M(1;-2;13) đến mp( ):2x - 2y - z + 3 = 0
Giải:
A/Dụng công thức tính khoảng cách trên, ta có:
d(O,( )) = 2.0-2.0-0+32 2 2 1
2 2 1
T/tự: d(M,( )) =
3 4
Ví dụ 10: Tính khoảng cách giữa
hai mp song song( ) và () biết: ( ): x + 2y - 3z + 1= 0
(): x + 2y - 3z - 7 = 0
Giải:
Lấy M(4;0;-1) () Khi đó:
d(( ),()) = d(M,())
2
1
1 1 3 0 2 4 1
=
14 8
Hoạt động 2: Hdhs giải bài tập 7 sgk
+ Mặt phẳng (α) có cặp
vtcp nào?
Gọi HS giải
GV kiểm tra và kết luận
+ Theo đề ta có:
4; 2;2 , 2; 1;1
AB n
là cặp VTCP của Suy ra có VTPT là:
1;0; 2
n
Vậy pt mp là:
x – 2z + 1 = 0
BT7/80 Lập ptmp đi qua A(1,0,1), B (5,2,3) và vuông góc mp (β): ):
2x -y + z - 7 = 0
Hoạt động 3: Hdhs giải bài tập 9 sgk
Trang 10+ Nêu ct tính k/c từ 1 điểm
M (x0, y0, z0) đến mp (α)
Ax + By+ Cz +D = 0?
+ Giải bt 9)?
+ d(M0,( )) =
2 2 2
0 0 0
Ax
C B A
D Cz By
+ K/c cần tìm:
d(A,()) =
2.2 1.4 2.( 3) 9
5
b) ĐS: 44/13 c) ĐS: 2
BT9/81: Cho A(2,4,-3) tính khoảng
cách từ A tới các mp sau:
a/ 2x - y +2z - 9 = 0 b/ 12x - 5z +5 = 0 c/ x = 0
IV Củng cố, dặn dò:
- Nhắc lại điều kiện để hai mp song song, vuông góc và công thức tính khoảng cách từ
một điểm đến một mặt phẳng
- BT: Mp đi qua 3 điểm A(1;-2;1), B(0;3;2), C(-1;0;4) có pt là:
C 13x + y + 8z -19 = 0. D.x - 3y -2 = 0
- Hs về học bài và làm bT SGK 5 -> 10 trang 80,81
-=oOo= -Lớp 12A2, Ngày dạy: ………., Tiết TKB: ……., Sỹ số: …………, Vắng: ……
Lớp 12A3, Ngày dạy: ………., Tiết TKB: ……., Sỹ số: …………, Vắng: ……
Lớp 12A4, Ngày dạy: ………., Tiết TKB: ……., Sỹ số: …………, Vắng: ……
Tiết 31
PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG.
II Chuẩn bị của GV và HS:
1 Chuẩn bị của GV: Thước, bảng phụ, tài liệu tham khảo…
2 Chuẩn bị của HS: chuẩn bị bài trước ở nhà.
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
Nêu đk để 2 mp song song và CT tính k/c từ 1 điểm đến mp?
Bt: Tính k/c từ điểm A (3 ; 5; -2) đến mp (P): 3 x - 2 y – 4 z +7 = 0
3 Bài mới
Hoạt động 1: Hdhs giải bài tập 6 sgk
nên có dạng:
2x - y + z + D = 0 Vì M thuộc nên ta có:
BT6/80 Lập ptmp đi qua M(2, -1, 2), và song song với
mp (β): ):
2x - y + z + 4 = 0
Trang 11+ Mặt phẳng (α) có cặp
vtcp nào?
Gọi HS giải
GV kiểm tra và kết luận
4 +1+ 6 + D = 0 D = -11
Vậy pt mp là:
2x - y + z - 11 = 0 + Theo đề ta có:
4; 2; 2 , 2; 1;1
AB n
là
cặp VTCP của Suy ra có VTPT là:
1;0; 2
n
Vậy pt mp là:
x – 2z + 1 = 0
Hoạt động 2: Hdhs giải bài tập về phương trình mặt phẳng
+ Cho 2 mp
(α ) Ax + By + Cz + D = 0
(β): ) A’
x + B’
y + C’
z + D’ = 0 Hỏi: Điều kiện nào để
(α) // (β): )
(α) cắt (β): )
+ (α) vuông góc (β): ) khi
nào?
+
1 2
/ /
k
D k D
A B C
+ Khi
AA’ + BB’ + CC’ = 0
Bài tập
Lập ptmp đi qua A(1,0,1), B (5,2,3) và vuông góc mp (β): ):
2x -y + z - 7 = 0
Hoạt động 3: Hdhs giải bài tập 8 sgk
+ Giải bài tập 8?
+ Nêu ct tính k/c từ 1 điểm
M (x0, y0, z0) đến mp (α)
+ a)
m n
4 4
n m
b) Tương tự, ta có:
10 3 9 2
n m
+ d(M0,( )) =
BT8/81 Xác định m để hai
mp song song nhau
a/ (α) : 2x +my + 3z -5 = 0 (β): ) : nx -8 y - 6z +2 =0
b/
(α) : 3x - 5y + mz -3 = 0 (β): ) : 2x - ny - 3z + 1 =0