KNS: KN tìm kiếm và xử lí thông tin: Quan sát và phân tích về sự cần thiết, lợi ích của vận động và nghỉ ngơi thư giãn.- Phát triển KN giao tiếp thông qua tham gia các hoạt động học tập[r]
Trang 1TUẦN 9
Thứ tư ngày 25 tháng 10 năm 2017
BUỔI SÁNG
HỌC VẦN UÔI, ƯƠI
( Thời gian: 80 phút.)
A.Mục tiêu :
- Đọc được uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi; đọc được từ và câu ứ/dụng.
- Viết được uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi;
- Luyện nói từ 2, 3 câu theo chủ đề: Chuối, bưởi, vú sữa.
B Đồ dùng dạy học
Bộ đồ dùng, tranh, thẻ từ
C Các hoạt động dạy học
Tiết 1
I HĐ đầu tiên:
- Hs đọc, viết: ui, ưi, đồi núi, gửi thư
- Đọc câu: Dì Na vừa gửi thư về, cả nhà vui quá - Tìm vần mới.
II HĐ dạy bài mới:
1/ Giới thiệu bài:
2/ Nhận diện và ghép vần
*Giới thiệu vần uôi, HS phát âm, lớp ĐT.
- HS cài bảng cài vần uôi
- H/dẫn phát âm HS phát âm CN, ĐT Sửa sai
- HS cài tiếng chuối, phân tích, đọc.
- HS đọc nải chuối Giải nghĩa từ.
- HS nhìn bảng đọc uôi, chuối, nải chuối: CN, ĐT
* Dạy vần ươi: tương tự uôi
* HS đọc cả bài So sánh uôi, ươi
Nghỉ giữa tiết
* H/dẫn HS đọc từ u/dụng: tuổi thơ, buổi tối, túi lưới, tươi cười
- HS đọc từ, tìm vần mới học hoặc p/tích tiếng chứa vần mới, đọc: CN, ĐT GV sửa p/âm sai
- Giải nghĩa từ tuổi thơ
3/ Luyện viết b/con:
* Viết vần uôi
- Giới thiệu chữ mẫu H/dẫn viết, viết mẫu
- HS viết b/con N/xét
*Viết vần ươi, nải chuối, múi bưởi: h/dẫn t/tự
- HS viết b/con Theo dõi, uốn nắn N/xét, sửa sai
Tiết 2
4/ Luyện tập:
- L/ đọc lại tiết 1: Gv chỉ bảng, HS đọc bài: CN, ĐT Sửa sai
- L/đọc câu ứng dụng: Buổi tối, chị Kha rủ bé chơi trò đố chữ.
+ HS q/sát tranh sgk, GV rút câu, ghi bảng.
+ HS l/đọc cả câu Sửa sai
+ HS tìm, đọc tiếng có vần mới: Buổi
- L/viết VTV và làm VBT:
* Viết VTV: uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi
+ GV nêu y/cầu viết HS viết đủ số dòng trong VTV
+ HS viết bài, GV theo dõi, uốn nắn, chữa bài
Trang 2* Làm VBT
- GV h/dẫn HS nêu y/cầu và làm từng bài
- HS tự làm VBT, GV theo dõi, h/dẫn Chữa bài
Nghỉ giữa tiết
- L/nói: HS đọc tên bài: Chuối, bưởi, vú sữa
+ Em thấy những gì trong tranh?
+ Quả chuối chín có màu gì?
+ Nhà em trồng những loại trái cây nào?
+ Em có thích ăn trái cây không? Vì sao?
=> GD: Ăn trái cây tốt cho sức khỏe
III HĐ cuối cùng
- HS nhìn bảng đọc lại bài Tìm vần vừa học
- Thi tìm tiếng có vần mới học
- Dặn về học bài Xem trước bài ay, â - ây
- GV nhận xét tiết học
Bổ sung:
-OOOOO -TOÁN LUYỆN TẬP
( Thời gian: 40 phút.)
A.Mục tiêu :
-Biết phép cộng với số 0, thuộc bảng cộng và biết cộng các số trong phạm vi đã học
B Đồ dùng dạy học
Bảng phụ
C Các hoạt động dạy học
I HĐ đầu tiên:
- HS 1 : Tính: 1+0=; 0+1= ;4+0=; 0+4=
- HS 2: : Số? 1+ …= 1; 2+…=2
II HĐ dạy bài mới:
1/ Giới thiệu bài:
2/ Thực hành:
*Bài 1: Tính
- HS nêu y/cầu Tự làm vở
- Chữa bài: Trò chơi tiếp sức
- GV nhận xét, t/dương
*Bài 2: Tính 2 + 3 = ; 1 + 4 =;…
- HS nêu yêu cầu và nêu cách làm
- HS làm vở GV chữa bài, HS NX
- GV NX, t/dương
Nghỉ giữa tiết
*Bài 3: >, <, =
- HS nêu YC, GV h/dẫn cách làm
- HS làm vở 2 em lên bảng phụ làm
- Chữa bài NX
III HĐ cuối cùng
- GV nhận xét tiết học
Bổ sung:
Trang 3
-OOOOO -BUỔI CHIỀU
ĐẠO ĐỨC:
LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ, NHƯỜNG NHỊN EM NHỎ
(Thời gian: 35 phút)
A Mục tiêu:
- Biết đối với anh chị cần lễ phép, đối với em nhỏ cần nhừng nhịn
- Yêu quý anh chị em trong gia đình
- Biết cư xử lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong cuộc sống hàng ngày
*KNS: - KN giao tiếp, ứng xử với anh chị em trong gia đình.
- KN ra quyết định và giải quyết vấn đề để thể hiện lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ.
B PP-KTDH: Thảo luận nhóm/ Đóng vai/ Xử lí tình huống
C Đồ dùng DH: tranh minh họa bài học phóng to.
D Các HĐ dạy học:
I HĐ đầu tiên:
II HĐ dạy bài mới:
1/ HĐ 1: khởi động: GV đọc thơ bài Làm anh
- Khi em bé khóc Là anh là chị em cần làm gì?
- Mẹ cho quà bánh hay có đồ chơi đẹp, em đã cư xử như thế nào với em của mình?
- Làm em, em phải cư xử như thế nào với anh/ chị của mình?
=> GV NX, t/dương, cho HS xem tranh đã chuẩn bị và giới thiệu tên bài học.
2/ HĐ 2: Thảo luận nhóm (BT1)
*Mục tiêu: biết hành vi thể hiện anh chị nhường nhịn em nhỏ
*KNS: KN giao tiếp, ứng xử với anh chị em trong gia đình.
*Tiến hành:
- GV: Q/sát nhóm 2 và nhận xét việc làm của từng bạn trong tranh
- HS t/luận GV theo dõi
- HS t/bày, n/xét, bổ sung
- Theo em, anh chị em trong gia đình phải sống thế nào với nhau?
- GV chốt ND tranh
*KL KNS: Anh chị em trong gia đình phải sống hòa thuận, xưng hô đúng mực giữ anh, chị và
em.
Nghỉ giữa tiết
3/ HĐ 3: Xử lí tình huống (BT 2)
*Mục tiêu: Biết thể hiện cách ứng xử qua tình huống q/sát - KN ra quyết định và giải quyết vấn
đề để thể hiện lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ.
*Các tiến hành:
- GV: Q/sát tranh và nêu điều em nhìn thấy
- Nhiều HS phát biểu
- Kết: Tr1: Bạn Lan đang chơi với em thì được cô cho quà;
Tr2: Bạn Hùng có chiếc ô tô đồ chơi, nhưng em bé nhìn thấy và đòi mượn chơi
+ Theo em, bạn Lan có những cách giải quyết nào trong t/huống đó?
+ Thảo luận nhóm 4: Nếu em là Lan, em chọn cách giải quyết nào?
+ Đại diện các nhóm t/bày; n/xét, bổ sung
- KL: nhường nhịn em bé là đáng khen, thể hiện chị yêu thương em
*Tranh 2: tương tự
*KL chung: là anh chị cần yêu thương và biết nhường nhịn em nhỏ.KNS:KN quyết định: đối với
anh, chị cần lễ phép vâng lời, đối với em nhỏ cần nhường nhịn.
Trang 4III HĐ cuối cùng:
- Anh chị em trong gia đình phải sống thế nào với nhau?
- HS trả lời, N/xét, khen
- NX tiết học Dặn dò
Bổ sung:
-OOOOO -TIẾNG VIỆT (BS) ÔN: UÔI - ƯƠI ( Thời gian: 35 phút.) A.Mục tiêu : Củng cố đọc và viết uôi, ươi B Đồ dùng dạy học Bảng phụ, thẻ từ C Các hoạt động dạy học I HĐ đầu tiên: HS hát một bài kết hợp vận động II Các HĐ dạy học: 1/ Giới thiệu bài: 2/ Ôn đọc: - HS thi bốc thăm thẻ uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi và câu ứng dụng: Buổi tối, chị Kha rủ bé chơi trò đố chữ -Đọc mỗi em 2 thẻ: 6 – 8 lượt CN. - NX, t/dương - HS đọc lại toàn bộ từ và câu ứng dụng : CN, ĐT - Nhận xét tuyên dương *Nghỉ giữa tiết 2 Nối : -GV treo bảng phụ, HS lên bảng nối - Gv theo dõi sửa sai, nhận xét tuyên dương 3/ Điền vào chỗ trống -Trò chơi : Ai nhanh hơn - Cả lớp thi tìm các từ có vần oi, ai và điền vào cột - Gv theo dõi, tuyên dương III HĐ cuối cùng - Dặn về ôn lại bài và xem bài mới - GV nhận xét tiết học Bổ sung:
-OOOOO -TOÁN (BS) ÔN: LUYỆN TẬP
(Thời gian: 35 phút)
A Mục tiêu:
Củng cố tính chất giao hoán trong phép cộng So sánh số-phép tính; phép tính với phép tính
B Đồ dùng dạy học: bảng phụ.
Trang 5C Các HĐ dạy học:
I HĐ đầu tiên:
II HĐ dạy bài mới:
1/ Giới thiệu bài: HS hát, GV GTB
2/ Thực hành:
*Bài 1: Tính
- Trò chơi tiếp sức trên bảng lớp
- GV nhận xét, t/dương
- HS nhận xét: 1+2 giống 2+1…
Nghỉ giữa tiết
*Bài 3: >, <, =? 2…3+2; 2+3…3+1; 1+0…0+1; 0+3…4
- HS nêu YC, GV h/dẫn cách làm
- HS làm vở trắng, em lên bảng phụ làm
- Chữa bài NX
III HĐ cuối cùng: NX tiết học
Bổ sung:
-OOOOO -Thứ sáu ngày 27 tháng 10 năm 2017
BUỔI SÁNG
HỌC VẦN
ÔN TẬP
( Thời gian: 80 phút.)
A.Mục tiêu :
- Đọc được các vần có kết thúc bằng i, y, các từ và câu u/dụng từ bài 32đến 37.
- Viết được các vần, từ ngữ ư/d từ bài 32đến 37
- Nghe hiểu và kể lại một đoạn truyện theo tranh kể Cây khế
-HS Kể được 2, 3 đoạn truyện theo tranh.
- GD: Người có tính tham lam sẽ mang họa vào thân
B Đồ dùng dạy học:
Bộ đồ dùng, bảng ôn, tranh
C Các hoạt động dạy học
Tiết 1
I HĐ đầu tiên:
- 2 HS đọc, viết: ay, â-ây, mây bay, nhảy dây 2 em đọc: cối xay, cây cối.
- 2 em đọc câu: Giờ ra chơi, bé trai thi chạy, bé gái thi nhảy dây.
II HĐ bài mới:
1/ Giới thiệu bài:
2/ Ôn tập:
- HS đọc: i, a, ghép vần ai (Vần ay : tương tự) Đọc CN, ĐT.
- HS kể các vần đã học trong tuần, GV ghi bảng
- HS xem bảng ôn các vần đã học trong tuần
- Gv đọc âm, HS chỉ chữ HS tự chỉ và đọc âm
- Ghép chữ tạo vần Đọc các vần vừa ghép: CN, nhóm, ĐT
- Đọc từ u/dụng: đôi đũa, tuổi thơ, mây bay Tìm vần đã học theo y/cầu.
Nghỉ giữa tiết
* Tập viết từ u/dụng: tuổi thơ, mây bay
Trang 6- GV h/dẫn cách viết, k/cách các tiếng Viết mẫu.
- HS viết b/con N/xét
Tiết 2
3/ Luyện tập:
- HS l/đọc lại tiết 1 và câu: Gió từ tay mẹ/ Ru bé…oi ả Đọc CN, ĐT Tìm vần đã học theo y/cầu.
- L/viết VTV và làm VBT: GV nêu y/cầu, h/dẫn HS làm bài Chấm chữa bài
- N/xét, t/dương
Nghỉ giữa tiết
* Kể chuyện: Cây khế
- HS đọc tên truyện, GV dẫn vào truyện
- Gv kể chuyện kèm theo tranh
- HS nghe, thảo luận nhóm 4
- Đại diện các nhóm kể, n/xét
- Ý nghĩa: Người anh tham lam nên chuốc lấy các chết
- GD tính thật thà cho HS
III HĐ cuối cùng:
- HS đọc lại cả bài Tìm tiếng có các vần vừa ôn
- GV nhận xét tiết học
Bổ sung:
-OOOOO -TOÁN (BS)
ÔN TẬP
(Thời gian: 35 phút)
A Mục tiêu: Củng cố KN so sánh và làm tính
B Đồ dùng dạy học: thẻ từ, bảng phụ
C Các HĐ dạy học:
I HĐ đầu tiên:
II HĐ dạy bài mới:
1/ Giới thiệu bài: HS hát GV GTB
2/ Thực hành:
*BT1: Tính:
2 2 3 0…
+3 +2 +2 +5…
… … … …
- HS làm phiếu học tập
- GV chấm bài NX
- HS làm bảng con NX
Nghỉ giữa tiết
* BT 3: >,<, =?
Chia lớp thành 2 dãy thi đua 6em/dãy – NX, TD
III HĐ cuối cùng: NX tiết học, dặn dò.
Bổ sung:
Trang 7
-OOOOO -SINH HOẠT LỚP TUẦN 9
I/ Đánh giá công tác tuần 9:
1/Nề nếp:
- Nhìn chung các em đi học đầy đủ, tác phong gọn gàng, sạch sẽ
- Vệ sinh lớp còn chậm
- Đảm bảo ATGT
2/Học tập:
- Tham gia đầy đủ các buổi học
- Một vài em chưa tập trung trong giờ học
II/ Công tác tuần 10 :
1/ Nề nếp:
- Khắc phục tình trạng lơ là trong giờ học
- Duy trì sĩ số lớp
- Nhắc nhỡ tổ trực nhật làm vệ sinh tốt hơn
- Thực hiện tốt luật giao thông
2/ Học tập:
- Phải học bài & làm bài đầy đủ trước khi đến lớp
- Cố gắng rèn đọc, viết, làm toán
- Đem đủ DCHT, SGK cũng như VBT các môn
- Các bạn giỏi thường xuyên kiểm tra bài , giúp bạn chậm cùng học tập
3/ Công việc khác:
- Rèn chữ viết , giữ gìn sách vở, dụng cụ học tập
- Cần tập múa sân trường đều hơn
-OOOOO -BUỔI CHIỀU
TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI (BS) ÔN: HOẠT ĐỘNG VÀ NGHỈ NGƠI.
( Thời gian: 35 phút.)
A.Mục tiêu :
- Củng cố kiến thức
- GD: Ý thức ngồi học đúng tư thế
B Đồ dùng dạy học
Tranh
C Các hoạt động dạy học
I HĐ đầu tiên:
II Hoạt động bài mới :
1 HĐ 1: - Ôn hát và vận động bài thể dục tại chỗ.
- GV NX và GTB: Để cơ thể vui khỏe, em cần hoạt động và nghỉ ngơi
2 HĐ 2: Quan sát, thảo luận
*Mục tiêu: biết các HĐ hoặc trò chơi em thích, biết HĐ có lợi cho sức khỏe
KNS: KN tìm kiếm và xử lí thông tin: Quan sát và phân tích về sự cần thiết, lợi ích của vận động
và nghỉ ngơi thư giãn.- Phát triển KN giao tiếp thông qua tham gia các hoạt động học tập.
*Cách tiến hành:
- Nêu y/cầu:
+ Chỉ và nói tên các HĐ trong hình ở sgk/20, 21
+ Em thích HĐ nào?
- HS thảo luận
Trang 8- Tr/bày, n/xét, t/dương.
- Thảo luận nhóm 2: kể cho bạn nghe các HĐ trò chơi mà em chơi hàng ngày Em thích HĐ nào nhất?
- Đại diện nhóm t/bày
- Bên cạnh sự HĐ, cơ thể cần phải thế nào để đảm bảo sức khỏe?
- KNS: HĐ vui chơi và nghỉ ngơi thư giãn có lợi gì cho sức khỏe?
*KL một số HĐ, trò chơi có lợi cho sức khỏe Chú ý an toàn trong khi chơi
* KNS: em cần chú ý: cơ thể rất cần thiết vận động và nghỉ ngơi, cần hoạt động và nghỉ ngơi hợp
lý để đảm bảo sức khỏe.
* GDMT:
- Biết mối quan hệ giữa MT và sức khoẻ
- Biết yêu quý chăm sóc cơ thể của mình
- Hình thành thói quen giữ vệ sinh thân thể, vệ sinh nước uống và vệ sinh MT
3 HĐ 3: Làm việc với sgk
*Mục tiêu: Biết tư thế ngồi học, đi đứng có lợi cho sức khỏe
– KNS: KN tự nhận thức: Tự nhận xét các tư thế đi, đứng, ngồi học của bản thân.
*Cách tiến hành:
- Q/sát hình sgk/21: Hãy chỉ các bạn đi, đứng, ngồi đúng tư thế.
- Theo em, tư thế đó đúng hay sai? Vì sao?
- HS t/luận nhóm 2
- HS trình bày, NX, BS
* Liên hệ: Khi ngồi học, em cần chú ý điều gì?
- KNS: Em hãy liên hệ bản than em đã ngồi học, đi, đứng đúng tư thế chưa? Hãy chỉnh sửa tư
thế ngồi học chưa đúng.
- KL KNS: Cần thực hiện đúng tư thế khi ngồi học, đi đứng để cơ thể khỏe mạnh và phát triển
bình thường.
III HĐ cuối cùng:
-Dặn HS thực hiện đi, đứng, ngời đúng tư thế hằng ngày
- GV nhận xét tiết học.
Bổ sung:
-OOOOO -BUỔI CHIỀU
TIẾNG VIỆT (BS)
ÔN TẬP
( Thời gian: 35 phút.)
A.Mục tiêu :
Củng cố đọc và viết ôi, ơi, ui, ưi
B Đồ dùng dạy học
Bảng phụ, thẻ từ
C Các hoạt động dạy học
I HĐ đầu tiên:
HS hát một bài kết hợp vận động
II Các HĐ dạy học:
Trang 91/ Giới thiệu bài:
2/ Ôn đọc:
- HS thi bốc thăm thẻ từ : ôi, ơi, ui, ưi, trá ổi, bơi lội, đồi núi, gửi thư và câu ứng dụng -Đọc mỗi em 2 thẻ: 6 – 8 lượt CN.
- NX, t/dương
- HS đọc lại toàn bộ từ và câu ứng dụng : CN, ĐT
- Nhận xét tuyên dương
*Nghỉ giữa tiết
2 Nối :
-GV treo bảng phụ, HS lên bảng nối
- Gv theo dõi sửa sai, nhận xét tuyên dương
3/ Điền vào chỗ trống
-Trò chơi : Ai nhanh hơn
- Cả lớp điền vào chỗ trống thích hợp trong vở
- Gv theo dõi, tuyên dương
III HĐ cuối cùng
- Dặn về ôn lại bài và xem bài mới
- GV nhận xét tiết học
Bổ sung:
-OOOOO -ÂM NHẠC
ÔN TẬP BÀI HÁT : LÍ CÂY XANH TẬP NÓI THƠ THEO TIẾT TẤU
( Thời gian: 35 phút.)
A.Mục tiêu :
- Biết hát theo giai điệu và đúng lời ca
- Biết hát kết hợp vận động phụ họa đơn giản
- Tập nói thơ theo tiết tấu của bài hát Lí cây xanh
*GDNGLL:
B Đồ dùng dạy học
Thanh phách, trống rung
C Các hoạt động dạy học
I HĐ đầu tiên:
- HS: Bài hát Lí cây xanh của dân ca nào? HS hát bài hát
- 2 em hát có k/hợp vỗ tay theo tiết tấu lời ca
II HĐ dạy bài mới:
1/ Giới thiệu bài
2/ Ôn tập bài hát: Lí cây xanh
- Cho hát ôn tập cả lớp, l/tập theo tổ, nhóm
- NX, t/dương
Nghỉ giữa tiết
3/ HS hát và vận động phụ họa đơn giản:
*H/dẫn hát và vỗ tay theo tiết tấu
*Hát + vận động p/họa
- H/dẫn hát, vận động:
- HS biểu diễn hát cả hai lời có vận động đơn giản và nhún chân
Trang 10+ CN, nhóm biểu diễn
+ Tổ chức cho 3 dãy thi đua hát và biểu diễn bài hát có phụ họa
- Nhận xét, t/dương
4/ Tập nói theo tiết tấu:
- Nói theo tiết tấu bằng lời bài Lí cây xanh
- Cho HS đọc các câu thơ bài Chú bé loắt choắt.
III HĐ cuối cùng:
*GDNGLL: Chăm sóc cây xanh lớp và sân trường.Qua đó giáo dục thái độ tình cảm
( ý thức góp phần bảo vệ môi trường ).
- Hát bài Lí cây xanh, gõ đệm phách nhịp nhàng.
- Dặn về tập hát và vận động phụ họa theo bài hát theo điệu em thích
- GV nhận xét tiết học.
Bổ sung:
-OOOOO -Thứ hai ngày 30 tháng 10 năm 2017
BUỔI SÁNG
HỌC VẦN
EO, AO
( Thời gian: 80 phút.)
A.Mục tiêu :
- Đọc được eo, ao, chú mèo, ngôi sao ; đọc được từ và câu ứng dụng.
- Viết được eo, ao, chú mèo, ngôi sao
-Luyện nói từ 2, 3 câu theo chủ đề: Gió, mây, mưa, bão, lũ
B Đồ dùng dạy học :
Bộ đồ dùng DH Tiếng Việt, thẻ từ, bảng ô li
C Các hoạt động dạy học
Tiết 1 I.HĐ đầu tiên:
- 3 Hs đọc viết: đôi đũa, tuổi thơ, mây bay.
- 2 em đọc câu: Gió từ tay mẹ/ Ru…oi ả Tìm vần đã học theo yêu cầu.
II HĐ bài mới:
1/ Giới thiệu bài:
2/ Nhận diện và ghép vần
*Giới thiệu vần eo, HS p/âm, lớp ĐT.
- HS cài bảng cài vần eo
- H/dẫn p/âm HS p/âm CN, ĐT Sửa sai
- HS cài tiếng mèo, phân tích, đọc CN, ĐT.
- HS đọc chú mèo Giải nghĩa từ.
- HS đọc: eo – mèo – chú mèo: CN, ĐT.
* Dạy vần ao: tương tự eo
* HS đọc cả bài So sánh eo - ao
Nghỉ giữa tiết
* H/dẫn HS đọc lần lượt từ ư/dụng: cái kéo, leo trèo, trái đào, chào cờ.
- HS đọc từ, tìm vần mới học, p/tích tiếng chứa vần mới, đọc: CN, ĐT Gv sửa p/âm sai
- Giải nghĩa từ trái đào
3/ Luyện viết b/con:
* Viết vần eo