Nắm vững độ dài trục, hệ trục tọa độ, tọa độ của vectơ, tọa độ trung điểm và trọng tâm tam giác.. Về kỹ năng1[r]
Trang 1ĐỖ KIỀU KHA
GIÁO ÁN HỆ TRỤC TỌA ĐỘ
I Mục tiêu cần đạt
1 Về kiến thức
Giúp cho học sinh nắm được:
Định nghĩa trục, hệ trục tọa độ, độ dài đại số trên trục
Nắm được tọa độ 1 vectơ, tọa độ 1 điểm trên mặt phẳng
Nắm được cách tính tọa độ vectơ tổng, vectơ hiệu của hai vectơ, tọa độ vectơ tích của vectơ với một số
Nắm được cách tính tọa độ trung điểm của đoạn thẳng, tọa độ trọng tâm G của tam giác
2 Về kỹ năng
Giúp cho học sinh:
Biết xác định tọa độ một điểm trên hệ trục tọa độ, tọa độ 1 vectơ
Biết cách tính vectơ tổng, vectơ hiệu của hai vectơ
Tính được tọa độ trung điểm của đoạn thẳng, tọa độ trọng tâm của tam giác
3 Về tư duy
Rèn tư duy logic, cẩn thận, chính xác trong tính toán, lập luận
4 Về thái độ
Cẩn thận, chính xác
Có thái độ nghiêm túc trong học tập, tích cực tham gia xây dựng bài
II Chuẩn bị của giáo viên
1 Chuẩn bị của giáo tiêu viên
- Xác định mục bài dạy, xây dựng nội dung, kế hoạch bài học lựa chọn phương pháp, phương tiện dạy học: Sách giáo khoa, sách giáo viên, sách tham khảo đồ dùng dạy học, máy chiếu,…
2 Chuẩn bị của học sinh
- Ôn bài cũ, xem trước bài mới
- Sách, vở ghi và đồ dùng học tập
III Phương pháp
Phương pháp thuyết trình, gợi mở, vấn đáp
IV Tiến trình dạy học
Trang 21 Ổn định tổ chức (7 phút)
Kiểm tra sĩ số lớp: (2 phút)
Giờ lên
lớp
Lớ p
Sĩ s ố
Học sinh vắng
Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
Cho hình bình hành ABCD Điểm M và N lần lượt là trung điểm của AB
và AD
a Phát biểu qui tắc hình bình hành
b.Phân tích vectơ ⃗AC theo ⃗AM ,⃗ AN
Giải:
a Quy tắc hình bình hành b
2 Bài mới
2.1 tiết 1
Trang 3TG Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Trục tọa dộ và độ dài đại số trên trục
10’ Hệ trục tọa độ đã được biết
và sử dụng rất nhiều bên đại
số, để hiểu thêm về nó →
Đi vào vài định nghĩa cơ
bản
Lưu ý độ dài đại số của
vectơ vẫn có thể âm, do đó
cần lưu ý về chiều của vectơ
so với e⃗
Học sinh ghi nhận 1, Trục và độ dài đại số trên
trục.
a) Trục tọa độ (hay trục) là 1
đường thẳng trên đó đã xác định một
điểm O gọi là điểm gốc và một vectơ
đơn vị e⃗
Kí hiệu: O e;⃗
b) Cho M tùy ý trên trục O e;⃗
Khi đó có duy nhất một số k sao cho
OM ke
Ta gọi số k đó là tọa độ của điểm M đối với trục đã cho.
c) Cho hai điểm A và B trên trục
O e;⃗ Khi đó tồn tại duy nhất số a sao cho AB ae
Ta gọi số a đó là độ dài đại số của vectơ AB
đối với trục
đã cho và kí hiệu aAB
♣ Nhận xét : Nếu AB
cùng hướng với e⃗ thì ABAB, còn nếu AB
ngược hướng với e⃗ thì AB AB Nếu hai điểm A và B trên trục O e;⃗
có tọa độ lần lượt là a và b thì
AB b a Hoạt động 2: Khái niệm hệ trục tọa độ
Cho học sinh làm hoạt Quân xe dòng 3, cột c 2, Hệ trục tọa độ.
O
Trang 4động 1 sgk.
Dựa vào những kiến thức
đã biết về hệ trục tọa độ hãy
cho biết hệ trục tọa độ bao
gồm?
Giới thiệu thêm 2 vectơ
đơn vị ,i j
⃗ ⃗
(quan sát hình 1.22 SGK)
Quân mã dòng 5, cột f
Gồm hai trục hoành Ox
và trục tung Oy cắt nhau tại gốc tọa độ O
a) Định nghĩa:
Hệ trục tọa độ O i j; ,⃗ ⃗
gồm hai trục: trục hoành Ox (hay O i;⃗
) và trục tung Oy (hay O j;⃗
)
O được gọi là gốc tọa độ
Các vectơ ,i j
⃗ ⃗
được gọi là các vectơ đơn vị và i j 1
Hệ trục tọa độ O i j; ,⃗ ⃗
còn được
kí hiệu là Oxy (hình 1.22) Hoạt động 3: khái niệm tọa độ của vectơ
Cho học sinh là hoạt động 2
sgk
Ta nói a⃗ có toạ độ là(4; 2),
vectơ b⃗có toạ độ là (0 ; -4)
Từ đó giáo viên dẫn dắt vào
khái niệm tọa độ của vectơ
GV: Xác định toạ độ của
i, j
⃗ ⃗
?
GV cho học sinh làm ví dụ:
Tìm x và y để hai vectơ sau
bằng nhau:
a= i +2j⃗ ⃗ ⃗
b = (x - 2)i + (2 - y) j
Học sinh làm hoạt động 2:
a=4i+2 j
⃗ ⃗ ⃗
b = - 4 j
HS: ⃗i (1;0), j (0;1) ⃗
Học sinh làm bài
b) Toạ độ của vectơ
u⃗ = (x; y) u xi yj⃗ ⃗ ⃗
Cho u⃗ = (x; y), u' = (x; y)
u u'
⃗
x x'
y y'
Mỗi vectơ được hoàn toàn xác định khi biết toạ độ của nó
⃗i (1;0), j (0;1) ⃗
4
2
5
O
Trang 5Hoạt động 4: tọa độ của một điểm, liên hệ giữa tọa độ điểm và tọa độ của vecto trong mặt phẳng
GV giới thiệu khái niệm toạ
độ của điểm
GV cho học sinh làm hoạt
động 3 sgk
GV giới thiệu về liên hệ
giữa toạ độ của điểm và
vectơ trong mặt phẳng
Cho học sinh làm ví dụ:
Xác định toạ độ AB,BC,CA
trong hoạt động 3?
Học sinh ghi nhận
Dựa vào hình vẽ ta suy ra
4; 2 ,
A B 3;0 , C0;2
Học sinh làm ví dụ
c) Toạ độ của điểm
M(x; y) OM = (x; y)
Nếu MM 1 Ox, MM 2 Oy thì x =
1
OM , y = OM2
Nếu M Ox thì y M = 0
M Oy thì x M = 0
d) Liên hệ giữa toạ độ của điểm và vectơ trong mặt phẳng
Cho A(x A ; y A ), B(x B ; y B ).
AB = (x B – x A ; y B – y A )
II.2tiết 2
Hoạt động 1: Tìm hiểu về tọa độcủa các vecto u v,u v,ku ⃗ ⃗ ⃗ ⃗ ⃗
Giới thiệu công thức tính
vectơ tổng, vectơ hiệu và vectơ
tích của vectơ với một số k
vectơu v,u v,ku⃗ ⃗ ⃗ ⃗ ⃗ Cho
u⃗=(u 1 ; u 2 ), v⃗=(v 1 ; v 2 ).
u v
⃗ ⃗
= (u 1 + v 1 ; u 2 +v 2 )
u v
⃗ ⃗
= (u 1 – v 1 ; u 2 –v 2 )
ku⃗= (ku 1 ; ku 2 ), k R
Nhận xét: Hai vectơ u⃗
=(u 1 ; u 2 ), v⃗=(v 1 ; v 2 ) với v⃗≠ 0⃗ cùng phương
k R sao cho:
Trang 6Cho HS làm VD củng cố.
VD1: Cho u3; 2 , v7; 4
Tính tọa độ các vectơ sau:
,
u v⃗ ⃗ u v⃗ ⃗ , 2u⃗, 3u⃗ 4v⃗,
3u 4v
VD2: Cho
( 2;3), (1;6), ( 13; 3)
a⃗ b⃗ c⃗
Phân tích vectơ c⃗ theo vectơ a⃗
và b⃗
Hai vectơ u⃗ và v⃗ cùng phương
khi?
Ta có kv⃗kv kv1 ; 2, vậy u kv⃗ ⃗
cho ta?
Dựa vào công thức giải ví dụ
Giải:
10;2
u v⃗ ⃗ , u v 4; 6
⃗ ⃗
;
2u ⃗ 6; 4
Ta có: 3u 9; 6
⃗
, 4v 28;16
⃗
Suy ra 3u 4v 19; 22
Nên 3u⃗ 4v⃗ 19;22 Học sinh làm ví dụ 2
Giả sử c ka hb⃗ ⃗ ⃗ (1) Ta có:
2 ;3
;6
⃗
⃗
Từ (1) ta có hệ pt
Vậy: c⃗5a⃗ 3b⃗
Khi u kv⃗ ⃗
u kv
Trang 7→ Nhận xét.
Hoạt động 2: Tìm hiểu về Toạ độ của trung điểm, của trọng tâm
Cho A(1;0), B(3; 0) và I là trung
điểm của AB Biểu diễn 3 điểm
A, B, I trên mpOxy và suy ra toạ
độ điểm I?
GV giới thiệu cho học sinh
công thức xác định toa độ trung
điểm của đoạn thẳng
G là trọng tâm của ABC Với
mọi điểm O ta có đẳng thức?
GV giới thiệu về tọa độ trọng
tâm của tam giác
VD3: Cho tam giác ABC có A(–
1;–2), B(3;2), C(4;–1)
a) Tìm toạ độ trung điểm I của
BC
b) Tìm toạ độ trọng tâm G của
ABC
I(2;0)
G là trọng tâm của ABC
OA OB OC OG
3
⃗
HS ghi nhận
HS làm ví dụ 3:
a) I
7 1;
2 2
b) G(2;
1 3
)
4 Toạ độ của trung điểm đoạn thẳng, của trọng tâm tam giác
a) Cho A(x A ; y A ), B(x B ;
y B ) I là trung điểm của
AB thì:
x I =
x y 2
,
y I =
y y 2
b) Cho ABC với A(x A ;
y A ), B(x B ; y B ), C(x C ;
y C ) G là trọng tâm của
ABC thì:
G
G
x
3
y
3
3 Củng cố và dặn dò
Về nhà các em xem lại nội dung bài học, học thuộc các công thức tọa độ của 1
vectơ,của 1 điểm, của các vectơ ,ct tính toạ độ trung điểm, toạ độ trọng tâm tam
giác
Xem lại các ví dụ đã giải và làm các BT (SGK- Trang 26, 27)
4 Rút kinh nghiệm
Trang 8
GIÁO ÁN HỆ TRỤC TỌA ĐỘ (LUYỆN TẬP)
I Mục tiêu cần đạt
1 Về kiến thức
Nắm vững độ dài trục, hệ trục tọa độ, tọa độ của vectơ, tọa độ trung điểm và trọng tâm tam giác
2 Về kỹ năng
Vận dụng được các kiến thức đã học vào việc giải các bài toán có liên quan
3 Về tư duy
Hiểu và vận dụng linh hoạt cách biểu diễn tọa độ điểm và vectơ
4 Về thái độ
Cẩn thận chính xác trong làm toán, hiểu và phân biệt tọa độ trung điểm và trọng tâm tam giác
II Chuẩn bị của giáo viên
1 Chuẩn bị của giáo tiêu viên
- Xác định mục bài dạy, xây dựng nội dung, kế hoạch bài học lựa chọn phương pháp, phương tiện dạy học: Sách giáo khoa, sách giáo viên, sách tham khảo đồ dùng dạy học, máy chiếu,…
2 Chuẩn bị của học sinh
- Ôn bài cũ, xem trước bài mới
Trang 9- Sách, vở ghi và đồ dùng học tập.
III Phương pháp
Phương pháp thuyết trình, gợi mở, vấn đáp,
IV Tiến trình bài học
1 ổn định lớp Kiểm tra sĩ số lớp: (2 phút)
Giờ lên lớp
Lớ p
Sĩ s ố
Học sinh vắng
2 bài mới
Hoạt động 1: chữa bài tập 2 ( SGK-Tr.26)
GV:Gọi học sinh
đứng tại chỗ trả lời
các câu hỏi trong bài
tập 2
Trả lời các câu hỏi và giải thích tính đúng sai của nó
a) đúng b) đúng c) sai d) đúng
Hoạt động 2: chữa bài tập 3 ( SGK-Tr.26)
GV:u = xi + y j
⃗ ⃗ ⃗
thì vectơ u⃗ có toạ độ là
gì?
Hs: u⃗ = (x ; y) a) a ⃗ (2;0)
b) b ⃗ (0; 3)
c) c = (3; -4)
⃗
d) d = (0.2 ; 3)
⃗
Hoạt động 3: chữa bài tập 6 ( SGK-Tr.26)
GV:ABCD là hình
bình hanh ta có đẳng
thức vecto nào?
Hs: AB = DC
BC = AD
……
AB = (4 ; 4)
DC = (4-x; -1-y)
Trang 10
4 = 4-x
4 = - 1-y
x = 0
<=>
y = -5
Hoạt động 4: chữa bài tập 7 ( SGK-Tr.26)
Nhận xét về các cặp
vectơ
' ? ' '
' ? ' '
' ? ' '
Học sinh tiếp cận phát hiện cách giải
' ' '
Gọi A(xA;yA), B(xB;yB), C(xC;yC) Học sinh tính: A B ' ' (6;3) ,
B C ' ' (0; 6)
C A ' ' ( 6;3)
BC ' (2 x B; 2 y B)
AA' ( 4 x A;1 y A)
CB ' (2 x C; 4 y C)
Ta có :
Vậy A(-4;7), B(-4;-5), C(8;1)
3 Củng cố dặn dò
+ Củng cố: Yêu cầu HS nhắc lại các dạng bài tập đã giải, ta khắc sâu cho HS
một lần nữa
+ Dặn dò: Xem bài học và làm các bài tập ôn chươngI trang 27,28,29.
4 Rút kinh nghệm