b Quy tắc nhân với một số Khi nhân hai vế của bất phương trình với cùng một số khác 0, ta phải: - Giữ nguyên chiều của bất phương trình nếu số đó dương; - Đổi chiều bất phương trình nếu [r]
Trang 1Lớp: 8B
Trang 2Câu 1: Lấy ví dụ về bất phương trình một ẩn Viết và
biểu diễn tập nghiệm của BPT : trên trục số.x 2
Câu 2: Hình vẽ sau đây biểu diễn tập nghiệm của bất phương
trình nào? (Chỉ nêu một bất phương trình)
Hình a: Biểu diễn tập nghiệm của BPT: x 6
Hình b: Biểu diễn tập nghiệm của BPT: x 5
Trang 31 Định nghĩa
2 Hai quy tắc biến đổi bất phương trình
3 Giải BPT bậc nhất một ẩn
4 Giải BPT đưa về dạng BPT bậc nhất một ẩn
(tiết 1)
Trang 41 Định nghĩa
- Bất phương trình dạng ax + b < 0 (hoặc ax + b > 0,
v với a và b là hai số đã cho và , được gọi là bất phương trình bậc nhất một ẩn
- Phương trình dạng ax + b = 0, với a và b là hai số đã cho
và , được gọi là phương trình bậc nhất một ẩn a 0
ax b 0,
Trang 5?1 Trong các bất phương trình sau, hãy cho biết bất
phương trình nào là bất phương trình bậc nhất một ẩn.
BPTBN một ẩn với
hệ số a = 2, b = - 3
BPTBN một ẩn với
hệ số a = 5, b = -15
c 5x –15 0
2
d x 0
a 2x – 3 0
b 0x 5 0
1 Định nghĩa
Chú ý: ẩn x có bậc là bậc nhất và hệ số của ẩn (hệ số a) khác 0
Tại sao các BPT trong trường hợp b và d không phải là BPT
bậc nhất một ẩn?
- Bất phương trình dạng ax + b < 0 (hoặc ax + b > 0,
v với a và b là hai số đã cho và , được gọi là bất phương trình bậc nhất một ẩn
ax b 0,
Trang 62 Hai quy tắc biến đổi bất phương trình
a) Quy tắc chuyển vế
Khi chuyển một hạng tử của bất phương trình từ vế này sang vế kia ta phải đổi dấu hạng tử đó
x 5 18
Ví dụ 1 Giải bất phương trình
x x 23
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là
Ta có x – 5 < 18
x < 18 + 5
x < 23
Trang 72 Hai quy tắc biến đổi bất phương trình
a) Quy tắc chuyển vế
Khi chuyển một hạng tử của bất phương trình từ vế này sang vế kia ta phải đổi dấu hạng tử đó
3x 2x 5
Ví dụ 2 Giải bất phương trình và biểu diễn tập
nghiệm trên truc số
3x 2x 5 3x 2x 5
x 5
Ta có
x x 5
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là Tập nghiệm này được biểu diễn như sau:
Trang 82 Hai quy tắc biến đổi bất phương trình
a) Quy tắc chuyển vế
Khi chuyển một hạng tử của bất phương trình từ vế này sang vế kia ta phải đổi dấu hạng tử đó
?2 Giải các bất phương trình sau
a x 12 21 b -2x 3x 5
Ta có x 12 21
x x 9
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là:
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là:
Trang 92 Hai quy tắc biến đổi bất phương trình
b) Quy tắc nhân với một số Khi nhân hai vế của bất phương trình với cùng một số khác 0, ta phải:
- Giữ nguyên chiều của bất phương trình nếu số đó dương;
- Đổi chiều bất phương trình nếu số đó âm
0.5x 3
Ví dụ 3 Giải bất phương trình
Ta có 0,5x 3
x x 6
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là
Ta có 0,5x < 3
0,5x.2 < 3.2
x < 6
Trang 102 Hai quy tắc biến đổi bất phương trình
b) Quy tắc nhân với một số Khi nhân hai vế của bất phương trình với cùng một số khác 0, ta phải:
- Giữ nguyên chiều của bất phương trình nếu số đó dương;
- Đổi chiều bất phương trình nếu số đó âm
1
x 3 4
Ví dụ 4 Giải bất phương trình và biểu diễn tập
nghiệm trên truc số 1
4 1
4
x x 12
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là
Tập nghiệm này được biểu diễn như sau:
Trang 112 Hai quy tắc biến đổi bất phương trình
?3 Giải các bất phương trình sau
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là:
Ta có -3x 27 (-3x): 3 >27 : 3
x 9
b -3x 27
x x 12
Vậy tập nghiệm của
bất phương trình là:
a 2x 24
Ta có 2x 24 2x : 2 24 : 2
x 12
x x 9
Trang 122 Hai quy tắc biến đổi bất phương trình
?4 Giải thích sự tương đương
b 2x 4 3x 6
a x 3 7 x 2 2
Ta có x 3 7
Vậy hai BPT tương đương vì
chúng có cùng tập nghiệm
Ta có x 2 2
Ta có 2x 4
2x 4 x 2
Vậy hai BPT tương đương vì chúng có cùng tập nghiệm
Ta có 3x 6
3x 6
x 2
Tập nghiệm của BPT là{x / x <4}
Tập nghiệm của BPT là{x / x <4}
Tập nghiệm của BPT là{x / x <-2}
Tập nghiệm của BPT là{x / x <-2}
Trang 132 Hai quy tắc biến đổi bất phương trình
?4 Giải thích sự tương đương
b 2x 4 3x 6
a x 3 7 x 2 2
C2 Cộng hai vế bất phương
trình với (-5) ta
có: x 3 7
x 3 5 7 5
x 2 2
x 3 7
Vậy hai BPT trên tương đương
C2 Nhân hai vế bất phương
trình với (- 3/2) ta có:
2x 4
2x 4.
3x 6
2x 4
Vậy hai BPT trên tương đương
Trang 14Dạng ax + b < 0 ( hoặc ax + b > 0…)
Trang 1515 2x 0
2
x 5 0
1
2
1
Trang 16Khi nhân hai vế của BPT với cùng một số khác 0,
ta phải đổi chiều BPT nếu số đó dương
Khi nhân hai vế của BPT với cùng một số khác 0,
ta phải giữ nguyên chiều BPT nếu số đó âm.
Tất cả đều đúng
Khi chuyển một hạng tử của BPT từ vế này sang
vế kia ta phải đổi dấu hạng tử đó
Khi chuyển một hạng tử của BPT từ vế này sang
vế kia ta phải đổi dấu hạng tử đó
Trang 17- Nắm chắc lí thuyết toàn bài.
- Làm các bài tập 19, 20, 21 sgk trang 47
- Xem trước phần 3 và 4 của bài này tiết sau học
Trang 18CHÚC THẦY CÔ MẠNH KHỎE, CHÚC CÁC EM
HỌC TỐT