1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

Giáo án lớp 1- tuần 26

26 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 59,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào từng chữ trên bảng để học sinh soát và sữa lỗi, hướng dẫn các em gạch chân những chữ viết sai, viết vào bên lề vở.. Giáo viên chữa trên bảng nh[r]

Trang 1

-Hiểu nội dung bài: tình cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ

-Trả lời được các câu hỏi 1.2 sgk

II.Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh hoạ bài đọc SGK

-Bộ chữ của GV và học sinh

III.Các hoạt động dạy học :

I.KTBC : Hỏi bài trước.

Kiểm tra nhãn vở của lớp tự làm, chấm

điểm một số nhãn vở Yêu cầu học sinh đọc

nội dung nhãn vở của mình

Gọi 2 học sinh đọc bài và trả lời các câu hỏi

trong bài

GV nhận xét chung

II.Bài mới:

1.GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và rút

tựa bài ghi bảng

2.Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

a.Gv đọc mẫu bài văn (giọng chận rãi, nhẹ

nhàng) Tóm tắt nội dung bài:

b.Học sinh luyện đọc:

-Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:

Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó

đọc trong bài, giáo viên gạch chân các từ

ngữ các nhóm đã nêu

Yêu nhất: (ât ¹ âc), nấu cơm

Rám nắng: (r ¹ d, ăng ¹ ăn)

Học sinh nêu tên bài trước

Học sinh đưa nhãn vở theo yêu cầu của giáoviên trong tiết trước để giáo viên kiểm tra vàchấm, 4 học sinh đọc nội dung có trongnhãn vở của mình

2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:

Học sinh khác nhận xét bạn đọc bài và trảlời các câu hỏi

Lắng nghe

Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại diệnnhóm nêu, các nhóm khác bổ sung

5, 6 em đọc các từ khó trên bảng, cùng giáoviên giải nghĩa từ

Trang 2

+ Bài này có mấy câu ? gọi nêu câu.

+ Khi đọc hết câu ta phải làm gì?

Gọi học sinh đọc trơn câu theo cách: mỗi

em tự đọc nhẩm từng chữ ở câu thứ nhất,

tiếp tục với các câu sau Sau đó giáo viên

gọi 1 học sinh đầu bàn đọc câu 1, các em

khác tự đứng lên đọc nối tiếp các câu còn

lại

*Luyện đọc đoạn:

Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp nhau,

mỗi lần xuống dòng là một đoạn

Đọc cả bài

c.Luyện tập

 Ôn các vần an, at

Giáo viên treo bảng yêu cầu:

+ Tìm tiếng trong bài có vần an ?

+ Tìm tiếng ngoài bài có vần an, at ?

Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét

3.Củng cố

Tiết 2 4.Tìm hiểu bài và luyện nói:

.a Tìm hiểu bài:

Gọi học sinh nối tiếp nhau đọc 2 đoạn văn

đầu, cả lớp đọc thầm lại và trả lời các câu

hỏi:

+ Bàn tay mẹ làm những việc gì cho chị

em Bình?

+ Hãy đọc câu văn diễn tả tình cảm của

Bình với đôi bàn tay mẹ?

Trang 3

Trả lời câu hỏi theo tranh.

Giáo viên nêu yêu cầu của bài tập

Gọi 2 học sinh đứng tại chỗ thực hành hỏi

Mẫu: Hỏi : Ai nấu cơm cho bạn ăn?

Đáp: Mẹ tôi nấu cơm cho tôi ăn

Các cặp học sinh khác thực hành tương tựnhư câu trên

Nhắc tên bài và nội dung bài học

1 học sinh đọc lại bài

-Phân biệt được gà trống với gà mái về hình dáng và tiếng kêu

-Biết những lợi ích của việc nuôi gà, có ý thức chăm sóc gà

2.KTBC: Hỏi tên bài.

Hãy nêu các bộ phận của con cá?

Ăn thịt cá có lợi ích gì?

Nhận xét bài cũ

3.Bài mới:

Cho cả lớp hát bài :Đàn gà con

+ Bài hát nói đến con vật nào?

Từ đó giáo viên giới thiệu và ghi bảng tựa

bài

Hoạt động 1 : Quan sát con gà

Học sinh nêu tên bài học

2 học sinh trả lời câu hỏi trên

Học sinh hát bài hát : Đàn gà con kết hợp vỗtay theo

Con gà

Học sinh nhắc tựa

Trang 4

Mục đích: Học sinh biết tên các bộ phận của

con gà, phân biệt được gà trống, gà mái, gà

con

 Các bước tiến hành:

Bước 1: Giao nhiệm vụ và thực hiện hoạt

động

Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát

tranh vẽ con gà và phát phiếu học tập cho

học sinh

Bước 2: Học sinh quan sát và thực hiện trên

phiếu học tập

Nội dung Phiếu học tập:

1.Khoanh tròn vào chữ đặt trước các câu

VẩyTay

ChânLông + Gà có ích lợi:

Lông để làm áo

Học sinh quan sát tranh vẽ con gà và thựchiện hoạt động trên phiếu học tập

Học sinh thực hiện cá nhân trên phiếu

Gọi học sinh này nêu, học sinh khác nhậnxét và bổ sung

Khoanh trước các chữ : a, b, c, e, f, g

Học sinh thực hiện cá nhân trên phiếu

Gọi học sinh này nêu, học sinh khác nhậnxét và bổ sung

Cơ thể gà gồm: đầu, thân, lông, cổ, chân

Gà có lợi ích:

Trứng và thịt để ăn.Phân để nuôi cá, bón ruộng

Để gáy báo thức

Để làm cảnh.Học sinh vẽ con gà theo ý thích

Các bộ phận bên ngoài của gà gồm có: Đầu,

Trang 5

Lông để nuôi lợnTrứng và thịt để ănPhân để nuôi cá, bón ruộng

Để gáy báo thức

Để làm cảnh

3.Vẽ con gà mà em thích.

Giáo viên chữa bài cho học sinh

Hoạt động 2: Đi tìm kết luận:

MĐ: Củng cố về con gà cho học sinh

+ Hãy nêu các bộ phận bên ngoài của con

Hỏi tên bài:

Gọi học sinh nêu những hiểu biết của mình

về con gà

Nêu các bộ phận bên ngoài của con gà?

Nhận xét Tuyên dương

5.Dăn dò: Học bài, xem bài mới Luôn luôn

chăm sóc gà, cho gà ăn hằng ngày, quét dọn

chuồng gà để gà chống lớn

mình, lông, mắt, chân …

-Gà di chuyển bằng chân

-Gà trống mào to, biết gáy Gà mái nhỏ hơn

gà trống, biết đẻ trứng Gà con bé tí xíu.-Thịt, trứng và lông

Học sinh nêu tên bài

Học sinh tự nêu, học sinh khác bổ sung vàhoàn chỉnh

Học sinh xung phong nêu

-Nhận biết về số lượng, biết đọc, viết đếm các số từ 20 đến 50

-Nhận biết được thứ tự của các số từ 20 đến 50.B1, b3, b4

Trang 6

Nhận xét về bài KTĐK của học sinh.

2.Bài mới :

*Giới thiệu các số từ 20 đến 30

Giáo viên hướng dẫn học sinh lấy 2 bó, mỗi

bó 1 chục que tính và nói : “ Có 2 chục que

tính” Lấy thêm 3 que tính nữa và nói: “Có

3 que tính nữa”

Giáo viên đưa lần lượt và giới thiệu cho học

sinh nhận thấy: “Hai chục và 3 là hai mươi

ba”

Hai mươi ba được viết như sau : 23

Gọi học sinh chỉ và đọc: “Hai mươi ba”

Hướng dẫn học sinh tương tự để học sinh

nhận biết các số từ 21 đến 30

Lưu ý: Cách đọc một vài số cụ thể như sau:

21: Hai mươi mốt, không đọc “Hai mươi

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài

Giáo viên đọc cho học sinh viết bảng con

các số theo yêu cầu của bài tập

Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Cho học sinh làm VBT và nêu kết quả

Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Học sinh thực hiện ở Vở rồi kết quả

Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáoviên, đọc và viết được số 23 (Hai mươi ba)

5 - >7 em chỉ và đọc số 23

Học sinh thao tác trên que tính để rút ra các

số và cách đọc các số từ 21 đến 30

Chỉ vào các số và đọc: 21 (hai mươi mốt),

22 (hai mươi hai), … , 29 (Hai mươi chín),

30 (ba mươi)

Học sinh viết : 20, 21, 22, 23, 24, ……… ,29

Học sinh thao tác trên que tính để rút ra các

số và cách đọc các số từ 30 đến 40

Chỉ vào các số và đọc: 31 (ba mươi mốt), 32(ba mươi hai), … , 39 (ba mươi chín), 40(bốn mươi)

Học sinh thao tác trên que tính để rút ra các

Trang 7

4.Củng cố ,

Hỏi tên bài

Nhận xét tiết học, tuyên dương

Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết

-HS nhìm sách hoặc bảng chép lại đoạn “ hằng này chậu tã lót đầy “ 35

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC :

Chấm vở những học sinh giáo viên cho về

nhà chép lại bài lần trước

Gọi 2 học sinh lên bảng làm lại bài tập 2

Gọi học sinh nhìn bảng đọc đoạn văn cần

chép (giáo viên đã chuẩn bị ở bảng phụ)

Hằng ngày đôi bàn tay của mẹ

phải làm biết bao nhiêu là

việc Đi làm về, mẹ lại đi chợ ,

nấu cơm, Mẹ còn tắm cho em

bé, giặt một chậu tã lót đầy.

Cả lớp đọc thầm đoạn văn và tìm những

tiếng các em thường viết sai: hằng ngày, bao

nhiêu, nấu cơm, giặt, tã lót

Giáo viên nhận xét chung về viết bảng con

Chấm vở 3 học sinh yếu hay viết sai đã cho

về nhà viết lại bài

Học sinh viết vào bảng con các tiếng hayviết sai

Trang 8

của học sinh.

Thực hành bài viết (chép chính tả)

Hướng dẫn các em tư thế ngồi viết, cách

cầm bút, đặt vở, cách viết đầu bài, cách viết

chữ đầu của đoạn văn thụt vào 2 ô, sau dấu

chấm phải viết hoa

Cho học sinh nhìn bài viết ở bảng từ hoặc

SGK để viết

Hướng dẫn học sinh cầm bút chì để sữa lỗi

chính tả:

Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào từng chữ

trên bảng để học sinh soát và sữa lỗi, hướng

dẫn các em gạch chân những chữ viết sai,

viết vào bên lề vở

Giáo viên chữa trên bảng những lỗi phổ

biến, hướng dẫn các em ghi lỗi ra lề vở phía

trên bài viết

Thu bài chấm 1 số em

*.Hướng dẫn làm bài tập chính tả:

Học sinh nêu yêu cầu của bài trong vở BT

Tiếng Việt

Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có sẵn 2 bài

tập giống nhau của các bài tập

Gọi học sinh làm bảng từ theo hình thức thi

đua giữa các nhóm

Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc

5.Nhận xét, dặn dò:

Yêu cầu học sinh về nhà chép lại đọan văn

cho đúng, sạch đẹp, làm lại các bài tập

Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáoviên

Học sinh tiến hành chép bài vào tập vở

Học sinh đổi vở và sữa lỗi cho nhau

Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướng dẫn củagiáo viên

Điền vần an hoặc at

Điền chữ g hoặc ghHọc sinh làm VBT

Các en thi đua nhau tiếp sức điền vào chỗtrống theo 2 nhóm, mỗi nhóm đại diện 5 họcsinh

Giải Kéo đàn, tát nướcNhà ga, cái ghế

Học sinh nêu lại bài viết và các tiếng cầnlưu ý hay viết sai, rút kinh nghiệm bài viếtlần sau

- -Tiết 3: TẬP VIẾT

TÔ CHỮ HOA: C, D ,ĐI.Mục tiêu :

-Giúp HS tô được chữ hoa C , D, Đ

Trang 9

-Viết đúng các vần an, at, các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc – chữ thường, cỡ

theo vở tập viết 1,tập 2( mỗi từ viết được ít nhất 1 lần).Hs khá giỏi viết đều

nét ,dãn đúng khoảng cách vào viết đủ số dòng , số chữ quy định trong vở

tập viết

II.Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ viết sẵn:

-Chữ hoa: C, D, Đ đặt trong khung chữ (theo mẫu chữ trong vở tập viết)

-Các vần: an, at; các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc (đặt trong khung chữ)

III.Các ho t đ ng d y h c : ạ ộ ạ ọ

1.KTBC: Kiểm tra bài viết ở nhà của học

sinh, chấm điểm 4 em Gọi 2 em lên bảng

viết các từ: sao sáng, mai sau

Nhận xét bài cũ

2.Bài mới :

Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi tựa bài

GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung tập

viết Nêu nhiệm vụ của giờ học: Tập tô chữ,

tập viết các vần và từ ngữ ứng dụng đã học

trong các bài tập đọc

a.Hướng dẫn tô chữ hoa:

Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét:

Nhận xét về số lượng và kiểu nét Sau đó

nêu quy trình viết cho học sinh, vừa nói vừa

tô chữ trong khung chữ

Giáo viên nêu nhiệm vụ để học sinh thực

hiện (đọc, quan sát, viết)

3.Thực hành :

Cho HS viết bài vào tập

GV theo dõi nhắc nhở động viên một số em

viết chậm, giúp các em hoàn thành bài viết

Học sinh nêu lại nhiệm vụ của tiết học

Học sinh quan sát chữ hoa C trên bảng phụ

Trang 10

4.Củng cố :

Hỏi lại nội bài viết

Gọi HS đọc lại nội dung bài viết và quy

– Nêu được khi nào cần nói lời cảm ơn, khi nào cần nói lời xin lỗi

- HS biết nói lời cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống phổ biến giao tiếp

hằng ngày.Biết được ý nghĩa của câu cám ơn và xin lỗi

- Học sinh có thái độ: -Tôn trọng chân thành khi giao tiếp

-Quý trọng những người biết nói lời cảm ơn, xin lỗi

II.Chuẩn bị: Vở bài tập đạo đức.

-Đồ dùng để hoá trang khi chơi sắm vai

-Các nhị và cánh hoa cắt bằng giấy màu để chơi trò chơi “ghép hoa”

III Các hoạt động dạy học :

2.Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa.

Hoạt động 1 : Quan sát tranh bài tập 1:

Giáo viên nêu yêu cầu cho học sinh quan

sát tranh bài tập 1 và cho biết:

+ Các bạn trong tranh đang làm gì?

+ Vì sao các bạn lại làm như vậy?

Gọi học sinh nêu các ý trên

Giáo viên tổng kết:

Tranh 1: Cảm ơn khi được bạn tặng quà

Tranh 2: Xin lỗi cô giáo khi đến lớp muộn

Hoạt động 2: Thảo luận nhóm bài tập 2:

Nội dung thảo luận:

3 HS nêu tên bài học và nêu cách đi bộ từnhà đến trường đúng quy định bảo đảmATGT

Học sinh khác nhận xét và bổ sung

Vài HS nhắc lại

Học sinh hoạt động cá nhân quan sát tranh

và trả lời các câu hỏi trên

Trình bày trước lớp ý kiến của mình

Học sinh lắng nghe và nhắc lại

Trang 11

Giáo viên chia nhóm và giao cho mỗi nhóm

thảo luận 1 tranh

Tranh 1: Cần nói lời cảm ơn

Tranh 2: Cần nói lời xin lỗi

Tranh 3: Cần nói lời cảm ơn

Tranh 4: Cần nói lời xin lỗi

Hoạt động 3: Đóng vai (bài tập 4)

Giáo viên giao nhiệm vụ đóng vai cho các

nhóm Cho học sinh thảo luận nhóm và vai

đóng

Giáo viên chốt lại:

+ Cần nói lời cảm ơn khi được người

khác quan tâm, giúp đỡ.

+ Cần nói lời xin lỗi khi mắc lỗi, khi làm

phiền người khác.

4.Củng cố: Hỏi tên bài

Nhận xét, tuyên dương

4.Dặn dò: Học bài, chuẩn bị bài sau

Thực hiện nói lời cảm ơn và xin lỗi đúng

Học sinh nêu tên bài học và tập nói lời cảm

ơn, lời xin lỗi

- Biết cách thực hiện các động tác của bài thể dục phát triển chung

- Biết cách “Tâng cầu” bằng bảng cá nhân , vợt gỗ hoặc tung cầu lên cao rồi

bắt lại Chưa cần nhớ thứ tự từng động tác

II.Chuẩn bị:

-Dọn vệ sinh nơi tập Chuẩn bị còi và một số quả cầu trinh cho đủ mỗi học

sinh mỗi quả

III Các hoạt động dạy học :

Trang 12

Hoạt động GV Hoạt động HS 1.Phần mở đầu:

Thổi còi tập trung học sinh

Phổ biến nội dung yêu cầu của bài học

Chạy nhẹ nhàng thành một hàng dọc trên

địa hình tự nhiên ở sân trường 50 - 60 m

Đi thường theo vòng tròn ngược chiều kim

đồng hồ) và hít thở sâu: 1 phút

Xoay khớp cổ tay và các ngón tay (đan các

ngón tay của hai bàn tay lại với nhau rồi

xoay vòng tròn) 5 -> 10 vòng mỗi chiều

Xoay khớp cẳng tay và cổ tay (co hai tay

cao ngang ngực sau đó xoay cẳng tay đồng

thời xoay cổ tay) 5 -> 10 vòng mỗi chiều

Xoay cánh tay : 5 vòng mỗi chiều

Xoay đầu gối (đứng hai chân rộng bằng vai

và khuỵu gối hai bàn tay chống lên hai đầu

gối đó và xoay vòng tròn) 5 vòng mỗi chiều

Tổ chức cho các em tập dưới dạng trò chơi

thi đua có đánh giá xếp loại

+ Trò chơi: Tâng cầu: 10 – 12 phút.

+ Dành 3 – 4 phút cho các em ôn tập sau

đó tổ chức thi trong mỗi tổ xem ai là người

có số lần tâng cầu nhiều nhất

Tổ chức cho các em thi tâng cầu xem ai tâng

được nhiều nhất sẽ được thắng cuộc và được

đánh giá cao trong lớp

Học sinh ra sân Đứng tại chỗ, khởi động

HS lắng nghe nắmYC nội dung bài học.Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của lớptrưởng

Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của GV

Học sinh ôn các động tác của bài thể dụctheo hướng dẫn của giáo viên và lớp trưởng

Từng tổ trình diễn các động tác, các tổ kháctheo dõi và cùng giáo viên đánh giá nhận xétxếp loại

Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của lớptrưởng, nhắc lại cách chơi và ôn tập

Học sinh thi đua tâng cầu lần lượt theo từnghọc sinh

Cả lớp cổ vũ động viên

Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của lớptrưởng

Học sinh nhắc lại quy trình tập các động tác

đã học và tập lại động tác điều hoà theonhóm và lớp

Trang 13

-Nhận biết về số lượng, biết đọc, viết, đếm các số từ 50 đến 69.

1.KTBC: Hỏi tên bài cũ.

Gọi học sinh đọc và viết các số từ 20 đến 50

bằng cách: Giáo viên đọc cho học sinh viết

số, giáo viên viết số gọi học sinh đọc không

theo thứ tự (các số từ 20 đến 50)

Nhận xét KTBC cũ học sinh

2.Bài mới :

*Giới thiệu các số từ 50 đến 60

Giáo viên hướng dẫn học sinh xem hình vẽ

trong SGK và hình vẽ giáo viên vẽ sẵn trên

bảng lớp (theo mẫu SGK)

Dòng 1: có 5 bó, mỗi bó 1 chục que tính nên

viết 5 vào chỗ chấm ở trong cột chục, có 4

que tính nữa nên viết 4 vào chỗ chấm ở cột

đơn vị

Giáo viên viết 54 lên bảng, cho học sinh chỉ

và đọc “Năm mươi tư”

Làm tương tự với các số từ 51 đến 60

Giáo viên hướng dẫn học sinh lấy 5 bó, mỗi

bó 1 chục que tính, lấy thêm 1 que tính nữa

và nói: “Năm chục và 1 là 51” Viết số 51

lên bảng và cho học sinh chỉ và đọc lại

Làm tương tự như vậy để học sinh nhận biết

số lượng đọc và viết được các số từ 52 đến

5 - >7 em chỉ và đọc số 51

Học sinh thao tác trên que tính để rút racác số và cách đọc các số từ 52 đến 60.Chỉ vào các số và đọc: 52 (Năm mươi hai),

Trang 14

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài.

Giáo viên đọc cho học sinh làm các bài tập

Lưu ý: Cách đọc một vài số cụ thể như sau:

51: Năm mươi mốt, không đọc “Năm mươi

Hướng dẫn tương tự như trên (50 - > 60

Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Giáo viên đọc cho học sinh viết bảng con

các số theo yêu cầu của bài tập

Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Cho học sinh thực hiện bảng , gọi học sinh

đọc lại để ghi nhớ các số từ 30 đến 69

Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Học sinh thực hiện ở vở rồi đọc kết quả

4.Củng cố,

Hỏi tên bài

Nhận xét tiết học, tuyên dương

Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết

sau

53 (Năm mươi ba), … , 60 (Sáu mươi)

Học sinh viết bảng con các số do giáo viênđọc và đọc lại các số đã viết được (Nămmươi, Năm mươi mốt, Năm mươi hai, …,Năm mươi chín)

Học sinh thao tác trên que tính để rút racác số và cách đọc các số từ 61 đến 69

Học sinh viết : 60, 61, 62, 63, 64, ……… ,70

Học sinh thực hiện bảng lớp và đọc kếtquả

30, 31, 32, …, 69

Đúng ghi Đ, sai ghi S

a Ba mươi sáu viết là 306

Ba mươi sáu viết là 36

Ngày đăng: 10/03/2021, 15:26

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w