Vận dụng thành thạo định lí về dấu của tam thức bậc hai trong việc giải các bài toán liên quan.. Thái độ:.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT GIỒNG RIỀNG
GVHD: Dương Thị Huyền
SVTT: Phan Thị Mỹ Quyên
Ngày soạn: 16/02/2019
BÀI TẬP: DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
Rèn luyện cách giải bài tập, giúp HS ghi nhớ định lí về dấu của tam thức bậc hai.
Biết liên hệ giữa bài toán xét dấu và bài toán về giải BPT
Kĩ năng:
Vận dụng thành thạo định lí về dấu của tam thức bậc hai trong việc giải các bài toán liên
quan
Thái độ:
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
Tích cực, chủ động, tự giác trong học tập
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập
Học viên: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức xét dấu tam thức bậc hai đã học.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp học: 2’
2 Nhắc lại kiến thức cũ: 3’
Nhắc lại Định lý về dấu của tam thức bậc hai?
Yêu cầu 1 HS đứng tại chổ trả lời
3 Giảng bài mới:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học viên Nội dung
Hoạt động 1: Luyện kỹ năng xét dấu tam thức bậc hai (15’)
Trang 21 Ta cần xét các yếu tố
nào ?
( Dấu của hệ số a và dấu
của )
Y/C 2 HS lên bảng giải 2
câu a, b
Tiếp đến câu c
Cho HS lên làm bài
Dự kiến bài làm của HS:
a) a = 3 > 0; = –8 < 0
f(x) > 0, x R
-b) a = –5 < 0; = 44 > 0, tam thức có hai nghiệm
;
x
5
5
g(x) 0 + 0
- g(x) >0, x
,
g(x) < 0,
x
, 5
, 5
-
c) Bảng xét dấu của biểu thức
h(x) = (5x2 – 3x + 1)(–2x2 + 3x + 5)
x 1
5
2
5x 2 – 3x + 1 + + + –2x 2 + 3x + 5 0 + 0 h(x) - 0 + 0 - Vậy h(x) < 0,x(–;-1) 5 ;
2
và h(x) > 0,x
5 1;
2
1 Xét dấu tam thức bậc hai
a) f(x) = 3x2 – 2x + 1
b) g(x) = –5x2 + 2x + 2
c) Lập bảng xét dấu của biểu thức:
h(x) = (5x2 – 3x + 1)(–2x2 + 3x + 5)
Hoạt động 2: Vận dụng xét dấu tam thức để giải bất phương trình (23’)
2 Nêu cách giải ?
(Áp dụng định lý dấu của
tam thức bậc 2)
HS nêu nhận xét
Cho HS nghi nhận bài
Dự kiến bài làm của HS:
a) Xét dấu tam thức
f(x) = x 2 –6 x + 9
hệ số a = 1 > 0; = 0
x 3
–2x 2 + 3x + 5 + 0 +
f(x) cùng dấu với hệ số a hay f(x) >
0, x ≠ 3
Vậy tập nghiệm của BPT là R\{3}
-b) Xét dấu tam thức
f(x) = –3x 2 + x – 1
hệ số a = –3 < 0; = –11 < 0
f(x) < 0, x R
2 Giải các bất phương trình
a) x 2 –6 x + 9 > 0
b) –3x 2 + x – 1 0
Trang 33 HD: Xét dấu 2 tam thức
trong 1 bảng xét dấu
Dựa vào bảng xét dấu kết
luận nghiệm
Hướng dẫn HV phân tích
yêu cầu bài toán
4 Xác định hệ số a, tính
?
Với trường hợp nào của
thì pt bậc hai có 2 nghiệm
phân biệt?
Vậy BPT vô nghiệm
c) Xét dấu tam thức
f(x) = x25x 4
hệ số a = –1< 0; = 9 > 0 tam thức
có 2 nghiệm x11;x2 4
x 1 4
x25x 4 0 + 0
- tập nghiệm của BPT là
(–; 1] [4; +)
- Xét tam thức x2 3x10
a = 1 >0; = 49> 0 tam thức có 2 nghiệm x1 2;x2 5
- Xét tam thức 2x2 x 3
a = - 2 <0; = - 19 <0 2x2 x 3
< 0 x R
- Bảng xét dấu:
x - 2 5
x x + 0 - 0 +
2x2 x 3
- -
-
2 2
3 10
x x 0 + 0 -Dựa vào bảng xét dấu, suy ra tập nghiệm của BPT là (- 2; 5)
2
9
4
0
thì pt bậc hai có 2 nghiệm phân biệt m11,m2 5
x -5 1
2 4 5
m m + 0 - 0 +
KL: PT đã cho có hai nhiệm phân biệt khi và chỉ khi m 5,m1
c) x25x 4 0
3 Giải bất phương trình sau:
2 2
x x > 0
4 Tìm các giá trị của m để
phương trình sau có 2 nghiệm phân biệt:
x2 + (m+2)x +
9
4=0
4 CỦNG CỐ (2’)
Trang 4- Bài tập 3, trang 105 SGK.
- Bài tập ôn chương IV: 1, 3,4, 5, 6, 10 và 13 trang 106-108 SGK.