1. Trang chủ
  2. » Mầm non - Tiểu học

Giáo án Đại số khối 10 tiết 52: Dấu của nhị thức bậc nhất

2 41 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 74,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Biết cách lập bảng xét dấu để giải các phương trình và bất phương trình một ẩn chứa giá trị tuyệt đối + Thái độ : Rèn luyện tư duy linh hoạt , tư duy logic , tính cẩn thận, chính xác..[r]

Trang 1

Ngày soạn : / /

Tiết số: 52 Bài 4 DẤU CỦA NHỊ THỨC BẬC NHẤT

I MỤC TIÊU:

+) Kiến thức : Định lí về dấu của nhị thức bậc nhất

+) Kĩ năng : + Biết cách lập bảng xét dấu để giải BPT tích và BPT chứa ẩn ở mẫu

+ Biết cách lập bảng xét dấu để giải các phương trình và bất phương trình một ẩn chứa giá trị tuyệt đối

+) Thái độ : Rèn luyện tư duy linh hoạt , tư duy logic , tính cẩn thận, chính xác

II CHUẨN BỊ:

GV: SGK , thước thẳng , phấn màu , bảng phụ

HS: SGK , Ôn tập cách giải BPT bậc nhất một ẩn

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

a Oån định tổ chức: (1’)

b Kiểm tra bài cũ()

(Kiểm tra trong bài học)

c Bài mới:

12’ HĐ 1 : Nhị thức bậc nhất

Gv giới thiệu định nghĩa nhị

thức bậc nhất

+ Cho nhị thức bậc nhất

f(x) = ax + b = a(x + ) b

a

= a(x – x0) với x0 = - b

a

Từ định nghĩa a là hằng số ,

Hãy cho biết dấu của a(x – x0)

phu thuộc vào dấu của biểu

thức nào ?

Như vậy , khi nào f(x) cùng

dấu với a , khi nào f(x) trái

dấu với a

GV nêu định lí

Dùng đồ thị để để giải thích

kết quả trên

x 0

x 0

O

y

x O

y

x

a < 0

a > 0

HS ghi nhận kiến thức

Dấu của f(x) chỉ phụ thuộc vào dấu của hiệu x – x0 Vì

+ Nếu x – x0 > 0 hay x > x0 thì dấu của

a(x - x0 ) cùng dấu với dấu của a

+ Nếu x – x0 < 0 hay x < x0 thì dấu của

a(x - x0 ) trái dấu với dấu của a

cùng dấu với a trái dấu với a 0

f(x) = ax + b

-

x

+TH a > 0

- Khi x > x0 thì y > 0

- Khi x < x0 thì y < 0 + TH a < 0

- Khi x > x0 thì y < 0

- Khi x < x0 thì y > 0

1) Nhị thức bậc nhất :

a) Định nghĩa :

Nhị thức bậc nhất (đối với x) là biểu thức dạng ax + b , trong đó a và b là hai số cho trước với a  0

Ta nói nghiệm của phương trình

ax + b = 0 (a  0) là nghiệm của nhị

thức f(x) = ax + b

b) Dấu của nhị thức bậc nhất

Định lí :

Nhị thức bậc nhất f(x) = ax + b cùng

dấu với hệ số a khi x lớn hơn nghiệm và trái dấu với hệ số a khi x nhỏ hơn nghiệm của nó

Ví dụ : nhị thức f(x) = -x + 1,5 Có nghiệm x = 1,5

_ +

+

0

1,5 -

-x +1,5 x

Nhị thức đã cho dương khi

x < 1,5 và âm khi x > 1,5

15’ HĐ 2 : Một số ứng dụng a) Giải BPT tích

Ta giải các BPT P(x) > 0

hoặc P(x)  0 , P(x) < 0 , P(x)

0 trong đó P(x) là tích

những nhị thức bậc nhất

HS nghe GV trình bày

2) Một số ứng dụng :

a) Giải bất phương trình tích :

VD : Giải BPT

(x - 3)(x + 1)(2 – 3x) > 0 Giải

Đặt P(x) = (x - 3)(x + 1)(2 – 3x)

Lop10.com

Trang 2

VD : Giải BPT

(x + 3)(x + 1)(2 – 3x) > 0

Để giải BPT này ta lập

bảng xét dấu của biểu

thức vế trái

GV cho HS lần lượt lập

bảng xét dấu của từng

nhị thức

Sau đó GV hướng dẫn

HS xét dấu của biểu thức

P(x)

HS tìm nghiệm của biểu thức P(x)

P(x) = 0  x = 3, x = -1 , x =

2 3

HS lần lượt lập bảng xét dấu của từng nhị thức x – 3 ; x +

1 ; 2 – 3x

P(x) = 0  x = 3, x = -1 , x = 2

3

Bảng xét dấu

Dựa vào bảng xét dấu , ta có nghiệm của BPT (1) là S = (- ; -1 ) ( ; 3)   2

3

15’ b) Giải BPT chứa ẩn ở

mẫu

Ta xét các BPT có thể đưa

được về dạng P(x)< 0 (> ;

Q(x)

,  ) trong đó P(x) và

Q(x) tích của những nhị

thức bậc nhất

VD : Giải BPT

(1)

x 2  2x 1



Hãy biến đổi BPT (1) về

dạng thương

GV lưu ý cho HS : Tại giá

trị x = hoặc x = 2 , vế 1

2

trái của (2) không xác định

nên ta gạch bằng hai gạch

song song

x 2 2x 1 



(x 2)(2x 1)

HS lập bảng vế trái của (2) + Tìm nghiệm của từng nhị thức bậc nhất

+ Lập bảng xét dấu cho từng nhị thức

+ Xác định dấu của vế trái

b) Giải BPT chứa ẩn ở mẫu

Ví dụ : Giải BPT 3 5 (1)

x 2  2x 1



Giải

x 2 2x 1 



(x 2)(2x 1)

Bảng xét dấu vế trái của (2)

_ _

_ +

+

+ +

_

_ _ Vế trái

0 0

0

1 2 -7

2x - 1

x - 2

+ 0

2 -

x

Dựa vào bảng xét dấu , ta có tập nghiệm của BPT (1) là S = (- ; -7] ( ; 2)  1

2

d) Hướng dẫn về nhà (2) :

+ Nắm vững định lí về dấu của nhị thức bậc nhất ; cách lập bảng để giải các dạng BPT ; phương trình bất phương

trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

+ Làm các BT 32 – 35 trg 127 SGK

IV.RÚT KINH NGHIỆM:

_ + +

+

+ +

+

+

_

_ _

_

0

0

0 0

2 3 -1

2 - 3x x+1

+

+ 0

3 -

x

Lop10.com

Ngày đăng: 03/04/2021, 13:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w