- GV ®a ra mÉu thêi gian biÓu chung cho - C¸c nhãm kh¸c nhËn xÐt- bæ sung HS häc tËp tham kh¶o gióp hs biÕt c«ng viÖc cô thÓ cÇn lµm vµ thêi gian thùc hiện để học tập sinh hoạt đúng giờ [r]
Trang 1Tuần 1
Thứ tư ngày 05 tháng 9 năm 2018
Toán
Ô n tập các số đến 100
I
Mục tiêu:
- Biết đếm, đọc, viết các số đến 100
- Nhận biết đợc các số có một chữ số, các số có hai chữ số ; số lớn nhất, số bé nhất
có một chữ số ; số lớn nhất, số bé nhất có hai chữ số ; số liền trớc, số liền sau
- HS làm bài tập 1, 2, 3 (HS khá giỏi có thể làm tất cả các bài tập)
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ ghi bài 1, 2
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A.Bài cũ (3’): Kiểm tra sách vở, đồ dùng
học tập
B Bài mới:
HĐ1( 10’):Ôn tập các số trong phạm vi
10.
Bài 1:
-Y/C HS đọc các số từ 0 đến 10, từ 10 về
0
-Y/c 1 HS lên bảng viết các số từ 0 đến
10
+ Có mấy số có 1 chữ số? kể tên số đó?
+ Số bé nhất có 1 chữ số là số nào?
+ Số lớn nhất có một chữ số là số nào ?
+ Số 10 có mấy chữ số ? là những chữ số
nào?
HĐ2( 10’): Ôn tập các số có 2 chữ số.
Bài 2: GV treo bảng các ô vuông bài tập
2
- Gọi HS lên viết số vào từng hàng và
đọc các số theo thứ tự từ bé đến lớn và
ngợc lại
- Y.c HS làm bài vào vở sau đó lên bảng
chữa
- Y/c học sinh nêu số lớn nhất, bé nhất
có 2 chữ số
HĐ3( 9’) Ôn về số liền trớc, liền sau
Bài 3
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
+ Tìm số liền trớc của 90, số liền sau của
90 nêu cách làm?
+ Hai số liền sau hơn (kém) nhau mấy
đơn vị ?
- Yêu cầu HS nêu các số tròn chục?
+ Tìm số tròn chục liền sau của 1 số tròn
chục ta làm nh thế nào?
- Y.c HS làm bài vào vở bài tập
- Theo dõi giúp đỡ hoc sinh
- Gọi HS nêu kết quả
- GV chấm bài, nhận xét bài làm của HS
- HS bày sách vở, DDHT lên bàn cho GV kiểm tra
- 10 HS nối tiếp nhau nêu các số từ 0
đến 10, từ 10 về 0
- 1 HS lên bảng viết
+ Có 10 số có 1 chữ số là 0, 1 9 +Số bé nhất có 1 chữ số là 0
+ Số lớn nhất có 1 chữ số là 9 + Số 10 có 2 chữ số là chữ số là 1và 0
- HS quan sát
- HS lên viết số vào từng hàng và đọc các
số theo thứ tự từ bé đến lớn và ngợc lại
- HS làm bài tập 2 sau đó lên bảng chữa bài
- Lớp nhận xét bổ sung + Số số lớn nhất có 2 chữ số là 99, bé nhất có 2 chữ số là 10
- HS nêu yêu cầu
+ Số 89 lấy 90 - 1 = 89 + Số 91 lấy 90 + 1 = 91 + Hơn (kém) nhau1 đơn vị
- Nêu kết quả: 10; 20;
- Lấy số đã cho +10 (1 chục)
- HS làm bài tập 3 vào vở
- Vài em nêu kết quả:
a Số liền sau của 90 là 91
b Số liền trớc của 90 là 89
c Số liền trớc của 10 là 9
d Số liền sau của 99 là 100
e Số tròn chục liền sau của 70 là 80
Trang 2C Củng cố dặn dò (3’)
- Yc HS đếm từ 1 đến 100
- Nhận xét tiết học
- HS nhận xét bổ sung
- Về nhà làm bài tập ở SGK
******************
Tập đọc
Có công mài sắt, có ngày nên kim
I
Mục tiêu:
- Đọc đúng, rõ ràng toàn bài ; biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ
- Hiểu lời khuyên từ câu chuyện : Làm việc gì cũng phải khiên trì, nhẫn nại mới thành công (trả lời đợc các câu hỏi (CH) trong SGK)
- HS khá, giỏi hiểu ý nghĩa của câu tục ngữ : Có công mài sắt, có ngày nên kim
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa bài đọc SGK
- Bảng phụ ghi đoạn hớng dẫn đọc
III Hoạt đông dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Tiết1
A KTBC : Không kiểm tra.
B Bài mới
1 Giới thiệu bài: (5’) GT 8 chủ điểm
của sáchTV2 - T1
- GT bài học qua tranh vẽ
2 Luyện đọc:(30’)
- GV đọc mẫu - hớng dẫn đọc
- Gọi 1HS đọc bài
a Đọc câu
- Gọi HS nối tiếp nhau đọc thành câu
đến hết bài
- Ghi bảng: ôn tồn, nguệch ngoạc, quay,
nắn nót
- GV HD HS phát âm từ khó
b Đọc từng đoạn trớc lớp
- Gọi HS nối tiếp nhau đọc đoạn
- Hd đọc câu dài: Mỗi khi sách/ .vài
dòng/ đã ngáp ngắn, ngáp dài,/ rồi bỏ
dở.
- Lu ý: Đọc các câu hỏi cần thể hiện
đúng thái độ
- GV ghi bảng lời chú giải
- GV giảng thêm nếu HS cha hiểu
c Đọc từng đoạn trong nhóm
- Chia nhóm 3 luyện đọc
- Gọi HS thi đọc
- GV theo dõi, nhận xét sửa sai
Tiết2
3 H ớng dẫn tìm hiểu bài (12’)
- Yêu cầu đọc, trả lời câu hỏi
+ Lúc đầu cậu bé học hành nh thế nào?
+ Cậu bé thấy bà cụ làm gì?
+ Bà cụ giảng giải nh thế nào?
+ Câu chuyện khuyên em điều gì?
4 Luyện đọc lại ( 20’)
- Yc HS luyện đọc phân vai
- Gọi HS đọc phân vai trớc lớp
- GV nhận xét, chỉnh sửa
C Củng cố, dặn dò (3’)
- Hs mở mục lục sách -1 hs đọc tên 8 chủ điểm
-1 HS đọc lại bài
- HS nối tiếp nhau đọc thành câu đến hết bài
- HS nêu từ khó đọc
- HS luyện đọc từ khó
- HS nối tiếp nhau đọc đoạn
- HS luyện đọc câu dài
- HS đọc
- 2 HS đọc chú giải
- HS luyện đọc theo nhóm 3
- Đại diện thi đọc trớc lớp
- Học sinh đọc từng đoạn - trả lời câu hỏi + Mỗi khi cầm sách cậu chỉ đọc 1vài dòng…xong chuyện
+ Bà cụ đang cầm thỏi sắt mải miết mài vào tảng đá
+ Mỗi ngày mài ….thành tài
+ Khuyên: nhẫn nại, kiên trì
- Chia nhóm 3 đọc phân vai
- HS đọc phân vai
Trang 3+ Em thích nhân vật nào nhất ?Vì sao ?
- GV nhận xét tiết học, khen ngợi những
HS đọc tốt, hiểu bài
- Dặn HS luyện đọc ở nhà và chuẩn bị
tiết kể chuyện
- HS nối tiếp trả lời theo ý hiểu của các em
- VN luyện đọc bài, chuẩn bị tiết kể chuyện
******************
Chiều Thứ tư ngày 05 tháng 9 năm 2018
Toán
Ô n tập các số đến 100 (tiếp)
I
Mục tiêu:
- Biết viết số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị, thứ tự của các số
- Biết so sánh các số trong phạm vi 100
- HS làm BT 1, 3, 4, 5 (HS khá, giỏi có thể làm tất cả các bài tập)
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ ghi bài tập 1
III Hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A.Bài cũ ( 3’):
Gọi HS lên bảng chữa bài tập 3
-SGK
- Nhận xét, ghi điểm
B Bài mới :
HĐ1( 10’) : Củng cố về đọc, viết,
phân tích số có 2 chữ số
Bài 1:
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
+ Số có 7 chục và 8 đơn vị đọc viết
nh thế nào?
+ Khi phân tích số 78 đợc viết thành
nh thế nào?
- Y.c học sinh làm bài vào vở
HĐ2 ( 20’): Củng cố về so sánh, xếp
thứ tự các số
Bài 3 : Sắp xếp các số theo thứ tự
- Gọi Hs nêu yêu cầu bài tập
- Gọi 2 HS lên bảng làm
Bài 4 : Nối số thích hợp với ô trống
- GV theo dõi giúp đỡ hs
Bài 5:
- Y.c HS làm bài
- Gọi HS nêu kết quả
Bài 2 : (Dành cho HS khá giỏi)
So sánh số
- Gọi Hs nêu yêu cầu bài tập 2
- Y.c HS làm bài vào vở sau đó lên
bảng làm
- Y.c HS nêu cách so sánh
- 2 học sinh lên bảng làm bài tập 3
- Học sinh khác theo dõi nhận xét
- Học sinh nêu yêu cầu của bài tập
+ Viết là :78
+ Đọc : Bảy mơi tám
+ 78 = 70 + 8 (7 chục +8 đơn vị )
- Học sinh làm bài vào vở Chữa bài Chục Đ vị Viết số Đọc số
7 8 78 Bảy mơi tám
9 5 95 Chín mơi lăm
6 1 61 Sáu mơi mốt
2 4 24 Hai mơi t
…
- Hs nêu yêu cầu bài tập
- HS tự làm, nêu cách làm:
a) 38, 42, 59, 70 b) 70, 59, 42, 38
- HS nêu cách làm: trong các số đã cho (ở dới)
Chọn những số thích hợp để nối vào ô trống
- HS làm lần lợt các bài tập
- HS chữa bài - HS khác nhận xét
- HS làm bài sau đó nêu: Số bé nhất có hai chữ số giống nhau là 11
- Hs nêu yêu cầu bài tập 2
- 3 HS lên bảng làm
52 < 56 69 < 96 70 + 4 = 74
81 > 80 88 = 80 + 8 50 + 5 < 53
- HS nêu cách so sánh
Trang 4C Củng cố, dặn dò ( 2’)
- Khái quát nội dung bài học
- Nhận xét giờ học
- Dặn HS về nhà làm bài tập ở SGK
- HS nhận xét
- Về nhà làm bài tập ở SGK
****************
Chính tả
NhèN - VIẾT: Cể CễNG MÀI SẮT, Cể NGÀY NấN KIM
I
Mục tiêu:
- Chép lại chính xác bài chính tả: Có công mài sắt, có ngày nên kim; trình bày đúng
2 câu văn xuôi Không mắc quá 5 lỗi trong bài
- Làm đợc các bài tập 2,3,4
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết đoạn văn cần chép
III Hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A.KTBC( 3’): Kiểm tra sách vở, ĐDHT
của hs
B Bài mới
1 GTB: (1’) GV nêu mục tiêu tiết dạy.
2.H ớng dẫn tập chép ( 20’)
a) HD chuẩn bị
- GV treo đoạn chép lên bảng
+ Đoạn chép này từ bài nào ?
+ Đoạn này là lời của ai nói với ai?
+ Bà cụ nói gì?
+ Đoạn chép có mấy câu?
+ Cuối mỗi câu có dấu gì?
+ Những chữ nào trong bài đợc viết hoa?
+ Chữ đầu đoạn đợc viết nh thế nào?
- Y.c HS viết bảng con, gọi 2HS lên bảng
lớp viết
- Nhận xét, sửa sai
b) HD chép bài vào vở
- Y/c HS chép bài vào vở
- GV theo dõi uốn nắn
- Y.c HS đổi chéo vở để kiểm tra lẫn
nhau
c) Chấm, chữa bài
- Chấm 7 bài
- Nhận xét
3 HD HS làm bài tập (10’)
Bài2
- GV treo bảng phụ, gọi HS nêu Y.c bài
tập
- Y.c HS làm bài
- hd hs làm trên bảng
Bài3 : - GV hớng dẫn mẫu
- Y.c HS làm bài
- Gọi HS đứng tại chỗ nêu lần lợt các chữ
cái
- GV hớng dẫn HS học thuộc lòng bằng
cách che, xoá dần
C Củng cố dặn dò ( 1’)
- Nhận xét giờ học:
- 2hs đọc đoạn chép trên bảng
+ Bài “Có công nên kim”
+ Của bà cụ nói với cậu bé + Giảng giải cho cậu bé biết: kiên trì nhẫn nại thì việc gì làm cũng đợc
+ 2 câu + Dấu chấm
+ Những chữ đầu câu, đầu đoạn viết hoa (Mỗi, Giống )
+ Viết hoa chữ cái đầu tiên và lùi vào 1 ô
- HS viết bảng con các chữ: ngày, sắt, mài
- HS chép bài vào vở
- HS đổi chéo vở kiểm tra lỗi, ghi số lỗi
ra lề bằng bút chì
- Nộp vở giáo viên chấm bài
- HS nêu yêu cầu bài tập
- Làm bài vào vở sau đó chữa bài
- HS làm bài vào vở bài tập
Lời giải: kim khâu, cậu bé, kiên nhẫn, bà
cụ.
- Theo dõi GV nêu
- Làm bài vào vở
- Nêu lần lợt các chữ cái: a, ă, â, b, c, d,
đ, e, ê.
- HS học thuộc lòng bảng chữ cái
- Về nhà luyện viết
Trang 5- Dặn HS chuẩn bị tiết sau.
****************
Kể chuyện
Có công mài sắt, có ngày nên kim
I
Mục tiêu:
- Dựa theo tranh và gợi ý dới mỗi tranh kể lại đợc từng đoạn của câu chuyện
- HS khá, giỏi biết kể lại toàn bộ câu chuyện
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ sgk, đồ dùng chuẩn bị cho đóng vai
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A.Mở đầu (2’)
- GV giới thiệu chung về yêu cầu giờ
học
B Bài mới :
1 GTB (1’)
2 H ớng dẫn kể chuyện (30’)
a) Kể từng đoạn câu chuyện theo tranh
B1 : Kể trớc lớp
- Y/c 4 HS khá nối tiếp nhau lên kể trớc
lớp theo nội dung 4 bức tranh
B2 : Kể theo nhóm
- Chia thành từng nhóm, y.c HS kể theo
nhóm
- HS kể GV có thể gợi ý cho các em
- Gọi 1 nhóm HS lên bảng kể chuyện
b) Kể lại toàn bộ câu chuyện
- Y.c 1 hs kể lại toàn bộ câu chuyện
- Chọn hs đóng vai (xung phong)
GV HD HS nhận vai
- Lần 1 : GV làm ngời dẫn chuyện
- Lần 2-3 học sinh đóng vai GV hớng
dẫn bình chọn ngời đóng hay
C Củng cố, dặn dò (2’)
- GV nhận xét về u, khuyết điểm của học
sinh khi kể
- GV khuyến khích học sinh về nhà kể
lại câu chuyện
- 4 học sinh lần lợt kể
- Hs cả lớp theo dõi nhận xét về:
+ Cách diễn đạt câu từ
+ Cách diễn đạt giọng kể
+ Nội dung đúng, đủ
- HS kể theo nhóm : dựa vào gợi ý nối tiếp nhau kể từng đoạn của câu chuyện
- Khi 1 em kể các em khác lắng nghe gợi
ý cho bạn và nhận xét lời bạn kể
- HS lên bảng kể chuyện theo nhóm
- Các HS khác theo dõi, nhận xét
- 1 học sinh khá kể lại toàn bộ câu chuyện
- HS khác nhận xét
- 3 học sinh đóng vai: ngời dẫn chuyện,
bà cụ, cậu bé
- Hs đóng vai theo yêu cầu
- Bình chọn theo 3 tiêu chí đã nêu
- Về nhà kể lại nhiều lần
Thủ công
Gấp tên lửa (tiết1)
I Mục tiêu : Giúp HS:
- HS biết gấp tên lửa
- Hứng thú và yêu thích gấp hình
II Đồ dùng:
- Mẫu tên lửa
- Quy trình gấp tên lửa
- Giấy thủ công, bút màu
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Bài cũ(2’): KT đồ dùng học tập.
B-Bài mới:
*GTB: Giới thiệu về nội dung môn thủ
- HS kiểm tra theo tổ, báo cáo
Trang 6công lớp 2.
HĐ1 (10’) Hớng dẫn học sinh quan
sát và nhận xét.
Cho hoc sinh quan sát mẫu gấp
+ Hình dáng của tên lửa nh thế nào?
+ Tên lửa có mấy phần
- Mở mẫu gấp và gấp lại các bớc đồng
thời giới thiệu cách gấp tên lửa
- Cho HS xem tranh quy trình
HĐ2(20’) Hớng dẫn mẫu:
- B1: Gấp tạo mẫu và thân tên lửa
giới thiệu bằng quá trình vẽ mẫu, gấp
theo các bớc của quá trình
- B2: Tạo tên lửa và sử dụng Giới thiệu
từ h5 - h6 và gấp
- Giới thiệu cách phóng tên lửa
- Yêu cầu 2 h/s lên thao tác gấp tên lửa
cho cả lớp quan sát
C Củng cố, dặn dò( 3’).
- Khái quát nội dung bài học
- Nhận xét bài học
- Học sinh quan sát mẫu
- HS quan sát, nhận xét
- HS nhìn tranh nêu các bớc gấp
- HS nghe và quan sát
- HS thực hiện yêu cầu
- Học sinh khác quan sát nhận xét
- Học sinh tập gấp tên lửa bằng giấy nháp
- Nêu lại cách gấp tên lửa
- Theo dõi và nhận xét
- Về nhà chuẩn bị đồ dùng cho tiết sau
***************
Tự nhiên xã hội
Cơ quan vận động
I Mục tiêu:
- Nhận ra cơ quan vận động của cơ thể gồm xơng và cơ
- Nhận ra đợc sự phối hợp của cơ và xơng trong các cử động của cơ thể
II Đồ dùng dạy học :
- Hình vẽ SGK
III Hoạt động dạy học.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Bài cũ : (2’)
- Kiểm tra sách vở, đồ dùng học tập của
HS
B Bài mới.
HĐ1 Làm một số cử động (8’)
- Yêu cầu HS quan sát H1, 2, 3 SGK
trang 4 làm 1 số động tác đó
- GV làm mẫu, HD HS làm theo
- Gọi 1 số nhóm đại diện trình bày động
tác
- Y.c lớp trởng điều khiển cả lớp đi tại
chỗ
+ Bộ phận nào của cơ thể cử động để
thực hiện động tác quay cổ ?
+ Động tác nghiêng ngời ?
+ Động tác cúi gập mình ?
* KL : Để thực hiện đợc các động tác
trên thì các bộ phận cơ thể nh đầu, mình,
tay, chân phải cử động
HĐ2 Giới thiệu cơ quan vận động.(15’)
- Yêu cầu HS nắm bàn tay, cổ tay, cánh
tay của mình
+ Dới lớp da của cơ thể có gì?
- Cho HS thực hành cử động uốn dẻo bàn
tay, vẫy tay, co và duỗi cánh tay, quay
cổ
- HS để SGK, VBT cho GV kiểm tra
- HS quan sát SGK
- Một số nhóm đại diện trình bày động tác
- Lớp trởng điều khiển cả lớp đi tại chỗ + Đầu, cổ
+ Mình, cổ, tay
+ Đầu, cổ, tay, bụng, hông
- HS nhắc lại
- HS thực hiện yêu cầu
+ Có xơng và bắp thịt
- HS thực hành cử động ngón tay, bàn tay, cánh tay
Trang 7+ Nhờ đâu mà các bộ phận đó của cơ thể
cử động đợc?
- Cho HS quan sát H 5, 6 SGK trang 5
- Yc chỉ và nêu tên các cơ quan vận động
của cơ thể
HĐ3 Trò chơi “Vật tay” (7’)
- HD cách chơi, luật chơi
vật tay: 2 ngời dùng kéo thẳng tay đối
phơng
- Cho HS chơi mẫu
- Tổ chức thi vật
- Nhận xét và khen thởng
+ Muốn cơ quan vận động khoẻ chúng ta
cần làm gì?
C Củng cố, dặn dò (3’)
- Cho HS làm BT 1, 2 trang 3 VBT
- GV hớng dẫn cho HS làm
- Nhận xét tiết học
+ Nhờ sự phối hợp của cơ và xơng
- HS quan sát H5, 6
- HS nêu xơng và cơ là cơ quan vận động của cơ thể
- Chia cặp và thực hiện trò chơi
- Chơi mẫu
- Các nhóm thi Nhóm khác theo dõi nhận xét
+ Muốn cơ quan vận động khoẻ chúng ta cần chăm chỉ tập thể dục và ham thích vận động
- HS làm bài tập VBT
- HS chuẩn bị bài sau
**************
Thứ năm ngày 6 tháng 9 năm 2018
Tập đọc
Tự thuật
I
Mục tiêu:
- Đọc đúng và rõ ràng toàn bài; biết nghỉ hơi sau các dấu câu, giữa các dòng, giữa phần yêu cầu và phần trả lời ở mỗi dòng
- Nắm đợc những thông tin chính về bạn HS trong bài Bớc đầu có khái niệm về một bản tự thuật (lí lịch) (trả lời đợc các câu hỏi trong SGK)
II Đồ dùng dạy học:
- Một mẫu tự thuật.
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ( 3’):
- Y/c 2 HS đọc bài và trả lời câu hỏi về
nội dung bài
- Nhận xét - ghi điểm
B Bài mới:
1 GTB (1’)
- Cho HS xem ảnh, giới thiệu
- Ghi tên bài lên bảng
2 HD HS luyện đọc và tìm hiểu bài.
(29’)
a Luyện đọc.
- GV đọc mẫu – hớng dẫn đọc
- Gọi 1HS đọc bài
* Đọc từng câu
- Gọi HS đọc
+ Em có nhận xét gì về cách viết câu văn
trong bản tự thuật này?
- GV nhấn mạnh về cách trình bày, cách
đọc
- Y/c HS nêu từ khó đọc, luyện đọc
* Đọc từng đoạn
- Hớng dẫn cách đọc một bản tự thuật:
Họ và tên: // Bùi Thanh Hà
Nam, nữ: // Nữ
- Mỗi em đọc 1 đoạn trong bài Có công
mài sắt có ngày nên kim sau đó trả lời
câu hỏi
- Các HS khác nhận xét bạn đọc
- Mở SGK trang 7 theo dõi
- Theo dõi GV đọc mẫu
- 1 HS đọc bài
- HS đọc theo từng cặp (1 em đọc phần Y/c, 1 em đọc phần trả lời)
+ Ngắn gọn, dễ hiểu
- HS luyện đọc đúng
- HS từng em đọc bản tự thuật
Trang 8- Y.c HS đọc theo nhóm
- Y/c HS nối tiếp nhau đọc từng câu,
từng đoạn
* Thi đọc giữa các nhóm
- Gọi đại diện nhóm thi đọc
- Nhận xét HS đọc
b H ớng dẫn tìm hiểu bài
+ Em cho biết bạn Thanh Hà là HS lớp
mấy? ở trờng nào?
+ Nhờ đâu mà em biết rõ về bạn Thanh
Hà nh vậy?
+ Hãy tự giới thiệu về bản thân cho các
bạn trong lớp biết
c Luyện đọc lại
- Gọi HS luyện đọc
- GV nhắc các em chú ý đọc bài với
giọng rõ ràng, rành mạch
- Nhận xét HS đọc
C Củng cố, dặn dò (2’)
- Nhận xét giờ học:
- Lu ý HS khi viết văn bản tự thuật phải
chính xác
- HS chia nhóm 4, đọc theo Y/c
- HS đọc nối tiếp giữa 2 phần trong từng câu Đọc nối tiếp từng câu - đoạn
- Đại diện các nhóm thi đọc + Lớp 2B – Trờng T H Võ Thị Sáu + Nhờ bản tự thuật của bạn Thanh Hà mà chúng ta biết đợc các thông tin về bạn ấy
- 2HS khá làm mẫu trớc
- Nhiều HS nối tiếp nhau trả lời
- 1 số HS thi đọc lại bài
- Lớp bình chọn bạn đọc hay
- VN tập viết văn bản tự thuật về bản thân
Toán
Số hạng - Tổng
I
Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết số hạng; tổng
- Biết thực hiện phép cộng các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán có lời văn bằng một phép tính cộng
- HS làm bài 1, bài 2, bài 3 (HS khá giỏi có thể làm tất cả các bài tập)
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A.Bài cũ (5') Gọi 2 HS lên bảng chữa bài
1, 3 SGK
- Nhận xét, ghi điểm
B Bài mới :
HĐ1(10’) Giới thiệu số hạng và tổng.
- GV ghi bảng 35 + 24 = 59
- GV nêu và chỉ: trong phép cộng này:
35, 24 là số hạng, 59 là tổng
- Ghi bảng:
35 + 24 59
- GV đa thêm 1 số ví dụ khác
- Khi HS đã nắm vững GV lu ý:
35 + 24 cũng là tổng vì 35 + 24 = 59
HĐ2(20’): Luyện tập.
Bài1 : Viết số thích hợp vào ô trống
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
+ Muốn tìm tổng ta làm nh thế nào?
Bài2: Củng cố cách đặt theo cột dọc và
tính kết quả tổng
- 2HS lên bảng làm
- Các HS khác nhận xét
- HS đọc: ba mơi lăm cộng hai mơi t bằng năm mơi chín
- HS lần lợt nêu các thành phần của phép cộng theo sự chỉ định của GV
- HS nêu thành phần của phép cộng theo cột dọc
- HS nhắc lại lu ý
- HS mở vở làm bài tập
- Nêu y/c bài tập 1
+ Lấy số hạng + số hạng
- HS làm bài và chữa bài
S.hạng 14 31 44 68
- HS theo dõi nhận xét
Trang 9- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập.
- GVHD mẫu: đặt tính đúng và thực hiện
từ trái sang phải
Bài3: Giải toán.
- Y/c HS nêu tóm tắt, nêu cách giải
- Làm bài vào vở
Bài 4: (Dành cho HS khá giỏi)
- Gọi HS nêu Y.c bài tập
- Y.c HS làm bài sau đó nêu kết quả
C Củng cố, dặn dò(2’)
- Y/c HS nêu lại các thành phần trong
phép cộng
- Nhận xét giờ học
- HS nêu y/c bài tập 2 Nêu cách làm và chữa bài
b) 72 +
11 83
…
- HS nhận xét cách đặt tính, ghi kết quả
- HS đọc đề bài Nêu y/c đề bài, nêu tóm tắt
- HS lên bảng làm bài:
Bài giải :
Số cây cam và quýt trong khu vờn là :
20 + 35 = 55 ( cây)
Đáp số: 55 cây
- HS làm bài :
15 + = 15 + 24 = 24 + Số hạng, số hạng, tổng
- Về nhà làm BT trong SGK
***************
Luyện từ và câu
TỪ VÀ CÂU
I
Mục tiêu:
- Bớc đầu làm quen với các khái niệm từ và câu thông qua các BT thực hành
- Biết tìm các từ liên quan đến hoạt động học tập (BT1, BT2); viết đợc một câu nói
về nội dung mỗi tranh (BT3)
II Đồ dùng dạy học:
- Hình vẽ ngời, vật, việc trong sách giáo khoa, bảng phụ ghi bài tập 2
III Hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A
Mở đầu:(2’)
GV giới thiệu tên môn học
B Bài mới:
1
Giới thiệu bài : (1’)
2 HD HS luyện tập (30’).
Bài 1: chọn tên gọi cho mỗi vật, mỗi
ng-ời, mỗi việc đợc vẽ
- GV hớng dẫn học sinh nắm vững y/c
bài 1
- Treo tranh lên bảng và giới thiệu có 8
bức tranh vẽ ngời vật hoặc việc và mỗi
tranh có một số thứ tự 8 tranh vẽ có 8 tên
gọi gắn với nôị dung bức tranh Em hãy
đọc 8 tên gọi
Bài 2: Tìm các từ
- GV nêu nhiệu vụ, tổ chức trò chơi
- Phổ biến luật chơi: 3 nhóm lên thi
điền nhanh các từ theo 3 ND:
+ Từ chỉ ĐDHT
+ Từ chỉ HĐ của HS
+ Từ chỉ tính nết của H
- Gv theo dõi nhận xét kết quả
- HS đọc y/c của bài 1
- HS theo dõi nắm vững y/c bài
- HS làm bài 1 theo nhóm đôi
- Đại diện nhóm trả lời (trình bày k/q thảo luận):
1 trờng, 2 học sinh, 3 chạy, 4 cô giáo,
5 hoa hồng, 6 nhà, 7 xe đạp, 8 múa
- Nhóm khác nhận xết
- HS nêu y/c bài tập
- Lớp chia làm 3 nhóm đại diện nhóm bốc thăm
- HS thi điền k/q nhanh theo đúng luật chơi Nhóm nào điền lâu, sai trừ điểm
0 0
Trang 10Bài 3:Viết 1 câu nói về ngời và cảnh vật
trên mỗi tranh
Tranh 1: Vẽ cảnh vật ở đâu ?
+Trong tranh có những ai, có những vật
gì ?
+ Các bạn trong tranh đang làm gì ?
Tranh 2: Vẽ cảnh ở đâu?
+ Trong tranh có những ai, có những vật
gì ?
+ Các bạn trong tranh đang làm gì
- Y/c mỗi HS viết, nói về ngời hoặc cảnh
vật trong mỗi tranh
C Củng cố dặn dò:(2’)
Nhận xét tiết học
- HS nêu y/c bài tập 3 + Vẽ cảnh vật ở vờn hoa + Trong tranh vẽ các bạn học sinh đang
đi thăm vờn hoa
+ Đang ngắm vờn hoa + Vẽ cảnh vật ở vờn hoa + Một bạn gái và một bạn trai, có những bông hoa hồng rất đẹp
- HS nhận xét + bạn gái đang ngắm hoa, …
- HS viết ra giấy nháp
- HS viết, nói về ngời hoặc cảnh vật trong mỗi tranh
- HS khác nhận xét
- Về nhà tìm thêm từ ở bài tập
*************
Mĩ thuật
Vẽ trang trí: Vẽ đậm, vẽ nhạt.
I
Mục tiêu:
- Nhận biết đợc ba độ đậm nhạt chính: Đậm, Đậm vừa, Nhạt
- Biết tạo ra những sắc độ đậm nhạt đơn giản trong bài vẽ trang trí hoặc bài vẽ tranh
- HS Khá giỏi: Tạo đợc 3 độ đậm nhạt trong bài vẽ trang trí, bài vẽ tranh
II Chuẩn bị :
- GV: + Su tầm 1 số tranh ảnh, bài vẽ trang trí có độ đậm nhạt khác nhau
+ Hình minh hoạ ba sắc độ đậm, đậm vừa và nhạt
+ Phấn màu, bộ đồ dùng dạy học
- HS : + vở tập vẽ, chì, tẩy, màu
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò