1. Trang chủ
  2. » Ngoại ngữ

Giáo án Tuần 5 - Lớp 5

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 44,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kết luận: Những loài động vật khác nhau thì có cách sinh sản khác nhau : có loài đẻ trứng , có loài đẻ con ... c)Trò chơi “ Thi nói tên những con vật đẻ trứng , những con vật đẻ con “.[r]

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG

Thứ ba

27/3/2018

1 2 3 4 5

CT AN T TD KH

Ôn tập giữa kì II- Tiết 2 GVC

Luyện tập chung GVC

Sự sinh sản của động vật

bảng phụ bảng phụ

Thứ tư

28/3/2018

1 2 3 4 5

MT TĐ LTVC T ĐL

GVC

n tập giữa kì II- Tiết 3

Ôn tập giữa kì II- Tiết 4 Luyện tập chung

Ô tập Châu Phi

bảng phụ

bảng phụ Bán đồ

Thứ sáu

30/3/2018

1 2 3 4 5

LTVC KT T TLV SHL

kiểm tra giữa kỳ II Tiết 7 Lắp máy bay trực thăng (tt)

Ôn tập về phân số kiểm tra giữa kỳ II Tiết 8 SHL tuần28

bảng phụ

Bộ lắp ghép bảng phụ bảng phụ

THỨ BA 27/3/2018

CHÍNH TẢ

Tiết:28 ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II (TIẾT 2)

I.MỤC TIÊU

-KT: Đọc trôi chảy, lưu loát bài tập đọc đ học; tốc độ đọckhoảng 115 tiếng/

phút; đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn; thuộc 4-5 bài thơ ( đoạn thơ), đoạn

văn dễ nhớ; hiểu nội dung chính, ý ngi bi thơ, bài văn

-KN: Tạo lập được câu ghép, các từ ngữ theo yêu cầu của BT2

-TĐ HS có ý thức học tốt môn học

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

-Phiếu viết tên từng bài tập đọc và HTL

-3tờ phiếu viết 3 câu văn chưa hoàn chỉnh BT 2

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

HĐ1 khởi động 4’

-Kiểm tra dụng cụ học tập

HĐ2 Bài mới

1.Giới thiệu bài:1’Hôm nay chúng ta cùng -HS lắng nghe

Trang 2

Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và Học

thuộc lòng ( Yêu cầu về kĩ năng đọc thành

tiếng : HS đọctrôi chaỷ các bài đã học từ học kì

II của lớp 5 )

2.Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng20’( hơn

1/3 số Hs trong lớp ):

 Từng Hs lên bảng bốc thăm chọn bài ( sau

khi bốc thăm được xem bài 2 phút )

 -Gv đặt 1 câu hỏi về đoạn , bài vừa đọc

Cho điểm cho HS

3.Bài tập 2:10’

-Gv Hướng dẫn HS đọc

-GV dán lên bảng lớp tờ giấy viết bảng tổng kết

yêu cầu HS tìm ví dụ minh hoạ cho từng kiểu

câu

a/ Tuy máy móc của chiếc đồng hồ nằm khuất

bên trong nhưng chúng điều khiển kim đống hồ

chạy Chúng rất quan trọng /…

b/ Nếu mỗi bộ phận trong chiếc đồng hồ đều

muốn làm theo ý thích của riêng mình thì chiếc

đống hồ sẽ hỏng /Sẽ chạy không chính xác /sẽ

không hoạt động …

c/ Câu chuyện trên nêu lên một nguyên tắc

sống trong xã hội là : " Mỗi người vì mọi người

và mọi người vì mỗi người "

Hoạt động nối tiếp:4’

-GV nhận xét tiết học

-Yêu cầu HS về nhà tiếp tục ôn tập để chuẩn bị

cho tiết 3

-HS đọc trong SGK ( hoặc thuộc lòng )theo phiếu

-1HS đọc yêu cầu của bài -HS nhìn bảng nghe Gv hưóng dẫn -Hs làm bài cá nhân, viết vào vở -HS tiếp nối nhau nêu ví dụ minh hoạ

-HS lắng nghe

-HS lắng nghe

TOÁN

Tiết 137 LUYỆN TẬP CHUNG

I.MỤC TIÊU

- KT:Biết tính vận tốc, quãng đường, thời gian

- KN:Biết giải bài toán chuyển động ngược chiều trong cùng một thời gian

-TĐ: HS có ý thức học tốt môn học

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Bảng phụ

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Trang 3

HĐGV HĐHS HĐ1 Khởi động : 4’

- Gọi 3HS nêu công thức tính vận tốc,

quãng đường và thời gian

- Nhận xét,sửa chữa

HĐ2 Bài mới :

1 Giới thiệu bài1’ : Luyện tậpchung

2.HDHS làm bài tập:27’

Bài 1:Giải toán :13’

Gọi HS đọc đề bài câu a)

-Y/ c HS gạch dưới đề bài cho biết, 2 gạch

dưới đề bài yêu cầu, tóm tắt

- Gọi 1HS lên bảng làm, HS dưới lớp làm

vào vở

- Gọi HS nhận xét

- GV đánh giá, chữa bài

Sau mỗi giờ ô tô và xe máy đi được

quãng đường là:

54 + 36 = 90 (km)

Thời gian để hai xe gặp nhau là:

180 : 9 = 2 (giờ)

Đáp số: 2 giờ

b) Gọi 1HS đọc đề phần b),

- Cho HS tự làm vào vở

- Chữa bài

-GV nhận xét và y/c HS trình bày bài giải

bằng phép tính gộp

Bài 2:Giải toán 14’

- Gọi HS đọc đề bài

- Cho HS tự làm vào vở

- Gọi 1HS lên bảng làm vào bảng phụ

- Gọi HS nhận xét bài của bạn

- GV đánh giá, kết luận

Thời gian ca- nô đi hét quãng

đường là:

11 giờ 15 phút – 7 giờ 30 phút = 3

giờ 45 phút

Đổi 3 giờ 45 phút = 3,75giờ

Độ dài đoạn đường AB là:

12 x 3,75 = 45 (km)

-3HS nêu miệng

- HS nghe

-HS đọc

-HS thực hiện y/c

-HS làm bài

- Nhận xét

- Chữa bài

- HS đọc đề bài

- HS làm bài

- HS chữa bài

- HS trình bày

-HS đọc đề

-HS làm bài

-Nhận xét

- Chữa bài

- 3HS nêu

- Lắng nghe

Trang 4

Đáp số 45 km

-Hoạt động nối tiép :4’

- Gọi HS nhắc lại cách tính và công thức

tính vận tốc, quãng đường và thời gian

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau : Luyện tập chung

KHOA HỌC Tiết 55 SỰ SINH SẢN CỦA ĐỘNG VẬT

I.Mục tiêu :

-KT: Trình bày khái quát về sự sinh sản của động vật : vai trò của cơ quan

sinh sản , sự thụ tinh , sự phát triển của hợp tử

-KN: Kể tên một số động vật đẻ trứng & đẻ con

-TĐ;Giáo dục HS biết chăm sóc động vật

II.Đồ dùng dạy học :_ Hình trang 112,113 SGK

_ Sưu tầm tranh ảnh những động vật đẻ trứng & động vật đẻ con

III Các hoạt động dạy học chủ yếu :

HĐ1 Khởi động 5’ : “ Cây con có thể mọc

lên từ một số bộ phận của cây mẹ “

_ Kể tên một số cây được mọc ra từ bộ phận

của cây mẹ ?

- Nhận xét, KTBC

HĐ2 Bài mới :

1 Giới thiệu bài :1’ “ Sự sinh sản của

động vật “

2.Pht triển bi:28’

a) Thảo luận

Mục tiêu: Giúp HS rình bày khái quát về sự

khái quát về sự sinh sản của động vật : vai

trò của cơ quan sinh sản , sự thụ tinh , sự

phát triển của hợp tử

Cách tiến hành:

_Bước 1: Làm việc cá nhân GV yêu cầu

HS đọc mục bạn cần biết trang 102 SGK

_Bước 2: Làm việc cả lớp

GV nêu câu hỏi cho cả lớp thảo luận:

_ Đa số động vật chia thành mấy giống ?

Đó là những giống nào ?

-2 HS trả lời

- HS nghe

- HS nghe

- HS đọc mục bạn cần biết trang 102 SGK

- Đa số động vật chia thành hai giống : đực & cái

Trang 5

_ Tinh trùng hoặc trứng của động vật được

sinh ra từ cơ quan nào ? Cơ quan đó thuộc

giống nào ?( - Con đực có cơ quan sinh dục

đực tạo ra tinh trùng gọi là giống đực Con

cái có cơ quan sinh dục cái tạo ra trứng là

giống cái )

_ Hiện tượng tinh trùng kết hợp với trứng

tạo thành gì ?( - Hiện tượng tinh trùng kết

hợp với trứng tạo thành hợp tử )

_ Hợp tử phát triển thành gì ? (- Hợp tử

phát triển thành phôi.)

Kết luận:

_ Đa số động vật chia thành hai giống : đực

& cái Con đực có cơ quan sinh dục đực tạo

ra tinh trùng Con cái có cơ quan sinh dục

cái tạo ra trứng

_ Hiện tượng tinh trùng kết hợp với trứng

tạo thành hợp tử gọi là sự thụ tinh

_ Hợp tử phân chia nhiều lần & phát triển

thành cơ thể mới , mang những đặc tính của

bố & mẹ

b)Quan sát

Mục tiêu: HS biết được các cách sinh sản

khác nhau của động vật

Cách tiến hành:

_Bước 1: Làm việc theo cặp

_Bước 2: Làm việc cả lớp

GV gọi một số HS lên trình bày

Kết luận: Những loài động vật khác nhau

thì có cách sinh sản khác nhau : có loài đẻ

trứng , có loài đẻ con

c)Trò chơi “ Thi nói tên những con vật

đẻ trứng , những con vật đẻ con “

Mục tiêu: HS kể được tên một số động vật

đẻ trứng & một số động vật đẻ con

Cách tiến hành:

GV chia lớp thàn 4 nhóm Trong cùng một

thời gian nhóm nào viết được nhiều tên các

con vật đẻ trứng và các con vật đẻ con là

nhóm dó thắng cuộc

-2 HS cùng quan sát các hình trang

112 SGK, chỉ vào từng hình và nói vưi nhau: Con nào dược nở ra từng trứng; con nào được dẻ ra đã thành con

- HS lên trình bày

- HS chơi theo sự hướng đẫn của GV

- 2 HS đọc

- HS lắng nghe

- HS xem bài trước

Trang 6

Hoạt động nối tiếp :4’

-HS đọc mục Bạn cần biết trang 112 SGK

- Nhận xét tiết học

- Bài sau : “ Sự sinh sản côn trùng “

THỨ TƯ:28/3/2018

TẬP ĐỌC

Tiết56 ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II ( TIẾT 3)

I.MỤC TIÊU

-KT: Đọc trôi chảy, lưu loát bài tập đọc đã học; tốc độ đọckhoảng 115 tiếng/

phút; đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn; thuộc 4-5 bài thơ( đoạn thơ), đoạn

văn dễ nhớ; hiểu nội dung chính, ý nghĩa bài thơ, bài văn

- KN:Tìm được các câu ghép, các từ ngữ được lặp lại, được thay thế trong

đoạn văn( BT2)

-TĐ HS có ý thức học tốt môn học

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

-Phiếu viết tên từng bài tập đọc và HTL

-Bảng phụ

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

HĐ1 khởi động

kiểm tra dụng cụ học tập

HĐ2 Bài mới

1.Giới thiệu bài (1') :Tiếp tục kiểm tra lấy

điểm tập đọc và Học thuộc lòng ( Yêu cầu về

kĩ năng đọc thành tiếng : HS đọctrôi chaỷ các

bài đã học từ học kì II của lớp 5 )

2 Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng

20’( hơn 1/5 số Hs trong lớp ):

GV phân phối thời gian hợp lí để HS đều có

điểm

 Từng Hs lên bảng bốc thăm chọn bài ( sau

khi bốc thăm được xem bài 2 phút )

 -Gv đặt 1 câu hỏi về đoạn , bài vừa đọc

Cho điểm cho HS

3.Bài tập 2:10’

-Gv Hướng dẫn HS đọc

-GV dán lên bảng lớp tờ giấy viết bảng tổng

kết yêu cầu HS tìm ví dụ minh hoạ cho từng

-HS lắng nghe

-HS đọc trong SGK ( hoặc thuộc lòng )theo phiếu

-1HS đọc yêu cầu của bài -HS nhìn bảng nghe Gv hưóng dẫn -Hs làm bài cá nhân, viết vào vở -HS tiếp nối nhau nêu ví dụ minh

Trang 7

kiểu câu

-Tìm những từ ngữ trong đoạn 1 thể hiện tình

cảm của tác giả đối với quê hương

-Điều gì đã gắn bó tác giả với quê hương ?

-Tìm các câu ghép trong bài văn

-Tìm các từ ngữ đượclặp lại , được thay thế có

tác dụng liên kết câu trong bài văn

+ GV mời HS nhắc lại kiến thức về 2 kiểu liên

kết câu( bằng cách lặp từ ngữ , thay thế từ

ngữ )

-GV nhận xét , dán tờ giấy phô - tô bài Tình

quê hương

-Nhận xét ,kết luận ( Các từ tôi , mảnh đất

đượcvlặp lại nhiều lần có tác dụng liên kết

câu

* Đoạn 1 :

mảnh đất cọc cằn ( câu 2) thay cho làng quê tôi

( câu 1 )

*Đoạn 2 :

-mảnh đất quê hương ( câu 3 ) thay cho mảnh

đất cọc cằn ( câu 1)

-mảnh đất ấy ( cẫu , 5) thay cho mảnh đất quê

hương ( câu 3)

HĐ nối tiếp: 4’

-GV nhận xét tiết học

-Yêu cầu HS về nhà tiếp tục oôn tập để chuẩn

bị cho tiết 4

hoạ -HS lắng nghe -đăm đắm nhình theo , sức quyến

rũ , nhớ thương mãnh liệt , day dứt -Những kỉ niệm tuổi thơ

-Hs dán 5 câu ghép đã tìm lên bảng -HS đọc câu hỏi 4.Làm bài

+ Tìm các từ ngữ được lặp lại có tác dụng liên kết câu :

* HS đọc thầm bài , tìm các từ ngữ , phát biểu ý kiến ; Hs làm đúng lên bảng gạch chân các từ

+ Tìm các từ ngữ được thay thế có tác dụng liên kết câu:

*HS đọc thầm bài , tìm các từ ngữ , phát biểu ý kiến ; Hs làm đúng lên bảng gạch chân các từ

-HS lắng nghe

LTVC

TIẾT55 : ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II ( TIẾT 4 )

I.MỤC TIÊU

-KT: Đọc trôi chảy, lưu loát bài tập đọc đã học; tốc độ đọc khoảng 115

tiếng/ phút; đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn; thuộc 4-5 bài thơ( đoạn thơ),

đoạn văn dễ nhớ; hiểu nội dung chính, ý nghĩa bài thơ, bài văn

- KN:Kể tên các bài tập đọc là văn miêu tả đã học trong 9 tuần đầu học kì II

- TĐ:HS có ý thức học tốt môn học

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Bảng phụ làm BT2 và dán ý của 3 bài văn miêu tả : Phong cảnh đền Hùng ,

Hội thi thổi cơm ở Đồng Vân , Tranh làng Hồ

.III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Trang 8

HĐGV HĐHS HĐ1 khởi động 3’

-kiểm tra dụng cụ học tập của học sinh

HĐ2 Bài mới

1.Giới thiệu bài:

3.HDHS làm bài tập: 10’

Bài tập 1:

-Gv Hướng dẫn HS đọc

-GV dán lên bảng lớp tờ giấy viết bảng tổng

kết :Có 3 bài tập đọc là văn miêu tả trong 9 tuần

đầu của HK II : Phong cảnh đền Hùng , Hội thi

thổi cơm ở Đồng Vân , Tranh làng Hồ

Bài tập 2:Lập dàn ý vắn tắt của một bài tập đọc là

bài văn miêu tả nói trên

-Gv Hướng dẫn HSlàm BT

-GV phát bút dạ , giấy cho 6 Hs ,chọn viết dàn ý

cho những bài khác nhau

-Gv nhận xét ,chốt ý

Hoạt động nối tiếp:4’

-GV nhận xét tiết học

-Yêu cầu HS về nhà tiếp tục ôn tập chuẩn bị cho

tiết 5

-HS lắng nghe

-1HS đọc yêu cầu của bài -HS nhìn bảng nghe Gv hưóng dẫn

-Hs làm bài cá nhân, viết vào vở -HS tiếp nối nhau nêu ví dụ minh hoạ

-HS lắng nghe -Hs đọc yêu cầu của bài -HS viết dàn bài vào vở , 6 Hs viết vào giấy khổ to

- HS đọc dàn ý

-HS lắng nghe

TOÁN

Tiết 138 LUYỆN TẬP CHUNG

I.MỤC TIÊU

-KT: Biết giải bài toán chuyển động cùng chiều

- KN:Biết tính vận tốc, quãng đường, thời gian

- TĐ:HS có ý thức học toán tốt

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Bảng phụ

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

HĐ1- khởi động :5’

- Gọi 1 HS giải bài tập 4 SGK -HS làm bài ở bảng

Trang 9

- Nhận xét,sửa chữa

HĐ2 - Bài mới :

1 Giới thiệu bài :1’ Luyện tậpchung

2.HDHS làm bài tập:27’

Bài 1:giải toán:14’

Gọi HS đọc đề bài câu a)

-Y/ c HS gạch dưới đề bài cho biết, 2 gạch

dưới đề bài yêu cầu, tóm tắt

-H: Có mấy chuyển động đồng thời, chuyển

động cùng chiều hay ngược chiều?

- GV gắn sơ đồ lên bảng, y/c quan sát, thảo

luận tìm cách giải

- GV giải thích xe máy đi nhanh hơn xe đạp,

xe đạp đi trước, xe máy đuổi theo thì đến lúc

nào đó xe máy sẽ đuổi kịp xe đạp

- Lúc khởi hành xe máy cách xe đạp bao

nhiêu ki- lô- mét

- Khi xe máy đuổi kịp xe đạp tức là khoảng

cách giữa xe đạp và xe máy là 0 km

- Sau mỗi giờ xe máy đến gần xe đạp bao

nhiêu ki- lô- mét?

- Tính thời gian đi để xe máy đuổi kịp xe đạp

- Gọi 1HS lên bảng làm, HS dưới lớp làm

vào vở

- Gọi HS nhận xét

-GV nhận xét và y/c HS trình bày bài giải

bằng phép tính gộp

-GV ghi bảng:

48 : (36 – 12) = 2 giờ

  

S : (v2 – v1) = t

Bài giải: Cách 1:

Mỗi giờ xe máy đi nhanh hơn xe đạp số

ki-lô-mét là:

36 - 12 = 24 (km)

Lúc đầu xe đạp đi trước xe máy 48 km Vậy

xe máy đuổi kịp sau số giờ là:

48 : 24 = 2 (giờ)

Đáp số: 2 giờ

b) Gọi 1HS đọc đề phần b),

- HS nghe

-HS đọc

-HS thực hiện y/c

-Có 2 chuyển động Cùng chiều với nhau (đều đi từ A về phía C)

-HS quan sát, thảo luận cách giải -Lắng nghe

-48 km

- Lấy 48 chia cho 24

- HS làm bài

- HS đọc đề bài

- HS làm bài theo hướng dẫn

Trang 10

- Cho HS làm tương tự như phần a)

- Khi bắt đầu đi, xe máy cách xe đạp bao

nhiêu ki- lô- mét?

- Sau mỗi giờ đi xe máy đến gần xe đạp bao

nhiêu ki- lô- mét?

- Tính thời gian để xe máy đuổi kịp xe đạp

làm vào vở

- Gọi 1HS lên bảng làm HS dưới lớp làm vào

vở

- Gọi HS nhận xét bài của bạn

- GV đánh giá, kết luận

Bài giải

Sau 3 giờ xe đạp đã cách A một khoảng

là:

12 x 3 = 36 (km)

Xe máy sẽ đuổi kịp xe đạp sau thời

gian là:

36: (36 – 12 ) = 1,5 (giờ)

Đáp số: 1,5 giờ

Bài 2;Giải toán 13’

- Gọi 1 HS đọc đề bài

- Gọi HS nêu y/c bài toán, nêu cách làm

- Cho HS tự làm bài vào vở

-Gọi 1HS lên bảng làm

-Gọi một số em đọc bài giải

-Gọi HS nhận xét.đánh giá

Báo gấm chạy trong 1/25 giờ được số ki- lô-

mét là:

120 x 1/25 = 4,8 (km)

Đáp số : 4,8 km

-Hoạt động nối tiếp :4’

-Y/ c HS nhắc lại công thức tính vận tốc

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau : Ôn tập về Số tự nhiên

-HS làm bài.- HS trình bày

- 1HS lên bảng làm HS dưới lớp làm vào vở

-HS nhận xét bài

-HS đọc đề

-HS nêu

-HS làm bài

-1HS lên bảng làm -HS nhận xét

- Hs nêu

- Lắng nghe

ĐỊA LÍ

( Thay cho bài Châu Mỹ tiếp theo)

I Mục tiêu

Trang 11

- Mô tả sơ lược được vị trí, giới hạn châu Phi.

+ Châu Phi ở phía nam châu Âu và phía tây nam châu Á, đường Xích đạo

đi ngang qua giữa châu lục

- Nêu được một số đặc điểm về địa hình, khí hậu :

+ Địa hình chủ yếu là cao nguyên

+ Khí hậu nóng và khô

+ Đại bộ phận lãnh thổ là hoang mạc và xa van

- Sử dụng quả địa cầu, bản đồ, lược đồ nhận biết vị trí, giới hạn, lãnh thổ

châu Phi

- Chỉ được vị trí của hoang mạc Xa-ha-ra trên bản đồ, lược đồ

II Đồ dùng dạy- học:

- Bản đồ Địa lí tự nhiên thế giới

- Các hình minh hoạ trong SGK

III Các hoạt động dạy- học :

HĐ1 Khởi động :5’ “ Châu Mĩ “

+ Tìm châu Mĩ trên Quả Địa cầu hoặc trên

Bản đồ Tự nhiên Thế Giới

+ Em hãy nêu đặc điểm của địa hình châu

- Nhận xét

HĐ2 Bài mới :

1 - Giới thiệu bài :1’

- Giới thiệu bài : Trong bài học hôm nay,

chúng ta cùng tìm hiểu ôn tập châu Phi Các

em hãy cùng chú ý học bài để tìm ra các đặc

điểm về vị trí và tự nhiên châu Phi, so sánh

để xem có gì giống và khác so với các châu

lục đã học

Hướng dẫn HS tìm hiểu bài:

* Vị trí địa lí và giới hạn của châu Phi.

- GV treo bản đồ tự nhiên thế giới

- Yêu cầu HS làm việc cá nhân, xem lược đồ

tự nhiên châu Phi và cho biết:

- Châu Phi nằm ở vị trí nào trên Trái đất?

- Châu Phi giáp các châu lục, biển và Đại

dương nào?*

- Vài hs trả lời, lớp nhận xét

- Lắng nghe

- HS làm việc cá nhân, xem lược đồ

tự nhiên châu Phi và trả lời câu hỏi:

- Châu Phi nằm ở trong khu vực chí tuyến, lãnh thổ trải dài từ trên chí tuyến Bắc đến qua đường chí tuyến Nam

- Châu Phi giáp các châu lục và Đại

Ngày đăng: 08/03/2021, 10:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w