1. Trang chủ
  2. » Đề thi

To 14 dot 6 de on HH 27

20 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cạnh bên SC tạo với mặt đáy góc 45° .Tính thể tích V của khối chóp.. Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABCD.. Thể tích khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh đều bằng a

Trang 1

ĐỀ SỐ 27

(Đề thi có 03 trang)

Họ và tên: ……… ………SBD:……… Mã đề thi: 027 Câu 1 Cho hình chóp đều S ABCD

có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng

Câu 2. Cho hình chóp S ABC. Gọi M N E, , là trung điểm của AB BC CA, , Tính

.

S ABC

S MNE

V k V

=

A k=6

C k=2

D k=3

Câu 3. Cho hình trụ ( )T

với ( )O

và ( )O

là hai đường tròn đáy Xét hình nón ( )N

đỉnh O

và nhận

( )O

là đường tròn đáy Tính tỉ số thể tích của khối nón ( )N

và thể tích của khối trụ ( )T

A

2 3

1 3

1 2

3 4

Câu 4 Cho hình chóp S ABCD. có SA vuông góc với mặt đáy vàABCD là hình chữ nhật,

AB a AD= = a

Cạnh bên SC tạo với mặt đáy góc 45°

.Tính thể tích V của khối chóp

S ABCD

A

3

10

V = a

3

2 5

V = a

3

2 5 3

a

V =

3

5 2

a

V =

Câu 5 Cho hình chóp đều S ABCD. có cạnh đáy bằng 2a , góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng 45

o

Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABCD.

A a 3 B

3 2

a

3 2

a

Câu 6 Thiết diện qua trục của hình trụ ( )T là một hình vuông có diện tích

2

25(cm )

Tính thể tích V của khối trụ ( )T

Trang 2

A

3 125

4

B

3

V = π cm

C

3 125

4

D

3

125 ( )

V = cm

Câu 7. Cho lăng trụ đứng ABC A B C. ′ ′ ′

AB AC a= =

và góc

· 450

BAC=

Biết góc giữa A C

và mặt đáy bằng

0 60

Tính thể tích khối lăng trụ đã cho

A

3

6 12

a

3

3 6 4

a

C

3 6 4

a

3 3 4

a

Câu 8. Thể tích khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh đều bằng a 3 là:

A

3

9 3 4

a

3

3 3 4

a

C

3

9 4

a

3

3 4

a

Câu 9. Cho lăng trụ tam giác ABC A B C. ′ ′ ′

có thể tích bằng

V

Tính thể tích của khối chóp

' ' '

C ABB A

A

3 4

V

V

C 3

V

2 3

V

Câu 10. Tìm số đỉnh của hình đa diện như hình vẽ bên

Câu 11. Cho hình chóp S ABC. có SA, SB, SC đôi một vuông góc và SA=3

; SC=12

; SB=5

Thể tích của khối chóp S ABC. bằng:

Câu 12. Cho hình lập phương

' ' ' '

ABCD A B C D

AC=4a

Thể tích của khối lập phương đó

A.

3

8 2a

3

8a

3

64a

D

3

16 2a

2a

Trang 3

A

6 2

a

6 4

a

3 2

a

2 2

a

Câu 14. Cho lăng trụ tam giác ABC A B C ' ' ' có AB a AC= , =2a

và góc

BAC= °

Cạnh bên tạo với mặt đáy một góc 60°

AA' 3= a

Tính thể tích của khối lăng trụ đó

A

3 9 4

a

3

9 3 4

a

3

3 3 4

a

3 3 4

a

Câu 15. Thể tích của khối tứ diện đều cạnh a 2 bằng

A

3

2 12

a

3 4

a

3

3

a

3

6 4

a

Câu 16. Cho khối chóp SABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SA vuông góc với đáy Tính

khoảng cách SABC

3 2

a

Câu 17. Thể tích khối cầu bán kính a bằng:

A

3

4 9

a

π

3

3

a

π

3

2 3

a

π

3

4 3

a

π

Câu 18: Cho tam giácABC vuông tại A

và có

AB= a AC= a

Các cạnh của ABCquay xung quanh cạnh AB

tạo thành một khối nón có diện tích xung quanh bằng:

A

2

5a

2

8 aπ

2

8 5a

2

16π 5a

Câu 19. Cho hình chóp S ABCD. có cạnh bên SB vuông góc với mặt đáy và ABCD là hình chữ nhật

Biết SB=2 ,a AB=3 ,a BC=4a

và gọi α là góc giữa mặt phẳng (SAC)

và mặt đáy Tính tanα

A

5 6

6 5

3 4

4 3

Trang 4

Câu 20. Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình thoi cạnh a 2, góc

ABC=

và tam giác

SAC

là tam giác đều Đặt SB x= (0< <x a 6)

Khi thể tích của khối chóp S ABCD. đạt giá trị lớn nhất thì góc giữa SB và mặt phẳng (ABCD)

bằng

A

0

45

0

30

0

60

0

90

 HẾT 

Trang 5

BẢNG ĐÁP ÁN

Câu 1 [2H1-2.3-1] Cho hình chóp đều S ABCD

có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng

Lời giải

Tác giả:Nguyễn Thị Huệ ; Fb: Nguyễn Huệ

Chọn A

Gọi

, , ,

I J G H

theo thứ tự lần lượt là trung điểm của các cạnh

CD DA AB BC

Các mặt phẳng đối xứng là:(SAC) (; SBD) (; SHJ) (; SGI)

Câu 2 [2H1-3.3-2] Cho hình chóp S ABC. Gọi

, ,

M N E

là trung điểm của

, ,

AB BC CA

Tính

.

S ABC

S MNE

V k

V

=

A k=6

C k=2

D k=3

Lời giải Chọn B

Trang 6

B

C S

H

E

.

1

1 3

ABC

MNE

SH S

k

1 2

ME NE MN

ABC

BC = AB = AC = ⇒ ∆

đồng dạng ∆NEM

với tỉ số 2

2

ABC

MNE

S S

Câu 3 [2H1-3.2-2] [2H1-3.2-2] Cho hình trụ ( )T

với ( )O

và ( )O

là hai đường tròn đáy Xét hình nón ( )N

đỉnh O

và nhận ( )O

là đường tròn đáy Tính tỉ số thể tích của khối nón ( )N

và thể tích của khối trụ ( )T

A

2 3

1 3

1 2

3 4

Lời giải

Tác giả: Trần Ngọc Uyên ; Fb:Tran Ngoc Uyen

Chọn B

Gọi h r, lần lượt là chiều cao và bán kính đáy của hình trụ

Khi đó hình nón cũng có chiều cao và bán kính đáy là h r,

Ta có :

Trang 7

( ) ( )

2 2

1

3

N T

h r V

π π

Câu 4 [2H1-3.2-2] Cho hình chóp S ABCD. có SA vuông góc với mặt đáy vàABCD là hình chữ

nhật,

AB a AD= = a

Cạnh bên SC tạo với mặt đáy góc 45°

.Tính thể tích V của khối chóp

S ABCD

A

3

10

V = a

3

2 5

V = a

3

2 5 3

a

V =

3

5 2

a

V =

Lời giải

Tác giả: Trần Ngọc Uyên ; Fb: Tran Ngoc Uyen

Chọn C

Ta có ∆ABC

vuông tại

BAC = AB +BC =a

SAABCDAC

là hình chiếu của SC lên mặt phẳng đáy (ABCD)⇒

góc tạo bởi SC

là góc ∠SCA= °45

Ta suy ra ∆SAC

vuông cân tại ASA AC a= = 5

3

a

Chọn đáp án C

Trang 8

Câu 5 [2H2-2.2-2] Cho hình chóp đều S ABCD. có cạnh đáy bằng 2a , góc giữa mặt bên và mặt đáy

bằng 45

o

Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABCD.

A a 3 B

3 2

a

3 2

a

Lời giải

Tác giả:Phạm Thị Yến ; Fb:Phạm Thị Yến

Chọn D

Gọi H là trung điểm của SA , I là giao của SO và đường trung trực cạnh SA, ta có IA IS=

Mặt khác SO là trục đường tròn ngoại tiếp đáy nên ta có IA IB IC ID= = =

Vậy I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABCD.

Gọi M là trung điểm của CD ta có góc (SM, OM)

là góc giữa mặt bên và mặt đáy

Suy ra tam giác SMO vuông cân tại O

1 2

SO OM= = BC a=

SA= SO +AO =a

a

Mà ∆SHI,∆SOA

đồng dạng nên

6 2

HI

Vậy

2

a

R IA= = AH +IH =

Câu 6 [2H2-1.1-2] Thiết diện qua trục của hình trụ ( )T là một hình vuông có diện tích

2

25(cm )

Tính thể tích V của khối trụ ( )T

Trang 9

A

3 125

4

B

3

V = π cm

C

3 125

4

D

3

125 ( )

V = cm

Lời giải

Tác giả:Phạm Thị Yến ; Fb:Phạm Thị Yến

Chọn A

Ta có diện tích của thiết diện bằng

2

25(cm )

nên cạnh của nó bằng 5cm , Từ đó suy ra bán kính

đường tròn đáy của hình trụ bằng

5 2

R= cm

và chiều cao h=5cm

Vậy

4

Câu 7 [2H1-3.2-2] Cho lăng trụ đứng ABC A B C. ′ ′ ′

AB AC a= =

và góc

· 450

BAC=

Biết góc giữa A C

và mặt đáy bằng

0 60

Tính thể tích khối lăng trụ đã cho

A

3

6 12

a

3

3 6 4

a

C

3 6 4

a

3 3 4

a

Lời giải

Tác giả:Phạm Hữu Thành ; Fb: Phạm Hữu Thành

Chọn B

Trang 10

ABC A B C. ′ ′ ′

là lăng trụ đứng nên ta có CC′⊥(A C B′ ′ ′)

suy ra A C′ ′

là hình chiếu của A C′ trên mặt phẳng đáy (A B C′ ′ ′)

nên góc giữa A C

và đáy là góc

CA C′ ′ =

h CCA C tanCA C′ ′ ′ ′ A C tan′ ′ a

Diện tích đáy lăng trụ là:

A B C

a

Thể tích lăng trụ ABC A B C. ′ ′ ′

là:

V =Bh= a =

Câu 8 [2H1-3.2-2] Thể tích khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh đều bằng a 3 là:

A

3

9 3 4

a

3

3 3 4

a

C

3

9 4

a

3

3 4

a

Lời giải

Tác giả: Phạm Hữu Thành ; Fb: Phạm Hữu Thành

Chọn C

Trang 11

Gọi lăng trụ tam giác đều đã cho là ABC A B C. ′ ′ ′

, đáy của lăng trụ tam giác đều là tam giác đều

ABC

cạnh a 3 nên diện tích đáy là :

2

4

a

B=

Chiều cao lăng trụ là: AA′ = =h a 3

Thể tích lăng trụ là:

Câu 9 [2H1-3.3-2] Cho lăng trụ tam giác ABC A B C. ′ ′ ′

có thể tích bằng

V

Tính thể tích của khối chóp

' ' '

C ABB A

A

3 4

V

V

C 3

V

2 3

V

Lời giải

Tác giả:Nguyễn Bích Thủy ; Fb: Thủy Nguyễn

Chọn D

Trang 12

Ta có V =V ABC A B C. ′ ′ ′ =S ABC.d C( ',(ABC) )

Do đó

',

V ′ ′ = −V V = −V S d C ABC = −V V = V

Câu 10 [2H1-1.2-2] Tìm số đỉnh của hình đa diện như hình vẽ bên

Lời giải

Tác giả:Nguyễn Bích Thủy ; Fb: Thủy Nguyễn

Chọn A

Cách 1: Hình đa diện trên gồm 20 mặt, mỗi mặt có 3 đỉnh, nhưng mỗi đỉnh là đỉnh chung của

5

mặt Do đó số đỉnh là

20 3

12

Cách 2: Đây là khối hai mươi mặt đều nên có số đỉnh là 12

Trang 13

Câu 11 [2H1-3.2-2] Cho hình chóp S ABC. có SA, SB, SC đôi một vuông góc và SA=3

; SC=12

;

5

SB=

Thể tích của khối chóp S ABC. bằng:

Lời giải

Tác giả: Trần Lê Vĩnh Phúc ; Fb: Trần Lê Vĩnh Phúc

Chọn B

SA SB SC, , đôi một vuông góc nên SA⊥(SBC)

Thể tích của khối chóp S ABC. bằng:

.

Câu 12 [2H1-3.2-2] Cho hình lập phương

' ' ' '

ABCD A B C D

AC=4a

Thể tích của khối lập phương đó

A.

3

8 2a

3

8a

3

64a

D

3

16 2a

Lời giải

Tác giả: Trần Lê Vĩnh Phúc ; Fb: Trần Lê Vĩnh Phúc

Chọn A

Trang 14

Xét tam giác ABC vuông cân tại B:

AB +BC = ACAB= a

Thể tích khối lập phương ' ' ' ' ( )

3

ABCD A B C D

Câu 13 [2H2-2.2-3] Tính bán kính của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện đều cạnh bằng 2a

A

6 2

a

6 4

a

3 2

a

2 2

a

Tác giả: Nguyễn Quý; Fb: Nguyễn Quý

Lời giải Chọn C

Xét tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 2a

Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC suy ra G là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Nên DG là trục đường tròn ngoại tiếp mặt đáy (ABC)

Mặt phẳng trung trực của cạnh AD cắt DG tại I là tâm của mặt cầu ngoại tiếp và DI là bán kính của mặt cầu

Gọi M K, lần lượt là trung điểm của AD BC,

Trang 15

Ta có

3

Mặt khác ∆DMI

đồng dạng với ∆DGA

2

2

2 6 3

DI

Câu 14 [2H1-3.2-3] Cho lăng trụ tam giác ABC A B C ' ' ' có AB a AC= , =2a

và góc

BAC= °

Cạnh bên tạo với mặt đáy một góc 60°

AA' 3= a

Tính thể tích của khối lăng trụ đó

A

3 9 4

a

3

9 3 4

a

3

3 3 4

a

3 3 4

a

Lời giải

Chọn A

Gọi H là hình chiếu vuông góc của A' xuống mặt phẳng (ABC)

suy ra góc giữa AA' và đáy là góc · 'A AH = °60

Ta có

3 3

2

' ' '

ABC A B C ABC

a

Câu 15 [2H1-3.2-2] Thể tích của khối tứ diện đều cạnh a 2 bằng

A

3

2 12

a

3 4

a

3

3

a

3

6 4

a

Trang 16

Chọn C

Xét tứ diện đều ABCD có cạnh a 2

Ta có

BCD

a

,

Xét tam giác ABO vông tại O ta có

2

2

Vậy

3 2

Câu 16 [1H3-5.4-3] Cho khối chóp SABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SA vuông góc với

đáy Tính khoảng cách SABC

3 2

a

Lời giải Chọn B

Trang 17

Gọi M là trung điểm của BC do tam giác ABC đều suy ra AMBC ( )1

SA⊥(ABC)⇒SAAM ( )2

Từ ( )1

và ( )2

suy ra

2

a

d SA BC =AM =

Câu 17 [2H2-2.1-1] Thể tích khối cầu bán kính a bằng:

A

3

4 9

a

π

3

3

a

π

3

2 3

a

π

3

4 3

a

π

Lời giải

Tác giả:Bùi Văn Thanh; Fb: Thanhbui

Chọn D

Thể tích khối cầu bán kính a bằng là:

3 4 3

V = π a

Câu 18: [2H2-1.2-2] Cho tam giácABC vuông tại A

và có

AB= a AC= a

Các cạnh của ABC quay xung quanh cạnh AB

tạo thành một khối nón có diện tích xung quanh bằng:

A

2

5a

2

8 aπ

2

8 5a

2

16π 5a

Lời giải

Tác giả:Bùi Văn Thanh; Fb: Thanhbui

Chọn A

Trang 18

Hình nón tạo thành có chiều cao

2

h AB= = a

, bán kính đáy r= AC =4a

Đường sinh

l = h +r = a

Vậy có diện tích xung quanh bằng:

2

Srl= π a

Câu 19 [1H3-4.3-3] Cho hình chóp S ABCD. có cạnh bên SB vuông góc với mặt đáy và ABCD

hình chữ nhật Biết SB=2 ,a AB=3 ,a BC=4a

và gọi α là góc giữa mặt phẳng (SAC)

và mặt đáy Tính tanα

A

5 6

6 5

3 4

4 3

Lời giải

Tác giả : Nguyễn Văn Quang ; Fb: Quang Nguyen

Chọn B

Kẻ BHAC



Trang 19

Ta có :

( ) ( )

·

,

SAC ABCD AC

BH AC BH ABCD SAC ABCD BH SH

SH AC SH SAC

α

Tam giác ABC vuông tại B có BH là được cao nên

5

BH

Tam giác SHB vuông tại B có

tanSHB tan

5

a BH

α

Câu 20 [2H1-3.4-4] Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình thoi cạnh a 2, góc

ABC=

và tam giác SAC là tam giác đều Đặt SB x= (0< <x a 6)

Khi thể tích của khối chóp S ABCD. đạt giá trị lớn nhất thì góc giữa SB và mặt phẳng (ABCD)

bằng

A

0

45

0

30

0

60

0

90

Lời giải

Tác giả : Nguyễn Văn Quang ; Fb: Quang Nguyen

Chọn A

Gọi O là giao điểm của AC và BD

Ta có

( ) ( ) ( )

AC BD

AC SBD ABCD SBD

AC SO

 ⊥

Do đó, kẻ SHBD

tại H thì

SHABCDSB ABCD =SBH

Trang 20

ΔABC có

60

BA BC

ABC ABC

=

=



đều cạnh

2

2

AC a

BO a

⇒ 

ΔSAC đều có cạnh AC a= 2

nên trung tuyến

2

a

Vì diện tích hình thoi ABCD ko đổi nên thể tích chóp lớn nhất khi chiều cao SH lớn nhất, mặt khác SHSO

(quan hệ đường vuông góc và đường xiên), dấu “=” xáy ra khi

6 2

a

H ≡ ⇒O SH =SO=

ΔSBH vuông tại H có

6 2

a

vuông cân tại H

SBH

 HẾT 

Ngày đăng: 08/03/2021, 09:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w