b Viết phương trình đường trung tuyến BM M là trung điểm của cạnh AC c Viết phương trình đường cao xuất phát từ đỉnh A.. Tính diện tích tam giác ABC.. Tìm các giá trị của tham số , a b
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG 3
HÌNH HỌC 10
(Đề gồm 02 trang)
NĂM HỌC 2019 - 2020 MÔN: TOÁN Thời gian: 45 phút
Họ và tên: SBD:
Câu 1. Trong mặt phẳng Oxy , đường thẳng : 2 d x3y nhận véc tơ nào sau đây làm véc tơ4 0
pháp tuyến?
A nur1 3; 2 . B nuur2 4; 6. C nuur3 2; 3 . D nuur4 2;3.
Câu 2. Trong mặt phẳng Oxy , đường thẳng : 5 d x3y nhận véc tơ nào sau đây làm véc tơ chỉ7 0
phương?
A ur 5; 3 . B ur 3;5. C ur 3;5 . D ur 5;3.
Câu 3. Trong mặt phẳng Oxy , đường thẳng : 2 d x4y có hệ số góc là:6 0
1 2
1 2
D k 4.
Câu 4 Trong mặt phẳng Oxy , đường thẳng đi qua A1; 2 , nhận nr 2; 4 làm véc tơ pháp tuyến
có phương trình là:
A x2y 4 0 B x y 4 0 C x 2y 4 0 D x2y 5 0
Câu 5. Trong mặt phẳng Oxy , phương trình đường thẳng d đi qua A1; 3 có VTCP là ur 1; 2
là:
A
1
2 3
�
�
1
3 2
�
�
3
1 6
�
�
1
2 2
�
�
Câu 6 Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm M2;1 và vuông góc với đường
thẳng d x:3 4y 7 0 là:
A 4x3y 5 0. B 3x4y10 0 .
C 4x 3y 11 0. D 4x3y 5 0.
Câu 7 Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm M 1; 2
và song song với đường thẳng :2 3 4 0
d x y là:
A 2x3y 4 0. B 3x2y 7 0.
C 2x3y 7 0. D 2x3y10 0 .
Câu 8 Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm A 3;0
và B0; 2 là:
A 2x3y 6 0. B 2x3y 6 0.
C 2x3y0. D 3x2y 6 0.
Trang 2Câu 9 Cho hai đường thẳng :3mx2y 5 0 và d x: m4 y 4 0 Tìm m để đường thẳng
vuông góc với đường thẳng d
Câu 10 Khoảng cách d từ điểm M1; 2 đến đường thẳng :4x3y 2 0 là:
A
4
5
d
10 5
d
8 5
d
6 5
d
Câu 11 Trong hệ trục Oxy cho hai đường thẳng d x y1: 1 0 và d2: 2 x y gọi là góc1 0
tạo bởi hai đường thẳng Tính cos
A
1 cos
10
3 cos
10
3 cos
10
1 cos
10
Câu 12 Trong hệ trục Oxy cho hai điểm A 2;1 ,B 2;3 và d x y: 4 0 Tìm điểm M thuộc d
sao cho MA MB nhỏ nhất?
A M2 ; 2
C M4 ; 0
D M2 ; 6.
II PHẦN 2: TỰ LUẬN ( 7 điểm)
Câu 1 ( 5 điểm) Cho tam giác ABC có tọa độ các điểm A 3;1
, B 2;5
, C1;3.
a) Viết phương trình đường thẳng AB , BC
b) Viết phương trình đường trung tuyến BM (M là trung điểm của cạnh AC )
c) Viết phương trình đường cao xuất phát từ đỉnh A Tính diện tích tam giác ABC
d) Viết phương trình đường thẳng song song với BC sao cho khoảng cách từ M đến đường thẳng bằng 2 lần khoảng cách từ A đến .
Câu 2 (1,0 điểm) Cho hai đường thẳng d y1: 2x và 2 d y ax b2: Tìm các giá trị của tham số
,
a b để hai đường thẳng này cắt nhau tại một điểm trên trục tung, đồng thời đường thẳng d2
tạo với hai trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng 1
Câu 3 (1,0 điểm) Cho hai điểm A 2;0 , B 5; 3 và đường thẳng : 1 2
3
�
�
�
Tìm tọa độ của điểm C thuộc đường thẳng d để tam giác ABC cân tại A
***********Hết*************
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
I PHẦN TRẮC NGHIỆM
Trang 3Câu 1. Trong mặt phẳng Oxy , đường thẳng : 2 d x3y nhận véc tơ nào sau đây làm véc tơ4 0
pháp tuyến?
A nur1 3; 2 . B nuur2 4; 6. C nuur3 2; 3 . D nuur4 2;3.
Lời giải
Tác giả: Đỗ Hoàng Tú; Fb: Đỗ Hoàng Tú
Chọn B
d x y có một véc tơ pháp tuyến là 2;3
nên nó cũng nhận véc tơ
nuur làm véc tơ pháp tuyến.
Câu 2. Trong mặt phẳng Oxy , đường thẳng : 5 d x3y nhận véc tơ nào sau đây làm véc tơ chỉ7 0
phương?
A ur 5; 3 . B ur 3;5. C ur 3;5 . D ur 5;3.
Lời giải
Tác giả: Đỗ Hoàng Tú; Fb: Đỗ Hoàng Tú
Chọn C
d x y có một véc tơ pháp tuyến là nr5; 3 nên nó nhận véc tơ ur 3;5 làm véc tơ chỉ phương
Câu 3. Trong mặt phẳng Oxy , đường thẳng : 2 d x4y có hệ số góc là:6 0
A k 2. B
1 2
1 2
D k 4.
Lời giải
Tác giả: Đỗ Hoàng Tú; Fb: Đỗ Hoàng Tú
Chọn B
nên d có hệ số góc là
1 2
Câu 4 Trong mặt phẳng Oxy , đường thẳng đi qua A1; 2 , nhận nr 2; 4 làm véc tơ pháp tuyến
có phương trình là:
A x2y 4 0 B x y 4 0 C x 2y 4 0 D x2y 5 0
Lời giải
Tác giả: Đỗ Hoàng Tú; Fb: Đỗ Hoàng Tú
Chọn D
A
n
�
�
Câu 5. Trong mặt phẳng Oxy , phương trình đường thẳng d đi qua A1; 3 có VTCP là ur 1; 2
là:
A
1
2 3
�
�
1
3 2
�
�
3
1 6
�
�
1
2 2
�
�
Lời giải
Trang 4Tác giả: Đỗ Hoàng Tú; Fb: Đỗ Hoàng Tú
Chọn C
d đi qua qua A1; 3 có VTCP là 1; 2 : 1
3 2
�
�
�
�
r
1
2 3
�
�
� có VTCP uur1 1; 3 không cùng phương với ur 1; 2 nên loại A.
1
3 2
�
�
� có VTCP uuur2 1; 2 không cùng phương với ur 1; 2 nên loại B.
3
1 6
�
�
� có VTCP uuur3 3; 6 cùng phương với ur 1;2 nên nó song song hoặc trùng
với đường thẳng d Thay A1; 3 vào đường thẳng
t
� �
(thỏa mãn)
Suy ra phương trình đường thẳng
3 :
1 6
d
�
�
(Tương tự như vậy ta sẽ thấy đường thẳng ở ý D song song với đường d)
Câu 6 Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm M2;1 và vuông góc với đường
thẳng d x:3 4y 7 0 là:
A 4x3y 5 0. B 3x4y10 0 .
C 4x 3y 11 0. D 4x3y 5 0.
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Dung; Fb: Nguyễn Dung
Chọn D
Vì đường thẳng vuông góc với đường thẳng d x:3 4y 7 0 nên phương trình tổng quát của đường thẳng có dạng 4x3y c 0.
Mặt khác M2;1�
nên 4 2 3.1 c 0�c5
Vậy phương trình tổng quát của đường thẳng là: 4x3y 5 0.
Câu 7 Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm M 1; 2
và song song với đường thẳng :2 3 4 0
d x y là:
A 2x3y 4 0. B 3x2y 7 0.
C 2x3y 7 0. D 2x3y10 0 .
Lời giải Chọn A
Vì đường thẳng song sonng với đường thẳng d x:2 3y 4 0 nên phương trình tổng quát của đường thẳng có dạng 2x3y c 0c�4
Trang 5
Mặt khác M 1;2 �
nên 2.1 3.2 c 0�c4. Vậy phương trình tổng quát của đường thẳng là: 2x3y 4 0.
Câu 8 Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm A 3;0
và B0; 2 là:
A 2x3y 6 0. B 2x3y 6 0.
C 2x3y0. D 3x2y 6 0.
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Dung; Fb: Nguyễn Dung
Chọn A
Áp dụng phương trình đường thẳng theo đoạn chắn ta có phương trình tổng quát của đường
thẳng là: 3 2 1 2 3 6 0
Câu 9 Cho hai đường thẳng :3mx2y 5 0 và d x: m4 y 4 0 Tìm m để đường thẳng
vuông góc với đường thẳng d
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Dung; Fb: Nguyễn Dung
Chọn B
Đường thẳng :3mx2y 5 0 có véc tơ pháp tuyến nur1 3 ; 2m .
Đường thẳng d x: m4y 5 0 có véc tơ pháp tuyến nuur2 1;m4.
Ta có: n nur uur1 2 3 1m 2 m 5 5m10.
Để đường thẳng vuông góc với đường thẳng d thì n nur uur1 2 0�5m 10 0�m2.
Câu 10 Khoảng cách d từ điểm M1; 2 đến đường thẳng :4x3y 2 0 là:
A
4 5
d
10 5
d
8 5
d
6 5
d
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Dung; Fb: Nguyễn Dung
Chọn C
Áp dụng công thức tính khoảng cách ta có:
2
5
Câu 11 Trong hệ trục Oxy cho hai đường thẳng d x y1: 1 0 và d2: 2 x y gọi 1 0 là góc
tạo bởi hai đường thẳng Tính cos
A
1 cos
10
3 cos
10
3 cos
10
1 cos
10
Lời giải Chọn D
Trang 6Ta có vecto pháp tuyến của đường thẳng d là 1 nur1 1 ;1
Vecto pháp tuyến của đường thẳng d là 2 nur1 2 ;1
Ta có:
10
n n
ur uur
Câu 12 Trong hệ trục Oxy cho hai điểm A 2;1 ,B 2;3
và d x y: 4 0 Tìm điểm M thuộc d sao
A M2 ; 2
C M4 ; 0
D M2 ; 6.
Lời giải Chọn A
Thay tọa độ điểm A B, vào vế trái của phương trình đường thẳng d ta thấy A B, nằm về hai
phía của đường thẳng d
Với mọi điểm M� ta có d MA MB �AB �MA MB min AB
khi M A B, , thẳng hàng
Khi đó M AB d�
Ta có phương trình đường thẳng ABlà: x 2 0
M
II PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1 Cho tam giác ABC có tọa độ các điểm A 3;1
, B 2;5
, C1;3.
a) Viết phương trình đường thẳng AB , BC
b) Viết phương trình đường trung tuyến BM (M là trung điểm của cạnh AC )
c) Viết phương trình đường cao xuất phát từ đỉnh A Tính diện tích tam giác ABC
d) Viết phương trình đường thẳng song song với BC sao cho khoảng cách từ Mđến đường thẳng bằng 2 lần khoảng cách từ A đến .
Lời giải
Tác giả: Phạm Minh Thùy; Fb: Phạm Minh Thùy
a) uuurAB1; 4, uuurBC 3; 2
Trang 7Đường thẳng ABqua A 3;1
có vectơ chỉ phương uuurAB1; 4 có phương trình:
x y
Đường thẳng BC qua B 2;5
có vectơ chỉ phương BCuuur 3; 2 có phương trình:
2 3 11 0
b) Tọa độ trung điểm M của cạnh AC
3 1 1
1 3 2
M
x
y
�
�
uuuur
Đường thẳng BM qua B 2;5
có vectơ chỉ phương BMuuuur 1; 3 có phương trình:
x y
�
c) Gọi H là chân đường cao hạ từ A đến BC
Đường thẳng AHqua A 3;1
có vectơ pháp tuyến BCuuur 3; 2 có phương trình:
Tọa độ H là giao điểm của AH và BC là nghiệm của hệ:
11
;
13
x
H
y
�
�
13
13
Diện tích tam giác ABC :
d) Đường thẳng song song với BC nên có dạng 3x y m 0m�11
2
;
13
2
;
13
2
2
10
m
m
�
�
�
Ta có hai đường thẳng thỏa mãn
1 2
2
3
x y
x y
�
�
Trang 8Câu 2 (1,0 điểm) (VD): Cho hai đường thẳng d y1: 2x và 2 d y ax b2: Tìm các giá trị của tham
số a b, để hai đường thẳng này cắt nhau tại một điểm trên trục tung, đồng thời đường thẳng
2
d tạo với hai trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng 1.
Lời giải
Tác giả: Giáp Văn Khương; Fb: Giáp Văn Khương
Theo giả thiết ta có 2 đường thẳng d d và trục tung đồng quy, nên điểm cắt của hai đường 1, 2
thẳng d và 1 d chính là giao điểm của 2 d với trục tung 1
Ta có giao điểm của d với trục tung là 1 A 0;2
và A 0; 2 �d1, suy ra 2
Ta có giao điểm của d2: y ax với trục hoành là 2 B a2;0
� �
� �. Khi đó tam giác tạo bởi d với hai trục trục tọa độ chính là tam giác vuông OAB 2
Diện tích
OAB
Vì giả thiết
2
2
OAB
S
a
�
Vậy a 2, b2
Câu 3 (1,0 điểm) (VDC): Cho hai điểm A 2;0 , B 5; 3 và đường thẳng : 1 2
3
�
Tìm tọa độ của điểm C thuộc đường thẳng d để tam giác ABC cân tại A
Lời giải
Tác giả: Giáp Văn Khương; Fb: Giáp Văn Khương
Gọi C d� suy ra C1 2 ;3 , t t t ��
Ta có uuurAB3; 3 , uuurAC 1 2 ;3t t�AB 18 , AC 13t2 4 1t .
Tam giác ABC cân tại A suy ra ABAC � 18 13t2 4t 1�13t2 4 17 0t
;
�
Thử lại điều kiện không thẳng hàng của 3 điểm A B C, , để tạo thành một tam giác:
+ Với C1;3, ta thấyuuurAC3;3 uuurAB3; 3 nên ba điểm A B C, , thẳng hàng, nên
1;3
C không thỏa mãn
Trang 9+ Với
47 51
;
13 13
� � ta thấy 21; 51 3; 3 ,
13 13
Do đó A B C, , không thẳng
hàng, nên
47 51
;
13 13
� � thỏa mãn Vậy điểm phải tìm là
47 51
;
13 13