1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tổ 7 đợt 11 đề cương kim liên lớp 10 19 20

22 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 1,8 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lập phương trình đường thẳng qua giao điểm của  P với Oy và vuông góc với đường thẳng 132... Phương trình đã cho tương đương với... Giải và biện luận phương trình.. Tìm m để phương tr

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG LỚP 10 HỌC KÌ I TRƯỜNG THPT KIM LIÊN – HÀ NỘI

x x

a Song song với đường thẳng y2x2012

b Vuông góc với đường thẳng x y 2013 0

c Cắt Ox Oy, tại AB sao cho diện tích OAB (đvdt) 4

3 Tìm điều kiện của m để y 0 với   x  1;3

Lời giải

Trang 2

1 Ta có ym 1x m 3.

● Với m  1 0 m , hàm số đồng biến trên 1 

● Với m  1 0 m , hàm số trở thành 1 y 2 Do đó hàm số là hàm hằng

● Với m  1 0 m , hàm số nghịch biến trên 1 

2 a Đồ thị hàm số song song với đường thẳng y2x2012 khi và chỉ khi:

c Đồ thị hàm số cắt trục Ox tại A0;m3 và cắt trục Oy tại

3

;01

m B m

m m m

● Với m  1 0 m , khi đó 1 y 2 0,  x .

Do đó m  thoả mãn yêu cầu đề bài.1

● Với m  1 0 m , hàm số nghịch biến trên 1 

Trang 3

Kết hợp điều kiện ta được 0m1.

x 

; cắt trục hoành tạiđiểm 3;0 , 1;0

Trang 4

Ta có số nghiệm của phương trình (**) là số giao điểm của C y: 2x2 x 3

bên dưới trục hoành qua trục hoành (như hình vẽ bên).

k k

2 Lập phương trình đường thẳng qua giao điểm của  P

với Oy và vuông góc với đường thẳng

132

Trang 5

Hàm số đồng biến trên   ; 1

và nghịch biến trên 1;

Trục đối xứng: x 1.

nằm dưới trục hoành qua trục hoành.

Ta có đồ thị:

Trang 6

Số nghiệm của phương trình

Hàm số đồng biến trên khoảng 2; , nghịch biến trên khoảng    ; 2

Trang 7

Số nghiệm của phương trình x24 x   là số giao điểm của đồ thị hàm số3 m

y x  x  và đường thẳng y m Phương trình

Trang 8

Tác giả: Song Nga ; Fb: Song Nga

12

m 

thì phương trình đã cho trở thành 0.x 2, phương trình vô nghiệm.

+) Với

12

m 

thì phương trình đã cho trở thành 0.x 0 phương trình nghiệm đúng với mọi x  .

Vậy với

12

với

12

m 

thì phương trình vô nghiệm.

với

12

m 

thì phương trình có nghiệm là mọi x  .

2 Phương trình đã cho tương đương với

Trang 9

m 

thì phương trình ban đầu có một nghiệm

65

x 

, với

3 6 189

x 

,+ Với m  , phương trình vô nghiệm,3

Trang 10

+ Với m 3,m , phương trình có hai nghiệm phân biệt 3

3 6 189

Tác giả: Phạm Thái ; Fb: Phạm Thái

1 Do hai vế không âm nên

24

ˆ55

Trang 11

Tác giả: Thu Hương ; Fb: Thu Hương

Điều kiện: x  hoặc 1 x 0.

1 172

 

Bài 8. Cho phương trình mx2 2x 4m  1 0

1 Giải và biện luận phương trình.

2 Tìm m để phương trình có nghiệm bằng 2 Tìm nghiệm còn lại.

4 Tìm m để phương trình có hai nghiệm dương.

5 Tìm m để phương trình có một nghiệm nhỏ hơn 1, một nghiệm lớn hơn 1.

Trang 12

+ m  , phương trình đã cho có 1 nghiệm 0

12

  không phải là nghiệm của phương trình đã cho

Vậy không có giá trị của m nào để phương trình đã cho có nghiệm là 2

m

thỏa mãn yêu cầu bài toán

(b): Theo giả thiết x12x2 Thay vào (2) có: 2 1  

Trang 13

Vậy không có giá trị nào của m thỏa mãn yêu cầu đề bài.

4

Tác giả: Đinh Thanh Hoàng; Fb: Thanh Hoàng Đinh

Phương trình đã cho có hai nghiệm dương khi và chỉ khi

Yêu cầu bài toán   * có hai nghiệm trái dấu  m3m 3 0 m  hoặc 1 m 0

Bài 9. Cho phương trình 2x22m1x m 24m 3 0

Tìm m để phương trình có hai ngihệm

*) Khi đó theo định lí Vi-et ta có

a  

, đồ thị có đỉnh là

94;

2

I   

  và có bảng biến thiên trên đoạn 5; 1  như sau

Trang 14

Từ bảng biến thiên suy ra:

Giá trị lớn nhất của A bằng 0 khi m 1

Giá trị nhỏ nhất của A bằng

92

 khi m 4

Bài 10. Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất (nếu có) của các hàm số sau:

1 y2x2 3x với 7 x 0;2

2 yx2 x 22 2x2 2x1

với x   1;1

.3

2 2

   

 Xét hàm sốy t   t2 2t 3

Trang 15

Vậy

   7

;4 4

7 41min

HÌNH HỌC

Bài 1. Cho hình bình hành ABCD

a Tính độ dài của vecto u BD CA AB DC     

Trang 17

ABCD là hình bình hành nên BCAD

 MA k BC    MA k AD   M A D, ,

thẳng hàngVậy tập hợp điểm M là đường thẳng AD

b Ta có MA 1 k MB kMC      0 MA MB k MB MC     

MA MB kCB

    

Gọi I là trung điểm của AB Khi đó   2

IBC nên tập hợp điểm M là đường thẳng qua I và song song với BC

c Gọi P Q, lần lượt là trung điểm ABCD

23

Bài 4. Cho tam giác ABC với J là trung điểm của AB, I là trung điểm của JC Gọi M N, là hai

điểm thay đổi trên mặt phẳng sao cho MN  MA MB  2MC

Chứng minh rằng: M N I, ,thẳng hàng

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Tân Quang ; Fb:Nguyễn Tân Quang

J là trung điểm của AB nên MA MB   2MJ

Bài 5. Cho hình thang ABCD vuông tại A và B có AD5,BC8,AB2 10

a Biểu diễn véc tơ  AC BD,

theo  AB AD,

Trang 18

b Tìm tọa độ 3 đỉnh của ABC sao cho M , N , P lần lượt là trung điểm của BC , CA , AB

c Tìm tọa độ D Ox sao cho ABD vuông tại D

d Tìm tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác MNP

a b

x y

Trang 19

C

x y

, BDd 6;7

.Tam giác ABD vuông tại D suy ra AD BD . 0

a b

Bài 7 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho A2; 1 , B x ; 2, C3;y

a Xác định x , y sao cho B là trung điểm của AC

b Xác định x , y sao cho gốc tọa độ O là trọng tâm tam giác ABC

c Với 3 điểm A, B , C tìm được ở câu b, hãy tìm điểm E nằm trên trục tung sao cho ABCE

là hình thang

d Tìm hệ thức liên hệ giữa x , y để A, B , C thẳng hàng.

Lời giải

Trang 20

a Do B là trung điểm của AC nên

21

52

22

0

32

BC k AE

k m

m k

50;

Trang 21

a Có tam giác ABC vuông tại A nên AC2 BC2  AB2 4a2 a2 3a2 AC a 3.

Ngày đăng: 03/03/2021, 10:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w