1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

6 đề Ôn toán, TV ớp 4 cuối kì 2

17 181 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 199,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một hình bình hành có độ dài đáy bằng 45 .Tính diện tích hình bình hành đó biết chiều cao của hình bình hành là 12 cm.. Tìm độ dài thật của quãng đường Hà Nội – Lạng Sơn... Một hình bình

Trang 1

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ LẦN 2 (Nguyệt)

MÔN TOÁN LỚP 4 ĐỀ LẼ

Họ và tên học sinh: ………

Lớp: 4………

PhầnI: Trắc nghiệm Mỗi bài tập dưới đây có kèm theo một số câu trả lời A,B,C,D Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng 1.Phân số nào dưới đây bằng 5 ? 7

A 25 B 20 C 30 D 15 35 35 35 25

2.Phân số nào lớn hơn 1? A 5 B 6 C 6 D 5 6 5 6 5

3.Phân số chỉ phần đã tô màu hình dưới A 4 B 3 C 4 D 3 3 7 7 4

4.Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 1 dm2 25cm2 = ……….cm2 là A 125 B.12500 C.1025 D.10125 PhầnII: Tự luận: 1 3 + 5 =……… ………

2 7 2 13 - 7 =……… ………

4 4

3 1 x 3 =……… ………

5 8

4 2 : 3 = ……… ………

3 4

5 Mẹ hơn con 25 tuổi ,con bằng 2 tuổi mẹ Hỏi mẹ bao nhiêu tuổi? 7

con bao nhiêu tuổi? Bài giải: ………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 2

………

………

………

6 Một hình bình hành có độ dài đáy bằng 45 Tính diện tích hình bình hành đó biết chiều cao của hình bình hành là 12 cm Bài giải: ………

………

………

………

………

7 Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1 000 000, quãng đường Hà Nội-Lạng Sơn đo được 169mm Tìm độ dài thật của quãng đường Hà Nội – Lạng Sơn Bài giải: ………

………

………

………

………

8 Tìm x: a 489 – (368 – x) = 365 b X : 31 = 7 - 52 ………

………

………

………

………

9 Cho 3 số có tổng bằng 560, biết rằng số thứ hai gấp đôi số thứ nhất, số thứ ba gấp đôi số thứ hai Tìm 3 số đó ………

………

………

………

………

Trang 3

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ LẦN 2 ( Nguyệt)

MÔN TOÁN LỚP 4 ĐỀ CHẴN

Họ và tên học sinh: ………

Lớp: 4………

PhầnI: Trắc nghiệm

Mỗi bài tập dưới đây có kèm theo một số câu trả lời A,B,C,D Hãy khoanh vào chữ đặt trước

câu trả lời đúng

1.Phân số nào lớn hơn 1?

A 5 B 6 C 6 D 5

6 5 6 5

2.Phân số chỉ phần đã tô màu hình dưới

A 4 B 3 C 4 D 3

3 7 7 4

3.Phân số nào dưới đây bằng 5 ?

7

A 25 B 20 C 30 D 15

35 35 35 25

4.Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của

1 dm2 25cm2 = ……….cm2 là

A 125 B.12500 C.1025 D.10125

Trang 4

PhầnII: Tự luận:

1 3 + 5 =……… ………

3 7 2 13 - 7 =……… ………

4 4

3 1 x 3 =……… ………

5 8

4 2 : 3 = ……… ………

3 4

5 Một hình bình hành có độ dài đáy là 14cm và chiều cao là7cm Tính diện tích hình bình hành đó Bài giải: ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

6 Mẹ hơn con 25 tuổi ,con bằng 2 tuổi mẹ Hỏi mẹ bao nhiêu tuổi? con bao nhiêu tuổi? 7

Bài giải: ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 5

HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ MÔN TOÁN KHỐI 4 (ĐỀ CHẴN)

PhầnI: (2điểm)Mỗi câu đúng 0,5điểm)

1.B 2,B 3.A 4.A

PhầnII: (4điểm)Mỗi câu đúng 1 điểm)

1 3 + 5 = 21 + 10 = 31

2 7 14 14

2 13 – 7 = 13 –7 = 6 = 3

4 4 4 4 2

3.1 x 3 = 1 x3 = 3

5 8 5x8 40

4 2 : 3 = 2 x4 = 8

3 4 3x3 9

PhầnIII:(4điểm) Câu1: (1điểm) Diện tích hình bình hành là:14 x 7 = 98cm2

Câu2: (3điểm)

+Vẽ được sơ đồ (0,5điểm)+Tuổi con+Tuổimẹ

+Hiệu số phần bằng nhau là.7 – 2 =5 (phần) (0,5điểm)

+ Tuổi con là :25 : 5 x 2 = 10 (tuổi) (1điểm)

+Tuổi mẹ là: 25 + 10 = 35 (tuổi) (1điểm) Con 10 tuổi

HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ MÔN TOÁN KHỐI 4 (ĐỀ LẼ)

PhầnI: (2điểm)Mỗi câu đúng 0,5điểm)

1.A 2,B 3.B 4.A

PhầnII: (4điểm)Mỗi câu đúng 1 điểm)

1 3 + 5 = 21 + 10 = 31

2 7 14 14

2 13 – 7 = 13 –7 = 6 = 3

Trang 6

4 4 4 4 2

3.1 x 3 = 1 x3 = 3 5 8 5x8 40

4 2 : 3 = 2 x4 = 8 3 4 3x3 9

PhầnIII:(4điểm) Câu1: (3điểm)+Vẽ được sơ đồ (0,5điểm)+Tuổi con+Tuổimẹ. +Hiệu số phần bằng nhau là.7 – 2 =5 (phần) (0,5điểm) + Tuổi con là :25 : 5 x 2 = 10 (tuổi) (1điểm) +Tuổi mẹ là: 25 + 10 = 35 (tuổi) (1điểm) Con 10 tuổi Câu2: (1điểm) Diện tích hình bình hành là:14 x 7 = 98cm2 KIỂM TRA ĐỊNH KÌ LẦN 4 ( Lệ) MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 4 ĐỀ CHẴN Họ và tên học sinh: ………

Lớp: 4………

I.TRẮC NGHIỆM: 1 Chữ số 5 trong số 254836 chỉ: A 5 ; B 50 ; C 5000 ; D.50 000 2 Trung bình cộng của các số sau : 445 ; 236 ; 348 là A 344 B 343 C 433 D 434 3.Hình nào có diện tích lớn nhất: 5cm 5cm 3cm 8cm 3cm 3cm

H1 H2 H3 H4 A Hình 1 B Hình 2 C Hình 3 D Hình 4 4 Số thích hợp để điền vào chổ chấm : 1 m2 25 cm2 = cm 2 A 125 B 12500 C 1025 D 10025 II TỰ LUẬN: Câu 1: Tính: a) 65127 ……… ……

………

………

b)43X 75 ………

Trang 7

c) 348 +675 : 135

………

………

………

………

d) 15400 : 25: 4 ………

………

………

………

Câu 2: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài là 20m, chiều rộng bằng 52 chiều dài Tính diện tích hình chữ nhật đó ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 3: Quãng đường từ xã A đến xã B dài 15km Trên bản đồ tỉ lệ 1: 100000 Hỏi quãng đường đó dài bao nhiêu cm? ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 4: Tính nhanh: a)( 36 x 28 + 36 x45) : 73 b) 25 x 18 x 4 x2 ………

………

………

Trang 8

………

………

………

………

………

ĐÁP ÁN: TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu 0,5 điểm 1 D 2 B 3.D 4 D TỰ LUẬN: Câu 1: a,b : 0,5 điểm C, d : mỗi câu 0,5 điểm a) 65127 = 1210127 1217 b) 43 X 75 =1528 c) 348 +675 : 135 = 348 + 5 = 353 d) 15400 : 25: 4 = 15400 : ( 25 x 4) = 15400 : 100 = 154 Câu 2: 2,5 điểm: Chiều rộng hình chữ nhật là: 20 x 52 = 8 m Diện tích hình chữ nhật là: 20 x 8 = 160 m2 Câu 3: 2 điểm: Đổi 15 km = 1500000 cm Quãng đường đó trên bản đồ là : 1500000 : 100000 = 15 cm Câu 4: 2 điểm: a)( 36 x 28 + 36 x45) : 73 = 36 x ( 28 + 45 ) : 73 = 36 x 73 : 73 = 36 x1 = 36

b) 25 x 18 x 4 x2 = 25 x4 x 18 x2 = 100 x 36 = 3600

Trang 9

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ LẦN 2 ( Lệ)

MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 4 ĐỀ LẼ

Họ và tên học sinh: ………

Lớp: 4………

(Đề2) ĐỀ LẼ I.TRẮC NGHIỆM: 1 Trung bình cộng của các số sau : 445 ; 236 ; 348 là A 344 B 343 C 433 D 434 2.Hình nào có diện tích lớn nhất: 5cm 5cm 3cm 8cm 3cm 3cm

H1 H2 H3 H4 A Hình 1 B Hình 2 C Hình 3 D Hình 4 3 Chữ số 5 trong số 254836 chỉ: A 5 ; B 50 ; C 5000 ; D.50 000 4 Số thích hợp để điền vào chổ chấm : 1 m2 25 cm2 = cm 2 a) 12 7 6 5  A 125 B 12500 C 1025 D 10025 II TỰ LUẬN: Câu 1: Tính: c) 348 +675 : 135 a) 43 X 75………

b) 65127 ………

c) 15400 : 25: 4 ………

………

………

………

d) 348 +675 : 135………

………

………

………

Trang 10

Câu 2: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài là 20m, chiều rộng bằng 52 chiều dài Tính diện tích hình chữ nhật đó

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 3: Quãng đường từ xã A đến xã B dài 15km Trên bản đồ tỉ lệ 1: 100000 Hỏi quãng đường đó dài bao nhiêu cm? ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 4: Tính nhanh: a)( 36 x 28 + 36 x45) : 73 b) 25 x 18 x 4 x2 ………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 11

ĐÁP ÁN:

TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu 0,5 điểm 1 B 2 D 3.D 4 D

TỰ LUẬN:

Câu 1: a,b : 0,5 điểm

C, d : mỗi câu 0,5 điểm

a) 43 X 75 =1528 b) 65127 = 1210127 1712

c) 15400 : 25: 4 = 15400 : ( 25 x 4) = 15400 : 100 = 154

d) 348 +675 : 135 = 348 + 5 = 353

Câu 2: 2 điểm: Đổi 15 km = 1500000 cm

Quãng đường đó trên bản đồ là : 1500000 : 100000 = 15 cm

Câu 3: 2,5 điểm: Chiều rộng hình chữ nhật là: 20 x 52 = 8 m

Diện tích hình chữ nhật là: 20 x 8 = 160 m2

Câu 4: 2 điểm:

a)( 36 x 28 + 36 x45) : 73 = 36 x ( 28 + 45 ) : 73 = 36 x 73 : 73 = 36 x1 = 36 b) 25 x 18 x 4 x2 = 25 x4 x 18 x2 = 100 x 36 = 3600

a) 65127 = 1210127 1217 c) 348 +675 : 135 = 348 + 5 = 353

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI NĂM - LỚP 4 (Lài)

MÔN TOÁN ( Thời gian làm bài: 60 phút )

§Ò ch½n

Trang 12

Họ và tên học sinh: .Lớp:

(Đề3)

BÀI 1( 1 điểm ) Tìm chữ số thích hợp viết vào dấu chấm sao cho: a) 5 8 chia hết cho 3 ; b) 6 3 chia hết cho 9 c) 24 chia hết cho 3 và 5 ; c) 35 chia hết cho cả 2 và 3 BÀI 2( 2 điểm ) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: a) Chữ số 7 trong số 437859 chỉ: A 7 B 70 C 700 D 7000 b) Số thích hợp điền vào chỗ chấm để: 1521 = 7

A 3 B 5 C 7 D 15 c) Chọn số thích hợp điền vào chỗ chấm để 6 dm2 3 cm2 = cm2 là: A 63 B 603 C 630 D 6030 d) Diện tích của hình thoi có số đo các đường chéo 4 m và 15 m là: A 120 m B 60 m C 60 m2 D 30 m2 BÀI 3( 2 điểm ) a) Tính rồi rút gọn: 52 + 12 - 107 =

74 : 118 =

b) Đặt tính rồi tính: 237 x 23 ; 2520 : 12

BÀI 4( 1 điểm ) Điền số thích hợp vào dấu chấm ( )

6 giờ 24 phút = phút ; 6 tấn 5 tạ = kg 16000 cm = hm dam ; 6800 dm2 = m2 BÀI 5( 3 điểm ) Một hộp bánh giá 24000 đồng và một chai sữa giá 9800 đồng Sau khi mua 3 hộp bánh và 5 chai sữa, mẹ còn lại 93200 đồng Hỏi lúc đầu mẹ có bao nhiêu tiền ? Bài giải

Trang 13

BÀI 6( 1 điểm ) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: N a) MQ và NP không bằng nhau

b) MN = PQ M P c) MP và NQ vuông góc với nhau d) Các cặp cạnh đối diện song song

Q

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI NĂM - LỚP 4 (Lài) MÔN TOÁN ( Thời gian làm bài: 60 phút ) Họ và tên học sinh: Lớp:

(Đề3) BÀI LÀM: BÀI 1( 2 điểm ) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: a)Chữ số 7 trong số 437859 chỉ: A 7 B 70 C 700 D 7000 b) Số thích hợp điền vào chỗ chấm để: 1521 = 7

A 5 B 7 C 15 D 21

c) Chọn số thích hợp điền vào chỗ chấm để 6 dm2 3 cm2 = cm2 là:

Đề lẻ

Trang 14

A 63 B 603 C 630 D 6030

d) Diện tích của hình thoi có số đo các đường chéo 4 m và 15 m là:

A 120 m B 60 m C 60 m2 D 30 m2

BÀI 2( 1 điểm ) Điền số thích hợp vào dấu chấm ( )

6 giờ 24 phút = Phút ; 6 tấn 5 tạ = kg 16000 cm = hm dam ; 6800 dm2 = m2

BÀI 3( 1 điểm ) Tìm chữ số thích hợp viết vào dấu chấm sao cho: a) 5 8 chia hết cho 3 ; b) 6 3 chia hết cho 9 c) 24 chia hết cho 3 và 5 ; d) 35 chia hết cho cả 2 và 3 BÀI 4( 1 điểm ) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: N a) MQ và NP không bằng nhau

b) MN = PQ M P

c) MP và NQ vuông góc với nhau

d) Các cặp cạnh đối diện song song Q

BÀI 5( 2 điểm ) a) Tính rồi rút gọn:

5 2 + 2 1 - 10 7 =

74 : 118 =

b) Đặt tính rồi tính: 237 x 23 ; 2520 : 12

BÀI 6( 3 điểm ) Một hộp bánh giá 24000 đồng và một chai sữa giá 9800 đồng Sau khi mua 3 hộp bánh và 5 chai sữa, mẹ còn lại 93200 đồng Hỏi lúc đầu mẹ có bao nhiêu tiền ? Bài giải

Trang 15

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN - LỚP 4 BÀI 1( 1 điểm ) Tìm chữ số thích hợp viết vào dấu chấm sao cho: (mỗi bài đúng 0,25đ ) a) 5.2 8 chia hết cho 3 ; b) 6 0 3 chia hết cho 9 c) 240 chia hết cho 3 và 5 ; c) 354 chia hết cho cả 2 và 3 BÀI 2( 2 điểm ) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: ( mỗi bài đúng 0,5 điểm ) a) D 7000 ; b) B 5 ; c) B 603 ; d) D 30 m2 BÀI 3( 2 điểm ) a) Tính rồi rút gọn: 52 + 21 - 107 = 104 + 105 - 107 = 102 = 51 = > 0,5 điểm

7 4 : 11 8 = 56 44 = 28 22 = 14 11 => 0,5 điểm ( Nếu không rút gọn trừ 0,25 điểm/phép tính ) b) Đặt tính rồi tính: 237 x 23 = 5451 => 0,5 điểm ; 2520 : 12 = 210 => 0,5 điểm BÀI 4( 1 điểm ) Điền số thích hợp vào dấu chấm ( )( mỗi bài đúng 0,25điểm ) 6 giờ 24 phút = 384 phút ; 6 tấn 5 tạ = 6500 kg 16000 cm = 1 hm 6dam ; 6800 dm2 = 68 m2 BÀI 5( 3 điểm ) Bài giải Số tiền mua 3 hộp bánh là: => 0,25 24000 x 3 = 72000 ( đồng ) => 0,75 Số tiền mua 5hộp sữa là: => 0,25 9800 x 5 = 49000 ( đồng ) => 0,75 Số tiền của mẹ lúc chưa mua là: => 0,25 72000 + 49000 + 93200 = 214.000 đồng => 0,50 Đáp số: 214.000 đồng => 0,25 BÀI 6( 1 điểm ): Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: N e) MQ và NP không bằng nhau

f) MN = PQ M P

Đề chẵn

Trang 16

g) MP và NQ vuông góc với nhau

Các cặp cạnh đối diện song song Q

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN - LỚP 4 BÀI 1( 2 điểm ) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: ( mỗi bài đúng 0,5 điểm ) a) D 7000 ; b) A 5 ; c) B 603 ; d) D 30 m2 BÀI 2 (1 điểm) Điền số thích hợp vào dấu chấm ( )( mỗi bài đúng 0,25điểm ) 6 giờ 24 phút = 384 phút ; 6 tấn 5 tạ = 6500 kg 16000 cm = 1 hm 6dam ; 6800 dm2 = 68 m2 BÀI 3( 1 điểm ) Tìm chữ số thích hợp viết vào dấu chấm sao cho: (mỗi bài đúng 0,25đ ) a) 5.2 8 chia hết cho 3 ; b) 6 0 3 chia hết cho 9 c) 240 chia hết cho 3 và 5 ; c) 354 chia hết cho cả 2 và 3 BÀI 4( 1 điểm ): Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: N h) MQ và NP không bằng nhau

i) MN = PQ M P

j) MP và NQ vuông góc với nhau

Các cặp cạnh đối diện song song Q

BÀI 5( 2 điểm ) a) Tính rồi rút gọn:

52 + 21 - 107 = 104 + 105 - 107 = 102 = 51 = > 0,5 điểm

74 : 118 = 5644 = 2822 = 1411 => 0,5 điểm

( Nếu không rút gọn trừ 0,25 điểm/phép tính )

b) Đặt tính rồi tính:

237 x 23 = 5451 => 0,5 điểm ; 2520 : 12 = 210 => 0,5 điểm

BÀI 6 (3 điểm) Bài giải

Số tiền mua 3 hộp bánh là: => 0,25

24000 x 3 = 72000 ( đồng ) => 0,75

Số tiền mua 5hộp sữa là: => 0,25

9800 x 5 = 49000 ( đồng ) => 0,75

Số tiền của mẹ lúc chưa mua là: => 0,25

Đề lẻ

Ngày đăng: 31/01/2015, 08:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w