Tính số đo của góc D.. Phòng GD&ĐT IA PA Trường THCS LÊ LỢI ĐỀ CHÍNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I... a Chứng minh tứ giác EFGH là hình bình hành... TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: 4 ĐIỂM Mỗi câu đú
Trang 1A TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (4 ĐIỂM)
Câu 1: Viết đa thức x 2 + 6x + 9 dưới dạng bình phương của một tổng ta được kết quả nào
sau đây?
a) (x + 3)2 b) (x + 5)2 c) (x + 9)2 d) (x + 4)2
Câu 2: Phân tích đa thức: 5x 2 – 10x thành nhân tử ta được kết quả nào sau đây?
a) 5x(x – 10) b) 5x(x – 2) c) 5x(x2 – 2x) d) 5x(2 – x)
Câu 3: Hình chữ nhật ABCD có AB = 8cm; BC = 5cm Khi đó, diện tích hình chữ
nhật ABCD là:
Câu 4: Mẫu thức chung của hai phân thức x x 1(x 1)
+
− và x 11− là:
a) x x 1( − ) b) x x 1( + ) c) x 1− d) x 1+
Câu 5: Phân thức đối của phân thức 2x 3
x
−
là phân thức nào?
a) 2 3x
x
−
b) 3x 2 x
−
c) 3 2x x
−
d) x 2x 3−
Câu 6: Cho ABC có BC = 3cm và đường cao AH = 4cm Khi đó, diện tích
ABC là:
Câu 7: Phân thức nghịch đảo của phân thức x2 9
x 1
− + là phân thức nào?
a) 9 x2
x 1
−
x 1
x 9
−
2
x 9
x 1
+
x 1
x 9
+
−
Câu 8: Thực hiện phép chia 6x 4 y 2 :3xy ta được kết quả nào sau đây?
a) 18x5y3 b) 9x3y c) 3x3y d) 2x3y
B TỰ LUẬN: (6 ĐIỂM)
Câu 1: (1đ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x2 + xy + 3x + 3y b) x2 + 2xy + y2 – 9z2
Câu 2: (1đ) Thực hiện phép tính:
2x 5 2x 5− − − b) ( )3 2
2
x 3 x 6x 9
:
Câu 3: (1đ) Tứ giác ABCD có A 50µ = 0; B 70µ = 0; C 130µ = 0 Tính số đo của góc D
Phòng GD&ĐT IA PA
Trường THCS LÊ LỢI
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2010 – 2011
MÔN: TOÁN LỚP 8 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Trang 2Câu 4: (2đ)
Cho tứ giác ABCD Gọi E, F, G, H lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC,
CD, DA
a) Chứng minh tứ giác EFGH là hình bình hành
b) Tìm điều kiện của hai đường chéo AC và BD để tứ giác EFGH trở thành hình vuông?
Câu 5: (1đ) Cho f(x) = (x3 + 2x2 + a); g(x) = (x + 1)
a) Thực hiện phép chia f(x) : g(x)
b) Tìm giá trị của a để f(x) chia hết cho g(x)
Hết
Trang 3-ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
A TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (4 ĐIỂM)
Mỗi câu đúng được 0,5 điểm
B TỰ LUẬN: (6 ĐIỂM)
Câu 1: (1đ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x2 + xy + 3x + 3y = x(x + y) + 3(x + y) = (x + y)(x + 3) (0,5đ)
b) x2 + 2xy + y2 – 9z2 = (x + y)2 – (3z)2 = (x + y + 3z)(x + y – 3z) (0,5đ)
Câu 2: (1đ) Thực hiện phép tính:
3
2 2
−
=
2 x 3
x
−
Câu 3: (1đ) Tứ giác ABCD có A 50µ = 0; B 70µ = 0; C 130µ = 0 Tính số đo của góc D
Ta có: A B C D 360µ + + + =µ µ µ 0 (0,25đ)
µ
Câu 4: (2đ)
Cho tứ giác ABCD Gọi E, F, G, H lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC,
CD, DA
Trang 4a) Chứng minh tứ giác EFGH là hình bình hành.
EF là đường trung bình của ABC nên EF//=AC:2 (0,25đ)
HG là đường trung bình của ADC nên EF//=AC:2 (0,25đ)
Suy ra: EFGH là hình bình hành (0,25đ) b) Để tứ giác EFGH trở thành hình vuông thì AC⊥= BD (0,5đ)
Câu 5: (1đ) Cho f(x) = (x3 + 2x2 + a); g(x) = (x + 1)
x3 + 2x2 + a x + 1 –
x3 + x2 x2 + x – 1
x2 + a –
x2 + x
– x + a –
– x – 1
a + 1
b) Để f(x) chia hết cho g(x) thì: a = – 1 (0,25đ)
Hết