1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi học kỳ I (Toán 9 có ĐA)

4 470 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học kỳ I (Toán 9 có ĐA)
Chuyên ngành Toán 9
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 149 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đánh dấu “x” vào ô trống thích hợp 1 Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác là giao điểm các đường phân giác... của tam giác2 Đường kính vuông góc với dây cung thì đi qua trung điểm của

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN TOÁN 9 ( Thời gian 90 phút)

luËn

luËn

luËn

0.5 0.5 2.0 3.0

HÖ thøc lîng

trong tam gi¸c

§êng trßn

0.5 0.5 0,5 0,,5 1.5 3.5

1.5

1 0.5

3 1.5

1 0.5

8 6.0

16 10

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm)

Hãy khoanh tròn chữ cái a,b,c, …… đúng trước câu trả lời đúng: (1 đến 5)

1 Biểu thức 1 2x có nghĩa khi :

a x 21 b x 12 c x <21 d x > 12

2 Hàm số y = (5m - 3) x + 3 nghịch biến khi :

a m >

5

3

 b m < 3

5

3

3

5

3 Kết quả của phép tính  2  2

4 Điểm nào thuộc đồ thị hàm số y = 4x - 4 :

a (2 ; - 4) b (4 ; 20) c ( -3 ; 16) d (12 ; - 2)

5 Cho tam giác ABC vuông tai B thì sin A bằng

a AB

AC

6 Đánh dấu “x” vào ô trống thích hợp

1 Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác là giao điểm các đường phân giác

Trang 2

của tam giác

2 Đường kính vuông góc với dây cung thì đi qua trung điểm của dây cung ấy

PHẦN II TỰ LUẬN (7 điểm)

Bài 1: (2.0 điểm)Cho biểu thức :

2

2 2

1

x

x x

x x

x

a) Tìm điều kiện của x để A có nghĩa

b) Rút gọn A

c) Tìm x để A = 2

Bài 2: (1,5điểm)

Cho hàm số y = (m-2)x + m có đồ thị là đường thẳng (d)

a) Xác định giá trị của m để đường thẳng (d) đi qua điểm A(2;5) b) Vẽ đồ thị hàm số với giá trị của m vừa tìm được ở câu a

Bài 3: (3.5 điểm) Cho nửa đường tròn tâm O, đường kính AB = 2R, E là một điểm tuỳ ý trên nửa

đường tròn ( E  A,B) Kẻ 2 tiếp tuyến Ax và By với nửa đường tròn Qua E kẻ tiếp tuyến thứ ba lần lượt cắt Ax và By tại M và N

a) Chứng minh MN = AM + BN và  0

MON = 90

b) Chứng minh AM BN = R2

c) OM cắt AE tại P, ON cắt BE tại Q Chứng minh PQ không đổi khi E chuyển động trên nửa đường tròn

ĐÁP ÁN

Trang 3

E M

N

x

y

1

3

- 3

I/ TRẮC NGHIỆM :

Mỗi câu đúng được 0.5đ

6 Mỗi câu đúng được 0,25đ

II/ TỰ LUẬN

Bài 1 (2 điểm)

a) Điều kiện x  0, x  4

b) A =   

5 2 2 2

2 2

2 2

2 1

x

x x

x

x x x

x

x x

5 2 4 2 2 3

x x

x x

x x

x

3 2 2

2 3

2 2

6 3

x

x x

x

x x x

x

x x

c) Để A = 2 tức là 2

2

3

x

x

(x > 0)

16 4

4 2 3

2 2

3

x

x

x x

x x

Vậy A = 2  x = 16

Bài 2: (1,5 điểm)

a) Vì đường thẳng (d) đi qua điểm A(2 ; 5) nên:

5 = (m – 2).2 + m

 5 = 2m – 4 + m

 m = 3

3

Vẽ đúng đồ thị

Trang 4

Bài 3 (3,5đ)

a Theo định lý hai tiếp tuyến cắt nhau của một đường tròn :

0

AM = ME

AM + BN = ME + EN = MN

BN = NE

MN = AM + BN

AOM = MOE

* (t/c 2 tt c/ nhau)

BON = NOE

AOM + BON = MOE + NOE

mà AOM + BON + MOE + NOE = 180

MOE + NOE = 90 MON = 90

b) Trong tam giác vuông MON có OE là đường cao

2

EM.EN = OE

 (Hệ thức lượng trong tam giác vuông)

Mà ME = AM , EN = NB, OE = R

2

AM.NB = R

c)  E cân (OE = OA = R) có OP là phân giác của góc ở đỉnh nên đồng thời là đường cao

P E

   chứng minh tương tự ΟQ ΒEQ  ΒEE

Vậy tứ giác OPEQ là hình chữ nhật

 PQ = OE = R ( T/c hình chữ nhật)

 ĐPCM

* Chú ý:

- Cách giải khác đúng cũng đạt điểm tối đa

- Hình vẽ không cho điểm

- Phân chia điểm cụ thể theo từng câu thống nhất ở tổ chấm

Ngày đăng: 31/10/2013, 01:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị hàm số  1 2    3 - Đề thi học kỳ I (Toán 9 có ĐA)
th ị hàm số 1 2 3 (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w