1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tuyển tập đề thi học kỳ I líp 10 - THPT Thái Phiên - HP

15 534 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuyển Tập Các Đề Thi Học Kỳ I Lớp 10
Người hướng dẫn Thầy Hợp, Thầy Tân
Trường học THPT Thái Phiên
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tuyển Tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hải Phòng
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 563 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Trong trờng hợp hệ có nghiệm duy nhất tìm m nguyên để hệ có nghiệm nguyên... Khi đó tìm hệ thức liên hệ giữa x và y độc lập với tham số a.. b Khi hệ có nghiệm duy nhất tìm hệ thức liên

Trang 1

đề thi học kỳ I lớp 10

KỳI - 10: 93 -94 Thầy hợp - 90' KỳI - 10:

Bài1: Giải phơng trình:

a)

1 2

3 2 2 7

2 5 1 8

14

32

1

2

2

2

x

x x

x x

x

b) 2 - 3x = 9 2 3 1

 x x

Bài2 : Cho phơng trình:

(6m - 1)x2 + 2(1 - 3m)x + 9m = 0

a) Tìm m để phơng trình nhận 1/2

làm nghiệm

b) Tìm m để tổng bình phơng các

nghiệm bằng 4

Bài3: Cho pt: 2x2 + mx + n = 0

a) Lập pt có ngiệm là bình phơng các

nghiệm của phơng trình đã cho

b) Giả sử m = 4 Hãy xác định n để

cho 1 nghiệm của phơng trình gấp đôi

nghiệm kia

Bài4: Trên trục x’Ox cho ba điểm A, B,

M có toạ độ lần lợt là: 8 ,-2 , 5 ; P là

điểm đối xứng của M qua B

a) Tính tỷ số :

MB MA

b) Xác định toạ độ N sao cho :

MB

MA NB

NA

 = 2

Bài5: Cho sử đờng tròn tâm O ; đờng

kính AB = 2R Hai dây AB và BN cắt

nhau tại K

a) CM: KA.ABKA.AM

b) Tính: AM.AKBN.BK theo r

Bài6: Giải hpt:  

11 180

2 2 2 2

xy y

x

xy y x

Bài1: Tìm a để hệ sau có nghiệm:



4 1 2

1 2

y ) a ( x ) a ( ay x

Khi đó tìm nghiệm theo a Bài2: Cho hàm số:

y = x2 + 2( m - 1)x + m - 5 (Pm) a) m = ? để đồ thị hàm số (Pm) đi qua điểm (0,-3)

b) Khảo sát và vẽ đồ thị (P2) khi

m = 2 Dựa vào P2 tìm giá trị của x để

y  0 c) m = ? để (Pm) cắt Ox tại hai điểm

có hoành độ trái dấu

Bài3: Trong hệ trục toạ độ Oxy cho A(-2,2), B(0,4)

a) Tìm toạ độ trung điểm M của OB b)Tìm độ dài trung tuyến AM của

AOB c) Tìm toạ độ trọng tâm G của

AOB d) Tìm toạ độ C sao cho tứ giác OABC là hình bình hành

Bài4: Cho tg = -2 Tính:

A =

 sin cos

sin cos

Bài1: Tìm m để hệ sau có nghiệm:

1 1 m my

x

m y

mx

Khi đó hãy tìm nghiệm theo m

Bài2: Cho hàm số:

y = mx2 - 2(m - 1)x + m + 2 (Pm)

a) Tìm m để đồ thị hàm số (Pm) đi

qua gốc toạ độ

b) Khảo sát và vẽ đồ thị P-2 khi

m = -2 Dựa vào đồ thị (P-2) tìm giá trị

của x để y  0

c) Tìm m để (Pm) cắt Ox tại hai điểm

có hoành độ dơng

Bài3: Trong hệ trục toạ độ Oxy cho

A(1, 3), B(-1, -3), C(7, 0)

a) Tìm toạ độ trung điểm I của AC

b) Tìm toạ độ trọng tâm G của ABC

c) Tìm độ dài trung tuyến BI

Bài1: Cho ABC A(1,2); B(-1,3); C(3,2)

a) Tìm toạ độ trọng tâm G của

ABC

b) Tìm toạ độ D sao cho D đối xứng với A qua B

Bài2: Biết cotg = -3 (900 <  < 1800) Tính: m = 3cos2 + 4sin2

- 2cos(900 - ) - tg

Bài3: a) Tìm a,b, c để y = ax2 + bx + c

đạt cực tiểu bằng -5 khi x = -1 và có

đồ thị đi qua điểm A(2, 13)

b) Cho (P) y = 2x2 + 4x - 3 Biện luận theo m số giao điểm của (P)

và (d) : y = (m + 2)x - 3 Từ đó xác

định giá trị m để (P) và (d) tiếp xúc nhau

Trang 2

d) Tìm toạ độ D sao cho tứ giác

OABC là hình bình hành

Bài4: Đơn giản biểu thức:

(1 + cos).(1 - cos).cotg2

KỳI - 10 A : 95 - 96 KỳI - 10 : 96 - 97 A Thầy Tân - 90'

Bài1: Cho hs: y = 2  x  2  x

Gọi D1 là tập các số thuộc R sao cho

x

2 không xác định Gọi D2 là tập

các số thuộc R sao cho 2 x không

xác định

a) Tìm các tập: D1; D2; D =D1 D2

b) Tìm phần bù của D trong R, nêu

sự liên hệ giữa phần bù của D trong R

với hàm số (T)

Bài2: Cho hs: y = x x  2 x (P)

a) Vẽ đồ thị (P) của hàm số

b) Biện luận số nghiệm của pt sau

theo tham số m: x x 2x + m + 1= 0

Bài3: Tìm giá trị k để phơng trình:

x2 - 2(k - 1)x + k2 - 3k + 4 = 0

có hai nghiệm phân biệt khác không

thoả mãn: 1 1 1

2 1

 x

Bài4: ABC có AB = c, AB = b Chứng

minh điều kiện cần và đủ để M thuộc

phân giác góc Aˆ là :



b

AC c

AB

.

AM

Bài1: Cho pt: a2(x - 1) + 2x = 3ax - 4 Tìm a để pt có nghiệm với mọi x Bài2: Cho pt: (m - 1)x2 - 6x + 5 = 0 a) Tìm m để phơng trình có 2 nghiệm x1, x2 đều dơng

b) Tìm hệ thức liên hệ giữa x1,x2

không phụ thuộc vào m

Bài3: Cho hàm số: y = x2 - 2x + 4 a) Vẽ đồ thị (P)

b) Biện luận theo m số nghiệm pt:

x2 - 2x + 1 + m = 0

Bài4: Cho sinx + cosx = m Tính:

A = sinx - cosx Bài5: Cho (0,

2

AB

) 1 điểm M trên đ-ờng tròn  A,B Đđ-ờng tròn tâm M tiếp xúc AB tại AB tại N cắt đờng tròn (0) tại C,D CM: MN bị CD chia thành 2 đoạn bằng nhau

KỳI - 10 A : 96 - 97 Cô Điều - 90' KỳI - 10 : 96 - 97 A 90 phút

Bài1: Cho phơng trình:

x2 - 2(m + 1)x - m + 1 = 0

a) Tìm giá trị m để phơng trình có

nghiệm kép

b) Tìm giá trị m để phơng trình có hai

nghiệm phân biệt trái dấu

c) với m = 0 vẽ đồ thị hàm số:

y = x2 - 2(m + 1)x - m + 1

Nhận xét đồ thị

d) Tìm m để đồ thị cắt trục hoành tại

hai điểm phân biệt bên phải , bên trái

Oy

Bài2: Cho ABC: a = 3  1 ; b = 6 ;

c = 2

a) Tính góc B , C (A ,C)

b) Tính R ,SABC

Bài3: Cho (0, R) , M cố định cách O 1

khoảng bằng d AB là đờng kính tuỳ

ý CMR: MA.MBcó giá trị không đổi

khi đờng kính AB quay quanh tâm O

Bài1: Cho phơng trình:

p2(x - 1) - 5px = 6x - 3p - 4 Tìm p để phơng trình vô nghiệm Bài2: Cho pt: (m + 1)x2 + 4x - 6 = 0 a) Tìm m để pt có hai nghiệm x1,x2

thoả mãn: x1 + x2 = 2x1x2 b) Tìm hệ thức liên hệ giữa x1, x2

không phụ thuộc vào m

Bài3: Cho hàm số: y = x2 + 4x - 3 a) Vẽ đồ thị (P)

b) Biện luận theo m số nghiệm

ph-ơng trình: x2 + 4x + 1 - m = 0

Bài4: Rút gọn:

x cos

x sin x

cos

x sin

1

Bài5: Cho (0,

2

AB

) một điểm M trên

đờng tròn khác A,B Đờng tròn tâm

M tiếp xúc AB tại N cắt đờng tròn (0) tại C, D CMR: CD đi qua trung điểm MN

KỳI - 10 A : (97 - 98) - 90 phút KỳI - 10 : (97 - 98) Thầy HãnB

Bài1: a) Tìm tập xác định của hai hàm Bài1: Cho hàm số:

Trang 3

số: f1(x) = 2  x 1

và f2(x) =

x

1 1

1

từ đó suy ra tập hợp mà trên đó cả hai

hàm số cùng xác định ? cùng không

xác định?

b) Rút gọn:

2

1

cos g

cot

sin

Bài2: Trong hệ toạ độ trực chuẩn , cho

ba điểm A(0, 1); B(2, 5); C(2, 5)

Tìm toạ độ điểm D của hbh ABCD ,

CMR: ABCD là hình vuông

Bài3: Cho hàm số:

y = f(x) = 

x với x

1 x với x

a) Giải và biện luận phơng trình:

x2 - 4x + 4 = m (1) với x 1

b) Trong trờng hợp phơng trình (1)

có nghiệm x1 , x2 Hãy tính x2

1 + x2 và (x1 - x2)2 theo m

c) Vẽ đồ thị hàm số y = f(x) Từ đó

suy ra số nghiệm phơng trình:

f(x) = m Kiểm tra lại bằng tính toán

Bài4: Cho ABC P, Q thoả mãn:

0 3 2

0 3

QC QB

QA

PC

PA

CM: B , P , Q thẳng hàng

y = x2 - 2x (P) và y = 2x - 3 (d) a) Vẽ (P) và (d) trên cùng 1 hệ trục tìm toạ độ giao điểm (nếu có)

b) 1 đờng thẳng  có hệ số góc k và

đi qua điểm A(0,2) Tìm k để  tiếp xúc (P)

Bài2: Giải và biện luận phơng trình theo tham số

1) a(ax - 1) = x + 1 (Tham số a)

2) m(x2) + 4x - 1 (Tham số m)

Bài3: Cho hpt: 

1 2

1 2

my x

m y mx

a) Giải hệ khi m = 2

b) Giải và biện luận hệ trên theo tham số m

Bài4: Cho ABC có a = 13cm , b = 12cm , c = 5 cm

a) Tính S ABC

b) Góc A = ? và bán kính đờng tròn ngoại tiếp R

Bài5: Cho tứ giác ABCD có đờng chéo cắt nhau tại O; H , K là trực tâm của

ABC , CDO I ,J là trung điểm của

AD và BC Chứng minh:

DB AC

IJ  

KỳI - 10 B : (95 - 96) KỳI - 10 B : (96 - 97)

Bài1: C/M định lý sau bằng phơng

pháp phản chứng:

“Nếu a.b.c > 0 thì a, b, c có ít nhất một

số dơng”

Bài2: Vẽ đồ thị của hàm số :

y = x2 - (x + x - 1)

Bài3: Cho hpt: 

2 3

2 2

m y mx

y ) m ( x

a) Giải hệ phơng trình khi m = 3

b) Giải và biện luận hpt theo m

Bài4: Cho ABC và đờng cao AH , H

thuộc cạnh BC Biết AB = c ,

 ; C

Bˆ Tính: AH , AC , BC và

diện tích tam giác theo c ,  , 

Bài1: Cho hpt: 

2 1

3 2

6

ay x ) a (

y ) a ( ax

a) Giải hệ khi a = 5 b) Giải và biện luận hệ trên theo a Bài2: Cho phơng trình:

(a + 1)x2 + (a + 1)x + 6a = 0 Tìm a để phơng trình trên có nghiệm Bài3: Cho hàm số:

y = x2 - 4x + 3x - 2+ m a) Vẽ đồ thị của hàm số khi m = 0 b) Dựa vào đồ thị biện luận số nghiệm của phơng trình:

x2 - 4x + 3x - 2+ m = 0

KỳI - 10 B : 96-97 90' - h/s trung bình KỳI - 10 B : 96 - 97 90' - h/s khá

Bài1: Cho hpt: 

a ay x

a y ax

3 1 2

a) Giải hệ khi a = - 2

b) Giải và biện luận theo tham số

tham số a

Bài2: Giả sử phơng trình bậc hai:

ax2 + bx + c = 0 có hai nghiệm phân

biệt x1 , x2  0 Hãy lập phơng trình

2

2

1

1 1

x

x là nghiệm

Bài3: Cho hàm số y = -x2 - 2x - m

Bài1: Cho hpt: 

m y

mx

m my

x

2 6 4

a) Giải hệ với m = 3 b) Giải và biện luận hệ trên theo tham số m

Bài2: Giả sử phơng trình bậc hai:

px2 + qx + r = 0 có hai nghiệm phân biệt x1; x2 Hãy lập phơng trình nhận

3 2

3 1

1 1 x

;

x 

Bài3: Cho hàm số: y = x2 + 2x + m

Trang 4

a) Khảo sát và vẽ đồ thị với m = 1.

b) Dựa vào đồ thị biện luận số

nghiệm phơng trình:

-x2 - 2x - m = 0

Bài4: Cho  ABC; đờng cao AH ; H

nằm trên BC Biết AB = c ; góc ABC =

 ; góc ACB =  Tính AH , AC và

SABC theo c ,  , 

a) Khảo sát và vẽ đồ thị với m = 1 b) Biên luận số nghiệm pt:

x2 + 2x + m = 0 Bài4: Cho ABC Aˆ = 900; đờng cao

AH ; Biết AC = b AH = ha ; góc ABC

=  Tính AB , AC và diện tích

ABC theo  , b , ha

KỳI - 10 B : 96 - 97 KỳI - 10 : (95 - 96)C

Bài1: Cho hpt 

m my x

m y

mx

3 1 2

a) Giải hệ với: m = 2 + 3

b) Giải và biện luận hệ trên

Bài2: Cho phơng trình :

2x2 + 2(m + 1)x + m2 + 4m + 3 = 0

Tìm m để phơng trình có ít nhất một

nghiệm dơng

Bài3: Cho hs: y = x2 - x - x - 1 + m

a) Vẽ đồ thị với m = 0

b) Dựa vào đồ thị hãy biện luận số

ngiệm của pt: x2 - x - x - 1 + m = 0

Bài1: Trên cùng một hệ trục Oxy, vẽ

đồ thị các hàm số: y = 2x - 3 và

y = -2x + 7 Tìm toạ độ giao điểm của hai đồ thị

Bài2: gpt: a) x2 + 2 2 x  1  0

b) 2

3

2 2

3

x x

Bài3: Cho ABC; D, E, F lần lợt là trung điểm của BC, AB, AC Hãy tính véc tơ AD

a) Theo véc tơ AB , AC

b) Theo véc tơ AE , AF

KỳI - 10 C : 97 - 98 KỳI - 10:

Bài1: Cho pt: m(x+ 2) - 2x = m2- m - 2

a) Tìm m để phơng trình có một

nghiệm là 1

b) Tìm m để phơng trình có nghiệm,

vô nghiệm

Bài2: Cho (P): y = -x2 + 3x - 2 và đờng

thẳng (d): y = -x + m

a) Tìm m để (P) cắt (d) tại 2 điểm

phân biệt

b) Tìm m để (P) tiếp xúc (d) tại 1

điểm

c) Tìm m để (P) và (d) không cắt

nhau

Bài3: Cho hình bình hành ABCD với O

là giao điểm 2 đờng chéo

a) CMR: 0A0B0C0D0

b) M , N là trung điểm OB , OD

CMR: AB  AD  4 IC

Bài1: a) Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số sau: y = 2x2 - 2x

b) Xác định tính chẵn lẻ và vẽ đồ thị của hàm số sau: y = 2x(x - 1)

c) Xét sự đồng biến , nghịch biến của hàm số: y = f(x) =

x

x

 1

1 2

trên (1,+)

2 1

2 2 1

m y ) m ( x

m y x ) m (

a) Giải và biện luận hệ trên theo tham số m

b) Khi hệ có nghiệm duy nhất (x0,y0), tìm giá trị nguyên của m để

x0, y0 là những số nguyên dơng Bài3: Trên mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho hai điểm A(3, 1); B(2, 4) a) Tìm toạ độ điểm D thoả mãn:

O OB OA

b) CMR: O,D G thẳng hàng với G

là trọng tâm OAB Tìm tỷ số G chia

đoạn OD

c) Tìm tập hợp M thoả mãn:

MB MA MD

MB

Bài4: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số:

y = 1  x  2 2 x  1

KỳI - 10: 98 - 99 (Thầy Hãn) 90' KỳI - 10: 2001 - 2002 Cô hồng 120'

Bài1: Tìm TXĐ của hs: y =

2

1

2

 x x

Bài2: a)Vẽ (C) của hs: y = xx - 1

Bài1: Cho hpt: 

1 2 m my x

m y mx

a) Giải hệ phơng trình với m = -2 b) Xác định m để hệ có nghiệm duy nhất

Trang 5

b) Giải và biện luận theo tham

số m phơng trình: xx - 1 - m = 0

Bài3: Cho hpt: 

 m my x

m y

a) Giải và biện luận hệ trên

b) Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất

(x,y) mà x , y đều là những số nguyên

Bài4: Chứng minh bất đẳng thức:

a g cot a

sin

a

cos

a

 cot g2a  cot ga  1

Bài5: Cho 3sin4x + cos4x =

4

3

Tính:

E = sin4x + 3cos4x

Bài6: Cho ABC ; M trung điểm BC ,

H trực tâm ABC CM:

2 4

1

BC MH

.

Bài2:

a) Vẽ đồ thị của hàm số :

y = 

0 x nếu x x

0 x nếu x 2 1

b) CM: với mọi số thực a , b , c , d

Ta có : (ab + cd)2  (a2 + c2) (b2 + d2) áp dụng : Biết x + 2y = 2

Chứng minh: x2 + y2 

5 4

Bài3:

a) Với các điều kiện đã thoả mãn CM: cos2.cotg2 = cotg2 - cos2 b) Cho sin = 3/5 ; 900 <  < 1800 Tính: M =

 tg g cot

tg g cot

Bài4: Cho tứ giác ABCD a) Biết toạ độ : A(0, 0) ; B(0, 2) ; C(4, 2); D(

2

5 , 0) Tính cosA và nhận

dạng tứ giác có phải là hình bình hành , hình thoi , hình vuông hay không?

b) Chứng minh điều kiện cần và đủ

để hai đờng chéo AC , BD của tứ giác ABCD vuông góc với nhau là: AB2 +

CD2 = BC2 + AD2

KỳI - 10: 2002 - 2003 120' KỳI - 10: Ôn tập số 1

Bài1: a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ

thị hàm số: y = x2 + 3x + 2 (P)

b) Xét tính chẵn lẻ của hàm số:

y = x2 + 3 x + 2

Từ đó dựa vào đồ thị (P) suy ra đồ thị

hàm số: y = x2 + 3 x + 2 (C)

c) Dựa vào đồ thị (C) biện luận theo k

số nghiệm của phơng trình:

x2 + 3 x + 1 - k = 0

Bài2: Cho hpt: 

1 2 3 m my x

m y mx

a) Giải hệ phơng trình khi m = -2

b) Tìm m  Z để hệ phơng trình trên

có nghiệm nguyên

Bài3: Cho tg + cotg = 3

cos sin

Bài4: trong hệ toạ độ Oxy cho:A(-1;3)

B(2; 1) C(-2; -5)

a) Tính: AB BC

b) Tìm toạ độ điểm D sao cho ABCD

là hình chữ nhật

c) Kẻ bán kính vuông góc với AC; các

điểm M, N lần lợt là trung điểm của

AK và CD CM: BMN = 900

Bài5: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số:

Bài1: a) Cho a; b > 0 CMR:

a

b b

a

khi nào đẳng thức xảy ra?

b) Tìm TXĐ của hàm số:

y =

x x

x

2 9

1 3 2

2

Bài2: Cho hpt: 

1 2 2

1 2

m my x

m y mx

a) Giải và biện luận hệ phơng trình b) Trong trờng hợp hệ có nghiệm duy nhất tìm m nguyên để hệ có nghiệm nguyên

c) Trong trờng hợp hệ có nghiệm duy nhất tìm m để: x + y  0 Bài3: Cho hs: y = x x  4  x 3 a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho

b) Tìm k để pt: x x  4 x  k  0 có nghiệm duy nhất

Bài4: a) Rút gọn: A =

cos

tg cos

b)

ABC vuông tại A có các cạnh bên lần lợt là a, b, c, r là bán kính đờng tròn nội tiếp CMR:

Trang 6

y =

1

24

2

4

x

2 1

a) Cho hình chữ nhật ABCD BH 

AC (H  AC) Gọi M, N lần lợt là trung điểm AH và DC Chứng minh:

BMN vuông

KỳI - 10: Ôn tập số 2 KỳI - 10: Ôn tập số 3

Bài1: Cho (P): y = ax2 + bx + c

a) Tìm (P) biết đỉnh (P) là I 

  4

1 2

3

;

đi qua A(-1; 6)

b) Tìm giao điểm nếu có của (P) với

đờng thẳng y =

2

1 2

1

x

c) Biện luận theo m số nghiệm của

phơng trình: x2 - m = 3x  2

Bài2: 1) Cho a, b, c là ba cạnh của một

tam giác CMR: 4a2b2  (a2 + b2 - c2)2

2) Tìm m để bất phơng trình sau

ngiệm đúng x  R:

(m2 - m)x  2x + m2 - 1

Bài3: Trong mặt phẳng Oxy cho ba

điểm A(4; 0) B(-1; -1) C 

 5

9 5

2

; a) Chứng minh rằng A, B, C không

thẳng hàng

b) Tính chu vi và SABC

c) Phân giác ngoài góc B cắt AC tại

D Tìm toạ độ điểm D

d) CM: tgA.tgB = 1

c) AA1; BB1; CC1 lần lợt là các trung

tuyến của ABC Chứng minh rằng:

AA1 + BB1 = 5CC1

Bài1: Cho f(x) = (x - 1)m + 5m2

g(x) = 2x + 9m a) m = -1 Timg TXĐ của y=  

 x g

x f

b) Tìm m để hsố: y = f   x  g   x có TXĐ là R

Bài2: a) Vẽ đồ thị hàm số:

- 1 x

vớ i x -x

3 x

1

-v ới 2

3 x

v ới x

2

1

b) Bằng đồ thị tìm max, min của f(x) trên [-2; 4]

Bài3: Cho hpt: 

1 2 2

5 2

a ay x y ax

a) Giải hệ với a = 3 b) Tìm a để hệ có nghiệm duy nhất Khi đó tìm hệ thức liên hệ giữa x và y

độc lập với tham số a

Bài4: Cho a, b, c, d > 0 và abcd = 1 Chứng minh rằng :

abcddeea 32 dấu bằng xảy ra khi nào?

Bài5: Cho ABC a) Chứng minh rằng nếu a = 2bcosC thì ABC cân

b) Trong mặt phẳng Oxy Cho:

A(6; -2) B(4; 4) C(-2; 6)  Tính SABC , SABCO và toạ độ chân đ-ờng phân giác của góc C

 Tìm tâm đờng tròn ngoại tiếp

ABI, với I là giao điểm của AC và

BO

KỳI - 10: Ôn tập số 4 KỳI - 10: Ôn tập số 5

Bài1: a) Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị

hàm số: y = x2 - 2x (P)

b) Xác định tính chẵn lẻ và vẽ đồ thị

hàm số: y = x x  2  Từ đó biện luận

theo k số nghiệm của phơng trình:

x  2  - 1 = k

Bài2: Cho hệ phơng trình:

 

1 3 3 4 8

1

m y m

mx

y x

m

a) Tìm m để hệ có ngiệm duy nhất

b) Khi hệ có nghiệm duy nhất tìm hệ

thức liên hệ giữa x và y độc lập với m

Bài3: Chứng minh rằng biểu thức sau

không phụ thuộc x:

E = (sin4x+cos4x- 1)(tg2x + cotg2x+2)

Bài1: Cho hàm số: y =  1  x  3  x 

a) Tìm TXĐ của hàm số

b) Xét sự đồng biến và nghịch biến của hàm số

Bài2: a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ

đồ thị hsố (P): y = xx  1  3 x  4 b) Biện luận theo k số nghiệm của phơng trình: xx  1  3 x  k  0 Bài3: Cho x, y thoả mãn hệ:



3 1 cos y sin x

sin y cos x

CMR: x2 + y2 không phụ thuộc vào  Bài4: Cho ABC Điểm R thoả mãn

Trang 7

Bài4: Trong mặt phẳng Oxy cho ABC

a) Gọi D và I là hai điểm xác định

bởi: 

0 2

3

0 2

3

IC IB

IA

DC DB

Tính AD theo AB và AC Chứng

minh rằng D, A, I thẳng hàng

b) Cho A(4; -1) B(3; 3) C(-1; 4)

 Tìm toạ độ điểm K của hình bình

hành ABKC

 Tìm chu vi và SABC

 Gọi G là trọng tâm ABC Tính:

AGBC Tính độ dài đờng phân

giác trong của góc C

Bài5: Tìm GTNN của hàm số:

y = f(x) =

2

1

48 6

3

x x

x (x >0)

AB AR

3

1

 Q là trung điểm của AC

P là điểm đối xứng của B qua C

a) Biểu diễn PQ; RP theo AB và

AC b) CMR: R; P; Q thẳng hàng Điểm

Q chia RP theo tỷ số nào?

Bài5: a) Cho sin + cos = m Tính:

A = sin3 + cos3 b) Rút gọn:

A =

2 3

1 cos cos

sin

sin tg

KỳI - 10: Ôn tập số 6 KỳI - 10: Ôn tập số 7

Bài1: Cho hai hàm số:

f1(x) = mx  m  1 có TXĐ: D1

f2(x) =

4 2

1 1

1

a) Tìm D2

b) Tìm m để f1(x) xác định x  D2

c) D là tập các giá trị của x để hai

hàm số cùng không xác định Tìm m

để D = 

Bài2: Cho hàm số: y = x2 - 2x  4 (P)

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị

của hàm số (P)

b) Biện luận theo m số nghiệm của

phơng trình: x2 - 2x  m  0

Bài3: Cho hệ: 

m y

mx

m my

x

2 6 4

a) Giải và biện luận hệ theo m

b) Khi hệ có nghiệm duy nhất tìm

m  Z để x  Z và y  Z

Bài4: a) Chứng minh rằng:

2 2

2 2

2

2

2

x cos

x sin x g cot x

sin

x

cos

x

tg

b) Cho ABC, góc B nhọn CMR:

S = a sin 2 B b sin 2 A

4

Bài5: Cho ABC đều cạnh a M, N, P

lần lợt thuộc AB, AC, BC: AM AB

3

1

AC

k

AN  ; BP BC

3

4

a) Khi k =

3

2

CMR: M, N, P thẳng hàng

b) Tìm k để BN  CM

Bài1: Cho hệ phơng trình:

 

2 2 1

5 2

x m y m

my x m

a) Giải và biện luận hệ

b) Khi hệ có nghiệm duy nhất tìm hệ thức liên hệ giữa x và y độc lập với tham số m

c) Tìm m để: x - y  0 Bài2: Cho hàm số: y = -x2 + 2x + 3 (P) a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (P)

b) Tìm các điểm trên (P) cách đều hai trục toạ độ

c) Tìm GTLN và GTNN của hàm số:

y = 2 2 3

 x x trên [-1; 3] Bài3: a) Giải và biện luận bất phơng trình: (m - 3)x + m > 2

b) Tìm m để bất phơng trình trên nghiệm đúng với x < 1

Bài4: Cho ABC có A(-1; -1) B(2; 1) C(3; -7)

a) Tìm toạ độ trọng tâm G của

ABC

b) Tính bán kính đờng tròn ngoại tiếp của ABC; độ dài đờng phân giác trong của góc A

Bài4: Cho ABC thoả mãn:

C cos A

cos A cos

C sin B

sin A sin

2 2

thì ABC đều

KỳI - 10: Ôn tập số 8 KỳI - 10: Ôn tập số 9

Trang 8

Bài1: Cho A(1; 3) B(-1; 2)

a) Viết phơng trình đờng thẳng đi qua

A và B

b) Viết phơng trình đờng thẳng đi

qua A va // y = 2x - 4

c) Viết phơng trình đờng thẳng đi qua

B và  y = 5

3

1

x Bài2: cho (P): y = ax2 + bx + c

a) xác định a, b, c biết (P) có đỉnh I

 1  ; 5 và đi qua điểm A(1; 3)

b) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị

của hàm số (P) vừa tìm đợc

c) Biện luận số giao điểm của (P) trên

và đờng thẳng y = -x + m

Bài3: Cho (P):

y = x2 - 2(1 + 2m)x + 3 + 4m

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị

của hàm số (P) khi m = 0

b) Tìm quỹ tích đỉnh (P) khi m thay

đổi

Bài4: Giải và biện luận:

a) 3(m + 1)x + 4 = 2x + 5(m + 1)

b) 1 1

m

x

mx

c) 2 mx  3  x  1

Bài5: Cho pt: (m+ 1)2x + 2 - m = 7m-5

Tìm m để phơng trình

a) Có ngiệm x  R

b) Vô nghiệm

Bài6: Giải và biện luận:

a)  

0 3

1 1

y mx

ky x k

3 1 2

1 3

y m

x

m y mx

Bài7: Cho hpt:  

5 3 2

1 1

y x

ky x k

a) Tìm k để hệ trên vô nghiệm, vô số

nghiệm, có nghiệm duy nhất

b) Tìm k để hệ có nghiệm nguyên,

nguyên dơng, nguyên âm, nguyên

cùng dấu

Bài8: Chứng minh:

a) Nếu: 

0 m , b

,

a

b a

thì:

m b

m a b

a

b) a + b + c  ab  bc  ca

với a, b, c  0

c) a2 + b2 + 1  ab + a + b

d)

b

b a

a b

a

b

a

1 1

1 (a, b > 0)

Bài9: Giải các bất phơng trình:

a) 3 x  22 x  41  3 x 0

b)      

3 2

3 1 4

2

3 3 1

x x

x x

x

 0

Bài1: Cho cos =

-5

2

Tính sin, tg cotg

Bài2: Chứng minh:

a) sin4 + cos4 = 1 - 2sin2xcos2x b) cos2x(cos2x+2sin2x+2sin2xtg2x)-1

x cos x sin

gx cot x

sin

x cos tgx

x cos

x sin )

c

1

2 2

Bài3: Chứng minh các biểu thức sau không phụ thuộc x:

a) A = sin6x + cos6x b) B = (sinx + cosx)2 + (sinx - cosx)2

Bài4: Rút gọn:

x sin x cos

x cos x sin

x sin x

cos x sin C

1

1 2

1

3 3

Trang 9

Bài10: Giải và biện luận bpt:

a) mx - 2  3(x + m)

b) (m + 1)x + 2  2mx + m + 1

c)

1

1 2

x

m

x

> 0 Bài11: Tìm m để bất phơng trình sau vô

nghiệm hoặc có nghiệm x  R:

(m + 1)x + 2  9x + m2 - 4m + 3

Bài12: Giải phơng trình và bất phơng

trình:

a) 2 x  1  4  x  4

b) x  2  1  x

c)  2x 5  3x 2

Bài13: Giải và biện luận:

a)  x  4  m  2 x

b) 2 x  4  m  2 x

KỳI - 10: 2002 - 2003 TNH - 90' KỳI - 10: 2002 - 2003 LTK A 8 90'

Bài1: 1) Giải và biện luận phơng trình:

4a2x - 2a = x - 1

2) Giải và biện luận bất phơng trình:

5x > 3  4  mx 

Bài2: Cho hàm số: y = fm(x) = x2 - 2(m

- 1)x + m - 3 đồ thị là: (Pm)

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị

P0 của hàm số

b) Tìm toạ độ giao điểm của đồ thị P0

với đờng thẳng y = x - 1 bằng đồ thị và

tính toán

c) Với mỗi giá trị của m, fm(x) có một

giá trị bé nhất Tìm m để giá trị bé

nhất đạt giá trị lớn nhất

Bài3: Cho hình thoi ABCD cạnh a; O là

giao điểm của hai đờng chéo; góc

A = 600 M, P lần lợt là trung điểm của

AD và OC N là điểm thoả mãn

NA

k

NB  (k < 0)

a) Tính ADDC; BCOD theo a và k

b) Gọi AB  x ; AD  y Biểu thị

DN; MN theo x; y và k

c) Tìm k để DN  MN

Bài4: Cho a  0; b  0 Chứng minh

rằng: 3a3 + 17b3  18ab2

Bài1: Cho Parabol (P): y = ax2 +bx + c a) Tìm (P) biết đỉnh của (P) là I

  4

1 2

3

; và đi qua A(-1; 6) b) Tìm giao điểm nếu có của (P) với

đờng thẳng y =

2

1 2

1

 x

Bài2: Cho hpt: 

1 m my x

2m y

mx

a) Giải và biện luận hệ phơng trình theo tham số m

b) Tìm m nguyên để hệ có nghiệm duy nhất (x; y) sao cho x nguyên và y nguyên

Bài3: Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào x:

sin4x  cos4x  1tg2x  cot g2x  2Bài4: 1) Cho A(4; -1) B(3; 3) C(-1; 4) a) Tìm toạ độ điểm K sao cho tứ giác ABKC là hình bình hành

b) Tìm chu vi ABC

2) Gọi D và I là hai điểm xác định bởi : 3 DB  2 DC  0 và

IA3IB 2IC0 CMR: D, A, I thẳng hàng

KỳI - 10: 2002 - 2003 LTK A 8 90' KỳI - 10: 2002 - 2003 LTK A 7 90'

Bài1: Cho hàm số y = xx-4x+3 (P)

a) Vẽ đồ thị (P) của hàm số trên

b) Dựa vào đồ thị biện luận số

nghiệm của phơng trình: xx - 4x - k

= 0

Bài2: Cho hpt: 

1 2

5 2

ay x y ax

a) Giải hệ với a = 3

b) Giải và biện luận hệ phơng trình

đã cho

Bài1: Cho hàm số: y = x2 -2x+4 (P) a) Vẽ đồ thị (P) của hàm số

b) Dựa vào đồ thị biện luận theo m

số nghiệm của pt: x2 - 2x + m = 0 Bài2: Cho hệ phơng trình:

1 3 3 4 8 1

m y m mx

y x m

a) Giải hệ với m = 2 b) Giải và biện luận hệ phơng trình trên theo tham số m

Trang 10

c) Khi hệ có nghiệm duy nhất tìm hệ

thức liên hệ giữa x và y độc lập với

tham số a

Bài3: a) Rút gọn:

A =

x cos x cos x

sin

x sin

tgx

2 3

1

với x 

00, 900 , 1800

b) Cho sinx + cosx = m Tính A

= sin3x + cos3x theo m

Bài4: Cho ABC đều cạnh a M, N, P

lần lợt thuộc AB, AC, BC sao cho:

AM =

3

1

AB, AN =

3

2 AC, BP =

3 4

BC Chứng minh M, N, P thẳng hàng

c) Khi hệ có nghiệm duy nhất Tìm

hệ thức liên hệ giữa x và y độc lập với tham số m

Bài3: Cho ABC có A(-1; 1) B(2; 1) C(3; -7)

a) Tính chu vi của ABC

b) Tìm toạ độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành

c) Tìm độ dài đờng phân giác trong của ABC kẻ từ đỉnh A và bán kính

đờng tròn nội tiếp ABC

Bài4: Cho a > 0; b > 0 CMR:

a

b b

a

 a  b

KỳI - 10: 2002 - 2003 LTK A 7 90' KỳI - 10: 2002 - 2003 LTK A 4 90'

Bài1: Cho hàm số: y = -x2-2x+3 (P)

a) Vẽ đồ thị (P) của hàm số

b) Dựa vào đồ thị biện luận theo m

số nghiệm của pt: -x2 - 2x + m = 0

Bài2: Cho hpt: 

1 2 2

1 2

m my x

m y mx

a) Giải hệ với m = 2

b) Giải và biện luận hệ phơng trình

trên theo tham số m

c) Khi hệ có nghiệm duy nhất Tìm

m nguyên để hệ có nghiệm x nguyên

và y nguyên

Bài3: Cho ABC có A(-1; -1) B(-2; 1)

C(3; 2)

a) Tính chu vi của ABC

b) Tìm toạ độ điểm D sao cho tứ giác

ABDC là hình bình hành

c) Tìm độ dài đờng phân giác trong

của ABC kẻ từ đỉnh A và bán kính

đ-ờng tròn nội tiếp ABC

Bài4: Cho a, b, c, d, e > 0 và abcd = 1

CMR: (a + b)(b + c)(c + d)(d + e)(e

+ a)  32

Bài1: Khảo sát hs: y = -x2 + 2x + 3 Bài2: Cho hpt:  

 m my x

y m

a) Giải hệ khi m = 1

b) Tìm điều kiện của m để hệ có nghiệm

c) Khi hệ có nghiệm duy nhất, tìm m

để x 1 y lớn nhất

Bài3: Trong hệ toạ độ Oxy cho ba

điểm A(4; 1) B(1; 5) C(-4; 7) a) Tìm điểm D sao cho ABCDlà hình bình hành

b) Tính chu vi ABC c) Chứng minh nếu E thoả mãn:

OA OB OC

OE 2   thì EA  BC Bài4: Cho ba số thực a, b, c thoả mãn: 

 1 0 c b a c , b , a

Chứng minh rằng:

8 1 1 1 1 1

1

 

 

 

c b

KỳI - 10: 2002 - 2003 LTK A 6 90' KỳI - 10: 2003 - 2004 LTK (Lẻ)

Bài1: a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ

thị hàm số: y = x2 + 2x - 15

b) Dựa vào đồ thị đã khảo sát hãy

biện luận số nghiệm của phơng trình:

15 - x2 - 2x + m = 0

Bài2: Cho hpt:  

1 5 3

1 3 y x m

y m

x

a) Giải hệ khi m = -1

b) Tìm điều kiện của m để hệ có

nghiệm

c) Tìm m nguyên để hệ có nghiệm

nguyên

Bài3: Cho ABC có: CA = CB; A(1;4)

B(-2; 3); C  Ox

a) Hãy xác định toạ độ điểm C

b) Tính chu vi ABC

Bài1: 1/ Cho hàm số: y = x2 + 4x Kết quả nào sau đây là đúng:

a) Hàm số chẵn

b) Tâm đối xứng O(0; 0)

c) Có trục đối xứng là đờng thẳng

x = -2

d) Rút gọn biểu thức:

A = tgx +

x

x

sin 1

cos

 ta đợc kết quả nào sau đây:

a) A =

x

sin

1

b)

x

cos 1

c) A = 1 + cosx d) A = cotgx 3) Cho hình bình hành ABCD I là trung điểm của BC Kết luận nào sau

Ngày đăng: 25/06/2013, 01:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài3: Cho hình bình hành ABCD với O là giao điểm 2 đờng chéo . - tuyển tập  đề thi học kỳ I líp 10 - THPT Thái Phiên - HP
i3 Cho hình bình hành ABCD với O là giao điểm 2 đờng chéo (Trang 6)
a) Cho hình chữ nhật ABCD. BH ⊥ - tuyển tập  đề thi học kỳ I líp 10 - THPT Thái Phiên - HP
a Cho hình chữ nhật ABCD. BH ⊥ (Trang 7)
• Tìm toạ độ điểm K của hình bình hành ABKC. - tuyển tập  đề thi học kỳ I líp 10 - THPT Thái Phiên - HP
m toạ độ điểm K của hình bình hành ABKC (Trang 9)
Bài3: Cho hình thoi ABCD cạnh a; O là giao điểm của hai đờng chéo; góc A = 600. M, P lần lợt là trung điểm của AD   và   OC - tuyển tập  đề thi học kỳ I líp 10 - THPT Thái Phiên - HP
i3 Cho hình thoi ABCD cạnh a; O là giao điểm của hai đờng chéo; góc A = 600. M, P lần lợt là trung điểm của AD và OC (Trang 12)
a) Tìm điểm D sao cho ABCDlà hình bình hành.  - tuyển tập  đề thi học kỳ I líp 10 - THPT Thái Phiên - HP
a Tìm điểm D sao cho ABCDlà hình bình hành. (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w