+Đ1 từ đầu->nặng hơn cả AIDS: nhận xét về tác hại của thuốc lá/ +Đ2: tiếp-> Tổn hại sức khỏe: Những tác hại cụ thể của thuốc lá Chứng minh tác hại +Đ3: Tiếp -> con đờng phạm pháp: Nêu n
Trang 1Ngày soạn: 27/11/2020
Ngày dạy:
Tiết 53.54
Ôn dịch thuốc lá
(Nguyễn Khắc Viện )
I Mục tiờu bài học
1 Kiến thức, kĩ năng, thỏi độ:
* Kiến thức :
-Xác định quyết tâm phòng chống hút thuốc lá trên cơ sở
nhận thức đầy đủ tác hại to lớn đối với đời sống cá nhân và cộng
đồng
* Kĩ năng :
- Tớch hợp với phần Tập làm văn để tập viết bài văn thuyết minh
- Đọc – hiểu một văn bản nhật dụng đề cập đến một vấn đề xó hội bức thiết
* Thỏi độ : Cú thỏi độ đỳng đắn trong việc phũng chống thuốc lỏ
2 Năng lực cú thể hỡnh thành và phỏt triển cho học sinh.
Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề và sỏng tạo: - Thấy được ý nghĩa
to lớn của việc bảo vệ sức khoẻ Từ đú cú những suy nghĩ và hành động tớch cực
về vấn đề phũng chống thuốc lỏ
- Thấy được tớnh thuyết phục trong cỏch thuyết minh và những kiến nghị mà tỏc giả đề xuất trong văn bản
II Chuẩn bị
- Giỏo viờn:giỏo ỏn, SGK, SGV, STK,
- Học sinh: Học bài củ, xem trước bài mới
III Tổ chức hoạt động dạy học
1.Ổn định
2.Kiểm tra bài cũ
-Tỏc hại của bao bỡ ni lụng đối với mụi trường và sức khỏa con người?
- Giải phỏp hạn chế sử dụng bao bỡ ni lụng?
3.Bài mới
Nội dung bài học Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học
sinh HĐ1 Hoạt động tỡm hiểu thực tiễn
Giới thiệu bài mới:liờn hệ tỡnh hỡnh thực tế việc hỳt thuốc lỏ
HĐ2 Hoạt động hỡnh thành kiến thức
Mục tiờu:- - Mối nguy hại đến sức khỏe con người của thúi quen hỳt thuốc lỏ
- Tớnh khả thi trong những đề xuất được tỏc giả trỡnh bày
I Đọc, tỡm hiểu chung
1.Đọc VB
GV h/dẫn đọc văn bản
và chú thích trong sgk HS đọc văn bản / sgk
Trang 22.Tỡm hiểu chung
a.Tác giả: Nguyễn
Khắc Viện là một bác
sĩ ,nhà báo, nhà văn
b Tác phẩm
- Xuất xứ: Trích trong
cuốn “ Từ thuốc lá đến
ma túy-Bệnh nghiện”-
Nhà xuất bản Giáo dục
năm 1992
- Kiểu Văn bản nhật dụng
3.Bố cục: 4 phần
( Hoặc 3 phần)-> trình
bày theo trình tự , lập
luận rõ ràng, có tính
thuyết phục cao
II.Tỡm hiểu văn bản
1 Thuốc lỏ trở thành ụn
dịch
- Ôn dịch thuốc lá đe
dọa sức khỏe và tính
- Giải thích một số từ mới trong chú thích
- Cho biết đôi nét về Tác giả?
- Văn bản này thuộc kiểu bài nào?
- Văn bản nói về vấn
đề gì?
+ Vấn đề xã hội -Chia văn bản làm mấy phần?
- Em có nhận xét gì
về bố cục của văn bản?
? Em có nhậ xét gì
của việc dùng dấu phẩy trong nhan đề của văn bản?
+ Tạo ấn tợng về đối t-ợng
+ Thể hiện thỏi độ ghờ tởm của tỏc giả
-Có thể hiểu nhan đề
nh thế nào?
+ Thuốc lá là một bệnh dịch
+ Thuốc lá là một ôn dịch khó chữa
HS đọc đoạn 1
+ Ông đõ bác sĩ
ở Pháp trong những năm 40 của thế kỉ 20,ông tham gia hoạt động văn hóa,hoạt động xã hội ở nớc ta
- Tác phẩm đợc viết năm nào? + Tgiả viết bài này để ủng hộ chủ trơng cấm hút thuốc lá của Nhà nớc
+Đ1 từ
đầu->nặng hơn cả AIDS: nhận xét
về tác hại của thuốc lá/
+Đ2: tiếp-> Tổn hại sức khỏe: Những tác hại cụ thể của thuốc lá ( Chứng minh tác hại)
+Đ3: Tiếp -> con
đờng phạm pháp: Nêu những tác hại cuả thuôc lá đối với mọi
ng-ời xung quanh + Đ4: còn lại: Lời kêu gọi mọi ngời chống ôn dịch thuốc lá
Dịch tả, dịch hạch,
Trang 3mạng loài ngời còn
nặng hơn bệnh AIDS
và các loại dịch bênh
khác
2.Tác hại của việc hút
thuốc lá
a.Đối với bản thân ng
-ời hút
- K/định Thuốc lá nh
một thứ giặc vô hình
tàn phá cơ thể con ngời
một cách dần dần
- Mắc nhiều bệnh tật
nguy hiểm, sức khỏe
giảm sút,có thể chết vì
ung th
b Đối với những ng ời
xung quanh
-Cũng mắc các bệnh
hiểm nghèo,có thể dẫn
đến tử vong
c Đối với xó hội
? Vào đầu văn bản Tgiả đã giới thiệu những dịch bệnh nào?
- Tgiả so sánh thuốc lá
nh bệnh dịch nào?
HẾT TIẾT 1
? Tgiả nêu sự nguy hiểm của thuốc lá ntn?
Tiết 2 Tiết 2 ND
? Em có nhận xét gì
về cách vào đề của tác giả?
?Tgiả trích lời của Trần Hng Đạo nhằm mục
đích gì?
?Ngụ ý là gì?
? Tgiả đa ra những chứng cứ nào để ngời
đọc hiểu đợc tác hại của thuốc lá?
? Thuốc lá có tác hại gì
đối với ngời hút?
? Trong thuốc lá có những độc tố nào?
? Tgiả đa ra những số liệu cụ thể nào?
-Đối với ngời ko hút mà ngồi bên cạnh thì
thuốc lá có tác hại gì?
-Em có nhận xét gì về câu nói: Tôi hút,tôi bị bệnh ,mặc tôi?
?Tgiả đa dẫn chứng
HIV/ AiDS
+ Khộo léo( đi từ chung đến
riêng, từ xa đến gần)
+ So sánh khéo léo giặc gặm nhấm nh tằm ăn dâu -> đáng sợ với ngời hút thuốc lá
+ Làm tê liệt các tế bào:
gây ho, hen,viêm phế quản, ung th vòm
họng,phổi,tắ
c động mạch,cao huyết áp, nhòi máu cơ tim.,
tử vong
Kẻ giết ngời,
Trang 4-ảnh hởng về kinh tế.
-Đạo đức trẻ em bị suy
thoái: mắc nghiện thì
dễ vào con đờng phạm
pháp
3 Lời kêu gọi chống
hút thuốc lá
- Có ý thức bảo vệ môi
trờng: không hút thuốc
lá
- Khuyên và tuyên
truyền mọi ngời ko hút
thuốc lá
- Ngăn chặn ôn dịch
thuốc lá để môi trờng
sống trong sạch
4 Nghệ thuật
-Kết hợp lập luận chặt chẽ,dẫn
chứng sinh động với thuyết
minh cụ thể, phõn tớch trờn cơ
sở khoa học
-Sử dụng thủ phỏp so sỏnh để
thuyết minh một cỏch thuyết
phục về một vấn đề y học liờn
quan đến tệ nạn XH
III Tổng kết :
* ý nghĩa VB
Tỏc giả chỉ ra tỏc hại của việc
hỳt thuốc lỏ đối với đời sống
con người, từ đú phờ phỏn và
kờu gọi mọi người ngăn ngừa
tệ nạn hỳt thuốc lỏ)
Ghi nhớ sgk
hút thuôc lá ảnh hởng
đến thai nhi ntn? Ngời hút thuốc có tội gì?
?Tgiả đa con số hút thuốc lá ntn? và có ngụ
ý gi? hút thuốc lá sẽ gây ảnh hởng gì trong xã hội?
? Vì sao Tgiả đa những dẫn chứng chống dịch thuốc lá ở một số quốc gia nh vậy? nhằm ngụ ý gì?
? Taực giaỷ ủaừ sửỷ duùng ngheọ thuaọt gỡ trong vaờn baỷn?
?Tỡm những dẫn chứng cụ thể?
? So sỏnh ở chỗ nào?
GV nhận xột ,kết luận
* Liên hệ thực tế
HĐ3:15' hớng dẫn h/s tổng kết
-Nêu nội dung cơ bản của văn bản?
? Nờu ý nghĩa của văn bản?
gây tội ác một cách vô tình
Kẻ thiếu hiểu biết,ích kỉ,vô trách nhiệm bảo
vệ môi trờng xung quanh., làm ô nhiễm môi trờng
HS : nhiều dẫn chứng, so sỏnh
HS phỏt biểu
HS phỏt biểu
H/S đọc ghi nhớ
Trang 5HĐ3.Hoạt động luyện tập
Mục tiêu: Cĩ thái độ tích cực trong việc phịng chống thuốc lá
IV LuyƯn tËp
Nªu c¶m nghÜ cđa em
vỊ hiƯn tỵng hĩt thuèc
l¸ hiƯn nay cđa mét sè
ngßi
+ Nªu t¸c h¹i cđa viƯc hĩt thuèc l¸, g©y nhiỊu
¶nh hëng vỊ søc
kháe,kinh tÕ
->HS trình bày nhận xét 4 Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối Hướng dẫn học sinh củng cố bài Chuẩn bị bài Phương pháp thuyết minh IV Kiểm tra, đánh giá giờ học Thuốc lá cĩ tác hại gì đến con người và xã hội? Văn bản đưa ra những lời kêu gọi phịng chống nào? GV tổng kết, đánh giá giờ học V Rút kinh nghiệm ………
………
…………
Ngày soạn: 27/11/1020
Ngày dạy
Tiết 55
PHƯƠNG PHÁP THUYẾT MINH
I Mục tiêu bài học
1 Kiến thức, kĩ năng, thái độ:
* Kiến thức :
-Kiến thức về văn bản thuyết minh
-Đặc điểm ,tác dụng của các phương pháp thuyết minh
* Kĩ năng :
-Nhận biết và vận dụng các phương pháp thuyết minh
-Rèn luyện khả năng quan sát để nắm được bản chất của sự vật
-Tích lũy nâng cao tri thức đời sống
Trang 6-Biết phối hợp các phương pháp thuyết minh
-Lựa chọn phương pháp phù hợp
* Thái độ
2 Năng lực cĩ thể hình thành và phát triển cho học sinh.
Năng lực tự học: tìm hiểu một số phương pháp thuyết minh thường gặp
Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo:
II Chuẩn bị
- Giáo viên:giáo án, SGK, SGV, STK,
- Học sinh: Học bài củ, xem trước bài mới
III Tổ chức hoạt động dạy học
1 Ổn định: Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
- Vai trò và đặc điểm chung của văn bản thuyết minh?
3 Bài mới:
Nội dung bài học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
sinh HĐ1 Hoạt động tìm hiểu thực tiễn
Văn bản thuyết minh rất cần thiết trong cuộc sống để mở rộng tri thức cho chúng ta Cá em đã nắm vững được vai trò của văn bản thuyết minh Hôm nay, chúng ta sẽ tìm hiểu thêm để biết được yêu cầu của bài thuyết minh và phương pháp làm bài văn thuyết minh
HĐ2 Hoạt động hình thành kiến thức
Mục tiêu:- Tìm hiểu một số phương pháp thuyết minh và tác dụng của từng phương pháp
I Tìm hiểu các
phương pháp
thuyết minh:
1 Quan sát, học
tập, tích luỹ tri
thức để làm bài
văn thuyết minh:
- Muốn làm văn bản
thuyết minh cần:
+ Quan sát
+ Nghiên cứu
+ Tích lũy
- Phải có tri thức,
? Các em đã học văn bản thuyết minh, vậy đặc điểm của văn bản
thuyết minh như thế nào?
? Để có những kiến thức về đối tượng chúng ta phải làm gì?
? Trong văn bản thuyết minh có được phép hư cấu, tưởng
HS: Trình bày
HS:Quan sát, tìm hiểu
HS: Phát biểu
Trang 7không hư cấu, khơng
tưởng tượng
2 Phương pháp
thuyết minh:
a) Phương pháp
nêu định nghĩa,
giải thích:
Chỉ ra bản chất
của đối tượng bằng
lời văn rõ ràng,
ngắn gọn, chính xác
b) Phương pháp
liệt kê:
Chỉ ra các đặc
điểm, tính chất của
đối tượng theo trình
tự nhất định hình
dung ra ĐT
c) Phương pháp
nêu ví dụ:
Làm cho ĐT cụ
thể hơn, dễ nắm
bắt cảm nhận vấn
đề sâu sắc hơn
d) Phương pháp
dùng số liệu:
tượng không? Vì sao?
? Vậy làm thế nào để có tri thức?
GV nhận xét và bổ sung
Gv: Gọi HS đọc ví dụ a)
? Trong các câu trên
ta thường gặp từ gì?
? Sau từ là người ta cung cấp kt ntn?
? Hãy nêu vai trò và đặc điểm của loại câu văn định nghĩa, giải thích?
GV nhận xét và kết luận
? Em hãy định nghĩa:
Sách là gì?
Gv: Gọi HS đọc ví dụ b
? Đoạn văn này đã liệt kê bộ phận nào của cây dừa?
? Vậy dùng phương pháp thuyết minh bằng liệt kê có tác dụng gì?
GV nhận xét và kết luận
Gv: Gọi HS đọc ví dụ c
? Chỉ ra ví dụ trong đoạn văn?
? Ví dụ đó có tác dụng ntn?
GV nhận xét , kết
HS:Đọc tài liệu
HS đọc ví dụ a
HS: Từ” là”
HS: Sau từ
“là” là những kiến thức cụ thể rõ ràng
HS trả lời
HS đọc ví dụ b
HS: Thân, lá, cọng lá, gốc, quả
HS: Trả lời
HS đọc ví dụ c
HS(ở Bỉ, từ…
500 đô la)
Cho HS đọc VD d
Trang 8
Dẫn ra các con số
cụ thể làm cho VB
thêm tin cậy
e) Phương pháp so
sánh:
Đối chiếu hai hoặc
hơn hai sự vật để làm
nổi bật đối tượng
thuyết minh
g) Phương pháp
phân loại, phân
tích:
Chia đối tượng ra
từng loại, từng mặt
để TM trở nên cụ
thể, rõ ràng hơn
*Ghi nhớ (SGKT.128)
luận
Gv: Cho HS đọc VD d
? Đoạn văn đã cung cấp những số liệu nào?
? Nếu xoá bỏ các con số ấy thì văn bản sẽ ntn?
? PP dùng số liệu có tác dụng gì?
GV: kết luận
Gv: Cho HS đọc ví dụ e
?Đoạn văn này đẫ
so sánh ĐT nào với
Đt nào?
? Tác dụng của phương pháp so sánh
ở đây?
GV nhận xét vàkết luận
? Em hãy cho biết bài Huế đã trình bày các đặc điểm của TP Huế theo những mặt nào?
GV Nhận xét và kết luận
? Hãy nhận xét về cách trình bày đó?
Gv: Gọi HS đọc ghi nhớ
HS: 20%,3%,
500, 900, 600
HS: Không làm sáng tỏ được vai trò của cỏ trong thành phố
HS đọc ví dụ e HS: Biển Thái Bình Dương với biển Bắc
Băng Dương
HS phát biểu
HS: phát biểu
Trang 9HĐ 3:Hoạt động luyện tập
Mục tiêu: Vận dụng kiến thức để giải quyết các bài tập Củng cố kiến thức
II Luyện tập:
Bài 1/ Phạm vi tìm hiểu
vấn đề thể hiện
trong bài:
-Dùng kiến thức
của bác sĩ(tác hại
hồng cầu, động
mạch)
-Dùng kiến thức
của người quan sát
đời sống(+ thuốc lá
là văn minh
+Thuốc lá là
sang trọng
+ Hút thuốc
ảnh hưởng:người
hút, người không
hút, thai nhi)
Bài 2/ Các phương
pháp sử dụng:
So sánh, Phân tích,
Nêu số liệu
Bài 4/ Nhận xét
Cách phân loại hơp
lí vì ba loại đó không
trùng lặp , không
có trường hợp hs
vừa ở loại này vừa
ở loại khác
Gv: Gọi HS đọc và làm bài BT1
GV nhận xét và kết luận
Cho HS đọc bài 2
? Bài viết đã sử dụng phương pháp thuyết minh nào?
Cho HS đọc bài 4 và nhận xét
GV nhận xét
Gọi HS đọc và làm bài BT1 HS: Nhận xét , bổ sung
HS đọc bài 2
HS đọc bài 4 và nhận xét
4.Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối
Hướng dẫn học sinh củng cố bài
Chuẩn dàn bài Trả bài viết số 2
IV Kiểm tra, đánh giá giờ học
? Để viết được bài văn thuyết minh, chúng ta cần phải làm gì?
? Kể tên một số phương pháp thuyết minh thường gặp
GV tổng kết, đánh giá giờ học
V Rút kinh nghiệm
Trang 10………
………
………
Ngày soạn:28/11/2020
Ngày dạy:
Tiết 56
DẤU NGOẶC ĐƠN, DẤU
HAI CHẤM
I.Mục tiêu cần đạt
1 Kiến thức, kĩ năng, thái độ
Kiến thức:
Cơng dụng dấu ngoặc đơn, dấu hai chấm
Kĩ năng
- Sử dụng dấu ngoặc đơn và dấu hai chấm
- Sửa lỗi về dấu ngoặc đơn và dấu hai chấm
Thái độ : Cĩ cách dùng đúng đắn về dấu ngoặc kép
2 Năng lực cĩ thể hình thành và phát triển cho học sinh.
Năng lực tự học
Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết vận dụng dấu ngoặc đơn, dấu
hai chấm trong tạo lập văn bản
II Chuẩn bị
- Giáo viên:giáo án, SGK, SGV, STK, bảng phụ
- Học sinh: SGK, STK, học bài, xem bài mới
III Tổ chức hoạt động dạy học
1.Ổn định
2.Kiểm tra bài cũ
Kể tên quan hệ ý nghĩa giữa các vế trong câu ghép? Cho 1 ví dụ
3.Bài mới
Nội dung bài học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
sinh HĐ1 Hoạt động dẫn dắt vào bài
Khi viết văn bản, chúng ta không chỉ chú trọng về nội dung mà cần phải lưu ý về hình thức trong đó các em
phải sử dụng dấu câu cho hợp lí, đúng quy cách Hôm nay, chúng ta sẽ tìm hiểu về cách dùng dấu ngoặc đơn và dấu hai chấm
Trang 11HĐ 2 Hoạt động hình thành kiến thức
Mục tiêu:Cơng dụng của dấu ngoặc đơn và cơng dụng của dấu hai chấm
I Dấu ngoặc đơn:
1.Tìm hiểuVD:
Cơng dụng của dấu ngoặc đơn
a) Đánh dấu phần giải
thích
b) Đánh dấu phần thuyết
minh
c) Đánh dấu phần bổ
sung
2 Ghi nhớ: SGKT.134.
II Dấu hai chấm:
1 Tìm hiểu VD:
Dấu hai chấm dùng để
đánh dấu (báo trước)
a) Lời đối thoại
b) Lời dẫn trực tiếp
c) Giải thích
Gv: cho HS đọc VD SGKT.134
? Dấu ngoặc đơn trong những đoạn trích a,b,c ở trên dùng để làm gì?
? Những từ trong dấu ngoặc đơn dùng để giải thich, thuyết minh, bổ sung cho từ nào trong câu?
? Nếu bỏ phần trong dấu ngoặc đơn thì ý nghĩa có thay đổi không?
Gv: cho HS đọc ghi nhớ
Gv: Cho HS lấy thêm
VD và xác định chức năng của dấu câu
GV: Cho HS đọc VD
?Dấu hai chấm trong những đoạn trích a trên dùng để làm gì?
? Dấu hai chấm VD b dùng để làm gì?
? Dấu hai chấm VD c dùng để làm gì?
HS đọc VD SGKT.134
HS: Giải thích, thuyết minh, bổ sung
HS: Phát biểu
HS: Ý nghĩa câu không thay đổi
HS lấy thêm
VD và xác định chức năng của dấu câu
HS đọc VD
HS: báo trước lời đối thoại
HS: báo trước lời dẫn trực tiếp
HS: báo trước phần giải thích
Trang 122 Ghi nhớ: (SGKT.135)
? Từ 3 ví dụ trên, dấu hai chấm dùng để làm gì?
? Nếu ta bỏ phần sau dấu hai chấm có được không? Vì sao?
GV nhận xét, kết luận
Cho HS đọc ghi nhớ sgk
HS: Không,
HĐ3 Hoạt động luyện tập
Mục tiêu: -Nhận biết và giải thích được cơng dụng của hai dấu câu vừa học trong
từng đoạn văn
-Biết tạo lập văn bản cĩ sử dụng hai dấu câu vừa học
III Luyện tập:
1 Công dụng dấu
ngoặc đơn:
a) Giải thích
b) Thuyết minh
c) Bổ sung, thuyết
minh
2 Công dụng dấu
hai chấm:
a) Đánh dấu báo
trước phần giải
thích
b) Đánh dấu báo
trước lời đối thoại
c) Đánh dấu báo
trước phần thuyết
minh
3.Giải thích:
- Được, vì có từ “là”
- Mục đích: nhấn
mạnh nghĩa của
phần đặt sau dấu hai
chấm
Bài 1: Cho hs đọc đoạn trích
? Giải thích công dụng dấu ngoặc đơn?
Bài 2: Cho hs đọc
các đoạn trích
? Giải thích công dụng của dấu hai chấm?
Bài 3: Cho hs đọc
đoạn trích
? Có thể bỏ dấu 2 chấm trong BT3 được không?
? Tác giả dùng dấu
hs đọc đoạn trích
Đứng tại chỗ giải thích
hs đọc đoạn trích
Đứng tại chỗ giải thích
hs đọc đoạn trích
Đứng tại chỗ giải