§å dïng d¹y häc : Trang phục III.Hoạt động dạy học Hoạt động Thời Hoạt động của thầy lượng 1.. Củng cốdặn dò.[r]
Trang 1Trường THĐại Đồng GV : Phan Thị Kim Thanh
Tuần 4 Thứ hai ngày 15tháng 9 năm 2008
Học vần:
Bài 13: n – m (2tiết)
A- Mục tiêu:
Sau bài học, HS có thể:
- Đọc và viết đợc: n, m
- Đọc được các tiếng và TN ứng dụng, câu ứng dụng
- Nhận ra chữ n, m trong các tiếng trong một văn bản bất kỳ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bố mẹ, ba má
B- Đồ dùng dạy học:
- 1 cái nỏ thật đẹp
- Bảng gài
- Tranh minh hoạ cho phần luyện nói
C- Các hoạt động dạy - học:
Các hoạt
1.Bài cũ 5’ - Nêu nhận xét sau kiểm tra - 2HS lên bảng, lớp viết bảng
con: bi ve, ba lô
2.Bài mới 30’ GTB + GB
* HĐ1 16’ Dạy chữ ghi âm n:
- Nhận diện chữ:
- GV viết lên bảng chữ n
- Chữ n viết thường gồm 1 nét móc xuôi và 1 nét móc 2 đầu
- Phát âm và đánh vần
- GV phát âm mẫu và HD
- Cho HS tìm và gài chữ ghi âm n
+ Đọc tiếng em vừa ghép
- GV viết lên bảng: nơ
? Hãy phân tích cho cô tiếng nơ ?
- Dựa vào cấu tạo hãy đánh vần cho cô
- GV theo dõi, chỉnh sửa + Đọc từ khoá
? Tranh vẽ gì ?
- GV viết bảng: nơ (giải thích)
c Hướng dẫn viết chữ:
- GV viết mẫu, nêu quá quy trình viết
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- HS đọc theo GV: n-m
- HS chú ý theo dõi
- HS phát âm , đánh vần (CN, Nhóm, lớp)
- HS lấy hộp đồ dùng & thực hành gài chữ : nơ
- HS đọc: nơ
- Cả lớp đọc lại: nơ
- Tiếng nơ có âm n đứng trớc,
âm ơ đứng sau
- HS đánh vần CN, nhóm, lớp
nờ - ơ - nơ
- HS qs tranh và thảo luận
- HS đọc trơn (nơ): CN, nhóm, lớp
- HS theo dõi
- HS viết trên không sau đó viết trên bảng con
Trang 2* HĐ2 8’ Dạy m: Quy trình tương tự
+ So sánh chữ n với chữ m Giống: Đều có nét móc xuôi và nét móc hai đầu
HS làm theo HD của GV
6’
d- Đọc từ ứng dụng:
+ GV viết các tiếng ứng dụng lên bảng Y/c học sinh nhìn bảng và đọc
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Viết các từ ứng dụng lên bảng
? Bạn nào có thể gạch dới những tiếng chứa âm mới học?
- Cho HS phân tích tiếng nô và mạ
- Cho HS đọc
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS gạch dới: nô, mạ
- HS đọc CN, nhóm, lớp
Tiết 2 Các hoạt
10’ a- Luyện đọc:
+ Đọc lại bài tiết 1 + Đọc câu ứng dụng
- GV treo tranh
? Tranh vẽ gì ?
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- 3 em cầm sách đọc
- HS quan sát tranh , trả lời
- Tranh vẽ bò, bê đang ăn cỏ
10’ b- Luyện viết:
Hôm nay chúng ta sẽ viết những gì ?
- Cho HS xem bài mẫu
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- HS đọc nội dung viết
- 1 HS nhắc lại cách ngồi viết
- HS tập viết trong vở 10’ c- Luyện nói:
? Hôm nay chúng ta sẽ luyện nói về chủ
đề gì ?
- …bố mẹ, ba má
- HS quan sát tranh, thảo luận nhóm 2 nói cho nhau nghe về chủđề luyện nói hôm nay
- GV đặt câu hỏi gợi ý giúp HS phát triển lời nói tự nhiên
3 Củng cố
- Dặn dò:
5’ - Nhận xét chung giờ học
Trang 3Trường THĐại Đồng GV : Phan Thị Kim Thanh
Thủ công
Xé dán hình vuông - hình tròn I- Mục tiêu:
1- Kiến thức: Nắm được cách xé dán hình vuông, hình tròn
2- Kỹ năng: Xé, dán được hình vuông, hình tròn theo hớng dẫn và biết cách dán cho cân
đối.Rèn đôi bàn tay khéo léo cho HS
3- Thái độ: Giáo dục HS yêu thích sản phẩm của mình làm.
II- Chuẩn bị:
- Giấy màu , hồ dán , kéi thủ công
III- Các hoạt động dạy học:
Các hoạt
1.Bài cũ 3’ KT sự chuẩn bị của Hs
2.Bài mới GTB + GB
HĐ1 12’ a- Vẽ và xé hình vuông
- GV làm thao tác mẫu + Cho HS thực hành trên giấy nháp
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- HS theo dõi
- HS theo dõi
- HS làm theo YC của GV
b- Vẽ và xé hình tròn:
+ GV làm thao tác mẫu
- Xé hình vuông rời khỏi tờ giấy màu
- HS theo dõi GV làm mẫu
c- Hướng dẫn dán hình:
+ GV làm thao tác mẫu - HS theo dõi mẫu HĐ2 18’ Học sinh thực hành.
- Yêu cầu HS thực hành trên giấy màu
- Nhắc HS đếm và đánh dấu chính xác, không vội vàng
- Xé liền 2 hình vuông sau đó xé hình tròn từ hình vuông
- Xé xong tiến hành dán sản phẩm vào
vở thủ công
- GV theo dõi, nhắc nhở và uốn nắn thêm cho những HS còn lúng túng
- HS thực hành xé dán theo mẫu
3.Củng cố
- Dặn dò:
2’ Nhận xét chung tiết học:
và tinh thần học tập của HS
Trang 4Luyện tập
I Mục tiêu:
- Củng cố kỹ năng dùng dấu < , > =
- Vận dụng làm tốt bài tập trong vở
II Hoạt động dạy học chủ yếu:
VBT
- Tự làm vào vở BT
- 2HS lên bảng chữa
Trang 5Trường THĐại Đồng GV : Phan Thị Kim Thanh
Tiếng việt
Ôn bài 13
I Mục tiêu :
- HS đọc và viết được n – m – nơ - me
- HS làm các bài tập trong vở bài tập Tiếng Việt
II Đồ dùng dạy học :
HS : Bảng con – SGK – Vở bài tập Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Các hoạt động TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
2 Bài mới 25’ - Cho HS đọc theo nhóm
3 Các HĐ nối
tiếp
5’
Cho HS đánh vần tiếng Tính điểm thi đua
- GV cho HS viết vào vở ô ly Cho HS luyện viết vào vởBTTV
Trò chơi : thi đoán nhanh các nét cơ
bản
Đánh vần theo nhóm , cá nhân
Thi đọc theo nhóm
HS viết n ,m vào bảng con
- Viết 2 dòng chữ l - h vào
vở
việt
Trang 6Tự nhiên và xã hội Bảo vệ mắt và tai
I - Mục tiêu :
- Học sinh biết các việc làm và không nên làm để bảo vệ mắt và tai
- Biết cách bảo vệ mắt và tự giác thực hành
- Giáo dục học sinh thường xuyên vệ sinh giữ gìn mắt và tai sạch sẽ
II - Thiết bị dạy học :
- Giáo viên : Phiếu bài tập, tranh ảnh sưu tầm về tai mắt, SGK
- Học sinh : SGK
Các hoạt
1.Bài cũ ? Để nhận biết được các vật xung
quanh ta nhờ những giác quan nào? - HS trả lời : Nhận xét
- Khởi động : Hát bài “Rửa mặt như
mèo” - Học sinh hát bài : Rửa mặt như mèo a.Hoạt động 1 Làm việc với SGK
- MT : HS nhận ra việc nên làm và không nên làm để bảo vệ mắt
- HS quan sát từng hình (710) - HS quan sát
Hoạt động 2 Làm việc với SGK
MT : Làm việc với SGK để nhận ra việc gì làm và không nên làm
- GV hướng dẫn HS quan sát từng hình (T11-SGK)
- Gợi ý để HS nhận ra việc nên làm và không nên làm -> KL : (SGV)
- HS quan sát hình trong SGK
- HS thảo luận và TL các
CH - SGK
Hoạt động 3 : Đóng vai
- Giao nhiệm vụ cho HS - Nhận nhiệm vụ
- Từng nhóm trình bày - Thảo luận đóng vai
- GV quan sát - HD - Nhận xét - Nhận xét
3 Các hoạt
động nối tiếp - Nhận xét giờ
Trang 7Trường THĐại Đồng GV : Phan Thị Kim Thanh
Thứ ba ngày 16tháng 9 năm 2008
Học vần:
Bài 14: d - đ A- Mục tiêu:Sau bài học, học sinh có thể:
- Đọc và viết được: d, đ, dê, đò
- Đọc được các tiếng và TN ứng dụng da, de, do, đa, đe, đo, da dê, đi bộ
- Nhận ra chữ d, đ trong các tiếng của một văn bản bất kỳ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: dế, cá cờ, bi ve, lá đa
B- Đồ dùng dạy - học.
- Bộ ghép chữ tiếng việt tranh minh hoạ
C- các hoạt động dạy - học:
Các hoạt
1.Bài cũ 5’ - Nêu nhận xét sau kiểm tra - 2HS lên bảng, lớp viết bảng
con: ca nô, bó mạ 2.Bài mới GTB + GB
GV viết lên bảng chữ d và nói:
? Em thấy chữ d gần giống với chữ
gì đã học
? Chữ d và chữ a giống và khác nhau
ở điểm nào ?
- HS theo dõi
- Giống chữ a
- Vài Hs phát biểu
5’
b- Phát âm, ghép tiếng và đánh vần.
- GV phát âm mẫu và HD:
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Ghép tiếng và đánh vần
- GV ghi bảng: dê
? Hãy phân tích cho cô tiếng dê ?
- Hãy đánh vần cho cô tiếng dê
? Tranh vẽ gì?
- Ghi bảng: dê
c- Hướng dẫn viết chữ:
- GV viết mẫu, nói quy trình viết
- GV nhận xét, chữa lỗi cho HS
- HS phát âm: CN, nhóm, lớp
- HS lấy bộ đồ dùng thực hành ghép: dê
- HS đọc: dê
- HS đánh vần: dờ-ê-dê (CN, nhóm, lớp)
- Tranh vẽ con dê
- HS đọc trơn (CN, nhóm, lớp)
- HS chú ý nghe
- HS viết trên không sau đó viết bảng con
5’ đ- (Quy trình tương tự):
+ Chữ đ gồm d thêm một nét ngang + So sánh d với đ:
+ Phát âm: Hai đầu lưỡi chạm lợi rồi bật ra có tiếng thanh - HS làm theo HD của GV
Trang 88’ đ- Đọc tiếng và từ ứng dụng:
- Hãy đọc cho cô những tiếng ứng dụng trên bảng
+ GV ghi bảng các từ: da dê, đi bộ
? Hãy tìm tiếng chứa âm vừa học ?
- Cho HS phân tích tiếng (da, đi)
- GV giải thích:
- Cho HS đọc từ ứng dụng
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- 1 HS chỉ da ở tay mình
- HS chú ý nghe
- HS dùng phấn màu gạch dưới;
da, dê, đi
- HS phân tích
- HS đọc CN, nhóm, lớp
Tiết 2 Các hoạt
10’
a- Luyện đọc:
+ Đọc lại bài tiết 1 (bảng lớp) + Đọc câu ứng dụng: GT tranh
? Tranh vẽ gì ?
? Cho HS tìm tiếng có âm mới học trong câu ứng dụng
- GV đọc mẫu
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS QS tranh minh hoạ và nhận xét
- HS đọc:CN, nhóm, lớp
- HS tìm gạch chân: (dì, đi, đò)
- HS đọc lại 10’
b- Luyện viết:
- HD HS viết trong vở cách chữ cách nhau 1 ô, các tiếng cách nhau một chữ o
- GV cho HS xem bài mẫu
- GV quan sát và sửa cho HS
- Nhận xét bài viết
- 1 HS nhắc lại cách ngồi viết
- HS tập viết trong vở
10’ c- Luyện nói:
? Chủ đề luyện nói hôm nay là gì ?
- HD và giao việc
- GV đặt câu hỏi, gợi ý giúp HS phát triển lời nói
- dế, cá cờ, bi ve, lá đa
- HS qs tranh thảo luận nhóm 2 nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay
3 Củng cố
dặn dò:
2’ - Nhận xét chung giờ học
Trang 9Trường THĐại Đồng GV : Phan Thị Kim Thanh
Âm nhạc
Ôn bài : Mời bạn vui múa vui ca
I mục tiêu :Giỳp HS :
- Ôn bài hát : Mời bạn vui múa vui ca
-Hỏt cú kết hợp biểu diễn
II Đồ dùng dạy học : Trang phục
III.Hoạt động dạy học
Hoạt động Thời
lượng
Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ
2 Bài mới 28` GTB+GB
*HĐ1: HD hỏt đúng giai điệu bài hỏt
Nhận xột , chữa lỗi
HS hỏt theo nhúm hỏt cỏ nhõn
hỏt cả lớp
*HĐ2: Tổ chức cho HS thi hỏt HS đại diện nhúm thi
3 Củng cố-
dặn dũ
2` Nhận xột giờ học
Thể dục
Ôn Đội hìn đội ngũ – Trò chơi đi vận động
I Mục tiêu:
- Ôn lại 1 số kỹ năng đã học tập hợp hàng dọc , dóng hàng đứng nghiêm , nghỉ
- Ôn trò chơi : Qua đường lội
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học, rèn luyện cơ thể hàng ngày
II Thiết bị dạy và học:
- Địa điểm: sân bãi vệ sinh sạch sẽ
- Phương tiện: còi
III.Các hoạt động dạy và học:
1.Phần mở đầu
2 Phần cơ bản
3.Phần kết thúc
8’
22’
5’
- Nhận lớp phổ biến yêu cầu giờ học
- Nêu yêu cầu nội dung giờ học
* Ôn : Tập hợp hàng dọc , dóng hàng đứng nghiêm , nghỉ
*Ôn : ĐHĐN và trò chơi Qua
đường lội
- Nêu tên trò chơi
- Quan sát – nhận xét
- Tuyên dương tổ nhóm tập tốt, nhận xét
* Hệ thống bài
- Nhắc ôn lại trò chơi, quay phải trái
- Khởi động
- Chạy nhẹ nhàng theo 1 hàng dọc
- Tập theo đơn vị tổ dưới
sự điều khiển của cán sự
- Tập dưới sự điều khiển của lớp trưởng
- Chơi trò chơi theo nhóm dưới sự điều khiển của lớp trưởng
- Nhận xét
- Vỗ tay và hát 1 bài
- Về nhà ôn lại bài
Trang 10Tiết 13: Bằng nhau Dấu =
I Mục tiêu
Giúp HS :
- Bước đầu nhận biết sự bằng nhau về số lượng, mỗi số bằng chính số đó
- Biết sử dụng từ " bằng nhau" và dấu = khi so sánh hai số
II Chuẩn bị
- Các nhóm đồ vật, mô hình có số lượng bằng nhau
- Các tranh minh hoạ SGK tr.22
III.Các hoạt động dạy học chính
1 KTBC 5' So sánh các số
3 5 5 3 -HS làm vào bảng con
2 Bài mới 1’ 1 ) GTB
15’ 1 Nhận biết quan hệ bằng
nhau
a) 3 = 3
- GV chỉ vào dấu = và giới thiệu:
"dấu bằng"
- GV gắn tranh và hỏi HS:
+ Cứ mỗi một con hươu lại có duy nhất một khóm cây và ngược lại ( GV vừa nói vừa chỉ tranh) nên số con hươu bằng số khóm cây Ta có: 3 bằng 3.
b 4 = 4
- HS đọc " ba bằng ba"
- Tương tự 15’ 2 Bài tập
*Bài 1: Viết dấu =
- GV quan sát, giúp đỡ
- HS nêu cách làm bài rồi làm bài
* Bài 2: Viết theo mẫu + Yêu cầu HS đếm số chấm tròn xanh và số chấm tròn trắng rồi so sánh
- HS làm bài 1 HS làm bảng
* Bài 3: Điền dấu
- GV chữa bài và yêu cầu HS đọc bài làm
- GV lưu ý HS chỉ được đọc từ trái sang phải:
VD: 3 < 4 đọc là " ba bé hơn bốn"
-HS nêu yêu cầu rồi làm bài
- 3 HS làm trên bảng
* Bài 4: Viết theo mẫu
- Yêu cầu HS đếm số hình vuông, hình tròn rồi so sánh
- 2 HS lên bảng làm bài Cả lớp làm vào SGK
3 Củng cố 2’ Nhận xét giờ học
Trang 11Trường THĐại Đồng GV : Phan Thị Kim Thanh
Âm nhạc
Ôn bài : Mời bạn vui múa ca
I mục tiêu :Giỳp HS :
- Ôn bài hát : Mời bạn vui múa vui ca
-Hỏt cú kết hợp biểu diễn
II Đồ dùng dạy học : Trang phục
III.Hoạt động dạy học
Hoạt động Thời
lượng
Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ
2 Bài mới 28’ GTB+GB
*HĐ1: HD hỏt đúng giai điệu bài hỏt
Nhận xột , chữa lỗi
HS hỏt theo nhúm hỏt cỏ nhõn
hỏt cả lớp
*HĐ2: Tổ chức cho HS thi hỏt HS đại diện nhúm thi
3 Củng cố-
dặn dũ
2’ Nhận xột giờ học
Trang 12Thứ tư ngày 17tháng 9 năm 2008
Học vần:
Bài 15: t – th (2 tiết)
A- Mục tiêu:Sau bài học, HS có thể:
- Đọc và viết đợc: t, th, tổ , thơ
- Đọc đợc các tiếng và từ ngữ ứng dụng, câu ứng dụng
- Nhận ra chữ t, th trong các tiếng của một văn bản bất kỳ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: ổ, tổ
B- Đồ dùng dạy học:
- Bộ ghép chữ tiếng việt.Tranh minh hoạ các câu ứng dụng và phần luyện nói
C- Các hoạt động dạy - Học chủ yếu.
Tiết 1 Các hoạt
1.Bài cũ 5’ - Đọc câu ứng dụng trong SGK
- GV nhận xét sau kiểm tra - Viết bảng con và bảng lớp, da dê, đi bộ 2.Bài mới 30’ GTB + GB
- Dạy chữ ghi âm :t:
a- Nhận diện chữ:
- GV gắn bảng chữ t:
? Chữ t gần giống với chữ gì em đã
học:
? Hãy so sánh chữ t và d ?
? Các em thấy chữ t giống cái gì trong thực tế ?
b- Phát âm và đánh vần
- GV phát âm mẫu (giải thích)
- GV theo dõi và sửa cha HS
- Ghép tiếng và đánh vần:
+ Đọc tiếng em vừa ghép ? + Ghi bảng: tổ
? Hãy phân tích tiếng tổ ? + Hớng dẫn đánh vần + Đọc từ khoá:
? Tranh vẽ gì ?
- Viết bảng: tổ (giải thích)
c- Hướng dẫn viết chữ:
- Viết mẫu, nêu quy trình viết
- GV nhận xét, chỉnh sửa
*Dạy chữ ghi âm :th:
+ GT cho HS âm th đợc ghi = 2 con
- HS đọc theo GV: t - th
- HS chú ý Giống chữ đ Giống: đều có nét móc ngược
và nét ngang
- hình dấu +
- HS nhìn bảng phát âm nhóm, CN, lớp
-HS thực hành trên bộ đồ dùng
- Cả lớp đọc lại
- HS đánh vần nhóm, CN lớp
- HS qsát tranh và thảo luận
- Tổ chim
- HS đọc trơn:CN, nhóm, lớp
- HS tô chữ trên không và viết bảng con
HS làm theo HD của GV
Trang 13Trường THĐại Đồng GV : Phan Thị Kim Thanh
chữ là t và h + So sánh:
+ Phát âm: 2 đầu lỡi chạm răng rồi bật mạnh, không có tiếng thanh
+ Viết có nét nối giữa t và h
d- Đọc tiếng và từ ứng dụng:
- Viết lên bảng tiếng ứng dụng:
- GV nhận xét, sửa cho HS + GV ghi bảng từ ứng dụng:
? Gạch dới những tiếng chứa âm vừa học ?
- Cho HS phân tích tiếng vừa gạch chân Tivi: Thợ mỏ:
- GV theo dõi, chỉnh sửa
Giống: cùng có chữ t Khác: th có thêm chữ h
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS theo dõi và nhẩm đọc
- HS tìm tiếng và gạch chân bằng phấn màu (ti, thợ)
- HS phân tích tiếng ti, thợ
- HS đọc CN, nhóm, lớp
Tiết 2 Các hoạt
+ Đọc lại bài tiết 1 + Đọc câu ứng dụng (GT tranh)
? Tranh vẽ gì?
- GV giải nghĩa nhanh, đơn giản
- Viết câu ứng dụng lên bảng
- Đọc mẫu, HD đọc
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HSqs tranh minh hoạ, NX
- HS nêu một vài em
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- GV hướng dẫn cách viết vở
- GV quan sát, sửa cho HS
- Nhận xét bài viết
- 1 HS nêu lại những quy
định khi ngồi viết
- HS viết vở tập viết
nhóm 2 nói cho nhau nghe
về chủ đề luyện nói hôm nay
- Không nên phá tổ chim, ong, gà, cần bảo vệ chúng vì chúng đem lại ích lợi cho con ngời
- Nên phá tổ mối để chúng khỏi phá
hại
- HS nghe và ghi nhớ
3.Củng cố
- Dặn dò: 5’ Trò chơi: Thi viết tiếng có âm và chữ vừa học
- NX chung giờ học
- HS chơi theo HD
Trang 14Tiết 14 : Luyện tập A- Mục tiêu:Giúp HS củng cố về:
- Khái niệm ban đầu về bằng nhau
- So sánh các số trong phạm vi 5 (với việc sử dụng các từ “lớn hơn”, “bé hơn”, “bằng” và các dấu >, < , =
- Rèn luyện KN so sánh và cách trình bày
B- Các hoạt động dạy - học:
Các hoạt
1.Bài cũ 3’ ? Nêu cách so sánh hai số ?
- GV nhận xét 2.Bài mới 28’ GTB + GB
Hướng
dẫn làm
bài tập
Bài 1:
- Y/c HS nêu cách làm
- Y/c cả lớp làm vào phiếu, gọi 1 HS lên làm trên bảng lớp
- Y/c HS quan sát cột 3 (2<3; 3<4; 2<4)
? Các số đợc so sánh ở hai dòng đầu có gì giống nhau ?
- Kết quả thế nào ?
GV nêu: Vì 2<3; 3<4 nên 2<4
Bài 2 (24)
- Y/c HS nêu cách làm
- HD và giao việc
So sánh 2số rồi điền dấu thích hợp vào ô trống
- HS làm BT trong phiếu và nêu miệng từng cột
- Cùng so sánh với 3
- Hai bé hơn ba, ba bé hơn bốn
- 2 HS nhắc lại
- So sánh rồi viết kq theo mẫu -1 số HS đọc kết quả
- Lớp NX, chỉnh sửa
Bài 3 (24):
- GV treo hình trong SGK phóng to
- Bạn nào cho cô biết ở BT3 ta làm nh thế nào ?
- Y/c HS tự làm bài vào phiếu và 1 HS lên bảng làm
+ Chữa bài:
- Gọi 1HS nhận xét bài của bạn trên bảng
- HS quan sát
- Ta phải vào hình trong khung màu xanh 1 số ô vuông xanh hoặc trắng để cuối cùng có số ô xanh = số
ô trắng
- HS làm BT theo Y/c
- HS dới lớp KT bài tập của mình
- HS đọc kq sau khi đã nối 5ô xanh = 5 ô trắng viết 5=5
3 Củng cố
- dặn dò:
5’ ? Trong những số chúng ta đã học số 5
lớn hơn những số nào ?
? Những số nào bé hơn số 5 ?
- Nhận xét chung giờ học
- Lớn hơn các số 1,2,3,4
- Bé hơn số 5 là: 1,2,3,4