1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Giáo án Lớp 1 - Tuần 4 - Phan Thị Kim Thanh - Trường TH Đại Đồng

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 216,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

§å dïng d¹y häc : Trang phục III.Hoạt động dạy học Hoạt động Thời Hoạt động của thầy lượng 1.. Củng cốdặn dò.[r]

Trang 1

Trường THĐại Đồng GV : Phan Thị Kim Thanh

Tuần 4 Thứ hai ngày 15tháng 9 năm 2008

Học vần:

Bài 13: n – m (2tiết)

A- Mục tiêu:

Sau bài học, HS có thể:

- Đọc và viết đợc: n, m

- Đọc được các tiếng và TN ứng dụng, câu ứng dụng

- Nhận ra chữ n, m trong các tiếng trong một văn bản bất kỳ

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bố mẹ, ba má

B- Đồ dùng dạy học:

- 1 cái nỏ thật đẹp

- Bảng gài

- Tranh minh hoạ cho phần luyện nói

C- Các hoạt động dạy - học:

Các hoạt

1.Bài cũ 5’ - Nêu nhận xét sau kiểm tra - 2HS lên bảng, lớp viết bảng

con: bi ve, ba lô

2.Bài mới 30’ GTB + GB

* HĐ1 16’ Dạy chữ ghi âm n:

- Nhận diện chữ:

- GV viết lên bảng chữ n

- Chữ n viết thường gồm 1 nét móc xuôi và 1 nét móc 2 đầu

- Phát âm và đánh vần

- GV phát âm mẫu và HD

- Cho HS tìm và gài chữ ghi âm n

+ Đọc tiếng em vừa ghép

- GV viết lên bảng: nơ

? Hãy phân tích cho cô tiếng nơ ?

- Dựa vào cấu tạo hãy đánh vần cho cô

- GV theo dõi, chỉnh sửa + Đọc từ khoá

? Tranh vẽ gì ?

- GV viết bảng: nơ (giải thích)

c Hướng dẫn viết chữ:

- GV viết mẫu, nêu quá quy trình viết

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- HS đọc theo GV: n-m

- HS chú ý theo dõi

- HS phát âm , đánh vần (CN, Nhóm, lớp)

- HS lấy hộp đồ dùng & thực hành gài chữ : nơ

- HS đọc: nơ

- Cả lớp đọc lại: nơ

- Tiếng nơ có âm n đứng trớc,

âm ơ đứng sau

- HS đánh vần CN, nhóm, lớp

nờ - ơ - nơ

- HS qs tranh và thảo luận

- HS đọc trơn (nơ): CN, nhóm, lớp

- HS theo dõi

- HS viết trên không sau đó viết trên bảng con

Trang 2

* HĐ2 8’ Dạy m: Quy trình tương tự

+ So sánh chữ n với chữ m Giống: Đều có nét móc xuôi và nét móc hai đầu

HS làm theo HD của GV

6’

d- Đọc từ ứng dụng:

+ GV viết các tiếng ứng dụng lên bảng Y/c học sinh nhìn bảng và đọc

- GV theo dõi, chỉnh sửa

+ Viết các từ ứng dụng lên bảng

? Bạn nào có thể gạch dới những tiếng chứa âm mới học?

- Cho HS phân tích tiếng nô và mạ

- Cho HS đọc

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- HS gạch dới: nô, mạ

- HS đọc CN, nhóm, lớp

Tiết 2 Các hoạt

10’ a- Luyện đọc:

+ Đọc lại bài tiết 1 + Đọc câu ứng dụng

- GV treo tranh

? Tranh vẽ gì ?

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- 3 em cầm sách đọc

- HS quan sát tranh , trả lời

- Tranh vẽ bò, bê đang ăn cỏ

10’ b- Luyện viết:

Hôm nay chúng ta sẽ viết những gì ?

- Cho HS xem bài mẫu

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- HS đọc nội dung viết

- 1 HS nhắc lại cách ngồi viết

- HS tập viết trong vở 10’ c- Luyện nói:

? Hôm nay chúng ta sẽ luyện nói về chủ

đề gì ?

- …bố mẹ, ba má

- HS quan sát tranh, thảo luận nhóm 2 nói cho nhau nghe về chủđề luyện nói hôm nay

- GV đặt câu hỏi gợi ý giúp HS phát triển lời nói tự nhiên

3 Củng cố

- Dặn dò:

5’ - Nhận xét chung giờ học

Trang 3

Trường THĐại Đồng GV : Phan Thị Kim Thanh

Thủ công

Xé dán hình vuông - hình tròn I- Mục tiêu:

1- Kiến thức: Nắm được cách xé dán hình vuông, hình tròn

2- Kỹ năng: Xé, dán được hình vuông, hình tròn theo hớng dẫn và biết cách dán cho cân

đối.Rèn đôi bàn tay khéo léo cho HS

3- Thái độ: Giáo dục HS yêu thích sản phẩm của mình làm.

II- Chuẩn bị:

- Giấy màu , hồ dán , kéi thủ công

III- Các hoạt động dạy học:

Các hoạt

1.Bài cũ 3’ KT sự chuẩn bị của Hs

2.Bài mới GTB + GB

HĐ1 12’ a- Vẽ và xé hình vuông

- GV làm thao tác mẫu + Cho HS thực hành trên giấy nháp

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- HS theo dõi

- HS theo dõi

- HS làm theo YC của GV

b- Vẽ và xé hình tròn:

+ GV làm thao tác mẫu

- Xé hình vuông rời khỏi tờ giấy màu

- HS theo dõi GV làm mẫu

c- Hướng dẫn dán hình:

+ GV làm thao tác mẫu - HS theo dõi mẫu HĐ2 18’ Học sinh thực hành.

- Yêu cầu HS thực hành trên giấy màu

- Nhắc HS đếm và đánh dấu chính xác, không vội vàng

- Xé liền 2 hình vuông sau đó xé hình tròn từ hình vuông

- Xé xong tiến hành dán sản phẩm vào

vở thủ công

- GV theo dõi, nhắc nhở và uốn nắn thêm cho những HS còn lúng túng

- HS thực hành xé dán theo mẫu

3.Củng cố

- Dặn dò:

2’ Nhận xét chung tiết học:

và tinh thần học tập của HS

Trang 4

Luyện tập

I Mục tiêu:

- Củng cố kỹ năng dùng dấu < , > =

- Vận dụng làm tốt bài tập trong vở

II Hoạt động dạy học chủ yếu:

VBT

- Tự làm vào vở BT

- 2HS lên bảng chữa

Trang 5

Trường THĐại Đồng GV : Phan Thị Kim Thanh

Tiếng việt

Ôn bài 13

I Mục tiêu :

- HS đọc và viết được n – m – nơ - me

- HS làm các bài tập trong vở bài tập Tiếng Việt

II Đồ dùng dạy học :

HS : Bảng con – SGK – Vở bài tập Tiếng Việt

III Các hoạt động dạy học chủ yếu :

Các hoạt động TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

2 Bài mới 25’ - Cho HS đọc theo nhóm

3 Các HĐ nối

tiếp

5’

Cho HS đánh vần tiếng Tính điểm thi đua

- GV cho HS viết vào vở ô ly Cho HS luyện viết vào vởBTTV

Trò chơi : thi đoán nhanh các nét cơ

bản

Đánh vần theo nhóm , cá nhân

Thi đọc theo nhóm

HS viết n ,m vào bảng con

- Viết 2 dòng chữ l - h vào

vở

việt

Trang 6

Tự nhiên và xã hội Bảo vệ mắt và tai

I - Mục tiêu :

- Học sinh biết các việc làm và không nên làm để bảo vệ mắt và tai

- Biết cách bảo vệ mắt và tự giác thực hành

- Giáo dục học sinh thường xuyên vệ sinh giữ gìn mắt và tai sạch sẽ

II - Thiết bị dạy học :

- Giáo viên : Phiếu bài tập, tranh ảnh sưu tầm về tai mắt, SGK

- Học sinh : SGK

Các hoạt

1.Bài cũ ? Để nhận biết được các vật xung

quanh ta nhờ những giác quan nào? - HS trả lời : Nhận xét

- Khởi động : Hát bài “Rửa mặt như

mèo” - Học sinh hát bài : Rửa mặt như mèo a.Hoạt động 1 Làm việc với SGK

- MT : HS nhận ra việc nên làm và không nên làm để bảo vệ mắt

- HS quan sát từng hình (710) - HS quan sát

Hoạt động 2 Làm việc với SGK

MT : Làm việc với SGK để nhận ra việc gì làm và không nên làm

- GV hướng dẫn HS quan sát từng hình (T11-SGK)

- Gợi ý để HS nhận ra việc nên làm và không nên làm -> KL : (SGV)

- HS quan sát hình trong SGK

- HS thảo luận và TL các

CH - SGK

Hoạt động 3 : Đóng vai

- Giao nhiệm vụ cho HS - Nhận nhiệm vụ

- Từng nhóm trình bày - Thảo luận đóng vai

- GV quan sát - HD - Nhận xét - Nhận xét

3 Các hoạt

động nối tiếp - Nhận xét giờ

Trang 7

Trường THĐại Đồng GV : Phan Thị Kim Thanh

Thứ ba ngày 16tháng 9 năm 2008

Học vần:

Bài 14: d - đ A- Mục tiêu:Sau bài học, học sinh có thể:

- Đọc và viết được: d, đ, dê, đò

- Đọc được các tiếng và TN ứng dụng da, de, do, đa, đe, đo, da dê, đi bộ

- Nhận ra chữ d, đ trong các tiếng của một văn bản bất kỳ

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: dế, cá cờ, bi ve, lá đa

B- Đồ dùng dạy - học.

- Bộ ghép chữ tiếng việt tranh minh hoạ

C- các hoạt động dạy - học:

Các hoạt

1.Bài cũ 5’ - Nêu nhận xét sau kiểm tra - 2HS lên bảng, lớp viết bảng

con: ca nô, bó mạ 2.Bài mới GTB + GB

GV viết lên bảng chữ d và nói:

? Em thấy chữ d gần giống với chữ

gì đã học

? Chữ d và chữ a giống và khác nhau

ở điểm nào ?

- HS theo dõi

- Giống chữ a

- Vài Hs phát biểu

5’

b- Phát âm, ghép tiếng và đánh vần.

- GV phát âm mẫu và HD:

- GV theo dõi, chỉnh sửa

+ Ghép tiếng và đánh vần

- GV ghi bảng: dê

? Hãy phân tích cho cô tiếng dê ?

- Hãy đánh vần cho cô tiếng dê

? Tranh vẽ gì?

- Ghi bảng: dê

c- Hướng dẫn viết chữ:

- GV viết mẫu, nói quy trình viết

- GV nhận xét, chữa lỗi cho HS

- HS phát âm: CN, nhóm, lớp

- HS lấy bộ đồ dùng thực hành ghép: dê

- HS đọc: dê

- HS đánh vần: dờ-ê-dê (CN, nhóm, lớp)

- Tranh vẽ con dê

- HS đọc trơn (CN, nhóm, lớp)

- HS chú ý nghe

- HS viết trên không sau đó viết bảng con

5’ đ- (Quy trình tương tự):

+ Chữ đ gồm d thêm một nét ngang + So sánh d với đ:

+ Phát âm: Hai đầu lưỡi chạm lợi rồi bật ra có tiếng thanh - HS làm theo HD của GV

Trang 8

8’ đ- Đọc tiếng và từ ứng dụng:

- Hãy đọc cho cô những tiếng ứng dụng trên bảng

+ GV ghi bảng các từ: da dê, đi bộ

? Hãy tìm tiếng chứa âm vừa học ?

- Cho HS phân tích tiếng (da, đi)

- GV giải thích:

- Cho HS đọc từ ứng dụng

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- 1 HS chỉ da ở tay mình

- HS chú ý nghe

- HS dùng phấn màu gạch dưới;

da, dê, đi

- HS phân tích

- HS đọc CN, nhóm, lớp

Tiết 2 Các hoạt

10’

a- Luyện đọc:

+ Đọc lại bài tiết 1 (bảng lớp) + Đọc câu ứng dụng: GT tranh

? Tranh vẽ gì ?

? Cho HS tìm tiếng có âm mới học trong câu ứng dụng

- GV đọc mẫu

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- HS QS tranh minh hoạ và nhận xét

- HS đọc:CN, nhóm, lớp

- HS tìm gạch chân: (dì, đi, đò)

- HS đọc lại 10’

b- Luyện viết:

- HD HS viết trong vở cách chữ cách nhau 1 ô, các tiếng cách nhau một chữ o

- GV cho HS xem bài mẫu

- GV quan sát và sửa cho HS

- Nhận xét bài viết

- 1 HS nhắc lại cách ngồi viết

- HS tập viết trong vở

10’ c- Luyện nói:

? Chủ đề luyện nói hôm nay là gì ?

- HD và giao việc

- GV đặt câu hỏi, gợi ý giúp HS phát triển lời nói

- dế, cá cờ, bi ve, lá đa

- HS qs tranh thảo luận nhóm 2 nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay

3 Củng cố

dặn dò:

2’ - Nhận xét chung giờ học

Trang 9

Trường THĐại Đồng GV : Phan Thị Kim Thanh

Âm nhạc

Ôn bài : Mời bạn vui múa vui ca

I mục tiêu :Giỳp HS :

- Ôn bài hát : Mời bạn vui múa vui ca

-Hỏt cú kết hợp biểu diễn

II Đồ dùng dạy học : Trang phục

III.Hoạt động dạy học

Hoạt động Thời

lượng

Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ

2 Bài mới 28` GTB+GB

*HĐ1: HD hỏt đúng giai điệu bài hỏt

Nhận xột , chữa lỗi

HS hỏt theo nhúm hỏt cỏ nhõn

hỏt cả lớp

*HĐ2: Tổ chức cho HS thi hỏt HS đại diện nhúm thi

3 Củng cố-

dặn dũ

2` Nhận xột giờ học

Thể dục

Ôn Đội hìn đội ngũ – Trò chơi đi vận động

I Mục tiêu:

- Ôn lại 1 số kỹ năng đã học tập hợp hàng dọc , dóng hàng đứng nghiêm , nghỉ

- Ôn trò chơi : Qua đường lội

- Giáo dục học sinh yêu thích môn học, rèn luyện cơ thể hàng ngày

II Thiết bị dạy và học:

- Địa điểm: sân bãi vệ sinh sạch sẽ

- Phương tiện: còi

III.Các hoạt động dạy và học:

1.Phần mở đầu

2 Phần cơ bản

3.Phần kết thúc

8’

22’

5’

- Nhận lớp phổ biến yêu cầu giờ học

- Nêu yêu cầu nội dung giờ học

* Ôn : Tập hợp hàng dọc , dóng hàng đứng nghiêm , nghỉ

*Ôn : ĐHĐN và trò chơi Qua

đường lội

- Nêu tên trò chơi

- Quan sát – nhận xét

- Tuyên dương tổ nhóm tập tốt, nhận xét

* Hệ thống bài

- Nhắc ôn lại trò chơi, quay phải trái

- Khởi động

- Chạy nhẹ nhàng theo 1 hàng dọc

- Tập theo đơn vị tổ dưới

sự điều khiển của cán sự

- Tập dưới sự điều khiển của lớp trưởng

- Chơi trò chơi theo nhóm dưới sự điều khiển của lớp trưởng

- Nhận xét

- Vỗ tay và hát 1 bài

- Về nhà ôn lại bài

Trang 10

Tiết 13: Bằng nhau Dấu =

I Mục tiêu

Giúp HS :

- Bước đầu nhận biết sự bằng nhau về số lượng, mỗi số bằng chính số đó

- Biết sử dụng từ " bằng nhau" và dấu = khi so sánh hai số

II Chuẩn bị

- Các nhóm đồ vật, mô hình có số lượng bằng nhau

- Các tranh minh hoạ SGK tr.22

III.Các hoạt động dạy học chính

1 KTBC 5' So sánh các số

3 5 5 3 -HS làm vào bảng con

2 Bài mới 1’ 1 ) GTB

15’ 1 Nhận biết quan hệ bằng

nhau

a) 3 = 3

- GV chỉ vào dấu = và giới thiệu:

"dấu bằng"

- GV gắn tranh và hỏi HS:

+ Cứ mỗi một con hươu lại có duy nhất một khóm cây và ngược lại ( GV vừa nói vừa chỉ tranh) nên số con hươu bằng số khóm cây Ta có: 3 bằng 3.

b 4 = 4

- HS đọc " ba bằng ba"

- Tương tự 15’ 2 Bài tập

*Bài 1: Viết dấu =

- GV quan sát, giúp đỡ

- HS nêu cách làm bài rồi làm bài

* Bài 2: Viết theo mẫu + Yêu cầu HS đếm số chấm tròn xanh và số chấm tròn trắng rồi so sánh

- HS làm bài 1 HS làm bảng

* Bài 3: Điền dấu

- GV chữa bài và yêu cầu HS đọc bài làm

- GV lưu ý HS chỉ được đọc từ trái sang phải:

VD: 3 < 4 đọc là " ba bé hơn bốn"

-HS nêu yêu cầu rồi làm bài

- 3 HS làm trên bảng

* Bài 4: Viết theo mẫu

- Yêu cầu HS đếm số hình vuông, hình tròn rồi so sánh

- 2 HS lên bảng làm bài Cả lớp làm vào SGK

3 Củng cố 2’ Nhận xét giờ học

Trang 11

Trường THĐại Đồng GV : Phan Thị Kim Thanh

Âm nhạc

Ôn bài : Mời bạn vui múa ca

I mục tiêu :Giỳp HS :

- Ôn bài hát : Mời bạn vui múa vui ca

-Hỏt cú kết hợp biểu diễn

II Đồ dùng dạy học : Trang phục

III.Hoạt động dạy học

Hoạt động Thời

lượng

Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ

2 Bài mới 28’ GTB+GB

*HĐ1: HD hỏt đúng giai điệu bài hỏt

Nhận xột , chữa lỗi

HS hỏt theo nhúm hỏt cỏ nhõn

hỏt cả lớp

*HĐ2: Tổ chức cho HS thi hỏt HS đại diện nhúm thi

3 Củng cố-

dặn dũ

2’ Nhận xột giờ học

Trang 12

Thứ tư ngày 17tháng 9 năm 2008

Học vần:

Bài 15: t – th (2 tiết)

A- Mục tiêu:Sau bài học, HS có thể:

- Đọc và viết đợc: t, th, tổ , thơ

- Đọc đợc các tiếng và từ ngữ ứng dụng, câu ứng dụng

- Nhận ra chữ t, th trong các tiếng của một văn bản bất kỳ

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: ổ, tổ

B- Đồ dùng dạy học:

- Bộ ghép chữ tiếng việt.Tranh minh hoạ các câu ứng dụng và phần luyện nói

C- Các hoạt động dạy - Học chủ yếu.

Tiết 1 Các hoạt

1.Bài cũ 5’ - Đọc câu ứng dụng trong SGK

- GV nhận xét sau kiểm tra - Viết bảng con và bảng lớp, da dê, đi bộ 2.Bài mới 30’ GTB + GB

- Dạy chữ ghi âm :t:

a- Nhận diện chữ:

- GV gắn bảng chữ t:

? Chữ t gần giống với chữ gì em đã

học:

? Hãy so sánh chữ t và d ?

? Các em thấy chữ t giống cái gì trong thực tế ?

b- Phát âm và đánh vần

- GV phát âm mẫu (giải thích)

- GV theo dõi và sửa cha HS

- Ghép tiếng và đánh vần:

+ Đọc tiếng em vừa ghép ? + Ghi bảng: tổ

? Hãy phân tích tiếng tổ ? + Hớng dẫn đánh vần + Đọc từ khoá:

? Tranh vẽ gì ?

- Viết bảng: tổ (giải thích)

c- Hướng dẫn viết chữ:

- Viết mẫu, nêu quy trình viết

- GV nhận xét, chỉnh sửa

*Dạy chữ ghi âm :th:

+ GT cho HS âm th đợc ghi = 2 con

- HS đọc theo GV: t - th

- HS chú ý Giống chữ đ Giống: đều có nét móc ngược

và nét ngang

- hình dấu +

- HS nhìn bảng phát âm nhóm, CN, lớp

-HS thực hành trên bộ đồ dùng

- Cả lớp đọc lại

- HS đánh vần nhóm, CN lớp

- HS qsát tranh và thảo luận

- Tổ chim

- HS đọc trơn:CN, nhóm, lớp

- HS tô chữ trên không và viết bảng con

HS làm theo HD của GV

Trang 13

Trường THĐại Đồng GV : Phan Thị Kim Thanh

chữ là t và h + So sánh:

+ Phát âm: 2 đầu lỡi chạm răng rồi bật mạnh, không có tiếng thanh

+ Viết có nét nối giữa t và h

d- Đọc tiếng và từ ứng dụng:

- Viết lên bảng tiếng ứng dụng:

- GV nhận xét, sửa cho HS + GV ghi bảng từ ứng dụng:

? Gạch dới những tiếng chứa âm vừa học ?

- Cho HS phân tích tiếng vừa gạch chân Tivi: Thợ mỏ:

- GV theo dõi, chỉnh sửa

Giống: cùng có chữ t Khác: th có thêm chữ h

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- HS theo dõi và nhẩm đọc

- HS tìm tiếng và gạch chân bằng phấn màu (ti, thợ)

- HS phân tích tiếng ti, thợ

- HS đọc CN, nhóm, lớp

Tiết 2 Các hoạt

+ Đọc lại bài tiết 1 + Đọc câu ứng dụng (GT tranh)

? Tranh vẽ gì?

- GV giải nghĩa nhanh, đơn giản

- Viết câu ứng dụng lên bảng

- Đọc mẫu, HD đọc

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- HSqs tranh minh hoạ, NX

- HS nêu một vài em

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- GV hướng dẫn cách viết vở

- GV quan sát, sửa cho HS

- Nhận xét bài viết

- 1 HS nêu lại những quy

định khi ngồi viết

- HS viết vở tập viết

nhóm 2 nói cho nhau nghe

về chủ đề luyện nói hôm nay

- Không nên phá tổ chim, ong, gà, cần bảo vệ chúng vì chúng đem lại ích lợi cho con ngời

- Nên phá tổ mối để chúng khỏi phá

hại

- HS nghe và ghi nhớ

3.Củng cố

- Dặn dò: 5’ Trò chơi: Thi viết tiếng có âm và chữ vừa học

- NX chung giờ học

- HS chơi theo HD

Trang 14

Tiết 14 : Luyện tập A- Mục tiêu:Giúp HS củng cố về:

- Khái niệm ban đầu về bằng nhau

- So sánh các số trong phạm vi 5 (với việc sử dụng các từ “lớn hơn”, “bé hơn”, “bằng” và các dấu >, < , =

- Rèn luyện KN so sánh và cách trình bày

B- Các hoạt động dạy - học:

Các hoạt

1.Bài cũ 3’ ? Nêu cách so sánh hai số ?

- GV nhận xét 2.Bài mới 28’ GTB + GB

Hướng

dẫn làm

bài tập

Bài 1:

- Y/c HS nêu cách làm

- Y/c cả lớp làm vào phiếu, gọi 1 HS lên làm trên bảng lớp

- Y/c HS quan sát cột 3 (2<3; 3<4; 2<4)

? Các số đợc so sánh ở hai dòng đầu có gì giống nhau ?

- Kết quả thế nào ?

GV nêu: Vì 2<3; 3<4 nên 2<4

Bài 2 (24)

- Y/c HS nêu cách làm

- HD và giao việc

So sánh 2số rồi điền dấu thích hợp vào ô trống

- HS làm BT trong phiếu và nêu miệng từng cột

- Cùng so sánh với 3

- Hai bé hơn ba, ba bé hơn bốn

- 2 HS nhắc lại

- So sánh rồi viết kq theo mẫu -1 số HS đọc kết quả

- Lớp NX, chỉnh sửa

Bài 3 (24):

- GV treo hình trong SGK phóng to

- Bạn nào cho cô biết ở BT3 ta làm nh thế nào ?

- Y/c HS tự làm bài vào phiếu và 1 HS lên bảng làm

+ Chữa bài:

- Gọi 1HS nhận xét bài của bạn trên bảng

- HS quan sát

- Ta phải vào hình trong khung màu xanh 1 số ô vuông xanh hoặc trắng để cuối cùng có số ô xanh = số

ô trắng

- HS làm BT theo Y/c

- HS dới lớp KT bài tập của mình

- HS đọc kq sau khi đã nối 5ô xanh = 5 ô trắng viết 5=5

3 Củng cố

- dặn dò:

5’ ? Trong những số chúng ta đã học số 5

lớn hơn những số nào ?

? Những số nào bé hơn số 5 ?

- Nhận xét chung giờ học

- Lớn hơn các số 1,2,3,4

- Bé hơn số 5 là: 1,2,3,4

Ngày đăng: 02/04/2021, 09:11

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w