1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Tổng hợp các môn học lớp 1 - Tuần 4 - Trường Tiểu học số 2 Phú Bài

17 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 173,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II/ Đồ dúng dạy học: GV chuẩn bị: - Bảng phụ viết sẵn chữ mẫu theo nội dung luyện viết - Các tranh minh hoạ để giải thích từ nếu có HS chuẩn bị: - Vở Tập viết - Bảng con, bút chì, khăn t[r]

Trang 1

TUẦN 4

Thứ hai ngày 10 tháng 09 năm 2012

Học vần: Bài 13: n , m

A.Mục tiêu:

-HS đọc được: n, m, nơ, me và câu ứng dụng

-Viết được n, m, nơ, me

Luyện nói theo chủ đề: “bố mẹ, ba má”

-Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập.

B Đồ dùng dạy học:

+ GV :Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1

Tranh minh hoạ bài học

Tranh minh hoạ phần luyện nói

+ HS :Bảng con

Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1

C.Các hoạt động dạy học:

I.Kiểm tra bài cũ: 5’

-Đọc và viết các tiếng: i, a, bi ,cá

-Đọc câu ứng dụng: bé hà có vở ô li

-Đọc toàn bài

GV nhận xét bài cũ

II.Dạy học bài mới: 30’

1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)

2/Dạy chữ ghi âm:

a.Nhận diện chữ: n

-GV viết lại chữ n

+ Phát âm:

-Phát âm mẫu n (lưỡi cong lên )

+ Đánh vần:

-Viết lên bảng tiếng nơ và đọc nơ

-Nhận xét, điều chỉnh

-Cài tiếng nơ

b.Nhận diện chữ: m

-GV viết lại chữ m

-Hãy so sánh chữ n và chữ m ?

Phát âm và đánh vần tiếng:

+ Phát âm: m

+ Đánh vần:

-Viết lên bảng tiếng me và đọc me

-4 HS -2 HS -1 HS -Đọc tên bài học: n, m

-HS đọc cá nhân: n -HS đánh vần: nờ – ơ - nơ -Cả lớp cài

+ Giống nhau: nét khuyết trên + Khác nhau: Chữ m có 3 nét móc xuôi, chữ n có 2 nét

-Phát âm cá nhân: m -Đánh vần: mờ - e - me

Trang 2

Hãy cài tiếng me

-Nhận xét

c.HDHS viết:

-Viết mẫu bảng con: n, m, nơ, me

Tiết 2 3.Luyện tập:

a.Luyện đọc: 15’

Luyện đọc tiết 1

-GV chỉ bảng:

b.Luyện viết: 15’

-GV viết mẫu và HD cách viết

Hỏi: Con chữ n gồm mấy nét ?

Hỏi: Con chữ m gồm mấy nét ?

-Nhận xét, chấm vở

c.Luyện nói:

+ Yêu cầu quan sát tranh

Hỏi:

Trong tranh em thấy gì ?

Nhà em có mấy anh em ? Em là con thứ

mấy ?

Kể về bố mẹ của mình ?

Em làm gì đề bố mẹ vui lòng ?

4 Củng cố, dặn dò: 5’

Trò chơi: Tìm chữ chứa tiếng vừa học

Nhận xét tiét học

-Cả lớp cài: me -Hát múa tập thể -Viết bảng con: n, m, nơ, me

-HS đọc toàn bài tiết 1 -HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân

-Viết bảng con: n, m, nơ, me -Chữ n gồm hai nét:

-Chữ m gồm 3 nét: 2 nét móc xuôi và móc hai đầu được viết nối liền nhau

-HS viết vào vở -HS nói tên theo chủ đề:

bố mẹ, ba má + HS QS tranh trả lời theo ý hiểu:

+ HS thảo luận, trình bày

+ HS kể cá nhân + Chăm chỉ học tập

-HS thi tìm chữ (chia làm 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn)

Đạo đức AN TOÀN GIAO THÔNG: BÀI 2: Tìm hiểu

đường phố

(Tài liệu có sẵn)

Thứ ba ngày 14 tháng 09 năm 2012

Học vần: Bài 14: d đ

I/ Mục tiê

-HS đọc được d, đ, dê, đò , từ và câu ứng dụng: dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ

-Biết viết được d, đ, dê, đò

Trang 3

Luyện nói theo chủ đề: dế, cá cờ , bi ve.lá đa.

-Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập.

B Đồ dùng dạy học:

+GV :Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1

Tranh minh hoạ bài học

Tranh minh hoạ phần luyện nói

+ HS :Bảng con

Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1

C.Các hoạt động dạy học:

I.Kiểm tra bài cũ: 5’

-Đọc và viết các tiếng: n, m, nơ, me

-Đọc câu ứng dụng: bò bê no nê

-Đọc toàn bài

GV nhận xét bài cũ

II.Dạy học bài mới: 25’

1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)

2/Dạy chữ ghi âm:

a.Nhận diện chữ: d

-GV viết lại chữ d

+ Phát âm:

-Phát âm mẫu d

+ Đánh vần:

-Viết lên bảng tiếng dê và đọc dê

+ Hãy cài tiếng dê

-Nhận xét, điều chỉnh

b.Nhận diện chữ: đ

-GV viết lại chữ đ

-Hãy so sánh chữ d và chữ đ ?

Phát âm và đánh vần tiếng:

+ Phát âm:

-Phát âm mẫu đ

+ Đánh vần:

-Viết lên bảng tiếng đò và đọc đò

+ Hãy ghép tiếng đò

-Nhận xét

c.HDHS viết:

-Viết mẫu lên bảng con: d, đ, dê, đò

-4 HS -2 HS -1 HS -Đọc tên bài học: d, đ

-HS phát âm cá nhân: d

-Đánh vần: dờ – ê - dê -HS cài: dê

+ Giống nhau: nét cong hở phải + Khác nhau: Chữ d không có nét ngang, chữ đ có nét ngang

-Phát âm cá nhân: đ

-Đánh vần: đờ - o – đo - huyền - đò + HS ghép: đò

-Hát múa tập thể Viết bảng con: d, đ, dê, đò

Trang 4

Hỏi: Chữ d gồm nét gì?

Hỏi: Chữ đ gồm nét gì?

Tiết 2

3.Luyện tập:

a.Luyện đọc: 15’

Luyện đọc tiết 1

-GV chỉ bảng:

b.Luyện viết: 15’

-GV viết mẫu và HD cách viết:

+ Nêu quy trình viết

+ Tư thế khi ngồi viết

-Nhận xét, chấm vở

c.Luyện nói:

+ Yêu cầu quan sát tranh

Hỏi:

Trong tranh em thấy gì ?

Em biết những loại bi nào ?

Tại sao em thích con vật này ?

Dế thường sống ở đâu ?

Em có quen bắt dế không ?

Tại sao lại có hình lá đa bị cắt như trong

tranh ? Em biết đó là trò chơi gì không ?

4 Củng cố, dặn dò: 5’

Trò chơi: Tìm tiếng có âm d và đ vừa

học

Nhận xét tiết học

-Dặn học bài sau

-Nét cong hở phải và nét móc ngược

-Nét cong hở phải và nét móc ngược

và có thêm nét ngang ngắn

-HS đọc toàn bài tiết 1 -HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân

-Viết bảng con: d, đ, dê, đò + Dãn đúng khoảng cách -HS viết vào vở

-HS nói tên theo chủ đề:

dế, cá cờ, bi ve, lá đa + HS QS tranh trả lời theo ý hiểu:

+ dế, cá cờ, bi ve, lá đa + Thảo luận, trình bày + HS thảo luận, trả lời: chúng là đò chơi của trẻ em

+ HS trả lời -Trầu lá đa

Chia làm 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn

-Chuẩn bị bài sau

Tự nhiên và xã hội:

I/ Mục tiêu:

-HS nêu được các việc nên làm và không nên làm để bảo vệ mắt và tai

* HS K/g biêt đưa ra một số cách xử lí đúng khi gặp tình huống có hại cho

mắt và tai: kiến bò vào mắt , tai…

-HS hiểu được việc bảo vệ mắt và tai là việc làm cần thiết

GDKNS:

Kn tự bảo vệ: Chăm sóc mắt và tai.

Trang 5

Kn ra quyết định Nên và không nên làm để bảo vệ mắt và tai; Phát triể KN giao

tiếp thông qua các HĐ học tập.

II/ Chuẩn bị:

GV chuẩn bị:-Hình minh hoạ SGK

-Tranh phóng to của GV

HS chuẩn bị:-Hình minh hoạ SGK

-SGK Tự nhiên và Xã hội

III/ Các hoạt động dạy học:

I.Khởi động: 7’

-Để mắt và tai không bị tổn thương ta

cần làm gì ?

-Bắt bài hát:

II.Dạy học bài mới: 23’

1.Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)

2.Các hoạt động chủ yếu:

Hoạt động 1: Quan sát tranh

Cách tiến hành:

+Bước 1: Thực hiện hoạt động

-Yêu cầu HS quan sát tranh

-GV phân nhiệm vụ

-Theo dõi các nhóm làm việc

+Bước 2: Kiểm tra kết quả

-GV treo tranh phóng to

-Kết luận:

Hoạt động 2: QS tranh tập đặt câu hỏi

Cách tiến hành:

Bước 1: Giao nhiệm vụ

-HDHS đánh số các hình ở SGK

-Nêu nhiệm vụ:

Bước 2: Kiểm tra kết quả

-Chỉ định trình bày

-Kết luận:

*Hoạt động 3: Tập xử lí tình huống

Cách tiến hành:

-Ta phải thường xuyên tắm rửa sạch

sẽ, không chơi bẩn

-Hát bài: “Rửa mặt như Mèo”

-Quan sát tranh thảo luận:

-HS quan sát tranh:

-HS làm việc theo nhóm đôi, HS này nói thì HS kia kiểm tra và ngược lại

+ Bạn nhỏ đang làm gì ? + Việc làm của bạn đó đúng hay sai ? + Ta nên học tập bạn đó không ? -Các nhóm trình bày

-Nhận xét bổ sung + Nghe hiểu

-Nhận nhiệm vụ, thực hiện hoạt động -Thực hiện hoạt động đã phân công

Trang 6

-Giao nhiệm vụ

-GV nêu vấn đề:

* Khi kiến bò vào mắt, tai ta cần xử lí

ntn?

-GV khen những bạn nêu đúng yêu cầu

-Nhận xét

3.Củng cố, dặn dò: 5’

Trò chơi “Làm theo lời người lớn”

Cách tiến hành:

+ Cách chơi:

+ Phổ biến luật chơi

+ Tổng kết giờ học

+ Dặn dò bài sau

-Làm việc theo nhóm (4 nhóm)

*HS nêu

- Thực hiện nhiệm vụ

- Đóng vai theo tình huống

- Trình bày trước lớp theo nhóm đôi

-Nghe phổ biến + Tiến hành chơi + Chia làm 2 nhóm -Nhận xét

Toán

BẰNG NHAU, DẤU =

I/ Mục tiêu:

Giúp HS:

- Nhận biết sự bằng nhau về số lượng, một số bằng chính nó(3 = 3, 4 = 4)

- Biết sử dụng từ “Bằng nhau”, dấu = khi so sánh

- HS yêu thích học toán

II/ Đồ dùng:

GV chuẩn bị: - Bộ đồ dùng Toán 1

- Sử dụng tranh SGK Toán 1 -Các tấm bìa ghi từng số 1, 2, 3, 4, 5 và tấm bìa ghi dấu =

HS chuẩn bị: - SGK Toán 1

- Bộ đồ dùng học Toán III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1.Kiểm ta bài cũ: 5’

-Đọc, viết, đếm số 1, 2, 3, 4, 5

-So sánh số: lớn hơn, bé hơn

1 2; 2 3; 3 5; 5 3; 4 2; 5 1

-Nhận xét, ghi điểm

2.Dạy học bài mới: 25’

a.Giới thiệu bài

Nhận biết quan hệ bằng nhau.

+ Nhận biết 3 = 3

-HDHS quan sát, nhận xét

-4 HS -2 HS

-Nhận biết số lượng từng nhóm trong hai nhóm đồ vật rồi so sánh các số chỉ

số lượng đó

+ Quan sát tranh, nhận xét

Trang 7

Thao tác mẫu:

Tranh vẽ:

“Bên trái có mấy con hươu ?” và “Bên

phải có mấy khóm cây?”

-Số lượng hai bên như thế nào?

-GV nói: 3 bằng 3

-GV ghi dấu =

Nhận biết 4 = 4

Thao tác tương tự

b.Thực hành:

-Nêu yêu cầu bài tập:

Bài 1 yêu cầu làm gì ?

Bài 2 yêu cầu làm gì ?

+ Bài 3 yêu cầu làm gì ?

3.Củng cố, dặn dò: 5’

Trò chơi: So sánh số

- HDHS cách chơi:

- Luật chơi:

Nhận xét, dặn dò

- Dặn dò bài học sau

- Tổng kết

-Có 3 con hươu và 3 khóm cây

-Đều bằng nhau -Nêu cá nhân -Đọc 3 bằng 3

- HS tiến hành tương tự

Bài 1: Viết dấu = Bài 2: Viết vào ô trống: 5 = 5 + Bài 3: Viết dấu

HS làm bài – chữa bài

- Chia 2 nhóm (mỗi nhóm 3 em)

- Thực hiện theo HD

- Nhóm nào thao tác nhanh sẽ thắng cuộc

- Chuẩn bị bài học sau

-Thứ tư ngày 12 tháng 09 năm 2012

Học vần: Bài 15: t th

A Mục tiêu

-HS đọc được t, th, tổ, thỏ , từ và câu ứng dụng

-Biết viết được: t, th, tổ, thỏ

Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: “ổ, tổ”

-Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập.

B Đồ dùng dạy học:

+GV: Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1

Tranh minh hoạ bài học

Tranh minh hoạ phần luyện nói

+HS:Bảng con

Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1

C.Các hoạt động dạy học:

I.Kiểm tra: 5’

Trang 8

-Đọc câu ứng dụng: dì na đi bộ.

-Đọc toàn bài

GV nhận xét bài cũ

II.Dạy học bài mới: 25’

1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)

2/Dạy chữ ghi âm:

a.Nhận diện chữ: t

-GV viết lại chữ t

+ Phát âm:

-Phát âm mẫu t

+ Đánh vần:

-Viết lên bảng tiếng tổ và đọc tổ

+ Ghép tiếng: tổ

-Nhận xét, điều chỉnh

b.Nhận diện chữ: th

-GV viết lại chữ th

-Hãy so sánh chữ t và chữ th ?

Phát âm và đánh vần tiếng:

+ Phát âm:

-Phát âm mẫu: th

+ Đánh vần:

-Viết lên bảng tiếng thỏ và đọc thỏ

+ Ghép tiếng: thỏ

-Nhận xét

c.HDHS viết:

-Viết mẫu lên bảng con: t, th, tổ, thỏ

Hỏi: Chữ t gồm nét gì?

Hỏi: Chữ th gồm nét gì?

Tiết 2 3.Luyện tập:

a.Luyện đọc: 10’

-Luyện đọc tiết 1

-GV chỉ bảng:

b.Luyện viết: 10’

-GV viết mẫu và HD cách viết

-Nhận xét, chấm vở

c.Luyện nói: 10’

+ Yêu cầu quan sát tranh

Hỏi:

-2 HS -1 HS -Đọc tên bài học: t, th

-HS phát âm cá nhân: t

-Đánh vần: tờ - ô – tô - hỏi - tổ + Cả lớp ghép: tổ

+ Giống nhau: chữ t + Khác nhau: Chữ th có thêm h

-Phát âm cá nhân: th

-Đánh vần: thờ - o - tho - hổi - thỏ + Cả lớp ghép: thỏ

-Viết bảng con: t, th, tổ, thỏ -Thảo luận, trả lời

-HS đọc cá nhân toàn bài tiết 1 -HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân

-Viết bảng con: t, th, tổ, thỏ -HS nói tên theo chủ đề: ổ, tổ + HS QS tranh trả lời theo ý hiểu:

Trang 9

Trong tranh em thấy gì ?

Con gì có ổ ?

Con gì có tổ

Các con vật có ổ, tổ thì con người có gì ?

Em có nên phá ổ, tổ không ? Tại sao ?

4 Củng cố, dặn dò: 5’

Trò chơi: Tìm tiếng có âm t, th vừa học

Nhận xét tiết học

-Dặn học bài sau

+ ổ, tổ

+ HS thảo luận trả lời

-HS chia 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn + Tiến hành chơi

-Chuẩn bị bài sau

I/ Mục tiêu: Giúp HS biết:

- Biết cách xé, dán được hình vuông, hình tròn

- Xé, dán được hình vuông, hình tròn, đường xé có thể chưa thẳng bị răng

cưa, hình dán có thể chưa phẳng

* HS khéo tay: xé, dán hình vuông, tròn Đường xé tương đối thẳng và ít bị

răng cưa Hình dán tương đối phẳng có thể xé thêm hình t/ g theo kích thước

khác

- Có thái độ tốt trong học tập Yêu thích môn học

II/ Chuẩn bị:

- GV : Bài mẫu đẹp

Dụng cụ: Thước, giấy màu, hồ dán,

- HS : Vở thủ công

Dụng cụ: Thước, giấy màu, hồ dán,

III/ Các hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra dụng cụ: 5’

-GV kiểm tra phần học trước

-Nhận xét

-Bắt bài hát khởi động

2.Bài mới: 25’

a) Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)

b).HD quan sát, nhận xét:

-Đưa bài mẫu đẹp:

+ Đây là hình gì ?

+ Hình vuông có các cạnh thế nào ?

+ Đây là hình gì ?

+ Hình tròn giống gì ?

4.HD làm mẫu:

Thao tác xé hình:

-Để dụng cụ học thủ công lên bàn lớp trưởng cùng GV kiểm tra

-Hát tập thể

Nghe, hiểu -Nêu tên bài học

-HS quan sát nhận xét + Đây là hình vuông + Có 4 cạnh đều bằng nhau + Hình tròn

+ Giống cái bánh, ông trăng tròn,

-HS làm theo hướng dẫn

Trang 10

-Vẽ và xé hình vuông , tròn

Thao tác dán hình:

c).Thực hành:

-Xé hình vuông, hình tròn

-Dán hình vuông, hình tròn

3 Nhận xét, dặn dò: 5’

Trò chơi: Thi xé, dán hình nhanh

Nhận xét -Dặn dò bài sau

-HS thao tác xé hình theo HD của GV -HS thao tác dán hình

* HS khéo tay biết xé thẳng dán phẳng, trang trí hình -HS thao tác xé hình theo

HD của Gv -HS thao tác dán hình Lớp chia 2 nhóm chơi -Chuẩn bị bài học sau

Thứ năm ngày 13 tháng 09 năm 2012

Học vần: Bài 16: ÔN TẬP

A.Mục tiêu

-HS đọc âm và chữ vừa học: i, a, n, m, d, đ, t, th,các từ ngữ và câu ứng dụng

từ bài 12 đến bài 16

-Biết viết đúng i, a, n, m, d, đ, t, th,các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 12 đến

bài 16

Nghe hiểu và kể lại truyện theo tranh: “cò đi lò

* HS K/G kể được 2 – 3 đoạn theo tranh

-Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập

B Đồ dùng dạy học:

GV:Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1

Tranh minh hoạ bài học

Tranh minh hoạ phần kể chuyện

HS: Bảng con

Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1

C.Các hoạt động dạy học:

I.Kiểm tra : 5’

Đọc và viết các từ: ti vi, thợ mỏ

-Đọc từ ứng dụng: bố thả cá cá cờ

GV nhận xét bài cũ

II.Bài mới: 25’

1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)

2/Ôn tập:

a.Các chữ và âm vừa học.

-GV yêu cầu:

+ GV đọc âm:

-Nhận xét, điều chỉnh

b.Ghép chữ thành tiếng.

-GV yêu cầu:

-4 HS -2 HS -Đọc tên bài học: Ôn tập

-HS chỉ chữ đã học trong tuần có trong bảng ôn tập

-HS chỉ chữ -HS chỉ chữ và đọc âm

-HS đọc cột dọc và cột ngang các âm

Trang 11

Nhận xét

c.Đọc từ ngữ ứng dụng:

-Đính các từ lên bảng

-Giải thích từ ứng dụng

-Tìm tiếng chứa âm

c.HDHS viết:

-Viết mẫu lên bảng con:

tổ cò da thỏ

lá mạ thợ nề

Tiết 2

3.Luyện tập:

a.Luyện đọc: 10’

Luyện đọc tiết 1

-GV chỉ bảng:

-Yêu cầu đọc câu ứng dụng

b.Luyện viết: 10’

-GV viết mẫu và HD cách viết

-Nhận xét, chấm vở

c.Kể chuyện: 10’

+ Kể lần 1 diễn cảm

+ Kể lần 2: Yêu cầu quan sát tranh

+ GV có thể giúp đỡ cho HS TB, yếu

+ GV chỉ vào từng tranh:

Hãy nêu ý nghĩa câu chuyện:

4 Củng cố, dặn dò: 5’

Nhận xét tiết học

-Đọc tiếng

-HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

tổ cò da thỏ

lá mạ thợ nề

-HS hiểu -Thảo luận, trình bày

-Viết bảng con:

tổ cò da thỏ

lá mạ thợ nề

-HS đọc toàn bài tiết 1 -HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân

-Đọc cá nhân: cò bố mò cá

-Viết bảng con:

tổ cò da thỏ

lá mạ thợ nề

-HS viết vào vở -Đọc tên câu chuyện:

“Anh nông dân và con cò”

+ HS nghe nội dung + HS QS tranh: Thảo luận và cử đại diện thi tài

*HS kể từng tranh:

Tranh 1: Anh nông dân nuôi nấng Tranh 2: Cò con trông nhà Nó lò dò

đi khắp nhà bắt ruồi nhà cửa

Tranh 3: Cò bỗng thấy anh chị em Tranh 4: Mỗi khi của anh

Học bài – CB bài sau

Trang 12

I/ Mục tiêu:Giúp HS:

-Biết sử dụng các từ bằng nhau, bé hơn, lớn hơn ,các dấu: >, < = để so sánh các số

trong phạm vi 5

- HS yêu thích học toán

II/ Đồ dùng:

GV chuẩn bị: - Bộ đồ dùng Toán 1

- Sử dụng tranh SGK Toán 1 -Các tấm bìa ghi từng số 1, 2, 3, 4, 5 và tấm bìa ghi dấu <, >, =

HS chuẩn bị: - SGK Toán 1

- Bộ đồ dùng học Toán

- Các hình vật mẫu III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1.Kiểm ta bài cũ: 5’

-Đọc, viết, đếm số 1, 2, 3, 4, 5

-Nhận xét, ghi điểm

2.Dạy học bài mới:

a.Giới thiệu bài (ghi đề bài)

b.Thực hành: 25’

-Nêu yêu cầu bài tập:

+ Bài 1 yêu cầu làm gì ?

+ Bài 2 yêu cầu làm gì ?

+ Bài 3 yêu cầu làm gì ?

3.Củng cố, dặn dò: 5’

Trò chơi: Nối theo mẫu

-HDHS cách chơi:

-Luật chơi:

Nhận xét, dặn dò:

-Dặn học bài sau

-4 HS

+ Bài 1: Viết dấu thích hợp + Bài 2: So sánh

+ Bài 3: Quan sát bài mẫu (nối) -HS làm bài và tự chữa bài

-Chia 2 nhóm (mỗi nhóm 3 em) -Thực hiện theo HD

-Nhóm nào đếm đúng sẽ thắng cuộc

-Chuẩn bị bài sau

Thứ sáu ngày 17 tháng 09 năm 2012

Tập viết TUẦN 3

I/ Mục tiêu:

Ngày đăng: 01/04/2021, 05:10

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w