Học sinh khác nhận xét.. II/CÁC PHƯƠNG PHÁP/ CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC: 1. +,Ở trong nước và tại địa phương số vụ tai nạn giao thông có người chết và bị thương ngày càng [r]
Trang 1C Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1 Giáo viên chuẩn bị: tranh bài 1, giấy khổ lớn,
2 HS chuẩn bị: Xem truyện đọc ở SGK và nội dung bài học
D Tiến trình lên lớp:
I Ổn định:
II Kiểm tra bài cũ : kiểm tra sự chuẩn bị của HS
III Bài mới
1 Đặt vấn đề : Cha ông ta thường nói: " Có sức khoẻ là có tất cả, sức khoẻ quý hơn vàng " Vậy sức khoẻ là gì? Vì sao phải tự chăm sóc, rèn luyện thân thể và thực hiện việc đó bằng cách nào? GV dẫn dắt vào bài mới
2 Triển khai bài:
* Hoạt động của thầy và trò * Nội dung kiến thức
GV cho HS tự kiểm tra vệ sinh cá nhân lẫn
Vì sao Minh lại có điều kì diệu ấy?
Theo em để có được sức khoẻ tốt, làm cho cơ
I-Tìm hiểu truyện:
“ Mùa hè kì diệu”.
- Minh được đi tập bơi và biết bơi
+ Chân tay rắn chắc
+ Dáng đi nhanh nhẹn
+ Như cao hẳn lên
- Vì tập bơi (được thầy giáo hướng dẫncách luyện tập thể thao)
Trang 2Sức khoẻ là vốn quí của con người Mỗi
người phải biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, ăn
uống điều độ, thường xuyên tập thể dục thể
thao để có sức khoẻ ngày càng tốt hơn
- H/S đọc bài học
?Trong lớp ta các em đã biết chăm sóc, rèn
luyện thân thể chưa? Vì sao?
? ThÕ nµo lµ tù ch¨m sãc ,rÌn luyÖn th©n thÓ?
*/ Thảo luận: (lớp)
Hoa nói rằng: Tớ đã có sức khoẻ tốt nên
không cần phòng bệnh
Em có đồng ý với ý kiến của bạn Hoa không?
- N1: Sức khoẻ đối với học tập
- N2: Sức khoẻ đối với lao động
- Tự chăm sóc và rèn luyện thân thể
- Không đồng ý với ý kiến của Hoa
- Vì: Không phòng bệnh dù khoẻ thếnào cũng có lúc bị ốm…
- Cần tích cực phòng bệnh, khi mắcbệnh phải tích cực chữa cho khỏi
- Nói với bố mẹ, người lớn kịp thời chữatrị
- N1: Giúp người minh mẫn, học tập tốt,đạt kết quả cao trong học tập
- N2: Lao động khoẻ mạnh đạt đượcnăng suất
- N3: đạt kết quả cao
Trang 3- N3: Sức khoẻ đối với các hoạt động.
Vậy sức khoẻ có ý nghĩa như thế nào đối với
chúng ta?
Thấy bạn mìình chưa biết chăm sóc rèn luyện
thân thể em sẽ làm gì?
Tự chăm sóc, rèn luyện thân thể là trách
nhiệm, là bổn phận của mối H/S…(đọc lời
dạy của chủ tịch HCM)
GV Giả sử được ước một trong 3 điều sau,
em sẽ chọn điều uớc nào? Vì sao?.
- Giàu có nhưng SK yếu, ăn không ngon
ngũ không yên ( Thà vô sự mà ăn cơm hẩm, còn
hơn đeo bệnh mà uống sâm nhung ).
- Quyền sang chức trọng nhưng bệnh tật ốm
yếu luôn.
- Cơ thể cường tráng, không bệnh tật, lao
động hăng say, ăn ngon ngũ kỉ.
? VËy cta cÇn ph¶i rÌn luyÖn sk ntn?
Nêu tác hại của việc nghiện thuốc lá, rượu,
bia đến sức khoẻ của con người?
Nêu yêu cầu
- HS lên sắm vai – HS nhận xét -> GV bổ
sung
GV Hãy nêu những hậu quả của việc không
rèn luyện tố SK? ( có thể cho HS sắm vai )
2- ý nghĩa:
- Sức khoẻ giúp chúng ta học tập, lao động tốt, có hiệu quả, sống lạc quan, vui vẻ.
- Giúp bạn bằng cách nói nhỏ với bạn(vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo, móngchân, móng tay…)
3 Cách rèn luyện SK.
- Ăn uống điều độ , đủ chất dinh dưỡng
- Luyện tập thể dục thường xuyên
- Phòng bệnh hơn chữa bệnh
III- Luyện tập:
- Viêm phổi, dạ dày, bệnh gan…
- Giảm tuổi thọ, giảm trí nhớ…
*/Sắm vai:
Trang 4- Sưu tầm cd, tn dn nói về sức khoẻ.
- Làm các bài tập còn lại ở SGK/5
- Xem trước bài 2
-HS thực hiện ATGT
Trang 52 Kỹ năng: Học sinh biết rốn luyện đức tớnh SNKT cả trong học tập và lao động.
3 Thỏi độ: Học sinh yờu thớch lao động và quyết tõm thực hiện cỏc nhiệm vụ, cụng việc
cú ớch đã đề ra
B
Các phương phỏp , Các KNS cần đ ợc giáo dục :
* Các PP: Thảo luận nhúm, kớch thớch tư duy, giải quyết vấn đề
* Các KNS cần đợc giáo dục: KN tư duy phờ phỏn, KN tự nhận thức, KN sỏng tạo, KNđặt mục tiờu, KN xỏc định giỏ trị về biểu hiện và ý nghĩa của giỏ trị, Kĩ năng tư duyphờ phỏn
C
Các H/Đ dạy học :
* Ổn định:
*Kiểm tra bài cũ
1 Muụ́n cú sức khoẻ tụ́t chúng ta cõ̀n phải làm gỡ?
2 Hãy kể một vài việc làm chứng tỏ em biết chăm súc sức khoẻ cho bản thõn?
* Bài mới.(tiờt1)
Đặt vấn đề: Một người luụn thành cụng trong cỏc lĩnh vực của cuộc sụ́ng thỡ khụng thể thiếu được đức tớnh siờng năng kiờn trỡ Hụm nay cụ trò chúng ta sẽ cùng tỡm hiểu tỏc dụng của đức tớnh siờng năng kiờn trỡ -> Gv dẫn dắt từ bài cũ sang bài mới
* Hoạt động của thầy và trũ * Nội dung kiến thức
- H/S đọc truyện trong SGK
- GV nhận xột
Bỏc Hụ̀ của cúng ta biết mấy thứ tiếng?
Bỏc Hụ̀ đã tự học tiếng nớc ngoài nh thế nào?
(khi đang làm phụ bếp, ở Luõn đụn, tuổi đã
cao)
- Vừa học, vừa kiếm sụ́ng, vừa tỡm hiểu cuộc
sụ́ng cỏc nớc, tỡm hiểu đờng lụ́i cỏch mạng…
Qua đú em thấy Bỏc Hụ̀ là nguời nh thế nào?
I- Tỡm hiờ̉u truyợ̀n:
“ Bác Hụ̀ tự học ngoại ngữ”
- Bỏc hụ̀ còn biết tiờ̃ng Đức, ý, Nhật…
- Làm phụ bếp:
+ Tự học thờm 2 giờ
+ Nhờ thuỷ thủ giảng bài
+ Viết vào tay vừa làm vừa học
- ở Luõn đụn:
+ Tự học ở vờn hoa
+ Đến nhà giỏo su học
- Tuổi cao:
+ Tra từ điển
+ Nhờ ngời nớc ngoài giảng
Trang 6Vậy em hiểu thế nào là siêng năng?
Em hãy nêu một tấm gơng thể hiện đức tính
Vậy em hiểu thế nào là đức tính kiên trì?
Bác Hồ học tiếng nớc ngoài từ khi còn trẻ cho
đến khi già vẫn học… gặp đầy khó khăn gian
khổ… học đợc nhiều thứ tiếng nh vậy là nhờ
sự siêng năng kiên trì
Em hãy kể một tấm gơng thể hiện tính kiên trì
trong học tập hay lao động ở tr ờng, lớp,
Những ngời không có đức tính siêng năng,
kiên trì có ®ợc mọi ngời yêu quí không?
Ngời có tính siêng năng, kiên trì trong công
việc sẽ đạt kết quả nh thế nào?
Vậy tính siêng năng, kiên trì có ý nghĩa nhu
-> Cần cù, chịu khó -> Siêng năng
II- Bài học:
1- Siêng năng: Là đức tính cần có của con ngời, biểu hiện sự cần cù, tự giác, miệt mài làm việc thờng xuyên đều đặn.
- Hải tự học bài, làm bài tập đầy đủ trớckhi đến lớp, không cần ai nhắc nhở
- Không đợc học theo trờng, lớp tự học
- Tranh thủ vừa làm vừa học
- Không nản lòng, vợt qua mọi khókhăn, tìm mọi cách để học
- Quyết tâm học đến cùng
- N1: Chăm chỉ, cần cù, chịu khó, miệtmài…
- N2: Lời nhác, ngại khó, ngại khổ,chểnh mảng, nản trí, nản lòng…
Trang 7thế nào đối với mỗi chúng ta?
- H/S đọc yêu cầu bài tập (bảng phụ)
- H/S lên bảng làm bài tập- H/S nhận xét
- GV bổ xung
* BT tình huống:
Chuẩn bị cho giờ Kt văn ngày mai, Tuấn đang
ngồi ôn bài thì Nam và Hải đến rủ đi đanhd
điện tử Nếu em là Tuấn em sẽ làm gì?
( Cho hs chơi sắm vai )
- Đạt đuợc kết quả cao trong mọi việc
- Siêng năng, kiên trì giúp chúng tathành công trong cuộc sống
- Xem nd còn lại của bài
-HS thực hiện tốt ATGT
Trang 82 Kỹ năng: - Học sinh biết phõn biệt đức tớnh SNKT với lười biếng chụ́ng chỏn; biết phờ phỏn những biểu hiện lười biếng nãn chớ trong học tập, lao động.
- HS cần học tập và làm theo tấm gơng đạo đức Hồ Chí Minh qua đức tính tiếtkiệm trong tiêu dùng thể hiện sự quí trọng thành quả lđ của Bác
3 Thỏi độ: Học sinh biết tụn trọng sản phẩm lao động, kiờn trỡ, vượt khú trong học tập
B
Các phương phỏp, Các KNS cần đ ợc gd:
* Các phơng pháp: Thảo luận nhúm ,Kớch thớch tư duy, Giải quyết vấn đề.
* Các KNS cần đợc gd: Kĩ năng tư duy phờ phỏn, Kĩ năng tự nhận thức, Kĩ năng sỏng tạo,
Kĩ năng đặt mục tiờu,kĩ năng xỏc định giỏ trị về biểu hiện và ý nghĩa của giỏ trị, Kĩnăng tư duy phờ phỏn
Đặt vấn đề: Tiết trớc cỏc em đã hiểu đợc thế nào là siờng năng, kiờn trỡ Vậy siờng năng,
kiờn trỡ cú ý nghĩa nh thế nào đụ́i với chúng ta cụ cùng cỏc em cùng tỡm hiểu bài“Siờng năng, kiờn trỡ”
* Hoạt động của thầy và trũ * Nội dung kiến thức
*/ Thảo luọ̃n nhúm:
tỡm những biểu hiện của đức tớnh siờng năng,
kiờn trỡ trong học tập
Tỡm những biểu hiện của đức tớnh siờng
năng, kiờn trỡ trong lao động
Tỡm những biểu hiện củađức tớnh siờng năng,
kiờn trỡ trong cỏc hoạt động khỏc
Siờng năng, kiờn trỡ giúp gỡ cho chúng ta khi
thực hiện cỏc cụng việc?
Lấy vớ dụ về sự thành đạt của H/S giỏi
- Đi học chuyờn cõ̀n
- Chăm chỉ làm bài tập
- Năng luyện tập thẻ dục thể thao
- Đấu tranh phòng chụ́ng tệ nạn xã hội
Trang 9Là H/S cõ̀n rốn luyện đức tớnh siờng năng,
kiờn trỡ nhu thế nào?
? Nờu việc làm thể hiện sự SNKT của bản
thõn và kết quả của cụng việc đú?
Gv: Nờu việc làm thể hiện sự lười
biếng,chụ́ng chỏn của bản thõn và hậu quả
của cụng việc đú?
? Vậy cta phải rèn luyện những đức tính này
ntn?
-H/S đọc yờu cõ̀u bài tập
-HS lờn bảng làm bài tập
đỏnh dấu x vào những việc làm thể hiện tớnh
siờng năng, kiờn trỡ
Kể việc làm thể hiện tớnh siờng năng, kiờn trỡ
Tỡm một sụ́ cõu ca dao, tục ngữ về siờng
+ Trong lao động: Chăm làm việc nhà, khụng ngại khú miệt mài với cụng việc.+ Trong cỏc hoạt động khỏc: ( kiờn trỡ luyện tập TDTT, đỏu tranh phòng chụ́ngTNXH, bảo vệ mụi trường )
III- Luyợ̀n tọ̃p:
*/ Bài 1:
x- Học bài, làm bài xong mới đi ngủ.x- Sỏng nào cũng dậy sớm ụn bài
- Tú chỉ làm những bài tập dờ̃
- Nam chỉ học bài khi bụ́ mẹ nhắc nhở
- Siờng làm thỡ cú, siờng học thỡ hay
- Luyện mới thành tài, miệt mài tất giỏi
- Miệng núi tay làm…
Trang 102 Kỹ năng: Học sinh biết sụ́ng tiết kiệm, khụng xa hoa lãng phớ.
3 Thỏi độ: Học sinh thường xuyờn cú ý thức học tập tấm gơng tiết kiệm của Bác Hồ
B
Các p hương phỏp, các KNS cần đ ợc giáo dục :
* Các PP: Kớch thớch tư duy, thảo luận nhúm, giải quyết vấn đề
* Các KNS cần đợc gd: Kĩ năng tư duy phờ phỏn, kĩ năng tỡm và xử lớ thụng tin, kĩ năng
tư duy phờ phỏn, kĩ năng tỡm và xử lớ thụng tin
Đặt vấn đề: Gv dẫn dắt từ bài cũ sang bài mới
* Hoạt động của thầy và trũ * Nội dung kiến thức
Phõn tớch truyện đọc SGK
GV Gọi Hs đọc truyện SGK
? Thảo và Hà cú xứng đỏng để được mẹ
thưởng tiền khụng? Vỡ sao?
? Thảo cú suy nghĩ gỡ khi được mẹ thưởng
tiền?
? Hà cú những suy nghĩ gỡ trước và sau khi
đến nhà Thảo?
? Qua cõu truyện trờn đụi lúc em thấy
mỡnh giụ́ng Hà hay Thảo?
? Việc làm của Thảo thể hiện đức tớnh gỡ?
HS Giải quyết và rút ra kết luận tiết kiệm
là gỡ?
Tỡnh huống 1: Lan xắp xếp thời gian học
tập rất khoa học, khụng lãng phớ thời gian
vụ ớch, để kết quả học tập tụ́t
Tỡnh huống 2: Bỏc Dũng làm ở xớ nghiệp
may mặc Vỡ hoàn cảnh gia đỡnh khú khăn,
bỏc phải nhận thờm việc để làm Mặc dù
vậy bỏc vẫn cú thời gian ngủ trưa, thời
gian giải trớ và thăm bạn bố
Tỡnh huống 3: Chị Mai học lớp 12, trường
xa nhà Mặc dù bụ́ mẹ chị muụ́n mua cho
chị một chiếc xe đạp mới nhưng chị khụng
- Trước khi đến nhà Thảo: Đòi mẹ thưởngtiền để đi liờn hoan với cỏc bạn
- Sau đú: Hà Thấy bạn rất thương mẹ nờncũng đã thấy õn hận, thương mẹ hơn, tự hứa
là khụng vòi tiền mẹ nữa và biết tiết kiệmtrong tiờu dùng hằng ngày
- Thảo rất hiếu thảo và biết tiết kiệm, yờuthương mẹ
Trang 11đụ̀ng ý.
Tỡnh huống 4: Anh em nhà bạn Đức rất
ngoan, mặc dù đã lớn nhưng vẫn mặc ỏo
quõ̀n cũ của anh trai
Vậy tiết kiệm là gỡ ?
Gv: Chúng ta cõ̀n phải tiết kiệm những gỡ?
GV:Liên hệ vê tấm gơng tiết kiệm của Bác
Hồ ( Sử dụng đúng mức, của cải vật chất,
tiêu dùng-> quý trọngt hành quả lđ của
xh)
Gv: Trỏi với tiết kiệm là gỡ? Cho vớ dụ
Gv: Hãy phõn tớch tỏc hại của sự keo kiệt,
- N3: Tiết kiệm ở trường
- N4: Tiết kiệm ở ngoài xã hội
HS thảo luận, trỡnh bày, bổ sung sau đú gv
nhận xột, chụ́t lại
Gv: Mụ̃i HS cõ̀n thực hành tiết kiệm ntn?
Gv: Vỡ sao phải xa lỏnh lụ́i sụ́ng đua đòi?
? Tỡm CD, TN núi về tiết kiệm
- Được mùa chớ phụ ngụ khoai
Đến khi thất bỏt lấy ai bạn cùng
- Nờn ăn cú chừng, dùng cú mực
- Chẳng lo trước, ắt luỵ sau
- Ít chắt chiu hơn nhiều phung phớ
GV: Rốn luyện tiết kiệm là đã gúp phõ̀n
vào lợi ớch xã hội
GV: Hướng dẫn HS giải thớch TN, DN
Gv: Hướng dẫn HS làm bài tập a SGK/10
HS: Đọc truyện "chú heo rụ bụ́t" ( sbt)
II.
Nội dung bài học
1 Thế nào là tiết kiệm?
- Tiết kiệm là biết sử dụng đúng mức, hợp
lớ của cải vật chất, thời gian, sức lực của mỡnh và của người khỏc
* Trỏi với tiết kiệm là: xa hoa, lãng phớ, keokiệt, hà tiện
- Biết kiềm chế những ham muụ́n thấp hốn
- Xa lỏnh lụ́i sụ́ng đua đòi, ăn chơi hoang phớ
- Sắp xếp việc làm khoa học trỏnh lãng phớ thời gian
- Tận dụng, bảo quản những dụng cụ học tập, lao động
Trang 12- HS thực hiện tốt ATGT
Trang 132 Kỹ năng: Học sinh biết tự đỏnh giỏ hành vi của bản thõn và kịp thời điều chỉnh hành vicủa mỡnh.
3 Thỏi độ: Học sinh cú ý thức và thúi quen rốn luyện tớnh lờ̃ độ khi giao tiếp với những người lớn tuổi hơn mỡnh và với bạn bố
B
Các phương phỏp, các KNS cần đ ợc giáo dục :
* Các PP : Thảo luận nhúm ;kớch thớch tư duy ;giải quyết vấn đề
* Các KNS cần đợc gd : Kĩ năng giao tiếp, kĩ năng tư duy phờ phỏn, kĩ năng tự tin
C
Các hoạt động dạy học :
* Ổn định:
* Kiểm tra bài cũ
1 Thế nào là tiết kiệm? Em đã thực hành tiết kiệm như thế nào?
2 Tỡm những hành vi trỏi với tiết kiệm, và hậu quả của nú?
GV Gọi Hs đọc truyện “Em Thuỷ”
Gv: Thuỷ đã làm gỡ khi khỏch đến nhà?
-Bạn Thuỷ giới thiệu khỏch với bà
-Nhanh nhẹn kộo ghế mời khỏch ngụ̀i
-Mời bà và khỏch uụ́ng trà
- Xin phộp bà núi chuyện
-Vui vẽ kể chuyện học, cỏc hoạt động ở lớp
của lờn đội
- Thuỷ tiờ̃n khỏch và hẹn gặp lại
GV.Khi anh Quang xin phộp ra về, Thuỷ cú
hành động gỡ? Em núi như thế nào
Thuỷ tiờ̃n anh ra tận ngừ và núi : “Lõ̀n sau
cú dịp mời anh đến nhà em chơi”
GV: Em cú suy nghĩ gỡ về cỏch cư xử của
Thuỷ?
HS: Trả lời:
- Thuỷ nhanh nhẹn, lịch sự khi tiếp khỏch,
biết tụn trọng bà và khỏch
- Làm vui lòng khỏch, để lại ấn tượng tụ́t đẹp
- Thuỷ là một HS ngoan cư xử đúng mực, lờ̃
phộp Đú chớnh là đức tớnh lờ̃ độ trong con
I Tỡm hiờ̉u truyợ̀n đọc : “Em Thuỷ”
II Nội dung bài học
1 Lễ độ là gỡ?
Là cỏch cư xử đúng mực của mụ̃i người trong khi giao tiếp với người khỏc
Trang 14- Tìm hành vi thể hiện lễ độ và thiếu lễ độ, ở
trường, ở nhà, ở nơi công cộng
HS thảo luận, đại diện nhóm trình bày, nhận
xét, bổ sung sau đó GV chốt lại
Gv: Có người cho rằng đ/v kẻ xấu không cần
phải lễ độ, em có đồng ý với ý kiến đó
không? Vì sao?
Gv: hãy nêu các biểu hiện của lễ độ?
Gv; trái với lễ độ là gì?
Gv: yêu cầu 1 Hs kể lại câu chuyện; " lời nói
có phép lạ" ( sbt)
Gv: Vì sao phải sống có lễ độ?
* Liên hệ thực tế và rèn luyện đức tính lễ độ
GV Cho hs chơi sắm vai theo nội dung bài
tập b sgk/13
Gv: Theo em cần phải làm gì để trở thành
người sống có lễ độ
Gv: HD học sinh làm bài tập c, a sgk/13
Gv: Yêu cầu HS kể những tấm gương thể
hiện tố đức tính này
HS: Nêu những câu ca dao, TN, DN nói về lễ
- Tránh xa và phê phán thái độ vô lễ
*Cũng cố: Yêu cầu Hs khái quát nd toàn bài.
A Mục tiêu bài học:
1 Kiến thức: Giúp HS hiểu thế nào là tôn trọng kỉ luật, ý nghĩa và sự cần thiết phải tôn trọng kỉ luật
Trang 152 Kĩ năng: HS biết tự đỏnh giỏ hành vi của bản thõn và của người khỏc về ý thức, thỏi độtụn trọng kỉ luật.
3 Thỏi độ: HS biết rốn luyện kỉ luật và nhắc nhở mọi người cùng thực hiện
B
Các PP, Các KNS cần đ ợc gd:
* Các PP:Kớch thớch tư duy, giải quyết vấn đề,thảo luận nhúm
* Các KNS cần đợc gd: Kĩ năng tư duy phê phỏn, đỏnh giỏ những hành vi tụn trọng vàthiếu tôn trọng kỉ luật;Kĩ năng phõn tớch, so sỏnh hành vi tụn trọng kỉ luật và khụng tụntrọng kỉ luật
C Các hoạt động dạy học:
* Ổn định:
* Kiểm tra bài cũ:
1 Em hiểu thế nào là: " Tiờn học lờ̃ hậu học văn"
2 Lờ̃ độ là gỡ? Cho vớ dụ và đưa ra hai cỏch giải quyết của người cú lờ̃ độ và thiếu lờ̃ độ
*Bài mới
Đặt vấn đề : Theo em chuyện gỡ sẽ xãy ra nếu:
- Trong nhà trường khụng cú tiếng trụ́ng quy định giờ voà học, giờ chơi
- Trong cuộc họp khụng cú người chủ toạ
- Ra đường mọi người khụng tõn theo quy tắc giao thụng
Hoạt động của giỏo viờn và học sinh Nội dung kiến thức
GV: Gọi HS đọc truyện
? Bỏc Hụ̀ đã tụn trọng những quy định chung
như thế nào?
- Bỏ dộp trước khi bước vào chùa
- Bỏc đi theo sự hướng dẫn của cỏc vị sư
- Bỏc đến mụ̃i gian thờ thấp hương
- Bỏc chấp hành tớn hiệu đốn GT
- Bỏc núi: “ Phải gương mẫu, chấp hành luật lệ
GT”
GV: Sau khi HS trả lời, gv nhấn mạnh: Mặc dù
là chủ tịch nước, nhưng mọi cử chỉ của Bỏc đã
thể hiện sự tụn trọng luật lệ chung được đặt ra
cho tất cả mọi người
GV: Hướng dẫn học sinh liờn hệ thực tế
HS: Tự núi về mỡnh đã tụn trọng kỷ luật như thế
nào ở trong gia đỡnh, nhà trường, xã hội ?
- ở gia đỡnh : Ngủ dậy đúng giờ.
+ Đụ̀ đạc để ngăn nắp, đúng nơi quy định
+ Đi học và về nhà đúng giờ
+ Hoàn thành cụng việc gia đỡnh giao cho
- ở nhà trường :
+ Vào lớp đúng giờ, trọ̃t tự nghe giảng bài, làm
đủ bài tọ̃p, mặc đụ̀ng phục.
I.Tỡm hiờ̉u truyợ̀n đọc.
Trang 16+ Đi giày dép có quai hậu.
+ Không vứt rác, vẽ bậy lên bàn
- Ngoài xã hội : Thực hiện nếp sống văn minh,
không hút thuốc lá, giữ gìn TT chung, đoàn kết,
Bảo vệ môi trường- AT GT- Bảo vệ của công
GV: Qua các việc làm cụ thể của các bạn đã
thực hiện tôn trọng kỷ luật , các em có nhận xét
Gv: Thế nào là tôn trọng kỉ luật?
Gv: Trái với tôn trọng lỉ luật là gì? Cho ví dụ
Các nhóm trình bày, nhận xét, bổ sung, sau đó gv
chốt lại ( gv chuẩn bị ở bảng phụ)
Gv: Nêu lợi ích của việc tôn trọng kỉ luật?
Gv: Kỉ luật có làm cho con người bị gò bó, mất
tự do không? Vì sao?
Gv: Hãy kể những việc làm thiếu tôn trọng kỉ
luật và hậu quả của nó?
* Phân tích mở rộng nội dung khái niệm
Gv: Phân tích những điểm khác nhau giữa Đạo
đức, kỉ luật và pháp luật Mối quan hệ, sự cần
thiết của Đạo đức, kỉ luật và pháp luật
4: Luyện tập.
Gv: Hướng dẫn HS làm các bài tập ở SGK
BT: Trong những câu thành ngữ sau, câu nào nói
về tôn trọng kỉ luật:
1 đất có lề, quê có thói
2 Nước có vua, chùa có bụt
3 Ăn có chừng, chơi có độ
4 Ao có bờ, sông có bến
5 Dột từ nóc dột xuống
6 Nhập gia tuỳ tục
II Nội dung bài học
1 Thế nào là tôn trọng kỉ luật?
Tôn trọng kỉ luật là biết tự giác chấp hành những quy định chung của tập thể, của các tổ chức xã hội
ở mọi nơi, mọi lúc
2 Ý nghĩa:
- Giúp cho gia đình, nhà trường xã hội có kỉ cương, nề nếp, dem lại lợi ích cho mọi người và giúp XH tiến bộ.
- Các hoạt động của tập thể, cộng đồng được thực hiện nghiêm túc, thống nhất và có hiệu quả.
Trang 177 Phép vua thua lệ làng.
8 Bề trên ăn ở chẳng kỉ cương
Cho nên kẻ dưới lập đường mây mưa
* Cũng cố: Yêu cầu HS khái quát nội dung toàn bài.
D HD tù häc:
- Học bài, làm bài tập b, c SGK
- Xem trước bài 6
-HS thực hiện ATGT
Gi¸o ¸n thao gi¶ng: Ngµy 9 / 10 / 2011
A Mục tiêu bài học:
1 Kiến thức: Giúp HS hiểu thế nào là biết ơn, cần biết ơn những ai, cách thể hiện lòng
biết ơn và ý nghĩa của nó
2 Kĩ năng: HS biết tự đánh giá hành vi của bản thân và của người khác về lòng biết ơn.
Trang 18Cú ý thức tự nguyện làm những việc thể hiện sự biết ơn đụ́i với cha mẹ, thõ̀y giỏo, cụ giỏo, những người đã giúp đỡ mỡnh
3 Thái đụ̣: HS trõn trọng ghi nhớ cụng ơn của người khỏc đụ́i với mỡnh ; học tập tấm
g-ơng của Bác Hồ Cú thỏi độ khụng đụ̀ng tỡnh, phờ phỏn những hành vi vụ ơn, bội nghĩa
B
Các ph ơng pháp , các KNS cần đ ợc gd :
* Các PP :Kớch thớch tư duy ;Giải quyết vấn đề ; Tổ chức trò chơi ;Thảo luận nhúm
* Các KNS cần đợc gd : Kĩ năng tư duy, phờ phỏn, đỏnh giỏ những hành vi của bản thõn
và người khỏc về lòng biết ơn; Kĩ năng thu thập và xử lý những thụng tin về hoạt độngcủa lòng biết ơn
C.Các hoạt động dạy học:
* Ổn định:
* Kiểm tra bài cũ:
1 Thế nào là tụn trọng kỉ luật?
2 Trong những hành vi sau, hành vi nào thể hiện sự tôn trọng kỉ luật?
a Đi xe vượt đốn đỏ
b Đi học đúng giờ
c Núi chuyện riờng trong giờ học
d Đi xe đạp dàn hàng ba
e Mang đúng đụ̀ng phục khi đến trường
g Viết đơn xin phộp nghĩ học khi bị ụ́m
3 Em hãy cho biết chủ đề của những ngày kỉ niệm sau :
a Ngày 8.3 - > Ngày quốc tế phụ nữ
b Ngày 10.3(AL)-> Quốc lễ giổ tổ Hùng Vơng
c Ngày 27.7-> Ngày thơng binh liệt sĩ
d Ngày 20.11-> Ngày nhà giáo VN
? Những ý nghĩ đó nói lên đức tính gì ? - > Thể hiện lòng biết ơn
Đúng vậy, truyền thụ́ng của dõn tộc ta là sụ́ng cú tỡnh, cú nghĩa, thuỷ chung, trước sau như một trong cỏc mụ́i quan hệ, sự biết ơn là một trong những nột đẹp của truyền thụ́ng ấy
Hoạt động của giỏo viờn và học sinh Nội dung kiến thức
Tỡm hiểu nội dung truyện đọc
GV: Gọi HS đọc truyện sgk.
GV: Thõ̀y giỏo Phan đã giúp chị Hụ̀ng
những việc gỡ?
Gv: Chị Hụ̀ng đã cú những việc làm và ý
nghĩ gỡ đụ́i với thõ̀y?
I Tìm hiểu truyện đọc:
“ Th của một học sinh cũ”
- Rốn viết tay phải
- thõ̀y khuyờn" Nột chữ là nết người"
*Việc làm: - Ân hận vỡ làm trỏi lời thõ̀y.
- Quyết tõm rốn viết tay phải
Trang 19Gv: Vì sao chị Hồng không quên thầy giáo
cũ đã hơn 20 năm?
Gv: í nghĩ và việc làm của chị Hụ̀ng núi
lờn đức tớnh gi? > Biết ơn– .
Cỏc nhúm trỡnh bày, nhận xột, bổ sung, sau
đú gv chụ́t lại ( gv chiếu h/a để hs qsát )
GV: liên hệ tấm gơng đạo đức HCM
Nhóm 3,4: Hãy kể những việc làm của em ,
gđ, địa phơng thể hiện sự biết ơn? ( ụng bà,
cha mẹ, Thõ̀y cụ giỏo, những người đã giúp
đỡ mỡnh, cỏc anh hùng liệt sỹ
Gv: Treo ảnh cho HS quan sỏt
( Thi trả lời nhanh)
GV chú ý phân biệt giữa biết ơn ( xuất
phát từ sự tự giác và ban ơn)
?Lòng biết ơn đợc thể hiện ntn?
Trò chơi t iếp sức tại chỗ
? Tìm những câu ca dao, tục ngữ, danh ngôn
,thơ, bài hát thể hiện lòng biết ơn?( HS tìm-
Gv chiếu h/a và một số câu CD,TN, DN )
-Biết ơn sự chăm sóc dạy dỗ của thầy Vì nhờ thầy mà chi có đợc c/s tốt đẹp nh ngày hôm nay
II Nội dung bài học
1 Thờ́ nào là biờ́t ơn?
Biờ́t ơn là: sự bày tỏ thái đụ̣ trõn trọng, tình cảm và những viợ̀c làm đờ̀n ơn đáp nghĩa đụ́i với những người đó giúp
đỡ mình, những người có cụng với dõn tụ̣c, đất nước.
- Biết ơn các vua Hùng đã có công dựng ớc
n Biết ơn ĐCS và Bác Hồ đã đem lại độc lập
tự do,ấm no hp cho dt
- Biết ơn các a/h liệt sĩ , những ngời có công trong các cuộc k/c chống ngoại xâm
đem lại độc lập tự do cho dt
- Biết ơn tổ tiên, ông bà, cha mẹ đã có côngsinh thành, nuôi dỡng
- Biết ơn những ngời có công trong công cuộc xd đất nớc
- Biết ơn thầy cô giáo ngời đã cho ta kiến thức để ta vững bớc vào đời…
* Biểu hiên của lòng biết ơn:
- Thái độ, -T/cảm, -lời nói, -cử chỉ đến hành động đền ơn đáp nghĩa và
sự qtâm giúp đỡ , làm những điều tốt đẹp cho những nhời mà mình qtâm, biết ơn
GV chiếu h/a
Trang 20GV: Nh các em đã biết , từ xa ông cha ta
đã luôn đề cao lòng biết ơn vì lòng biết ơn
tạo nên lối sống nhân hậu, thuỷ chung của
dt và tạo nên s/mạnh cho các thế hệ nối
tiếp nhau cdấu và chiến thắng kẻ thù, làm
cho con ngời sống nhân nghĩa có trớc có
2 í nghĩa của sự biết ơn:
- Biờ́t ơn là mụ̣t trong những nột đẹp truyờ̀n thụ́ng của dõn tụ̣c ta.
- Tạo nờn mụ́i quan hợ̀ tụ́t đẹp, lành mạnh giữa con người với con người -Làm đẹp nhân cách con ngời.
3 Cỏch rốn luyợ̀n:
- Trõn trọng, luụn ghi nhớ cụng ơn
của người khác đụ́i với mình.
- Làm những viợ̀c thờ̉ hiợ̀n sự biờ́t ơn như: Thăm hỏi, chăm sóc, giúp đỡ, tặng quà, tham gia quyờn góp, ủng hụ̣
- Phờ phán sự vụ ơn, bụ̣i nghĩa diễn ra trong cuụ̣c sụ́ng hằng ngày.
IV Luyện tập
1.a Gv sd máy chiếu hs làm.
2.c Tổ chức cho hs trò chơi sắm vai về những mẫu chuyện thể hiện lòng biết ơn.
* Cũng cụ́: Yờu cõ̀u HS khỏi quỏt nội dung toàn bài.( gv chiếu lờn mỏy)
D HD tự học : - Học bài, làm bài tập b, c SGK/19
- Xem trước bài 7 sư tõ̀m tranh ảnh về cảnh đẹp thiờn nhiờn
-HS thực hiện ATGT
Trang 21Ngày soạn 17 / 10 / 2011
TIẾT 8:
BÀI 7: YấU THIấN NHIấN, SỐNG HOÀ HỢP VỚI THIấN NHIấN (1T)
A Mục tiờu bài học:
1 Kiờ́n thức: Giúp HS hiểu thiờn nhiờn bao gụ̀m những gỡ và vai trò của thiờn nhiờn đụ́i
với cuộc sụ́ng của con người
2 Kĩ năng: HS biết yờu thiờn nhiờn, kịp thời ngăn chặn những hành vi cụ́ ý phỏ hoại mụi
trường, xõm hại đến cảnh đẹp của thiờn nhiờn
3 Thái đụ̣: HS biết giữ gỡn và bảo vệ mụi trường, thiờn nhiờn, cú nhu cõ̀u sụ́ng gõ̀n gũi,
hoà hợp với thiờn nhiờn
B.
Các ph ơng pháp, các KNS cần đ ợc gd :
* Các PP : Kớch thớch tư duy,giải quyết vấn đề ,tổ chức trò chơi ,thảo luận nhúm
* Các KNS cần đợc gd : Kĩ năng giải quyết vấn đề trong việc bảo vệ thiờn nhiờn; Kĩ năng
tư duy phờ phỏn, đỏnh giỏ hành vi bảo vệ thiờn nhiờn và phỏ hoại thiờn nhiờn; Kĩ năngđảm nhận trỏch nhiệm để giữ gỡn, bảo vệ thiờn nhiờn
C
.Các hoạt động dạy học:
* Ổn định:
Trang 22* Kiểm tra bài cũ:
1 Thế nào là biết ơn? Chúng ta cần biết ơn những ai?
2 Vì sao phải biết ơn? Hãy hát một bài hát thể hiện sự biết ơn?
* Bài mới
Đặt vấn đề : GV cho hs quan sát tranh về cảnh đẹp thiên nhiên sau đó GV dẫn dát vào bài
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức
Tìm hiểu nội dung truyện đọc
GV: Gọi HS đọc truyện sgk.
GV: Những chi tiết nào nói lên cảnh đẹp của
thiên nhiên?
Gv: Em có suy nghĩ và cảm xúc gì trước cảnh
đẹp của thiên nhiên?
Tìm hiểu, phân tích nội dung bài học
* Nội dung: Hãy kể những việc nên và không
nên làm để bảo vệ thiên nhiên
Các nhóm trình bày, nhận xét, bổ sung, sau đó gv
chốt lại
Gv: Thiên nhiên có vai trò ntn đối với cuộc sống
của con người?
Gv: HD học sinh làm bài tập a sgk/22.
Gv: Hãy kể những việc làm của em thể hiện yêu
thiên nhiên, bảo vệ thiên nhiên?
Gv: Học sinh cần có trách nhiệm gì?
Bao gồm: Không khí, bầu trời, sông suối, rừng cây, đồi núi, động thực vật, khoáng sản
* Yêu thiên nhiên sống hoà hợp với thiên nhiên là sự gắn bó, rung động trước cảnh đẹp của thiên nhiên; Yêuquý, giữ gìn và bảo vệ thiên nhiên
2 Vai trò của thiên nhiên:
- Thiên nhiên rất cần thiết cho cuộc sống của con người:
+ Nó là yếu tố quan trọng để phát triển kinh tế
+ Đáp ứng nhu cầu thẩm mĩ của nhân dân
-> Là tài sản chung vô giá của dân tộc và nhân loại
3 Trách nhiệm của học sinh:
- Phải bảo vệ thiên nhiên
- Sống gần gũi, hoà hợp với thiên nhiên
Trang 23*Cũng cố: Yêu cầu HS khái quát nội dung toàn bài.
A Mục tiêu bài học:
1 Kiến thức: Giúp HS hệ thống lại các kiến thức đã học
2 Kĩ năng: HS biết vận dụng kiến thức đã học làm bài
3 Thái độ: HS tự giác, nghiêm túc trong quá trình làm bài
Những hành vi biểu hiện Bổn phận đạo đức
1 Bày tỏ thái độ trân trọng, tình cảm và những việc
làm đền ơn, đáp nghĩa
a
Trang 242 Tự giỏc chấp hành những quy định chung của tập
thể, của cỏc tổ chức xã hội
b
3 Cõ̀n cù, tự giỏc, quyết tõm làm mọi việc c
a.Thế nào là siêng năng ?
b.Hãy kể những việc làm thể hiện tớnh siờng năng của em?
Những hành vi biờ̉u hiợ̀n Bổn phọ̃n đạo đức
1 Biết giữ gỡn vệ sinh cỏ nhõn, ăn uụ́ng điều độ,
tớch cực phòng và chữa bệnh
a
2 Bày tỏ thỏi độ trõn trọng, tỡnh cảm và những việc
làm đền ơn, đỏp nghĩa
b
3 Tự giỏc chấp hành những quy định chung của tập
thể, của cỏc tổ chức xã hội
c
a.Thế nào là kiên trì ?
b.Hãy kể những việc làm thể hiện tớnh kiên trì của em?
Cõu 4: ( 2 điểm) Tìm một số câu ca dao, tục ngữ ,danh ngôn , thơ chỉ đức tính lễ độ? III Biểu chấm :
- Nêu đúng chủ đề của các ngày kỉ niệm : 0,5 đ
- Nêu đúng ý nghĩa của mỗi chủ đề trên : 0,5đ
Câu 3 :(2đ)
- Nêu đúng k/niệm về kiên trì : 1đ
- Kể đơc việc làm thể hiện tính kiên trì : 1đ
Trang 252 Đọc bài 8
Ngày soạn 30 / 10/ 2011
TIẾT 10: BÀI 8: SỐNG CHAN HOÀ VỚI MỌI NGƯỜI
A Mục tiờu bài học:
1 Kiờ́n thức: Giúp HS nắm được những biểu hiện của người biết sụ́ng chan hoà với mọi
người, vai trò và sự cõ̀n thiết của cỏch sụ́ng đú
2 Kĩ năng: HS biết giao tiếp, ứng xử phù hợp với mọi đụ́i tượng trong xã hội.
3 Thái đụ̣: HS cú nhu cõ̀u sụ́ng chan hoà với mọi người, cú mong muụ́n và sẵn sàng giúp
đỡ bạn bố để xõy dựng tập thể đoàn kết, vững mạnh
B.
Các ph ơng pháp, các KNS cần đ ợc gd:
* Các PP: Kớch thớch tư duy ;Giải quyết vấn đề; Thảo luận nhúm
* Các KNS cần đợc gd: KN t duy , phê phán, KN đánh giá hành vi của bản thân và ngời khác về thái độ sống với mọi ngời
Hoạt động của giỏo viờn và học sinh Nội dung kiến thức
Trang 26GV: Bác đã quan tâm đến những ai?
- Bác quan tâm đến tất cả mọi người từ cụ già đến
em nhỏ
- Bác cùng ăn, cùng vui chơi và tập TDTT với các
đồng chí trong cơ quan
Gv: Bác có thái độ ntn đối với cụ già?
-Bác đối xử rất ân cần, niềm nở
-Mời cụ già ở lại ăn cơm trưa
- Chuẩn bị xe đưa cụ về
Gv: Vì sao Bác lại cư xử như vậy đối với mọi
người?
? việc làm đó thể hiện đức tính gì của Bác?
Tìm hiểu, phân tích nội dung bài học.
Gv: Thế nào là sống chan hoà với mọi người?
GV: Hãy nêu một vài ví dụ thể hiện việc sống chan
hoà với mọi người?
Gv: Trong giờ KT nếu người bạn thân của em
không làm được bài và đề nghị em giúp đỡ thì em
sẽ xử sự ntn để thể hiện là mình biết sống chan
hoà?
Gv: Trái với sống chan hoà là gì?
Hs: Lợi dụng, ghen ghét, đố kị, ích kỉ, dấu dốt
Gv: Sống chan hoà với mọi người sẽ mang lại
* Nội dung: Hãy kể những việc thể hiện sống chan
hoà và không biết sống chan hoà với mọi người
của bản thân em?
Các nhóm trình bày, nhận xét, bổ sung, sau đó gv
chốt lại
Gv: Khi thấy các bạn của mình la cà quán sá, hút
thuốc, nói tục , Em có thái độ ntn?
- Mong muốn được tham gia
- Ghê sợ và tránh xa
- Không quan tâm vì không liên quan đến mình
- Lên án và mong muốn xã hiội ngăn chặn
Trang 27- Xem trước nội dung bài 9.
- Tổ 1:chuẩn bị đụ̀ dùng, phõn cụng sắm vai theo nội dung tỡnh huụ́ng sgk
Ngày soạn 6 / 11 / 2011
TIẾT 11: BÀI 9: LỊCH SỰ - TẾ NHỊ (1t)
A Mục tiờu bài học:
1 Kiờ́n thức: Giúp HS nắm được những biểu hiện của lịch sự tế nhị và lợi ớch của nú
trong cuộc sụ́ng
2 Kĩ năng: HS biết nhận xột, gúp ý và kiểm tra hành vi của mỡnh trong cư xử hằng ngày.
3 Thái đụ̣: HS cú ý thức rốn luyện cử chỉ, hành vi, cỏch sử dụng ngụn ngữ sao cho lịch
sự, tế nhị Xõy dựng tập thể lớp thõn ỏi, lành mạnh
B
Các ph ơng pháp, các KNS cần đ ợc gd:
* Các PP: Kớch thớch tư duy ;Giải quyết vấn đề ; Thảo luận nhúm
* Các KNS cần đợc gd: Kĩ năng giao tiếp ứng xử, kĩ năng t duy phê phán, kĩ năng nhận thức
C.Các hoạt động dạy học:
* Ổn định:
* Kiểm tra bài cũ:
1 Thế nào là sụ́ng chan hoà với mọi người?
2 Vỡ sao phải sụ́ng chan hoà? Nờu vớ dụ?
* Bài mới
t v n
Đặ ấ đề : Chuyến xe buýt khá đông ngời Một số ngời không dủ ghế phải đứng Có
2 bác có vẻ nh là công nhân đi làm về, trông 2 bác vẫn còn nguyên sự mệt mỏi,căng thẳng saui giờ làm việc ậ hàng ghế giữa có 2 bạn hs vừa nói chuyện, vừa ăn quà, câu chuyện của họ ngày càng nhiều hơn, nói to hơn, cời nhiều hơn Nhiều ánh mắt khó chịu nhìn về phía các bạn đó Những câu hỏi đặt ra? Giá nh 2 bạn đó! Cái điều giá nh đó là gì? để rõ hơn về điều đó -> bài mới.
Trang 28Hoạt động của giỏo viờn và học sinh Nội dung kiến thức
Tỡm hiểu tỡnh huụ́ng sgk
GV: Em hãy nxét hành vi của những bạn chạy
vào lớp khi thầy đang giảng bài?
? Nêu suy nghĩ về hành vi của bạn Tuyết?
- HS thảo luận, nêu ý kiến
- Phê bình kịp thời- ngay lúc đó.
- Nhắc nhở nhẹ nhàng khi tan học.
- Coi như khụng có chuyợ̀n gì xảy ra.
- Phản ánh sự viợ̀c với nhà trường.
- Kờ̉ cho hs nghe 1 cõu chuyợ̀n vờ̀ lịch sự, tờ́
nhị đờ̉ hs tự liờn hợ̀
Gv: Hãy phõn tớch ưu nhược điểm của từng biểu
Lsự , tế nhị là lối sống có vh trong c/s hiện đại
ngày nay Đức tính lsự, tế nhị cần đc giữ vững
trong đ/s đạo đức của mỗi ngời.
? Vậy lịch sự , tế nhị đc biểu hiện ntn?
? Tìm 1 số biểu hiện ? ( Lịch sự : biết lắng nghe,,
nhờng nhịn, cảm ơn, xin lỗi ; Tế nhị : nói nhẹ
nhàng, biết cảm ơn xin lỗi )
Gv: Hãy nờu mqh giữa lịch sự và tế nhị?
Gv: Tế nhị với giả dụ́i giụ́ng và khỏc nhau ở
những điểm nào? Nờu vớ dụ?
? Trớc đây em đã bao giờ tỏ ra thiếu lịch sự , tế
nhị không ? hãy kế lại ?
- thái độ cục cằn, cử chỉ sỗ sàng, ăn nói thô
tục, nói trống không, nói quá to, quát mắng
- Tế nhị là sự khộo lộo sử dụng những
cử chỉ ngụn ngữ trong giao tiếp, ứng
xử, thể hiện là con người cú hiểu biết,
cú văn hoỏ
2
Biểu hiện của lịch sự, tế nhị:
- Qua lời nói và hành vi giao tiếp
- Sự hiểu biết những phép tắc, những quy định của xh trong qhệ giữa con ng-
ời với con ngời
- sự tôn trọng ngời gtiếp và những ngời xung quanh
- Qua gtiếp ứng xử thể hiện là ngời có vhoá, đạo đức
Trang 29ời khác
? Tìm một số câu thơ , ca dao thể hiện tính lịch
sự- tế nhị ?
Lời nói chẳng mất tiền mua
Lựa lời mà nói cho vừa lòng nhau
? Vậy cta cần phải rèn luyện đức tính này ntn ?
TIẾT 12: BÀI 10: TÍCH CỰC,TỰ GIÁC TRONG HOẠT ĐỘNG
TẬP THỂ VÀ TRONG HOẠT ĐỘNG XÃ HỘI (tiết 1)
A Mục tiờu bài học:
1 Kiờ́n thức: Giúp HS hiểu những hoạt động tập thể và hoạt động xã hội là gỡ Biểu hiện
tớch cực trong hoạt động tập thể và hoạt động xã hội
2 Kĩ năng: HS biết chủ động, tớch cực trong hoạt động lao động và học tập.
3 Thái đụ̣: HS biết lập kế hoạc học tập, lao động, nghĩ ngơi, tham gia hoạt động xã hội B.
Các ph ơng pháp, các KNS cần đ ợc gd :
* Các PP : Kớch thớch tư duy ;Giải quyết vấn đề ; Thảo luận nhúm
* Các KNS cần đợc gd : KN t duy phê phán, đánh giá ý thức tự giác trong các hoạt động tập thể,KN đảm nhận trách nhiệm trong các h/đ xh
2 Em sẽ làm gỡ để rốn luyện phẩm chất đạo đức này? Nờu 1sụ́ biểu hiện cụ thể
III Bài mới
Đặt vấn đề :Gv cho hs quan sỏt tranh về một sụ́ hoạt động của nhà trường dẫn dắt vào bài mới
Đọc trên báo thiếu niên TP , cta đã biết đc nhiều tấm gờn học giỏi, chăm ngoan, tham gia các h/đ đoàn thể một cách tích cực ,tự giác Vậy để hiểu điều đó có ý nghĩa gì, hôm nay cô trò ta cùng nhau tìm hiểu bài
Hoạt động của giỏo viờn và học sinh Nội dung kiến thức
Tỡm hiểu truyện đọc sgk
Gv: Gọi hs đọc truyện.
GV: Trương Quế Chi cú suy nghĩ và ước mơ gỡ?
Gv: Để thực hiện mơ ước của mỡnh Chi đã làm
I Tìm hiểu truyện:
Điều ớc của Trơng Quế Chi
- Ước mơ trở thành con ngoan trò
Trang 30Gv: động cơ nào giúp Chi tớch cực tự giỏc như
vậy?
Gv: Em học tập được những gỡ ở bạn Chi?
Tỡm hiểu, phõn tớch nội dung bài học
Gv: Hãy kể tờn một sụ́ hoạt động tập thể và hoạt
động xã hội mà em biết?
Gv: Thế nào là tớch cực, tự giỏc trong hoạt động
tập thể và hoạt động xã hội?
Gv: Hãy kể những việc làm thể hiện tớnh tớch
cực, tự giác của em trong các h/đ ?
II ND bài học:
1 Khỏi niợ̀m:
Chủ động tham gia đầy đủ, tích cực các h/đ ,không cần ai nhắc nhở, giám sát, không do áp lực từ bên ngoài
2 ý nghĩa:
- Mở rộng hiểu biết về mọi mặt
- Xdựng qhệ tập thể, tình cảm, thân áIvới mọi ngời xquanh, đc mọi ngời yêumến
Trang 31Ngày 20 / 11/ 2011
TIẾT 13: BÀI 10: TÍCH CỰC,TỰ GIÁC TRONG HOẠT ĐỘNG
TẬP THỂ VÀ TRONG HOẠT ĐỘNG XÃ HỘI (tiết 2)
A Mục tiờu bài học:
1 Kiờ́n thức: Giúp HS hiểu tỏc dụng của việc tớch cực, tự giỏc.
2 Kĩ năng: HS biết lập kế hoạch rốn luyện bản thõn để trở thành người tớch cực, tự giỏc.
3 Thái đụ̣: HS biết tự giỏc, chủ động trong học tập và cỏc hoạt động khỏc.
B
Các PP, Các KNS cần đ ợc gd:
* Các PP: Kớch thớch tư duy;Giải quyết vấn đề ;Thảo luận nhúm
* Các KNS cần đợc gd : KN t duy phê phán, đánh giá ý thức tự giác trong các hoạt động tập thể,KN đảm nhận trách nhiệm trong các h/đ xh
C
Các hoạt động dạy học :
* Ổn định:
* Kiểm tra bài cũ:
1 Thế nào là tớch cực, tự giỏc trong hoạt động tập thể và hoạt động xã hội?
2 Hãy kể lại một việc làm thể hiện tớnh tớch cực, tự giỏc của em?
* Bài mới
Hoạt động của giỏo viờn và học sinh Nội dung kiến thức
*Tỡm những biểu hiện thể hiện tớnh tớch cực, tự
giỏc trong hoạt động tập thể và hoạt động xã hội
Gv: Hoạt động tập thể là gỡ? Hãy nờu một sụ́ nd
của hoạt động tập thể?
Gv: Hoạt động xã hội là gỡ? Nờu một sụ́ nd về
* Hoạt động tập thể: là những hoạt động do tập thể cụng đoàn, chi đội, lớp,trường, tổ chức
- Nội dung: Cỏc hoạt động học tập, vănhoỏ, văn nghệ, vui chơi giải trớ, thể dục thể thao
Trang 32hoạt động xã hội?.
Gv: Khi được lớp trưởng phõn cụng phụ trỏch
tập văn nghệ cho lớp em sẽ làm gỡ?
Gv: Theo kế hoạch của tổ sản xuất, thứ bảy cả tổ
đi tham quan một cơ sở sản xuất tiờn tiến nhằm
học tập kĩ năng vận hành quy trỡnh sản xuất mới.
Nam ngại khụng muốn đi, bỏo cỏo ốm Sau đú ớt
lõu, tổ sản xuất ỏp dụng cụng nghệ mới vào sản
xuất.
- Em thử đoỏn xem điều gỡ sẽ đến với Nam
- Nếu em là Nam, trước tỡnh thế ấy em sẽ xử sự
ntn?
Gv: Tớch cực, tự giỏc mang lại những lợi ớch gỡ?
Gv: Hãy kể những việc thể hiện tớnh tớch cực, tự
giỏc và kết quả của cụng việc đú?
Gv: Hãy xõy dựng kế hoạch để thực hiện ước mơ
của mỡnh? ( Hs thảo luận theo nhúm)
T/ huống: Nhân dịp 20/11, nhà trờng phát động
cuộc thi văn nghệ.Phơng, lớp trởng lớp 6A
khích lệ các bạn trong lớp t/gia ptrào Phơng
phân công cho những bạn có tài trong lớp:
ng-ời viết kịch bản, ngng-ời diễn xuất, hát ,múa, còn
Phơng chăm lo nớc uống cho lớp trong các
buổi tập Cả lớp dều sôi nổi, nhiệt tình t/gia;
duy nhất bạn Khanh là không nhập cuộc, mặc
dù rất nhiều ngời động viên Khi lớp đợc giải xs
, đợc biểu dơng trớc toàn trờng, ai cũng xúm
vào và khen ngợi Phơng Chỉ có một mình
Khanh thui thủi một mình.
? Em hãy nêu nhận xét về t/h trên?
HS thảo luận- sắm vai- Giải quyết t/h trên
Gv: Theo em chúng ta cõ̀n phải làm gỡ?
III Luyợ̀n tọ̃p.
Gv: Hướng dẫn HS làm bài tập b,c, d, đ sgk/31
Bài tập 1,2,3 sbt/29
Tổ chức trò chơi " đụ́ tài"
- Cỏch chơi: cỏc nhúm xõy dựng kịch bản, tạo
* Hoạt động xã hội: là những hoạt động
cú ý nghĩa chớnh trị xã hội, do cỏc tổ chức chớnh trị đứng ra tổ chức
- Nội dung: liờn quan đến cỏc vấn đề toàn xã hội quan tõm cú ảnh hưởng đến
sự phỏt triển của xã hội như: Cỏc phongtrào xõy dựng và bảo vệ tổ quụ́c, phỏt triển kinh tế, giữ gỡn trật tự trị an, cứu trợ đụ̀ng bào lũ lụt, phòng chụ́ng Ma tuý, bảo vệ mụi trường và cỏc phong trào thi đua yờu nước khỏc
3 Lợi ớch của viợ̀c tớch cực, tự giỏc trong hoạt động tọ̃p thờ̉, hoạt động
xó hội.
- Mở rộng sự hiểu biết về mọi mặt
- Rốn luyện được kỉ năng cõ̀n thiết của bản thõn
- Gúp phõ̀n xõy dựng quan hệ tập thể lành mạnh, thõn ỏi
- Được mọi người tụn trọng, quý mến
- Phơng: tích cực, chủ động trong h/đ tập thể.
- Khanh: trầm tính, xa rời tập thể.
3 Làm thế nào đờ̉ cú tớnh tớch cực, tự giỏc?
- Mụ̃i người cõ̀n phải cú ước mơ
- Phải cú quyết tõm thực hiện kế hoạch đã định để học giỏi và tham gia cỏc HĐtập thể HĐ xã hội
- Khụng ngại khú hoặc lẫn trỏnh những việc chung
- Tham gia tớch cực vào cỏc hoạt động của trường, lớp, địa phương tổ chức
Trang 33tình huống ( Tích cực và chưa tích cực, tự giác)
- xem trước bài 11
- HS thực hiện tốt ATGT
Ngµy 26 th¸ng 11 n¨m 2011
TIẾT 14:
Bài 11: MỤC ĐÍCH HỌC TẬP CỦA HỌC SINH (t1)
A Mục tiêu bài học:
* Kiểm tra bài cũ:
1.Hãy nêu những việc làm cụ thể của mình trong việc tích cực tham gia hoạt động tập thể và hoạt động xã hội ?
2.Em hiểu thế nào là hoạt động tập thể và hoạt động xã hội ?
* Bài mới: GV ®ưa ra các TH:
-Người công nhân lđ trong các nhà máy phấn đấu đạt năng suất cao để làm gì? (Làm ranhiều sản phẩm cho đất nước đồng thời đem lại thu nhập cho bản thân)
-Người nông dân lam lũ một nắng hai sương lam lũ cấy cày mong một mùa gặt bội thu
- Người HS:chuyên cần học tập để trở thành người có năng lực, có ích cho xh
? Những người nói trên khi làm việc họ nhằm đạt mục đích gì?
Trang 34=> Cuộc sống và công việc ciủa mỗi con người rất phức tạp đa dạng.Mỗi cá nhân, mỗi thế hệ có mục đích khac nhau, mục đích trước tiên của hs là học tập, rèn luyện tốt trở thành con ngoan trò giỏi.
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức
Phân tích truyện đọc để thấy được mục đích
học tập của mỗi cá nhân
HS: Đọc truyện và thảo luận theo nội dung
+ Say mê học tiếng anh, sưu tầm bài toán
bằng tiếng anh để giải.
?Để thực hịên ước mơ trở thành nhà toán
học bạn Tú đã suy nghĩ và học tập như thế
nào?
HS: làm việc theo nhóm
GV: nhận xét và bổ sung
bạn Tú đã tự học, rèn luyện, kiên trì vượt
khó khăn để học tốt không phụ lòng cha mẹ,
thầy cô
GV: Bạn Tú học tập và rèn luyện để làm gì?
HS: Để đạt được mục đích học tập của mình
là thành nhà toán học
GV: Việc học đối với mỗi người rất quan
trọng vì nthế đòi hỏi bản thân mỗi người cần
+ Sự say mê, kiên trì trong học tập
+ Tìm tòi độc lập suy nghĩ trong học tập
+ Xác định được mục đích học tập
HS: Phát biểu các nhân
GV: Nhấn mạnh
GV: để chuẩn bị cho t2 các em tập làm điều
I.Tìm hiểu truyện đọc:
“Tấm gương một học sinh nghèo vượt khó”
* Qua tấm gương bạn Tú các em cần xác định đúng mđ học tập cho bản thân và cần có ý chí vươn lên trong cuộc sống cũng như trong học tập, phải có kế hoạch
và biến ước mơ thành hiện thực
Trang 35tra ngắn về mđ học tập của cỏc bạn trong
lớp(núi rừ ước mơ của mỡnh)
TIẾT 15: BÀI 11: MỤC ĐÍCH HỌC TẬP CỦA HỌC SINH (T2)
A Mục tiờu bài học:
1 Kiờ́n thức: Giúp HS hiểu ý nghĩa, tõ̀m quan trọng của việc xỏc định đúng mục đớch học
tập
2 Kĩ năng: HS biết xỏc định mục đớch học tập đúng đắn, biết xõy dựng, điều chỉnh kế
hoạch học tập, lao động một cỏch hợp lớ nhất
3 Thái đụ̣: HS biết tự giỏc, chủ động trong học tập và cú ý chớ, nghị lực vươn lờn trong
học tập và trong cuộc sụ́ng
* Kiờ̉m tra bài cũ :
1 Hãy nờu những mục đớch học tập đúng đắn của học sinh?
2 Yờu cõ̀u Hs làm bài tập a sgk/33
* B i m i à ớ Cu c s ng v cụng vi c c a m i con ng ộ ố à ệ ủ ỗ ườ ấ i r t ph c t p , a ứ ạ đ
d ng.M i cỏ nhõn, m i th h đều cú những m c ớch khac nhau Việc xác định ạ ỗ ỗ ế ệ ụ đ mục đích nh thế để làm gì?
Hoạt động của giỏo viờn và học sinh Nội dung kiến thức
Gv: Yờu cõ̀u hs kể một sụ́ tấm gương xỏc định
mục đớch học tập đúng đắn?
? Vỡ sao phải kết hợp giữa mục đớch cỏ nhõn ,
gia đỡnh và xó hội.
- Mục đớch cỏ nhõn : Vỡ tương lai của mỡnh, vỡ
danh dự bản thõn Thể hiện sự kớnh trọng của
mỡnh với cha mẹ, thõ̀y cụ và tương lai sẽ cú cuộc
sụ́ng hạnh phúc
- Mục đớch vỡ gia đỡnh: Mang lai danh dự cho gia
Trang 36đỡnh và niềm tự hào cho dong họ, là con ngoan,
cú hiếu, cú ớch cho gia đỡnh khụng phụ cụng
nuụi dưỡng của cha mẹ
- Mục đớch xã hội: Gúp phõ̀n làm giàu chớnh
đỏng cho quờ hương, đất nước , bảo vệ tổ quụ́c
XHCN Phỏt huy rtuyền thụ́ng mang lại danh dự
cho nhà trường
Khụng vỡ cỏ nhõn mà tỏch rời tập thể và xã hội
Vì sao phải xđịnh mục đích htập của Hs?
? Em hóy cho biết những việc làm đỳng để thực
hiện mục đớch học tập.
- Cú kế hoạch, tự giỏc
- Học đều cỏc mụn, đọc tài liệu
- Chuẩn bị tụt phương tiện
- Cú phương phỏp học tập
- Vận dụng vào cuộc sụ́ng
- Tham gia hđ tập thể, xã hội
? Học sinh phải cú trỏch nhiệm học tập như thế
nào để đạt mục đớch đó đặt ra?
GV: cho hs kể một số tấm gơng vợt khó khăn,
v-ợt lên số phận để học tốt:
- Bố Hoà mất sơm, 1 mình mẹ nuôi hai chị em ,
nhà nghèo nhng hai chị em Hoà vần cố gắng học
- Ứng dụng được kiến thức đã học vào thực tế cuộc sụ́ng
3 Trỏch nhiợ̀m của học sinh:
- Phải tu dưỡng đạo đức, học tập tụ́t
- Tớch cực học ở lớp, ở trường và tự học
- Trỏnh lụ́i học vẹt, học lệch cỏc mụn
=> Muốn học tốt cần phải có ý chí,
nghị lực, phải tự giác, stạo trong htập.2.Tuấn sẽ nói với Quang : đọc sách “ ngời tốt việc tốt” để có thêm ví dụ minh hoạ cho bài học Vì những ngờitốt, gơng tốt, có t/t tập thể và tham gia tốt công tác xh
* Cũng cụ́:Theo em cõ̀n làm gỡ để đạt được mục đớch học tập?.
D HD tự học:
- Làm hết phần bài tập sgk
-Xem lại nội dung cỏc bài đã học trong học kỡ I, giờ sau ụn tập
- HS thực hiện tụ́t ATGT
Trang 37Ngµy 11 th¸ng 12 n¨m 2011
TIẾT 16: NGOẠI KHOÁ CÁC VẤN ĐỀ ĐỊA PHƯƠNG
chủ đề: PHÒNG CHỐNG MA TUÝ
A Mục tiêu bài học:
1 Kiến thức: Giúp HS biết tác hại của ma tuý và cách phòng chống
2 Kĩ năng: HS biết tránh xa ma tuý và giúp mọi người phòng chống tệ nạn này
3 Thái độ: HS quan tâm hơn việc học tập và biết hướng sự hứng thú của mình vào các họat động chung có ích Biết lên án và phê phán những hành vi vi phạm pháp luật về ma tuý
II Kiểm tra bài cũ: KiÓm tra sù chuÈn bÞ cña HS
III Bài mới
1 Đặt vấn đề : Ma tuý là một trong những TNXH nguy hiểm, là vấn đề mà các nước trên thế giới đang rất quan tâm LHQ đã lấy ngày 26-6 hàng năm làm ngày thế giới phòng chống ma tuý Vậy MT có những tác hại gì, cách phòng chống nó ra sao?
2 Triển khai bài:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức
Tìm hiểu các khái niệm về ma tuý, nghiện MT
Gv: Cho hs xem tranh về các loại Mt
Gv: MT là gì? Có mấy loại?
Gv: Theo em thế nào là nghiện MT?
Tìm hiểu nguyên nhân và tác hại của nghiện MT
Gv: Khi lạm dụng MT nó sẽ dẫn đến nhhững tác
hại gì cho bản thân?
1 Ma tuý, nghiện ma tuý là gì?
* Ma tuý:
* Nghiện MT: Là sự lệ thuộc của con người vào các chất Ma tuý, làm cho con người không thể quên và từ bỏ được( Cảm thấy khó chịu, đau đớn, vật vã, thèm muốn khi thiếu nó)
2 Tác hại của nghiện MT:
Trang 38Gv: Nghiện Mt ảnh hưởng ntn đến gia đình và xã
hội?
Gv: Vì sao lại bị nghiện Mt?
Tìm hiểu cách cai nghiện và cách phòng chống
MT
Gv: Làm thế nào để nhận biết người nghiện MT?
Gv: Khi lỡ nghiện cần phải làm gì?
Gv: Theo em cần làm gì để góp phần v/v phòng
chống MT?
Gv: HD học sinh làm bài tập ở phiếu kiểm tra
hiểu biết về MT
* Đối với bản thân người nghiện:
- Gây rối loạn sinh lí, tâm lí
- Gây tai biến khi tiêm chích, nhiễm khuẩn
- Gây rối loạn thần kinh, hệ thống tim mạch, hô hấp,
=> Sức khoẻ bị suy yếu, không còn khả năng lao động
Nhân cách suy thoái
* Đối với gia đình:
- Kinh tế cạn kiệt
- Hạnh phúc tan vỡ
* Đối với xã hội:
- Trật tự xã hội bị đảo lộn, đa số con nghiện trở thành những tội phạm
3 Nguyên nhân của ng êi nghiện MT:
- Thiếu hiểu biết về tác hại của MT
- Lười biếng, thích ăn chơi
- Do công tác phòng chống chưa tốt
- Do sự mở của, giao lưu quốc tế
4 Trách nhiệm của HS:
- Thực hiện 5 không với MT
- Tuyên truyền khuyên bảo mọi người tránh xa MT
- Lỡ nghiện phải cai ngay
* Cũng cố:
MT là gì? Thế nào là nghiện Mt, nêu tác hại và cách phòng chống?
D.
H íng dÉn tù häc
- Học bài, xem trước nội dung bài 12
- HS thực hiện tốt ATGT
Trang 39Ngày 18 tháng 12 năm 2011
A Mục tiờu bài học:
1 Kiến thức: Giúp HS nắm kiến thức đã học một cỏch cú hệ thụ́ng, biết khắc sõu một sụ́ kiến thức đã học
2 Kĩ năng: HS biết vận dụng kiến thức đã học vào thực tế cuộc sụ́ng
3 Thỏi độ: HS biết sụ́ng và làm việc theo cỏc chuẩn mực đạo đức đã học
II Kiểm tra bài cũ:
1 Vỡ sao Hs phải xỏc định đúng đắn mục đớch học tập?
2 Nờu một cõu ca dao, tục ngữ, danh ngụn núi về việc học và giải thớch?
III Bài mới
1 Đặt vấn đề Gv nờu lớ do của tiết học
2 Triển khai bài:
I Nụ̣i dung các phẩm chất đạo đức đó học:
- Yêu cầu hs nhắc lại các phẩm chất đạo đức đã học
- HD học sinh kẻ bảng theo ND sau:
- Phòng - chữa bệnh
Sức khỏe là vụ́n quớcủa con người , giúpchúng ta HT, LĐ cúhiệu quả, sụ́ng lạcquan
- Giữ VS cỏ nhõn
- Thường xuyờntập TDTT
- Phòng - chữabệnh
2.Siờng năng,
kiờn trỡ
- SN: Cõ̀n cù, tự giỏc, miệtmài làm việc thường xuyờn,đều đặn
- KT: Quyết tõm làm đếncùng dù gặp khú khăn giankhú
Giúp con người thànhcụng trong cụng việc,trong cuộc sụ́ng
Phải tự giỏc kiờntrỡ, bền bỉ tronghọc tập, lao động
và cỏc HĐ khỏc.3.Tiết kiệm Tiết kiệm thời gian, cụng Thể hiện sự tự giỏc Xa lỏnh lụ́i sụ́ng
Trang 40sức, tiền của trong chi tiêu trong kết quả lao
động của bản thânmình và người khác
đua đòi, ăn chơihoang phí
4.Lễ độ
Nụ cười, lời chào, ánh mắtthân thiện, biết cám ơn, xinlỗi
- Là phẩm giá củacon người
- Biểu hiện của người
có văn hóa, coa đạođức
Giúp xã hội có nềnếp, kỷ cương, bảođảm lợi ích của bảnthân
Chấp hành tốt nộiqui của nhàtrường, nơi cộngcộng
6.Biết ơn
Sự nhận biết, ghi nhớ nhữngđiều tốt lành mà người khácđem lại cho mình
Tạo nên mối quan hệtốt đẹp giữa người vàngười
Chăm học, chămlàm để khỏi phụlòng cha mẹ, thầycô
Thiên nhiên rất cầnthiết cho cuộc sốngcủa con người
Tôn trọng, yêu quíthiên nhiên
Được mọi người yêuquí và giúp đỡ
Kỹ năng ứng xửcởi mở Hợp lý vớimọi người
9.Lịch sự, tế
nhị
Thể hiện ở lời nói, hành vigiao tiếp, hiểu biết nhữngphép tắc, những qui địnhchung của xã hội trong quan
hệ giữa con người với conngười
Thể hiện sự tôn trọngvới mọi người xungquanh, tự trọng bảnthân mình
- Nói năng nhẹnhàng
- Biết cám ơn, xinlỗi
- Biết nhườngnhịn
Mở rộng hiểu biết vềmọi mặt, rèn luyệnđược kỷ năng cầnthiết của bản thân
Tích cực, tự giáctham gia vào các
HĐ của lớp,trường
11.Mục đích
học tập của
học sinh
Xác định đúng Mục đíchhọc tập của học sinh là họctập vì bản thân, vì tương laicuộc sống để gốp phần xâydựng đất nước quê hương
Học sinh là chủ nhân,
là tương lai của đấtnước
- Nhiệm vụ của HSlà: Tu dưỡng đạođức, học tập tốt,tích cực, tự giáctrong hoạt độngtập thể và tronghoạt động xã hội
để phát triển toàndiện nhân cách
II Thực hành các nội dung đã học