1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 10

GA LOP 1 TUAN 9 CKTKN 2011 2012

26 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 41,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Viết đúng kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở tập viết 1,tập 1 +HS khá, giỏi viết được đủ số dòng qui định trong vở tập viết II.. -Viết đúng theo kiểu chữ viết thường, cỡ chữ vừa theo[r]

Trang 1

TUẦN 9LỊCH BÁO GIẢNG( ngày 17/10 đến 21/10/2011)

Nói chuyện dưới cờ Vần uôi - ươi

Nt Xem tranh phong cảnh

ĐHĐN – TT rèn luyện cơ bản.

Luyện tập ( Trang 52) Vần ay – â - ây

nt Hoạt động nghỉ ngơi

Ôn: Lý cây xanh, tập nói thơ

Luyện tập chung ( trang 53)

Ôn tập nt

Tiết 99

Kiểm tra giữa kỳ 1 Vần eo - ao

Nt Bài 5: Lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ ( T1)

Xé, dán hình cây đơn giản ( T2)

Phép trừ trong phạm vi 3( trang 54) Xưa kia, mùa dưa, ngà voi, gà mái

Đồ chơi, tươi cười, ngày hội, vui vẻ

Sinh hoạt sao nhi đồng

Đi bộ an toàn trên đường ( T1)

Trang 3

Thứ hai ngày 17 tháng 10 năm 2011

Chào cờ: Nói chuyện dưới cờ

-HỌC VẦN : Bài 35 Vần UÔI, ƯƠI

I.Mục đích yêu cầu: Giúp HS :

- Đọc được : uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi, từ và câu ứng dụng

- Viết được: uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi

- Luyện nói 2 – 3 câu theo chủ đề : Chuối, bưởi, vú sữa

II Đồ dùng dạy học :

- Tranh minh họa bài học

- Sách Tiếng Việt 1 Tập 1, Vở Tập viết, bảng con, hộp đồ dùng học Tiếng Việt

III Các hoạt động dạy học :

I Kiểm tra bài cũ :

II Dạy bài mới :

1 Giới thiệu bài :

- 2 HS viết bảng, cả lớp viết bảng con

* bài mới: Vần uôi - ươi

- HS quan sát

- Hs phát âm

- Gồm 3 âm : u, ô, i ghép lại với nhau

( Giới thiệu uô là âm đôi)

- Cá nhân : u- ô- i- uôi, ĐT : uôi.-Hs ghép vần uôi

- HS trả lời

Trang 4

dấu sắc được tiếng gì?

- Phân tích tiếng chuối

- GV viết bảng : chuối.

- GV yêu cầu Hs đánh vần tiếng

- GV treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?

- GV viết từ nải chuối lên bảng.

- Yêu cầu đọc cả âm

tuổi thơ túi lưới

buổi tối tươi cười

- GV yêu cầu đọc thầm tìm tiếng có

- Yêu cầu HS đọc toàn bài

d Hướng dẫn viết bảng con :

- Hướng dẫn viết : uôi, nải chuối

- Cho HS viết bảng con : uôi, nải

- Đọc câu ứng dụng: GV treo tranh,

giới thiệu đoạn thơ ứng dụng: Buổi

- Hs nêu: Tiếng chuối có âm ch đứng trước,vần uôi đứng sau, dấu sắc trên âm ô

- Cá nhân : chờ- uôi- chuôi- sắc- chuối,

( Giới thiệu ươ là âm đôi )

- Giống : đều có âm i đứng sau.

Khác : uôi có uô đứng trước, ươi có ươ

- HS nghe GV hướng dẫn cách viết

- HS viết bảng con: uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi

* Chú ý: Nét nối giữa các con chữ

- Cá nhân đọc từng phần của bài, ĐT

- HS đọc không theo thứ tự

- HS quan sát

Trang 5

tối, chị Kha rủ bé chơi trò đố chữ.

- Tìm tiếng có vần vừa học ?

- Cho HS luyện đọc

- Đọc cả bài

b Luyện viết :

- GV hướng dẫn cho HS viết vào vở

tập viết - GV theo dõi, hướng dẫn các

- Em thích loại quả nào nhất ?

- Chuối, vú sữa chín có màu gì ?

- Khi ăn chúng em thấy thế nào và em

phải làm gì trước khi ăn ?

4 Củng cố - Dặn dò :

- Trò chơi : “ Hái hoa”

- Nhận xét tiết học Bài sau : ay, â- ây.

- HS viết vào vở Tập viết

- HS đọc : Chuối, bưởi, vú sữa

- Hs luyện nói:

- Tranh vẽ quả chuối, bưởi, vú sữa

- Khi ăn có vị ngọt, thơm

- Các em cần rửa quả trước khi ăn

- HS tham gia trò chơi: Hái hoa:

- HS thi đua nhau hái hoa, đọc từ trong hoa

Trang 6

ĐẠO ĐỨC : Bài 5 LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ, NHƯỜNG NHỊN

EM NHỎ (T1)

I Mục đích, yêu cầu : Giúp HS biết được :

- Đối với anh chị cần lễ phép, đối với em nhỏ cần nhường nhịn

- Yêu quý anh chị em trong nhà

- HS biết cư xử lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong cuộc sống hằng ngày+ Hs khá, giỏi: Vì sao cần lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ

II Đồ dùng dạy học :

- Vở Bài tập Đạo đức 1.

III Các hoạt động dạy học :

A Kiểm tra bài cũ :

- GV kiểm tra 2 HS

+ Sống trong gia đình, em được cha mẹ

quan tâm như thế nào ?

+ Em đã làm gì để cha mẹ vui lòng ?

- Nhận xét, tuyên dương

B Dạy bài mới :

* Khởi động : Đọc thơ : “Làm anh”

GV giới thiệu, ghi đầu bài lên bảng

1 Hoạt động 1 : Bài tập 1

- GV nêu yêu cầu của bài tập : Kể lại

nội dung của từng bức tranh

- GV theo dõi, hướng dẫn HS

- Gọi vài em kể trước lớp

- Nhận xét, tuyên dương

* Kết luận : Anh chị em trong gia đình

phải thương yêu, hòa thuận với nhau.

2 Hoạt động 2 : Bài tập 2

- GV nêu câu hỏi :

+ Tranh 1 vẽ gì ?

+ Đó là những quà gì ?

+ Theo em, bạn Lan sẽ làm gì ?

Kết luận : Bạn Lan nhường cho

- HS trả lời :+ Bạn Lan đang chơi với em thì được

Trang 7

Kết luận : Cho em mượn đồ chơi và

hướng dẫn em cách chơi, cách giữ gìn

đồ chơi là tình huống đáng khen.

- Là anh chị phải biết nhường nhịn

Trang 8

TOÁN (T33) : LUYỆN TẬP ( Trang 52)

I Mục đích, yêu cầu : Giúp HS :

- Biết phép cộng với số 0, thuộc bảng cộng và biết cộng trong phạm vi đã học

- HS làm bài tập 1,2,3 SGK, HS giỏi làm được bài 4

II Đồ dùng dạy học :

- Bảng phụ

- Các hình ở hộp đồ dùng học Toán

III Các hoạt động dạy học :

I Kiểm tra bài cũ : 2 HS lên bảng

làm các bài tập điền số :

3 + = 3 0 + = 5

4 + = 4 2 + 0 =

- Nhận xét, ghi điểm.

II Bài mới :

1 Giới thiệu bài : Hôm nay, chúng ta

học bài Luyện tập trang 52

- Ghi đầu bài lên bảng

2 Luyện tập :

* Bài 1 : GV yêu cầu HS tính rồi nêu

kết quả

- Chữa bài, nhận xét

* Bài 2 : GV gọi HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS làm bài

- Trò chơi : "Nhanh lên bạn ơi"

- 2 HS lên bảng (mỗi em làm 2 bài theocột dọc), cả lớp làm bảng con

- HS mở SGK / 52

* Bài 1:( Nêu miệng)

- Lần lượt mỗi HS đọc kết quả 1 phéptính

* Bài 3: Dấu >, < , =

- HS nhẩm phép tính , rồi so sánh điềndấu

2 2 + 3

+Cần nhẩm 2 + 3 bằng 5, so sánh 2 bé hơn 5, viết dấu <

- HS làm bảng lớp, cả lớp làm bảng con

- HS cộng lần lượt từng số ở hàng ngangvới từng số hàng dọc rồi viết kết quảphép cộng vào ô tương ứng

- Hs tham gia trò chơi: “nhanh lên bạn

Trang 9

I.Mục đích yêu cầu: Giúp HS :

- Đọc được : ay, ây, máy bay, nhảy dây từ và câu ứng dụng

- Viết được ay, â, ây, máy bay, nhảy dây

- Luyện nói 2 – 3 câu theo chủ đề : Chạy, bay, đi bộ, đi xe

II Đồ dùng dạy học :

- Tranh minh họa bài học

- Sách Tiếng Việt 1 Tập 1, Vở Tập viết, bảng con, hộp đồ dùng học Tiếng Việt

III Các hoạt động dạy học :

I Kiểm tra bài cũ :

II Dạy bài mới :

1 Giới thiệu bài :

- GV hỏi: Có vần ay, muốn được tiếng

bay em thêm âm gì?

- 3 HS đọc bài

- 1 HS viết bảng, cả lớp viết bảng con

* bài mới: Vần ay, â - ây

- HS quan sát

- Gồm 2 âm : a, y ghép lại

- HS phát âm-HS đánh vần Cá nhân : a- y- ay, ĐT : ay., ghép vần ay

- HS nêu thêm âm b vào trước vần ay

Trang 10

- Phân tích tiếng bay

- GV viết bảng : bay

- GV yêu cầu HS đánh vần

- GV treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?

- GV viết từ máy bay lên bảng.

cối xay vây cá

ngày hội cây cối

- Yêu cầu HS đọc toàn bài

c Hướng dẫn viết bảng con :

- Hướng dẫn viết : ay, máy bay

- Cho HS viết bảng con : ay, máy bay

- Hướng dẫn viết : ây, nhảy dây theo

- Đọc câu ứng dụng: GV treo tranh,

giới thiệu đoạn thơ ứng dụng: Giờ ra

chơi, bé trai thi chạy, bé gái thi nhảy

dây.

- Tìm tiếng có vần vừa học ?

- Cho HS luyện đọc

- b đứng trước, vần ay đứng sau

- HS đánh vần Cá nhân : bờ- ay- bay,

ĐT : bay.- Ghép tiếng bay

- HS quan sát và trả lời : Tranh vẽ máy bay

- HS đọc trơn: máy bay

- vần ây được tạo bởi âm: â và y

- Tiếng : chạy, nhảy, dây

- Hs đọc nối tiếp cá nhân, ĐT

Trang 11

- Đọc cả bài.

b Luyện viết :

- GV hướng dẫn cho HS viết vào vở

tập viết - GV theo dõi, hướng dẫn các

- Bài sau : Ôn tập.

- HS viết vào vở Tập viết

- HS đọc : Chạy, bay, đi bộ, đi xe

* HS thi nhau hái hoa, trong mỗi hoa

có từ, đọc đúng từ được tặng hoa điểm mười

Trang 12

TỰ NHIÊN XÃ HỘI : TIẾT 9 HOẠT ĐỘNG VÀ NGHỈ NGƠI

I Mục tiêu : Giúp HS biết :

- Kể được những hoạt động, trò chơi mà em thích

- Biết được tư thế ngồi học, đi đứng đúng có lợi cho sức khỏe

+Hs khá, giỏi: Nêu được tác dụng của một số hoạt động trong các hình vẽ SGK

II Đồ dùng dạy học :

Trang 13

- Các hình trong bài 9 SGK / 20, 21.

III Các hoạt động dạy học :

A Kiểm tra bài cũ :

- Hằng ngày, em cần ăn mấy bữa ?

- Hướng dẫn HS trò chơi : “Cô bảo”:

HS chỉ làm điều GV yêu cầu khi có

Hoạt động nào có lợi cho sức khỏe ?

Hoạt động nào có hại cho sức khỏe ?

- Kết luận : Những hoạt động có

lợi cho sức khỏe như : đá cầu, bắn

bi, đọc sách, Khi hoạt động, vui

chơi các em cần chú ý giữ an toàn.

b Hoạt động 2 : Làm việc với

- Kết luận : : Khi làm việc nhiều

hoặc hoạt động quá sức cơ thể sẽ

mệt mỏi, lúc đó ta cần phải nghỉ

ngơi cho lại sức Nếu không nghỉ

ngơi đúng lúc sẽ hại cho sức khỏe.

- HS kể tên các hoạt động, trò chơi

+ đá cầu, bắn bi, đọc sách, sinhhoạt, có lợi cho sức khỏe

+ leo trèo, đuổi bắt, vật lộn, đánhkiếm có hại cho sức khỏe

- HS thảo luận nhóm đôi

- Đại diện các nhóm lên bảng chỉ vànói tên các hoạt động và tác dụngcủa các hoạt động

- HS quan sát tranh

Trang 14

các tư thế đi, đứng, ngồi trong SGK /

21 và nói được bạn nào đi, đứng,

- Nếu ngồi học không đúng tư thế, sẽ

có hại như thế nào ?

III Các hoạt động dạy học :

A Kiểm tra bài cũ :

1 Giới thiệu bài : Hôm nay, chúng ta

học bài Luyện tập chung trang 53

- 3 HS lên bảng đọc bài

- 2 HS lên bảng, cả lớp làm BC

- Cả lớp mở SGK trang 53

Trang 15

- Ghi đầu bài lên bảng.

2 Luyện tập :

* Bài 1 : Gọi HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS làm bài

- Chữa bài, nhận xét

* Bài 2 : GV gọi HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS làm bài

- Trò chơi : "Chiếc hộp kì diệu"

Chiếc hộp chứa các phép cộng trong

- Viết được các vần, từ ngữ ứng dụng từ bài 32 đến bài 37

- Nghe, hiểu và kể lại được 1 đoạn truyện theo tranh truyện kể: cây khế

+HS khá, giỏi kể được 2- 3 đoạn truyện treo tranh

II Đồ dùng dạy học :

- Bảng ôn (trang 76 SGK)

- Tranh minh họa câu ứng dụng và tranh minh họa truyện kể

- Sách Tiếng Việt 1 Tập 1, Vở Tập viết, bảng con

III Các hoạt động dạy học :

I Kiểm tra bài cũ : ay, â- ây

Trang 16

- Gọi 3 HS đọc bài.

- Yêu cầu HS viết bảng : máy bay, nhảy

dây

- Nhận xét, ghi điểm

II Dạy bài mới :

1 Giới thiệu bài :

- Tuần qua các em đã học những vần

nào ?

- GV ghi lại ở bảng

- GV gắn bảng ôn và hỏi : Ở bảng này,

cô có các chữ ghi các âm đã học, các

em hãy ghép các âm ở hàng ngang với

- Tương tự như vậy, GV yêu cầu HS

ghép lần lượt các âm ở hàng dọc với

- GV yêu cầu HS phân tích một số từ

- Yêu cầu HS đọc kết hợp giải nghĩa từ

d Luyện viết bảng con :

- Hướng dẫn HS viết từ : tuổi thơ, mây

- 1 HS lên bảng, cả lớp viết bảng con

- HS trả lời : ua, ưa, oi, ai, ôi, ơi, ui, ưi,uôi, ươi, ay, â- ây

Trang 17

- GV yêu cầu HS đọc lại bảng ôn ở tiết

1

- Đọc đoạn thơ ứng dụng: GV treo

tranh, giới thiệu đoạn thơ :

- GV hướng dẫn cho HS viết vào vở tập

viết - GV theo dõi, hướng dẫn các em

học yếu

- Thu vở 5 em, chấm và nhận xét

c Luyện nghe nói, kể chuyện :

- GV đọc tên câu chuyện : Cây khế

- GV kể lần 1

- GV kể lần hai có sử dụng tranh

- GV yêu cầu HS kể chuyện theo nhóm

- Trong truyện có mấy nhân vật ?

- HS viết vào vở Tập viết

- HS nhắc lại tên câu chuyện

Trang 18

Thứ năm ngày 20 tháng 10 năm 2011

TOÁN: Tiết 35 KIỂM TRA GIỮA KỲ 1

I.Mục đích yêu cầu: Giúp HS :

- Đọc được : eo, ao, chú mèo, ngôi sao Từ và câu ứng dụng

- Viết được eo, ao, chú mèo, ngôi sao

- Luyện nói 2 – 3 theo chủ đề : Gió, mây, mưa, bão, lũ

II Đồ dùng dạy học :

- Tranh minh họa bài học

- Sách Tiếng Việt 1 Tập 1, Vở Tập viết, bảng con, hộp đồ dùng học Tiếng Việt

III Các hoạt động dạy học :

I Kiểm tra bài cũ :

- Gọi 3 HS đọc bài

- Yêu cầu HS viết bảng : tuổi thơ, mây

bay

- Nhận xét, ghi điểm

II Dạy bài mới :

1 Giới thiệu bài :

- Hôm nay, các em sẽ học các vần mới

Trang 19

để được tiếng mèo

- Phân tích tiếng mèo

- GV viết bảng : mèo.

- GV yêu cầu HS đánh vần

- GV treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?

- Con mèo được nuôi trong nhà để bắt

cái kéo trái đào

leo trèo chào cờ

- Yêu cầu HS đọc toàn bài

d Hướng dẫn viết bảng con :

- Hướng dẫn viết : eo, chú mèo

- Cho HS viết bóng

- Cho HS viết bảng con : eo, chú mèo

- Hướng dẫn viết : ao, ngôi sao theo

quy trình trên

Tiết 2

3 Luyện tập :

a Luyện đọc :

- GV yêu cầu HS đọc lại trên bảng lớp

- Đọc đoạn thơ ứng dụng: GV treo

tranh, giới thiệu đoạn thơ ứng dụng:

Suối chảy rì rào

Gió reo lao xao

Bé ngồi thổi sáo.

- Đọc trơn: eo – mèo – chú mèo

- Giống : đều có âm o đứng sau.

Khác : eo có e đứng trước, ao có a đứng

trước

- HS đọc thầm tìm tiếng có vần mới:

kéo,leo ,trèo, đào, chào

- HS nghe GV hướng dẫn cách viết

Trang 20

- GV hướng dẫn cho HS viết vào vở

tập viết - GV theo dõi, hướng dẫn các

- Diều bay cao được nhờ gì ?

- Trời nóng mà có gió em cảm thấy thế

nào ?

- Trước khi mưa trên bầu trời có gì ?

- Gió thổi mạnh cây cối như thế nào ?

- Khi mưa to, đường phố như thế nào ?

- Em biết gì về bão, lũ ?

4 Củng cố - Dặn dò :

- Trò chơi : Tìm bạn thân

- Nhận xét tiết học

- Bài sau : au, âu.

- HS viết vào vở Tập viết

- HS đọc : Gió, mây, mưa, bão, lũ

- HS trả lời

- Diều bay cao được nhờ gió

- Trời nóng mà có gió em cảm thấy mát mẻ

- Trời mưa có những đám mây đen

- Gió thổi cây cối lay động, nghiêng ngả

- Lũ sẽ bị ngập nước

-

- HS tham gia trò chơi

Trang 21

Thứ sáu ngày 21 tháng 10 năm 2011

III Các hoạt động dạy học :

I Kiểm tra bài cũ :

- Nhận xét bài kiểm tra, tuyên dương

HS làm bài tốt

II Bài mới :

1 Giới thiệu khái niệm ban đầu về

- GV : 2 que tính bớt 1 que tính còn lại

1 que tính, 2 con ong bớt 1 con ong còn

lại 1 con ong

- Ta viết 2 bớt 1 bằng 1 như sau :

c Mối quan hệ giữa cộng và trừ :

- GV yêu cầu HS quan sát sơ đồ trang

- Còn lại 1 con ong

2 - 1 = 1 Đọc: hai trừ một bằng một

- Cá nhân, ĐT

3 - 1 = 2 Đọc: Ba trừ một bằng hai

3 - 2 = 1 Đọc: Ba trừ hai bằng một

2 + 1 = 3

1 + 2 = 3

Trang 22

* Bài 3 : Gọi HS nêu yêu cầu bài toán.

- GV yêu cầu HS tự nêu đề toán

- GV yêu cầu HS nhìn tranh rồi cài

phép tính vào bảng gài

- GV chữa bài, nhận xét

3 Củng cố, dặn dò :

- Trò chơi : "Chiếc hộp kì diệu”

Chiếc hộp chứa các phép trừ trong

- HS cài phép tính vào bảng gài :

3 – 2 = 1

- Cả lớp bắt hát rồi chuyền chiếc hộp chonhau Khi hết một câu hát, chiếc hộpchuyền đến ai thì người đó bốc câu hỏi vàtrả lời Tổ nào có nhiều HS trả lời nhanh

và đúng thì tổ đó thắng

TẬP VIẾT (TUẦN 7) : xưa kia, mùa dưa, ngà voi, gà mái

Trang 23

I.Mục đích yêu cầu: Giúp HS :

- Củng cố kĩ năng viết các chữ : xưa kia, mùa dưa, ngà voi, gà mái

- Viết đúng kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở tập viết 1,tập 1

+HS khá, giỏi viết được đủ số dòng qui định trong vở tập viết

II Đồ dùng dạy học :

- Chữ mẫu : xưa kia, mùa dưa, ngà voi, gà mái.

- Vở Tập viết

III Các hoạt động dạy học :

TẬP VIẾT (TUẦN 8) : đồ chơi, tươi cười, ngày hội, vui vẻ

I.Mục đích yêu cầu: Giúp HS :

Trang 24

- Củng cố kĩ năng viết các chữ : đồ chơi, tươi cười, ngày hội, vui vẻ.

-Viết đúng theo kiểu chữ viết thường, cỡ chữ vừa theo vở tập viết

+ Hs khá, giỏi: viết đủ số dòng trong vở tập viết

II Đồ dùng dạy học :

- Chữ mẫu : đồ chơi, tươi cười, ngày hội, vui vẻ.

- Vở Tập viết

III Các hoạt động dạy học :

I Kiểm tra bài cũ :

- Kiểm tra vở tập viết

- Nhận xét tiết tập viết trước

II Dạy bài mới :

1 Giới thiệu bài :

- Hôm nay các em tập viết các từ : đồ

chơi, tươi cười, ngày hội, vui vẻ

2 Hướng dẫn viết :

- GV treo bài mẫu cho HS xem

- GV lần lượt giới thiệu và hướng dẫn

quy trình viết từng từ (vừa viết vừa

- HS quan sát và 1 em đọc cả bài viết

- HS nhìn bảng nghe GV hướng dẫn viết

- HS viết bảng con

- HS viết vào vở tập viết.

- Mỗi tổ cử đại diện thi viết chữ đẹp

HĐTT + ATGT: Sinh hoạt sao nhi đồng

Ngày đăng: 05/03/2021, 14:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w