- GV yêu cầu HS quan sát tranh và thảo luận nhóm đôi về chủ đề: HS nói với nhau trong nhóm (GV giúp đỡ nhóm yếu).. - HS các nhóm trình bày ý kiến dưới lớp.[r]
Trang 1Tuần 5
Thứ hai ngày 4 tháng 10 năm 2010
Học vần
ÂM: u - ư
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
- Học sinh đọc, viết được u - ư, nụ - thư
- Đọc được từ câu ứng dụng: Thứ tư, bé Hà thi vẽ.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Thủ đô.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Vật thật: nụ hoa, thư
- Bộ thực hành Tiếng Việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
- 4 HS đọc từ: tổ cò, lá mạ, da thỏ, thợ nề.
- Cả lớp viết từ: da thỏ
- GV nhận xét
2 Dạy học bài mới:
TIẾT 1
* Giới thiệu bài: Thông qua vật thật GV đưa ra: nụ hoa, lá thư – HS thảo luận và rút
ra tiếng nụ, thư
- GV kết luận: tiếng nụ, thư là tiếng có chứa âm mới học u – ư
- GV đọc hs đọc theo
* Dạy chữ ghi âm:
Âm u
a Nhận diện chữ:
GV đưa ra chữ mẫu
– HS quan sát nhận diện
+ HS lấy chữ u trong bộ đồ dùng
b Phát âm đánh vần tiếng:
- GV yêu cầu HS khá phát âm mẫu
- HS phát âm u (cá nhân, nhóm, lớp).
GV chỉnh sửa và giúp đỡ hs yếu
- GV yêu cầu ghép tiếng nụ
+ HS ghép vào bảng cài (GV giúp đỡ HS yếu)
H: Tiếng nụ gồm mấy âm và dấu thanh gì ghép lại? Vị trí các âm?
+ HS nêu (n + u + dấu )
- Hãy đánh vần tiếng nụ?
+ nờ - u – nu - nặng - nụ/nụ( HS khá)
+ HS yếu đọc lại theo HS khá giỏi
+ HS đọc( cá nhân, hóm, lớp)
- GV chỉnh sửa lỗi phát âm
Trang 2c Viết: GV đưa chữ mẫu: u, nụ giới thiệu và hướng dẫn quy trình viết.
+ HS viết định hình trên mặt bàn
+ HS viết vào bảng con
- GV nhận xét chỉnh sửa và giúp đỡ HS yếu
Âm ư
(Quy trình dạy tương tự u) Lưu ý:
- GV yêu cầu HS so sánh u – ư
- Cách phát âm và đánh vần tiếng thư
+ Đánh vần: thờ - ư – thư/thư
(HS khá giỏi tự đánh vần)
+ HS yếu đánh vần và đọc lại
- GV yêu cầu HS lần lượt đọc (cá nhân, nhóm, lớp)
- GV chỉnh sửa
+ HS đọc lại cả 2 âm
d Đọc từ:
- GV ghi các từ lên bảng: cá thu, đu đủ, cử tạ, thứ tư
- Yêu cầu HS nhẩm đọc, rồi đọc trơn
+ HS đọc (cá nhân, nhóm, lớp) HS yếu đánh vần đọc trơn từ
+ GV nhận xét sửa sai
- Hỏi: Hãy tìm tiếng có âm u - ư có trong các từ?
+ HS nêu: thu, đu đủ, cử, thứ tư
- GV yêu cầu: Phân tích tiếng thu, thứ tư (HS khá giỏi) GV hướng dẫn HS tìm hiểu nghĩa từ: thứ tự, cử tạ
+ HS đọc lại toàn bài tiết 1
TIẾT 2
* Luyện tập
a Luyện đọc:
- Yêu cầu HS đọc bài tiết 1
+ Học sinh đọc (cá nhân, nhóm, lớp)
+ GV chỉnh sửa và giúp đỡ hs yếu
- GV đưa ra tranh câu ứng dụng – HD học sinh quan sát tranh và rút ra câu đọc SGK + Yêu cầu HS khá giỏi đọc – HS yếu đọc theo
+ GV gọi 1 số HS đọc lại
+ Yêu cầu tìm tiếng mới có trong câu ứng dụng( thứ, tư)
+ Phân tích tiếng: thứ tư (đối với HS khá giỏi)
+ HS đọc lại (cá nhân, nhóm, lớp)
GV chỉnh sửa
b Luyện viết:
- GV yêu cầu HS viết vào vở tập viết
- GV hướng dẫn tư thế ngồi viết GV quan sát uốn nắn những em viết chưa được
- GV thu một số bài chấm điểm và nhận xét bài viết
Trang 3c Luyện nói:
Yêu cầu HS nêu tên chủ đề luyện nói: Thủ đô
- GV yêu cầu HS quan sát tranh và thảo luận nhóm đôi về nội dung tranh
+ HS thảo luận (GV giúp đỡ nhóm yếu)
- HS trình bày trước lớp
- GV cùng HS nhận xét
* Củng cố, dặn dò:
- HS đọc lại toàn bài Thi tìm tiếng từ ngoài bài chứa u – ư vừa học.
- Về chuẩn bị bài 18
Đạo đức GIỮ GÌN SÁCH VỞ, ĐỒ DÙNG HỌC TẬP
I MỤC TIÊU:
Học sinh biết:
- Trẻ em có quyền được học hành
- Giữ gìn sách vở đồ dùng học tập, giúp các em thực hiện tốt quyền được đi học của mình
- Học sinh biết yêu quý và giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh hoạ bài đạo đức
-Vở BT Đạo đức
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động 1: Nhận biết được các đồ dùng học tập.
- Yêu cầu: Hãy tô màu các đồ dùng học tập có trong hình (Vở BT Đạo đức-BT1)
+ HS thực hành tô màu (cá nhân) GV quan sát, giúp đỡ hs yếu
- GV yêu cầu HS nêu lên tên các đồ dùng đó
+ VD: Sách, vở, bút, cặp
GV kết luận: SGV
Hoạt động 2: Kể tên các loại đồ dùng học tập cho các bạn nghe?
- Yêu cầu HS tự kể tên và giới thiệu về:
+ Tên đồ dùng là gì?
+ Đồ dùng đó để làm gì?
+ Cách giữ gìn đồ dùng học tập đó như thế nào?
- HS từng cặp thảo luận và kể cho nhau nghe
- GV yêu cầu một số em trình bày trước lớp
- GV nhận xét đánh giá
Kết luận: Đi học là một quyền lợi của trẻ em Giữ gìn đồ dùng học tập chính là giúp
các em thực hiện tốt quyền đi học được học tập của mình
Hoạt động 3: HS làm bài tập 3.
-GV nêu yêu cầu bài tập 3
+ HS làm bài và trả lời: Tranh 1, 2, 6 đúng
Tranh 3, 4, 5 sai
Trang 4Kết luận: SGK
Hoạt động nối tiếp: Về nhà sửa sang lại sách vở, đồ dùng.
Tự nhiên và xã hội:
VỆ SINH THÂN THỂ
I MỤC TIÊU:
Giúp học sinh biết:
- Thân thể sạch sẽ giúp cho chúng ta khoẻ mạnh, tự tin
- Biết việc nên làm, không nên làm để da luôn sạch sẽ
Có ý thức tự giác làm vệ sinh cá nhân hằng ngày
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Các hình vẽ bài 5 - Vở BTTNXH, xà phòng, kéo
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Khởi động: Khám tay
Yêu cầu HS đưa ra 2 bàn tay – Các tổ đổi chéo nhau để khám
Hoạt động 1: Tự liên hệ về những việc đã làm để giữ vệ sinh cá nhân.
- Yêu cầu học sinh nhớ và kể lại mình đã làm gì để giữ sạch sẽ thân thể
+ HS suy nghĩ nêu trước lớp (tắm, giặt, thay quần áo, gội đầu, cắt móng tay )
Hoạt động 2: Làm việc với SGK
- Yêu cầu HS nhận ra việc nên làm và không nên làm để giữ da sạch sẽ
- Gv hướng dẫn HS quan sát tranh SGK nói về việc làm của các bạn trong từng hình
và nói rõ việc làm nào đúng, việc làm nào sai
+ HS làm việc theo cặp GV quan sát giúp đỡ nhóm yếu
+ Đại diện các nhóm trình bày trước lớp
+ GV cùng HS nhận xét, kết luận
Hoạt động 3: Thảo luận cả lớp
- Yêu cầu hs biết trình tự các việc làm hợp vệ sinh như tắm, rửa tay, chân và biết nên làm việc đó vào lúc nào?
- GV nêu câu hỏi, HS thảo luận rồi trả lời
H: + Hãy nêu các việc cần làm khi tắm?
+ Chúng ta nên rửa tay, rửa chân khi nào?
- HS nêu
- GV kết luận toàn bài và nhắc nhở các em có ý thức tự giác làm vệ sinh cá nhân hằng ngày
Hoạt động nối tiếp: Phải có ý thức giữ vệ sinh thân thể luôn sạch sẽ.
Thứ ba ngày 5 tháng 10 năm 2010
ThÓ dôc Gi¸o viªn bé m«n d¹y
Học vần
ÂM: x – ch
Trang 5I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- Học sinh đọc và viết được: x, ch, xe, chó.
- Đọc được câu ứng dụng: Xe ô tô chở cá về thị xã.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: xe bò, xe lu, xe ô tô.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Sử dụng tranh minh hoạ SGK, mô hình ô tô
- Bộ thực hành Tiếng Việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
- HS đọc: thứ tư, thủ đô( cá nhân, lớp).
- Viết vào bảng con: thủ đô (cả lớp)
- GV nhận xét
2 Dạy học bài mới:
TIẾT 1
* Giới thiệu bài:
- Yêu cầu hs quan sát mô hình ô tô, tranh vẽ con chó để rút ra tiếng, âm mới
- GV kết luận rút ra âm mới là x - ch.GV kết hợp ghi bảng.
- GV phát âm - HS phát âm theo
* Dạy chữ ghi âm:
Âm x
a Nhận diện:
- GV đưa chữ x, học sinh quan sát nhận xét
+ Yêu cầu HS lấy chữ x trong bộ thực hành
b Phát âm đánh vần tiếng:
- Phát âm:
+ Yêu cầu HS khá tự phát âm GV chỉnh sửa
+ HS phát âm xờ (cá nhân, nhóm, lớp) GV giúp đỡ hs yếu.
- Đánh vần:
Yêu cầu HS ghép tiếng xe và đánh vần
+ HS thực hành ghép tiếng xe GV chỉnh sửa
+ HS khá đánh vần: xờ - e – xe/ xe
+ HS đọc( cá nhân, nhóm, lớp) GV sửa sai và giúp đỡ hs yếu.
c Viết:
- Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn quy trình viết HS theo dõi, viết trên không trung
- HS viết vào bảng con
- GV nhận xét, sửa sai
Âm ch
(Quy trình tương tự x)
- Lưu ý: Khi dạy chữ ghi âm ch yêu cầu HS quan sát, nhận xét âm ch
+ ch gồm 2 con chữ c, h ghép lại.
- Cách phát âm, đánh vần:
+ ch: chờ
Trang 6+ HS đọc (cá nhân, nhóm, lớp)
GV lưu ý HS yếu
- Viết:
GV viết chữ mẫu - Yêu cầu học sinh nhận xét (lưu ý nét nối từ c sang h)
HS viết vào bảng con GV nhận xét, chỉnh sửa
d Đọc từ:
- GV ghi bảng các từ: xa xa, chỉ đỏ, thợ xẻ, chả cá.
- Yêu cầu HS nhẩm đọc rồi đọc lên (HS khá giỏi) GV nhận xét
+ HS đọc( cá nhân, nhóm, lớp) GV giúp đỡ hs yếu đọc
- Yêu cầu HS tìm tiếng chứa âm vừa học trong các từ
+ HS nêu: xa xa, chì, xẻ, chả.
- HS phân tích từ: chì, xẻ.
- GV kết hợp giải thích sơ qua các từ ứng dụng
- Cả lớp đọc đồng thanh toàn bài
TIẾT 2
* Luyện tập:
a Luyện đọc:
- GV yêu cầu HS đọc lại bài tiết 1
+ HS đọc cá nhân, nhóm, lớp GV chỉnh sửa lỗi và giúp đỡ hs yếu
- GV đưa tranh minh hoạ HS quan sát nhận xét, rút ra câu đọc: xe ô tô chở cá về thị xã.
+ GV đọc mẫu câu ứng dụng
+ HS đọc (cá nhân, nhóm, lớp) GV giúp đỡ hs yếu
+ Yêu cầu hs tìm tiếng chứa âm vừa học trong câu ứng dụng
+ HS phân tích tiếng: xe, chở, xã.
b Luyện viết:
- Yêu cầu HS lấy vở tập viết và viết bài
+ HS viết bài GV theo dõi nhắc nhở HS viết.
- GV thu một số bài chấm điểm và nhận xét
c Luyện nói:
- Yêu cầu HS đọc tên chủ đề luyện nói:
+ xe bò, xe lu, xe ô tô
- HS quan sát tranh SGK và thảo luận nhóm đôi dựa theo câu hỏi gợi ý của GV GV theo dõi, giúp đỡ nhóm yếu
- HS trình bày trước lớp
- GV nhận xét tuyên dương các nhóm nói tốt
* Củng cố, dặn dò:
- Cả lớp đọc đồng thanh toàn bài
- Về đọc lại bài Chuẩn bị bài sau
Toán:
Trang 7SỐ 7
I MỤC TIÊU:
Giúp học sinh:
- có khái niệm ban đầu về số 7
- Biết đọc, viết số 7; đếm số 7 và so sánh các số trong phạm vi 7; nhận biết số trong phạm vi 7; Vị trí của số 7 trong dãy số từ 1 đến 7
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Các nhóm đồ vật có số lượng là 7
- Bộ thực hành Toán
- Bảng phụ ghi nội dung bài 2,bài 3
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ.
- 2 hs đếm xuôi, đếm ngược từ 1 đến 6
- Cả lớp so sánh vào bảng con: 5…6; 6…5; 6…6
- GV nhận xét
2 Dạy học bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu số 7.
Bước 1: Lập số 7
- GV lấy tấm bìa có 7 quả cam Yêu cầu hs đếm và nêu: có 7 quả cam
- Yêu cầu HS lấy 7 que tính, 7 hình tròn, 7 hình tam giác
+ HS lấy số que tính, hình tròn, hình tam giác
- Hướng dẫn để hs rút ra các nhóm mẫu vật đó đều có số lượng là bảy
Bước 2: Giới thiệu chữ só 7 in, viết
- GV gắn lên bảng chữ số 7 in, hs quan sát nhận xét
+ HS lấy số 7 trong bộ đồ dùng GV nhận xét
- GV viết mẫu giới thiệu cách viết số 7 HS viết vào bảng con
+ GV nhận xét
- Hướng dẫn hs cách đọc: “Bảy”
+ HS đọc, cá nhân, nhóm, lớp
Bước 3: Nhận biết thứ tự của số 7 trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7
- GV dùng trực quan: Yêu cầu HS đếm số que tính
+ HS đếm theo thứ tự từ 1 đến 7, GV kết hợp ghi dãy số lên bảng
- HS quan sát dãy số và nêu: 7 đứng sau 6
- GV chốt lại: 7 lớn hơn: 1, 2, 3, 4, 5, 6
Hoạt động 2: Thực hành.
- GV yêu cầu HS làm các bài tập ở vở BT Toán
Bài 1:
- Yêu cầu HS viết số 7 vào vở BT Toán
- GV theo dõi, nhắc nhở HS viết đúng mẫu
Bài 2: GV nêu yêu cầu: Viết số thích hợp vào ô trống
- Hướng dẫn HS quan sát hình vẽ đếm chấm tròn rồi viết số vào ô trống
- HS tự làm bài GV quan sát giúp đỡ hs yếu
Trang 8- Gọi 3 hs lên bảng chữa bài.
- GV, hs cùng nhận xét
- GV hướng dẫn hs nêu cấu tạo số: 7 gồm 6 và 1, gồm 1 và 6…
Bài 3: GV treo bảng phụ và nêu yêu cầu: Viết số thích hợp vào ô trống
- HS quan sát tranh và tự làm vào vở GV giúp đỡ hs yếu
- HS chữa bài trên bảng lớp
- GV, HS cùng nhận xét
Bài 4: GV nêu yêu cầu: Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm
- HS làm bài vào vở sau đó đổi chéo vở kiểm tra GV giúp đỡ HS yếu
* Củng cố dặn dò:
- HS đếm xuôi từ 1 đến 7,đếm ngược từ 7 đến 1
H: + Số 7 đứng liền sau số nào?
+Số nào đứng liền trước số 7?
- Về nhà làm bài vào vở ô li
Thứ tư ngày 6 tháng 10 năm 2010
Học vần:
ÂM: s - r
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- Học sinh biết đọc và viết được s, r, sẻ, rễ.
- Đọc được từ, câu ứng dụng: bé tô cho rõ chữ và số.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: rổ rá.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Sử dụng tranh SGK
- Bộ thực hành Tiếng Việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
- HS đọc: thợ xẻ, chị đỏ, chả cá, xa xa( cá nhân, lớp)
- Cả lớp viết bảng con: xe, chó
- GV nhận xét
2 Dạy học bài mới:
TIẾT 1:
* Giới thiệu bài: Thông qua tranh minh hoạ SGK hướng dẫn HS rút ra tiếng chứa âm
s – r
- GV kết luận: Âm s – r là âm mới hôm nay học, GV ghi bảng
- GV đọc - HS đọc theo
* Dạy chữ ghi âm:
Âm s
a Nhận diện:
- GV đưa chữ s yêu cầu học sinh quan sát và nhận xét
Trang 9+ HS lấy chữ s trong bộ thực hành
b Phát âm, đánh vần, đọc
- Phát âm:
+Yêu cầu HS khá phát âm: s(sờ)
+ HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
+ GV chỉnh sửa và giúp đỡ HS yếu
- Đánh vần và đọc trơn:
+ HS ghép vào bảng cài
+ GV yêu cầu hs khá đánh vần và đọc trơn tiếng sẻ( sờ - e - se - hỏi - sẻ/sẻ)
+ HS đọc cá nhân, nhóm, lớp Lưu ý HS yếu
c Viết:
Chữ s
- GV viết mẫu và hướng dẫn quy trình viết, HS quan sát chữ mẫu và viết trên không trung
+ HS viết vào bảng con GV nhận xét sửa sai
Âm r
(Quy trình dạy tương tự s)
Lưu ý:
- Phát âm, đánh vần:
Yêu cầu HS phát âm và ghép tiếng GV lưu ý cách phát âm: lưỡi hơi cong lên
+ rờ - ê – rê – ngã - rễ.
- Viết: GV viết mẫu yêu cầu học sinh nhận xét cấu tạo, quy trình viết, GV lưu ý HS
viết liền nét từ r sang ê
HS viết vào bảng con GV nhận xét chỉnh sửa
d Đọc từ:
- GV ghi từ: su su, chữ số, rổ rá, cá rô.
- HS đánh vần, đọc trơn( cá nhân, nhóm, lớp) GVgiúp đỡ hs yếu
- Yêu cầu hs tìm tiếng chứa âm s, r có trong các từ.
- HS phân tích tiếng số, rổ.(đối với HS khá giỏi)
- HS đọc lại toàn bài
TIẾT 2
* Luyện tập:
a Luyện đọc:
- GV yêu cầu học sinh đọc bài tiết 1 (trên bảng lớp và trong SGK)
+ HS đọc bài (cá nhân, nhóm, lớp) GV chỉnh sửa và giúp đỡ hs yếu
- Yêu cầu học sinh đọc câu ứng dụng
+ HS quan sát tranh và rút ra câu: bé tô cho rõ chữ và số
+ HS đọc( cá nhân, nhóm, lớp) GVchú ý hs yếu
- GV yêu cầu HS tìm tiếng chứa âm s, r có trong câu (HS khá giỏi tìm).
- HS phân tích tiếng: rõ, số.
Trang 10b Luyện viết:
- Yờu cầu HS viết bài vào vở GV theo dừi giỳp đỡ HS yếu và nhắc nhở tư thế ngồi, cỏch cầm bỳt
- Thu chấm 1 số bài và nhận xột
c Luyện núi:
- GV yờu cầu HS quan sỏt tranh nờu chủ đề
+ HS nờu: rổ rỏ.
- Yờu cầu HS thảo luận nhúm đụi dựa theo cõu hỏi gợi ý của GV
GV giỳp đỡ nhúm yếu
- HS trỡnh bày ý kiến trước lớp
- GV nhận xột đỏnh giỏ
* Củng cố, dặn dũ: Đọc lại toàn bài SGK.
Chuẩn bị bài sau
M
ỹ thu ậ t
Vẽ nét cong
I- Mục tiêu:
Giúp học sinh:- Nhận biết nét cong - Biết cách vẽ nét cong
- Vẽ đợc hình có nét cong và vẽ màu theo ý thích
- HS Khá giỏi:vẽ đợc một bức tranh đơngiản có nét cong và tô màu theo ý thích.
II- Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
Giáo viên:
- Một số đồ vật có dạng hình tròn
- Một vài hình vẽ hay ảnh có hình là nét cong (cây, dòng sông, con vật )
III- Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
* Giới thiệu bài:
Giáo viên giới thiệu một số tranh, ảnh, đồ vật có dạng nét cong để các em nhận
ra đợc cách vẽ nét cong nh thế nào
Hoạt động 1: Giới thiệu các nét cong:
- Giáo viên vẽ lên bảng một số nét cong, nét lợn sóng, nét cong khép kín và
đặt câu hỏi để học sinh trả lời (nhận xét về các loại nét)
- Giáo viên vẽ lên bảng: Quả, lá cây, sóng nớc, dãy núi
- Giáo viên gợi ý để học sinh thấy các hình vẽ trên đợc tạo ra từ nét cong
Hoạt động 2: H ớng dẫn cách vẽ nét cong :
- Giáo viên vẽ lên bảng để học sinh nhận ra:
+ Cách vẽ nét cong
+ Các hình hoa, quả đợc vẽ từ nét cong (H.2, bài 5, Vở tập vẽ 1)
Hoạt động 3: H ớng dẫn thực hành :
- Giáo viên gợi ý học sinh thực hành
+ Vẽ vào phần giấy ở Vở bài tập 1 những gì học sinh thích nhất, nh:
* Vờn hoa;
* Vờn cây ăn quả
* Thuyền và biển
* Núi và biển
- Học sinh làm bài tự do Bài vẽ có thể chỉ là một vài hình: cây, hoa hoặc quả
- Giáo viên giúp học sinh làm bài, cụ thể:
+ Gợi ý để học sinh tìm hình định vẽ