1. Trang chủ
  2. » Toán

giao an lop ghep 23 moi 20122013

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 61,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong líp chó ý nghe gi¶ng h¨ng h¸i ph¸t biÕu ý kiÕn x©y dùng bµi.[r]

Trang 1

Tuần 18:

Ngày soạn: 5/1/2008 Ngày giảng, Thứ hai ngày 7 tháng 1 năm 2008

Tiết 1:

Chào cờ

Tiết 2

Môn

Tên bài ôn kiểm tra tập đọc Tập đọc: học

thuộc lòng (T1)

Toán Chu vi hình chữ nhật

A Mục tiêu: - Chủ yếu kiểm tra kỹ năng

đọc thành tiếng

- Học sinh thông qua các bài tập đọc đã học suốt học kỳ I (phát âm rõ, tốc độ đọc tối thiểu 45 chữ/phút, biết ngừng nghỉ sau các dấu câu, giữa các cụm từ dài

- Kết hợp kiểm tra kỹ năng

đọc hiểu: Học sinh trả lời

đ-ợc 1, 2 câu hỏi về nội dung bài học

Giúp HS

- xây dựng và ghi nhớ qui tắc tính chu vi hình chữ nhật

- Vận dụng qui tắc tính chu vi HCN để giải các bài toán có liên quan

B Đồ dùng:

C Các HĐ

GV:Tranh minh hoạ bài

đọcSGK

HS: SGK

GV: ND bài HS: SGK

TG HĐ

1’

4' ôĐTCKTB HátHS đọc bài Gà “ Tỉ tê” với gà HátGv:Cho hs làm bài tập 3 tiết

trớc

5’ 1 - GV: ChoHS lên bốc thăm

và chọn bài tập đọc

Trả câu hỏi về đoạn vừa

đọc

- Nhận xét cho điểm (những HS đạt yêu cầu cho các em về nhà luyện đọc để kiểm tra lại)

HS: Quan sát hình vẽ Hãy tính chu vi hình này ? Nêu lại cách tính chu vi 1 hình Muốn tính chu vi của 1 hình ta làm thế nào ?

5’ 2 HS:Làm bài tập

- Dới ô cửa máy bay hiện ra nhà cửa, ruộng đồng, làng xóm, núi non

- GV: HD cách Tính chu vi HCN

- GV vẽ lên bảng HCN ABCD

có chiều dài là 4 cm, chiều rộng là 3 cm

+ Em hãy tính chu vi của HCn này ?

+ Tính tổng của 1 cạnh chiều dài và 1 cạnh chiều rộng ? + 14 cm gấp mấy lần 7 cm ? + Vậy chuvi của HCN ABCD gấp mấy lần tổng của 1 cạnh chièu rộng và 1 cạnh của chiều

Trang 2

dài ? Vậy khi tính chu vi của HCN ABCD ta có thể lấy chiều dài cộng với chiều rộng sau đó nhân với 2

Ta viết là : ( 4 + 3 ) x 2 = 14 5’ 3 GV: Nhận xét HDHS

Viết bản tự thuật:

HS: Nhác lại quy tắc

a Chu vi HCN là : ( 10 + 5 ) x 2 = 30 ( cm )

b Chu vi HCN là : ( 27 + 13 ) x 2 = 80 ( cm ) 5’ 5 GV: Gọi HS đọc bài của

mình HS: Làm bài 2 Bài giải :

Chu vi của mảnh đất đó là : ( 35 + 20 ) x 2 = 110 ( m ) Đáp số : 110 m

5’ 6 HS: Nhắc lại nội dung bài GV: Nhận xét HD bài 3

+ Chu vi HCN ABCD là : (63 + 31 ) x 2 = 188( m ) + Chu vi HCN MNPQ là : ( 54 + 40 ) x 2 = 188 ( m) Vậy chu vi HCN ABCD = chu

vi HCN MNPQ 2’ DD Nhận xét chung giờ học - HS về nhà chuẩn bị bài giờ sau Tiết 3:

Môn

Tên bài ôn kiểm tra tập đọc Tập đọc học

thuộc lòng (T2)

Đạo đức

Thực hành kỹ năng học kỳ I

A Mục

tiêu: 1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tậpđọc

2 Ôn luyện về cách tự giới thiệu

3 Ôn luyện về dấu chấm

Đề nhà trờng ra

B Đồ

dùng:

C Các HĐ

GV:ND bài ôn HS: SGK

GV: ND bài HS: SGK

TG

1’

4' ôĐTCKTB HS: Đọc lại bài HátGV: KT sự chuẩn bị bài của

HS

5’ 1 - GV: Cho HS lên bốc thăm - HS: Lấy giấy chuẩn bị làm

Trang 3

và chọn bài tập đọc.

Trả câu hỏi về đoạn vừa đọc

- Nhận xét cho điểm (những

HS đạt yêu cầu cho các em về nhà luyện đọc để kiểm tra lại)

bài

5’ 2 HS: Bốc thăm và chuẩn bị

đọc bài Gv: Chép đề lên bảng HD HS làm bài 5’ 3 GV: HDHS làm bài 3

VD: Tha bác, cháu là Hơng, học cùng lớp bạn Hằng Bác cho cháu hỏi bạn Hằng có nhà không ạ ?

Hs: Độc kỹ đề bài và làm bài vào giấy kiểm tra

sung

5’ 5 GV: Nhận xét HD bài 4

- Đầu năm học, Huệ nhận đợc quà của bố Đó là một chiếc cặp rất xinh Cặp có quai đeo Hôm khai giảng ai cũng phải nhìn Huệ với chiếc cặp mới Huệ thầm hứa học chăm, học giỏi cho bố vui lòng

Hs: Tiếp tục làm bài

2’ DD Về nhà học bài chuẩn bị bài giờ sau

Tiết 4:

Môn

Tên bài ôn tập về giải toán Ôn tập - Kiểm tra tập đọcTập đọc- Kể chuyện

và học thuộc lòng ( tiết1)

A Mục

tiêu: - Giúp HS củng cố về quy trình giải toán có lời văn (dạng toán

đơn về cộng trừ)

- Cách trình bày bài giải của bài toán có lời văn

1 Kiểm tra lấy điểm đọc

- Chủ yếu kiểm tra kĩ năng đọc thành tiếng : HS

đọc thông các bài tập đọc đã học từ đầu năm lớp 3 ( phát

âm rõ, tốc độ đọc tối thiểu 70 chữ / phút, biết ngừng nghỉ sau các dấu câu, giữa các cụm từ )

-Kết hợp kiểm tra kĩ năng đọc hiểu : HS trả lời đợc

1 hoặc 2 câu hỏi về nội dung bài học

2 Rèn luyện kĩ năng viết chính tả qua bài chính tả nghe - viét : Rừng cây trong

Trang 4

nắng

B Đồ D

C Các HĐ

GV: Nội dung bài HS: BTH GV: Nội dung bài HS: SGK

TG HĐ

1’

4' ôĐTCKTB - HS: Tự kiểm tra Hát GV: Gọi HS: Anh Đom Đóm 5’ 1 GV: GTB, ghi bảng

*HD làm bài tập 1 HS: Mở SGK tự đọc bài 5’ 2 HS: Làm bài 1

Bài giải:

Cả hai buổi bán đợc số lít dầu là:

48 + 37 = 85 (lít) Đáp số: 85 lít

- GV: Cho HS lên bốc thăm và chọn bài tập đọc Trả câu hỏi về đoạn vừa

đọc

- Nhận xét cho điểm (những

HS đạt yêu cầu cho các em về nhà luyện đọc để kiểm tra lại) 5’ 3 GV: Nhận xét HD Bài 2:

Cho HS tính nhẩm rồi nêu kết quả, nhận xét

HS: Bốc thăm và chuẩn bị

đọc bài

5’ 4 HS: Làm bài 2 vào vở

Bài giải:

An cân nặng số kilôgam là:

32 – 6 = 26 (kg) Đáp số: 32 kg

GV: Đọc 1 lần đoạn văn Rừng cây trong nắng

5’ 5 GV: Nhận xét HD làm bài 3

Bài giải:

Số bông hoa Liên hái đợc là:

24 + 16 = 40 (bông hoa) Đáp số: 40 bông hoa

HS: Giải nghĩa 1 số từ khó :

uy nghi, tráng lệ …

5’ 6 HS làm bài vào vở 4

1, 2, 3, 4, 5, 6,7 ; 8; 9; 10; 11;

12; 13; 14

- GV: Giúp HS nắm ND bài chính tả

+ Đoạn văn tả cảnh gì ?

Đọc chính tả

GV: NHận xét chữa bài HS: Viết vào vở chính tả 2’ DD Nhận xét chung giờ học – HS về nhà học bài chuẩn bị bài giờ

sau Tiết 5

Môn

Tên bài

Đạo đức Thực hành kỹ năng cuối kỳ I

Tập đọc- Kể chuyện

Ôn tập - Kiểm tra tập đọc

và học thuộc lòng ( tiết 2 )

A Mục

tiêu: Đề bài và đáp án nhà trờng ra 1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểmđọc ( yêu cầu nh tiết 1 )

2 Ôn luyện về so sánh ( tìm

đợc những hình ảnh so sánh trong câu văn )

3 Hiểu nghĩa của từ, mở rộng vốn từ

B Đồ

dùng:

C Các HĐ

GV: ND bài HS: Giấy KT, bút

- GV: Tranh minh hoạ … HS: SGK

Trang 5

TG HĐ

1’

4' ôĐTCKTB HS: KT sự chuẩn bị bài của nhau - HátGV: KT sự chuẩn bị bài

củaHS

5’ 1 GV: Chép đề bài lên bảng Hs: Bốc thăm bài đọc

10' 2 HS: Đọc kỹ đề bài để làm bài Gv: Gọi HS đọc bài –

Nhận xét cho điểm

5’ 3 - GV: Nhắc nhở học sinh khi bàm

bài ccần chú ý đọc kỹ đề HS: Làm bàia Những thân cây tràm nh

những cây nến

b Đ ớc mọc san sát, thẳng

đuột nh hằng hà sa số cây

dù xanh cắm trên bài cát

giải

5’ 5 - GV: Theo dõi HS làm bài Hs: Làm bài 3

VD: Từ biển trong câu : "

Từ trong biển lá xanh rờn " không cón có nghĩa là

… vùng nớc mặn mênh mông trên bề mặt trái đất mà chuyển thành nghĩa một tập hợp rất nhiều sự vật : lợng lá trong rừng tràm bạt ngàn trên một diện tích rộng lớn khién ta tởng nh đang đứng trớc 1 biển lá

5’ 6 HS: Tiếp tục làm bài GV: Gọi HS đọc lại bài 5’ 7 - GV: Thu bài về chấm HS: Ghi bài

2’ DD Nhận xét giờ học - Viết phần bài còn lại ở nhà

Chuẩn bị bài sau

Ngày soạn: 6/1/2008 Ngày giảng, Thứ ba ngày 8 tháng 1 năm 2008

Tiết1:

Môn

Tên bài

Tập viết

Ôn tập kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng (T3)

Toán

Chu vi hình vuông

Trang 6

A Mục

tiêu: 1 Tiếp tục kiểm tra đọc và họcthuộc lòng

2 Ôn luyện kỹ năng sử dụng mục lục sách

3 Rèn luyện kỹ năng viết chính tả

Giúp HS

- XD và ghi nhớ quy tắc tính chu

vi hình vuông

- Vận dụng quy tắc tính chu vi hình vuông để giải các bài toán

có lên quan

B Đồ

dùng:

C Các

- GV: Nội dung bài

HS: SGK GV: ND bài.HS: SGK

TG HĐ

3’ KTB

GV: kiểm tra phần viết ở tập của HS

Hát

Hs làm bài tập 3 tiết trớc

5’ 1 HS: Bốc thăm đọc bài - GV: Vẽ lên bảng 1 HV có cạnh

dài 3dm + Em hãy tính chu vi HV ANCD?

Em hãy tính theo cách khác + 3 là gì của HV?

+ HV có mấy cạnh các cạnh nh thế nào với nhau?

6’ 2 GV: Hớng dẫn HS làm bài HS: Làm bài 1

12 x 4 = 48 (cm)

31 x 4 = 124 (cm)

15 x 4 = 60 (cm) 5’ 4 HS: VD: Bông hoa niềm vui

Các nhóm dò nhanh theo mục lục nói tên bài số trang Nhóm nào tìm nhanh đợc 1 điểm

Nhóm nào nhiều điểm nhóm

đó thắng

Gv: Chữa bài tập

- Hớng dẫn làm bài tập 2 Giải

Đoạn dây đó dài là

10 x 4 = 40 cm Đ/S: 40 cm 10’ 5 GV: Đọc chính tả cho HS viết

Chiều dài của HCN là:

20 x 3 = 60 cm chu vi HCN là (60 + 20 ) x 2 = 160 (cm) Đ/S: 160 (cm) 5’ 6 HS: Viết bài trong vở Gv: Chữa bài tập - HD bài 3

cạnh của HV: MNPQ là 3 cm Chu vi của HV: MNPQ là:

3 x 4 = 12 (cm) Đ/S: 12 (cm) 2’ Dặn

Nhận xét giờ học - Viết phần bài còn lại ở nhà.Chuẩn bị bài sau

Tiết 2

Trang 7

Tên bài Luyện tập chung Ôn Tập học kì 1

A Mục

tiêu:

Giúp học sinh củng cố về:

- Cộng, trừ nhẩm và viết ( có nhớ một lần )

- Tìm một thành phần cha biết của phép cộng, phép trừ

- Giải bài toán và vẽ hình

Sau bài học sinh cần:

- Kể đợc tên các bộ phận rừng cơ quan trong cơ thể

- Nêu chức năng của một trong các cơ quan: hô hấp, tần hoàn, bầi tiết nớc tiểu, thần kinh

- nêu đợc mộy số việc nên làm

để giữ vệ sinh các cơ quan trên

- Nêu một số hoạt động công nghiệp, nông nghiệp, thơng mại, thông tin liên lạc

- vẽ sơ đồ giới thiệu các thành viên trong gia đình

B Đồ

dùng:

C Các HĐ

GV: ND bài HS: SGK

GV: Các hình trong SGK HS: SGK

TG HĐ

1’

4' ôĐTCKTB - HS: Tự kiểm tra - Hát- GV: Gọi HS nêu lại nội dung

bài tiết trớc

5’ 1 GV: HD làm bài 1

Gọi HS nối tiếp nêu kết quả Hs: Chơi trò chơi:" Ai nhanh, ai đúng"

8' 2 HS: Làm theo cặp bài 1 Gv: Treo tranh vẽ các cơ quan

hô hấp tuần hoàn, bài tiết nớc tiểu, thần kinh và và các thẻ ghi tên chức năng và cách vệ sinh các cơ quan đó

5’ 3 GV: Nhận xét chữa bài 1

HD làm bài 2:

+ 38

19 47

- 73

35 38

+ 54

47 100

- 90

42 48

+ 38

19 47

Hs: quan sát hình trong SGK

và thảo luận nhóm

Cơ quan là gì?

- Chức năng nh thế nào?

5’ 4 HS: Làm bài 3

x + 18 = 62

x = 62 – 18

x = 44

x – 17 = 37

x = 37 + 27

x = 64

40 – x = 8

x = 40 - 8

x = 32

GV: Gọi các nhóm báo cáo

5’ 5 GV: Nhận xét HD bài 4

Bài giải:

Thùng bé đựng số lít là:

60 – 22 = 38 (lít) Đáp số: 38 lít

Hs: Thảo luận nhóm

Kể tên các hoạt động?

- Liên hệ ở địa phơng em?

5’ 6 HS: Làm bài 5 GV: HDHS vẽ tranh về gia

Trang 8

- HS nối tiếp các điểm để có hình chữ nhật, hình tam giác, còn thời gian tô màu

đình mình

Vẽ xong giới thiệu với các bạn trong tổ

2’ DD HS về nhà học bài chuẩn bị bài giờ sau

Tiết 3:

Môn

Tên bài

Tự nhiên xẫ hội

Thực hành: giữ trờng học

sạch đẹp

Tập viết

ôn tập - kiểm tra tập đọc

và học thuộc lòng

A Mục

tiêu: Sau bài học, HS có thể:- Nhận biết thế nào là lớp

học sạch, đẹp

- Biết tác dụng của việc giữ cho trờng học sạch, đẹp

đối với sức khoẻ và học tập

- Làm một số công việc giữ cho trờng học sạch đẹp nh:

quét lớp, quét sân trờng, tới và chăm sóc cây xanh của trờng

- Có ý thức giữ trờng lớp sạch đẹp và tham gia vào những hoạt động làm cho tr-ờng học sạch đẹp

1 Tiếp tục kiểm tra lấy

điểm tập đọc (yêu cầu nh T1)

2 Luyện tập điền vào giấy tờ in sẵn điền đúng nội dung và giấy mời cô (thầy) hiệu trởng đến dự liên hoan với lớp chào mừng Nhà giáo Việt Nam

20 - 11

B Đồ

dùng:

C Các HĐ

GV: ND bài HS: SGK

- GV: Nội dung bài HS: Vở tập viết

TG HĐ

1’

4' ôĐTCKTB phòng học ở trờng ?GV: Gọi HS Kể tên những Hát - Hs : làm bài tập 3 giờ trớc 5’ HS: Quan sát tranh và thảo

luận:

Các bạn trong từng hình đang làm gì ? Các bạn đã sử dụng những dụng cụ gì ?

Việc làm đó có tác dụng gì ?

- Trên sân trờng và xung quanh trờng, phòng học sạch hay bẩn

Xung quanh trờng hoặc trên sân trờng có nhiều cây xanh không ? cây có tốt không ? Trờng học của em đã sạch đẹp cha ?

- Em đã làm gì để góp phần tr-ờng lớp sạch đẹp ?

Gv : Gọi HS bốc thăm bài chuẩn bị đọc

5’ Gv: Gọi các nhóm báo cáo kết

quả

Kết luận: Để trờng lớp sạch

đẹp mỗi HS phải luôn có ý thức giữ gìn trờng nh: không

HS: Đọc bài vừa bốc

Trang 9

viết, vẽ bẩn lên tờng, không vứt rác hay khạc nhổ bừa bãi,

đại diện và tiểu tiện…

5’ HS: Thực hành làm vệ sinh

trờng lớp học GV: HDHS cách viết+ Mỗi em đều phải đóng vai

lớp trởng để viết giấy mời

+ Khi viết phải viết những lời kính trọng, ngắn gọn …

VD: Giấy mời Kính gửi: Cô hiệu trởng trờng TH…

Lớp 3A trân trọng kính mời cô Tới dự: Buổi liên hoan … Vào hồi: ……giờ …… phút , ngày tháng năm 200

… Tại: Phòng học lớp 3A Chúng em rất monh đợc đón cô

Ngày 17/11/2005 T.M lớp

Lớp trởng Nguyễn Thanh Sơn 5’ HS : Chơi trò chơi tự chọn Gv : Gọi HS đọc bài viết-

Nhận xét

5’ GV: Nhận xét – tuyên

2’ DD Về nhà học bài chuẩn bị bài giờ sau

Tiết: 4 Thể dục học chung

Ôn tập đội hình đội ngũ

và Bài tập rèn luyện t thế cơ bản

I Mục tiêu :

- Kiểm tra các nội dung : Tập hợp hàng ngang, dóng hàng, quay phải, quay trái, đi chuyển hớng phải, trái; đi ngợc chớng ngại vật thấp

- Yêu cầu HS thực hiện đợc động tác ở mức tơng đối chính xác

II Địa điểm - phơng tiện :

- Địa điểm : Trên sân trờng , về sinh nơi tập

- Phơng tiện : còi, kẻ vạch cho KT

III Nội dung và phơng pháp :(35')

1 Nhận lớp x x x x x

- Cán sự báo cáo sĩ số x x x x x

- GV nhận lớp, phổ biến ND bài

2 Khởi động :

- Chạy chậm theo một hàng dọc

- Tập bài TD phát triển chung

1 Kiểm tra: Tập hợp hàng ngang, - GV Kiểm tra theo tổ dới sự

Trang 10

h-hàng dọc, quay phải, quay trái, di

chuyển hớng phải, trái, đi vợt chớng

ngại vật thấp

ớng dẫn của GV

+ Từng tổ lần lợt thực hiện các yêu cầu 1 lần

- GV nhận xét đánh giá theo hai mức

+ hoàn thành tốt + cha hoàn thành

2 Chơi trò chơi Mèo đuổi chuột 6' - GV nêu tên trò chơi, cách chơi

- HS chơi trò chơi + ĐH TC

- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát - ĐHXL

- GV nhận xét công bố kết quả KT

- GV giao BTVN x x x x

x x x x

x x x x

Ngày soạn: 7/12/2007 Ngày giảng, Thứ t ngày 9 tháng 1 năm 2008

Tiết1

Môn

Tên bài Kiểm tra tập đọc và học thuộc Tập đọc:

lòng (T4)

Toán

Luyện tập

A Mục

tiêu: 1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tậpđọc

2 Ôn luyện về từ chỉ hoạt động

và về các dấu câu

3 Ôn luyện về cách nói lời cảm

ơn, lời an ủi và cách hỏi để ngời khác tự giới thiệu về mình

- Giúp HS rèn luyện kỹ năng tính chu vi HCN và tính chu

vi HV qua việc gải các bài toán có ND hình học

B Đồ

dùng:

C Các HĐ

GV: Nội dung bài HS: SGK

GV: Nội dung bài HS: SGK

TG HĐ

1’

4' ôĐTCKTB HS: KT phần bài tập ở nhà. GV: Cho hs làm bài 2

5’ 1 GV: Hớng dẫn HS Kt đọc HS: Làm bài tập 1

Bài giải

a) Chu vi HCN nhật là:

(30 + 20) x 2 = 100 (m) Đ/S: 100 (m) b) Chu vi HCN là:

(15 + 18) x 2 = 46 (cm) Đ/S: 46 (cm) HS: Bốc thăm đọc bài Gv: Nhận xét HD HS làm bài

2 5’ 2 HS: Làm bài tập 3

Lời giải:

Nằm (lì), lim dim, kêu, chạy,

v-HS: Làm bài tập 2 Bài giải

Chu vi khung bức tranh hình

Trang 11

ơn, dang, vỗ tay, gáy vuông là:

50 x 4 = 200 (cm)

200 cm = 2m Đ/S: 2m GV: HDHS làm bài 4 Gv: Nhận xét HD HS làm bài

3 8’ 3 HS: Viết bài trong vở

Giải:

Dấu phẩy, dấu chấm, dấu chấm than, dấu hai chấm, dấu ngoặc kép, dấu chấm lửng

HS: Làm bài tập 3 Bài giải

Độ dài của cạnh HV là

24 : 4 = 6 cm Đ/S: 6 cm GV: Nhận xét – HD bài 5 GV: Nhận xét HD bài 4 3’ 4 HS: Làm bài 5

- Cháu đừng khóc nữa Chú sẽ

đa cháu về nhà ngay Nhng cháu hãy nói cho chú biết Cháu tên gì ? Mẹ hoặc bố, ông bà… tên cháu là gì ? Mẹ…làm ở đâu ? Nhà cháu ở đâu ?

HS: Làm bài 4 Bài Giải

Chiều dài HCN là:

60 - 20 = 40 (m)

Đ/S: 40 cm

5’ 5 GV: Nhận xét – tuyên dơng GV: Nhận xét – sửa chữa 2’ DD Về nhà học bài chuẩn bị bài giờ sau

Tiết 2

Môn

Tên bài Toán Luyện tập chung ÔN tập - Kiểm tra tập đọcTập đọc

và học thuộc lòng

A Mục

tiêu: Giúp học sinh củng cố về:- Cộng, trừ nhẩm và viết ( có

nhớ một lần )

- Tìm một thành phần cha biết của phép cộng, phép trừ

- Giải bài toán và vẽ hình

1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm

đọc ( Yêu cầu nh tiết 1 )

2 Ôn luyện về dấu chấm, dấu phẩy

B Đồ

dùng:

C Các HĐ

GV: ND bài HS: SGK GV: Tranh minh hoạ bài học

HS: SGK

TG HĐ

1’

4' ôĐTCKTB HS: KT sự chuẩn bị bài của nhau Hát - Gv: Gọi HS nêu bài tập 2 5’ 1 GV: GTB, ghi bảng

Ngày đăng: 05/03/2021, 12:52

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w