Trong líp chó ý nghe gi¶ng h¨ng h¸i ph¸t biÕu ý kiÕn x©y dùng bµi.[r]
Trang 1Tuần 18:
Ngày soạn: 5/1/2008 Ngày giảng, Thứ hai ngày 7 tháng 1 năm 2008
Tiết 1:
Chào cờ
Tiết 2
Môn
Tên bài ôn kiểm tra tập đọc Tập đọc: – học
thuộc lòng (T1)
Toán Chu vi hình chữ nhật
A Mục tiêu: - Chủ yếu kiểm tra kỹ năng
đọc thành tiếng
- Học sinh thông qua các bài tập đọc đã học suốt học kỳ I (phát âm rõ, tốc độ đọc tối thiểu 45 chữ/phút, biết ngừng nghỉ sau các dấu câu, giữa các cụm từ dài
- Kết hợp kiểm tra kỹ năng
đọc hiểu: Học sinh trả lời
đ-ợc 1, 2 câu hỏi về nội dung bài học
Giúp HS
- xây dựng và ghi nhớ qui tắc tính chu vi hình chữ nhật
- Vận dụng qui tắc tính chu vi HCN để giải các bài toán có liên quan
B Đồ dùng:
C Các HĐ
GV:Tranh minh hoạ bài
đọcSGK
HS: SGK
GV: ND bài HS: SGK
TG HĐ
1’
4' ôĐTCKTB HátHS đọc bài Gà “ Tỉ tê” với gà HátGv:Cho hs làm bài tập 3 tiết
trớc
5’ 1 - GV: ChoHS lên bốc thăm
và chọn bài tập đọc
Trả câu hỏi về đoạn vừa
đọc
- Nhận xét cho điểm (những HS đạt yêu cầu cho các em về nhà luyện đọc để kiểm tra lại)
HS: Quan sát hình vẽ Hãy tính chu vi hình này ? Nêu lại cách tính chu vi 1 hình Muốn tính chu vi của 1 hình ta làm thế nào ?
5’ 2 HS:Làm bài tập
- Dới ô cửa máy bay hiện ra nhà cửa, ruộng đồng, làng xóm, núi non
- GV: HD cách Tính chu vi HCN
- GV vẽ lên bảng HCN ABCD
có chiều dài là 4 cm, chiều rộng là 3 cm
+ Em hãy tính chu vi của HCn này ?
+ Tính tổng của 1 cạnh chiều dài và 1 cạnh chiều rộng ? + 14 cm gấp mấy lần 7 cm ? + Vậy chuvi của HCN ABCD gấp mấy lần tổng của 1 cạnh chièu rộng và 1 cạnh của chiều
Trang 2dài ? Vậy khi tính chu vi của HCN ABCD ta có thể lấy chiều dài cộng với chiều rộng sau đó nhân với 2
Ta viết là : ( 4 + 3 ) x 2 = 14 5’ 3 GV: Nhận xét HDHS
Viết bản tự thuật:
HS: Nhác lại quy tắc
a Chu vi HCN là : ( 10 + 5 ) x 2 = 30 ( cm )
b Chu vi HCN là : ( 27 + 13 ) x 2 = 80 ( cm ) 5’ 5 GV: Gọi HS đọc bài của
mình HS: Làm bài 2 Bài giải :
Chu vi của mảnh đất đó là : ( 35 + 20 ) x 2 = 110 ( m ) Đáp số : 110 m
5’ 6 HS: Nhắc lại nội dung bài GV: Nhận xét HD bài 3
+ Chu vi HCN ABCD là : (63 + 31 ) x 2 = 188( m ) + Chu vi HCN MNPQ là : ( 54 + 40 ) x 2 = 188 ( m) Vậy chu vi HCN ABCD = chu
vi HCN MNPQ 2’ DD Nhận xét chung giờ học - HS về nhà chuẩn bị bài giờ sau Tiết 3:
Môn
Tên bài ôn kiểm tra tập đọc Tập đọc – học
thuộc lòng (T2)
Đạo đức
Thực hành kỹ năng học kỳ I
A Mục
tiêu: 1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tậpđọc
2 Ôn luyện về cách tự giới thiệu
3 Ôn luyện về dấu chấm
Đề nhà trờng ra
B Đồ
dùng:
C Các HĐ
GV:ND bài ôn HS: SGK
GV: ND bài HS: SGK
TG
1’
4' ôĐTCKTB HS: Đọc lại bài HátGV: KT sự chuẩn bị bài của
HS
5’ 1 - GV: Cho HS lên bốc thăm - HS: Lấy giấy chuẩn bị làm
Trang 3và chọn bài tập đọc.
Trả câu hỏi về đoạn vừa đọc
- Nhận xét cho điểm (những
HS đạt yêu cầu cho các em về nhà luyện đọc để kiểm tra lại)
bài
5’ 2 HS: Bốc thăm và chuẩn bị
đọc bài Gv: Chép đề lên bảng HD HS làm bài 5’ 3 GV: HDHS làm bài 3
VD: Tha bác, cháu là Hơng, học cùng lớp bạn Hằng Bác cho cháu hỏi bạn Hằng có nhà không ạ ?
Hs: Độc kỹ đề bài và làm bài vào giấy kiểm tra
sung
5’ 5 GV: Nhận xét HD bài 4
- Đầu năm học, Huệ nhận đợc quà của bố Đó là một chiếc cặp rất xinh Cặp có quai đeo Hôm khai giảng ai cũng phải nhìn Huệ với chiếc cặp mới Huệ thầm hứa học chăm, học giỏi cho bố vui lòng
Hs: Tiếp tục làm bài
2’ DD Về nhà học bài chuẩn bị bài giờ sau
Tiết 4:
Môn
Tên bài ôn tập về giải toán Ôn tập - Kiểm tra tập đọcTập đọc- Kể chuyện
và học thuộc lòng ( tiết1)
A Mục
tiêu: - Giúp HS củng cố về quy trình giải toán có lời văn (dạng toán
đơn về cộng trừ)
- Cách trình bày bài giải của bài toán có lời văn
1 Kiểm tra lấy điểm đọc
- Chủ yếu kiểm tra kĩ năng đọc thành tiếng : HS
đọc thông các bài tập đọc đã học từ đầu năm lớp 3 ( phát
âm rõ, tốc độ đọc tối thiểu 70 chữ / phút, biết ngừng nghỉ sau các dấu câu, giữa các cụm từ )
-Kết hợp kiểm tra kĩ năng đọc hiểu : HS trả lời đợc
1 hoặc 2 câu hỏi về nội dung bài học
2 Rèn luyện kĩ năng viết chính tả qua bài chính tả nghe - viét : Rừng cây trong
Trang 4nắng
B Đồ D
C Các HĐ
GV: Nội dung bài HS: BTH GV: Nội dung bài HS: SGK
TG HĐ
1’
4' ôĐTCKTB - HS: Tự kiểm tra Hát GV: Gọi HS: Anh Đom Đóm 5’ 1 GV: GTB, ghi bảng
*HD làm bài tập 1 HS: Mở SGK tự đọc bài 5’ 2 HS: Làm bài 1
Bài giải:
Cả hai buổi bán đợc số lít dầu là:
48 + 37 = 85 (lít) Đáp số: 85 lít
- GV: Cho HS lên bốc thăm và chọn bài tập đọc Trả câu hỏi về đoạn vừa
đọc
- Nhận xét cho điểm (những
HS đạt yêu cầu cho các em về nhà luyện đọc để kiểm tra lại) 5’ 3 GV: Nhận xét HD Bài 2:
Cho HS tính nhẩm rồi nêu kết quả, nhận xét
HS: Bốc thăm và chuẩn bị
đọc bài
5’ 4 HS: Làm bài 2 vào vở
Bài giải:
An cân nặng số kilôgam là:
32 – 6 = 26 (kg) Đáp số: 32 kg
GV: Đọc 1 lần đoạn văn Rừng cây trong nắng
5’ 5 GV: Nhận xét HD làm bài 3
Bài giải:
Số bông hoa Liên hái đợc là:
24 + 16 = 40 (bông hoa) Đáp số: 40 bông hoa
HS: Giải nghĩa 1 số từ khó :
uy nghi, tráng lệ …
5’ 6 HS làm bài vào vở 4
1, 2, 3, 4, 5, 6,7 ; 8; 9; 10; 11;
12; 13; 14
- GV: Giúp HS nắm ND bài chính tả
+ Đoạn văn tả cảnh gì ?
Đọc chính tả
GV: NHận xét chữa bài HS: Viết vào vở chính tả 2’ DD Nhận xét chung giờ học – HS về nhà học bài chuẩn bị bài giờ
sau Tiết 5
Môn
Tên bài
Đạo đức Thực hành kỹ năng cuối kỳ I
Tập đọc- Kể chuyện
Ôn tập - Kiểm tra tập đọc
và học thuộc lòng ( tiết 2 )
A Mục
tiêu: Đề bài và đáp án nhà trờng ra 1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểmđọc ( yêu cầu nh tiết 1 )
2 Ôn luyện về so sánh ( tìm
đợc những hình ảnh so sánh trong câu văn )
3 Hiểu nghĩa của từ, mở rộng vốn từ
B Đồ
dùng:
C Các HĐ
GV: ND bài HS: Giấy KT, bút
- GV: Tranh minh hoạ … HS: SGK
Trang 5TG HĐ
1’
4' ôĐTCKTB HS: KT sự chuẩn bị bài của nhau - HátGV: KT sự chuẩn bị bài
củaHS
5’ 1 GV: Chép đề bài lên bảng Hs: Bốc thăm bài đọc
10' 2 HS: Đọc kỹ đề bài để làm bài Gv: Gọi HS đọc bài –
Nhận xét cho điểm
5’ 3 - GV: Nhắc nhở học sinh khi bàm
bài ccần chú ý đọc kỹ đề HS: Làm bàia Những thân cây tràm nh
những cây nến
b Đ ớc mọc san sát, thẳng
đuột nh hằng hà sa số cây
dù xanh cắm trên bài cát
giải
5’ 5 - GV: Theo dõi HS làm bài Hs: Làm bài 3
VD: Từ biển trong câu : "
Từ trong biển lá xanh rờn " không cón có nghĩa là
… vùng nớc mặn mênh mông trên bề mặt trái đất mà chuyển thành nghĩa một tập hợp rất nhiều sự vật : lợng lá trong rừng tràm bạt ngàn trên một diện tích rộng lớn khién ta tởng nh đang đứng trớc 1 biển lá
5’ 6 HS: Tiếp tục làm bài GV: Gọi HS đọc lại bài 5’ 7 - GV: Thu bài về chấm HS: Ghi bài
2’ DD Nhận xét giờ học - Viết phần bài còn lại ở nhà
Chuẩn bị bài sau
Ngày soạn: 6/1/2008 Ngày giảng, Thứ ba ngày 8 tháng 1 năm 2008
Tiết1:
Môn
Tên bài
Tập viết
Ôn tập kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng (T3)
Toán
Chu vi hình vuông
Trang 6A Mục
tiêu: 1 Tiếp tục kiểm tra đọc và họcthuộc lòng
2 Ôn luyện kỹ năng sử dụng mục lục sách
3 Rèn luyện kỹ năng viết chính tả
Giúp HS
- XD và ghi nhớ quy tắc tính chu
vi hình vuông
- Vận dụng quy tắc tính chu vi hình vuông để giải các bài toán
có lên quan
B Đồ
dùng:
C Các
HĐ
- GV: Nội dung bài
HS: SGK GV: ND bài.HS: SGK
TG HĐ
3’ KTB
GV: kiểm tra phần viết ở tập của HS
Hát
Hs làm bài tập 3 tiết trớc
5’ 1 HS: Bốc thăm đọc bài - GV: Vẽ lên bảng 1 HV có cạnh
dài 3dm + Em hãy tính chu vi HV ANCD?
Em hãy tính theo cách khác + 3 là gì của HV?
+ HV có mấy cạnh các cạnh nh thế nào với nhau?
6’ 2 GV: Hớng dẫn HS làm bài HS: Làm bài 1
12 x 4 = 48 (cm)
31 x 4 = 124 (cm)
15 x 4 = 60 (cm) 5’ 4 HS: VD: Bông hoa niềm vui
Các nhóm dò nhanh theo mục lục nói tên bài số trang Nhóm nào tìm nhanh đợc 1 điểm
Nhóm nào nhiều điểm nhóm
đó thắng
Gv: Chữa bài tập
- Hớng dẫn làm bài tập 2 Giải
Đoạn dây đó dài là
10 x 4 = 40 cm Đ/S: 40 cm 10’ 5 GV: Đọc chính tả cho HS viết
Chiều dài của HCN là:
20 x 3 = 60 cm chu vi HCN là (60 + 20 ) x 2 = 160 (cm) Đ/S: 160 (cm) 5’ 6 HS: Viết bài trong vở Gv: Chữa bài tập - HD bài 3
cạnh của HV: MNPQ là 3 cm Chu vi của HV: MNPQ là:
3 x 4 = 12 (cm) Đ/S: 12 (cm) 2’ Dặn
dò Nhận xét giờ học - Viết phần bài còn lại ở nhà.Chuẩn bị bài sau
Tiết 2
Trang 7Tên bài Luyện tập chung Ôn Tập học kì 1
A Mục
tiêu:
Giúp học sinh củng cố về:
- Cộng, trừ nhẩm và viết ( có nhớ một lần )
- Tìm một thành phần cha biết của phép cộng, phép trừ
- Giải bài toán và vẽ hình
Sau bài học sinh cần:
- Kể đợc tên các bộ phận rừng cơ quan trong cơ thể
- Nêu chức năng của một trong các cơ quan: hô hấp, tần hoàn, bầi tiết nớc tiểu, thần kinh
- nêu đợc mộy số việc nên làm
để giữ vệ sinh các cơ quan trên
- Nêu một số hoạt động công nghiệp, nông nghiệp, thơng mại, thông tin liên lạc
- vẽ sơ đồ giới thiệu các thành viên trong gia đình
B Đồ
dùng:
C Các HĐ
GV: ND bài HS: SGK
GV: Các hình trong SGK HS: SGK
TG HĐ
1’
4' ôĐTCKTB - HS: Tự kiểm tra - Hát- GV: Gọi HS nêu lại nội dung
bài tiết trớc
5’ 1 GV: HD làm bài 1
Gọi HS nối tiếp nêu kết quả Hs: Chơi trò chơi:" Ai nhanh, ai đúng"
8' 2 HS: Làm theo cặp bài 1 Gv: Treo tranh vẽ các cơ quan
hô hấp tuần hoàn, bài tiết nớc tiểu, thần kinh và và các thẻ ghi tên chức năng và cách vệ sinh các cơ quan đó
5’ 3 GV: Nhận xét chữa bài 1
HD làm bài 2:
+ 38
19 47
- 73
35 38
+ 54
47 100
- 90
42 48
+ 38
19 47
Hs: quan sát hình trong SGK
và thảo luận nhóm
Cơ quan là gì?
- Chức năng nh thế nào?
5’ 4 HS: Làm bài 3
x + 18 = 62
x = 62 – 18
x = 44
x – 17 = 37
x = 37 + 27
x = 64
40 – x = 8
x = 40 - 8
x = 32
GV: Gọi các nhóm báo cáo
5’ 5 GV: Nhận xét HD bài 4
Bài giải:
Thùng bé đựng số lít là:
60 – 22 = 38 (lít) Đáp số: 38 lít
Hs: Thảo luận nhóm
Kể tên các hoạt động?
- Liên hệ ở địa phơng em?
5’ 6 HS: Làm bài 5 GV: HDHS vẽ tranh về gia
Trang 8- HS nối tiếp các điểm để có hình chữ nhật, hình tam giác, còn thời gian tô màu
đình mình
Vẽ xong giới thiệu với các bạn trong tổ
2’ DD HS về nhà học bài chuẩn bị bài giờ sau
Tiết 3:
Môn
Tên bài
Tự nhiên xẫ hội
Thực hành: giữ trờng học
sạch đẹp
Tập viết
ôn tập - kiểm tra tập đọc
và học thuộc lòng
A Mục
tiêu: Sau bài học, HS có thể:- Nhận biết thế nào là lớp
học sạch, đẹp
- Biết tác dụng của việc giữ cho trờng học sạch, đẹp
đối với sức khoẻ và học tập
- Làm một số công việc giữ cho trờng học sạch đẹp nh:
quét lớp, quét sân trờng, tới và chăm sóc cây xanh của trờng
- Có ý thức giữ trờng lớp sạch đẹp và tham gia vào những hoạt động làm cho tr-ờng học sạch đẹp
1 Tiếp tục kiểm tra lấy
điểm tập đọc (yêu cầu nh T1)
2 Luyện tập điền vào giấy tờ in sẵn điền đúng nội dung và giấy mời cô (thầy) hiệu trởng đến dự liên hoan với lớp chào mừng Nhà giáo Việt Nam
20 - 11
B Đồ
dùng:
C Các HĐ
GV: ND bài HS: SGK
- GV: Nội dung bài HS: Vở tập viết
TG HĐ
1’
4' ôĐTCKTB phòng học ở trờng ?GV: Gọi HS Kể tên những Hát - Hs : làm bài tập 3 giờ trớc 5’ HS: Quan sát tranh và thảo
luận:
Các bạn trong từng hình đang làm gì ? Các bạn đã sử dụng những dụng cụ gì ?
Việc làm đó có tác dụng gì ?
- Trên sân trờng và xung quanh trờng, phòng học sạch hay bẩn
Xung quanh trờng hoặc trên sân trờng có nhiều cây xanh không ? cây có tốt không ? Trờng học của em đã sạch đẹp cha ?
- Em đã làm gì để góp phần tr-ờng lớp sạch đẹp ?
Gv : Gọi HS bốc thăm bài chuẩn bị đọc
5’ Gv: Gọi các nhóm báo cáo kết
quả
Kết luận: Để trờng lớp sạch
đẹp mỗi HS phải luôn có ý thức giữ gìn trờng nh: không
HS: Đọc bài vừa bốc
Trang 9viết, vẽ bẩn lên tờng, không vứt rác hay khạc nhổ bừa bãi,
đại diện và tiểu tiện…
5’ HS: Thực hành làm vệ sinh
trờng lớp học GV: HDHS cách viết+ Mỗi em đều phải đóng vai
lớp trởng để viết giấy mời
+ Khi viết phải viết những lời kính trọng, ngắn gọn …
VD: Giấy mời Kính gửi: Cô hiệu trởng trờng TH…
Lớp 3A trân trọng kính mời cô Tới dự: Buổi liên hoan … Vào hồi: ……giờ …… phút , ngày tháng năm 200
… Tại: Phòng học lớp 3A Chúng em rất monh đợc đón cô
Ngày 17/11/2005 T.M lớp
Lớp trởng Nguyễn Thanh Sơn 5’ HS : Chơi trò chơi tự chọn Gv : Gọi HS đọc bài viết-
Nhận xét
5’ GV: Nhận xét – tuyên
2’ DD Về nhà học bài chuẩn bị bài giờ sau
Tiết: 4 Thể dục học chung
Ôn tập đội hình đội ngũ
và Bài tập rèn luyện t thế cơ bản
I Mục tiêu :
- Kiểm tra các nội dung : Tập hợp hàng ngang, dóng hàng, quay phải, quay trái, đi chuyển hớng phải, trái; đi ngợc chớng ngại vật thấp
- Yêu cầu HS thực hiện đợc động tác ở mức tơng đối chính xác
II Địa điểm - phơng tiện :
- Địa điểm : Trên sân trờng , về sinh nơi tập
- Phơng tiện : còi, kẻ vạch cho KT
III Nội dung và phơng pháp :(35')
1 Nhận lớp x x x x x
- Cán sự báo cáo sĩ số x x x x x
- GV nhận lớp, phổ biến ND bài
2 Khởi động :
- Chạy chậm theo một hàng dọc
- Tập bài TD phát triển chung
1 Kiểm tra: Tập hợp hàng ngang, - GV Kiểm tra theo tổ dới sự
Trang 10h-hàng dọc, quay phải, quay trái, di
chuyển hớng phải, trái, đi vợt chớng
ngại vật thấp
ớng dẫn của GV
+ Từng tổ lần lợt thực hiện các yêu cầu 1 lần
- GV nhận xét đánh giá theo hai mức
+ hoàn thành tốt + cha hoàn thành
2 Chơi trò chơi Mèo đuổi chuột 6' - GV nêu tên trò chơi, cách chơi
- HS chơi trò chơi + ĐH TC
- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát - ĐHXL
- GV nhận xét công bố kết quả KT
- GV giao BTVN x x x x
x x x x
x x x x
Ngày soạn: 7/12/2007 Ngày giảng, Thứ t ngày 9 tháng 1 năm 2008
Tiết1
Môn
Tên bài Kiểm tra tập đọc và học thuộc Tập đọc:
lòng (T4)
Toán
Luyện tập
A Mục
tiêu: 1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tậpđọc
2 Ôn luyện về từ chỉ hoạt động
và về các dấu câu
3 Ôn luyện về cách nói lời cảm
ơn, lời an ủi và cách hỏi để ngời khác tự giới thiệu về mình
- Giúp HS rèn luyện kỹ năng tính chu vi HCN và tính chu
vi HV qua việc gải các bài toán có ND hình học
B Đồ
dùng:
C Các HĐ
GV: Nội dung bài HS: SGK
GV: Nội dung bài HS: SGK
TG HĐ
1’
4' ôĐTCKTB HS: KT phần bài tập ở nhà. GV: Cho hs làm bài 2
5’ 1 GV: Hớng dẫn HS Kt đọc HS: Làm bài tập 1
Bài giải
a) Chu vi HCN nhật là:
(30 + 20) x 2 = 100 (m) Đ/S: 100 (m) b) Chu vi HCN là:
(15 + 18) x 2 = 46 (cm) Đ/S: 46 (cm) HS: Bốc thăm đọc bài Gv: Nhận xét HD HS làm bài
2 5’ 2 HS: Làm bài tập 3
Lời giải:
Nằm (lì), lim dim, kêu, chạy,
v-HS: Làm bài tập 2 Bài giải
Chu vi khung bức tranh hình
Trang 11ơn, dang, vỗ tay, gáy vuông là:
50 x 4 = 200 (cm)
200 cm = 2m Đ/S: 2m GV: HDHS làm bài 4 Gv: Nhận xét HD HS làm bài
3 8’ 3 HS: Viết bài trong vở
Giải:
Dấu phẩy, dấu chấm, dấu chấm than, dấu hai chấm, dấu ngoặc kép, dấu chấm lửng
HS: Làm bài tập 3 Bài giải
Độ dài của cạnh HV là
24 : 4 = 6 cm Đ/S: 6 cm GV: Nhận xét – HD bài 5 GV: Nhận xét HD bài 4 3’ 4 HS: Làm bài 5
- Cháu đừng khóc nữa Chú sẽ
đa cháu về nhà ngay Nhng cháu hãy nói cho chú biết Cháu tên gì ? Mẹ hoặc bố, ông bà… tên cháu là gì ? Mẹ…làm ở đâu ? Nhà cháu ở đâu ?
HS: Làm bài 4 Bài Giải
Chiều dài HCN là:
60 - 20 = 40 (m)
Đ/S: 40 cm
5’ 5 GV: Nhận xét – tuyên dơng GV: Nhận xét – sửa chữa 2’ DD Về nhà học bài chuẩn bị bài giờ sau
Tiết 2
Môn
Tên bài Toán Luyện tập chung ÔN tập - Kiểm tra tập đọcTập đọc
và học thuộc lòng
A Mục
tiêu: Giúp học sinh củng cố về:- Cộng, trừ nhẩm và viết ( có
nhớ một lần )
- Tìm một thành phần cha biết của phép cộng, phép trừ
- Giải bài toán và vẽ hình
1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm
đọc ( Yêu cầu nh tiết 1 )
2 Ôn luyện về dấu chấm, dấu phẩy
B Đồ
dùng:
C Các HĐ
GV: ND bài HS: SGK GV: Tranh minh hoạ bài học
HS: SGK
TG HĐ
1’
4' ôĐTCKTB HS: KT sự chuẩn bị bài của nhau Hát - Gv: Gọi HS nêu bài tập 2 5’ 1 GV: GTB, ghi bảng