1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an lop ghep tuan 23 - 35

259 277 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 259
Dung lượng 1,82 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-ẹoùc ủửụùc caực vaàn,tửứ ngửừ vaứ caõu uựng duùng tửứ baứi 91 ủeỏn baứi 97.-Vieỏt ủửụùc caực vaàn,tửứ ngửừ vaứ caõu uựng duùng tửứ baứi 91 ủeỏn baứi 97 -Nghe hieồu vaứ keồ ủửụùc moọt ủo

Trang 1

Tuần 23.

Thứ hai Ngaứy soaùn:………

Tiết 1 Ngaứy daùy:……….

NTĐ1: Học vần: oanh - oach

NTĐ2: Đạo đức: Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại.

A Mục tiêu

NTĐ1

-ẹoùc ủửụùc:oanh,oach,doanh traùi,thu hoaùch; tửứ vaứ caõu ửựng duùng.

-Vieỏt ủửụùc: oanh,oach,doanh traùi,thu hoaùch.

-Luyeọn noựi tửứ 2-4 caõu theo chuỷ ủeà: Nhaứ maựy,cửỷa haứng, doanh traùi.

NTĐ2: Neõu ủửụùc moọt soỏ y/c toỏi thieồu khi nhaọn vaứ goùi ủieọn thoaùi.

-VD Bieỏt chaứo hoỷi vaứ tửù giụựi thieọu ;noựi naờng roừ raứng,leó pheựp ngaộn goùn ;nhaỏt vaứ ủaởt ủieọn thoaùi nheù nhaứng

-Bieỏt xửỷ lyự moọt soỏ tinh huoỏng ủụn giaỷn, thửụứng gaởp khi nhaọn vaứ ủieọn thoaùi

-Kú naờng giao tieỏp lũch sửù khi nhaọn vaứ goùi ủieọn thoaùi

B Đồ dùng dạy- học.

NTĐ1: Tranh minh hoạ SGK.

Bảng con

NTĐ2: Đồ chơi điện thoại.

-Thaỷo luaọn nhoựm

C Các hoạt động dạy- học.

NTĐ1

I ổn định lớp.

II Kiểm tra bài cũ.

III Dạy bài mới.

1 Giới thiệu vần oanh:

- HS viết thêm vần âm d vào vần oanh

thành tiếng mới: doanh

- GV viết bảng con: doanh

- HS phân tích tiếng:đoanh.

- HS đọc trơn: doanh.

- HS quan sát tranh, nhận xét tranh

NTĐ2

- HS nắc lại lời yêu cầu đề nghị

1 Giới thiệu bài:

+Hoạt động 1: Thảo luận nhóm

- GV nêu câu hỏi

- GV chia nhóm, giao nhiệm vụ

- HS thảo luận nhóm chuẩn bị

- Trả lời câu hỏi

Trang 2

- GV hỏi : đây là cái gì? ( doanh trại ).

- GV viết bảng: doanh trại

- HS đọc trơn: doanh trại.

+Dạy vần oach tơng tự oanh.

* Dạy từ và câu ứng dụng

NTĐ2 Toán: Số bị chia Số chia Thơng.

A Mục đích, yêu cầu.

NTĐ1:

-ẹoùc ủửụùc:oanh,oach,doanh traùi,thu hoaùch; tửứ vaứ caõu ửựng duùng.

-Vieỏt ủửụùc: oanh,oach,doanh traùi,thu hoaùch.

-Luyeọn noựi tửứ 2-4 caõu theo chuỷ ủeà: Nhaứ maựy,cửỷa haứng, doanh traùi.

NTĐ2:

-Nhaọn bieỏt ủửụùc soỏ bũ chia –soỏ chia –thửụng

-Bieỏt caựch tỡm keỏt quaỷ pheựp chia

I Kiểm tra bài cũ,

II Dạy bày mới.

3 Luyện tập

a Đọc trong SGK.

- HS quan sát tranh trả lời câu hỏi

- HS đọc thầm đoạn thơ ứng dụng Tìm tiếng

mới: hoạch.

+ HS đọc trơn đoạn thơ ứng dụng

+ LuyệII Bài mới

1.Giới thiệu bài

2.Các hoạt động

NTĐ2

- GV kiểm tra vở HS làm bài tập ở nhà

1 Giới thiệu tên gọi, thành phần và kếtquả của phép chia

Trang 3

*Hoạt động 1: Quan sát cây rau

- GV chia nhóm giao nhiệm vụ

- HS quan sát cây rau và trả lời câu hỏi

*Hoạt động 2.Làm việc với SGK

- GV chia nhóm giao nhiệm vụ

- Đại diện nhóm trình bày kết quả

A Mục đích, yêu cầu.

NTĐ1: Bieỏt duứng thửụực coự chia vaùch cm veừ ủoaùn thaỳng coự ủoọ daứi dửụựi 10 cm.ự

NTĐ2:- ẹ oùc troõi chaỷy tửứng ủoaùn ,toaùn baứi Nghổ hụi ủuựng choó.

-Hieồu ND:Soựi gian ngoan baứy mửu lửứa ngửùa ủeồ aờn thũt ,khoõng ngụứ bũ ngửùa thoõng minh duứng meùo trũ laùi.(traỷ lụứi ủửụùc CH 1,2,3,5)

-ệÙng vụựi caờn thaỳng

B: -Đồ dùng dạy học.

NTĐ1: - Thớc kẻ có vạch cm.

- Bộ đồ dùng học toán

NTĐ2: -Tranh minh hoạ, bảng phụ viết phần luyện đọc

- ẹaởt caõu hoỷi

Trang 4

- GV kiªm tra bµi lµm ë nhµ cđa HS

II D¹y bµi míi:

1 Giíi thiƯu bµi

- HS vỊ lµm bµi trong vë bµi tËp

1 Giíi thiƯu bµi

-Nêu được ich lợi của việc đi bộ đúng quy định

-thực hiện đi bộ đúng quy địnhvà nhắc nhỡ bạn bè cùng thực hiện

Trang 5

I Kiểm tra bài cũ:

- GV giao nhiệm vụ

- HS tô màu vào tranh, giải thích lý do

3, ( Biết mu của Sõi, Ngựa nói là mình bị

đau ở chân sau, nhờ Sói xem giúp )

4, ( Sói tởng đánh lừa đợc Ngựa, mon men lại phía sau Ngựa, lừa miếng đớp vào đùi Nga Ngựa thấy S ói cúi xuống đúng tầm, liền tung vó đá một cú trời giáng

5, - GV treo bảng phụ ghi sẵn 3 tên truyện theo gợi ý

- GV gợi ý HS nêu ý chính bài

-ẹoùc ủửụùc:oat,oaờt,hoaùt hỡnh,loaột choaột; tửứ vaứ caõu ửựng duùng.

-Vieỏt ủửụùc: oat,oaờt,hoaùt hỡnh,loaột choate

-Luyeọn noựi tửứ 2-4 caõu theo chuỷ ủeà: Phim hoaùt hỡnh.

NTĐ2: - Chếp chính xác baứi CT, trình bày đúng ủoaùn tóm tắt baứi Bác sú Sói

- Làm ủửụùc (BT2)a/b, hoaởc (BT3) a/b hoaởc BT CT phửụng ngửừ do GV soaùn

Trang 6

I ổn định tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ:

- HS đọc viếtvào bảng con

II: Dạy bài mới.

1.Gới thiệu vần: oat

- HS đánh vần mới, đọc trơn, nối tiếp: oat

- HS viết thêm vào vần ich chữ h và dấu

nặng đẻ tạo thành tiếng mới: hoạt.

- HS viết bảng con: cuống quýt, reo lên

1.Giới thiệu bài

2 Hớng dẫn tập chép

- GV treo bảng phụ đã ghi sẵn lên bảng

- GV đọc mẫu

- 2 HS đọc lại

- HS nắm mội dung đoạn chép

- HS viết từ khó vào bảng con

-GV hớng dẫn HS viết vào vở

- HS chép bài vào vở

- GV theo dõi, nhận xét

3 Chấm chữa bài

HS đổi vở xoát lỗi

a, - ( lối, nối ): nói liền, lối đi.

- ( lửa, nửa ): ngọn lửa, một nửa.

Trang 7

A Mơc tiªu.

NT§1:

-Đọc được:oat,oăt,hoạt hình,loắt choắt; từ và câu ứng dụng.

-Viết được: oat,oăt,hoạt hình,loắt choate

-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Phim hoạt hình.

NT§2: Lập được bảng chia 3.

-Nhớ được bảng chia 3

-Biết giải BT có một phép chia trong bảng chia 3

I KiĨm tra bµi cị.

II D¹y bµi míi.

- GVviÕt mÉu trªn b¶ng, nªu c¸ch viÕt

- Nèi nÐt tõ o sang a sang t.

- HS viÕt vµo vë tËp viÕt oat, o¨t, ho¹t h×nh,

- HS quan s¸t tranh, tr¶ lêi Phim ho¹t h×nh

- GVgiíi thiƯu tranh vµ vËt trong tranh

1.Giíi thiƯu bµi

- GV giíi thiƯu phÐp chia 3

- GV vµ HS nhËn xÐt

.- GV nhËn xÐt tiÕt häc

- HS vỊ lµm bµi tËp trong vë bµi tËp

Trang 8

NTĐ1 : Toán Luyện tập chung.

NTĐ2 :Tự nhiên- xã hội: Ôn tập - xã hội

A Mục tiêu :

NTĐ1: - coự kyừ naờng ủoùc ,vieỏt ủeỏm caực soỏ ủeỏn 20;bieỏt coọng (khoõng nhụự)caực soỏ trong

phaùm vi 20;bieỏt giaỷi bt

NTĐ2 Keồ ủửụùc veà gia ủỡnh,trửụứng hoùc cuỷa em,ngheà nghieọp chớnh cuỷa ngửụứi daõn nụi

II Dạy bài mới:

1.Giới thiệu bài

- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi

- Từng HS lêm bốc thăm trả lời câu hỏi

- HS và GV nhận xét bổ xung

GV nhận xét tiết học

- GV nhận xét khen bài vẽ đẹp

Trang 9

NTĐ1:Tự nhiên - xã hội : Cây hoa

NTĐ2: Tập đọc: Nội quy đảo Khỉ

A Mục đích, yêu cầu

NTĐ1: Keồ ủửụùc teõn vaứ neõu ớch lụùi moọt soỏ caõyhoa.

-Chổ ủửụùc reó ,thaõn, laự hoa cuỷa caõy hoa

-Kú naờng kieõn ủũnh:Tửứ choỏi lụứi ruừ reõ haựi hoa nụi coõng coọng

NTĐ2: - Đọc trơn cả bài Ngắt nghỉ hơi đúng, đọc rõ ràng, rành mạch từ nội quy

- Hiểu nghĩa các từ: Nồi quy, du lịch, bảo tồn, quản lý

- Hiểu đợc nội dung bài : Có ý thức tuân theo quy định

B : Đồ dùng dạy- học.

NTĐ 1 : Cánh hoa dành cho bài học

-Thaỷo luaọn nhoựm

NTĐ2 : Tranh dùng cho bài học, bảng phụ.

C Các hoạt động dại - học:

NTĐ1

I Kiểm tra bài cũ

- HS kể về ích lợi của cây rau

II Dạy bài mới

1.Giới thiệu bài

2.Các hoạt động

*Hoạt động 1: Quan sát cây hoa

- GV chia nhóm, giao nhiệm vụ

- HS quan sát cây rau và trả lời câu hỏi

- Đại diện nhỏm trình bày

+ GV kết luận

*Hoạt động 2 Làm việc với SGK

- GV nêu yêu cầu

- GV chia nhóm giao nhiệm vụ

- Đại diện nhóm trình bày kết quả

NTĐ2.

- HS đọc bài lại bai Bác sĩ Sói

1 Giới thiệu bài

- HS quan sát tranh trả lời câu hỏi

2 Luyện đọc

- GV đọc mẫu, hớng dẫn HS đọc

- HS đọc nối tiếp câu, kết hợp đọc đúng

- HS đọc nối tiếp đoạn, kết hợp giải nghĩa từ: Nội quy, du lịch, bảo tồn, quản lý

- GV gợi ý HS nêu ý chính

- HS rút ra ý chính và đọc

- HS đọc lại ý chính

Trang 10

-ẹoùc ủửụùc caực vaàn,tửứ ngửừ vaứ caõu uựng duùng tửứ baứi 91 ủeỏn baứi 97.

-Vieỏt ủửụùc caực vaàn,tửứ ngửừ vaứ caõu uựng duùng tửứ baứi 91 ủeỏn baứi 97

-Nghe hieồu vaứ keồ ủửụùc moọt ủoaùn truyeọn theo tranh truyeọn keồ:Chuự gaứ troỏng khoõn ngoan

NTĐ2: Biết viết chữ hoa T theo cơ vừa và nhỏ Viết đúng mẫu, đều nét, trình bài sạch sẽ

NTĐ1: Tranh dùng cho bài học, bảng con.

NTĐ2: Mẫu chữ T Hoa, bảng phụ viết nội dung bài viết.

C Các hoạt động dạy học.

NT Đ1

I ổn định lớp.

- GV đọc và viết bài ở nhà của HS

II Dạy bài mới

1 GVgiới thiệu khai thác đầu bài

Trang 11

- HS tập viết vào bảng con.

4 Hớng dẫn viết bài trong vở tập viết

- GV nêu yêu cầu

- HS viết bài vào vở tập viết

- GV theo dõi, uấn nắn

NTĐ1: -ẹoùc ủửụùc caực vaàn,tửứ ngửừ vaứ caõu uựng duùng tửứ baứi 91 ủeỏn baứi 97.

-Vieỏt ủửụùc caực vaàn,tửứ ngửừ vaứ caõu uựng duùng tửứ baứi 91 ủeỏn baứi 97

-Nghe hieồu vaứ keồ ủửụùc moọt ủoaùn truyeọntheo tranh truyeọn keồ:Chuự gaứ troỏng khoõn ngoa

NTĐ2: - Giúp HS nhận biết" một phần ba" Biết đọc và đọc đợc một phần ba.

I.Kiẻm tra bài cũ.

II Dạy bài mới.

- GV tô màu giúp HS nhận biết về và viết

- HS tập viết và đọc

* GV kết luận:

2 Thực hành

Bài1 (114 ) làm miệng

Trang 12

ngoãn, khai hoang.

- GV viết mẫu lên bảng nêu cách viết

- GV theo dõi, uấn nắn

- HS về học bài, viết bài

- HS làm vào bảng con và nêu kết quả

- Đã tô màu hình: A, C, D

- GV và HS nhận xétBài 2 (114 ) 1 HS nêu yêu cầu bài

- HS làm vào phiếu

- Đáp án Hình A, B

- GV và HS nhận xétBài 3 ( 114 ) HS quan sát và khoamh vào hình: B

- GV theo dõi giúp đỡ HS

- GV và HS nhận xét bài

- GV nhận xét tiết học

- về nhà làm bài tập

Tiết3.

NTĐ1: Toán: Luyện tập chung.

NTĐ2: keồ chyeọn Baực sú Soựi

Mục đích,yêu cầu.

NTĐ1 Thửùc hieọn ủửụùc coọng trửứ nhaồm,so saựnh caực soỏ trong phaùm vi 20 veừ ủt coự ủoọ daứi cho trửụực ;bieỏt giaỷi baứi toaựn coự noọi dung hỡnh hoùc.

NTĐ2: Dửùa theo tranh keồ laùi ủửụùc tửứng ủoaùn cuỷa caõu chuyeọn.

II Dạy bài mới:

1.Giới thiệu bài

NTĐ2

HS kể lại câu chuyện Một trí khôn hơn trăm trí khôn

1 Giới thiệu bài GV nêu mục đích

uy yêu cầu tiết học

Trang 13

b Phân vai kể lại câu chuyện

- Các nhóm dựng laị câu chuyện

Thứ năm ngày tháng năm

Tiết 1:

NTĐ1: Học vần uê - uy

NTĐ2: Chính tả Ngày hội đua voi ở Tây Nguyên.

A Mục đich, yêu cầu:

NTĐ1-ẹoùc ủửụùc:ueõ,uy,bong hueọ,huy hieọu ; tửứ vaứ caõu ửựng duùng.

-Vieỏt ủửụùc: ueõ,uy,bong hueọ,huy hieọu

-Luyeọn noựi tửứ 2-4 caõu theo chuỷ ủeà: Taứu hoỷa, taứu thuỷy,oõ toõ,maựy bay.

NTĐ2: - Nghe viết chính xác, trình bày đúngủoaùn toựm taột bài Ngày hội đua voi ở Tây

Nguyên

- Làm đúng các bài tập 2a/b hoaởc baứi chớnh taỷ phửụng ngửừdo GV soaùn

B Đồ dùng dạy- học:

Trang 14

II: Dạy bài mới.

1.Gới thiệu vần:

- HS viết thêm vào vần ich chữ h và dấu

nặng đẻ tạo thành tiếng mới: huệ.

- HS đọc trơn: uê, huệ, bông huệ

- GV ghi đầu bài vần:

1.Giới thiệu bài

- GV nêu mục đích yêu cầu bài

2 Hớng dẫn nghe, viết

- GV đọc mẫu bài chính tả

- 2 HS đọc lại

- GV giúp HS nắm nội dung đoạn viết

- HS viết vào bảng con từ khó: Ê- đê, Mơ- nông, nờm nợp

Bài 2 a: Điền vào chỗ trống l hay n?

- 2 HS lên bảng làm bài vào phiếu

Năm gian lều cỏ thấp le te Ngõ tối đêm sâu đóm lập loè Lng dậu phất phơ màu khói nhạt Làn áo lóng lánh bóng trăng loe.

- GV và HS nhận xét

Bài 2 a 1 HS đọc yêu bài

Âm

đầu, vần b r l ơt mmmm rợt lợt ơc bớc rớc lợc

- GV và HS nhận xét bài

- GV nhận xét tiết học

Trang 15

A Mục đích, yêu cầu.

NTĐ1: ẹoùc ủửụùc:ueõ,uy,bong hueọ,huy hieọu ; tửứ vaứ caõu ửựng duùng.

-Vieỏt ủửụùc: ueõ,uy,bong hueọ,huy hieọu

-Luyeọn noựi tửứ 2-4 caõu theo chuỷ ủeà: Taứu hoỷa, taứu thuỷy,oõ toõ,maựy bay.

NTĐ2: - Thuộc bảng chia 3

- Bieỏt giaỷi BT coự moọt pheựp tớnh chia (trong baỷng chia 3)

-Bieỏt thửùc pheựp chia coự keứm ủụn vũ ủo (chia cho 3,cho 2)

I Kiểm tra bài cũ

II Dạy bày mới.

+ Luyện đọc toàn bài trong SGK

b Luyện nói theo chủ đề: Tàu hoả, tàu

thuỷ, ô tô, máy bay

- HS quan sát tranh mô tả về tranh

- GVnêu câu hỏi HS trả lời theo chủ đề

- HS đọc bài luyện nói

- HS nhẩm trong SGK nêu kết quả

- GV và nhận xétBài 2 ( 115 Miệng ) HS nhẩm vào bảng con.nêu kết quả

- GV và HS nhận xét Bài 3 ( 115 ) HS làm vào phiếu theo mẫu, dán bảng

- GV và HS nhận xét

Trang 16

- HS nhận xét nét nối trong u sang ê; u

sang y

- GV viết mẫu trên bảng, nêu cách viết

- Hớng dẫn viết từ: bông huệ, huy hiệu.

- HS về học bài, chuẩn bị bài sau.

Bài 4 ( 115 ) 1 HS nêu yêu cầu bài, 1 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở

Bài giải Mỗi túi có số gạo là:

15 : 3 = 5 ( kg ) Đáp số: 15 kg

NTĐ1:Nhaọn bieỏt caực soỏ troứng chuùc ,bieỏt ủoùc, vieỏt, so sanh caực soỏ troứn chuùc

NTĐ2: -Xeỏp ủửụùc teõn moọt soỏ con vaọt theo nhoựm thớch hụùp BT1.

-Bieỏt ủaởt vaứ traỷ lụứi CHcoự cuùm tửứ nhử theỏ naứo (BT2,BT3)

II Dạy bài mới:

1.Giới thiệu các số tròn chục từ 10 đến 90

- GV nêu yêu cầu

- HS thao tác trên que tính, tìm ra các chục

- HS kể tên các loài chim mà HS biết

1 Giới thiệu bài

2 Hớng dẫn làm bài tập

Bài 1 (viết) 1 HS nêu yêu cầu bài

Thú dữ nguy hiểm Thú không nguy

hiểm

hổ, báo, gấu, lợn lòi, bò rừng, s tử thỏ, ngựa, khỉ, vợn sóc, chồn, cáo, hơu

- HS làm vào vở nháp, đọc kết quả

- GV và lớp nhận xét

Trang 17

a) Thỏ chạy nhanh nh bay / nhanh nh tên

b) Sóc chuyền cành nhanh thoăn thoắt /

- GV theo dõi, nhận xét

Bài 3 (miệng) GV nêu yêu cầu bài, hớng dẫn

HS làm bài

Câu Câu hỏi

a) Trâu cày rất khoẻ.

b) Ngựa phi nhanh

nh bay.

c) Thấy chú ngựa béo tốt đang ăn cỏ,

Sói thèm rỏ dãi.

a) Trâu cày nh thế nào?

b) Ngựa phi nh thế nào?

c) Thấy chú ngựa béo tốt đang ăn cỏ,

Sói thèm nh thế nào?

NTĐ2:Tập làm văn: Đáp lời khảng định Viết nội quy.

A Mục đich, yêu cầu:

NTĐ1 ẹoùc ủửụùc : uụ,uya ,huụ voứi , ủeõm khuya ; tửứ vaứ caõu ửựng duùng.

-Vieỏt ủửụùc: uụ,uya ,huụ voứi , ủeõm khuya

-Luyeọn noựi tửứ 2-4 caõu theo chuỷ ủeà: Saựng sụm, chieàu toỏi, ủeõm khuya

NTĐ2: - Biết đáp lời phủ hợp với tình huống giao tiếp cho trửụực BT1,2.

-ẹoùc vaứ cheựp laùi ủửụùc2,3 ủieàu trong noọi quy cuỷa trửụứng (BT3)

-Giao tieỏp :ửựng xửỷ vaờn hoựa

Trang 18

II: Dạy bài mới.

1.Gới thiệu vần:

- HS đánh vần mới, đọc trơn, nối tiếp:

- HS viết thêm vào vần ich chữ h và để tạo

thành tiếng mới: huơ.

- GV viết bảng: huơ.

- HS phân tích tiếng: huơ.

- HS quan sát tranh, trả lời câu hỏi: Đây là

gì? ( huơ vòi ).

- GV viết bảng: huơ vòi.

- HS đọc trơn từ khoá cá nhân, lớp : huơ vòi.

- HS đọc trơn: uơ, uya huơ vòi, đêm

khuya

- GV ghi đầu bài vần:

b Dạy vần uya tơng tự vần uơ

Bài 2 ( Miệng ) HS đọc yêu cầu bài

Con: Mẹ ơi, đây có phải con hơu sao không

ạ?

Mẹ: Phải đấy, con a.

- Trông giống con hơu trong phim thế, mẹ nhỉ ?

- Nó sinh quá !

* ý b, c HS tự làm tiếp

Bài 3 ( viết ) 1 HS đọc yêu cầu bài

- GV treo nội quy của nhà trờng lên bảng, HS

đọc bản nội quy

1, Đi học đúng giờ

2, Nghỉ học phải có giấy xin phép

3, Bài học, bài làm phải đầy đủ trớc khi đến lớp

Trang 19

Tiết 2:

NTĐ1: Học vần: uụ - uya

NTĐ2 Toán: Tìm một thừa số của phép nhân

A Mục đích, yêu cầu.

NTĐ1: ẹoùc ủửụùc : uụ,uya ,huụ voứi , ủeõm khuya ; tửứ vaứ caõu ửựng duùng.

-Vieỏt ủửụùc: uụ,uya ,huụ voứi , ủeõm khuya

-Luyeọn noựi tửứ 2-4 caõu theo chuỷ ủeà: Saựng sụm, chieàu toỏi, ủeõm khuya

NTĐ2: -Nhaọn bieỏt ủửụùc thửứa soỏ, tớch,tỡm moọt thửứa soỏ baống caựch baống caựch lay tớch chia

cho thửứa soỏ kia

-Bieỏt tỡm thửứa soỏ x trong caực BT daùng : xxa=b;axx=b(vụựi a, b laứ soỏ beự vaứ pheựp tớnh tỡm

x la nhaõn hoaởc chia trong phaùm vi ủaừ hoùc)

-Bieỏt giaỷi BT coự moọt pheựp tớnh chia (baỷng chia 2).ứ

I Kiểm tra bài cũ

II Dạy bày mới.

+ Luyện đọc toàn bài trong SGK

b Luyện nói theo chủ đề: Sáng sớm, chiếu

tối, đem khuya

- HS quan sát tranh mô tả về tranh

- GVnêu câu hỏi HS trả lời theo chủ đề

- HS đọc bài luyện nói

- GV hớng dẫn HS đọc bài trong SGK

c Hớng dẫn viết: uơ, uya,

- HS nhận xét nét nối trong u sang ơ; u

NTĐ2

- Kiểm tra bài làm ở nhà của HS

1 Ôn tập mỗi quan hệ giữa phép nhân và phép chia

2 Hớng dẫn cách tìm thừa số cha biết GV ớng dẫn qua đồ dùng trực quan

h-3.Thực hànhBài 1 ( 116 Miệng )

- HS nhẩm trong SGK nêu kết quả

- GV và nhận xét

Trang 20

sang y và a

- GV viết mẫu trên bảng, nêu cách viết

- Hớng dẫn viết từ: huơ vòi, đêm khuya.

- HS về học bài, chuẩn bị bài sau.

Bài 2 ( 116 Miệng ) HS làm theo mẫu vào bảng con

- Các em đều ngoan, lễ phép với thầy cô giáo, hoà nhã với bạn bè

- Đi học đều, đúng giờ Bài học, bài làm chuẩn bị đầy đủ trớc khi đến lớp

- Trong lớp trật tự nghe giảng, hăng hái phát biểu ý kiến xây dựng bài

- Vệ sinh thân thể, gọn gàng

- Vệ sinh trờng lớp sạch sẽ

* Nhợc điểm:

- Sau tết còn một số em con hay nghỉ học nh : Cờng ở lớp 1

- Còn một số em còn hay đi học muận nh: Em Phòng ở lớp1

- Bài học, bài làm cha chuẩn bị chu đáo trớc khi đến lớp nh: Maỉ lớp 1

Trang 21

Tuần 24

Thứ hai Ngaứy soaùn:………

Tieỏt:1 Ngaứy daùy:……….

NTĐ1: Học vần: uân - uyên

NTĐ2: Đạo đức: Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại ( t )

A Mục đich, yêu cầu:

NTĐ1: : ẹoùc ủửụùc :uaõn,uyeõn,boõng hueọ,huy hieọu ; tửứ vaứ caõu ửựng duùng.

-Vieỏt ủửụùc: uaõn,uyeõn,boõng hueọ,huy hieọu

-Luyeọn noựi tửứ 2-4 caõu theo chuỷ ủeà:Em thớch ủoùc truyeọn

NTĐ2: - Neõu ủửụùc moọt soỏ y/c toỏi thieồu khi nhaọn vaứ goùi ủieọn thoaùi.

-VD Bieỏt chaứo hoỷi vaứ tửù giụựi thieọu ;noựi naờng roừ raứng,leó pheựp ngaộn goùn ;nhaỏt vaứ ủaởt ủieọn thoaùi nheù nhaứng

-Bieỏt xửỷ lyự moọt soỏ tinh huoỏng ủụn giaỷn, thửụứng gaởp khi nhaọn vaứ ủieọn thoaùi

-Kú naờng giao tieỏp lũch sửù khi nhaọn vaứ goùi ủieọn thoaùi

II Kiểm tra bài cũ:

- HS đọc viết vào bảng con

II: Dạy bài mới.

1.Gới thiệu vần: uân

- HS đánh vần mới, đọc trơn, nối tiếp: uân

- HS viết thêm vào vần uân chữ x và để tạo

thành tiếng mới xuân.

- GV viết bảng: xuân.

NTĐ2

- HS nhắc lại khi nhận và gọi điện thoại

1 Giới thiệu bài:

+ Hoạt động 1: Đóng vai

- GV chia nhóm, giao nhiệm vụ

- HS thảo luận tình huống

- HS lên đóng vai -GV và HS nhận xét

Trang 22

- HS đọc trơn: uân, xuân, mùa xuân.

- GV ghi đầu bài vần: uân

b Dạy vần uyên tơng tự vần uân.

A Mục đích, yêu cầu

NTĐ1: - ẹoùc ủửụùc :uaõn,uyeõn,boõng hueọ,huy hieọu ; tửứ vaứ caõu ửựng duùng -Vieỏt ủửụùc: uaõn,uyeõn,boõng hueọ,huy hieọu

-Luyeọn noựi tửứ 2-4 caõu theo chuỷ ủeà:Em thớch ủoùc truyeọn

NTĐ2: -Bieỏt caựch tỡm thửứa soỏ x trong caực BT daùng:xxa=b;axx=b.

-Bieỏt tỡm moọt thửứa soỏ chửa bieỏt

-Bieỏt giaỷi BT coự moọt pheựp tớnh chia (trong baỷng chia 3)

B Đồ dùnh dạy - học.

NTĐ1: Vở tập viết.

NTĐ2: Phiếu bài tập.

Trang 23

Vở nháp, bảng con.

C Các hoạt động dạy- học.

NTĐ1

I Kiểm tra bài cũ

II Dạy bày mới.

+ Luyện đọc toàn bài trong SGK

b Luyện nói theo chủ đề: Em thích đọc

truyện

- HS quan sát tranh mô tả về tranh

- GVnêu câu hỏi HS trả lời theo chủ đề

- HS đọc bài luyện nói

- GV hớng dẫn HS đọc bài trong SGK

c Hớng dẫn viết: uân, uyên,

- HS nhận xét nét nối trong u sang â, n - u

sang yê và n

- GV viết mẫu trên bảng, nêu cách viết

- Hớng dẫn viết từ: mùa xuân, bóng

- GV và nhận xétBài 3 ( 117 ) HS làm vào phiếu theo mẫu, dán bảng

- GV và HS nhận xét Bài 4 ( 117 ) 1 HS nêu yêu cầu bài, 1 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở

Bài giải Mỗi túi có số gạo là:

12 : 3 = 4 ( kg ) Đáp số: 4 kg

A Mục đích, yêu cầu.

NTĐ1: Bieỏt ủoùc vieỏt so saựnh caực soỏ troứn chuùc;bửụực ủaàu nhaọn bieỏt caỏu taùo soỏ troứn

chuùc(40 goàm 4chuùc vaứ 0 ủụn vũ )

Trang 24

NTĐ2:- Biết ngắt nghỉ hơi đúng, đọc roừ lời nhân vật trong caõu chuyeọn.

-HieồuND:Khi keỏt baùn vụựi Caự Saỏu,bũ Caự Saỏu lửứa nhửng Khổủaừ khoõn kheựo thoaựt

naùn.Nhửừng keồ boài baùc nhử Caự Saỏu khoõng bao giụứ coự baùn (traỷ lụứi ủửụùc CH 2,3 5)

- Hiểu các từ : trẫn tính, bội bạc, nhân vật

-ệÙng phoự caờng thaỳng

-Tử duy saựng taùo

B.Đồ dùng dạy- học:

NTĐ1: Phiếu bài tập, bảng phụ.

Bảng con, vở bài tập

NTĐ2: Tranh dùng cho tiết học

-Trỡnh baứy yự kieỏn caự nhaõn

C.Các hoạt động dạy- học:

NTĐ1

I Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra vở HS làm ở nhà

II Dạy bài mới:

1.Giới thiệu bài

- HS đọc lại bài: Nội quy đảo Khỉ

1 Giới thiệu bài

- Một con vật da sần sùi, / dài thợt, / nhe hàm răng nhọn hoắt nh một lỡi ca sắc, / trờn lên bãi cát // Nó nhìn Khỉ bằng cặp mắt ti hí / với hàng nớc mắt chảy dài //

Trang 25

NTĐ1: Đạo đức: Đi bộ đúng quy định

NTĐ2: Tập đọc: Quả tim khỉ.

A Mục tiêu.

NTĐ1: Neõu ủửụùc moọt soỏ quy ủũnh ủoỏi vụựi ngửụứi ủi boọ phuứ hụùp vụựi vụựi ủieàu kieọn giao giao thoõng ủũa phửụng.

-Neõu ủửụùc ich lụùi cuỷa vieọc ủi boọ ủuựng quy ủũnh

-thửùc hieọn ủi boọ ủuựng quy ủũnhvaứ nhaộc nhụừ baùn beứ cuứng thửùc hieọn

NTĐ2: Biết ngắt nghỉ hơi đúng, đọc roừ lời nhân vật trong caõu chuyeọn.

-HieồuND:Khi keỏt baùn vụựi Caự Saỏu,bũ Caự Saỏu lửứa nhửng Khổủaừ khoõn kheựo thoaựt

naùn.Nhửừng keồ boài baùc nhử Caự Saỏu khoõng bao giụứ coự baùn (traỷ lụứi ủửụùc CH 2,3 5)

- Hiểu các từ : trẫn tính, bội bạc, nhân vật

-ệÙng phoự caờng thaỳng

-Tử duy saựng taùo

II Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài

2, Cá Sấu giả vờ mời Khỉ đến chơi nhà mình Khỉ nhận lời, ngồi lên lng nó Đi đợc …

3, Khỉ giả vờ sẵn sàng giúp Cá Sấu, bảo Cá Sấu đa lại bờ, lấy quả tim ở nhà

4, Cá Sấu tẽm tò, lủi mất vì bị lộ bộ mặt bội bạc, giả dối

5, * Khỉ tốt bụng , Thật thà thông minh

* Cá Sấu : giả dối, bội bạc, độc ác

- GV gợi ý HS nêu ý chính bài

- 2 HS đọc ý chính

4 Luyện đọc lại

Trang 26

NTĐ1: ẹoùc ủửụùc :uaõt,uyeõt,saỷn xuaỏt,duyeọt binh ; tửứ vaứ caõu ửựng duùng.

-Vieỏt ủửụùc: uaõt,uyeõt,saỷn xuaỏt,duyeọt binh.

-Luyeọn noựi tửứ 2-4 caõu theo chuỷ ủeà:ẹaỏt nửụực ta tuyeọt ủeùp.

NTĐ2:Cheựp chớnh xaực baứi chớnh taỷ ,trỡnh baứy ủugn1 baứi vaờn xuoõicoự lụứi nhaõn vaọt -Laứm ủửụùc BT2a/b hoaởcBT3a/b hoaởc BT CT phửụng ngửừ do GV soaùn

II Kiểm tra bài cũ:

- HS đọc viết vào bảng con

II: Dạy bài mới.

1.Gới thiệu vần: uât

- HS đánh vần mới, đọc trơn, nối tiếp: uât

- HS viết thêm vào vần uât chữ x và dấu sắc

để tạo thành tiếng mới: xuất.

- HS viết bảng con: Cá Sấu, Khỉ

1.Giới thiệu bài

2 Hớng dẫn HS viết bài

- GV đọc mẫu

- 2 HS đọc lại

- HS nắm mội dung đoạn chép

- HS viết từ khó vào bảng con từ khó GV chọn

- GV hớng dẫn HS viết vào vở

- GVđọc HS viết bài vào vở

- GV theo dõi, nhận xét

3 Chấm chữa bài

HS đổi vở xoát lỗi

- GV chấm 2 - 3 bài, nhận xét

Trang 27

- HS đọc trơn: uât, xuất, sản xuất.

- GV ghi đầu bài vần: uât

b Dạy vần uyêt tơng tự vần uât.

- 1 HS đọc yêu cầu bài, GV phát phiếu cho 2

HS làm bài, lớp làm bài vào vở bài tập

a, - Say sa, xay lúa

NTĐ1: - ẹoùc ủửụùc :uaõt,uyeõt,saỷn xuaỏt,duyeọt binh ; tửứ vaứ caõu ửựng duùng.

-Vieỏt ủửụùc: uaõt,uyeõt,saỷn xuaỏt,duyeọt binh.

-Luyeọn noựi tửứ 2-4 caõu theo chuỷ ủeà:ẹaỏt nửụực ta tuyeọt ủeùp.

NTĐ2: - Laọp ủửụùc baỷng chia 4.

-Nhụự ủửụùc baỷng chia 4

-Bieỏt giaỷi BT coự moọt pheựp tớnh chia ,thuoọc baỷng chia 4

I Kiểm tra bài cũ.

II Dạy bài mới.

3 Luyện tập

a.Đọc trong SGK

NTĐ2

- HS đọc bảng chia 3

1.Giới thiệu bài

- GV giới thiệu phép chia 4

- GV hớng dẫn HS hình thành phép chia 4 qua phép nhân 4 x 3 = 12

Trang 28

- GVviÕt mÉu trªn b¶ng, nªu c¸ch viÕt.

- Nèi nÐt tõ u sang © sang t.

- HS viÕt vµo vë tËp viÕt u©t, uyªt, s¶n

xuÊt, duyƯt binhg.

NT§1: - Biết đặt tính ,làm tính cộng các số tròn chục,cộng nhậm các số tròn chục trong

phạm vi 90;giải được BT có phép cộng

NT§2:- Biết được cây cối có thể sống được khắp nơi:trên cạn, dưới nước

I KiĨm tra bµi cị:

- GV kiªm tra bµi lµm ë nhµ cđa HS

II D¹y bµi míi:

1 Giíi thiƯu bµi

NT§2

- Kh«ng1.Giíi thiƯu bµi:

Trang 29

- GV chia nhóm, giao nhiệm vụ

- Các nhóm trng bày ảnh các loài cây

- Đại diện nhóm lên giới thiệu

A Mục đích, yêu cầu

NTĐ1Keồ ủửụùc teõn vaứ neõu ớch lụùi caỷu moọt soỏ caõy goó

-Chổ ủửụùc reó,thaõn, laự,hoa cuỷa caõy goó

-Kú naờng kieõn ủũnh:Tửứ choỏi lụứi ruừ reõ beỷ caựnh ngaột laự

-Kú naờng tỡm kieỏm vaứ xửỷ lớ thoõng tin veà caõy goó

NTĐ2: - Biết ngắt nghỉ hơi đúng, đọc roừ lời nhân vật trong baứi

- Hiểu đợc nội dung bài : Voi rừng đợc nuôi dạy thành voi nhà làm nhiều việc có ích giúp con ngời.(Traỷ lụứi ủửụùc CH trong SGK)

- Ra quyeỏt ủũnh

Trang 30

B: Đồ dùng dạy- học.

NTĐ : Tranh ảnh về cây gỗ

-Thaỷo luaọn nhoựm

-Troứ chụi

NTĐ2 : Tranh dùng cho bài học, bảng phụ

-ẹaởt caõu hoỷi

C :Các hoạt động dại - học

NTĐ1

I Kiểm tra bài cũ

- HS kể về ích lợi của cây: hoa

II Dạy bài mới

1.Giới thiệu bài

2.Các hoạt động

*Hoạt động 1: Quan sát cây: gỗ

- GV chia nhóm, giao nhiệm vụ

- HS quan sát cây gỗ và trả lời câu hỏi

- Đại diện nhỏm trình bày

+ GV kết luận

*Hoạt động 2 Làm việc với SGK

- GV nêu yêu cầu

- GV chia nhóm giao nhiệm vụ

- Đại diện nhóm trình bày kết quả

- HS đọc bài lại bài Quả tim khỉ

1 Giới thiệu bài

- HS quan sát tranh trả lời câu hỏi

2 Luyện đọc

- GV đọc mẫu, hớng dẫn HS đọc

- HS đọc nối tiếp câu, kết hợp đọc đúng

- HS đọc nối tiếp đoạn, kết hợp giải nghĩa từ:

- Khựng lại, rú ga, thu lu

- GV hớng dẫn đọc ngắt nghỉ tron bảngphụ

* Nhng kìa, / con voi quặp chặt vòi vào đầu

xe / và co mình lôi mạnh chiếc xe qua vũng

lầy // Lôi xong, / nó huơ vòi về phía lùm

cây/ rồi lững thững đi về phía bản Tun

đập chiếc xe thì có nên bắn nó không? HS thảo luận trả lời: Không nên bắn nó vì nó là thú quý hiếm cần bảo vệ

Câu 3: Voi quặp chặt vòi vào đầu xe, co mình lôi mạnh chiếc xe qua khỏi vũng lầy.+ Tại sao mọi ngời nghĩ là voi nhà?

- Vì voi nhà không giữ tợn, phá phách nh voi rừng

Trang 31

NTĐ1: - - ẹoùc ủửụùc :uynh, uych, phuù huynh, ngaừ huợch; tửứ vaứ caõu ửựng duùng.

-Vieỏt ủửụùc: uynh, uych, phuù huynh, ngaừ huợch.

-Luyeọn noựi tửứ 2-4 caõu theo chuỷ ủeà:ẹeứn daàu,ủeứn ủieọn ,ủeứn huyứnh quang.

NTĐ2:Vieỏt ủuựng 2 chửừ hoa u-ử (1 doứng cụừ vửứa ,1 doứng cụừ nhoỷ –u hoaởc ửchửừ vaứ caõu ửựng duùng :ửụm (1 doứng cụừ vửứa ,1 doứng cụừ nhoỷ) ệụm caõy gay rửứng(3 laàn).

II Kiểm tra bài cũ:

- HS đọc viết vào bảng con

III: Dạy bài mới.

1.Gới thiệu vần: uynh

- HS viết thêm vào vần uynh chữ h để tạo

thành tiếng mới: huynh.

Trang 32

- GV viết bảng: phụ huynh.

- HS đọc trơn từ khoá cá nhân, lớp phụ

huynh

- HS đọc trơn: uynh, huynh, phụ huynh

- GV ghi đầu bài vần: uynh

b Dạy vần uych tơng tự vần uymh.

- HS về học bài, viết bài

4 Hớng dẫn viết bài trong vở tập viết

- GV nêu yêu cầu

- HS viết bài vào vở tập viết

-Luyeọn noựi tửứ 2-4 caõu theo chuỷ ủeà:ẹeứn daàu,ủeứn ủieọn ,ủeứn huyứnh quang.

NTĐ2: -Nhaọn bieỏ( baống hỡnh aỷnh trửùc quan)”Moọt phaàn tử”,bieỏt ủoùc, vieỏt ẳ.

-Bieỏt thửùc haứnh chia moọt nhoựm ủoà vaọt thaứnh 4 phaàn baống nhau

I Kiểm tra bài cũ.

II Dạy bài mới.

NTĐ2

- HS đọc bảng chia 4

Trang 33

- GVviết mẫu trên bảng, nêu cách viết.

- Nối nét từ u sang y sang n và h.

- HS viết vào vở tập viết uynh, uych, phụ

huynh, ngã huỵnh

- GV theo dõi, nhận xét

c Luyện nói theo chủ đề:

- GV tranh vẽ gì ? Đèn dầu, đèn điện, đèn

huỳnh quang.

- HS quan sát tranh, trả lời:

- GVgiới thiệu tranh và vật trong tranh

- Hớng dẫn HS đọc bài trong SGK

III Củng cố.

- GV nhận xét tiết học

IV.Dặn dò:

- HS về học bài , chuẩn bị bài sau

1.Giới thiệu bài: Một phần t

- GV hớng dẫn qua các hình vẽ, HS nhận biết 41

- GV tô màu giúp HS nhận biết về và viết 41

- GV theo dõi giúp đỡ HS

- GV và HS nhận xét bài

- GV nhận xét tiết học

- về nhà làm bài tập

Tiết 4:

NTĐ1: toaựn Luyeọn taọp chung

NTĐ2: Kể chuyện: Quả tim khỉ

Mục đích, yêu cầu.

NTĐ1: Bieỏt ủaởt tớnh ,laứm tớnh ,coọng nhaồmsoỏ troứn chuùc;bửụực ủaàu bieỏtveà tớnh chaỏt pheựp

coọng ;bieỏt giaỷi toaựn coự pheựp coọng

NTĐ2: -Dửùa theo tranh keồ laùi ủửụùc tửứng ủoaùn cuỷa caõu chuyeọn.

-ệÙng phoự caờng thaỳng

-Tử duy saựng taùo

Trang 34

-Trỡnh baứy yự kieỏn caự nhaõn.

C: Các hoạt động dạy - học.

I Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra vở HS làm ở nhà

II Dạy bài mới:

1.Giới thiệu bài

- HS kể lại câu chuyện Bác sĩ Sõi

1.Giới thiệu bài

GV nêu mục đích, yêu cầu tiết học

2 Hớng dẫn kể chuyện

- GV nêu yêu cầu

a HS dựa vào tranh kể từng đoạn câu chuyện theo gợi ý

b Phân vai kể lại câu chuyện

- Các nhóm dựng laị câu chuyện

A Mục đich, yêu cầu:

NTĐ1: - ẹoùc ủửụùc caực vaàn ,tửứ ngửừ caõu ửựng duùng tửứ baứi 98 ủeỏn baứi 103.

-Vieỏt ủửụùc caực vaàn tửứ ngửừ uựng duùngtửứ baứi chớnh 98 ủeỏn baứi 103

-Nghe hieồu vaứ keồ ủửụùc moọt ủoaùn truyeọntheo tranh truyeọn keồ:truyeọn keồ maừi khoõng heỏt

Trang 35

NTĐ2: - Nghe viết chính xác, trình bày đúng đoạn vaờn xuoõi coự lụứi nhaõn vaọt -

Làm ủửụùc BT 2a/bhoaởc BTCTphửụng ngửừ do GV soaùn

- GV đọc và viết bài ở nhà của HS

II Dạy bài mới

1 GVgiới thiệu khai thác đầu bài

1.Giới thiệu bài

- GV nêu mục đích yêu cầu bài

2 Hớng dẫn nghe, viết

- GV đọc mẫu bài chính tả

- 2 HS đọc lại

- GV giúp HS nắm nội dung đoạn viết

- HS viết vào bảng con từ khó: trớc, quặp

NTĐ1: ẹoùc ủửụùc caực vaàn ,tửứ ngửừ caõu ửựng duùng tửứ baứi 98 ủeỏn baứi 103.

-Vieỏt ủửụùc caực vaàn tửứ ngửừ uựng duùngtửứ baứi chớnh 98 ủeỏn baứi 103

Trang 36

-Nghe hiểu và kể được một đoạn truyệntheo tranh truyện kể:truyện kể mãi không hết

NT§2:- Thuộc bảng chia 4

-Biết giải BT có một phép chia (trong bảng chia 4)

-Biết thực hành chia một nhóm đồ vậtthành 4 phần bằng nhau

I.KiỴm tra bµi cị.

II D¹y bµi míi.

b Híng dÉn viÕt: hoµ thuËn, luyƯn tËp-

GV viÕt mÉu lªn b¶ng nªu c¸ch viÕt

- GV theo dâi, uÊn n¾n

c KĨ chuyƯn: TuyƯn kĨ m·i kh«ng th«i.

- KiĨm tra bµi lµm cđa HS ë nhµ

1 Giíi thiƯu bµi

40 : 4 = 10 ( häc sinh ) §¸p sè: 10 häc sinh

- GV vµ HS nhËn xÐt

- GV nhËn xÐt tiÕt häc

Trang 37

- Về làm bài tập trong VBT

Tiết 3:

NTĐ1: Tập viết: Tàu thuỷ, giấy- pơ - luya,

NTĐ2: Luyện từ và câu: Từ ngữ về loài thú Dấu chấm, dấu phẩy

A Mục tiêu

NTĐ1Vieỏt ủuựng caực chửừ :hoứa bỡnh ,hớ hoaựy,khoỷe khoaộn,…kieồu chửừ vieỏt thửụứng,cụừ vửứa theo vụỷ TV1 taọp 2

NTĐ2: Naộm ủửụùc moọt soỏ tửứ ngử chổ teõn ủaởt ủieồm cuỷa caực loaứi vaọt (BT1,BT2)

-Bieỏt ủaởt daỏu phaồy,daỏu chaỏm vaứo choó thớch hụùp trong ủoaùn vaờn(BT3).ừ

I Kiểm tra bài cũ

- GV đọc và viết bài ở nhà của HS

II Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài

- HS kể tên các loài chim mà HS biết

1 Giới thiệu bài

Trang 38

NTĐ2: Thủ công: Ôn tập chơng II: Phối hợp gấp, cắt dán hình

A Mục đich, yêu cầu:

NTĐ1: Bieỏt ủaởt tớnh ,laứm tớnh,trửứ nhaồm caực soỏ troứn chuùc;bieỏt giaỷi BT coự lụứi vaờn NTĐ2: - Cuỷng coỏủửụùc kieỏn thửực ,kú naờng gaỏp caực hỡnh ủaừ hoùc.

-Phoỏi hụùp gaỏp ,caột,daựn ủửụùc ớt nhaỏt hai saỷn phaồm ủaừ hoùc

-Coự theồ gaỏp caột daựnủửụùc saỷn phaồm mụựi coự saựng taùo

II Kiểm tra bài cũ:

- GV kiêm tra bài làm ở nhà của HS

III Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài

- GV nêu yêu cầu bài

- HS gấp, cắt, dán một trong những sản phẩm đã học

2 Thực hành

- HS trọn sản phẩm và làm

- GV theo dõi, đôn đốc HS làm bài

4 Đánh giá sản phẩm+ Hoàn thành

+ Cha hoàn thành

- HS trng bày sản phẩm

- GV và HS nhận xét dánh giá sản phẩm HS cho điểm

- GV nhận xét tiết học

Trang 39

- GV nhận xét tiết học.

V Dặn dò:

- HS về làm bài trong vở bài tập

- HS về tự gấp bài ở nhà, chuẩn bị bài sau

Tiết 2:

NTĐ1: Tập viết: Ôn tập, kênh rạch, vui thích, xe đạp

NTĐ2 Toán: Bảng chia 5

A Mục đích, yêu cầu.

NTĐ1: Vieỏt ủuựng caực chửừ : taứu thuỷy,giaỏy pụ- luya,tuaàn leó,…kieồu chửừ vieỏt thửụứng,cụừ vửứa theo vụỷ TV1 taọp 2

NTĐ2: - Bieỏt caựch thửùc pheựp chia 5.

-Laọp ủửụùc baỷng chia 5

-Nhụự ủửụùc baỷng chia 5

-Bieỏt giaỷi BT coự moọt pheựp chia ( trong baùng chia 5)

I Kiểm tra bài cũ

- GV đọc và viết bài ở nhà của HS

II Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài

- GV giới thiệu phép chia 5

- GV hớng dẫn HS hình thành phép chia 5 qua phép nhân 5 x 4 = 20

Trang 40

NTĐ2:Tập làm văn: Đáp lời phủ định Nghe trả lời câu hỏi

A Mục đich, yêu cầu:

NTĐ1: - Bieỏt caựch keỷ,caột daựn HCN.

-Keỷ caột daựn ủửụùc HCN.coự theồ keỷ,caột ủửụùc HCN theo caựch ủụn giaỷn.ẹửụứng caột tửụng ủoỏi thaỳng.Hỡnh daựng tửụng ủoỏi phaỳng

NTĐ2: Bieỏt ủaựp lụứi phuù hụùp vụựi tỡnh huoỏng giao tieỏp cho trửụực(BT1,BT2)

-Nghe keồ traỷ lụứi ủuựng caõu hoỷi veà maóu chuyeọn vui(BT3)

-Giao tieỏp ửựng xửỷ vaờn hoa

B Đồ dùng dạy- học.

NTĐ1: Bút chí thớc kẻ

Gấy thủ công

NTĐ2: Kéo, giấy th công, kéo hồ gián.

-Hoaứn taỏt moùi nhieọm vuù:Thửùc haứnh ủaựp lụứi tửù choỏi theo tỡnh huoỏng

C Các hoạt động dạy - học

NTĐ1.

I Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra HS chuẩn bị

II Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài

Ngày đăng: 31/05/2015, 15:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng làm bài, lớp làm vào vở. - giao an lop ghep tuan 23 - 35
Bảng l àm bài, lớp làm vào vở (Trang 4)
NTĐ1: Bảng con. - giao an lop ghep tuan 23 - 35
1 Bảng con (Trang 26)
NTĐ2: Bảng phụ, phiếu bài tập - giao an lop ghep tuan 23 - 35
2 Bảng phụ, phiếu bài tập (Trang 87)
Bảng làmbài. - giao an lop ghep tuan 23 - 35
Bảng l àmbài (Trang 110)
Bảng làm bài. - giao an lop ghep tuan 23 - 35
Bảng l àm bài (Trang 117)
Bảng con. - giao an lop ghep tuan 23 - 35
Bảng con. (Trang 120)
Bảng làm bài, lớp làm bài vào vở. - giao an lop ghep tuan 23 - 35
Bảng l àm bài, lớp làm bài vào vở (Trang 131)
Bảng giải. - giao an lop ghep tuan 23 - 35
Bảng gi ải (Trang 160)
NTĐ1:  Mẫu chữ hoa 0, 1, 2, bảng phụ sắn các số. - giao an lop ghep tuan 23 - 35
1 Mẫu chữ hoa 0, 1, 2, bảng phụ sắn các số (Trang 247)
Bảng làm bài, lớp làm vào vở. - giao an lop ghep tuan 23 - 35
Bảng l àm bài, lớp làm vào vở (Trang 250)
Bảng làm bài, lớp làm vào vở. - giao an lop ghep tuan 23 - 35
Bảng l àm bài, lớp làm vào vở (Trang 251)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w