1. Trang chủ
  2. » Ôn tập Sinh học

5 DE THAM KHAO THI DHCD mon Toan

5 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 57,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình tiếp tuyến chung của (C1) và (C2).. b) Tìm trên (C) các điểm M có hoành độ lớn hơn 1 sao cho tiếp tuyến của (C) tại M tạo với hai trục tọa độ một tam giác có diện tích[r]

Trang 1

TUYỂN SINH ĐẠI HỌC - CAO ĐẲNG

Đề 1 (KHỐI D)

I

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu 1: (2,0 điểm)

Cho hàm số y = (x + 1)2(x - 1)2

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2) Tìm b để parabol y = 2x2 + b tiếp xúc với đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến chung của chúng tại tiếp điểm

Câu 2: (2,0 điểm)

1) Giải phương trình: x2 + 2xsin(xy) + 1 = 0

2) Giải hệ phương trình:

2 2

2x

y

2 2 2 2

2y

z

1 y 2z

x

1 z

Câu 3: (1,0 điểm) Tính tích phân:

4 4 0

Câu 4: (1,0 điểm)

Cho khối tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a Gọi A’, B’, C’, D’ tương ứng là trung điểm của AB,

AC, CD, BD Tính thể tích khối D.AA’B’C’D’ theo a

Câu 5: (1,0 điểm)

Tìm giá trị của x sao cho số hạng thứ ba trong khai triển (x + xlogx)5 là 1.000.000

II

PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)

1 Theo chương trình chuẩn:

Câu 6a: (2,0 điểm)

1) Trong mặt phẳng Oxy cho hai đường tròn:

(C1): (x - 1)2 + (y + 2)2 = 9 và (C2): x2 + y2 + 4x - 4y - 56 = 0 Chứng tỏ (C1) và (C2) tiếp xúc trong Viết phương trình tiếp tuyến chung của (C1) và (C2)

2) Trong không gian Oxyz cho ba mặt phẳng:

(α1): x + 3y - z + 2 = 0 ; (α2): 2x - y + z + 1 = 0 ; (α3): 2x - 2y - 3z - 3 = 0

Viết phương trình mặt phẳng (α) qua giao tuyến của (α1), (α2) và vuông góc với mặt phẳng (α3)

Câu 7a: (1,0 điểm)

Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

2 2

2(xy y ) P

trong đó x, y là các số thực tùy ý sao cho x2 + y2 = 1

2 Theo chương trình nâng cao :

Câu 6b: (2,0 điểm)

1) Cho hai điểm A(3cost; 0) và B(0; 2sint) Tìm tập hợp các điểm M(x; y) sao cho

2AM 5MB 0   

(khi t thay đổi)

2) Trong không gian Oxyz cho mặt cầu (S): x2 + y2 + z2 - 4x + 2y - 6z + 5 = 0 và hai đường thẳng

1

(d ) :

2

z 8

 

 

 

Lập phương trình mặt phẳng (α) song song với (d1), (d2) và đồng thời tiếp xúc với mặt cầu (S)

Câu 7b: (1,0 điểm)

Cho x, y, z là các số thực không âm thỏa mãn điều kiện x + y + z = 1 Chứng minh rằng:

7

0 xy yz zx 2xyz

27

Trang 2

-HẾT -Đề 2 (KHỐI D)

I Phần chung cho tất cả các thí sinh (7,0 điểm)

Câu 1 (2,0 điểm)

Cho hàm số

2x 4 y

x 1

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (H) của hàm số

2) Chứng minh rằng đường thẳng (d): y = 2x + m (m là tham số) luôn luộn cắt (H) tại hai điểm phân biệt A, B với mọi x Xác định m để đoạn thẳng AB ngắn nhất

Câu 2 (2,0 điểm)

1) Giải phương trình cotx = tanx +

2cos4x sin 2x

2) Giải phương trình 4x x25 12.2x 1  x25  8 0

Câu 3 (2,0 điểm)

1) Tính tích phân

4

0

x

1 cos2x

 2) Cho x là số thực dương thay đổi Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số

x

Câu 4 (1,0 điểm)

Tính thể tích khối tứ diện ABCD, biết AB = a, AC = b, AD = c và các góc BAC, CAD, DAB đều bằng 60o

II Phần riêng (3,0 điểm)

( Thí sinh chỉ được làm 1 trong 2 phần (phần 1 hoặc phần 2)

1 Theo chương trình chuẩn:

Câu 5a (2,0 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai đường thẳng:

1

(d ) :

x 1 y 1 z 2 (d ) :

1) Chứng minh (d1) chéo (d2)

2) Gọi (d) là đường thẳng đi qua điểm M(1;1;1) vuông góc với (d1) và cắt (d2) Viết phương trình tham số của đường thẳng d

Câu 5b (1,0 điểm)

Cho số phức z = a + bi (a, b  ) và z a bi  là số liên hợp của z Tìm nghiệm của phương trình 2

2 Theo chương trình nâng cao:

Câu 5a (2,0 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai đường thẳng:

1

(d ) :

và 2

3x z 1 0 (d ) :

2x y 1 0

1) Chứng minh (d1), (d2) chéo nhau và vuông góc với nhau

2) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d cắt cả hai đường thẳng (d1), (d2) và song song với đường thẳng

:

Câu 5b (1,0 điểm)

Giải phương trình trên tập hợp các số phức x2 + (1 + i)x - (1 - i) = 0

Trang 3

-HẾT -Đề 3 (KHỐI A)

I PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7 điểm)

Câu I : (2 điểm)

Cho hàm số : y = –x3 + 3x có đồ thị là (C)

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

b) Tìm trên (C) các điểm M có hoành độ lớn hơn 1 sao cho tiếp tuyến của (C) tại M tạo với hai trục tọa độ một tam giác có diện tích nhỏ nhất

Câu II : (2 điểm)

a) Giải hệ phương trình:

2 2

2 2

1 1 9

2

1 1 25

4

x y

   

b) Giải phương trình: sin 5x = 5sinx

Câu III : (1 điểm)

Tính tích phân : 4 2

dx I

Câu IV : (1 điểm)

Cho lăng trụ ABC.A’B’C’có ABC tam giác đều tâm O Cho mp(ACC’A’)mp(ACC’A’), C’O

(ABC) và khoảng cách từ O đến CC’ bằng a Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’

Câu V : (1 điểm)

Cho hai số không âm x, y thỏa mãn x y 1 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu

A

I PHẦN RIÊNG (3 điểm): Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần ( phần 1 hoặc 2)

1 Theo chương trình Nâng cao:

Câu VIa : (2 điểm)

Trong không gian Oxyzcho điểm M(1;1;2)

a) Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng (P) đi qua M sao cho khoảng cách từ gốc tọa độ đến mp(P) đạt giá tri nhỏ nhất

b) Gọi A,B,C lần lượt là hình chiếu của M xuống các trục x’Ox, y’Oy, z’Oz Viết phương trình mặt cầu nội tiếp tứ diện OABC

Câu VIIa : (1 điểm)

Cho 15 quả cầu gồm 6 quả màu xanh đánh số từ 1 đến 6; 5 quả màu đỏ đánh số từ 1 đến 5 và 4 quả màu vàng đánh số từ 1 đến 4 Hỏi có bao nhiêu cách chọn 3 quả cầu đôi một khác số

2 Theo chương trình Chuẩn

Câu VIb : (2 điểm)

Trong không gian Oxyzcho điểm M(1;2;5)

a) Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng (P) đi qua các hình chiếu vuông của M xuống các mặt phẳng tọa độ

b) Viết phương trình mặt cầu (S) đi qua M và tiếp xúc với các mặt phẳng tọa độ

Câu VIIb : (1 điểm)

Trang 4

Giải phương trình :  2 2

x

-HẾT -Đề 4 (KHỐI A)

I.PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH(7 điểm)

Câu I:( 2 điểm)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số : y= x2+2 x +5

x +1

2 Dựa vào đồ thị (C) , tìm m để phương trình sau có 2 nghiệm dương phân biệt :

x 2 + 2x +5 = ( m 2 + 2m +5)(x +1)

Câu II:( 2 điểm)

1 Giải phương trình : 2sin(2x – π

6 ) + 4sinx + 1 = 0

2 Giải hệ phương trình :

¿

(x − y)(x2

+y2)=13 (x+ y)(x2− y2)=25

¿{

¿

( x , y R)

Câu III:( 2 điểm)

1 Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a , gọi SH là đường cao của

hình chóp Khoảng cách từ trung điểm I của SH đến mặt bên (SBC) bằng b Tính

thể tích của khối chóp S.ABCD

2 Tính tích phân : K = 

− 1

3

4 −|x| dx

Câu IV:( 1 điểm)

Cho 3 số dương a , b , c thỏa mãn : abc = 1 Chứng minh rằng :

1

1+a3

1+b3

1+c3

+a3≤ 1

II.PHẦN RIÊNG(3 điểm).Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B

A.Theo chương trình chuẩn

Câu Va:( 3 điểm)

1.Cho 2 đường thẳng song song d 1 và d 2 Trên d 1 có 5 điểm phân biệt, trên d 2 có n điểm phân biệt ( n 2) Biết rằng có 450 tam giác có đỉnh là các điểm đã cho Tìm n

2.Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy,cho đường thẳng (d) : x – y + 1 – √2 = 0

và điểm A(–1; 1).Viết phương trình đường tròn (C) đi qua A , gốc toạ độ O và tiếp xúc

với đường thẳng (d)

3.Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho 4 điểm A(1;5;5), B(2;0;2),C(0;-1;3) và

D(1;-1;1) Tìm H hình chiếu vuông góc của A trên mp(BCD)

B.Theo chương trình nâng cao

Câu Vb:( 3 điểm)

1 Giải bất phương trình: 2.14 x + 3 49 x – 4 x 0

2.Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường tròn (C): x 2 +y 2 – 2x + 4y + 2 = 0

Viết phương trình đường thẳng (d) cắt (C ) tại 2 điểm A, B thỏa mãn AB = 2 √2

3 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm M(4;5;6), đường thẳng

(d): x +1

y − 2

− 2 =

z

2 và mặt phẳng (P): 3x – y – z + 5 = 0.Viết phương trình

đường thẳng ( d / ) đi qua M song song với mp(P) và cắt đường thẳng (d )

Trang 5

Đề 5 (KHỐI A)

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

CâuI.(2 điểm)

Cho hàm số: y = 2 x − 4

x +1 (1)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1)

2 Tìm trên đồ thị của hàm số (1) hai điểm đối xứng với nhau qua đường thẳng d: x+ 2 y +3=0

CâuII.(2 điểm)

1 Giải phương trình tanx – 3cot3x = 2tan2x

2 Giải phương trình x+ log2(9 −2x)=3

CâuIII.( 1điểm)

Tính tích phân: I = 

0

√ 3

x3.√x2+1 dx

CâuIV.(1điểm)

Cho hình chóp S.ABC: đáy tam giác đều cạnh a, SA = a √2 , SA (ABC) Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) theo a

CâuV.(1điểm)

Chứng minh với mọi x,y R , ta có:

4 x2+y2− 6 y+9+¿ √4 x2+y2− 12 x +2 y+10≥ 5

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần 1 hoặc 2).

1 Theo chương trình Chuẩn:

CâuVI.a (2điểm)

1.Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho 3 điểm A(3;2) ; B(1;-3) và C(-1;-1) Viết phương trình đường tròn tâm C tiếp xúc với đường thẳng AB

2.Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng d có phương trình:

x −3

y −1

z +2

1

Tìm toạ độ điểm A đối xứng với O qua đường thẳng d

CâuVII.a(1điểm)

Giải bất phương trình

P3

A n −24

1

14 C n− 2 n− 4

2 Theo chương trình Nâng cao:

CâuVI.b (2điểm)

1 .Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho hình vuông ABCD có tâm I(4,-1) phương trình cạnh

AB là

x + 2y – 1 = 0 Lập phương trình hai đường chéo

2.Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng d có phương trình:

x −3

y −1

z +2

1

Viết phương trình tham số đường thẳng qua O, vuông góc và cắt đường thẳng d

CâuVII.b (1điểm)

Có bao nhiêu số tự nhiên lẻ gồm 6 chữ số khác nhau và lớn hơn 600000

Ngày đăng: 05/03/2021, 08:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w